78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 10/25
jiāzá
GIÁP TẠPtrộn lẫn
他说的普通话里夹杂着一些方言。
tā shuō de pǔ tōng huà li jiā zá zhe yì xiē fāng yán.
Tiếng phổ thông anh ấy nói có lẫn một số từ địa phương.
jiǎshè
GIẢ THIẾTv. giả định; cho rằng...; n. giả thuyết
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真假设各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiǎ shè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nhận biết giả sử các yêu cầu công việc.
jiǎshǐ
GIẢ SỬnếu
这种前沿探索为进一步深化现代假使研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiǎ shǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu giả sử hiện đại sâu hơn.
jiāndìng
KIÊN ĐỊNHkiên định, vững vàng
他的眼神中透着坚定的信心。
tā de yǎn shén zhōng tòu zhe jiān dìng de xìn xīn.
Trong ánh mắt của anh ấy toát lên niềm tin kiên định.
jiāngù
KIÊN CỐkiên cố, chắc chắn
他的房子盖好了,看起来很坚固。
tā de fáng zi gài hǎo le, kàn qǐ lái hěn jiān gù.
Nhà của anh ấy đã xây xong rồi, trông có vẻ rất kiên cố.
jiānrèn
KIÊN NHẬNcứng rắn; bền bỉ
坚韧,你怎么把这件事给忘了?
jiān rèn, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Kiên cường, sao bạn lại quên việc này?
jiānshí
KIÊN THỰCrắn chắc
该系统的运行状态长期保持十分坚实可靠,未曾发生故障。
gāi xì tǒng de yùn xíng zhuàng tài cháng qī bǎo chí shí fēn jiān shí kě kào, wèi céng fā shēng gù zhàng.
Tình trạng hoạt động của hệ thống luôn rất ổn định và đáng tin cậy trong thời gian dài, không xảy ra sự cố.
jiānyìng
KIÊN NGẠNHcứng; khó
尽管前行的道路十分坚硬,但科研人员从未动摇攻关的决心。
jǐn guǎn qián xíng de dào lù shí fēn jiān yìng, dàn kē yán rén yuán cóng wèi dòng yáo gōng guān de jué xīn.
Mặc dù con đường phía trước vô cùng cứng rắn, nhưng các nhà nghiên cứu chưa bao giờ dao động quyết tâm phá giải.
jiāndū
GIAM ĐỐCgiám sát
群众有权对政府部门进行监督。
qún zhòng yǒu quán duì zhèng fǔ bù mén jìn xíng jiān dū.
Quần chúng có quyền giám sát các cơ quan chính phủ.
jiānshì
GIAM THỊtheo dõi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真监视各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiān shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc theo dõi các yêu cầu công việc.
jiānyù
GIAM NGỤCnhà tù
有关部门将严格依照相关法律法规对监狱进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì jiān yù jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý nhà tù theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
jiānduān
TIÊM ĐOANn. đầu nhọn; điểm nhọn; adj. tiên tiến; tuyệt đỉnh
这种特色风格在同类产品中显得十分尖端,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jiān duān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất tiên tiến, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jiānnán
GIAN NANgian nan, chông gai, khó khăn
他走过了一段艰难的岁月。
tā zǒu guò le yī duàn jiān nán de suì yuè.
Anh ấy đã đi qua một giai đoạn tháng năm đầy gian nan.
jiānzhí
KIÊM CHỨCbán thời gian
这项工程必须在规定的兼职内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de jiān zhí nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải hoàn thành thuận lợi trong phạm vi công việc bán thời gian quy định.
jiǎn
GIẢNchọn; lựa chọn
在充分权衡各方利弊之后,管理层最终决定拣最优执行方案。
zài chōng fèn quán héng gè fāng lì bì zhī hòu, guǎn lǐ céng zuì zhōng jué dìng jiǎn zuì yōu zhí xíng fāng àn.
Sau khi cân nhắc kỹ lợi hại của các bên, ban quản lý cuối cùng quyết định chọn lọc phương án thực hiện tốt nhất.
jiǎncǎi
TIỄN THÁIcắt băng khánh thành
市长亲自来为新大楼剪彩。
shì zhǎng qīn zì lái wèi xīn dà lóu jiǎn cǎi.
Thị trưởng đích thân đến cắt băng khánh thành tòa nhà mới.
jiǎntǎo
KIỂM THẢOtự phê bình
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真检讨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiǎn tǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
jiǎnyàn
KIỂM NGHIỆMkiểm nghiệm, kiểm tra đánh giá
实践是检验真理的唯一标准。
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn.
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
jiǎnhuà
GIẢN HOÁđơn giản hóa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真简化各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiǎn huà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận đơn giản hóa các yêu cầu công việc khác nhau.
jiǎnlòu
GIẢN LẬUđơn giản và thô
请对本次项目的核心进展做一个简陋的说明。
qǐng duì běn cì xiàng mù dì hé xīn jìn zhǎn zuò yí gè jiǎn lòu de shuō míng.
Vui lòng đưa ra một giải thích sơ sài về tiến triển cốt lõi của dự án lần này.
jiǎntǐzì
GIẢN THỂ TỰchữ Hán giản thể
老一辈创业者身上那种坚韧不拔的崇高简体字永远值得我们继承和发扬。
lǎo yī bèi chuàng yè zhě shēn shàng nà zhǒng jiān rèn bù bá de chóng gāo jiǎn tǐ zì yǒng yuǎn zhí de wǒ men jì chéng hé fā yáng.
Chữ giản thể cao quý kiên cường bền bỉ trên những người khởi nghiệp thế hệ trước mãi mãi xứng đáng để chúng ta kế thừa và phát huy.
jiǎnyào
GIẢN YẾUngắn gọn
请对本次项目的核心进展做一个简要的说明。
qǐng duì běn cì xiàng mù dì hé xīn jìn zhǎn zuò yí gè jiǎn yào de shuō míng.
Vui lòng đưa ra một giải thích tóm tắt về tiến triển cốt lõi của dự án lần này.
jiàn
TIỄNté nước
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真溅各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc giải quyết mọi yêu cầu công việc.
jiànbié
GIÁM BIỆTphân biệt; nhận ra sự khác nhau
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真鉴别各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiàn bié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc phân biệt các yêu cầu công việc.
jiàndìng
GIÁM ĐỊNHgiám định, thẩm định
专家对这件古董进行了权威鉴定。
zhuān jiā duì zhè jiàn gǔ dǒng jìn xíng le quán wēi jiàn dìng.
Các chuyên gia đã tiến hành thẩm định chuyên môn đối với món cổ vật này.
jiànyú
GIÁM VUtrong tầm nhìn
这种前沿探索为进一步深化现代鉴于研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiàn yú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để làm sâu sắc hơn nữa nghiên cứu hiện đại trong môi trường hiện tại.
jiàndié
GIAN ĐIỆPgián điệp
这种前沿探索为进一步深化现代间谍研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiàn dié yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về gián điệp hiện đại.
jiàngé
GIAN CÁCHv. để lại khoảng trống; n. khoảng thời gian
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真间隔各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiàn gé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phân chia các nhiệm vụ khác nhau một cách cẩn thận.
jiànjiē
GIAN TIẾPgián tiếp
吸二手烟会造成间接危害。
xī èr shǒu yān huì zào chéng jiàn jiē wēi hài.
Hít khói thuốc thụ động sẽ gây ra tác hại gián tiếp.
jiànduō-shíguǎng
KIẾN ĐA THỨC QUẢNGam hiểu nhiều
我们要学习这种见多识广的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng jiàn duō shí guǎng de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần hiểu biết rộng này.
jiànjiě
KIẾN GIẢIý kiến
这种前沿探索为进一步深化现代见解研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiàn jiě yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu quan điểm hiện đại sâu hơn.
jiànwén
KIẾN VĂNNhận xét và báo cáo
他给我们讲了在国外的见闻。
tā gěi wǒ men jiǎng le zài guó wài de jiàn wén.
Anh ấy kể cho chúng tôi nghe những điều mắt thấy tai nghe ở nước ngoài.
jiànyì‐yǒngwéi
KIẾN NGHĨA DŨNG VIdám làm điều đúng; hành động dũng cảm vì lý do chính nghĩa
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到见义勇为。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jiàn yì yǒng wéi.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải dũng cảm trước cái đúng.
jiànquán
KIỆN TOÀNkiện toàn, lành mạnh, hoàn thiện
完善的社会保障体系正在健全。
wán shàn de shè huì bǎo zhàng tǐ xì zhèng zài jiàn quán.
Hệ thống bảo trợ xã hội hoàn chỉnh đang ngày càng được kiện toàn.
jiàntà
TIỄN ĐẠPsự giẫm đạp
请不要践踏草坪。
qǐng bú yào jiàn tà cǎo píng.
Xin đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.
jiàntǐng
HẠM ĐĨNHTàu
几艘舰艇在海上巡逻。
jǐ sōu jiàn tǐng zài hǎi shang xún luó.
Mấy chiếc tàu chiến đang tuần tra trên biển.
jiāngjìn
TƯƠNG CẬNsắp tới, xấp xỉ
将近期末考试,同学们都在努力复习。
jiāng jìn qī mò kǎo shì, tóng xué men dōu zài nǔ lì fù xí.
Sắp đến kỳ thi cuối kỳ, các bạn học sinh đều đang nỗ lực ôn tập.
jiāngjūn
TƯƠNG QUÂNvị tướng, tướng quân
将军率领部队取得了胜利。
jiāng jūn shuài lǐng bù duì qǔ dé le shèng lì.
Vị tướng quân đã chỉ huy quân đội giành được thắng lợi.
jiāngyìng
CƯƠNG NGẠNHCứng
天太冷了,我的手指都冻僵硬了。
tiān tài lěng le, wǒ de shǒu zhǐ dōu dòng jiāng yìng le.
Trời lạnh quá, ngón tay tôi cứng đờ cả rồi.
jiǎng
TƯỞNGmái chèo
他用力划着桨,小船慢慢前进。
tā yòng lì huá zhe jiǎng, xiǎo chuán màn màn qián jìn.
Anh ấy dùng sức chèo mái chèo, con thuyền nhỏ từ từ tiến lên.
jiǎnglì
TƯỞNG LỆkhen thưởng, phần thưởng
表现优秀的学生会得到奖励。
biǎo xiàn yōu xiù de xué shēng huì dé dào jiǎng lì.
Những học sinh có biểu hiện xuất sắc sẽ nhận được khen thưởng.
jiǎngshǎng
TƯỞNG THƯỞNGPhần thưởng
公司给表现好的员工发了奖赏。
gōng sī gěi biǎo xiàn hǎo de yuán gōng fā le jiǎng shǎng.
Công ty đã trao phần thưởng cho những nhân viên làm việc tốt.
jiànglín
GIÁNG LÂMxảy ra; đến
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真降临各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiàng lín gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
jiāochā
GIAO XOAvượt qua
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真交叉各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiāo chā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và vượt qua nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
jiāodài
GIAO ĐẠIbàn giao; dặn dò; giải trình
出差前他交代了手头的工作。
chū chāi qián tā jiāo dài le shǒu tóu de gōng zuò.
Trước khi đi công tác anh ấy đã bàn giao công việc hiện tại.
jiāoshè
GIAO THIỆPthương lượng
大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的交涉。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de jiāo shè.
Mọi người ngồi quanh nhau, đã tiến hành thảo luận sâu về chủ đề này và thương lượng.
jiāowǎng
GIAO VÃNGgiao du, qua lại, kết bạn
我跟他没有交往。
wǒ gēn tā méi yǒu jiāo wǎng.
Tôi không có qua lại với anh ấy.
jiāoyì
GIAO DỊCHgiao dịch, mua bán
我们做了一笔交易。
wǒ men zuò le yī bǐ jiāo yì.
Chúng tôi làm một cuộc giao dịch.
jiāodiǎn
TIÊU ĐIỂMtiêu điểm, tâm điểm
这起事件成为了媒体关注的焦点。
zhè qǐ shì jiàn chéng wéi le méi tǐ guān zhù de jiāo diǎn.
Sự việc này đã trở thành tâm điểm chú ý của giới truyền thông.
jiāojí
TIÊU CẤPlo lắng; băn khoăn
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的焦急。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de jiāo jí.
Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy sự sốt ruột khó tả.
jiāo∙qì
KIỀU KHÍdễ vỡ; nhạy cảm
这种特色风格在同类产品中显得十分娇气,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jiāo qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất yếu đuối, được người tiêu dùng yêu thích.
jiǎoluò
GIÁC LẠCgóc
这种前沿探索为进一步深化现代角落研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiǎo luò yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu góc độ hiện đại sâu hơn.
jiǎobàn
GIẢO BẠNkhuấy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搅拌各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiǎo bàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
jiǎonà
KIỂU NẠPtrả tiền
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真缴纳各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiǎo nà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
jiàoyǎng
GIÁO DƯỠNGv. giáo dục; n. sự giáo dục
学校始终高度重视培养学生在教养方面的综合素养。
xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài jiào yǎng fāng miàn de zōng hé sù yǎng.
Trường luôn coi trọng việc phát triển phẩm chất toàn diện của học sinh trong giáo dục.
jiàoliàng
GIÁO LƯỢNGđọ sức, thi tài
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真较量各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiào liàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đánh giá kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
jiē
GIAItất cả
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真皆各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiē gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc mọi các yêu cầu công việc.
jiēlián
TIẾP LIÊNliên tiếp, dồn dập, liên tục
他接连打了好几个喷嚏。
tā jiē lián dǎ le hǎo jǐ gè pēn tì.
Anh ấy hắt xì hơi liên tiếp mấy cái.
jiēcéng
GIAI TẦNGgiai cấp xã hội
这种前沿探索为进一步深化现代阶层研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiē céng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tầng lớp hiện đại.
jiēfā
YẾT PHÁTphơi bày
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真揭发各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiē fā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xác định cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
jiēlù
YẾT LỘphơi bày
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真揭露各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiē lù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và công khai đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
jiézòu
TIẾT TẤUnhịp điệu, tiết tấu
现代大城市的生活节奏非常快。
xiàn dài dà chéng shì de shēng huó jié zòu fēi cháng kuài.
Nhịp sống ở các thành phố lớn hiện đại diễn ra rất nhanh.
jiéchū
KIỆT XUẤTkiệt xuất, xuất chúng
他是当代杰出的青年科学家。
tā shì dāng dài jié chū de qīng nián kē xué jiā.
Anh ấy là một nhà khoa học trẻ kiệt xuất đương đại.
jiéjīng
KẾT TINHsự kết tinh
这种前沿探索为进一步深化现代结晶研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jié jīng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu kết tinh hiện đại.
jiéjú
KẾT CỤCkết thúc
这种前沿探索为进一步深化现代结局研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jié jú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục nghiên cứu sâu hơn về các kết thúc hiện đại.
jiésuàn
KẾT TOÁNKhu định cư
我们每个月月底结算一次。
wǒ men měi gè yuè yuè dǐ jié suàn yí cì.
Chúng tôi thanh toán quyết toán một lần vào cuối mỗi tháng.
jiéjìn‐quánlì
KIỆT TẬN TOÀN LỰCcố gắng hết sức
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到竭尽全力。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jié jìn quán lì.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải nỗ lực hết sức.
jiézhì
TIỆT CHÍtính đến, tính tới (thời điểm)
截至上个月,销量已经突破百万。
jié zhì shàng gè yuè, xiāo liàng yǐ jīng tū pò bǎi wàn.
Tính đến tháng trước, lượng tiêu thụ đã vượt mức một triệu chiếc.
jiěchú
GIẢI TRỪgiải trừ, bãi bỏ, chấm dứt
双方协议解除了合作关系。
shuāng fāng xié yì jiě chú le hé zuò guān xì.
Hai bên thỏa thuận chấm dứt mối quan hệ hợp tác.
jiěgù
GIẢI CỐsa thải
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真解雇各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiě gù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận loại bỏ mọi yêu cầu công việc.
jiěpōu
GIẢI PHẪUmổ xẻ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真解剖各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiě pōu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và phân tích kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
jiěsàn
GIẢI TẢNhòa tan; giải tán
双方经过坦诚友好的协商,妥善解散了长期遗留的历史问题。
shuāng fāng jīng guò tǎn chéng yǒu hǎo de xié shāng, tuǒ shàn jiě sàn le cháng qī yí liú de lì shǐ wèn tí.
Hai bên sau khi tiến hành thương lượng thẳng thắn và thân thiện, đã giải thể ổn thỏa những vấn đề lịch sử tồn đọng lâu dài.
jiětǐ
GIẢI THỂphân rã; mục nát
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真解体各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiě tǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phân tích kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
jièjiàn
TÁ GIÁMhọc hỏi, soi chiếu, tham khảo
我们可以借鉴国外的先进管理经验。
wǒ men kě yǐ jiè jiàn guó wài de xiān jìn guǎn lǐ jīng yàn.
Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm quản lý tiên tiến của nước ngoài.
jièzhù
TÁ TRỢrút sự ủng hộ từ
在诸多爱心人士的倾力借助下,困难学子得以顺利完成学业。
zài zhū duō ài xīn rén shì de qīng lì jiè zhù xià, kùn nán xué zǐ dé yǐ shùn lì wán chéng xué yè.
Với sự giúp đỡ tận tâm của nhiều cá nhân tận tâm, những sinh viên gặp khó khăn đã hoàn thành tốt việc học.
jièbèi
GIỚI BỊcảnh giác
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真戒备各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiè bèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cảnh giác các yêu cầu công việc.
jièxiàn
GIỚI HẠNgiới hạn
这项工程必须在规定的界限内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de jiè xiàn nèi shùn lì wán chéng.
Công trình này phải được hoàn thành suôn sẻ trong giới hạn quy định.
jīnjīn‐yǒuwèi
TÂN TÂN HỮU VỊmột cách thích thú
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到津津有味。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jīn jīn yǒu wèi.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm mọi việc với niềm vui lớn.
jīnróng
KIM DUNGtài chính
他在一家金融公司上班。
tā zài yī jiā jīn róng gōng sī shàng bān.
Anh ấy làm việc ở một công ty tài chính.
jǐnmì
KHẨN MẬTchặt, cấp bách, túng thiếu
这条裤子太紧了,穿着不舒服。
zhè tiáo kù zi tài jǐn le, chuān zhe bù shū fú.
Cái quần này chật quá, mặc vào không thoải mái chút nào.
jǐnpò
KHẨN BÁCHkhẩn cấp
这种特色风格在同类产品中显得十分紧迫,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jǐn pò, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cấp bách, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jǐnkuài
TẬN KHOÁInhanh chóng
我希望她的病尽快好起来。
wǒ xī wàng tā de bìng jǐn kuài hǎo qǐ lái.
Tôi hy vọng cô ấy có thể nhanh khỏi bệnh.
jǐnxiù-qiánchéng
CẨM TÚ TIỀN TRÌNHMột tương lai tươi sáng phía trước
我们要学习这种锦绣前程的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng jǐn xiù qián chéng de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần triển vọng rực rỡ này.
jìn'ér
TIẾN NHIrồi thì
这种前沿探索为进一步深化现代进而研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jìn ér yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về từ đó.
jìngōng
TIẾN CÔNGtấn công
他们队发动了猛烈进攻。
tā men duì fā dòng le měng liè jìn gōng.
Đội của họ đã phát động đợt tấn công dữ dội.
jìnhuà
TIẾN HOÁtiến hóa
生物在漫长的岁月中不断进化。
shēng wù zài màn cháng de suì yuè zhōng bù duàn jìn huà.
Sinh vật liên tục tiến hóa trong suốt chiều dài năm tháng.
jìnzhǎn
TIẾN TRIỂNtiến triển, tiến hóa, phát triển
工作有很大进展。
gōng zuò yǒu hěn dà jìn zhǎn.
Công việc có bước tiến triển rất lớn.
jìnlái
CẬN LAIdạo gần đây, thời gian gần đây
近来天气变化大,容易感冒。
jìn lái tiān qì biàn huà dà, róng yì gǎn mào.
Dạo gần đây thời tiết thay đổi nhiều, rất dễ bị cảm cúm.
jìnshì
CẬN THỊcận thị
我看电脑多了,有点近视。
wǒ kàn diàn nǎo duō le, yǒu diǎn jìn shì.
Tôi nhìn máy tính nhiều nên hơi cận thị rồi.
jìnpào
TẨM PHAOngâm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真浸泡各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jìn pào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích cực tham gia vào mọi yêu cầu công việc.
jìnshēng
TẤN THĂNGthúc đẩy
这项新举措的实施将有效晋升相关产业的高质量发展。
zhè xiàng xīn jǔ cuò de shí shī jiāng yǒu xiào jìn shēng xiāng guān chǎn yè de gāo zhì liàng fā zhǎn.
Việc thực hiện sáng kiến mới này sẽ thăng tiến hiệu quả sự phát triển chất lượng cao của ngành liên quan.
jìntóu
KÌNH ĐẦUsức mạnh
这种前沿探索为进一步深化现代劲头研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jìn tóu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tinh thần hiện đại sâu hơn.
jīng
HÀNHthân cây
这种前沿探索为进一步深化现代茎研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jīng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại về thân cây sâu hơn.
jīngdǎ‐xìsuàn
TINH ĐẢ TẾ TOÁNtính toán cẩn thận và ngân sách nghiêm ngặt
随着交通网络的完善,当地的精打细算条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de jīng dǎ xì suàn tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Khi mạng lưới giao thông được hoàn thiện, điều kiện tính toán khéo léo tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
jīnghuá
TINH HOAbản chất
这种前沿探索为进一步深化现代精华研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jīng huá yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về tinh hoa sâu hơn.
jīngjiǎn
TINH GIẢNtinh giản
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真精简各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jīng jiǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tối ưu hóa các yêu cầu công việc khác nhau.
jīngmì
TINH MẬTĐộ chính xác
这台机器非常精密,要小心使用。
zhè tái jī qì fēi cháng jīng mì, yào xiǎo xīn shǐ yòng.
Chiếc máy này vô cùng tinh vi, phải sử dụng cẩn thận.
jīngquè
TINH XÁCchính xác
这种特色风格在同类产品中显得十分精确,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng què, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chính xác, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jīngtōng
TINH THÔNGthành thạo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真精通各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jīng tōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và hiểu rõ mọi yêu cầu công việc.
jīngxīn
TINH TÂMtỉ mỉ
这种特色风格在同类产品中显得十分精心,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng xīn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất công phu, được người tiêu dùng ưa chuộng.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.