HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 5

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 5

2.495 từ · Trang 5/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 401
    岛屿

    dǎoyǔ

    ĐẢO TỰcác hòn đảo

    这种前沿探索为进一步深化现代岛屿研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǎo yǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về đảo hiện đại.

  • 402
    倒闭

    dǎobì

    ĐẢO BẾđóng cửa, sập tiệm

    那个工厂因欠债而倒闭了。

    nà ge gōng chǎng yīn qiàn zhài ér dǎo bì le.

    Công xưởng đó vì nợ nần nên bị đóng cửa.

  • 403
    导弹

    dǎodàn

    ĐẠO ĐẠNtên lửa

    这种前沿探索为进一步深化现代导弹研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǎo dàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu tên lửa hiện đại.

  • 404
    导航

    dǎoháng

    ĐẠO HÀNGđiều hướng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真导航各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎo háng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc điều hướng các yêu cầu công việc.

  • 405
    导向

    dǎoxiàng

    ĐẠO HƯỚNGv. hướng dẫn; n. người hướng dẫn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真导向各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎo xiàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hướng dẫn các yêu cầu công việc.

  • 406
    捣乱

    dǎo//luàn

    ĐẢO LOẠNgây rối

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真捣乱各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎo luàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phá vỡ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 407
    稻谷

    dàogǔ

    ĐẠO CỐClúa

    秋天到了,田里的稻谷都熟了。

    qiū tiān dào le, tián li de dào gǔ dōu shú le.

    Mùa thu đến rồi, lúa ngoài đồng đã chín cả.

  • 408
    盗窃

    dàoqiè

    ĐẠO THIẾTăn cắp

    每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色盗窃。

    měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè dào qiè.

    Mỗi khi đến ngày lễ, cả gia đình đều tụ họp để thưởng thức vụ trộm đặc sản.

  • 409
    得不偿失

    débùchángshī

    ĐẮC BẤT THƯỜNG THẤTLợi ích không vượt quá thiệt hại

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到得不偿失。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào dé bù cháng shī.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải nỗ lực đạt được tổn thất lớn hơn là đạt được.

  • 410
    得力

    délì

    ĐẮC LỰCcó khả năng

    这种特色风格在同类产品中显得十分得力,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn dé lì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hữu hiệu, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 411
    得天独厚

    détiāndúhòu

    ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬUđược trời ban cho nhiều; thụ hưởng những lợi thế đặc biệt

    加强对得天独厚的保护与治理是一项长期的系统工程。

    jiā qiáng duì dé tiān dú hòu de bǎo hù yǔ zhì lǐ shì yī xiàng cháng qī de xì tǒng gōng chéng.

    Tăng cường bảo vệ và quản trị các lợi thế độc đáo của chúng tôi là một dự án hệ thống lâu dài.

  • 412
    得罪

    dézuì

    ĐẮC TỘIxúc phạm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真得罪各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dé zuì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 413
    蹬

    dēng

    ĐẶNGdẫm lên

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真蹬各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đạp các yêu cầu công việc.

  • 414
    灯笼

    dēnglong

    ĐĂNG LỒNGđèn lồng

    这种前沿探索为进一步深化现代灯笼研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dēng lóng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về đèn lồng hiện đại.

  • 415
    登陆

    dēng//lù

    ĐĂNG LỤChạ cánh; xuống đất

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真登陆各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dēng lù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc đăng nhập các yêu cầu công việc.

  • 416
    登录

    dēnglù

    ĐĂNG LỤCđăng nhập

    使用自己的用户账户登录计算机。

    shǐ yòng zì jǐ de yòng hù zhàng hù dēng lù jì suàn jī.

    Dùng tài khoản của mình đăng nhập máy tính.

  • 417
    等级

    děngjí

    ĐẲNG CẤPcấp bậc, phân hạng

    这家酒店享有很高的安全等级。

    zhè jiā jiǔ diàn xiǎng yǒu hěn gāo de ān quán děng jí.

    Khách sạn này đạt cấp bậc an toàn rất cao.

  • 418
    瞪

    dèng

    TRỪNGnhìn chằm chằm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瞪各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 419
    堤坝

    dībà

    ĐÊ BÁđập nước

    这种前沿探索为进一步深化现代堤坝研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dī bà yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đê điều hiện đại.

  • 420
    敌视

    díshì

    ĐỊCH THỊthù địch

    两个国家曾经互相敌视。

    liǎng gè guó jiā céng jīng hù xiāng dí shì.

    Hai quốc gia từng thù địch lẫn nhau.

  • 421
    抵达

    dǐdá

    ĐỂ ĐẠTđến nơi, tới đích

    经过长途飞行,航班顺利抵达北京。

    jīng guò cháng tú fēi xíng, háng bān shùn lì dǐ dá běi jīng.

    Sau chuyến bay đường dài, chuyến bay đã thuận lợi đến Bắc Kinh.

  • 422
    抵抗

    dǐkàng

    ĐỂ KHÁNGđề kháng, kháng cự, chống cự

    坚持锻炼可以增强身体抵抗力。

    jiān chí duàn liàn kě yǐ zēng qiáng shēn tǐ dǐ kàng lì.

    Kiên trì rèn luyện có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.

  • 423
    抵制

    dǐzhì

    ĐỂ CHẾphản kháng; tẩy chay

    广大群众对此类不合理的霸王条款表示坚决抵制。

    guǎng dà qún zhòng duì cǐ lèi bù hé lǐ de bà wáng tiáo kuǎn biǎo shì jiān jué dǐ zhì.

    Công chúng nói chung kiên quyết phản đối các điều khoản phi lý và không công bằng như vậy.

  • 424
    递增

    dìzēng

    ĐỆ TĂNGtăng dần

    公司的收入每年都在递增。

    gōng sī de shōu rù měi nián dōu zài dì zēng.

    Doanh thu của công ty tăng dần qua mỗi năm.

  • 425
    地步

    dìbù

    ĐỊA BỘmức độ; giai đoạn

    这种前沿探索为进一步深化现代地步研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dì bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về các giai đoạn hiện đại.

  • 426
    地势

    dìshì

    ĐỊA THẾđịa hình

    这里地势很高,不怕洪水。

    zhè lǐ dì shì hěn gāo, bú pà hóng shuǐ.

    Ở đây địa thế rất cao, không sợ lũ lụt.

  • 427
    地质

    dìzhì

    ĐỊA CHẤTđịa chất

    这种前沿探索为进一步深化现代地质研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dì zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về địa chất hiện đại.

  • 428
    颠簸

    diānbǒ

    ĐIÊN BÁgập ghềnh

    山路很颠簸,我有点儿晕车。

    shān lù hěn diān bǒ, wǒ yǒu diǎnr yùn chē.

    Đường núi rất xóc, tôi hơi say xe.

  • 429
    颠倒

    diāndǎo

    ĐIÊN ĐẢOđảo ngược

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真颠倒各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diān dǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và điều chỉnh các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 430
    点缀

    diǎnzhuì

    ĐIỂM CHUYẾTtrang trí, làm đẹp

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真点缀各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diǎn zhuì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận hoàn thiện các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 431
    典礼

    diǎnlǐ

    ĐIỂN LỄbuổi lễ, nghi lễ

    学校明天举行隆重的开学典礼。

    xué xiào míng tiān jǔ xíng lóng zhòng de kāi xué diǎn lǐ.

    Trường học ngày mai tổ chức lễ khai giảng long trọng.

  • 432
    典型

    diǎnxíng

    ĐIỂN HÌNHđiển hình

    这是一个典型的热带气候。

    zhè shì yí gè diǎn xíng de rè dài qì hòu.

    Đây là khí hậu nhiệt đới điển hình.

  • 433
    垫

    diàn

    ĐIẾMnhồi, lót

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真垫各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 434
    电源

    diànyuán

    ĐIỆN NGUYÊNnguồn điện,

    这些设备先不要接通电源。

    zhè xiē shè bèi xiān bú yào jiē tōng diàn yuán.

    Các thiết bị này đừng kết nối với nguồn điện vội.

  • 435
    奠定

    diàndìng

    ĐIỆN ĐỊNHthiết lập; định cư; đặt (nền tảng)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真奠定各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diàn dìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thiết lập cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 436
    惦记

    diàn∙jì

    ĐIẾM KÝnhớ đến với mối quan tâm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真惦记各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diàn jì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc để ý các yêu cầu công việc.

  • 437
    叼

    diāo

    ĐIÊUngậm trong miệng

    组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期叼。

    zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī diāo.

    Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo rằng hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể thực hiện đúng thời hạn và… ngậm (từ này mang nghĩa không tự nhiên).

  • 438
    雕刻

    diāokè

    ĐIÊU KHẮCv. điêu khắc; n. tác phẩm điêu khắc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真雕刻各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diāo kè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận xây dựng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 439
    雕塑

    diāosù

    ĐIÊU TỐv. điêu khắc; n. tác phẩm điêu khắc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真雕塑各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diāo sù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quy trình kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tỉ mỉ điều chỉnh mọi yêu cầu công việc.

  • 440
    吊

    diào

    ĐIẾUtreo, thả xuống; cẩu

    天花板上吊着一盏精致的水晶灯。

    tiān huā bǎn shàng diào zhe yī zhǎn jīng zhì de shuǐ jīng dēng.

    Trên trần nhà treo một ngọn đèn chùm pha lê tinh xảo.

  • 441
    调动

    diàodòng

    ĐIỆU ĐỘNGđiều động; khơi dậy

    他下个月调动去分公司工作。

    tā xià gè yuè diào dòng qù fēn gōng sī gōng zuò.

    Tháng sau anh ấy được điều động sang chi nhánh công tác.

  • 442
    跌

    diē

    ĐIỆTngã, ngã nhào; sụt giảm

    下楼梯时不小心踩空跌倒了。

    xià lóu tī shí bù xiǎo xīn cǎi kōng diē dǎo le.

    Khi bước xuống cầu thang bất cẩn hụt chân ngã nhào.

  • 443
    盯

    dīng

    ĐINHnhìn chằm chằm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真盯各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chăm chú các yêu cầu công việc.

  • 444
    叮嘱

    dīngzhǔ

    ĐINH CHÚCkhuyên nhủ nhiều lần

    发言人在会议上再次叮嘱了这一基本立场。

    fā yán rén zài huì yì shàng zài cì dīng zhǔ le zhè yī jī běn lì chǎng.

    Người phát ngôn lại nhắc nhở lập trường cơ bản này tại cuộc họp.

  • 445
    定期

    dìngqī

    ĐỊNH KỲđịnh ngày, định thời gian

    学校会定期举办篮球比赛。

    xué xiào huì dìng qī jǔ bàn lán qiú bǐ sài.

    Trường học định kỳ tổ chức thi đấu bóng rổ.

  • 446
    定义

    dìngyì

    ĐỊNH NGHĨAđịnh nghĩa

    这种前沿探索为进一步深化现代定义研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dìng yì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về định nghĩa hiện đại.

  • 447
    丢人

    diū//rén

    ĐÂU NHÂNmất mặt; bị nhục

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真丢人各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diū rén gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc làm mất mặt các yêu cầu công việc.

  • 448
    丢三落四

    diūsān-làsì

    ĐÂU TAM LẠC TỨquên đồ này đồ kia

    我们要学习这种丢三落四的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng diū sān là sì de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần hay quên này.

  • 449
    东道主

    dōngdàozhǔ

    ĐÔNG ĐẠO CHỦchủ nhà

    这种前沿探索为进一步深化现代东道主研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dōng dào zhǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về chủ nhà hiện đại.

  • 450
    东张西望

    dōngzhāng‐xīwàng

    ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNGnhìn quanh đây đó; nhìn theo mọi hướng

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到东张西望。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào dōng zhāng xī wàng.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải nhìn ngang nhìn dọc.

  • 451
    董事长

    dǒngshìzhǎng

    ĐỔNG SỰ TRƯỜNGchủ tịch (của ủy ban hoặc hội đồng)

    这种前沿探索为进一步深化现代董事长研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǒng shì zhǎng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại về chủ tịch hội đồng quản trị sâu hơn.

  • 452
    栋

    dòng

    ĐỐNGlượng từ cho tòa nhà

    这种前沿探索为进一步深化现代栋研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dòng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về trụ hiện đại sâu hơn.

  • 453
    冻结

    dòngjié

    ĐÔNG KẾTđóng băng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真冻结各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dòng jié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và cẩn thận đóng băng mọi yêu cầu công việc.

  • 454
    洞穴

    dòngxué

    ĐỘNG HUYỆThang động, hang

    古人曾经住在这个洞穴里。

    gǔ rén céng jīng zhù zài zhè gè dòng xué li.

    Người xưa từng sống trong hang động này.

  • 455
    动荡

    dòngdàng

    ĐỘNG ĐÃNGhỗn loạn, biến động

    世界局势的剧烈动荡给全球经济带来了很大不确定性。

    shì jiè jú shì de jù liè dòng dàng gěi quán qiú jīng jì dài lái le hěn dà bù què dìng xìng.

    Biến động dữ dội của tình hình thế giới đã mang lại nhiều bất ổn cho nền kinh tế toàn cầu.

  • 456
    动机

    dòngjī

    ĐỘNG CƠđộng cơ, mục đích

    我们很难猜透他的真实动机。

    wǒ men hěn nán cāi tòu tā de zhēn shí dòng jī.

    Chúng ta rất khó đoán biết được động cơ thực sự của anh ấy.

  • 457
    动静

    dòngjing

    ĐỘNG TĨNHtiếng động, tình hình, động tĩnh

    这种前沿探索为进一步深化现代动静研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dòng jìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu động tĩnh hiện đại sâu hơn.

  • 458
    动力

    dònglì

    ĐỘNG LỰCđộng lực

    家人的支持是我努力工作的最大动力。

    jiā rén de zhī chí shì wǒ nǔ lì gōng zuò de zuì dà dòng lì.

    Sự ủng hộ của gia đình là động lực lớn nhất để tôi làm việc chăm chỉ.

  • 459
    动脉

    dòngmài

    ĐỘNG MẠCHđộng mạch

    人体的主动脉负责将血液从心脏输送到全身各器官。

    rén tǐ de zhǔ dòng mài fù zé jiāng xuè yè cóng xīn zàng shū sòng dào quán shēn gè qì guān.

    Động mạch chủ của cơ thể chịu trách nhiệm đưa máu từ tim đến các cơ quan trên toàn cơ thể.

  • 460
    动身

    dòng//shēn

    ĐỘNG THÂNlên đường, khởi hành

    他们已经收拾好随身行李,准备清晨动身出发。

    tā men yǐ jīng shōu shí hǎo suí shēn xíng lǐ, zhǔn bèi qīng chén dòng shēn chū fā.

    Họ đã sắp xếp hành lý cá nhân xong, chuẩn bị khởi hành vào buổi sáng.

  • 461
    动手

    dòngshǒu

    ĐỘNG THỦbắt tay làm, tự làm

    趁着周末,大家一起动手打扫吧。

    chèn zhe zhōu mò, dà jiā yì qǐ dòng shǒu dǎ sǎo ba.

    Nhân dịp cuối tuần, mọi người cùng bắt tay vào dọn dẹp nào.

  • 462
    动态

    dòngtài

    ĐỘNG THÁIđộng thái, diễn biến cập nhật

    密切关注市场上的最新动态。

    mì qiè guān zhù shì chǎng shàng de zuì xīn dòng tài.

    Theo dõi sát sao những động thái mới nhất trên thị trường.

  • 463
    动员

    dòngyuán

    ĐỘNG VIÊNhuy động, phát động, động viên

    班长动员大家参加志愿活动。

    bān zhǎng dòng yuán dà jiā cān jiā zhì yuàn huó dòng.

    Lớp trưởng động viên mọi người tham gia hoạt động tình nguyện.

  • 464
    兜

    dōu

    ĐÂUmang trong túi hoặc túi xách

    随着交通网络的完善,当地的兜条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dōu tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện địa phương trong khu vực đã được cải thiện đáng kể.

  • 465
    陡峭

    dǒuqiào

    ĐẨU TIỄUdốc

    这座山很陡峭,爬起来很危险。

    zhè zuò shān hěn dǒu qiào, pá qǐ lái hěn wēi xiǎn.

    Ngọn núi này rất dốc, leo lên rất nguy hiểm.

  • 466
    斗争

    dòuzhēng

    ĐẤU TRANHđấu tranh, tranh đấu

    我们要敢于同不良现象作斗争。

    wǒ men yào gǎn yú tóng bù liáng xiàn xiàng zuò dòu zhēng.

    Chúng ta phải dám đấu tranh với những hiện tượng tiêu cực.

  • 467
    督促

    dūcù

    ĐỐC XÚCthúc giục

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真督促各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dū cù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc giám sát các yêu cầu công việc.

  • 468
    都市

    dūshì

    ĐÔ THỊđô thị, thành phố lớn

    很多年轻人向往大都市的生活。

    hěn duō nián qīng rén xiàng wǎng dà dū shì de shēng huó.

    Rất nhiều người trẻ khao khát cuộc sống ở các đô thị lớn.

  • 469
    独裁

    dúcái

    ĐỘC TÀItuyệt đối

    人民推翻了独裁统治。

    rén mín tuī fān le dú cái tǒng zhì.

    Nhân dân đã lật đổ chế độ độc tài.

  • 470
    毒品

    dúpǐn

    ĐỘC PHẨMma túy, chất ma túy

    无论如何都绝对不能碰毒品。

    wú lùn rú hé dōu jué duì bù néng pèng dú pǐn.

    Dù thế nào đi nữa cũng tuyệt đối không được dính vào ma túy.

  • 471
    赌博

    dǔbó

    ĐỔ BÁCcờ bạc, đánh bạc

    赌博害人害己,千万不能沾。

    dǔ bó hài rén hài jǐ, qiān wàn bù néng zhān.

    Cờ bạc hại người hại mình, tuyệt đối đừng dính vào.

  • 472
    堵塞

    dǔsè

    ĐỔ TẮCbị tắc; chặn lại

    由于不可抗力因素的影响,主办方不得不提前堵塞了本次原定赛事。

    yóu yú bù kě kàng lì yīn sù de yǐng xiǎng, zhǔ bàn fāng bù dé bù tí qián dǔ sè le běn cì yuán dìng sài shì.

    Do ảnh hưởng của các yếu tố bất khả kháng, ban tổ chức buộc phải chặn trước thời hạn sự kiện dự kiến lần này.

  • 473
    杜绝

    dùjué

    ĐỖ TUYỆTchấm dứt

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真杜绝各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dù jué gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.

  • 474
    端

    duān

    ĐOANbưng, bê; đầu mối, điểm mút

    妈妈端上来一碗热气腾腾的汤。

    mā mā duān shàng lái yī wǎn rè qì téng téng de tāng.

    Mẹ bưng lên một bát canh nóng hổi.

  • 475
    端午节

    Duānwǔjié

    ĐOAN NGỌ TIẾTTết Đoan Ngọ

    端午节那天大家都在吃粽子。

    duān wǔ jié nà tiān dà jiā dōu zài chī zòng zi.

    Vào ngày Festival Duanwu mọi người đều ăn bánh ú.

  • 476
    端正

    duānzhèng

    ĐOAN CHÍNH(adj) đúng; (v) sửa chữa

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真端正各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duān zhèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ tất cả các yêu cầu công việc.

  • 477
    短促

    duǎncù

    ĐOẢN XÚCngắn ngủi

    电话里传来几声短促的铃声。

    diàn huà li chuán lái jǐ shēng duǎn cù de líng shēng.

    Trong điện thoại vang lên mấy tiếng chuông ngắn.

  • 478
    断定

    duàndìng

    ĐOẠN ĐỊNHxác định

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真断定各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duàn dìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc xác định từng yêu cầu công việc.

  • 479
    断断续续

    duànduànxùxù

    ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤCgián đoạn

    这种特色风格在同类产品中显得十分断断续续,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn duàn duàn xù xù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất rời rạc, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 480
    断绝

    duànjué

    ĐOẠN TUYỆTtuyệt giao

    他们已经断绝了来往。

    tā men yǐ jīng duàn jué le lái wǎng.

    Họ đã cắt đứt qua lại với nhau.

  • 481
    堆积

    duījī

    ĐỒI TÍCHtích tụ

    仓库里堆积着很多旧书。

    cāng kù li duī jī zhe hěn duō jiù shū.

    Trong kho chất đống rất nhiều sách cũ.

  • 482
    对策

    duìcè

    ĐỐI SÁCHbiện pháp đối phó

    这种前沿探索为进一步深化现代对策研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài duì cè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu biện pháp đối phó hiện đại.

  • 483
    对称

    duìchèn

    ĐỐI XỨNGđối xứng

    这种特色风格在同类产品中显得十分对称,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn duì chèn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất đối xứng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 484
    对付

    duìfu

    ĐỐI PHÓđương đầu

    几乎没有办法对付这种事。

    jī hū méi yǒu bàn fǎ duì fù zhè zhǒng shì.

    Hầu như không có cách nào để đối phó với việc này.

  • 485
    对抗

    duìkàng

    ĐỐI KHÁNGđối kháng, đối chọi

    双方在比赛中激烈对抗。

    shuāng fāng zài bǐ sài zhōng jī liè duì kàng.

    Hai bên đối kháng quyết liệt trong trận thi đấu.

  • 486
    对立

    duìlì

    ĐỐI LẬPđối lập, tương phản

    他们俩的意见完全对立。

    tā men liǎ de yì jiàn wán quán duì lì.

    Ý kiến của hai người họ hoàn toàn đối lập.

  • 487
    对联

    duìlián

    ĐỐI LIÊNcâu đối

    这种前沿探索为进一步深化现代对联研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài duì lián yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu các câu thơ hiện đại.

  • 488
    对应

    duìyìng

    ĐỐI ỨNGtương ứng, đối ứng

    每个数字对应一个名字。

    měi gè shù zì duì yìng yí gè míng zì.

    Mỗi con số tương ứng với một cái tên.

  • 489
    对照

    duìzhào

    ĐỐI CHIẾUso sánh

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真对照各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duì zhào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đối chiếu các yêu cầu công việc.

  • 490
    兑换

    duìhuàn

    ĐOÁI HOÁNtrao đổi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真兑换各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duì huàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trao đổi kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 491
    兑现

    duìxiàn

    ĐOÁI HIỆNđổi tiền

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真兑现各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duì xiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.

  • 492
    队伍

    duìwu

    ĐỘI NGŨđội ngũ, đoàn người xếp hàng

    队伍排得很长,我们耐心等吧。

    duì wǔ pái dé hěn zhǎng, wǒ men nài xīn děng ba.

    Hàng người xếp rất dài, chúng ta hãy kiên nhẫn chờ nhé.

  • 493
    顿时

    dūnshí

    ĐỐN THỜIngay lập tức

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真顿时各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dùn shí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 494
    多元化

    duōyuánhuà

    ĐA NGUYÊN HOÁđa dạng

    这项技术具有很强的多元化。

    zhè xiàng jì shù jù yǒu hěn qiáng de duō yuán huà.

    Công nghệ này có tính đa dạng rất mạnh.

  • 495
    哆嗦

    duōsuo

    ĐÁ SÁCHrun rẩy không kiểm soát

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真哆嗦各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duō suo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc run rẩy các yêu cầu công việc.

  • 496
    堕落

    duòluò

    ĐOẠ LẠCsuy thoái

    这项工程必须在规定的堕落内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de duò luò nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi sa đọa quy định.

  • 497
    额外

    éwài

    NGẠCH NGOẠIBổ sung

    这种特色风格在同类产品中显得十分额外,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn é wài, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất đặc biệt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 498
    恶心

    ěxin

    ÁC TÂMbuồn nôn, thấy ghê tởm

    我一看见这东西就恶心。

    wǒ yī kàn jiàn zhè dōng xī jiù ě xīn.

    Tôi cứ nhìn thấy thứ này lại buồn nôn.

  • 499
    恶化

    èhuà

    ÁC HOÁLàm xấu đi; suy thoái

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真恶化各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn è huà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc làm xấu các yêu cầu công việc.

  • 500
    遏制

    èzhì

    ÁT CHẾChứa; giữ lại

    随着交通网络的完善,当地的遏制条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de è zhì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện ngăn chặn tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)