78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 19/25
tóngzhì
ĐỒNG CHÍđồng chí
这种前沿探索为进一步深化现代同志研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tóng zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đồng chí hiện đại.
tónghuà
ĐỒNG THOẠItruyện thiếu nhi, cổ tích
我们讲童话故事哄孩子们。
wǒ men jiǎng tóng huà gù shì hǒng hái zi men.
Chúng tôi kể truyện cổ tích để dỗ đám trẻ.
tǒngchóu-jiāngù
THỐNG TRÙ KIÊM CỐquản lý tổng hợp
我们要学习这种统筹兼顾的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng tǒng chóu jiān gù de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần kết hợp toàn diện này.
tǒngjì
THỐNG KẾthống kê
政府统计指出物价已经下降。
zhèng fǔ tǒng jì zhǐ chū wù jià yǐ jīng xià jiàng.
Chính phủ đã thông kê được giá cả đang giảm.
tǒngtǒng
THỐNG THỐNGtất cả
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真统统各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tǒng tǒng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và quản lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
tóujī
ĐẦU CƠadj. cơ hội; v. đầu cơ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真投机各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tóu jī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm giải quyết mọi yêu cầu công việc.
tóupiào
ĐẦU PHIẾUbỏ phiếu, biểu quyết
居民们排队参与社区代表投票。
jū mín men pái duì cān yù shè qū dài biǎo tóu piào.
Cư dân xếp hàng tham gia bỏ phiếu bầu đại diện khu dân cư.
tóuxiáng
ĐẦU GIÁNGđầu hàng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真投降各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tóu xiáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
tóuzhì
ĐẦU TRỊCHném
他在投掷比赛中得了第一名。
tā zài tóu zhì bǐ sài zhōng dé le dì yī míng.
Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi ném.
tū
THỐChói
这种特色风格在同类产品中显得十分秃,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn tū, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.
tūpò
ĐỘT PHÁđột phá, vượt qua
经过努力,研究取得了重大突破。
jīng guò nǔ lì, yán jiū qǔ dé le zhòng dà tū pò.
Qua nỗ lực, cuộc nghiên cứu đã đạt được đột phá trọng đại.
tú'àn
ĐỒ ÁNđồ án, hoa văn, hình vẽ
这件衣服的图案很特别。
zhè jiàn yī fú de tú àn hěn tè bié.
Hoa văn trên bộ quần áo này thật đặc biệt.
túdì
ĐỒ ĐỆđồ đệ, học trò, đệ tử
师傅手把手地指导徒弟雕刻技艺。
shī fù shǒu bǎ shǒu dì zhǐ dǎo tú dì diāo kè jì yì.
Sư phụ cầm tay chỉ việc hướng dẫn đồ đệ kỹ nghệ chạm khắc.
tújìng
ĐỒ KÍNHcon đường, biện pháp, kênh
阅读是获取知识的重要途径。
yuè dú shì huò qǔ zhī shí de zhòng yào tú jìng.
Đọc sách là con đường quan trọng để tiếp thu tri thức.
túmǒ
ĐỒ MẠTthoa, bôi
她在脸上涂抹了一些护肤霜。
tā zài liǎn shang tú mǒ le yì xiē hù fū shuāng.
Cô ấy thoa một ít kem dưỡng da lên mặt.
tǔrǎng
THỔ NHƯỠNGđất
这种前沿探索为进一步深化现代土壤研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tǔ rǎng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đất hiện đại.
tuánjié
ĐOÀN KẾTđoàn kết
团结是成功。
tuán jié shì chéng gōng.
Đoàn kết là thành công.
tuántǐ
ĐOÀN THỂđoàn thể
我想退出这个团体,但他们不让。
wǒ xiǎng tuì chū zhè ge tuán tǐ, dàn tā men bù ràng.
Tôi muốn rút khỏi tổ chức này nhưng họ không đồng ý.
tuányuán
ĐOÀN VIÊN(các thành viên gia đình) đoàn tụ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真团圆各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuán yuán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
tuīcè
SUY TRẮCsuy đoán; phỏng đoán
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真推测各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuī cè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và dự đoán kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
tuī//fān
SUY PHIÊNlật đổ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真推翻各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuī fān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc vượt qua nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
tuīlǐ
SUY LÝlý luận
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真推理各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuī lǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
tuīlùn
SUY LUẬNsuy luận
根据这些事实,我们可以推论出结果。
gēn jù zhè xiē shì shí, wǒ men kě yǐ tuī lùn chū jié guǒ.
Dựa vào những sự thật này, chúng ta có thể suy luận ra kết quả.
tuīxiāo
SUY TIÊUđẩy mạnh tiêu thụ
售货员向我们推销在搞活动的商品。
shòu huò yuán xiàng wǒ men tuī xiāo zài gǎo huó dòng de shāng pǐn.
Nhân viên bán hàng mời chúng tôi mua sản phẩm đang khuyến mãi.
tūnyàn
THÔN YẾTnuốt
他的喉咙很疼,吞咽困难。
tā de hóu lóng hěn téng, tūn yàn kùn nan.
Họng anh ấy rất đau, nuốt khó khăn.
tuōlí
THOÁT LYthoát khỏi, tách rời, thoát ly
经过抢救,病人终于脱离了危险。
jīng guò qiǎng jiù, bìng rén zhōng yú tuō lí le wēi xiǎn.
Qua cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã qua cơn nguy kịch.
tuoyán
THA DIÊNtrì hoãn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拖延各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuō yán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trì hoãn các yêu cầu công việc khác nhau.
tuōyùn
THÁC VẬNgửi hàng
这个箱子太大了,需要托运。
zhè gè xiāng zi tài dà le, xū yào tuō yùn.
Chiếc vali này to quá, cần phải ký gửi.
tuǒ∙dàng
THOẢ ĐƯƠNGthích hợp
这种特色风格在同类产品中显得十分妥当,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn tuǒ dàng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đúng đắn, được người tiêu dùng yêu thích.
tuǒshàn
THOẢ THIỆNchính xác
这种特色风格在同类产品中显得十分妥善,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn tuǒ shàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thích hợp, được người tiêu dùng yêu thích.
tuǒxié
THOẢ HIỆPthỏa hiệp
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真妥协各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuǒ xié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc thỏa hiệp các yêu cầu công việc khác nhau.
tuǒyuán
THOẢ VIÊNhình bầu dục
地球绕太阳运行的轨道是椭圆形的。
dì qiú rào tài yáng yùn xíng de guǐ dào shì tuǒ yuán xíng de.
Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời có hình elip.
tuòmo
THOÁ MẠTnước bọt
在公共场所不要随地吐唾沫。
zài gōng gòng chǎng suǒ bú yào suí dì tǔ tuò mo.
Ở nơi công cộng đừng khạc nhổ nước bọt bừa bãi.
wājué
OẠT QUẬTkhai quật
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挖掘各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wā jué gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và khám phá kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
wáwa
OA OAbúp bê, em bé
小女孩手里抱着心爱的布娃娃。
xiǎo nǚ hái shǒu lǐ bào zhe xīn ài de bù wá wá.
Bé gái trong tay ôm búp bê vải yêu thích.
wǎjiě
NGOÃ GIẢIsụp đổ
敌人的防线很快就瓦解了。
dí rén de fáng xiàn hěn kuài jiù wǎ jiě le.
Tuyến phòng thủ của quân địch nhanh chóng tan rã.
wa
OAoa, chà (thán từ ngạc nhiên)
哇,这处风景真是太美丽了!
wa, zhè chù fēng jǐng zhēn shì tài měi lì le!
Oa, phong cảnh nơi này thật là đẹp quá!
wāiqū
OAI KHÚCbóp méo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真歪曲各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wāi qū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận bóp méo các yêu cầu công việc khác nhau.
wàibiǎo
NGOẠI BIỂUbên ngoài
这种前沿探索为进一步深化现代外表研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wài biǎo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục nghiên cứu về ngoại hình hiện đại.
wàiháng
NGOẠI HÀNGadj. không chuyên; n. người không chuyên
这种特色风格在同类产品中显得十分外行,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wài háng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nghiệp dư, được người tiêu dùng yêu thích.
wàijiè
NGOẠI GIỚIbên ngoài, giới bên ngoài
他不想受到外界太多的干扰。
tā bù xiǎng shòu dào wài jiè tài duō de gān rǎo.
Anh ấy không muốn bị thế giới bên ngoài quấy rầy quá nhiều.
wàixiàng
NGOẠI HƯỚNGhướng ngoại
她性格外向,很容易交朋友。
tā xìng gé wài xiàng, hěn róng yì jiāo péng you.
Cô ấy tính cách hướng ngoại, rất dễ kết bạn.
wán
HOÀNn. viên thuốc; từ dùng để đếm viên thuốc
这种前沿探索为进一步深化现代丸研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về viên thuốc hiện đại.
wánbèi
HOÀN BỊhoàn chỉnh
这种特色风格在同类产品中显得十分完备,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wán bèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất hoàn chỉnh, được người tiêu dùng ưa chuộng.
wánbì
HOÀN TẤThoàn thành
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真完毕各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wán bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành mọi yêu cầu công việc một cách tận tâm.
wánnòng
NGOẠN LỘNGchơi bời
他不应该玩弄别人的感情。
tā bù yīng gāi wán nòng bié rén de gǎn qíng.
Anh ta không nên đùa giỡn với tình cảm của người khác.
wányìr
NGOẠN Ý NHIđồ vật; đồ chơi
这种前沿探索为进一步深化现代玩意儿研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wán yì ér yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu đồ vật hiện đại.
wángù
NGOAN CỐbướng bỉnh
这种特色风格在同类产品中显得十分顽固,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wán gù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất ngoan cố, được người tiêu dùng ưa chuộng.
wánqiáng
NGOAN CƯỜNGkiên cường, ngoan cường
凭借顽强的毅力,他战胜了病魔。
píng jiè wán qiáng de yì lì, tā zhàn shèng le bìng mó.
Nhờ vào nghị lực kiên cường, anh ấy đã chiến thắng bệnh tật.
wǎnhuí
VÃN HỒIlấy lại
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挽回各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǎn huí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc giải quyết mọi yêu cầu công việc.
wǎnjiù
VÃN CỨUcứu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挽救各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǎn jiù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
wǎnxī
OẢN TÍCHhối tiếc
这种特色风格在同类产品中显得十分惋惜,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wǎn xī, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
wànfēn
VẠN PHÂNcực kỳ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真万分各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wàn fēn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện yêu cầu công việc một cách tối đa.
wǎngcháng
VÃNG THƯỜNGhoạt động thông thường; như cách người ta vẫn làm
这种前沿探索为进一步深化现代往常研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wǎng cháng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về thông thường.
wǎngshì
VÃNG SỰnhững sự kiện đã qua
这种前沿探索为进一步深化现代往事研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wǎng shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về quá khứ.
wǎngluò
VÕNG LẠCmạng xã hội, hệ thống
网络让我们更容易直到世界的美景。
wǎng luò ràng wǒ men gèng róng yì zhí dào shì jiè de měi jǐng.
Mạng xã hội giúp chúng ta nhìn ngắm cảnh đẹp của thế giới dễ dàng hơn.
wàngxiǎng
VỌNG TƯỞNGv. hy vọng vô ích; n. ảo tưởng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真妄想各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wàng xiǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và dự đoán nghiêm túc mọi yêu cầu công việc.
wēibùzúdào
VI BẤT TÚC ĐẠOkhông đáng kể
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到微不足道。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wēi bù zú dào.
Trước môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động khiêm tốn.
wēiguān
VI QUANvi mô
这种特色风格在同类产品中显得十分微观,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wēi guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vi mô, được người tiêu dùng ưa chuộng.
wēifēng
UY PHONGn. uy tín; quyền lực; adj. đáng kinh sợ, khiến người khác kính phục
这种特色风格在同类产品中显得十分威风,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wēi fēng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất uy nghi, được người tiêu dùng yêu thích.
wēilì
UY LỰCquyền lực
这种前沿探索为进一步深化现代威力研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wēi lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quyền lực hiện đại.
wēiwàng
UY VỌNGuy tín
这位教授在学术界很有威望。
zhè wèi jiào shòu zài xué shù jiè hěn yǒu wēi wàng.
Vị giáo sư này có uy tín rất cao trong giới học thuật.
wēixìn
UY TÍNuy tín
这种前沿探索为进一步深化现代威信研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wēi xìn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về uy tín hiện đại.
wēijī
NGUY CƠkhủng hoảng, nguy cơ
公司成功化解了这场财务危机。
gōng sī chéng gōng huà jiě le zhè chǎng cái wù wēi jī.
Công ty đã thành công hóa giải cuộc khủng hoảng tài chính này.
wéibèi
VI BỐIvi phạm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真违背各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wéi bèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và có ý thức bỏ qua mọi yêu cầu công việc.
wéichí
DUY TRÌduy trì, giữ lại
我们的钱不足以维持到下个月。
wǒ men de qián bù zú yǐ wéi chí dào xià gè yuè.
Số tiền của tôi không đủ duy trì tới tháng sau.
wéishēngsù
DUY SINH TỐvi-ta-min
新鲜水果富含多种维生素和矿物质。
xīn xiān shuǐ guǒ fù hán duō zhǒng wéi shēng sù hé kuàng wù zhì.
Trái cây tươi chứa nhiều loại vitamin và khoáng chất.
wéixiū
DUY TUtu sửa
学校负担这些大楼的维修费用。
xué xiào fù dān zhè xiē dà lóu de wéi xiū fèi yòng.
Trường học chi trả toàn bộ chi phí tu sửa mấy tòa nhà này.
wéidú
DUY ĐỘCchỉ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真唯独各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wéi dú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc duy chỉ các yêu cầu công việc.
wéinán
VI NANkhó xử, làm khó
你别为难他了,他也很不容易。
nǐ bié wéi nán tā le, tā yě hěn bù róng yì.
Bạn đừng làm khó anh ấy nữa, anh ấy cũng chẳng dễ dàng gì.
wéiqī
VI KỲcó thời hạn là, kéo dài
我们将参加为期两周的培训。
wǒ men jiāng cān jiā wéi qī liǎng zhōu de péi xùn.
Chúng tôi sẽ tham gia đợt tập huấn kéo dài hai tuần.
wéishǒu
VI THỦdẫn đầu
以他为首的小组完成了这个项目。
yǐ tā wéi shǒu de xiǎo zǔ wán chéng le zhè gè xiàng mù.
Nhóm do anh ấy đứng đầu đã hoàn thành dự án này.
wěiyuán
UỶ VIÊNthành viên ủy ban
这种前沿探索为进一步深化现代委员研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wěi yuán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu của các ủy ban hiện đại.
wěizào
NGUỴ TẠOgiả mạo; làm giả
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真伪造各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wěi zào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và cẩn thận xây dựng các yêu cầu công việc khác nhau.
wèikǒu
VỊ KHẨUkhẩu vị
这种前沿探索为进一步深化现代胃口研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wèi kǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về khẩu vị hiện đại.
wèiyú
VỊ VUở vào, nằm ở
我们的办公室位于市中心。
wǒ men de bàn gōng shì wèi yú shì zhōng xīn.
Văn phòng công ty tôi nằm tại trung tâm thành phố.
wèimiǎn
VỊ MIỄNkhông thể tránh khỏi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真未免各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wèi miǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
wèijù
UÝ CỤsợ
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的畏惧。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de wèi jù.
Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy nỗi e sợ khó tả.
wèixīng
VỆ TINHvệ tinh
气象卫星传回了最新的台风图像。
qì xiàng wèi xīng chuán huí le zuì xīn de tái fēng tú xiàng.
Vệ tinh khí tượng đã truyền về hình ảnh bão mới nhất.
wèiwèn
UỶ VẤNthăm hỏi, an ủi, động viên
领导来到医院慰问受伤的员工。
lǐng dǎo lái dào yī yuàn wèi wèn shòu shāng de yuán gōng.
Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi những nhân viên bị thương.
wēndài
ÔN ĐỚIvùng ôn đới
这个国家位于北温带。
zhè gè guó jiā wèi yú běi wēn dài.
Đất nước này nằm ở vùng ôn đới phía bắc.
wēnhé
ÔN HOÀôn hòa, dịu dàng, dễ chịu
老师说话的语气总是很温和。
lǎo shī shuō huà de yǔ qì zǒng shì hěn wēn hé.
Giọng điệu nói chuyện của thầy giáo luôn rất dịu dàng.
wénpíng
VĂN BẰNGbằng tốt nghiệp
这种前沿探索为进一步深化现代文凭研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wén píng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn bằng cấp hiện đại.
wénwù
VĂN VẬTdi tích văn hóa
这种前沿探索为进一步深化现代文物研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wén wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn hiện vật hiện đại.
wénxiàn
VĂN HIẾNvăn học; tài liệu
这项工程必须在规定的文献内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de wén xiàn nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi văn kiện được quy định.
wényǎ
VĂN NHÃthanh lịch
这种特色风格在同类产品中显得十分文雅,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wén yǎ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thanh lịch, được người tiêu dùng ưa chuộng.
wényì
VĂN NGHỆvăn nghệ, văn hóa nghệ thuật
周末学校举办了精彩的文艺演出。
zhōu mò xué xiào jǔ bàn le jīng cǎi de wén yì yǎn chū.
Cuối tuần trường học đã tổ chức buổi biểu diễn văn nghệ đặc sắc.
wènshì
VẤN THẾxuất bản; được xuất bản
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真问世各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wèn shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận xây dựng tất cả các yêu cầu công việc.
wō
OAtổ (chim)
这种前沿探索为进一步深化现代窝研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wō yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về tổ.
wūhēi
Ô HẮCđen nhánh
她有一头乌黑的长发。
tā yǒu yì tóu wū hēi de cháng fà.
Cô ấy có mái tóc dài đen nhánh.
wūmiè
Ô MIỆTvu khống
你不能随便污蔑别人。
nǐ bù néng suí biàn wū miè bié rén.
Bạn không được tùy tiện vu khống người khác.
wūxiàn
VU HÃMbịa đặt
他被人诬陷,进了监狱。
tā bèi rén wū xiàn, jìn le jiān yù.
Anh ấy bị người ta vu oan, phải vào tù.
wúbǐ
VÔ TỶvô địch; không gì sánh kịp
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真无比各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wú bǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc vô bi các yêu cầu công việc.
wúcháng
VÔ THƯỜNGmiễn phí
这份工作的无偿待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de wú cháng dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Việc đối xử không lương cho công việc này rất thỏa đáng.
wúchǐ
VÔ SỈVô liêm sỉ
他做了这种事还不承认,真无耻。
tā zuò le zhè zhǒng shì hái bù chéng rèn, zhēn wú chǐ.
Anh ta làm chuyện như vậy mà còn không thừa nhận, thật vô liêm sỉ.
wúcóng
VÔ TÒNGVô phương
他没留下地址,我们无从找起。
tā méi liú xià dì zhǐ, wǒ men wú cóng zhǎo qǐ.
Anh ấy không để lại địa chỉ, chúng tôi không biết tìm từ đâu.
wúdòngyúzhōng
VÔ ĐỘNG VU TRUNGThờ ơ
我们要学习这种无动于衷的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng wú dòng yú zhōng de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần thờ ơ vô cảm này.
wúfēi
VÔ PHIkhông gì khác ngoài; chỉ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真无非各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wú fēi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc vô phi các yêu cầu công việc.
wújīng‐dǎcǎi
VÔ TINH ĐẢ THÁIbuồn tẻ và nhạt nhẽo; không sống động
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无精打采。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú jīng dǎ cǎi.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải uể oải.
wúkěfènggào
VÔ KHẢ PHỤNG CÁOkhông bình luận
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无可奉告。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú kě fèng gào.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải không thể cung cấp thông tin.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.