HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 24

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 24

2.495 từ · Trang 24/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 2301
    折磨

    zhé∙mó

    CHIẾT MAtra tấn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真折磨各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhé mó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn trọng thách thức các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2302
    真相

    zhēnxiàng

    CHÂN TƯƠNGsự thật, chân tướng

    事情的真相终于大白了。

    shì qíng de zhēn xiàng zhōng yú dà bái le.

    Sự thật của câu chuyện cuối cùng cũng sáng tỏ.

  • 2303
    真挚

    zhēnzhì

    CHÂN CHÍchân thành

    这种特色风格在同类产品中显得十分真挚,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhēn zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chân thành, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2304
    珍贵

    zhēnguì

    TRÂN QUÝquý giá, trân quý

    这本相册记录了许多珍贵的回忆。

    zhè běn xiàng cè jì lù le xǔ duō zhēn guì de huí yì.

    Cuốn album ảnh này lưu lại nhiều kỷ niệm quý báu.

  • 2305
    珍稀

    zhēnxī

    TRÂN HYquý hiếm

    大熊猫是珍稀动物。

    dà xióng māo shì zhēn xī dòng wù.

    Gấu trúc là loài động vật quý hiếm.

  • 2306
    珍珠

    zhēnzhū

    TRÂN CHÂUngọc trai, trân châu

    这条珍珠项链非常漂亮。

    zhè tiáo zhēn zhū xiàng liàn fēi cháng piào liàng.

    Sợi dây chuyền ngọc trai này rất đẹp.

  • 2307
    侦探

    zhēntàn

    TRINH THÁMthám tử

    他喜欢看侦探小说。

    tā xǐ huan kàn zhēn tàn xiǎo shuō.

    Anh ấy thích đọc tiểu thuyết trinh thám.

  • 2308
    斟酌

    zhēnzhuó

    CHÂM CHƯỚCcân nhắc

    这件事你要好好斟酌一下。

    zhè jiàn shì nǐ yào hǎo hǎo zhēn zhuó yí xià.

    Việc này bạn phải cân nhắc cho kỹ.

  • 2309
    阵地

    zhèndì

    TRẬN ĐỊAvị trí trận địa

    士兵们坚守着自己的阵地。

    shì bīng men jiān shǒu zhe zì jǐ de zhèn dì.

    Các chiến sĩ kiên quyết giữ vững trận địa của mình.

  • 2310
    阵容

    zhènróng

    TRẬN DUNGđội hình; sự xếp hàng

    这种前沿探索为进一步深化现代阵容研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhèn róng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đội ngũ hiện đại.

  • 2311
    镇定

    zhèndìng

    TRẤN ĐỊNHadj. bình tĩnh; v. làm bình tĩnh

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真镇定各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhèn dìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và duy trì tất cả các yêu cầu công việc.

  • 2312
    镇静

    zhènjìng

    TRẤN TĨNHbình tĩnh

    遇到危险时要保持镇静。

    yù dào wēi xiǎn shí yào bǎo chí zhèn jìng.

    Khi gặp nguy hiểm phải giữ bình tĩnh.

  • 2313
    镇压

    zhènyā

    TRẤN ÁPtrấn áp

    政府派军队镇压了叛乱。

    zhèng fǔ pài jūn duì zhèn yā le pàn luàn.

    Chính phủ đã điều quân đội trấn áp cuộc phản loạn.

  • 2314
    振奋

    zhènfèn

    CHẤN PHẤNadj. truyền cảm hứng; v. truyền cảm hứng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真振奋各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhèn fèn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.

  • 2315
    振兴

    zhènxīng

    CHẤN HƯNGhồi sinh; làm sống lại

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真振兴各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhèn xīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm làm mới mọi yêu cầu công việc.

  • 2316
    震惊

    zhènjīng

    CHẤN KINHkinh ngạc, chấn động, sửng sốt

    这个突发消息让所有人感到震惊。

    zhè ge tū fā xiāo xī ràng suǒ yǒu rén gǎn dào zhèn jīng.

    Tin tức đột ngột này khiến tất cả mọi người đều chấn động kinh ngạc.

  • 2317
    争端

    zhēngduān

    TRANH ĐOANtranh chấp

    这种前沿探索为进一步深化现代争端研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhēng duān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu các tranh chấp hiện đại.

  • 2318
    争夺

    zhēngduó

    TRANH ĐOẠTtranh đoạt, tranh giành

    两支球队全力争夺最后的冠军。

    liǎng zhī qiú duì quán lì zhēng duó zuì hòu de guàn jūn.

    Hai đội bóng dốc toàn lực tranh đoạt chức vô địch cuối cùng.

  • 2319
    争气

    zhēng//qì

    TRANH KHÍtrình diễn tốt

    凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功争气了优异成绩。

    píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng zhēng qì le yōu yì chéng jì.

    Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tâm thế điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.

  • 2320
    争先恐后

    zhēngxiān‐kǒnghòu

    TRANH TIÊN KHỦNG HẬUcố gắng vượt qua nhau

    经过全体队员的不懈努力,大家终于取得了争先恐后的显著成效。

    jīng guò quán tǐ duì yuán de bù xiè nǔ lì, dà jiā zhōng yú qǔ dé le zhēng xiān kǒng hòu de xiǎn zhù chéng xiào.

    Nhờ nỗ lực không ngừng của tất cả các thành viên, mọi người cuối cùng đã đạt được kết quả nổi bật với tinh thần tranh đua khẩn trương.

  • 2321
    争议

    zhēngyì

    TRANH NGHỊtranh cãi, tranh chấp

    这个话题引起了广泛的争议。

    zhè ge huà tí yǐn qǐ le guǎng fàn de zhēng yì.

    Chủ đề này đã gây ra nhiều tranh cãi rộng rãi.

  • 2322
    蒸发

    zhēngfā

    CHƯNG PHÁTbốc hơi

    太阳一出来,地上的水很快就蒸发了。

    tài yáng yì chū lái, dì shang de shuǐ hěn kuài jiù zhēng fā le.

    Mặt trời vừa lên, nước trên mặt đất nhanh chóng bốc hơi.

  • 2323
    征服

    zhēngfú

    CHINH PHỤCchinh phục

    只要你够坚定你可以征服一切。

    zhǐ yào nǐ gòu jiān dìng nǐ kě yǐ zhēng fú yī qiè.

    Chỉ cần bạn đủ kiên trì thì bạn có thể chinh phục mọi thứ.

  • 2324
    征收

    zhēngshōu

    CHINH THUthu thập (tiền, thuế, v.v.)

    这份工作的征收待遇非常令人满意。

    zhè fèn gōng zuò de zhēng shōu dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.

    Chế độ thu nhập của công việc này rất đáng hài lòng.

  • 2325
    正月

    zhēngyuè

    CHINH NGUYỆTtháng Giêng

    正月初一是春节。

    zhēng yuè chū yī shì chūn jié.

    Mùng một tháng Giêng là Tết Nguyên đán.

  • 2326
    挣扎

    zhēngzhá

    TRANH TRÁTđấu tranh, cố gắng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挣扎各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhēng zhá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2327
    整顿

    zhěngdùn

    CHỈNH ĐỐNchấn chỉnh, củng cố, sắp xếp lại

    学校决定大力整顿校内纪律。

    xué xiào jué dìng dà lì zhěng dùn xiào nèi jì lǜ.

    Nhà trường quyết định chấn chỉnh mạnh mẽ kỷ luật trong trường.

  • 2328
    正当

    zhèngdāng

    CHÍNH ĐƯƠNGchính đáng, hợp lý; đúng lúc

    维护合法正当权益十分必要。

    wéi hù hé fǎ zhèng dāng quán yì shí fēn bì yào.

    Bảo vệ quyền lợi chính đáng và hợp pháp là hết sức cần thiết.

  • 2329
    正负

    zhèngfù

    CHÍNH PHỤdương tính và âm tính

    电池有正负两极。

    diàn chí yǒu zhèng fù liǎng jí.

    Pin có hai cực dương và âm.

  • 2330
    正规

    zhèngguī

    CHÍNH QUYchính quy, bài bản

    建议你去正规的医院看病。

    jiàn yì nǐ qù zhèng guī de yī yuàn kàn bìng.

    Khuyên bạn nên đến bệnh viện chính quy để khám bệnh.

  • 2331
    正经

    zhèngjing

    CHÍNH KINHNghiêm chỉnh

    他是一个正经人,从不乱来。

    tā shì yí gè zhèng jing rén, cóng bú luàn lái.

    Anh ấy là người đứng đắn, không bao giờ làm bậy.

  • 2332
    正气

    zhèngqì

    CHÍNH KHÍChính khí

    我们要发扬正气,反对不良风气。

    wǒ men yào fā yáng zhèng qì, fǎn duì bù liáng fēng qì.

    Chúng ta phải phát huy chính khí, chống lại thói xấu.

  • 2333
    正义

    zhèngyì

    CHÍNH NGHĨAchính nghĩa, công lý

    他是一个很有正义感的人。

    tā shì yí gè hěn yǒu zhèng yì gǎn de rén.

    Anh ấy là một người rất có tinh thần chính nghĩa.

  • 2334
    政权

    zhèngquán

    CHÍNH QUYỀNchính quyền

    地方政权全力保障民生服务。

    dì fāng zhèng quán quán lì bǎo zhàng mín shēng fú wù.

    Chính quyền địa phương dốc toàn lực bảo đảm các dịch vụ dân sinh.

  • 2335
    证实

    zhèngshí

    CHỨNG THỰCchứng thực, xác nhận

    实验结果证实了他的推测。

    shí yàn jié guǒ zhèng shí le tā de tuī cè.

    Kết quả thí nghiệm đã xác thực suy đoán của anh ấy.

  • 2336
    证书

    zhèngshū

    CHỨNG THƯgiấy chứng nhận, chứng chỉ

    他成功拿到了汉语水平证书。

    tā chéng gōng ná dào le hàn yǔ shuǐ píng zhèng shū.

    Anh ấy đã thuận lợi nhận được chứng chỉ trình độ Hán ngữ.

  • 2337
    郑重

    zhèngzhòng

    TRỊNH TRỌNGtrang trọng

    这种特色风格在同类产品中显得十分郑重,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhèng zhòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2338
    症状

    zhèngzhuàng

    CHỨNG TRẠNGtriệu chứng

    吃了药后,发烧的症状减轻了。

    chī le yào hòu, fā shāo de zhèng zhuàng jiǎn qīng le.

    Sau khi uống thuốc, triệu chứng sốt đã thuyên giảm.

  • 2339
    枝

    zhī

    CHIcành, nhánh; cành, cây (lượng từ)

    树枝上落着几只可爱的小鸟。

    shù zhī shàng luò zhe jǐ zhī kě ài de xiǎo niǎo.

    Trên cành cây có mấy chú chim nhỏ dễ thương đang đậu.

  • 2340
    支撑

    zhīchēng

    CHI XANHchống đỡ, trụ vững, gánh vác

    几根粗木柱子支撑着整间屋子。

    jǐ gēn cū mù zhù zi zhī chēng zhe zhěng jiān wū zi.

    Mấy cây cột gỗ lớn chống đỡ cho cả căn nhà.

  • 2341
    支出

    zhīchū

    CHI XUẤTchi tiêu, khoản chi

    我们应该合理安排家庭支出。

    wǒ men yīng gāi hé lǐ ān pái jiā tíng zhī chū.

    Chúng ta nên sắp xếp hợp lý các khoản chi tiêu của gia đình.

  • 2342
    支流

    zhīliú

    CHI LƯUNhánh phụ

    这条河有很多支流。

    zhè tiáo hé yǒu hěn duō zhī liú.

    Con sông này có rất nhiều nhánh phụ.

  • 2343
    支配

    zhīpèi

    CHI PHỐIchi phối, sắp xếp

    每个人都有权支配自己的时间。

    měi gè rén dōu yǒu quán zhī pèi zì jǐ de shí jiān.

    Mỗi người đều có quyền tự chi phối thời gian của chính mình.

  • 2344
    支援

    zhīyuán

    CHI VIỆNchi viện, hỗ trợ, tiếp sức

    医疗队迅速赶往灾区进行支援。

    yī liáo duì xùn sù gǎn wǎng zāi qū jìn xíng zhī yuán.

    Đội ngũ y tế nhanh chóng đến vùng thiên tai để chi viện.

  • 2345
    支柱

    zhīzhù

    CHI TRỤcột

    这种前沿探索为进一步深化现代支柱研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhī zhù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về trụ cột hiện đại sâu hơn.

  • 2346
    知觉

    zhījué

    TRI GIÁCnhận thức

    这种前沿探索为进一步深化现代知觉研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhī jué yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu nhận thức hiện đại sâu hơn.

  • 2347
    知足常乐

    zhīzú-chánglè

    TRI TÚC THƯỜNG LẠCBiết đủ thì thường vui

    我们要学习这种知足常乐的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng zhī zú cháng lè de jīng shén.

    Chúng ta nên học tinh thần biết đủ và thường vui vẻ này.

  • 2348
    脂肪

    zhīfáng

    CHI PHƯƠNGmỡ

    这种前沿探索为进一步深化现代脂肪研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhī fáng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu mỡ hiện đại.

  • 2349
    直播

    zhíbō

    TRỰC BÁphát sóng trực tiếp

    我们上午11:30进行现场直播。

    wǒ men shàng wǔ 11:30 jìn xíng xiàn chǎng zhí bō.

    11 giờ 30 phút sáng chúng tôi sẽ phát sóng trực tiếp tại hiện trường.

  • 2350
    值班

    zhíbān

    TRỊ BANtrực ban, trực ca

    今晚轮到张医生在医院值班。

    jīn wǎn lún dào zhāng yī shēng zài yī yuàn zhí bān.

    Tối nay đến lượt bác sĩ Zhang trực ban tại bệnh viện.

  • 2351
    殖民地

    zhímíndì

    THỰC DÂN ĐỊAThuộc địa

    这个国家曾经是英国的殖民地。

    zhè gè guó jiā céng jīng shì yīng guó de zhí mín dì.

    Đất nước này từng là thuộc địa của Anh.

  • 2352
    职能

    zhínéng

    CHỨC NĂNGchức năng

    政府各部门分工行使职能。

    zhèng fǔ gè bù mén fēn gōng xíng shǐ zhí néng.

    Các bộ ngành chính phủ phân công thực hiện chức năng.

  • 2353
    职位

    zhíwèi

    CHỨC VỊchức vị, vị trí

    他在公司晋升到了更高的职位。

    tā zài gōng sī jìn shēng dào le gèng gāo de zhí wèi.

    Anh ấy đã được thăng chức lên vị trí cao hơn trong công ty.

  • 2354
    职务

    zhíwù

    CHỨC VỤchức vụ

    他的主要职务是部门经理。

    tā de zhǔ yào zhí wù shì bù mén jīng lǐ.

    Chức vụ chính của anh ấy là trưởng phòng.

  • 2355
    指标

    zhǐbiāo

    CHỈ TIÊUchỉ tiêu

    我们提前完成了本月的业绩指标。

    wǒ men tí qián wán chéng le běn yuè de yè jì zhǐ biāo.

    Chúng tôi đã hoàn thành chỉ tiêu doanh số tháng này trước thời hạn.

  • 2356
    指定

    zhǐdìng

    CHỈ ĐỊNHchỉ định, ấn định

    请在指定的区域内停放车辆。

    qǐng zài zhǐ dìng de qū yù nèi tíng fàng chē liàng.

    Xin vui lòng đỗ xe trong khu vực đã được chỉ định.

  • 2357
    指甲

    zhǐjia

    CHỈ GIÁPmóng tay

    她喜欢把指甲涂得漂漂亮亮的。

    tā xǐ huān bǎ zhǐ jiǎ tú dé piāo piāo liàng liàng de.

    Cô ấy thích sơn móng tay thật xinh đẹp.

  • 2358
    指令

    zhǐlìng

    CHỈ LỆNHhướng dẫn

    这种前沿探索为进一步深化现代指令研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǐ lìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về chỉ thị hiện đại sâu hơn.

  • 2359
    指南针

    zhǐnánzhēn

    CHỈ NAM CHÂMla bàn

    这种前沿探索为进一步深化现代指南针研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǐ nán zhēn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về la bàn hiện đại sâu hơn.

  • 2360
    指示

    zhǐshì

    CHỈ THỊchỉ thị, hướng dẫn

    队长做出了明确的工作指示。

    duì zhǎng zuò chū le míng què de gōng zuò zhǐ shì.

    Đội trưởng đã đưa ra những chỉ thị công việc rõ ràng.

  • 2361
    指望

    zhǐ∙wàng

    CHỈ VỌNGv. trông cậy; n. hy vọng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真指望各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhǐ wàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 2362
    指责

    zhǐzé

    CHỈ TRÁCHchỉ trích, khiển trách

    遇到问题别一味指责别人。

    yù dào wèn tí bié yī wèi zhǐ zé bié rén.

    Khi gặp chuyện đừng chỉ một mực chỉ trích người khác.

  • 2363
    治安

    zhì'ān

    TRỊ ANan ninh, trật tự trị an

    这里的社会治安一直很好。

    zhè lǐ de shè huì zhì ān yì zhí hěn hǎo.

    Tình hình trị an xã hội ở đây xưa nay luôn rất tốt.

  • 2364
    治理

    zhìlǐ

    TRỊ LÝquản lý, xử lý, cải tạo

    经过多年治理,这里的河水变清了。

    jīng guò duō nián zhì lǐ, zhè lǐ de hé shuǐ biàn qīng le.

    Sau nhiều năm xử lý cải tạo, nước sông nơi đây đã trong xanh trở lại.

  • 2365
    制裁

    zhìcái

    CHẾ TÀIphê chuẩn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真制裁各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì cái gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực thi nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.

  • 2366
    制订

    zhìdìng

    CHẾ ĐÍNHLập kế hoạch

    公司制订了新的发展计划。

    gōng sī zhì dìng le xīn de fā zhǎn jì huà.

    Công ty đã lập ra kế hoạch phát triển mới.

  • 2367
    制服

    zhìfú

    CHẾ PHỤCđồng phục

    这种前沿探索为进一步深化现代制服研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhì fú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu đồng phục hiện đại sâu hơn.

  • 2368
    制约

    zhìyuē

    CHẾ ƯỚCràng buộc, kiềm chế, hạn chế

    经济条件制约了他的发展。

    jīng jì tiáo jiàn zhì yuē le tā de fā zhǎn.

    Điều kiện kinh tế đã hạn chế sự phát triển của anh ấy.

  • 2369
    制止

    zhìzhǐ

    CHẾ CHỈdừng lại

    由于不可抗力因素的影响,主办方不得不提前制止了本次原定赛事。

    yóu yú bù kě kàng lì yīn sù de yǐng xiǎng, zhǔ bàn fāng bù dé bù tí qián zhì zhǐ le běn cì yuán dìng sài shì.

    Do ảnh hưởng của các yếu tố bất khả kháng, ban tổ chức buộc phải chấm dứt trước thời hạn sự kiện dự kiến lần này.

  • 2370
    致辞

    zhì//cí

    TRÍ TỪphát biểu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真致辞各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì cí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2371
    致力于

    zhìlì yú

    TRÍ LỰC VUcống hiến bản thân cho

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真致力于各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì lì yú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cam kết nghiêm túc với mọi yêu cầu công việc.

  • 2372
    致使

    zhìshǐ

    TRÍ SỬv. gây ra; liên hợp. do đó

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真致使各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì shǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.

  • 2373
    智力

    zhìlì

    TRÍ LỰCtrí lực, trí khôn, IQ

    我上网做一个智力测验。

    wǒ shàng wǎng zuò yí gè zhì lì cè yàn.

    Tôi lên mạng làm một bài kiểm tra đánh giá IQ.

  • 2374
    智能

    zhìnéng

    TRÍ NĂNGtrí tuệ, năng lực

    学校教育的任务是发展学生的智能。

    xué xiào jiào yù de rèn wù shì fā zhǎn xué shēng de zhì néng.

    Nhiệm vụ của công việc giáo dục của trường học là phát triển trí tuệ của học sinh.

  • 2375
    智商

    zhìshāng

    TRÍ THƯƠNGChỉ số IQ

    这种前沿探索为进一步深化现代智商研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhì shāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về trí tuệ hiện đại sâu hơn.

  • 2376
    滞留

    zhìliú

    TRỆ LƯUbị giam giữ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真滞留各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhì liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 2377
    志气

    zhì∙qì

    CHÍ KHÍtham vọng

    这种前沿探索为进一步深化现代志气研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhì qì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về chí khí.

  • 2378
    忠诚

    zhōngchéng

    TRUNG THÀNHtính từ. trung thành; N. lòng trung thành

    这种特色风格在同类产品中显得十分忠诚,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhōng chéng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2379
    忠实

    zhōngshí

    TRUNG THỰCtrung thành

    这种特色风格在同类产品中显得十分忠实,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhōng shí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất trung thành, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2380
    终点

    zhōngdiǎn

    CHUNG ĐIỂMđiểm đích, vạch đích, trạm cuối

    坚持跑下去,终点就在眼前!

    jiān chí pǎo xià qù, zhōng diǎn jiù zài yǎn qián!

    Kiên trì chạy tiếp nào, vạch đích đã ngay trước mắt rồi!

  • 2381
    终究

    zhōngjiū

    CHUNG CỨURốt cuộc thì

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真终究各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhōng jiū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm thực hiện mọi yêu cầu công việc.

  • 2382
    终年

    zhōngnián

    CHUNG NIÊNCả năm

    山顶终年积雪。

    shān dǐng zhōng nián jī xuě.

    Đỉnh núi quanh năm phủ tuyết.

  • 2383
    终身

    zhōngshēn

    CHUNG THÂNtrọn đời, suốt đời

    培养阅读是一个让人终身受益的习惯。

    péi yǎng yuè dú shì yí gè ràng rén zhōng shēn shòu yì de xí guàn.

    Rèn luyện việc đọc sách là một thói quen mang lại lợi ích suốt đời.

  • 2384
    终止

    zhōngzhǐ

    CHUNG CHỈchấm dứt, đình chỉ, kết thúc

    双方同意提前终止这份合作协议。

    shuāng fāng tóng yì tí qián zhōng zhǐ zhè fèn hé zuò xié yì.

    Hai bên đồng ý chấm dứt thỏa thuận hợp tác này trước hạn.

  • 2385
    中断

    zhōngduàn

    TRUNG ĐOẠNgián đoạn, ngắt quãng

    暴风雨导致网络信号暂时中断。

    bào fēng yǔ dǎo zhì wǎng luò xìn hào zàn shí zhōng duàn.

    Bão lớn đã khiến tín hiệu mạng tạm thời bị gián đoạn.

  • 2386
    中立

    zhōnglì

    TRUNG LẬPtrung lập

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真中立各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhōng lì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và duy trì các yêu cầu công việc trung lập.

  • 2387
    中央

    zhōngyāng

    TRUNG ƯƠNGtrung ương, chính giữa

    喷泉建在城市广场的正中央。

    pēn quán jiàn zài chéng shì guǎng chǎng de zhèng zhōng yāng.

    Đài phun nước được xây dựng ngay chính giữa quảng trường thành phố.

  • 2388
    衷心

    zhōngxīn

    TRUNG TÂMchân thành

    这种特色风格在同类产品中显得十分衷心,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhōng xīn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chân thành, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 2389
    种子

    zhǒngzi

    CHỦNG TỬhạt giống

    这些是什么花儿的种子?

    zhè xiē shì shén me huā ér de zhǒng zi?

    Những hạt này là hạt giống của loài hoa gì?

  • 2390
    种族

    zhǒngzú

    CHỦNG TỘCchủng tộc; chủng tộc

    这种前沿探索为进一步深化现代种族研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǒng zú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về chủng tộc.

  • 2391
    肿瘤

    zhǒngliú

    THŨNG LỰUkhối u

    这种前沿探索为进一步深化现代肿瘤研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǒng liú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu ung thư hiện đại.

  • 2392
    重心

    zhòngxīn

    TRỌNG TÂMtập trung

    这种前沿探索为进一步深化现代重心研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhòng xīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về trọng tâm hiện đại.

  • 2393
    众所周知

    zhòngsuǒzhōuzhī

    CHÚNG SỞ CHU TRInhư mọi người đều biết

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到众所周知。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào zhòng suǒ zhōu zhī.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến ai cũng biết.

  • 2394
    州

    zhōu

    CHÂUTiểu bang

    他在美国的加利福尼亚州工作。

    tā zài měi guó de jiā lì fú ní yà zhōu gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở bang California của Mỹ.

  • 2395
    舟

    zhōu

    CHUThuyền

    一叶小舟在湖上漂荡。

    yí yè xiǎo zhōu zài hú shang piāo dàng.

    Một chiếc thuyền nhỏ đang trôi bồng bềnh trên hồ.

  • 2396
    粥

    zhōu

    CHÚCcháo

    早晨喝一碗热粥感觉很舒服。

    zǎo chén hē yī wǎn rè zhōu gǎn jué hěn shū fú.

    Buổi sáng húp một bát cháo nóng thấy rất dễ chịu.

  • 2397
    周边

    zhōubiān

    CHU BIÊNngoại vi

    这种前沿探索为进一步深化现代周边研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhōu biān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về vùng phụ cận hiện đại.

  • 2398
    周密

    zhōumì

    CHU MẬTcẩn thận

    随着交通网络的完善,当地的周密条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de zhōu mì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện địa phương đã được cải thiện đáng kể.

  • 2399
    周年

    zhōunián

    CHU NIÊNđầy năm, năm tròn

    公司在举行五十周年活动。

    gōng sī zài jǔ xíng wǔ shí zhōu nián huó dòng.

    Công ty đang tổ chức hoạt động tròn 50 năm.

  • 2400
    周期

    zhōuqī

    CHU KỲchu kỳ

    这个项目的研发周期大概是半年。

    zhè ge xiàng mù dì yán fā zhōu qī dà gài shì bàn nián.

    Chu kỳ nghiên cứu và phát triển của dự án này khoảng nửa năm.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)