HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 3

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 3

2.495 từ · Trang 3/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 201
    残忍

    cánrěn

    TÀN NHẪNtàn nhẫn

    这种特色风格在同类产品中显得十分残忍,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cán rěn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tàn nhẫn, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 202
    灿烂

    cànlàn

    XÁN LẠNrực rỡ

    这种特色风格在同类产品中显得十分灿烂,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn càn làn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 203
    舱

    cāng

    THƯƠNGkhoang (trên máy bay hoặc tàu)

    这种前沿探索为进一步深化现代舱研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu khoang chứa hiện đại.

  • 204
    苍白

    cāngbái

    THƯƠNG BẠCHNhợt nhạt

    你的脸色怎么这么苍白?

    nǐ de liǎn sè zěn me zhè me cāng bái?

    Sắc mặt bạn sao lại nhợt nhạt thế?

  • 205
    仓促

    cāngcù

    THƯƠNG XÚCVội vàng

    时间太仓促,我没来得及准备。

    shí jiān tài cāng cù, wǒ méi lái de jí zhǔn bèi.

    Thời gian quá gấp gáp, tôi không kịp chuẩn bị.

  • 206
    仓库

    cāngkù

    THƯƠNG KHỐnhà kho, kho chứa

    工人们正忙着在仓库搬运货物。

    gōng rén men zhèng máng zhe zài cāng kù bān yùn huò wù.

    Các công nhân đang bận rộn bốc dỡ hàng hóa trong kho.

  • 207
    操劳

    cāoláo

    THAO LAOlàm việc chăm chỉ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真操劳各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cāo láo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.

  • 208
    操练

    cāoliàn

    THAO LUYỆNHuấn luyện

    士兵们每天早上都在操场上操练。

    shì bīng men měi tiān zǎo shang dōu zài cāo chǎng shang cāo liàn.

    Các binh sĩ mỗi sáng đều tập luyện trên thao trường.

  • 209
    操纵

    cāozòng

    THAO TUNGthao túng, điều khiển

    飞行员熟练地操纵着飞机起飞。

    fēi xíng yuán shú liàn dì cāo zòng zhe fēi jī qǐ fēi.

    Phi công thành thạo điều khiển máy bay cất cánh.

  • 210
    操作

    cāozuò

    THAO TÁCthao tác, làm việc

    你知道如何操作电脑吗?

    nǐ zhī dào rú hé cāo zuò diàn nǎo ma?

    Bạn biết thao tác trên máy tính như thế nào không?

  • 211
    嘈杂

    cáozá

    TÀO TẠPỒn ào

    街上太嘈杂了,我听不清你说什么。

    jiē shang tài cáo zá le, wǒ tīng bù qīng nǐ shuō shén me.

    Ngoài đường ồn ào quá, tôi không nghe rõ bạn nói gì.

  • 212
    草案

    cǎo'àn

    THẢO ÁNdự thảo (của kế hoạch, luật, v.v.)

    有关部门将严格依照相关法律法规对草案进行严肃处理。

    yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì cǎo àn jìn xíng yán sù chǔ lǐ.

    Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý dự thảo theo đúng pháp luật và quy định liên quan.

  • 213
    草率

    cǎoshuài

    THẢO LUẬTCẩu thả

    这么重要的事情不能草率决定。

    zhè me zhòng yào de shì qing bù néng cǎo shuài jué dìng.

    Chuyện quan trọng như vậy không thể quyết định qua loa.

  • 214
    策划

    cèhuà

    SÁCH HOẠCHlên kế hoạch, hoạch định, tổ chức

    他负责策划这次的新品发布会。

    tā fù zé cè huà zhè cì de xīn pǐn fā bù huì.

    Anh ấy chịu trách nhiệm lên kế hoạch cho buổi ra mắt sản phẩm mới lần này.

  • 215
    策略

    cèlüè

    SÁCH LƯỢCsách lược, chiến lược

    公司需要调整目前的营销策略。

    gōng sī xū yào tiáo zhěng mù qián de yíng xiāo cè lüè.

    Công ty cần điều chỉnh chiến lược tiếp thị hiện tại.

  • 216
    测量

    cèliáng

    TRẮC LƯỢNGđo lường

    我们在小小的气象站测量气温。

    wǒ men zài xiǎo xiǎo de qì xiàng zhàn cè liáng qì wēn.

    Chúng tôi đứng ở một trạm khí tượng nhỏ để đo nhiệt độ.

  • 217
    侧面

    cèmiàn

    TRẮC DIỆNbên

    除夕夜全家人聚在一起吃侧面。

    chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī cè miàn.

    Đêm giao thừa cả gia đình sum họp bên nhau ăn mặt bên.

  • 218
    层出不穷

    céngchū‐bùqióng

    TẦNG XUẤT BẤT CÙNGdòng chảy vô tận

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到层出不穷。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào céng chū bù qióng.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải liên tục xuất hiện.

  • 219
    层次

    céngcì

    TẦNG THỨtầng bậc, cấp bậc, mức độ

    这首歌曲的声音很有层次感。

    zhè shǒu gē qǔ de shēng yīn hěn yǒu céng cì gǎn.

    Âm thanh của bài hát này rất giàu chiều sâu phân tầng.

  • 220
    差距

    chājù

    SAI CỰkhoảng cách, chênh lệch

    我们需要缩小技术上的差距。

    wǒ men xū yào suō xiǎo jì shù shàng de chā jù.

    Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách về mặt công nghệ.

  • 221
    查获

    cháhuò

    TRA HOẠCHKhám phá, tịch thu

    警察在机场查获了一批毒品。

    jǐng chá zài jī chǎng chá huò le yì pī dú pǐn.

    Cảnh sát đã phát hiện và tịch thu một lô ma túy tại sân bay.

  • 222
    岔

    chà

    XOÁRẽ nhánh

    前面的路岔开了,我们往左走。

    qián miàn de lù chà kāi le, wǒ men wǎng zuǒ zǒu.

    Con đường phía trước rẽ nhánh rồi, chúng ta đi về bên trái.

  • 223
    刹那

    chànà

    SÁT NAChớp nhoáng

    在那一刹那,我明白了一切。

    zài nà yí chà nà, wǒ míng bai le yí qiè.

    Trong khoảnh khắc ấy, tôi đã hiểu ra tất cả.

  • 224
    诧异

    chàyì

    SÁ DỊngạc nhiên

    这种特色风格在同类产品中显得十分诧异,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chà yì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngạc nhiên, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 225
    柴油

    cháiyóu

    SÀI DẦUDầu diesel

    这辆卡车用的是柴油。

    zhè liàng kǎ chē yòng de shì chái yóu.

    Chiếc xe tải này chạy bằng dầu diesel.

  • 226
    搀

    chān

    SAMtrộn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搀各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 227
    馋

    chán

    SÀMadj. tham; v. thèm muốn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真馋各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 228
    缠绕

    chánrào

    TRIỀN NHIỄUQuấn, quấn bện

    墙上缠绕着很多绿色的藤。

    qiáng shang chán rào zhe hěn duō lǜ sè de téng.

    Trên tường quấn rất nhiều dây leo màu xanh.

  • 229
    产业

    chǎnyè

    SẢN NGHIỆPngành công nghiệp, sản nghiệp

    旅游产业为当地带来了收益。

    lǚ yóu chǎn yè wèi dāng dì dài lái le shōu yì.

    Ngành công nghiệp du lịch đem lại thu nhập cho địa phương.

  • 230
    阐述

    chǎnshù

    XIỂN THUẬTgiảng giải

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真阐述各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chǎn shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và giải thích cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 231
    颤抖

    chàndǒu

    CHIẾN ĐẨUrun rẩy

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真颤抖各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chàn dǒu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 232
    猖狂

    chāngkuáng

    XƯƠNG CUỒNGđiên tiết

    这种特色风格在同类产品中显得十分猖狂,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chāng kuáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 233
    昌盛

    chāngshèng

    XƯƠNG THỊNHhưng thịnh, phồn vinh

    祝愿祖国繁荣昌盛,国泰民安。

    zhù yuàn zǔ guó fán róng chāng shèng, guó tài mín ān.

    Chúc cho tổ quốc phồn vinh hưng thịnh, quốc thái dân an.

  • 234
    尝试

    chángshì

    THƯỜNG THÍthử, thử nghiệm

    无论结果怎样,都要尝试一次。

    wú lùn jié guǒ zěn yàng, dōu yào cháng shì yī cì.

    Bất kể kết quả thế nào, cũng phải thử một lần.

  • 235
    偿还

    chánghuán

    THƯỜNG HOÀNtrả ơn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真偿还各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cháng huán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hoàn trả các yêu cầu công việc.

  • 236
    常年

    chángnián

    THƯỜNG NIÊNquanh năm, thường năm

    这座高山上常年积雪不化。

    zhè zuò gāo shān shàng cháng nián jī xuě bù huà.

    Ngọn núi cao này quanh năm tuyết đóng không tan.

  • 237
    常务

    chángwù

    THƯỜNG VỤThường vụ

    他是公司的常务副总经理。

    tā shì gōng sī de cháng wù fù zǒng jīng lǐ.

    Ông ấy là phó tổng giám đốc thường trực của công ty.

  • 238
    场合

    chǎnghé

    TRÀNG HỢPtrường hợp, hoàn cảnh

    在公共场合,要注意文明礼貌。

    zài gōng gòng chǎng hé, yào zhù yì wén míng lǐ mào.

    Ở nơi công cộng cần chú ý cư xử văn minh, lịch sự.

  • 239
    场面

    chǎngmiàn

    TRÀNG DIỆNquang cảnh, bối cảnh

    晚会的场面十分热烈喜庆。

    wǎn huì de chǎng miàn shí fēn rè liè xǐ qìng.

    Quang cảnh buổi dạ hội vô cùng sôi nổi tưng bừng.

  • 240
    场所

    chǎngsuǒ

    TRÀNG SỞnơi chốn, địa điểm

    阅读室是大家读书的场所。

    yuè dú shì shì dà jiā dú shū de chǎng suǒ.

    Phòng đọc là nơi mọi người đọc sách.

  • 241
    敞开

    chǎngkāi

    SƯỞNG KHAImở rộng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真敞开各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chǎng kāi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc mở rộng từng yêu cầu công việc.

  • 242
    倡导

    chàngdǎo

    XƯỚNG ĐẠOkhởi xướng, kêu gọi

    学校倡导绿色低碳的生活方式。

    xué xiào chàng dǎo lǜ sè dī tàn de shēng huó fāng shì.

    Nhà trường kêu gọi lối sống xanh giảm phát thải carbon.

  • 243
    倡议

    chàngyì

    XƯỚNG NGHỊv. khởi xướng; n. đề xuất

    有关部门宣布将于下周一正式倡议这项民生示范工程。

    yǒu guān bù mén xuān bù jiāng yú xià zhōu yī zhèng shì chàng yì zhè xiàng mín shēng shì fàn gōng chéng.

    Các cơ quan liên quan thông báo sẽ chính thức khởi xướng dự án mô hình dân sinh này vào thứ Hai tuần tới.

  • 244
    畅通

    chàngtōng

    SƯỚNG THÔNGthông suốt, không tắc nghẽn

    今天早高峰道路非常畅通。

    jīn tiān zǎo gāo fēng dào lù fēi cháng chàng tōng.

    Giờ cao điểm sáng nay đường sá rất thông suốt.

  • 245
    畅销

    chàngxiāo

    SƯỚNG TIÊUbán chạy

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真畅销各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chàng xiāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bán chạy các yêu cầu công việc.

  • 246
    超级

    chāojí

    SIÊU CẤPsiêu cấp, siêu việt

    这一房子超级的大。

    zhè yī fáng zi chāo jí de dà.

    Căn nhà này siêu to lớn.

  • 247
    超越

    chāoyuè

    SIÊU VIỆTvượt trội, vượt qua

    他不断努力,终于超越了自我。

    tā bù duàn nǔ lì, zhōng yú chāo yuè le zì wǒ.

    Anh ấy không ngừng nỗ lực, cuối cùng đã vượt qua chính mình.

  • 248
    钞票

    chāopiào

    SAO PHIẾUtờ tiền

    这种前沿探索为进一步深化现代钞票研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chāo piào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu tiền giấy hiện đại.

  • 249
    潮流

    cháoliú

    TRÀO LƯUtrào lưu, thủy triều

    他想改变社会主义的潮流。

    tā xiǎng gǎi biàn shè huì zhǔ yì de cháo liú.

    Anh ấy muốn thay đổi trào lưu xã hội chủ nghĩa.

  • 250
    潮湿

    cháoshī

    TRÀO THẤPẩm ướt

    南方潮湿,北方则比较干燥。

    nán fāng cháo shī, běi fāng zé bǐ jiào gān zào.

    Miền Nam thì ẩm ướt, còn miền Bắc thì khá khô hanh

  • 251
    嘲笑

    cháoxiào

    TRÀO TIẾUcười nhạo

    嘲笑,你怎么把这件事给忘了?

    cháo xiào, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Chế giễu, sao bạn quên chuyện này vậy?

  • 252
    撤退

    chètuì

    TRIỆT THOÁIRút lui

    敌人已经开始撤退了。

    dí rén yǐ jīng kāi shǐ chè tuì le.

    Quân địch đã bắt đầu rút lui.

  • 253
    撤销

    chèxiāo

    TRIỆT TIÊUhủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi

    法院依法撤销了原先的判决。

    fǎ yuàn yī fǎ chè xiāo le yuán xiān de pàn jué.

    Tòa án đã hủy bỏ phán quyết trước đó theo luật định.

  • 254
    沉淀

    chéndiàn

    TRẦM ĐIẾNv. tạo thành cặn; n. cặn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真沉淀各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chén diàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.

  • 255
    沉闷

    chénmèn

    TRẦM MUỘN(thời tiết) ảm đạm; u ám

    这种特色风格在同类产品中显得十分沉闷,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chén mèn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này có vẻ khá nhạt nhẽo so với các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 256
    沉思

    chénsī

    TRẦM TƯthiền định

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真沉思各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chén sī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 257
    沉重

    chénzhòng

    TRẦM TRỌNGnặng nề, nặng trĩu

    他这两天的心情特别沉重。

    tā zhè liǎng tiān de xīn qíng tè bié chén zhòng.

    Mấy ngày nay tâm trạng anh ấy vô cùng nặng nề.

  • 258
    沉着

    chénzhuó

    TRẦM TRƯỚCđiềm tĩnh; bình thản

    这种特色风格在同类产品中显得十分沉着,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chén zhuó, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 259
    陈旧

    chénjiù

    TRẦN CỰUlỗi thời

    这种特色风格在同类产品中显得十分陈旧,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chén jiù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này trông khá lỗi thời so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 260
    陈列

    chénliè

    TRẦN LIỆTtrưng bày

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真陈列各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chén liè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và trình bày cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 261
    陈述

    chénshù

    TRẦN THUẬTphát biểu; khẳng định

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真陈述各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chén shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trình bày rõ ràng mọi yêu cầu công việc.

  • 262
    称心如意

    chènxīn-rúyì

    XỨNG TÂM NHƯ ÝHài lòng, vừa lòng

    我们要学习这种称心如意的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng chèn xīn rú yì de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần thoả mãn và vừa ý này.

  • 263
    称号

    chēnghào

    XƯNG HIỆUdanh hiệu

    他荣获了模范教师的光荣称号。

    tā róng huò le mó fàn jiào shī de guāng róng chēng hào.

    Thầy vinh dự nhận được danh hiệu cao quý giáo viên kiểu mẫu.

  • 264
    盛

    chéng

    THỊNHphát triển mạnh; thịnh vượng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真盛各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc phong phú các yêu cầu công việc.

  • 265
    橙

    chéng

    TRANHmàu cam, quả cam

    她穿了一件橙色的裙子。

    tā chuān le yí jiàn chéng sè de qún zi.

    Cô ấy mặc một chiếc váy màu cam.

  • 266
    乘务员

    chéngwùyuán

    THỪA VỤ VIÊNtiếp viên

    他是一名非常优秀的乘务员。

    tā shì yī míng fēi cháng yōu xiù de chéng wù yuán.

    Anh ấy là một tiếp viên rất xuất sắc.

  • 267
    承办

    chéngbàn

    THỪA BIỆNđảm nhận, đăng cai

    本次运动会由我们学校承办。

    běn cì yùn dòng huì yóu wǒ men xué xiào chéng bàn.

    Đại hội thể thao lần này do trường chúng tôi đăng cai tổ chức.

  • 268
    承包

    chéngbāo

    THỪA BAOký kết hợp đồng lao động với ai đó; giao khoán

    有关部门将严格依照相关法律法规对承包进行严肃处理。

    yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì chéng bāo jìn xíng yán sù chǔ lǐ.

    Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý việc nhận thầu theo đúng pháp luật và quy định liên quan.

  • 269
    承诺

    chéngnuò

    THỪA NẶChứa, cam kết, lời hứa

    既然做出了承诺,就一定要做到。

    jì rán zuò chū le chéng nuò, jiù yí dìng yào zuò dào.

    Một khi đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải làm được.

  • 270
    城堡

    chéngbǎo

    THÀNH BẢOlâu đài

    山顶上有一座古老的城堡。

    shān dǐng shang yǒu yí zuò gǔ lǎo de chéng bǎo.

    Trên đỉnh núi có một tòa lâu đài cổ.

  • 271
    成本

    chéngběn

    THÀNH BẢNchi phí, giá vốn

    我们要尽量降低生产成本。

    wǒ men yào jǐn liàng jiàng dī shēng chǎn chéng běn.

    Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu chi phí sản xuất.

  • 272
    成交

    chéngjiāo

    THÀNH GIAOgiao dịch thành công, chốt đơn

    双方在今天上午顺利成交了。

    shuāng fāng zài jīn tiān shàng wǔ shùn lì chéng jiāo le.

    Hai bên đã chốt giao dịch thành công vào sáng nay.

  • 273
    成天

    chéngtiān

    THÀNH THIÊNsuốt cả ngày

    这项工程必须在规定的成天内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de chéng tiān nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong thời hạn quy định.

  • 274
    成效

    chéngxiào

    THÀNH HIỆUhiệu quả, kết quả

    这项改革取得了显著的成效。

    zhè xiàng gǎi gé qǔ dé le xiǎn zhù de chéng xiào.

    Cải cách này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.

  • 275
    成心

    chéngxīn

    THÀNH TÂMcố ý

    他是成心跟我过不去。

    tā shì chéng xīn gēn wǒ guò bú qù.

    Anh ta cố ý gây khó dễ với tôi.

  • 276
    成员

    chéngyuán

    THÀNH VIÊNthành viên, hội viên

    组里的每个成员的想法都不同。

    zǔ lǐ de měi gè chéng yuán de xiǎng fǎ dōu bù tóng.

    Mỗi thành viên trong tổ đều có suy nghĩ khác nhau.

  • 277
    惩罚

    chéngfá

    TRỪNG PHẠTv. trừng phạt; n. hình phạt

    有关部门将严格依照相关法律法规对惩罚进行严肃处理。

    yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì chéng fá jìn xíng yán sù chǔ lǐ.

    Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý sự trừng phạt theo đúng pháp luật và quy định liên quan.

  • 278
    诚挚

    chéngzhì

    THÀNH CHÍchân thành

    这种特色风格在同类产品中显得十分诚挚,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chéng zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chân thành, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 279
    澄清

    chéngqīng

    TRỪNG THANHv. làm rõ; n. sự rõ ràng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真澄清各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chéng qīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và làm rõ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 280
    呈现

    chéngxiàn

    TRÌNH HIỆNtrình bày (một diện mạo nhất định)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真呈现各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chéng xiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc trình bày tất cả các yêu cầu công việc.

  • 281
    秤

    chèng

    XỨNGcân; vảy (tùy ngữ cảnh)

    这种前沿探索为进一步深化现代秤研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chèng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về cân.

  • 282
    吃苦

    chī//kǔ

    CẬT KHỔchịu khổ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吃苦各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chī kǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chịu khổ các yêu cầu công việc.

  • 283
    吃力

    chīlì

    CẬT LỰCtốn sức, vất vả

    他年纪大了,爬楼梯有些吃力。

    tā nián jì dà le, pá lóu tī yǒu xiē chī lì.

    Ông đã có tuổi, leo cầu thang có chút tốn sức.

  • 284
    迟缓

    chíhuǎn

    TRÌ HOÃNchậm chạp

    老人的动作有些迟缓。

    lǎo rén de dòng zuò yǒu xiē chí huǎn.

    Động tác của cụ già có phần chậm chạp.

  • 285
    迟疑

    chíyí

    TRÌ NGHIdo dự

    这种特色风格在同类产品中显得十分迟疑,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chí yí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 286
    持久

    chíjiǔ

    TRÌ CỬUlâu dài

    这种特色风格在同类产品中显得十分持久,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chí jiǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bền vững, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 287
    池塘

    chítáng

    TRÌ ĐƯỜNGao, đầm

    这种前沿探索为进一步深化现代池塘研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chí táng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu ao hiện đại.

  • 288
    赤道

    chìdào

    XÍCH ĐẠOxích đạo

    新加坡离赤道很近,一年四季都很热。

    xīn jiā pō lí chì dào hěn jìn, yì nián sì jì dōu hěn rè.

    Singapore rất gần xích đạo, quanh năm đều nóng.

  • 289
    赤字

    chìzì

    XÍCH TỰthâm hụt

    这种前沿探索为进一步深化现代赤字研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chì zì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu thâm hụt hiện đại.

  • 290
    冲动

    chōngdòng

    XUNG ĐỘNGbốc đồng, kích động

    遇到事情千万别一时冲动。

    yù dào shì qíng qiān wàn bié yī shí chōng dòng.

    Gặp chuyện tuyệt đối đừng bốc đồng nhất thời.

  • 291
    冲击

    chōngjī

    XUNG KÍCHva đập, xung kích, tác động mạnh

    电商对实体店造成了巨大冲击。

    diàn shāng duì shí tǐ diàn zào chéng le jù dà chōng jī.

    Thương mại điện tử đã tạo ra tác động rất lớn đối với cửa hàng truyền thống.

  • 292
    冲突

    chōngtū

    XUNG ĐỘTxung đột

    两个部门之间避免了正面冲突。

    liǎng gè bù mén zhī jiān bì miǎn le zhèng miàn chōng tū.

    Hai phòng ban đã tránh được xung đột trực diện.

  • 293
    充当

    chōngdāng

    SUNG ĐƯƠNGđóng vai trò như

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真充当各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chōng dāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 294
    充沛

    chōngpèi

    SUNG BÁIdồi dào

    这片富饶的土地拥有极其充沛的自然资源与人文底蕴。

    zhè piàn fù ráo de tǔ dì yōng yǒu jí qí chōng pèi de zì rán zī yuán yǔ rén wén dǐ yùn.

    Vùng đất phì nhiêu này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên và nền văn hóa nhân văn cực kỳ dồi dào.

  • 295
    充实

    chōngshí

    SUNG THỰCadj. giàu; v. làm giàu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真充实各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chōng shí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc làm phong phú các yêu cầu công việc.

  • 296
    充足

    chōngzú

    SUNG TÚCđầy đủ, sung túc

    充足的睡眠有益于身体健康。

    chōng zú de shuì mián yǒu yì yú shēn tǐ jiàn kāng.

    Giấc ngủ đầy đủ có ích cho sức khỏe cơ thể.

  • 297
    崇拜

    chóngbài

    SÙNG BÁIsùng bái, ngưỡng mộ

    很多青少年都非常崇拜科学家。

    hěn duō qīng shào nián dōu fēi cháng chóng bài kē xué jiā.

    Rất nhiều thanh thiếu niên vô cùng ngưỡng mộ các nhà khoa học.

  • 298
    崇高

    chónggāo

    SÙNG CAOcao quý

    这种特色风格在同类产品中显得十分崇高,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chóng gāo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất cao thượng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 299
    崇敬

    chóngjìng

    SÙNG KÍNHtôn kính

    我们都很崇敬这位老科学家。

    wǒ men dōu hěn chóng jìng zhè wèi lǎo kē xué jiā.

    Chúng tôi đều rất tôn kính nhà khoa học lão thành này.

  • 300
    重叠

    chóngdié

    TRÙNG ĐIỆPchồng chéo

    发言人在会议上再次重叠了这一基本立场。

    fā yán rén zài huì yì shàng zài cì chóng dié le zhè yī jī běn lì chǎng.

    Diễn giả một lần nữa nhấn mạnh quan điểm cơ bản này tại cuộc họp.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)