HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 14

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 14

2.495 từ · Trang 14/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 1301
    难堪

    nánkān

    NAN KHAMv. làm xấu hổ; adj. bối rối

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真难堪各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nán kān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng nghiêm túc các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1302
    难免

    nánmiǎn

    NAN MIỄNkhó tránh khỏi

    犯错误是难免的。

    fàn cuò wù shì nán miǎn de.

    Phạm sai lầm là chuyện khó mà tránh được.

  • 1303
    难能可贵

    nánnéng-kěguì

    NAN NĂNG KHẢ QUÝĐáng quý hiếm khó có

    我们要学习这种难能可贵的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng nán néng kě guì de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần đáng quý này.

  • 1304
    恼火

    nǎohuǒ

    NÃO HOẢTức giận

    他一直迟到,让老板很恼火。

    tā yì zhí chí dào, ràng lǎo bǎn hěn nǎo huǒ.

    Anh ta cứ đi muộn mãi, khiến ông chủ rất bực mình.

  • 1305
    内涵

    nèihán

    NỘI HÀMhàm ý

    这种前沿探索为进一步深化现代内涵研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài nèi hán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về nội hàm hiện đại.

  • 1306
    内幕

    nèimù

    NỘI MÀNcâu chuyện bên trong

    这种前沿探索为进一步深化现代内幕研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài nèi mù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về thông tin nội bộ hiện đại.

  • 1307
    内在

    nèizài

    NỘI TẠIbên trong, nội tại

    我们要注重内在的修养。

    wǒ men yào zhù zhòng nèi zài de xiū yǎng.

    Chúng ta cần chú trọng đến sự tu dưỡng nội tại bên trong.

  • 1308
    能量

    néngliàng

    NĂNG LƯỢNGnăng lượng

    这顿早餐能提供充足的能量。

    zhè dùn zǎo cān néng tí gōng chōng zú de néng liàng.

    Bữa sáng này có thể cung cấp đầy đủ năng lượng.

  • 1309
    嗯

    ńg

    ÂNỪ

    嗯,你怎么现在才来啊?

    ń, nǐ zěn me xiàn zài cái lái a?

    Ừm, sao bây giờ bạn mới đến vậy?

  • 1310
    拟定

    nǐdìng

    NGHĨ ĐỊNHsoạn thảo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拟定各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nǐ dìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và cẩn thận xây dựng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1311
    年度

    niándù

    NIÊN ĐỘniên độ, năm tài chính

    这是我们年度总结报告。

    zhè shì wǒ men nián dù zǒng jié bào gào.

    Đây là báo cáo tổng kết niên độ của chúng tôi.

  • 1312
    捏

    niē

    NIẾTvéo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真捏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn niē gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và xác định cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 1313
    拧

    nǐng

    NINHvặn ốc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拧各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn níng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giải quyết cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1314
    凝固

    nínggù

    NGƯNG CỐlàm cứng lại

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真凝固各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn níng gù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và củng cố mọi yêu cầu công việc.

  • 1315
    凝聚

    níngjù

    NGƯNG TỤlàm cô đặc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真凝聚各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn níng jù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và củng cố tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1316
    凝视

    níngshì

    NGƯNG THỊNhìn chằm chằm

    她静静地凝视着远方。

    tā jìng jìng de níng shì zhe yuǎn fāng.

    Cô ấy lặng lẽ nhìn chăm chú về phía xa.

  • 1317
    宁肯

    nìngkěn

    TRỮ KHẲNGThà

    我宁肯走路,也不想坐他的车。

    wǒ nìng kěn zǒu lù, yě bù xiǎng zuò tā de chē.

    Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe của anh ta.

  • 1318
    宁愿

    nìngyuàn

    TRỮ NGUYỆNthích hơn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真宁愿各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nìng yuàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc thực hiện mọi yêu cầu công việc.

  • 1319
    纽扣儿

    niǔkòur

    NỮU KHẤU NHINút áo

    我的衬衫掉了一个纽扣儿。

    wǒ de chèn shān diào le yí gè niǔ kòur.

    Áo sơ mi của tôi bị rơi mất một cái cúc.

  • 1320
    扭转

    niǔzhuǎn

    NỮU CHUYỂNđảo ngược

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扭转各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn niǔ zhuǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm thích nghi với nhiều yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1321
    浓厚

    nónghòu

    NỒNG HẬUmạnh mẽ

    这种特色风格在同类产品中显得十分浓厚,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn nóng hòu, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1322
    农历

    nónglì

    NÔNG LỊCHlịch âm

    这种前沿探索为进一步深化现代农历研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài nóng lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về lịch nông hiện đại.

  • 1323
    奴隶

    núlì

    NÔ LỆnô lệ

    这种前沿探索为进一步深化现代奴隶研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài nú lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm biên giới này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về nô lệ hiện đại.

  • 1324
    挪

    nuó

    NAdi chuyển

    车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前挪。

    chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián nuó.

    Đội xe đi thẳng về phía trước một cách êm đềm và nhanh chóng trên con đường rộng và bằng phẳng.

  • 1325
    虐待

    nüèdài

    NGƯỢC ĐÃIlạm dụng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真虐待各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nüè dài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành tỉ mỉ tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1326
    哦

    ò

    NGAôi

    哦,你怎么把这件事给忘了?

    ó, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Ôi, sao bạn lại quên chuyện này vậy?

  • 1327
    殴打

    ōudǎ

    ẨU ĐẢđánh

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真殴打各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn ōu dǎ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1328
    欧洲

    Ōuzhōu

    ÂU CHÂUChâu Âu

    她打算明年去欧洲旅行。

    tā dǎ suàn míng nián qù ōu zhōu lǚ xíng.

    Cô ấy dự định năm sau đi du lịch châu Âu.

  • 1329
    呕吐

    ǒutù

    ẨU THỔnôn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真呕吐各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn ǒu tù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm giải quyết mọi yêu cầu công việc.

  • 1330
    趴

    pā

    BÁTnằm sấp

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真趴各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nằm lên các yêu cầu công việc.

  • 1331
    排斥

    páichì

    BÀI XÍCHloại trừ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真排斥各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pái chì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kiên quyết từ chối nhiều yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1332
    排除

    páichú

    BÀI TRỪloại trừ, gạt bỏ

    医生已经排除了感染的可能。

    yī shēng yǐ jīng pái chú le gǎn rǎn de kě néng.

    Bác sĩ đã loại trừ khả năng bị nhiễm trùng.

  • 1333
    排放

    páifàng

    BÀI PHÓNGphát ra

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真排放各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pái fàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.

  • 1334
    徘徊

    páihuái

    BỒI HỒIđi đi lại lại; do dự

    车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前徘徊。

    chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián pái huái.

    Đội xe đi thẳng về phía trước một cách êm đềm và nhanh chóng trên con đường rộng và bằng phẳng.

  • 1335
    派别

    pàibié

    PHÁI BIỆTbè phái

    这种前沿探索为进一步深化现代派别研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pài bié yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu các trường phái hiện đại sâu hơn.

  • 1336
    派遣

    pàiqiǎn

    PHÁI KHIỂNgửi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真派遣各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pài qiǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và phân công các yêu cầu công việc khác nhau một cách cẩn thận.

  • 1337
    攀登

    pāndēng

    PHAN ĐĂNGLeo trèo

    他们用了三天才攀登到山顶。

    tā men yòng le sān tiān cái pān dēng dào shān dǐng.

    Họ mất ba ngày mới leo được lên đỉnh núi.

  • 1338
    盘旋

    pánxuán

    BÀN TOÀNBay lượn

    一只老鹰在天空中盘旋。

    yì zhī lǎo yīng zài tiān kōng zhōng pán xuán.

    Một con chim ưng đang bay lượn trên bầu trời.

  • 1339
    畔

    pàn

    BẠNBờ

    我们在湖畔散步。

    wǒ men zài hú pàn sàn bù.

    Chúng tôi đi dạo bên bờ hồ.

  • 1340
    判决

    pànjué

    PHÁN QUYẾTđọc tuyên án; đưa ra phán quyết

    有关部门将严格依照相关法律法规对判决进行严肃处理。

    yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì pàn jué jìn xíng yán sù chǔ lǐ.

    Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý các phán quyết theo đúng pháp luật và quy định liên quan.

  • 1341
    庞大

    pángdà

    BÀNG ĐẠIkhổng lồ

    这种特色风格在同类产品中显得十分庞大,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn páng dà, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất to lớn, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1342
    抛弃

    pāoqì

    PHAO KHÍbỏ rơi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真抛弃各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pāo qì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc gác lại mọi yêu cầu công việc.

  • 1343
    泡沫

    pàomò

    PHAO MẠTbọt

    这种前沿探索为进一步深化现代泡沫研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pào mò yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bọt hiện đại.

  • 1344
    培训

    péixùn

    BỒI HUẤNđào tạo, huấn luyện

    负责考试人员要经过培训。

    fù zé kǎo shì rén yuán yào jīng guò péi xùn.

    Nhân viên phụ trách kỳ thi phải thông qua huấn luyện.

  • 1345
    培育

    péiyù

    BỒI DỤCđào tạo, bồi dưỡng

    小组需要安抚、培育和关心。

    xiǎo zǔ xū yào ān fǔ 、 péi yù hé guān xīn.

    Nhóm cần được động viên, đào tạo và quan tâm.

  • 1346
    配备

    pèibèi

    PHỐI BỊtrang bị, bố trí

    新办公室配备了最好的电脑。

    xīn bàn gōng shì pèi bèi le zuì hǎo de diàn nǎo.

    Văn phòng mới được trang bị những dàn máy tính tốt nhất.

  • 1347
    配偶

    pèi'ǒu

    PHỐI NGẪUvợ/chồng

    这种前沿探索为进一步深化现代配偶研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pèi ǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về phối ngẫu hiện đại.

  • 1348
    配套

    pèitào

    PHỐI SÁOđồng bộ, đi kèm, thành bộ

    这个小区的配套设施很齐全。

    zhè ge xiǎo qū de pèi tào shè shī hěn qí quán.

    Tiện ích đi kèm của khu chung cư này rất đầy đủ.

  • 1349
    盆地

    péndì

    BỒN ĐỊALưu vực

    四川盆地气候温和,物产丰富。

    sì chuān pén dì qì hòu wēn hé, wù chǎn fēng fù.

    Lòng chảo Tứ Xuyên khí hậu ôn hòa, sản vật phong phú.

  • 1350
    烹饪

    pēngrèn

    PHANH NHẪMNấu nướng

    她对烹饪很感兴趣,常常研究新菜。

    tā duì pēng rèn hěn gǎn xìng qù, cháng cháng yán jiū xīn cài.

    Cô ấy rất hứng thú với nấu nướng, thường nghiên cứu món mới.

  • 1351
    捧

    pěng

    PHỦNGcầm bằng cả hai tay

    组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期捧。

    zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī pěng.

    Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo rằng hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể thực hiện đúng thời hạn nâng niu.

  • 1352
    劈

    pī

    PHÁCHchặt; bổ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真劈各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phân công các yêu cầu công việc khác nhau một cách cẩn thận.

  • 1353
    批发

    pīfā

    PHÊ PHÁTbán buôn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真批发各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pī fā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận xây dựng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1354
    批判

    pīpàn

    PHÊ PHÁNphê bình

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真批判各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pī pàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phê bình cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1355
    疲惫

    píbèi

    BÌ BẠIkiệt sức

    这种特色风格在同类产品中显得十分疲惫,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn pí bèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất rã rời, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1356
    疲倦

    píjuàn

    BÌ QUYỆNmệt mỏi

    这种特色风格在同类产品中显得十分疲倦,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn pí juàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mệt mỏi, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1357
    皮革

    pígé

    BÌ CÁCHDa thuộc

    这个包是用真皮革做的。

    zhè gè bāo shì yòng zhēn pí gé zuò de.

    Chiếc túi này được làm bằng da thật.

  • 1358
    屁股

    pìgu

    THÍ CỔMông

    小孩子摔了一跤,坐在地上揉屁股。

    xiǎo hái zi shuāi le yì jiāo, zuò zài dì shang róu pì gu.

    Đứa bé ngã một cái, ngồi dưới đất xoa mông.

  • 1359
    譬如

    pìrú

    THÍ NHƯví dụ

    学校始终高度重视培养学生在譬如方面的综合素养。

    xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài pì rú fāng miàn de zōng hé sù yǎng.

    Nhà trường luôn coi trọng việc nuôi dưỡng phẩm chất tổng hợp của học sinh về mặt ví dụ.

  • 1360
    偏差

    piānchā

    THIÊN SAIsự sai lệch

    这种前沿探索为进一步深化现代偏差研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài piān chā yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu thiên lệch hiện đại sâu hơn.

  • 1361
    偏见

    piānjiàn

    THIÊN KIẾNthiên vị

    这种前沿探索为进一步深化现代偏见研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài piān jiàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu định kiến hiện đại sâu hơn.

  • 1362
    偏僻

    piānpì

    THIÊN TÍCHxa xôi; hẻo lánh

    这种特色风格在同类产品中显得十分偏僻,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn piān pì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất hẻo lánh, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1363
    偏偏

    piānpiān

    THIÊN THIÊNtình cờ; trái lại

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真偏偏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn piān piān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc trái ngược các yêu cầu công việc.

  • 1364
    片断

    piànduàn

    PHIẾN ĐOẠNĐoạn

    我只记得电影里的一些片断。

    wǒ zhǐ jì de diàn yǐng li de yì xiē piàn duàn.

    Tôi chỉ nhớ được vài đoạn trong bộ phim.

  • 1365
    片刻

    piànkè

    PHIẾN KHẮCKhoảnh khắc

    请稍等片刻,经理马上就来。

    qǐng shāo děng piàn kè, jīng lǐ mǎ shàng jiù lái.

    Xin đợi một lát, giám đốc sẽ đến ngay.

  • 1366
    飘扬

    piāoyáng

    PHIÊU DƯƠNGBay phất phới

    五星红旗在空中飘扬。

    wǔ xīng hóng qí zài kōng zhōng piāo yáng.

    Lá cờ đỏ năm sao tung bay trên không trung.

  • 1367
    漂浮

    piāofú

    PHIÊU PHÙTrôi nổi

    几片树叶漂浮在水面上。

    jǐ piàn shù yè piāo fú zài shuǐ miàn shang.

    Mấy chiếc lá cây trôi nổi trên mặt nước.

  • 1368
    拼搏

    pīnbó

    BÍNH BÁCđấu tranh dữ dội

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拼搏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pīn bó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm chỉ đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1369
    拼命

    pīn//mìng

    BÍNH MỆNHlàm hết sức mình

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拼命各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pīn mìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và làm việc tận tâm để đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1370
    频繁

    pínfán

    TẦN PHỒNthường xuyên, liên tục

    他最近频繁出差去外地。

    tā zuì jìn pín fán chū chāi qù wài dì.

    Dạo này anh ấy thường xuyên đi công tác xa.

  • 1371
    频率

    pínlǜ

    TẦN LUẬTtần suất

    这种前沿探索为进一步深化现代频率研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pín lǜ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu tần số hiện đại.

  • 1372
    贫乏

    pínfá

    BẦN PHẠPThiếu thốn

    这个地区资源贫乏,经济落后。

    zhè gè dì qū zī yuán pín fá, jīng jì luò hòu.

    Khu vực này thiếu thốn tài nguyên, kinh tế lạc hậu.

  • 1373
    贫困

    pínkùn

    BẦN KHỐNbần cùng, nghèo khó

    各项政策帮助贫困家庭脱贫。

    gè xiàng zhèng cè bāng zhù pín kùn jiā tíng tuō pín.

    Các chính sách đã giúp các gia đình nghèo khó thoát nghèo.

  • 1374
    品尝

    pǐncháng

    PHẨM THƯỜNGnếm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真品尝各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pǐn cháng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thưởng thức các yêu cầu công việc.

  • 1375
    品德

    pǐndé

    PHẨM ĐỨCphẩm chất đạo đức

    老一辈创业者身上那种坚韧不拔的崇高品德永远值得我们继承和发扬。

    lǎo yī bèi chuàng yè zhě shēn shàng nà zhǒng jiān rèn bù bá de chóng gāo pǐn dé yǒng yuǎn zhí de wǒ men jì chéng hé fā yáng.

    Đức hạnh cao quý kiên cường bền bỉ trên những người khởi nghiệp thế hệ trước mãi mãi xứng đáng để chúng ta kế thừa và phát huy.

  • 1376
    品行

    pǐnxíng

    PHẨM HÀNGhành vi đạo đức

    这种前沿探索为进一步深化现代品行研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pǐn xíng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về phẩm hạnh hiện đại.

  • 1377
    品质

    pǐnzhì

    PHẨM CHẤTphẩm chất, tích cách

    他最突出的品质是善良。

    tā zuì tū chū de pǐn zhì shì shàn liáng.

    Tính cách nổi bật của anh ấy là lương thiện.

  • 1378
    平凡

    píngfán

    BÌNH PHÀMbình phàm, bình thường

    他在平凡的岗位上做出了好成绩。

    tā zài píng fán de gǎng wèi shàng zuò chū le hǎo chéng jì.

    Anh ấy đã đạt được thành tích tốt ở một vị trí bình thường.

  • 1379
    平面

    píngmiàn

    BÌNH DIỆNbằng phẳng

    除夕夜全家人聚在一起吃平面。

    chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī píng miàn.

    Đêm giao thừa cả nhà quây quần bên nhau ăn mặt phẳng.

  • 1380
    平坦

    píngtǎn

    BÌNH THẢNbằng phẳng

    这里的公路修得非常平坦。

    zhè lǐ de gōng lù xiū dé fēi cháng píng tǎn.

    Đường cái ở đây làm rất bằng phẳng.

  • 1381
    平行

    píngxíng

    BÌNH HÀNGsong song

    这两条铁轨是平行的。

    zhè liǎng tiáo tiě guǐ shì píng xíng de.

    Hai đường ray này song song với nhau.

  • 1382
    平原

    píngyuán

    BÌNH NGUYÊNđồng bằng

    火车穿过了一望无际的平原。

    huǒ chē chuān guò le yí wàng wú jì de píng yuán.

    Chuyến tàu hỏa băng qua vùng đồng bằng bao la bát ngát.

  • 1383
    评估

    pínggū

    BÌNH CỔđánh giá, thẩm định

    专家正在对方案进行风险评估。

    zhuān jiā zhèng zài duì fāng àn jìn xíng fēng xiǎn píng gū.

    Chuyên gia đang tiến hành đánh giá rủi ro đối với phương án.

  • 1384
    评论

    pínglùn

    BÌNH LUẬNbình luận, nhận xét

    这条动态收到了很多好评论。

    zhè tiáo dòng tài shōu dào le hěn duō hǎo píng lùn.

    Bài đăng này đã nhận được rất nhiều bình luận tốt.

  • 1385
    屏障

    píngzhàng

    BÌNH CHƯỚNGRào cản

    这座山是城市的天然屏障。

    zhè zuò shān shì chéng shì de tiān rán píng zhàng.

    Ngọn núi này là bức bình phong tự nhiên của thành phố.

  • 1386
    坡

    pō

    PHAdốc, sườn dốc

    骑自行车上这个陡坡很费力。

    qí zì xíng chē shàng zhè ge dǒu pō hěn fèi lì.

    Đạp xe đạp lên con dốc đứng này rất tốn sức.

  • 1387
    泼

    pō

    BÁThắt, tạt, giội (nước)

    不小心把水泼在地上了。

    bù xiǎo xīn bǎ shuǐ pō zài dì shàng le.

    Lỡ tay hắt nước ra sàn nhà rồi.

  • 1388
    颇

    pō

    PHAkhá

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真颇各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pǒ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1389
    破例

    pòlì

    PHÁ LỆNgoại lệ

    老师破例让他参加了考试。

    lǎo shī pò lì ràng tā cān jiā le kǎo shì.

    Thầy giáo phá lệ cho anh ấy tham gia kỳ thi.

  • 1390
    迫不及待

    pòbùjídài

    BÁCH BẤT CẬP ĐÃIkhông thể chờ đợi

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到迫不及待。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào pò bù jí dài.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải nóng lòng không thể chờ đợi.

  • 1391
    迫害

    pòhài

    BÁCH HẠIbức hại

    采取科学的管理方法有助于进一步迫害生产过程中的不必要消耗。

    cǎi qǔ kē xué de guǎn lǐ fāng fǎ yǒu zhù yú jìn yí bù pò hài shēng chǎn guò chéng zhōng de bù bì yào xiāo hào.

    Việc áp dụng phương pháp quản lý khoa học giúp trừng phạt hơn nữa sự lãng phí không cần thiết trong quá trình sản xuất.

  • 1392
    魄力

    pòlì

    PHÁCH LỰCcan đảm

    这种前沿探索为进一步深化现代魄力研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pò lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về khả năng lãnh đạo hơn nữa.

  • 1393
    扑

    pū

    PHÁClao vào, vồ tới; dập (lửa)

    小狗兴奋地扑向了主人怀里。

    xiǎo gǒu xīng fèn dì pū xiàng le zhǔ rén huái lǐ.

    Chú cún phấn khích sà vào lòng người chủ.

  • 1394
    铺

    pū

    PHÔtrải, rải, lát (đường, sàn)

    工人们正在门前铺设柏油路。

    gōng rén men zhèng zài mén qián pū shè bǎi yóu lù.

    Các công nhân đang rải đường nhựa trước cửa.

  • 1395
    普及

    pǔjí

    PHỔ CẬPphổ cập

    现在电话已经普及了每一个家庭。

    xiàn zài diàn huà yǐ jīng pǔ jí le měi yí gè jiā tíng.

    Hiện nay điện thoại đã được phổ cập đến từng gia đình.

  • 1396
    朴实

    pǔshí

    PHÁC THỰCđơn giản

    请对本次项目的核心进展做一个朴实的说明。

    qǐng duì běn cì xiàng mù dì hé xīn jìn zhǎn zuò yí gè pǔ shí de shuō míng.

    Vui lòng cung cấp giải thích đơn giản về tiến độ cốt lõi của dự án này.

  • 1397
    瀑布

    pùbù

    BẠO BỐthác nước

    这种前沿探索为进一步深化现代瀑布研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài pù bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về thác nước hiện đại.

  • 1398
    期望

    qīwàng

    KỲ VỌNGkỳ vọng, mong mỏi

    父母对他寄予了很高的期望。

    fù mǔ duì tā jì yǔ le hěn gāo de qī wàng.

    Bố mẹ đặt rất nhiều kỳ vọng vào cậu ấy.

  • 1399
    期限

    qīxiàn

    KỲ HẠNkỳ hạn, thời hạn

    校长同意延长他的请假期限。

    xiào zhǎng tóng yì yán cháng tā de qǐng jià qī xiàn.

    Hiệu trưởng đồng ý kéo dài kỳ nghỉ của anh ấy.

  • 1400
    欺负

    qīfu

    KHI PHỤbắt nạt, ức hiếp

    在学校里千万不能欺负同学。

    zài xué xiào lǐ qiān wàn bù néng qī fù tóng xué.

    Ở trường tuyệt đối không được bắt nạt bạn học.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)