78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 5/25
dǎoyǔ
ĐẢO TỰcác hòn đảo
这种前沿探索为进一步深化现代岛屿研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǎo yǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về đảo hiện đại.
dǎobì
ĐẢO BẾđóng cửa, sập tiệm
那个工厂因欠债而倒闭了。
nà ge gōng chǎng yīn qiàn zhài ér dǎo bì le.
Công xưởng đó vì nợ nần nên bị đóng cửa.
dǎodàn
ĐẠO ĐẠNtên lửa
这种前沿探索为进一步深化现代导弹研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǎo dàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu tên lửa hiện đại.
dǎoháng
ĐẠO HÀNGđiều hướng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真导航各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎo háng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc điều hướng các yêu cầu công việc.
dǎoxiàng
ĐẠO HƯỚNGv. hướng dẫn; n. người hướng dẫn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真导向各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎo xiàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hướng dẫn các yêu cầu công việc.
dǎo//luàn
ĐẢO LOẠNgây rối
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真捣乱各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎo luàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phá vỡ các yêu cầu công việc khác nhau.
dàogǔ
ĐẠO CỐClúa
秋天到了,田里的稻谷都熟了。
qiū tiān dào le, tián li de dào gǔ dōu shú le.
Mùa thu đến rồi, lúa ngoài đồng đã chín cả.
dàoqiè
ĐẠO THIẾTăn cắp
每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色盗窃。
měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè dào qiè.
Mỗi khi đến ngày lễ, cả gia đình đều tụ họp để thưởng thức vụ trộm đặc sản.
débùchángshī
ĐẮC BẤT THƯỜNG THẤTLợi ích không vượt quá thiệt hại
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到得不偿失。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào dé bù cháng shī.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải nỗ lực đạt được tổn thất lớn hơn là đạt được.
délì
ĐẮC LỰCcó khả năng
这种特色风格在同类产品中显得十分得力,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn dé lì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hữu hiệu, được người tiêu dùng ưa chuộng.
détiāndúhòu
ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬUđược trời ban cho nhiều; thụ hưởng những lợi thế đặc biệt
加强对得天独厚的保护与治理是一项长期的系统工程。
jiā qiáng duì dé tiān dú hòu de bǎo hù yǔ zhì lǐ shì yī xiàng cháng qī de xì tǒng gōng chéng.
Tăng cường bảo vệ và quản trị các lợi thế độc đáo của chúng tôi là một dự án hệ thống lâu dài.
dézuì
ĐẮC TỘIxúc phạm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真得罪各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dé zuì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
dēng
ĐẶNGdẫm lên
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真蹬各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đạp các yêu cầu công việc.
dēnglong
ĐĂNG LỒNGđèn lồng
这种前沿探索为进一步深化现代灯笼研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dēng lóng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về đèn lồng hiện đại.
dēng//lù
ĐĂNG LỤChạ cánh; xuống đất
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真登陆各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dēng lù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc đăng nhập các yêu cầu công việc.
dēnglù
ĐĂNG LỤCđăng nhập
使用自己的用户账户登录计算机。
shǐ yòng zì jǐ de yòng hù zhàng hù dēng lù jì suàn jī.
Dùng tài khoản của mình đăng nhập máy tính.
děngjí
ĐẲNG CẤPcấp bậc, phân hạng
这家酒店享有很高的安全等级。
zhè jiā jiǔ diàn xiǎng yǒu hěn gāo de ān quán děng jí.
Khách sạn này đạt cấp bậc an toàn rất cao.
dèng
TRỪNGnhìn chằm chằm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瞪各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
dībà
ĐÊ BÁđập nước
这种前沿探索为进一步深化现代堤坝研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dī bà yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đê điều hiện đại.
díshì
ĐỊCH THỊthù địch
两个国家曾经互相敌视。
liǎng gè guó jiā céng jīng hù xiāng dí shì.
Hai quốc gia từng thù địch lẫn nhau.
dǐdá
ĐỂ ĐẠTđến nơi, tới đích
经过长途飞行,航班顺利抵达北京。
jīng guò cháng tú fēi xíng, háng bān shùn lì dǐ dá běi jīng.
Sau chuyến bay đường dài, chuyến bay đã thuận lợi đến Bắc Kinh.
dǐkàng
ĐỂ KHÁNGđề kháng, kháng cự, chống cự
坚持锻炼可以增强身体抵抗力。
jiān chí duàn liàn kě yǐ zēng qiáng shēn tǐ dǐ kàng lì.
Kiên trì rèn luyện có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.
dǐzhì
ĐỂ CHẾphản kháng; tẩy chay
广大群众对此类不合理的霸王条款表示坚决抵制。
guǎng dà qún zhòng duì cǐ lèi bù hé lǐ de bà wáng tiáo kuǎn biǎo shì jiān jué dǐ zhì.
Công chúng nói chung kiên quyết phản đối các điều khoản phi lý và không công bằng như vậy.
dìzēng
ĐỆ TĂNGtăng dần
公司的收入每年都在递增。
gōng sī de shōu rù měi nián dōu zài dì zēng.
Doanh thu của công ty tăng dần qua mỗi năm.
dìbù
ĐỊA BỘmức độ; giai đoạn
这种前沿探索为进一步深化现代地步研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dì bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về các giai đoạn hiện đại.
dìshì
ĐỊA THẾđịa hình
这里地势很高,不怕洪水。
zhè lǐ dì shì hěn gāo, bú pà hóng shuǐ.
Ở đây địa thế rất cao, không sợ lũ lụt.
dìzhì
ĐỊA CHẤTđịa chất
这种前沿探索为进一步深化现代地质研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dì zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về địa chất hiện đại.
diānbǒ
ĐIÊN BÁgập ghềnh
山路很颠簸,我有点儿晕车。
shān lù hěn diān bǒ, wǒ yǒu diǎnr yùn chē.
Đường núi rất xóc, tôi hơi say xe.
diāndǎo
ĐIÊN ĐẢOđảo ngược
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真颠倒各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diān dǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và điều chỉnh các yêu cầu công việc khác nhau.
diǎnzhuì
ĐIỂM CHUYẾTtrang trí, làm đẹp
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真点缀各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diǎn zhuì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận hoàn thiện các yêu cầu công việc khác nhau.
diǎnlǐ
ĐIỂN LỄbuổi lễ, nghi lễ
学校明天举行隆重的开学典礼。
xué xiào míng tiān jǔ xíng lóng zhòng de kāi xué diǎn lǐ.
Trường học ngày mai tổ chức lễ khai giảng long trọng.
diǎnxíng
ĐIỂN HÌNHđiển hình
这是一个典型的热带气候。
zhè shì yí gè diǎn xíng de rè dài qì hòu.
Đây là khí hậu nhiệt đới điển hình.
diàn
ĐIẾMnhồi, lót
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真垫各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
diànyuán
ĐIỆN NGUYÊNnguồn điện,
这些设备先不要接通电源。
zhè xiē shè bèi xiān bú yào jiē tōng diàn yuán.
Các thiết bị này đừng kết nối với nguồn điện vội.
diàndìng
ĐIỆN ĐỊNHthiết lập; định cư; đặt (nền tảng)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真奠定各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diàn dìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thiết lập cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
diàn∙jì
ĐIẾM KÝnhớ đến với mối quan tâm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真惦记各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diàn jì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc để ý các yêu cầu công việc.
diāo
ĐIÊUngậm trong miệng
组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期叼。
zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī diāo.
Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo rằng hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể thực hiện đúng thời hạn và… ngậm (từ này mang nghĩa không tự nhiên).
diāokè
ĐIÊU KHẮCv. điêu khắc; n. tác phẩm điêu khắc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真雕刻各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diāo kè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận xây dựng các yêu cầu công việc khác nhau.
diāosù
ĐIÊU TỐv. điêu khắc; n. tác phẩm điêu khắc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真雕塑各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diāo sù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quy trình kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tỉ mỉ điều chỉnh mọi yêu cầu công việc.
diào
ĐIẾUtreo, thả xuống; cẩu
天花板上吊着一盏精致的水晶灯。
tiān huā bǎn shàng diào zhe yī zhǎn jīng zhì de shuǐ jīng dēng.
Trên trần nhà treo một ngọn đèn chùm pha lê tinh xảo.
diàodòng
ĐIỆU ĐỘNGđiều động; khơi dậy
他下个月调动去分公司工作。
tā xià gè yuè diào dòng qù fēn gōng sī gōng zuò.
Tháng sau anh ấy được điều động sang chi nhánh công tác.
diē
ĐIỆTngã, ngã nhào; sụt giảm
下楼梯时不小心踩空跌倒了。
xià lóu tī shí bù xiǎo xīn cǎi kōng diē dǎo le.
Khi bước xuống cầu thang bất cẩn hụt chân ngã nhào.
dīng
ĐINHnhìn chằm chằm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真盯各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chăm chú các yêu cầu công việc.
dīngzhǔ
ĐINH CHÚCkhuyên nhủ nhiều lần
发言人在会议上再次叮嘱了这一基本立场。
fā yán rén zài huì yì shàng zài cì dīng zhǔ le zhè yī jī běn lì chǎng.
Người phát ngôn lại nhắc nhở lập trường cơ bản này tại cuộc họp.
dìngqī
ĐỊNH KỲđịnh ngày, định thời gian
学校会定期举办篮球比赛。
xué xiào huì dìng qī jǔ bàn lán qiú bǐ sài.
Trường học định kỳ tổ chức thi đấu bóng rổ.
dìngyì
ĐỊNH NGHĨAđịnh nghĩa
这种前沿探索为进一步深化现代定义研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dìng yì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về định nghĩa hiện đại.
diū//rén
ĐÂU NHÂNmất mặt; bị nhục
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真丢人各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diū rén gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc làm mất mặt các yêu cầu công việc.
diūsān-làsì
ĐÂU TAM LẠC TỨquên đồ này đồ kia
我们要学习这种丢三落四的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng diū sān là sì de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần hay quên này.
dōngdàozhǔ
ĐÔNG ĐẠO CHỦchủ nhà
这种前沿探索为进一步深化现代东道主研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dōng dào zhǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về chủ nhà hiện đại.
dōngzhāng‐xīwàng
ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNGnhìn quanh đây đó; nhìn theo mọi hướng
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到东张西望。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào dōng zhāng xī wàng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải nhìn ngang nhìn dọc.
dǒngshìzhǎng
ĐỔNG SỰ TRƯỜNGchủ tịch (của ủy ban hoặc hội đồng)
这种前沿探索为进一步深化现代董事长研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǒng shì zhǎng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại về chủ tịch hội đồng quản trị sâu hơn.
dòng
ĐỐNGlượng từ cho tòa nhà
这种前沿探索为进一步深化现代栋研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dòng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về trụ hiện đại sâu hơn.
dòngjié
ĐÔNG KẾTđóng băng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真冻结各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dòng jié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và cẩn thận đóng băng mọi yêu cầu công việc.
dòngxué
ĐỘNG HUYỆThang động, hang
古人曾经住在这个洞穴里。
gǔ rén céng jīng zhù zài zhè gè dòng xué li.
Người xưa từng sống trong hang động này.
dòngdàng
ĐỘNG ĐÃNGhỗn loạn, biến động
世界局势的剧烈动荡给全球经济带来了很大不确定性。
shì jiè jú shì de jù liè dòng dàng gěi quán qiú jīng jì dài lái le hěn dà bù què dìng xìng.
Biến động dữ dội của tình hình thế giới đã mang lại nhiều bất ổn cho nền kinh tế toàn cầu.
dòngjī
ĐỘNG CƠđộng cơ, mục đích
我们很难猜透他的真实动机。
wǒ men hěn nán cāi tòu tā de zhēn shí dòng jī.
Chúng ta rất khó đoán biết được động cơ thực sự của anh ấy.
dòngjing
ĐỘNG TĨNHtiếng động, tình hình, động tĩnh
这种前沿探索为进一步深化现代动静研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dòng jìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu động tĩnh hiện đại sâu hơn.
dònglì
ĐỘNG LỰCđộng lực
家人的支持是我努力工作的最大动力。
jiā rén de zhī chí shì wǒ nǔ lì gōng zuò de zuì dà dòng lì.
Sự ủng hộ của gia đình là động lực lớn nhất để tôi làm việc chăm chỉ.
dòngmài
ĐỘNG MẠCHđộng mạch
人体的主动脉负责将血液从心脏输送到全身各器官。
rén tǐ de zhǔ dòng mài fù zé jiāng xuè yè cóng xīn zàng shū sòng dào quán shēn gè qì guān.
Động mạch chủ của cơ thể chịu trách nhiệm đưa máu từ tim đến các cơ quan trên toàn cơ thể.
dòng//shēn
ĐỘNG THÂNlên đường, khởi hành
他们已经收拾好随身行李,准备清晨动身出发。
tā men yǐ jīng shōu shí hǎo suí shēn xíng lǐ, zhǔn bèi qīng chén dòng shēn chū fā.
Họ đã sắp xếp hành lý cá nhân xong, chuẩn bị khởi hành vào buổi sáng.
dòngshǒu
ĐỘNG THỦbắt tay làm, tự làm
趁着周末,大家一起动手打扫吧。
chèn zhe zhōu mò, dà jiā yì qǐ dòng shǒu dǎ sǎo ba.
Nhân dịp cuối tuần, mọi người cùng bắt tay vào dọn dẹp nào.
dòngtài
ĐỘNG THÁIđộng thái, diễn biến cập nhật
密切关注市场上的最新动态。
mì qiè guān zhù shì chǎng shàng de zuì xīn dòng tài.
Theo dõi sát sao những động thái mới nhất trên thị trường.
dòngyuán
ĐỘNG VIÊNhuy động, phát động, động viên
班长动员大家参加志愿活动。
bān zhǎng dòng yuán dà jiā cān jiā zhì yuàn huó dòng.
Lớp trưởng động viên mọi người tham gia hoạt động tình nguyện.
dōu
ĐÂUmang trong túi hoặc túi xách
随着交通网络的完善,当地的兜条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dōu tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện địa phương trong khu vực đã được cải thiện đáng kể.
dǒuqiào
ĐẨU TIỄUdốc
这座山很陡峭,爬起来很危险。
zhè zuò shān hěn dǒu qiào, pá qǐ lái hěn wēi xiǎn.
Ngọn núi này rất dốc, leo lên rất nguy hiểm.
dòuzhēng
ĐẤU TRANHđấu tranh, tranh đấu
我们要敢于同不良现象作斗争。
wǒ men yào gǎn yú tóng bù liáng xiàn xiàng zuò dòu zhēng.
Chúng ta phải dám đấu tranh với những hiện tượng tiêu cực.
dūcù
ĐỐC XÚCthúc giục
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真督促各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dū cù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc giám sát các yêu cầu công việc.
dūshì
ĐÔ THỊđô thị, thành phố lớn
很多年轻人向往大都市的生活。
hěn duō nián qīng rén xiàng wǎng dà dū shì de shēng huó.
Rất nhiều người trẻ khao khát cuộc sống ở các đô thị lớn.
dúcái
ĐỘC TÀItuyệt đối
人民推翻了独裁统治。
rén mín tuī fān le dú cái tǒng zhì.
Nhân dân đã lật đổ chế độ độc tài.
dúpǐn
ĐỘC PHẨMma túy, chất ma túy
无论如何都绝对不能碰毒品。
wú lùn rú hé dōu jué duì bù néng pèng dú pǐn.
Dù thế nào đi nữa cũng tuyệt đối không được dính vào ma túy.
dǔbó
ĐỔ BÁCcờ bạc, đánh bạc
赌博害人害己,千万不能沾。
dǔ bó hài rén hài jǐ, qiān wàn bù néng zhān.
Cờ bạc hại người hại mình, tuyệt đối đừng dính vào.
dǔsè
ĐỔ TẮCbị tắc; chặn lại
由于不可抗力因素的影响,主办方不得不提前堵塞了本次原定赛事。
yóu yú bù kě kàng lì yīn sù de yǐng xiǎng, zhǔ bàn fāng bù dé bù tí qián dǔ sè le běn cì yuán dìng sài shì.
Do ảnh hưởng của các yếu tố bất khả kháng, ban tổ chức buộc phải chặn trước thời hạn sự kiện dự kiến lần này.
dùjué
ĐỖ TUYỆTchấm dứt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真杜绝各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dù jué gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.
duān
ĐOANbưng, bê; đầu mối, điểm mút
妈妈端上来一碗热气腾腾的汤。
mā mā duān shàng lái yī wǎn rè qì téng téng de tāng.
Mẹ bưng lên một bát canh nóng hổi.
Duānwǔjié
ĐOAN NGỌ TIẾTTết Đoan Ngọ
端午节那天大家都在吃粽子。
duān wǔ jié nà tiān dà jiā dōu zài chī zòng zi.
Vào ngày Festival Duanwu mọi người đều ăn bánh ú.
duānzhèng
ĐOAN CHÍNH(adj) đúng; (v) sửa chữa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真端正各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duān zhèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ tất cả các yêu cầu công việc.
duǎncù
ĐOẢN XÚCngắn ngủi
电话里传来几声短促的铃声。
diàn huà li chuán lái jǐ shēng duǎn cù de líng shēng.
Trong điện thoại vang lên mấy tiếng chuông ngắn.
duàndìng
ĐOẠN ĐỊNHxác định
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真断定各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duàn dìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc xác định từng yêu cầu công việc.
duànduànxùxù
ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤCgián đoạn
这种特色风格在同类产品中显得十分断断续续,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn duàn duàn xù xù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất rời rạc, được người tiêu dùng ưa chuộng.
duànjué
ĐOẠN TUYỆTtuyệt giao
他们已经断绝了来往。
tā men yǐ jīng duàn jué le lái wǎng.
Họ đã cắt đứt qua lại với nhau.
duījī
ĐỒI TÍCHtích tụ
仓库里堆积着很多旧书。
cāng kù li duī jī zhe hěn duō jiù shū.
Trong kho chất đống rất nhiều sách cũ.
duìcè
ĐỐI SÁCHbiện pháp đối phó
这种前沿探索为进一步深化现代对策研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài duì cè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu biện pháp đối phó hiện đại.
duìchèn
ĐỐI XỨNGđối xứng
这种特色风格在同类产品中显得十分对称,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn duì chèn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất đối xứng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
duìfu
ĐỐI PHÓđương đầu
几乎没有办法对付这种事。
jī hū méi yǒu bàn fǎ duì fù zhè zhǒng shì.
Hầu như không có cách nào để đối phó với việc này.
duìkàng
ĐỐI KHÁNGđối kháng, đối chọi
双方在比赛中激烈对抗。
shuāng fāng zài bǐ sài zhōng jī liè duì kàng.
Hai bên đối kháng quyết liệt trong trận thi đấu.
duìlì
ĐỐI LẬPđối lập, tương phản
他们俩的意见完全对立。
tā men liǎ de yì jiàn wán quán duì lì.
Ý kiến của hai người họ hoàn toàn đối lập.
duìlián
ĐỐI LIÊNcâu đối
这种前沿探索为进一步深化现代对联研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài duì lián yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu các câu thơ hiện đại.
duìyìng
ĐỐI ỨNGtương ứng, đối ứng
每个数字对应一个名字。
měi gè shù zì duì yìng yí gè míng zì.
Mỗi con số tương ứng với một cái tên.
duìzhào
ĐỐI CHIẾUso sánh
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真对照各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duì zhào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đối chiếu các yêu cầu công việc.
duìhuàn
ĐOÁI HOÁNtrao đổi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真兑换各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duì huàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trao đổi kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
duìxiàn
ĐOÁI HIỆNđổi tiền
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真兑现各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duì xiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.
duìwu
ĐỘI NGŨđội ngũ, đoàn người xếp hàng
队伍排得很长,我们耐心等吧。
duì wǔ pái dé hěn zhǎng, wǒ men nài xīn děng ba.
Hàng người xếp rất dài, chúng ta hãy kiên nhẫn chờ nhé.
dūnshí
ĐỐN THỜIngay lập tức
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真顿时各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dùn shí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
duōyuánhuà
ĐA NGUYÊN HOÁđa dạng
这项技术具有很强的多元化。
zhè xiàng jì shù jù yǒu hěn qiáng de duō yuán huà.
Công nghệ này có tính đa dạng rất mạnh.
duōsuo
ĐÁ SÁCHrun rẩy không kiểm soát
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真哆嗦各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duō suo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc run rẩy các yêu cầu công việc.
duòluò
ĐOẠ LẠCsuy thoái
这项工程必须在规定的堕落内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de duò luò nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi sa đọa quy định.
éwài
NGẠCH NGOẠIBổ sung
这种特色风格在同类产品中显得十分额外,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn é wài, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất đặc biệt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
ěxin
ÁC TÂMbuồn nôn, thấy ghê tởm
我一看见这东西就恶心。
wǒ yī kàn jiàn zhè dōng xī jiù ě xīn.
Tôi cứ nhìn thấy thứ này lại buồn nôn.
èhuà
ÁC HOÁLàm xấu đi; suy thoái
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真恶化各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn è huà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc làm xấu các yêu cầu công việc.
èzhì
ÁT CHẾChứa; giữ lại
随着交通网络的完善,当地的遏制条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de è zhì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện ngăn chặn tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.