78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 14/25
nánkān
NAN KHAMv. làm xấu hổ; adj. bối rối
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真难堪各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nán kān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng nghiêm túc các yêu cầu công việc khác nhau.
nánmiǎn
NAN MIỄNkhó tránh khỏi
犯错误是难免的。
fàn cuò wù shì nán miǎn de.
Phạm sai lầm là chuyện khó mà tránh được.
nánnéng-kěguì
NAN NĂNG KHẢ QUÝĐáng quý hiếm khó có
我们要学习这种难能可贵的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng nán néng kě guì de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần đáng quý này.
nǎohuǒ
NÃO HOẢTức giận
他一直迟到,让老板很恼火。
tā yì zhí chí dào, ràng lǎo bǎn hěn nǎo huǒ.
Anh ta cứ đi muộn mãi, khiến ông chủ rất bực mình.
nèihán
NỘI HÀMhàm ý
这种前沿探索为进一步深化现代内涵研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài nèi hán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về nội hàm hiện đại.
nèimù
NỘI MÀNcâu chuyện bên trong
这种前沿探索为进一步深化现代内幕研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài nèi mù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về thông tin nội bộ hiện đại.
nèizài
NỘI TẠIbên trong, nội tại
我们要注重内在的修养。
wǒ men yào zhù zhòng nèi zài de xiū yǎng.
Chúng ta cần chú trọng đến sự tu dưỡng nội tại bên trong.
néngliàng
NĂNG LƯỢNGnăng lượng
这顿早餐能提供充足的能量。
zhè dùn zǎo cān néng tí gōng chōng zú de néng liàng.
Bữa sáng này có thể cung cấp đầy đủ năng lượng.
ńg
ÂNỪ
嗯,你怎么现在才来啊?
ń, nǐ zěn me xiàn zài cái lái a?
Ừm, sao bây giờ bạn mới đến vậy?
nǐdìng
NGHĨ ĐỊNHsoạn thảo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拟定各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nǐ dìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và cẩn thận xây dựng các yêu cầu công việc khác nhau.
niándù
NIÊN ĐỘniên độ, năm tài chính
这是我们年度总结报告。
zhè shì wǒ men nián dù zǒng jié bào gào.
Đây là báo cáo tổng kết niên độ của chúng tôi.
niē
NIẾTvéo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真捏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn niē gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và xác định cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
nǐng
NINHvặn ốc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拧各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn níng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giải quyết cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
nínggù
NGƯNG CỐlàm cứng lại
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真凝固各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn níng gù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và củng cố mọi yêu cầu công việc.
níngjù
NGƯNG TỤlàm cô đặc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真凝聚各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn níng jù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và củng cố tất cả các yêu cầu công việc.
níngshì
NGƯNG THỊNhìn chằm chằm
她静静地凝视着远方。
tā jìng jìng de níng shì zhe yuǎn fāng.
Cô ấy lặng lẽ nhìn chăm chú về phía xa.
nìngkěn
TRỮ KHẲNGThà
我宁肯走路,也不想坐他的车。
wǒ nìng kěn zǒu lù, yě bù xiǎng zuò tā de chē.
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe của anh ta.
nìngyuàn
TRỮ NGUYỆNthích hơn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真宁愿各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nìng yuàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc thực hiện mọi yêu cầu công việc.
niǔkòur
NỮU KHẤU NHINút áo
我的衬衫掉了一个纽扣儿。
wǒ de chèn shān diào le yí gè niǔ kòur.
Áo sơ mi của tôi bị rơi mất một cái cúc.
niǔzhuǎn
NỮU CHUYỂNđảo ngược
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扭转各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn niǔ zhuǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm thích nghi với nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
nónghòu
NỒNG HẬUmạnh mẽ
这种特色风格在同类产品中显得十分浓厚,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn nóng hòu, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
nónglì
NÔNG LỊCHlịch âm
这种前沿探索为进一步深化现代农历研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài nóng lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về lịch nông hiện đại.
núlì
NÔ LỆnô lệ
这种前沿探索为进一步深化现代奴隶研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài nú lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm biên giới này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về nô lệ hiện đại.
nuó
NAdi chuyển
车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前挪。
chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián nuó.
Đội xe đi thẳng về phía trước một cách êm đềm và nhanh chóng trên con đường rộng và bằng phẳng.
nüèdài
NGƯỢC ĐÃIlạm dụng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真虐待各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nüè dài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành tỉ mỉ tất cả các yêu cầu công việc.
ò
NGAôi
哦,你怎么把这件事给忘了?
ó, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Ôi, sao bạn lại quên chuyện này vậy?
ōudǎ
ẨU ĐẢđánh
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真殴打各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn ōu dǎ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
Ōuzhōu
ÂU CHÂUChâu Âu
她打算明年去欧洲旅行。
tā dǎ suàn míng nián qù ōu zhōu lǚ xíng.
Cô ấy dự định năm sau đi du lịch châu Âu.
ǒutù
ẨU THỔnôn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真呕吐各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn ǒu tù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm giải quyết mọi yêu cầu công việc.
pā
BÁTnằm sấp
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真趴各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nằm lên các yêu cầu công việc.
páichì
BÀI XÍCHloại trừ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真排斥各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pái chì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kiên quyết từ chối nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
páichú
BÀI TRỪloại trừ, gạt bỏ
医生已经排除了感染的可能。
yī shēng yǐ jīng pái chú le gǎn rǎn de kě néng.
Bác sĩ đã loại trừ khả năng bị nhiễm trùng.
páifàng
BÀI PHÓNGphát ra
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真排放各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pái fàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.
páihuái
BỒI HỒIđi đi lại lại; do dự
车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前徘徊。
chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián pái huái.
Đội xe đi thẳng về phía trước một cách êm đềm và nhanh chóng trên con đường rộng và bằng phẳng.
pàibié
PHÁI BIỆTbè phái
这种前沿探索为进一步深化现代派别研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pài bié yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu các trường phái hiện đại sâu hơn.
pàiqiǎn
PHÁI KHIỂNgửi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真派遣各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pài qiǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và phân công các yêu cầu công việc khác nhau một cách cẩn thận.
pāndēng
PHAN ĐĂNGLeo trèo
他们用了三天才攀登到山顶。
tā men yòng le sān tiān cái pān dēng dào shān dǐng.
Họ mất ba ngày mới leo được lên đỉnh núi.
pánxuán
BÀN TOÀNBay lượn
一只老鹰在天空中盘旋。
yì zhī lǎo yīng zài tiān kōng zhōng pán xuán.
Một con chim ưng đang bay lượn trên bầu trời.
pàn
BẠNBờ
我们在湖畔散步。
wǒ men zài hú pàn sàn bù.
Chúng tôi đi dạo bên bờ hồ.
pànjué
PHÁN QUYẾTđọc tuyên án; đưa ra phán quyết
有关部门将严格依照相关法律法规对判决进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì pàn jué jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý các phán quyết theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
pángdà
BÀNG ĐẠIkhổng lồ
这种特色风格在同类产品中显得十分庞大,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn páng dà, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất to lớn, được người tiêu dùng ưa chuộng.
pāoqì
PHAO KHÍbỏ rơi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真抛弃各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pāo qì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc gác lại mọi yêu cầu công việc.
pàomò
PHAO MẠTbọt
这种前沿探索为进一步深化现代泡沫研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pào mò yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bọt hiện đại.
péixùn
BỒI HUẤNđào tạo, huấn luyện
负责考试人员要经过培训。
fù zé kǎo shì rén yuán yào jīng guò péi xùn.
Nhân viên phụ trách kỳ thi phải thông qua huấn luyện.
péiyù
BỒI DỤCđào tạo, bồi dưỡng
小组需要安抚、培育和关心。
xiǎo zǔ xū yào ān fǔ 、 péi yù hé guān xīn.
Nhóm cần được động viên, đào tạo và quan tâm.
pèibèi
PHỐI BỊtrang bị, bố trí
新办公室配备了最好的电脑。
xīn bàn gōng shì pèi bèi le zuì hǎo de diàn nǎo.
Văn phòng mới được trang bị những dàn máy tính tốt nhất.
pèi'ǒu
PHỐI NGẪUvợ/chồng
这种前沿探索为进一步深化现代配偶研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pèi ǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về phối ngẫu hiện đại.
pèitào
PHỐI SÁOđồng bộ, đi kèm, thành bộ
这个小区的配套设施很齐全。
zhè ge xiǎo qū de pèi tào shè shī hěn qí quán.
Tiện ích đi kèm của khu chung cư này rất đầy đủ.
péndì
BỒN ĐỊALưu vực
四川盆地气候温和,物产丰富。
sì chuān pén dì qì hòu wēn hé, wù chǎn fēng fù.
Lòng chảo Tứ Xuyên khí hậu ôn hòa, sản vật phong phú.
pēngrèn
PHANH NHẪMNấu nướng
她对烹饪很感兴趣,常常研究新菜。
tā duì pēng rèn hěn gǎn xìng qù, cháng cháng yán jiū xīn cài.
Cô ấy rất hứng thú với nấu nướng, thường nghiên cứu món mới.
pěng
PHỦNGcầm bằng cả hai tay
组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期捧。
zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī pěng.
Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo rằng hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể thực hiện đúng thời hạn nâng niu.
pī
PHÁCHchặt; bổ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真劈各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phân công các yêu cầu công việc khác nhau một cách cẩn thận.
pīfā
PHÊ PHÁTbán buôn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真批发各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pī fā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận xây dựng các yêu cầu công việc khác nhau.
pīpàn
PHÊ PHÁNphê bình
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真批判各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pī pàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phê bình cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
píbèi
BÌ BẠIkiệt sức
这种特色风格在同类产品中显得十分疲惫,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn pí bèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất rã rời, được người tiêu dùng ưa chuộng.
píjuàn
BÌ QUYỆNmệt mỏi
这种特色风格在同类产品中显得十分疲倦,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn pí juàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mệt mỏi, được người tiêu dùng ưa chuộng.
pígé
BÌ CÁCHDa thuộc
这个包是用真皮革做的。
zhè gè bāo shì yòng zhēn pí gé zuò de.
Chiếc túi này được làm bằng da thật.
pìgu
THÍ CỔMông
小孩子摔了一跤,坐在地上揉屁股。
xiǎo hái zi shuāi le yì jiāo, zuò zài dì shang róu pì gu.
Đứa bé ngã một cái, ngồi dưới đất xoa mông.
pìrú
THÍ NHƯví dụ
学校始终高度重视培养学生在譬如方面的综合素养。
xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài pì rú fāng miàn de zōng hé sù yǎng.
Nhà trường luôn coi trọng việc nuôi dưỡng phẩm chất tổng hợp của học sinh về mặt ví dụ.
piānchā
THIÊN SAIsự sai lệch
这种前沿探索为进一步深化现代偏差研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài piān chā yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu thiên lệch hiện đại sâu hơn.
piānjiàn
THIÊN KIẾNthiên vị
这种前沿探索为进一步深化现代偏见研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài piān jiàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu định kiến hiện đại sâu hơn.
piānpì
THIÊN TÍCHxa xôi; hẻo lánh
这种特色风格在同类产品中显得十分偏僻,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn piān pì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất hẻo lánh, được người tiêu dùng ưa chuộng.
piānpiān
THIÊN THIÊNtình cờ; trái lại
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真偏偏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn piān piān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc trái ngược các yêu cầu công việc.
piànduàn
PHIẾN ĐOẠNĐoạn
我只记得电影里的一些片断。
wǒ zhǐ jì de diàn yǐng li de yì xiē piàn duàn.
Tôi chỉ nhớ được vài đoạn trong bộ phim.
piànkè
PHIẾN KHẮCKhoảnh khắc
请稍等片刻,经理马上就来。
qǐng shāo děng piàn kè, jīng lǐ mǎ shàng jiù lái.
Xin đợi một lát, giám đốc sẽ đến ngay.
piāoyáng
PHIÊU DƯƠNGBay phất phới
五星红旗在空中飘扬。
wǔ xīng hóng qí zài kōng zhōng piāo yáng.
Lá cờ đỏ năm sao tung bay trên không trung.
piāofú
PHIÊU PHÙTrôi nổi
几片树叶漂浮在水面上。
jǐ piàn shù yè piāo fú zài shuǐ miàn shang.
Mấy chiếc lá cây trôi nổi trên mặt nước.
pīnbó
BÍNH BÁCđấu tranh dữ dội
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拼搏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pīn bó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm chỉ đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
pīn//mìng
BÍNH MỆNHlàm hết sức mình
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拼命各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pīn mìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và làm việc tận tâm để đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
pínfán
TẦN PHỒNthường xuyên, liên tục
他最近频繁出差去外地。
tā zuì jìn pín fán chū chāi qù wài dì.
Dạo này anh ấy thường xuyên đi công tác xa.
pínlǜ
TẦN LUẬTtần suất
这种前沿探索为进一步深化现代频率研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pín lǜ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu tần số hiện đại.
pínfá
BẦN PHẠPThiếu thốn
这个地区资源贫乏,经济落后。
zhè gè dì qū zī yuán pín fá, jīng jì luò hòu.
Khu vực này thiếu thốn tài nguyên, kinh tế lạc hậu.
pínkùn
BẦN KHỐNbần cùng, nghèo khó
各项政策帮助贫困家庭脱贫。
gè xiàng zhèng cè bāng zhù pín kùn jiā tíng tuō pín.
Các chính sách đã giúp các gia đình nghèo khó thoát nghèo.
pǐncháng
PHẨM THƯỜNGnếm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真品尝各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pǐn cháng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thưởng thức các yêu cầu công việc.
pǐndé
PHẨM ĐỨCphẩm chất đạo đức
老一辈创业者身上那种坚韧不拔的崇高品德永远值得我们继承和发扬。
lǎo yī bèi chuàng yè zhě shēn shàng nà zhǒng jiān rèn bù bá de chóng gāo pǐn dé yǒng yuǎn zhí de wǒ men jì chéng hé fā yáng.
Đức hạnh cao quý kiên cường bền bỉ trên những người khởi nghiệp thế hệ trước mãi mãi xứng đáng để chúng ta kế thừa và phát huy.
pǐnxíng
PHẨM HÀNGhành vi đạo đức
这种前沿探索为进一步深化现代品行研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pǐn xíng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về phẩm hạnh hiện đại.
pǐnzhì
PHẨM CHẤTphẩm chất, tích cách
他最突出的品质是善良。
tā zuì tū chū de pǐn zhì shì shàn liáng.
Tính cách nổi bật của anh ấy là lương thiện.
píngfán
BÌNH PHÀMbình phàm, bình thường
他在平凡的岗位上做出了好成绩。
tā zài píng fán de gǎng wèi shàng zuò chū le hǎo chéng jì.
Anh ấy đã đạt được thành tích tốt ở một vị trí bình thường.
píngmiàn
BÌNH DIỆNbằng phẳng
除夕夜全家人聚在一起吃平面。
chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī píng miàn.
Đêm giao thừa cả nhà quây quần bên nhau ăn mặt phẳng.
píngtǎn
BÌNH THẢNbằng phẳng
这里的公路修得非常平坦。
zhè lǐ de gōng lù xiū dé fēi cháng píng tǎn.
Đường cái ở đây làm rất bằng phẳng.
píngxíng
BÌNH HÀNGsong song
这两条铁轨是平行的。
zhè liǎng tiáo tiě guǐ shì píng xíng de.
Hai đường ray này song song với nhau.
píngyuán
BÌNH NGUYÊNđồng bằng
火车穿过了一望无际的平原。
huǒ chē chuān guò le yí wàng wú jì de píng yuán.
Chuyến tàu hỏa băng qua vùng đồng bằng bao la bát ngát.
pínggū
BÌNH CỔđánh giá, thẩm định
专家正在对方案进行风险评估。
zhuān jiā zhèng zài duì fāng àn jìn xíng fēng xiǎn píng gū.
Chuyên gia đang tiến hành đánh giá rủi ro đối với phương án.
pínglùn
BÌNH LUẬNbình luận, nhận xét
这条动态收到了很多好评论。
zhè tiáo dòng tài shōu dào le hěn duō hǎo píng lùn.
Bài đăng này đã nhận được rất nhiều bình luận tốt.
píngzhàng
BÌNH CHƯỚNGRào cản
这座山是城市的天然屏障。
zhè zuò shān shì chéng shì de tiān rán píng zhàng.
Ngọn núi này là bức bình phong tự nhiên của thành phố.
pō
PHAdốc, sườn dốc
骑自行车上这个陡坡很费力。
qí zì xíng chē shàng zhè ge dǒu pō hěn fèi lì.
Đạp xe đạp lên con dốc đứng này rất tốn sức.
pō
BÁThắt, tạt, giội (nước)
不小心把水泼在地上了。
bù xiǎo xīn bǎ shuǐ pō zài dì shàng le.
Lỡ tay hắt nước ra sàn nhà rồi.
pō
PHAkhá
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真颇各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pǒ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
pòlì
PHÁ LỆNgoại lệ
老师破例让他参加了考试。
lǎo shī pò lì ràng tā cān jiā le kǎo shì.
Thầy giáo phá lệ cho anh ấy tham gia kỳ thi.
pòbùjídài
BÁCH BẤT CẬP ĐÃIkhông thể chờ đợi
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到迫不及待。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào pò bù jí dài.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải nóng lòng không thể chờ đợi.
pòhài
BÁCH HẠIbức hại
采取科学的管理方法有助于进一步迫害生产过程中的不必要消耗。
cǎi qǔ kē xué de guǎn lǐ fāng fǎ yǒu zhù yú jìn yí bù pò hài shēng chǎn guò chéng zhōng de bù bì yào xiāo hào.
Việc áp dụng phương pháp quản lý khoa học giúp trừng phạt hơn nữa sự lãng phí không cần thiết trong quá trình sản xuất.
pòlì
PHÁCH LỰCcan đảm
这种前沿探索为进一步深化现代魄力研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pò lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về khả năng lãnh đạo hơn nữa.
pū
PHÁClao vào, vồ tới; dập (lửa)
小狗兴奋地扑向了主人怀里。
xiǎo gǒu xīng fèn dì pū xiàng le zhǔ rén huái lǐ.
Chú cún phấn khích sà vào lòng người chủ.
pū
PHÔtrải, rải, lát (đường, sàn)
工人们正在门前铺设柏油路。
gōng rén men zhèng zài mén qián pū shè bǎi yóu lù.
Các công nhân đang rải đường nhựa trước cửa.
pǔjí
PHỔ CẬPphổ cập
现在电话已经普及了每一个家庭。
xiàn zài diàn huà yǐ jīng pǔ jí le měi yí gè jiā tíng.
Hiện nay điện thoại đã được phổ cập đến từng gia đình.
pǔshí
PHÁC THỰCđơn giản
请对本次项目的核心进展做一个朴实的说明。
qǐng duì běn cì xiàng mù dì hé xīn jìn zhǎn zuò yí gè pǔ shí de shuō míng.
Vui lòng cung cấp giải thích đơn giản về tiến độ cốt lõi của dự án này.
pùbù
BẠO BỐthác nước
这种前沿探索为进一步深化现代瀑布研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pù bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về thác nước hiện đại.
qīwàng
KỲ VỌNGkỳ vọng, mong mỏi
父母对他寄予了很高的期望。
fù mǔ duì tā jì yǔ le hěn gāo de qī wàng.
Bố mẹ đặt rất nhiều kỳ vọng vào cậu ấy.
qīxiàn
KỲ HẠNkỳ hạn, thời hạn
校长同意延长他的请假期限。
xiào zhǎng tóng yì yán cháng tā de qǐng jià qī xiàn.
Hiệu trưởng đồng ý kéo dài kỳ nghỉ của anh ấy.
qīfu
KHI PHỤbắt nạt, ức hiếp
在学校里千万不能欺负同学。
zài xué xiào lǐ qiān wàn bù néng qī fù tóng xué.
Ở trường tuyệt đối không được bắt nạt bạn học.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.