78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 3/25
cánrěn
TÀN NHẪNtàn nhẫn
这种特色风格在同类产品中显得十分残忍,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cán rěn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tàn nhẫn, được người tiêu dùng ưa chuộng.
cànlàn
XÁN LẠNrực rỡ
这种特色风格在同类产品中显得十分灿烂,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn càn làn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
cāng
THƯƠNGkhoang (trên máy bay hoặc tàu)
这种前沿探索为进一步深化现代舱研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu khoang chứa hiện đại.
cāngbái
THƯƠNG BẠCHNhợt nhạt
你的脸色怎么这么苍白?
nǐ de liǎn sè zěn me zhè me cāng bái?
Sắc mặt bạn sao lại nhợt nhạt thế?
cāngcù
THƯƠNG XÚCVội vàng
时间太仓促,我没来得及准备。
shí jiān tài cāng cù, wǒ méi lái de jí zhǔn bèi.
Thời gian quá gấp gáp, tôi không kịp chuẩn bị.
cāngkù
THƯƠNG KHỐnhà kho, kho chứa
工人们正忙着在仓库搬运货物。
gōng rén men zhèng máng zhe zài cāng kù bān yùn huò wù.
Các công nhân đang bận rộn bốc dỡ hàng hóa trong kho.
cāoláo
THAO LAOlàm việc chăm chỉ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真操劳各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cāo láo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.
cāoliàn
THAO LUYỆNHuấn luyện
士兵们每天早上都在操场上操练。
shì bīng men měi tiān zǎo shang dōu zài cāo chǎng shang cāo liàn.
Các binh sĩ mỗi sáng đều tập luyện trên thao trường.
cāozòng
THAO TUNGthao túng, điều khiển
飞行员熟练地操纵着飞机起飞。
fēi xíng yuán shú liàn dì cāo zòng zhe fēi jī qǐ fēi.
Phi công thành thạo điều khiển máy bay cất cánh.
cāozuò
THAO TÁCthao tác, làm việc
你知道如何操作电脑吗?
nǐ zhī dào rú hé cāo zuò diàn nǎo ma?
Bạn biết thao tác trên máy tính như thế nào không?
cáozá
TÀO TẠPỒn ào
街上太嘈杂了,我听不清你说什么。
jiē shang tài cáo zá le, wǒ tīng bù qīng nǐ shuō shén me.
Ngoài đường ồn ào quá, tôi không nghe rõ bạn nói gì.
cǎo'àn
THẢO ÁNdự thảo (của kế hoạch, luật, v.v.)
有关部门将严格依照相关法律法规对草案进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì cǎo àn jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý dự thảo theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
cǎoshuài
THẢO LUẬTCẩu thả
这么重要的事情不能草率决定。
zhè me zhòng yào de shì qing bù néng cǎo shuài jué dìng.
Chuyện quan trọng như vậy không thể quyết định qua loa.
cèhuà
SÁCH HOẠCHlên kế hoạch, hoạch định, tổ chức
他负责策划这次的新品发布会。
tā fù zé cè huà zhè cì de xīn pǐn fā bù huì.
Anh ấy chịu trách nhiệm lên kế hoạch cho buổi ra mắt sản phẩm mới lần này.
cèlüè
SÁCH LƯỢCsách lược, chiến lược
公司需要调整目前的营销策略。
gōng sī xū yào tiáo zhěng mù qián de yíng xiāo cè lüè.
Công ty cần điều chỉnh chiến lược tiếp thị hiện tại.
cèliáng
TRẮC LƯỢNGđo lường
我们在小小的气象站测量气温。
wǒ men zài xiǎo xiǎo de qì xiàng zhàn cè liáng qì wēn.
Chúng tôi đứng ở một trạm khí tượng nhỏ để đo nhiệt độ.
cèmiàn
TRẮC DIỆNbên
除夕夜全家人聚在一起吃侧面。
chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī cè miàn.
Đêm giao thừa cả gia đình sum họp bên nhau ăn mặt bên.
céngchū‐bùqióng
TẦNG XUẤT BẤT CÙNGdòng chảy vô tận
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到层出不穷。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào céng chū bù qióng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải liên tục xuất hiện.
céngcì
TẦNG THỨtầng bậc, cấp bậc, mức độ
这首歌曲的声音很有层次感。
zhè shǒu gē qǔ de shēng yīn hěn yǒu céng cì gǎn.
Âm thanh của bài hát này rất giàu chiều sâu phân tầng.
chājù
SAI CỰkhoảng cách, chênh lệch
我们需要缩小技术上的差距。
wǒ men xū yào suō xiǎo jì shù shàng de chā jù.
Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách về mặt công nghệ.
cháhuò
TRA HOẠCHKhám phá, tịch thu
警察在机场查获了一批毒品。
jǐng chá zài jī chǎng chá huò le yì pī dú pǐn.
Cảnh sát đã phát hiện và tịch thu một lô ma túy tại sân bay.
chà
XOÁRẽ nhánh
前面的路岔开了,我们往左走。
qián miàn de lù chà kāi le, wǒ men wǎng zuǒ zǒu.
Con đường phía trước rẽ nhánh rồi, chúng ta đi về bên trái.
chànà
SÁT NAChớp nhoáng
在那一刹那,我明白了一切。
zài nà yí chà nà, wǒ míng bai le yí qiè.
Trong khoảnh khắc ấy, tôi đã hiểu ra tất cả.
chàyì
SÁ DỊngạc nhiên
这种特色风格在同类产品中显得十分诧异,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chà yì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngạc nhiên, được người tiêu dùng ưa thích.
cháiyóu
SÀI DẦUDầu diesel
这辆卡车用的是柴油。
zhè liàng kǎ chē yòng de shì chái yóu.
Chiếc xe tải này chạy bằng dầu diesel.
chān
SAMtrộn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搀各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
chán
SÀMadj. tham; v. thèm muốn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真馋各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
chánrào
TRIỀN NHIỄUQuấn, quấn bện
墙上缠绕着很多绿色的藤。
qiáng shang chán rào zhe hěn duō lǜ sè de téng.
Trên tường quấn rất nhiều dây leo màu xanh.
chǎnyè
SẢN NGHIỆPngành công nghiệp, sản nghiệp
旅游产业为当地带来了收益。
lǚ yóu chǎn yè wèi dāng dì dài lái le shōu yì.
Ngành công nghiệp du lịch đem lại thu nhập cho địa phương.
chǎnshù
XIỂN THUẬTgiảng giải
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真阐述各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chǎn shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và giải thích cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
chàndǒu
CHIẾN ĐẨUrun rẩy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真颤抖各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chàn dǒu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
chāngkuáng
XƯƠNG CUỒNGđiên tiết
这种特色风格在同类产品中显得十分猖狂,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chāng kuáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
chāngshèng
XƯƠNG THỊNHhưng thịnh, phồn vinh
祝愿祖国繁荣昌盛,国泰民安。
zhù yuàn zǔ guó fán róng chāng shèng, guó tài mín ān.
Chúc cho tổ quốc phồn vinh hưng thịnh, quốc thái dân an.
chángshì
THƯỜNG THÍthử, thử nghiệm
无论结果怎样,都要尝试一次。
wú lùn jié guǒ zěn yàng, dōu yào cháng shì yī cì.
Bất kể kết quả thế nào, cũng phải thử một lần.
chánghuán
THƯỜNG HOÀNtrả ơn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真偿还各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cháng huán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hoàn trả các yêu cầu công việc.
chángnián
THƯỜNG NIÊNquanh năm, thường năm
这座高山上常年积雪不化。
zhè zuò gāo shān shàng cháng nián jī xuě bù huà.
Ngọn núi cao này quanh năm tuyết đóng không tan.
chángwù
THƯỜNG VỤThường vụ
他是公司的常务副总经理。
tā shì gōng sī de cháng wù fù zǒng jīng lǐ.
Ông ấy là phó tổng giám đốc thường trực của công ty.
chǎnghé
TRÀNG HỢPtrường hợp, hoàn cảnh
在公共场合,要注意文明礼貌。
zài gōng gòng chǎng hé, yào zhù yì wén míng lǐ mào.
Ở nơi công cộng cần chú ý cư xử văn minh, lịch sự.
chǎngmiàn
TRÀNG DIỆNquang cảnh, bối cảnh
晚会的场面十分热烈喜庆。
wǎn huì de chǎng miàn shí fēn rè liè xǐ qìng.
Quang cảnh buổi dạ hội vô cùng sôi nổi tưng bừng.
chǎngsuǒ
TRÀNG SỞnơi chốn, địa điểm
阅读室是大家读书的场所。
yuè dú shì shì dà jiā dú shū de chǎng suǒ.
Phòng đọc là nơi mọi người đọc sách.
chǎngkāi
SƯỞNG KHAImở rộng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真敞开各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chǎng kāi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc mở rộng từng yêu cầu công việc.
chàngdǎo
XƯỚNG ĐẠOkhởi xướng, kêu gọi
学校倡导绿色低碳的生活方式。
xué xiào chàng dǎo lǜ sè dī tàn de shēng huó fāng shì.
Nhà trường kêu gọi lối sống xanh giảm phát thải carbon.
chàngyì
XƯỚNG NGHỊv. khởi xướng; n. đề xuất
有关部门宣布将于下周一正式倡议这项民生示范工程。
yǒu guān bù mén xuān bù jiāng yú xià zhōu yī zhèng shì chàng yì zhè xiàng mín shēng shì fàn gōng chéng.
Các cơ quan liên quan thông báo sẽ chính thức khởi xướng dự án mô hình dân sinh này vào thứ Hai tuần tới.
chàngtōng
SƯỚNG THÔNGthông suốt, không tắc nghẽn
今天早高峰道路非常畅通。
jīn tiān zǎo gāo fēng dào lù fēi cháng chàng tōng.
Giờ cao điểm sáng nay đường sá rất thông suốt.
chàngxiāo
SƯỚNG TIÊUbán chạy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真畅销各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chàng xiāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bán chạy các yêu cầu công việc.
chāojí
SIÊU CẤPsiêu cấp, siêu việt
这一房子超级的大。
zhè yī fáng zi chāo jí de dà.
Căn nhà này siêu to lớn.
chāoyuè
SIÊU VIỆTvượt trội, vượt qua
他不断努力,终于超越了自我。
tā bù duàn nǔ lì, zhōng yú chāo yuè le zì wǒ.
Anh ấy không ngừng nỗ lực, cuối cùng đã vượt qua chính mình.
chāopiào
SAO PHIẾUtờ tiền
这种前沿探索为进一步深化现代钞票研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chāo piào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu tiền giấy hiện đại.
cháoliú
TRÀO LƯUtrào lưu, thủy triều
他想改变社会主义的潮流。
tā xiǎng gǎi biàn shè huì zhǔ yì de cháo liú.
Anh ấy muốn thay đổi trào lưu xã hội chủ nghĩa.
cháoshī
TRÀO THẤPẩm ướt
南方潮湿,北方则比较干燥。
nán fāng cháo shī, běi fāng zé bǐ jiào gān zào.
Miền Nam thì ẩm ướt, còn miền Bắc thì khá khô hanh
cháoxiào
TRÀO TIẾUcười nhạo
嘲笑,你怎么把这件事给忘了?
cháo xiào, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Chế giễu, sao bạn quên chuyện này vậy?
chètuì
TRIỆT THOÁIRút lui
敌人已经开始撤退了。
dí rén yǐ jīng kāi shǐ chè tuì le.
Quân địch đã bắt đầu rút lui.
chèxiāo
TRIỆT TIÊUhủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi
法院依法撤销了原先的判决。
fǎ yuàn yī fǎ chè xiāo le yuán xiān de pàn jué.
Tòa án đã hủy bỏ phán quyết trước đó theo luật định.
chéndiàn
TRẦM ĐIẾNv. tạo thành cặn; n. cặn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真沉淀各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chén diàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.
chénmèn
TRẦM MUỘN(thời tiết) ảm đạm; u ám
这种特色风格在同类产品中显得十分沉闷,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chén mèn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này có vẻ khá nhạt nhẽo so với các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.
chénsī
TRẦM TƯthiền định
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真沉思各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chén sī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
chénzhòng
TRẦM TRỌNGnặng nề, nặng trĩu
他这两天的心情特别沉重。
tā zhè liǎng tiān de xīn qíng tè bié chén zhòng.
Mấy ngày nay tâm trạng anh ấy vô cùng nặng nề.
chénzhuó
TRẦM TRƯỚCđiềm tĩnh; bình thản
这种特色风格在同类产品中显得十分沉着,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chén zhuó, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
chénjiù
TRẦN CỰUlỗi thời
这种特色风格在同类产品中显得十分陈旧,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chén jiù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này trông khá lỗi thời so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
chénliè
TRẦN LIỆTtrưng bày
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真陈列各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chén liè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và trình bày cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
chénshù
TRẦN THUẬTphát biểu; khẳng định
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真陈述各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chén shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trình bày rõ ràng mọi yêu cầu công việc.
chènxīn-rúyì
XỨNG TÂM NHƯ ÝHài lòng, vừa lòng
我们要学习这种称心如意的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng chèn xīn rú yì de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần thoả mãn và vừa ý này.
chēnghào
XƯNG HIỆUdanh hiệu
他荣获了模范教师的光荣称号。
tā róng huò le mó fàn jiào shī de guāng róng chēng hào.
Thầy vinh dự nhận được danh hiệu cao quý giáo viên kiểu mẫu.
chéng
THỊNHphát triển mạnh; thịnh vượng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真盛各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc phong phú các yêu cầu công việc.
chéng
TRANHmàu cam, quả cam
她穿了一件橙色的裙子。
tā chuān le yí jiàn chéng sè de qún zi.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu cam.
chéngwùyuán
THỪA VỤ VIÊNtiếp viên
他是一名非常优秀的乘务员。
tā shì yī míng fēi cháng yōu xiù de chéng wù yuán.
Anh ấy là một tiếp viên rất xuất sắc.
chéngbàn
THỪA BIỆNđảm nhận, đăng cai
本次运动会由我们学校承办。
běn cì yùn dòng huì yóu wǒ men xué xiào chéng bàn.
Đại hội thể thao lần này do trường chúng tôi đăng cai tổ chức.
chéngbāo
THỪA BAOký kết hợp đồng lao động với ai đó; giao khoán
有关部门将严格依照相关法律法规对承包进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì chéng bāo jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý việc nhận thầu theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
chéngnuò
THỪA NẶChứa, cam kết, lời hứa
既然做出了承诺,就一定要做到。
jì rán zuò chū le chéng nuò, jiù yí dìng yào zuò dào.
Một khi đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải làm được.
chéngbǎo
THÀNH BẢOlâu đài
山顶上有一座古老的城堡。
shān dǐng shang yǒu yí zuò gǔ lǎo de chéng bǎo.
Trên đỉnh núi có một tòa lâu đài cổ.
chéngběn
THÀNH BẢNchi phí, giá vốn
我们要尽量降低生产成本。
wǒ men yào jǐn liàng jiàng dī shēng chǎn chéng běn.
Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu chi phí sản xuất.
chéngjiāo
THÀNH GIAOgiao dịch thành công, chốt đơn
双方在今天上午顺利成交了。
shuāng fāng zài jīn tiān shàng wǔ shùn lì chéng jiāo le.
Hai bên đã chốt giao dịch thành công vào sáng nay.
chéngtiān
THÀNH THIÊNsuốt cả ngày
这项工程必须在规定的成天内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de chéng tiān nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong thời hạn quy định.
chéngxiào
THÀNH HIỆUhiệu quả, kết quả
这项改革取得了显著的成效。
zhè xiàng gǎi gé qǔ dé le xiǎn zhù de chéng xiào.
Cải cách này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.
chéngxīn
THÀNH TÂMcố ý
他是成心跟我过不去。
tā shì chéng xīn gēn wǒ guò bú qù.
Anh ta cố ý gây khó dễ với tôi.
chéngyuán
THÀNH VIÊNthành viên, hội viên
组里的每个成员的想法都不同。
zǔ lǐ de měi gè chéng yuán de xiǎng fǎ dōu bù tóng.
Mỗi thành viên trong tổ đều có suy nghĩ khác nhau.
chéngfá
TRỪNG PHẠTv. trừng phạt; n. hình phạt
有关部门将严格依照相关法律法规对惩罚进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì chéng fá jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý sự trừng phạt theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
chéngzhì
THÀNH CHÍchân thành
这种特色风格在同类产品中显得十分诚挚,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chéng zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chân thành, được người tiêu dùng ưa thích.
chéngqīng
TRỪNG THANHv. làm rõ; n. sự rõ ràng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真澄清各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chéng qīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và làm rõ các yêu cầu công việc khác nhau.
chéngxiàn
TRÌNH HIỆNtrình bày (một diện mạo nhất định)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真呈现各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chéng xiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc trình bày tất cả các yêu cầu công việc.
chèng
XỨNGcân; vảy (tùy ngữ cảnh)
这种前沿探索为进一步深化现代秤研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chèng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về cân.
chī//kǔ
CẬT KHỔchịu khổ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吃苦各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chī kǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chịu khổ các yêu cầu công việc.
chīlì
CẬT LỰCtốn sức, vất vả
他年纪大了,爬楼梯有些吃力。
tā nián jì dà le, pá lóu tī yǒu xiē chī lì.
Ông đã có tuổi, leo cầu thang có chút tốn sức.
chíhuǎn
TRÌ HOÃNchậm chạp
老人的动作有些迟缓。
lǎo rén de dòng zuò yǒu xiē chí huǎn.
Động tác của cụ già có phần chậm chạp.
chíyí
TRÌ NGHIdo dự
这种特色风格在同类产品中显得十分迟疑,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chí yí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
chíjiǔ
TRÌ CỬUlâu dài
这种特色风格在同类产品中显得十分持久,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chí jiǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bền vững, được người tiêu dùng yêu thích.
chítáng
TRÌ ĐƯỜNGao, đầm
这种前沿探索为进一步深化现代池塘研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chí táng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu ao hiện đại.
chìdào
XÍCH ĐẠOxích đạo
新加坡离赤道很近,一年四季都很热。
xīn jiā pō lí chì dào hěn jìn, yì nián sì jì dōu hěn rè.
Singapore rất gần xích đạo, quanh năm đều nóng.
chìzì
XÍCH TỰthâm hụt
这种前沿探索为进一步深化现代赤字研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chì zì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu thâm hụt hiện đại.
chōngdòng
XUNG ĐỘNGbốc đồng, kích động
遇到事情千万别一时冲动。
yù dào shì qíng qiān wàn bié yī shí chōng dòng.
Gặp chuyện tuyệt đối đừng bốc đồng nhất thời.
chōngjī
XUNG KÍCHva đập, xung kích, tác động mạnh
电商对实体店造成了巨大冲击。
diàn shāng duì shí tǐ diàn zào chéng le jù dà chōng jī.
Thương mại điện tử đã tạo ra tác động rất lớn đối với cửa hàng truyền thống.
chōngtū
XUNG ĐỘTxung đột
两个部门之间避免了正面冲突。
liǎng gè bù mén zhī jiān bì miǎn le zhèng miàn chōng tū.
Hai phòng ban đã tránh được xung đột trực diện.
chōngdāng
SUNG ĐƯƠNGđóng vai trò như
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真充当各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chōng dāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
chōngpèi
SUNG BÁIdồi dào
这片富饶的土地拥有极其充沛的自然资源与人文底蕴。
zhè piàn fù ráo de tǔ dì yōng yǒu jí qí chōng pèi de zì rán zī yuán yǔ rén wén dǐ yùn.
Vùng đất phì nhiêu này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên và nền văn hóa nhân văn cực kỳ dồi dào.
chōngshí
SUNG THỰCadj. giàu; v. làm giàu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真充实各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chōng shí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc làm phong phú các yêu cầu công việc.
chōngzú
SUNG TÚCđầy đủ, sung túc
充足的睡眠有益于身体健康。
chōng zú de shuì mián yǒu yì yú shēn tǐ jiàn kāng.
Giấc ngủ đầy đủ có ích cho sức khỏe cơ thể.
chóngbài
SÙNG BÁIsùng bái, ngưỡng mộ
很多青少年都非常崇拜科学家。
hěn duō qīng shào nián dōu fēi cháng chóng bài kē xué jiā.
Rất nhiều thanh thiếu niên vô cùng ngưỡng mộ các nhà khoa học.
chónggāo
SÙNG CAOcao quý
这种特色风格在同类产品中显得十分崇高,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chóng gāo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất cao thượng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
chóngjìng
SÙNG KÍNHtôn kính
我们都很崇敬这位老科学家。
wǒ men dōu hěn chóng jìng zhè wèi lǎo kē xué jiā.
Chúng tôi đều rất tôn kính nhà khoa học lão thành này.
chóngdié
TRÙNG ĐIỆPchồng chéo
发言人在会议上再次重叠了这一基本立场。
fā yán rén zài huì yì shàng zài cì chóng dié le zhè yī jī běn lì chǎng.
Diễn giả một lần nữa nhấn mạnh quan điểm cơ bản này tại cuộc họp.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.