78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 24/25
zhé∙mó
CHIẾT MAtra tấn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真折磨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhé mó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn trọng thách thức các yêu cầu công việc khác nhau.
zhēnxiàng
CHÂN TƯƠNGsự thật, chân tướng
事情的真相终于大白了。
shì qíng de zhēn xiàng zhōng yú dà bái le.
Sự thật của câu chuyện cuối cùng cũng sáng tỏ.
zhēnzhì
CHÂN CHÍchân thành
这种特色风格在同类产品中显得十分真挚,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhēn zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chân thành, được người tiêu dùng ưa chuộng.
zhēnguì
TRÂN QUÝquý giá, trân quý
这本相册记录了许多珍贵的回忆。
zhè běn xiàng cè jì lù le xǔ duō zhēn guì de huí yì.
Cuốn album ảnh này lưu lại nhiều kỷ niệm quý báu.
zhēnxī
TRÂN HYquý hiếm
大熊猫是珍稀动物。
dà xióng māo shì zhēn xī dòng wù.
Gấu trúc là loài động vật quý hiếm.
zhēnzhū
TRÂN CHÂUngọc trai, trân châu
这条珍珠项链非常漂亮。
zhè tiáo zhēn zhū xiàng liàn fēi cháng piào liàng.
Sợi dây chuyền ngọc trai này rất đẹp.
zhēntàn
TRINH THÁMthám tử
他喜欢看侦探小说。
tā xǐ huan kàn zhēn tàn xiǎo shuō.
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
zhēnzhuó
CHÂM CHƯỚCcân nhắc
这件事你要好好斟酌一下。
zhè jiàn shì nǐ yào hǎo hǎo zhēn zhuó yí xià.
Việc này bạn phải cân nhắc cho kỹ.
zhèndì
TRẬN ĐỊAvị trí trận địa
士兵们坚守着自己的阵地。
shì bīng men jiān shǒu zhe zì jǐ de zhèn dì.
Các chiến sĩ kiên quyết giữ vững trận địa của mình.
zhènróng
TRẬN DUNGđội hình; sự xếp hàng
这种前沿探索为进一步深化现代阵容研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhèn róng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đội ngũ hiện đại.
zhèndìng
TRẤN ĐỊNHadj. bình tĩnh; v. làm bình tĩnh
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真镇定各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhèn dìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và duy trì tất cả các yêu cầu công việc.
zhènjìng
TRẤN TĨNHbình tĩnh
遇到危险时要保持镇静。
yù dào wēi xiǎn shí yào bǎo chí zhèn jìng.
Khi gặp nguy hiểm phải giữ bình tĩnh.
zhènyā
TRẤN ÁPtrấn áp
政府派军队镇压了叛乱。
zhèng fǔ pài jūn duì zhèn yā le pàn luàn.
Chính phủ đã điều quân đội trấn áp cuộc phản loạn.
zhènfèn
CHẤN PHẤNadj. truyền cảm hứng; v. truyền cảm hứng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真振奋各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhèn fèn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.
zhènxīng
CHẤN HƯNGhồi sinh; làm sống lại
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真振兴各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhèn xīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm làm mới mọi yêu cầu công việc.
zhènjīng
CHẤN KINHkinh ngạc, chấn động, sửng sốt
这个突发消息让所有人感到震惊。
zhè ge tū fā xiāo xī ràng suǒ yǒu rén gǎn dào zhèn jīng.
Tin tức đột ngột này khiến tất cả mọi người đều chấn động kinh ngạc.
zhēngduān
TRANH ĐOANtranh chấp
这种前沿探索为进一步深化现代争端研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhēng duān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu các tranh chấp hiện đại.
zhēngduó
TRANH ĐOẠTtranh đoạt, tranh giành
两支球队全力争夺最后的冠军。
liǎng zhī qiú duì quán lì zhēng duó zuì hòu de guàn jūn.
Hai đội bóng dốc toàn lực tranh đoạt chức vô địch cuối cùng.
zhēng//qì
TRANH KHÍtrình diễn tốt
凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功争气了优异成绩。
píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng zhēng qì le yōu yì chéng jì.
Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tâm thế điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.
zhēngxiān‐kǒnghòu
TRANH TIÊN KHỦNG HẬUcố gắng vượt qua nhau
经过全体队员的不懈努力,大家终于取得了争先恐后的显著成效。
jīng guò quán tǐ duì yuán de bù xiè nǔ lì, dà jiā zhōng yú qǔ dé le zhēng xiān kǒng hòu de xiǎn zhù chéng xiào.
Nhờ nỗ lực không ngừng của tất cả các thành viên, mọi người cuối cùng đã đạt được kết quả nổi bật với tinh thần tranh đua khẩn trương.
zhēngyì
TRANH NGHỊtranh cãi, tranh chấp
这个话题引起了广泛的争议。
zhè ge huà tí yǐn qǐ le guǎng fàn de zhēng yì.
Chủ đề này đã gây ra nhiều tranh cãi rộng rãi.
zhēngfā
CHƯNG PHÁTbốc hơi
太阳一出来,地上的水很快就蒸发了。
tài yáng yì chū lái, dì shang de shuǐ hěn kuài jiù zhēng fā le.
Mặt trời vừa lên, nước trên mặt đất nhanh chóng bốc hơi.
zhēngfú
CHINH PHỤCchinh phục
只要你够坚定你可以征服一切。
zhǐ yào nǐ gòu jiān dìng nǐ kě yǐ zhēng fú yī qiè.
Chỉ cần bạn đủ kiên trì thì bạn có thể chinh phục mọi thứ.
zhēngshōu
CHINH THUthu thập (tiền, thuế, v.v.)
这份工作的征收待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de zhēng shōu dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Chế độ thu nhập của công việc này rất đáng hài lòng.
zhēngyuè
CHINH NGUYỆTtháng Giêng
正月初一是春节。
zhēng yuè chū yī shì chūn jié.
Mùng một tháng Giêng là Tết Nguyên đán.
zhēngzhá
TRANH TRÁTđấu tranh, cố gắng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挣扎各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhēng zhá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
zhěngdùn
CHỈNH ĐỐNchấn chỉnh, củng cố, sắp xếp lại
学校决定大力整顿校内纪律。
xué xiào jué dìng dà lì zhěng dùn xiào nèi jì lǜ.
Nhà trường quyết định chấn chỉnh mạnh mẽ kỷ luật trong trường.
zhèngdāng
CHÍNH ĐƯƠNGchính đáng, hợp lý; đúng lúc
维护合法正当权益十分必要。
wéi hù hé fǎ zhèng dāng quán yì shí fēn bì yào.
Bảo vệ quyền lợi chính đáng và hợp pháp là hết sức cần thiết.
zhèngfù
CHÍNH PHỤdương tính và âm tính
电池有正负两极。
diàn chí yǒu zhèng fù liǎng jí.
Pin có hai cực dương và âm.
zhèngguī
CHÍNH QUYchính quy, bài bản
建议你去正规的医院看病。
jiàn yì nǐ qù zhèng guī de yī yuàn kàn bìng.
Khuyên bạn nên đến bệnh viện chính quy để khám bệnh.
zhèngjing
CHÍNH KINHNghiêm chỉnh
他是一个正经人,从不乱来。
tā shì yí gè zhèng jing rén, cóng bú luàn lái.
Anh ấy là người đứng đắn, không bao giờ làm bậy.
zhèngqì
CHÍNH KHÍChính khí
我们要发扬正气,反对不良风气。
wǒ men yào fā yáng zhèng qì, fǎn duì bù liáng fēng qì.
Chúng ta phải phát huy chính khí, chống lại thói xấu.
zhèngyì
CHÍNH NGHĨAchính nghĩa, công lý
他是一个很有正义感的人。
tā shì yí gè hěn yǒu zhèng yì gǎn de rén.
Anh ấy là một người rất có tinh thần chính nghĩa.
zhèngquán
CHÍNH QUYỀNchính quyền
地方政权全力保障民生服务。
dì fāng zhèng quán quán lì bǎo zhàng mín shēng fú wù.
Chính quyền địa phương dốc toàn lực bảo đảm các dịch vụ dân sinh.
zhèngshí
CHỨNG THỰCchứng thực, xác nhận
实验结果证实了他的推测。
shí yàn jié guǒ zhèng shí le tā de tuī cè.
Kết quả thí nghiệm đã xác thực suy đoán của anh ấy.
zhèngshū
CHỨNG THƯgiấy chứng nhận, chứng chỉ
他成功拿到了汉语水平证书。
tā chéng gōng ná dào le hàn yǔ shuǐ píng zhèng shū.
Anh ấy đã thuận lợi nhận được chứng chỉ trình độ Hán ngữ.
zhèngzhòng
TRỊNH TRỌNGtrang trọng
这种特色风格在同类产品中显得十分郑重,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhèng zhòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
zhèngzhuàng
CHỨNG TRẠNGtriệu chứng
吃了药后,发烧的症状减轻了。
chī le yào hòu, fā shāo de zhèng zhuàng jiǎn qīng le.
Sau khi uống thuốc, triệu chứng sốt đã thuyên giảm.
zhī
CHIcành, nhánh; cành, cây (lượng từ)
树枝上落着几只可爱的小鸟。
shù zhī shàng luò zhe jǐ zhī kě ài de xiǎo niǎo.
Trên cành cây có mấy chú chim nhỏ dễ thương đang đậu.
zhīchēng
CHI XANHchống đỡ, trụ vững, gánh vác
几根粗木柱子支撑着整间屋子。
jǐ gēn cū mù zhù zi zhī chēng zhe zhěng jiān wū zi.
Mấy cây cột gỗ lớn chống đỡ cho cả căn nhà.
zhīchū
CHI XUẤTchi tiêu, khoản chi
我们应该合理安排家庭支出。
wǒ men yīng gāi hé lǐ ān pái jiā tíng zhī chū.
Chúng ta nên sắp xếp hợp lý các khoản chi tiêu của gia đình.
zhīliú
CHI LƯUNhánh phụ
这条河有很多支流。
zhè tiáo hé yǒu hěn duō zhī liú.
Con sông này có rất nhiều nhánh phụ.
zhīpèi
CHI PHỐIchi phối, sắp xếp
每个人都有权支配自己的时间。
měi gè rén dōu yǒu quán zhī pèi zì jǐ de shí jiān.
Mỗi người đều có quyền tự chi phối thời gian của chính mình.
zhīyuán
CHI VIỆNchi viện, hỗ trợ, tiếp sức
医疗队迅速赶往灾区进行支援。
yī liáo duì xùn sù gǎn wǎng zāi qū jìn xíng zhī yuán.
Đội ngũ y tế nhanh chóng đến vùng thiên tai để chi viện.
zhīzhù
CHI TRỤcột
这种前沿探索为进一步深化现代支柱研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhī zhù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về trụ cột hiện đại sâu hơn.
zhījué
TRI GIÁCnhận thức
这种前沿探索为进一步深化现代知觉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhī jué yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu nhận thức hiện đại sâu hơn.
zhīzú-chánglè
TRI TÚC THƯỜNG LẠCBiết đủ thì thường vui
我们要学习这种知足常乐的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng zhī zú cháng lè de jīng shén.
Chúng ta nên học tinh thần biết đủ và thường vui vẻ này.
zhīfáng
CHI PHƯƠNGmỡ
这种前沿探索为进一步深化现代脂肪研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhī fáng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu mỡ hiện đại.
zhíbō
TRỰC BÁphát sóng trực tiếp
我们上午11:30进行现场直播。
wǒ men shàng wǔ 11:30 jìn xíng xiàn chǎng zhí bō.
11 giờ 30 phút sáng chúng tôi sẽ phát sóng trực tiếp tại hiện trường.
zhíbān
TRỊ BANtrực ban, trực ca
今晚轮到张医生在医院值班。
jīn wǎn lún dào zhāng yī shēng zài yī yuàn zhí bān.
Tối nay đến lượt bác sĩ Zhang trực ban tại bệnh viện.
zhímíndì
THỰC DÂN ĐỊAThuộc địa
这个国家曾经是英国的殖民地。
zhè gè guó jiā céng jīng shì yīng guó de zhí mín dì.
Đất nước này từng là thuộc địa của Anh.
zhínéng
CHỨC NĂNGchức năng
政府各部门分工行使职能。
zhèng fǔ gè bù mén fēn gōng xíng shǐ zhí néng.
Các bộ ngành chính phủ phân công thực hiện chức năng.
zhíwèi
CHỨC VỊchức vị, vị trí
他在公司晋升到了更高的职位。
tā zài gōng sī jìn shēng dào le gèng gāo de zhí wèi.
Anh ấy đã được thăng chức lên vị trí cao hơn trong công ty.
zhíwù
CHỨC VỤchức vụ
他的主要职务是部门经理。
tā de zhǔ yào zhí wù shì bù mén jīng lǐ.
Chức vụ chính của anh ấy là trưởng phòng.
zhǐbiāo
CHỈ TIÊUchỉ tiêu
我们提前完成了本月的业绩指标。
wǒ men tí qián wán chéng le běn yuè de yè jì zhǐ biāo.
Chúng tôi đã hoàn thành chỉ tiêu doanh số tháng này trước thời hạn.
zhǐdìng
CHỈ ĐỊNHchỉ định, ấn định
请在指定的区域内停放车辆。
qǐng zài zhǐ dìng de qū yù nèi tíng fàng chē liàng.
Xin vui lòng đỗ xe trong khu vực đã được chỉ định.
zhǐjia
CHỈ GIÁPmóng tay
她喜欢把指甲涂得漂漂亮亮的。
tā xǐ huān bǎ zhǐ jiǎ tú dé piāo piāo liàng liàng de.
Cô ấy thích sơn móng tay thật xinh đẹp.
zhǐlìng
CHỈ LỆNHhướng dẫn
这种前沿探索为进一步深化现代指令研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǐ lìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về chỉ thị hiện đại sâu hơn.
zhǐnánzhēn
CHỈ NAM CHÂMla bàn
这种前沿探索为进一步深化现代指南针研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǐ nán zhēn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về la bàn hiện đại sâu hơn.
zhǐshì
CHỈ THỊchỉ thị, hướng dẫn
队长做出了明确的工作指示。
duì zhǎng zuò chū le míng què de gōng zuò zhǐ shì.
Đội trưởng đã đưa ra những chỉ thị công việc rõ ràng.
zhǐ∙wàng
CHỈ VỌNGv. trông cậy; n. hy vọng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真指望各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhǐ wàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
zhǐzé
CHỈ TRÁCHchỉ trích, khiển trách
遇到问题别一味指责别人。
yù dào wèn tí bié yī wèi zhǐ zé bié rén.
Khi gặp chuyện đừng chỉ một mực chỉ trích người khác.
zhì'ān
TRỊ ANan ninh, trật tự trị an
这里的社会治安一直很好。
zhè lǐ de shè huì zhì ān yì zhí hěn hǎo.
Tình hình trị an xã hội ở đây xưa nay luôn rất tốt.
zhìlǐ
TRỊ LÝquản lý, xử lý, cải tạo
经过多年治理,这里的河水变清了。
jīng guò duō nián zhì lǐ, zhè lǐ de hé shuǐ biàn qīng le.
Sau nhiều năm xử lý cải tạo, nước sông nơi đây đã trong xanh trở lại.
zhìcái
CHẾ TÀIphê chuẩn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真制裁各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì cái gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực thi nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.
zhìdìng
CHẾ ĐÍNHLập kế hoạch
公司制订了新的发展计划。
gōng sī zhì dìng le xīn de fā zhǎn jì huà.
Công ty đã lập ra kế hoạch phát triển mới.
zhìfú
CHẾ PHỤCđồng phục
这种前沿探索为进一步深化现代制服研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhì fú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu đồng phục hiện đại sâu hơn.
zhìyuē
CHẾ ƯỚCràng buộc, kiềm chế, hạn chế
经济条件制约了他的发展。
jīng jì tiáo jiàn zhì yuē le tā de fā zhǎn.
Điều kiện kinh tế đã hạn chế sự phát triển của anh ấy.
zhìzhǐ
CHẾ CHỈdừng lại
由于不可抗力因素的影响,主办方不得不提前制止了本次原定赛事。
yóu yú bù kě kàng lì yīn sù de yǐng xiǎng, zhǔ bàn fāng bù dé bù tí qián zhì zhǐ le běn cì yuán dìng sài shì.
Do ảnh hưởng của các yếu tố bất khả kháng, ban tổ chức buộc phải chấm dứt trước thời hạn sự kiện dự kiến lần này.
zhì//cí
TRÍ TỪphát biểu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真致辞各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì cí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.
zhìlì yú
TRÍ LỰC VUcống hiến bản thân cho
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真致力于各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì lì yú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cam kết nghiêm túc với mọi yêu cầu công việc.
zhìshǐ
TRÍ SỬv. gây ra; liên hợp. do đó
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真致使各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì shǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.
zhìlì
TRÍ LỰCtrí lực, trí khôn, IQ
我上网做一个智力测验。
wǒ shàng wǎng zuò yí gè zhì lì cè yàn.
Tôi lên mạng làm một bài kiểm tra đánh giá IQ.
zhìnéng
TRÍ NĂNGtrí tuệ, năng lực
学校教育的任务是发展学生的智能。
xué xiào jiào yù de rèn wù shì fā zhǎn xué shēng de zhì néng.
Nhiệm vụ của công việc giáo dục của trường học là phát triển trí tuệ của học sinh.
zhìshāng
TRÍ THƯƠNGChỉ số IQ
这种前沿探索为进一步深化现代智商研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhì shāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về trí tuệ hiện đại sâu hơn.
zhìliú
TRỆ LƯUbị giam giữ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真滞留各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
zhì∙qì
CHÍ KHÍtham vọng
这种前沿探索为进一步深化现代志气研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhì qì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về chí khí.
zhōngchéng
TRUNG THÀNHtính từ. trung thành; N. lòng trung thành
这种特色风格在同类产品中显得十分忠诚,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhōng chéng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
zhōngshí
TRUNG THỰCtrung thành
这种特色风格在同类产品中显得十分忠实,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhōng shí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất trung thành, được người tiêu dùng ưa chuộng.
zhōngdiǎn
CHUNG ĐIỂMđiểm đích, vạch đích, trạm cuối
坚持跑下去,终点就在眼前!
jiān chí pǎo xià qù, zhōng diǎn jiù zài yǎn qián!
Kiên trì chạy tiếp nào, vạch đích đã ngay trước mắt rồi!
zhōngjiū
CHUNG CỨURốt cuộc thì
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真终究各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhōng jiū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm thực hiện mọi yêu cầu công việc.
zhōngnián
CHUNG NIÊNCả năm
山顶终年积雪。
shān dǐng zhōng nián jī xuě.
Đỉnh núi quanh năm phủ tuyết.
zhōngshēn
CHUNG THÂNtrọn đời, suốt đời
培养阅读是一个让人终身受益的习惯。
péi yǎng yuè dú shì yí gè ràng rén zhōng shēn shòu yì de xí guàn.
Rèn luyện việc đọc sách là một thói quen mang lại lợi ích suốt đời.
zhōngzhǐ
CHUNG CHỈchấm dứt, đình chỉ, kết thúc
双方同意提前终止这份合作协议。
shuāng fāng tóng yì tí qián zhōng zhǐ zhè fèn hé zuò xié yì.
Hai bên đồng ý chấm dứt thỏa thuận hợp tác này trước hạn.
zhōngduàn
TRUNG ĐOẠNgián đoạn, ngắt quãng
暴风雨导致网络信号暂时中断。
bào fēng yǔ dǎo zhì wǎng luò xìn hào zàn shí zhōng duàn.
Bão lớn đã khiến tín hiệu mạng tạm thời bị gián đoạn.
zhōnglì
TRUNG LẬPtrung lập
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真中立各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhōng lì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và duy trì các yêu cầu công việc trung lập.
zhōngyāng
TRUNG ƯƠNGtrung ương, chính giữa
喷泉建在城市广场的正中央。
pēn quán jiàn zài chéng shì guǎng chǎng de zhèng zhōng yāng.
Đài phun nước được xây dựng ngay chính giữa quảng trường thành phố.
zhōngxīn
TRUNG TÂMchân thành
这种特色风格在同类产品中显得十分衷心,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhōng xīn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chân thành, được người tiêu dùng ưa thích.
zhǒngzi
CHỦNG TỬhạt giống
这些是什么花儿的种子?
zhè xiē shì shén me huā ér de zhǒng zi?
Những hạt này là hạt giống của loài hoa gì?
zhǒngzú
CHỦNG TỘCchủng tộc; chủng tộc
这种前沿探索为进一步深化现代种族研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǒng zú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về chủng tộc.
zhǒngliú
THŨNG LỰUkhối u
这种前沿探索为进一步深化现代肿瘤研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǒng liú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu ung thư hiện đại.
zhòngxīn
TRỌNG TÂMtập trung
这种前沿探索为进一步深化现代重心研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhòng xīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về trọng tâm hiện đại.
zhòngsuǒzhōuzhī
CHÚNG SỞ CHU TRInhư mọi người đều biết
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到众所周知。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào zhòng suǒ zhōu zhī.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến ai cũng biết.
zhōu
CHÂUTiểu bang
他在美国的加利福尼亚州工作。
tā zài měi guó de jiā lì fú ní yà zhōu gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở bang California của Mỹ.
zhōu
CHUThuyền
一叶小舟在湖上漂荡。
yí yè xiǎo zhōu zài hú shang piāo dàng.
Một chiếc thuyền nhỏ đang trôi bồng bềnh trên hồ.
zhōu
CHÚCcháo
早晨喝一碗热粥感觉很舒服。
zǎo chén hē yī wǎn rè zhōu gǎn jué hěn shū fú.
Buổi sáng húp một bát cháo nóng thấy rất dễ chịu.
zhōubiān
CHU BIÊNngoại vi
这种前沿探索为进一步深化现代周边研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhōu biān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về vùng phụ cận hiện đại.
zhōumì
CHU MẬTcẩn thận
随着交通网络的完善,当地的周密条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de zhōu mì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện địa phương đã được cải thiện đáng kể.
zhōunián
CHU NIÊNđầy năm, năm tròn
公司在举行五十周年活动。
gōng sī zài jǔ xíng wǔ shí zhōu nián huó dòng.
Công ty đang tổ chức hoạt động tròn 50 năm.
zhōuqī
CHU KỲchu kỳ
这个项目的研发周期大概是半年。
zhè ge xiàng mù dì yán fā zhōu qī dà gài shì bàn nián.
Chu kỳ nghiên cứu và phát triển của dự án này khoảng nửa năm.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.