HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 19

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 19

2.495 từ · Trang 19/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 1801
    同志

    tóngzhì

    ĐỒNG CHÍđồng chí

    这种前沿探索为进一步深化现代同志研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tóng zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đồng chí hiện đại.

  • 1802
    童话

    tónghuà

    ĐỒNG THOẠItruyện thiếu nhi, cổ tích

    我们讲童话故事哄孩子们。

    wǒ men jiǎng tóng huà gù shì hǒng hái zi men.

    Chúng tôi kể truyện cổ tích để dỗ đám trẻ.

  • 1803
    统筹兼顾

    tǒngchóu-jiāngù

    THỐNG TRÙ KIÊM CỐquản lý tổng hợp

    我们要学习这种统筹兼顾的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng tǒng chóu jiān gù de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần kết hợp toàn diện này.

  • 1804
    统计

    tǒngjì

    THỐNG KẾthống kê

    政府统计指出物价已经下降。

    zhèng fǔ tǒng jì zhǐ chū wù jià yǐ jīng xià jiàng.

    Chính phủ đã thông kê được giá cả đang giảm.

  • 1805
    统统

    tǒngtǒng

    THỐNG THỐNGtất cả

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真统统各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tǒng tǒng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và quản lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 1806
    投机

    tóujī

    ĐẦU CƠadj. cơ hội; v. đầu cơ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真投机各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tóu jī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm giải quyết mọi yêu cầu công việc.

  • 1807
    投票

    tóupiào

    ĐẦU PHIẾUbỏ phiếu, biểu quyết

    居民们排队参与社区代表投票。

    jū mín men pái duì cān yù shè qū dài biǎo tóu piào.

    Cư dân xếp hàng tham gia bỏ phiếu bầu đại diện khu dân cư.

  • 1808
    投降

    tóuxiáng

    ĐẦU GIÁNGđầu hàng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真投降各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tóu xiáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1809
    投掷

    tóuzhì

    ĐẦU TRỊCHném

    他在投掷比赛中得了第一名。

    tā zài tóu zhì bǐ sài zhōng dé le dì yī míng.

    Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi ném.

  • 1810
    秃

    tū

    THỐChói

    这种特色风格在同类产品中显得十分秃,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn tū, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1811
    突破

    tūpò

    ĐỘT PHÁđột phá, vượt qua

    经过努力,研究取得了重大突破。

    jīng guò nǔ lì, yán jiū qǔ dé le zhòng dà tū pò.

    Qua nỗ lực, cuộc nghiên cứu đã đạt được đột phá trọng đại.

  • 1812
    图案

    tú'àn

    ĐỒ ÁNđồ án, hoa văn, hình vẽ

    这件衣服的图案很特别。

    zhè jiàn yī fú de tú àn hěn tè bié.

    Hoa văn trên bộ quần áo này thật đặc biệt.

  • 1813
    徒弟

    túdì

    ĐỒ ĐỆđồ đệ, học trò, đệ tử

    师傅手把手地指导徒弟雕刻技艺。

    shī fù shǒu bǎ shǒu dì zhǐ dǎo tú dì diāo kè jì yì.

    Sư phụ cầm tay chỉ việc hướng dẫn đồ đệ kỹ nghệ chạm khắc.

  • 1814
    途径

    tújìng

    ĐỒ KÍNHcon đường, biện pháp, kênh

    阅读是获取知识的重要途径。

    yuè dú shì huò qǔ zhī shí de zhòng yào tú jìng.

    Đọc sách là con đường quan trọng để tiếp thu tri thức.

  • 1815
    涂抹

    túmǒ

    ĐỒ MẠTthoa, bôi

    她在脸上涂抹了一些护肤霜。

    tā zài liǎn shang tú mǒ le yì xiē hù fū shuāng.

    Cô ấy thoa một ít kem dưỡng da lên mặt.

  • 1816
    土壤

    tǔrǎng

    THỔ NHƯỠNGđất

    这种前沿探索为进一步深化现代土壤研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tǔ rǎng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đất hiện đại.

  • 1817
    团结

    tuánjié

    ĐOÀN KẾTđoàn kết

    团结是成功。

    tuán jié shì chéng gōng.

    Đoàn kết là thành công.

  • 1818
    团体

    tuántǐ

    ĐOÀN THỂđoàn thể

    我想退出这个团体,但他们不让。

    wǒ xiǎng tuì chū zhè ge tuán tǐ, dàn tā men bù ràng.

    Tôi muốn rút khỏi tổ chức này nhưng họ không đồng ý.

  • 1819
    团圆

    tuányuán

    ĐOÀN VIÊN(các thành viên gia đình) đoàn tụ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真团圆各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuán yuán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1820
    推测

    tuīcè

    SUY TRẮCsuy đoán; phỏng đoán

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真推测各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuī cè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và dự đoán kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1821
    推翻

    tuī//fān

    SUY PHIÊNlật đổ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真推翻各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuī fān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc vượt qua nhiều yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1822
    推理

    tuīlǐ

    SUY LÝlý luận

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真推理各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuī lǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1823
    推论

    tuīlùn

    SUY LUẬNsuy luận

    根据这些事实,我们可以推论出结果。

    gēn jù zhè xiē shì shí, wǒ men kě yǐ tuī lùn chū jié guǒ.

    Dựa vào những sự thật này, chúng ta có thể suy luận ra kết quả.

  • 1824
    推销

    tuīxiāo

    SUY TIÊUđẩy mạnh tiêu thụ

    售货员向我们推销在搞活动的商品。

    shòu huò yuán xiàng wǒ men tuī xiāo zài gǎo huó dòng de shāng pǐn.

    Nhân viên bán hàng mời chúng tôi mua sản phẩm đang khuyến mãi.

  • 1825
    吞咽

    tūnyàn

    THÔN YẾTnuốt

    他的喉咙很疼,吞咽困难。

    tā de hóu lóng hěn téng, tūn yàn kùn nan.

    Họng anh ấy rất đau, nuốt khó khăn.

  • 1826
    脱离

    tuōlí

    THOÁT LYthoát khỏi, tách rời, thoát ly

    经过抢救,病人终于脱离了危险。

    jīng guò qiǎng jiù, bìng rén zhōng yú tuō lí le wēi xiǎn.

    Qua cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã qua cơn nguy kịch.

  • 1827
    拖延

    tuoyán

    THA DIÊNtrì hoãn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拖延各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuō yán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trì hoãn các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1828
    托运

    tuōyùn

    THÁC VẬNgửi hàng

    这个箱子太大了,需要托运。

    zhè gè xiāng zi tài dà le, xū yào tuō yùn.

    Chiếc vali này to quá, cần phải ký gửi.

  • 1829
    妥当

    tuǒ∙dàng

    THOẢ ĐƯƠNGthích hợp

    这种特色风格在同类产品中显得十分妥当,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn tuǒ dàng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đúng đắn, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1830
    妥善

    tuǒshàn

    THOẢ THIỆNchính xác

    这种特色风格在同类产品中显得十分妥善,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn tuǒ shàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thích hợp, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1831
    妥协

    tuǒxié

    THOẢ HIỆPthỏa hiệp

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真妥协各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuǒ xié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc thỏa hiệp các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1832
    椭圆

    tuǒyuán

    THOẢ VIÊNhình bầu dục

    地球绕太阳运行的轨道是椭圆形的。

    dì qiú rào tài yáng yùn xíng de guǐ dào shì tuǒ yuán xíng de.

    Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời có hình elip.

  • 1833
    唾沫

    tuòmo

    THOÁ MẠTnước bọt

    在公共场所不要随地吐唾沫。

    zài gōng gòng chǎng suǒ bú yào suí dì tǔ tuò mo.

    Ở nơi công cộng đừng khạc nhổ nước bọt bừa bãi.

  • 1834
    挖掘

    wājué

    OẠT QUẬTkhai quật

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挖掘各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wā jué gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và khám phá kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1835
    娃娃

    wáwa

    OA OAbúp bê, em bé

    小女孩手里抱着心爱的布娃娃。

    xiǎo nǚ hái shǒu lǐ bào zhe xīn ài de bù wá wá.

    Bé gái trong tay ôm búp bê vải yêu thích.

  • 1836
    瓦解

    wǎjiě

    NGOÃ GIẢIsụp đổ

    敌人的防线很快就瓦解了。

    dí rén de fáng xiàn hěn kuài jiù wǎ jiě le.

    Tuyến phòng thủ của quân địch nhanh chóng tan rã.

  • 1837
    哇

    wa

    OAoa, chà (thán từ ngạc nhiên)

    哇,这处风景真是太美丽了!

    wa, zhè chù fēng jǐng zhēn shì tài měi lì le!

    Oa, phong cảnh nơi này thật là đẹp quá!

  • 1838
    歪曲

    wāiqū

    OAI KHÚCbóp méo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真歪曲各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wāi qū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận bóp méo các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1839
    外表

    wàibiǎo

    NGOẠI BIỂUbên ngoài

    这种前沿探索为进一步深化现代外表研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wài biǎo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục nghiên cứu về ngoại hình hiện đại.

  • 1840
    外行

    wàiháng

    NGOẠI HÀNGadj. không chuyên; n. người không chuyên

    这种特色风格在同类产品中显得十分外行,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wài háng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nghiệp dư, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1841
    外界

    wàijiè

    NGOẠI GIỚIbên ngoài, giới bên ngoài

    他不想受到外界太多的干扰。

    tā bù xiǎng shòu dào wài jiè tài duō de gān rǎo.

    Anh ấy không muốn bị thế giới bên ngoài quấy rầy quá nhiều.

  • 1842
    外向

    wàixiàng

    NGOẠI HƯỚNGhướng ngoại

    她性格外向,很容易交朋友。

    tā xìng gé wài xiàng, hěn róng yì jiāo péng you.

    Cô ấy tính cách hướng ngoại, rất dễ kết bạn.

  • 1843
    丸

    wán

    HOÀNn. viên thuốc; từ dùng để đếm viên thuốc

    这种前沿探索为进一步深化现代丸研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về viên thuốc hiện đại.

  • 1844
    完备

    wánbèi

    HOÀN BỊhoàn chỉnh

    这种特色风格在同类产品中显得十分完备,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wán bèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất hoàn chỉnh, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1845
    完毕

    wánbì

    HOÀN TẤThoàn thành

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真完毕各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wán bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành mọi yêu cầu công việc một cách tận tâm.

  • 1846
    玩弄

    wánnòng

    NGOẠN LỘNGchơi bời

    他不应该玩弄别人的感情。

    tā bù yīng gāi wán nòng bié rén de gǎn qíng.

    Anh ta không nên đùa giỡn với tình cảm của người khác.

  • 1847
    玩意儿

    wányìr

    NGOẠN Ý NHIđồ vật; đồ chơi

    这种前沿探索为进一步深化现代玩意儿研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wán yì ér yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu đồ vật hiện đại.

  • 1848
    顽固

    wángù

    NGOAN CỐbướng bỉnh

    这种特色风格在同类产品中显得十分顽固,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wán gù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất ngoan cố, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1849
    顽强

    wánqiáng

    NGOAN CƯỜNGkiên cường, ngoan cường

    凭借顽强的毅力,他战胜了病魔。

    píng jiè wán qiáng de yì lì, tā zhàn shèng le bìng mó.

    Nhờ vào nghị lực kiên cường, anh ấy đã chiến thắng bệnh tật.

  • 1850
    挽回

    wǎnhuí

    VÃN HỒIlấy lại

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挽回各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǎn huí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc giải quyết mọi yêu cầu công việc.

  • 1851
    挽救

    wǎnjiù

    VÃN CỨUcứu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挽救各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǎn jiù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1852
    惋惜

    wǎnxī

    OẢN TÍCHhối tiếc

    这种特色风格在同类产品中显得十分惋惜,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wǎn xī, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1853
    万分

    wànfēn

    VẠN PHÂNcực kỳ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真万分各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wàn fēn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện yêu cầu công việc một cách tối đa.

  • 1854
    往常

    wǎngcháng

    VÃNG THƯỜNGhoạt động thông thường; như cách người ta vẫn làm

    这种前沿探索为进一步深化现代往常研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wǎng cháng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về thông thường.

  • 1855
    往事

    wǎngshì

    VÃNG SỰnhững sự kiện đã qua

    这种前沿探索为进一步深化现代往事研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wǎng shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về quá khứ.

  • 1856
    网络

    wǎngluò

    VÕNG LẠCmạng xã hội, hệ thống

    网络让我们更容易直到世界的美景。

    wǎng luò ràng wǒ men gèng róng yì zhí dào shì jiè de měi jǐng.

    Mạng xã hội giúp chúng ta nhìn ngắm cảnh đẹp của thế giới dễ dàng hơn.

  • 1857
    妄想

    wàngxiǎng

    VỌNG TƯỞNGv. hy vọng vô ích; n. ảo tưởng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真妄想各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wàng xiǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và dự đoán nghiêm túc mọi yêu cầu công việc.

  • 1858
    微不足道

    wēibùzúdào

    VI BẤT TÚC ĐẠOkhông đáng kể

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到微不足道。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wēi bù zú dào.

    Trước môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động khiêm tốn.

  • 1859
    微观

    wēiguān

    VI QUANvi mô

    这种特色风格在同类产品中显得十分微观,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wēi guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vi mô, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1860
    威风

    wēifēng

    UY PHONGn. uy tín; quyền lực; adj. đáng kinh sợ, khiến người khác kính phục

    这种特色风格在同类产品中显得十分威风,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wēi fēng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất uy nghi, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1861
    威力

    wēilì

    UY LỰCquyền lực

    这种前沿探索为进一步深化现代威力研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wēi lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quyền lực hiện đại.

  • 1862
    威望

    wēiwàng

    UY VỌNGuy tín

    这位教授在学术界很有威望。

    zhè wèi jiào shòu zài xué shù jiè hěn yǒu wēi wàng.

    Vị giáo sư này có uy tín rất cao trong giới học thuật.

  • 1863
    威信

    wēixìn

    UY TÍNuy tín

    这种前沿探索为进一步深化现代威信研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wēi xìn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về uy tín hiện đại.

  • 1864
    危机

    wēijī

    NGUY CƠkhủng hoảng, nguy cơ

    公司成功化解了这场财务危机。

    gōng sī chéng gōng huà jiě le zhè chǎng cái wù wēi jī.

    Công ty đã thành công hóa giải cuộc khủng hoảng tài chính này.

  • 1865
    违背

    wéibèi

    VI BỐIvi phạm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真违背各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wéi bèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và có ý thức bỏ qua mọi yêu cầu công việc.

  • 1866
    维持

    wéichí

    DUY TRÌduy trì, giữ lại

    我们的钱不足以维持到下个月。

    wǒ men de qián bù zú yǐ wéi chí dào xià gè yuè.

    Số tiền của tôi không đủ duy trì tới tháng sau.

  • 1867
    维生素

    wéishēngsù

    DUY SINH TỐvi-ta-min

    新鲜水果富含多种维生素和矿物质。

    xīn xiān shuǐ guǒ fù hán duō zhǒng wéi shēng sù hé kuàng wù zhì.

    Trái cây tươi chứa nhiều loại vitamin và khoáng chất.

  • 1868
    维修

    wéixiū

    DUY TUtu sửa

    学校负担这些大楼的维修费用。

    xué xiào fù dān zhè xiē dà lóu de wéi xiū fèi yòng.

    Trường học chi trả toàn bộ chi phí tu sửa mấy tòa nhà này.

  • 1869
    唯独

    wéidú

    DUY ĐỘCchỉ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真唯独各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wéi dú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc duy chỉ các yêu cầu công việc.

  • 1870
    为难

    wéinán

    VI NANkhó xử, làm khó

    你别为难他了,他也很不容易。

    nǐ bié wéi nán tā le, tā yě hěn bù róng yì.

    Bạn đừng làm khó anh ấy nữa, anh ấy cũng chẳng dễ dàng gì.

  • 1871
    为期

    wéiqī

    VI KỲcó thời hạn là, kéo dài

    我们将参加为期两周的培训。

    wǒ men jiāng cān jiā wéi qī liǎng zhōu de péi xùn.

    Chúng tôi sẽ tham gia đợt tập huấn kéo dài hai tuần.

  • 1872
    为首

    wéishǒu

    VI THỦdẫn đầu

    以他为首的小组完成了这个项目。

    yǐ tā wéi shǒu de xiǎo zǔ wán chéng le zhè gè xiàng mù.

    Nhóm do anh ấy đứng đầu đã hoàn thành dự án này.

  • 1873
    委员

    wěiyuán

    UỶ VIÊNthành viên ủy ban

    这种前沿探索为进一步深化现代委员研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wěi yuán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu của các ủy ban hiện đại.

  • 1874
    伪造

    wěizào

    NGUỴ TẠOgiả mạo; làm giả

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真伪造各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wěi zào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và cẩn thận xây dựng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1875
    胃口

    wèikǒu

    VỊ KHẨUkhẩu vị

    这种前沿探索为进一步深化现代胃口研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wèi kǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về khẩu vị hiện đại.

  • 1876
    位于

    wèiyú

    VỊ VUở vào, nằm ở

    我们的办公室位于市中心。

    wǒ men de bàn gōng shì wèi yú shì zhōng xīn.

    Văn phòng công ty tôi nằm tại trung tâm thành phố.

  • 1877
    未免

    wèimiǎn

    VỊ MIỄNkhông thể tránh khỏi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真未免各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wèi miǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1878
    畏惧

    wèijù

    UÝ CỤsợ

    听到这个消息后,他内心充满了难以言表的畏惧。

    tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de wèi jù.

    Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy nỗi e sợ khó tả.

  • 1879
    卫星

    wèixīng

    VỆ TINHvệ tinh

    气象卫星传回了最新的台风图像。

    qì xiàng wèi xīng chuán huí le zuì xīn de tái fēng tú xiàng.

    Vệ tinh khí tượng đã truyền về hình ảnh bão mới nhất.

  • 1880
    慰问

    wèiwèn

    UỶ VẤNthăm hỏi, an ủi, động viên

    领导来到医院慰问受伤的员工。

    lǐng dǎo lái dào yī yuàn wèi wèn shòu shāng de yuán gōng.

    Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi những nhân viên bị thương.

  • 1881
    温带

    wēndài

    ÔN ĐỚIvùng ôn đới

    这个国家位于北温带。

    zhè gè guó jiā wèi yú běi wēn dài.

    Đất nước này nằm ở vùng ôn đới phía bắc.

  • 1882
    温和

    wēnhé

    ÔN HOÀôn hòa, dịu dàng, dễ chịu

    老师说话的语气总是很温和。

    lǎo shī shuō huà de yǔ qì zǒng shì hěn wēn hé.

    Giọng điệu nói chuyện của thầy giáo luôn rất dịu dàng.

  • 1883
    文凭

    wénpíng

    VĂN BẰNGbằng tốt nghiệp

    这种前沿探索为进一步深化现代文凭研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wén píng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn bằng cấp hiện đại.

  • 1884
    文物

    wénwù

    VĂN VẬTdi tích văn hóa

    这种前沿探索为进一步深化现代文物研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wén wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn hiện vật hiện đại.

  • 1885
    文献

    wénxiàn

    VĂN HIẾNvăn học; tài liệu

    这项工程必须在规定的文献内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de wén xiàn nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi văn kiện được quy định.

  • 1886
    文雅

    wényǎ

    VĂN NHÃthanh lịch

    这种特色风格在同类产品中显得十分文雅,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wén yǎ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thanh lịch, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1887
    文艺

    wényì

    VĂN NGHỆvăn nghệ, văn hóa nghệ thuật

    周末学校举办了精彩的文艺演出。

    zhōu mò xué xiào jǔ bàn le jīng cǎi de wén yì yǎn chū.

    Cuối tuần trường học đã tổ chức buổi biểu diễn văn nghệ đặc sắc.

  • 1888
    问世

    wènshì

    VẤN THẾxuất bản; được xuất bản

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真问世各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wèn shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận xây dựng tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1889
    窝

    wō

    OAtổ (chim)

    这种前沿探索为进一步深化现代窝研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wō yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về tổ.

  • 1890
    乌黑

    wūhēi

    Ô HẮCđen nhánh

    她有一头乌黑的长发。

    tā yǒu yì tóu wū hēi de cháng fà.

    Cô ấy có mái tóc dài đen nhánh.

  • 1891
    污蔑

    wūmiè

    Ô MIỆTvu khống

    你不能随便污蔑别人。

    nǐ bù néng suí biàn wū miè bié rén.

    Bạn không được tùy tiện vu khống người khác.

  • 1892
    诬陷

    wūxiàn

    VU HÃMbịa đặt

    他被人诬陷,进了监狱。

    tā bèi rén wū xiàn, jìn le jiān yù.

    Anh ấy bị người ta vu oan, phải vào tù.

  • 1893
    无比

    wúbǐ

    VÔ TỶvô địch; không gì sánh kịp

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真无比各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wú bǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc vô bi các yêu cầu công việc.

  • 1894
    无偿

    wúcháng

    VÔ THƯỜNGmiễn phí

    这份工作的无偿待遇非常令人满意。

    zhè fèn gōng zuò de wú cháng dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.

    Việc đối xử không lương cho công việc này rất thỏa đáng.

  • 1895
    无耻

    wúchǐ

    VÔ SỈVô liêm sỉ

    他做了这种事还不承认,真无耻。

    tā zuò le zhè zhǒng shì hái bù chéng rèn, zhēn wú chǐ.

    Anh ta làm chuyện như vậy mà còn không thừa nhận, thật vô liêm sỉ.

  • 1896
    无从

    wúcóng

    VÔ TÒNGVô phương

    他没留下地址,我们无从找起。

    tā méi liú xià dì zhǐ, wǒ men wú cóng zhǎo qǐ.

    Anh ấy không để lại địa chỉ, chúng tôi không biết tìm từ đâu.

  • 1897
    无动于衷

    wúdòngyúzhōng

    VÔ ĐỘNG VU TRUNGThờ ơ

    我们要学习这种无动于衷的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng wú dòng yú zhōng de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần thờ ơ vô cảm này.

  • 1898
    无非

    wúfēi

    VÔ PHIkhông gì khác ngoài; chỉ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真无非各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wú fēi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc vô phi các yêu cầu công việc.

  • 1899
    无精打采

    wújīng‐dǎcǎi

    VÔ TINH ĐẢ THÁIbuồn tẻ và nhạt nhẽo; không sống động

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无精打采。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú jīng dǎ cǎi.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải uể oải.

  • 1900
    无可奉告

    wúkěfènggào

    VÔ KHẢ PHỤNG CÁOkhông bình luận

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无可奉告。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú kě fèng gào.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải không thể cung cấp thông tin.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)