HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 18

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 18

2.495 từ · Trang 18/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 1701
    水利

    shuǐlì

    THUỶ LỢIthủy lợi

    这种前沿探索为进一步深化现代水利研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shuǐ lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu bảo tồn nước hiện đại.

  • 1702
    水龙头

    shuǐlóngtóu

    THUỶ LONG ĐẦUvòi nước

    这种前沿探索为进一步深化现代水龙头研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shuǐ lóng tóu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu vòi hiện đại.

  • 1703
    水泥

    shuǐní

    THUỶ NÊxi măng

    工地上堆放着大批袋装水泥。

    gōng dì shàng duī fàng zhe dà pī dài zhuāng shuǐ ní.

    Tại công trường chất đống rất nhiều bao xi măng.

  • 1704
    司法

    sīfǎ

    TI PHÁPthực hiện quyền tài phán

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真司法各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sī fǎ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc công lý các yêu cầu công việc.

  • 1705
    司令

    sīlìng

    TI LỆNHchỉ huy

    这种前沿探索为进一步深化现代司令研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài sī lìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về chỉ huy hiện đại.

  • 1706
    思念

    sīniàn

    TƯ NIỆMbỏ lỡ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真思念各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sī niàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 1707
    思索

    sīsuǒ

    TƯ SÁCHsuy nghĩ sâu sắc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真思索各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sī suǒ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1708
    思维

    sīwéi

    TƯ DUYtư duy, suy nghĩ

    学数学有助于培养逻辑思维。

    xué shù xué yǒu zhù yú péi yǎng luó jí sī wéi.

    Học toán học giúp bồi dưỡng tư duy logic.

  • 1709
    思绪

    sīxù

    TƯ TỰsuy nghĩ

    一首老歌把我的思绪带回了童年。

    yì shǒu lǎo gē bǎ wǒ de sī xù dài huí le tóng nián.

    Một bài hát cũ đưa dòng suy nghĩ của tôi trở về tuổi thơ.

  • 1710
    私自

    sīzì

    TƯ TỰmột cách riêng tư

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真私自各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sī zì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1711
    斯文

    sīwen

    TƯ VĂNlịch sự

    他戴着眼镜,看起来很斯文。

    tā dài zhe yǎn jìng, kàn qǐ lái hěn sī wen.

    Anh ấy đeo kính, trông rất nho nhã.

  • 1712
    死亡

    sǐwáng

    TỬ VONGtử vong, cái chết

    医生宣布该名重病患者死亡。

    yī shēng xuān bù gāi míng zhòng bìng huàn zhě sǐ wáng.

    Bác sĩ tuyên bố bệnh nhân nặng này đã tử vong.

  • 1713
    四肢

    sìzhī

    TỨ CHIbốn chi

    做运动可以让四肢更灵活。

    zuò yùn dòng kě yǐ ràng sì zhī gèng líng huó.

    Tập thể dục có thể làm tứ chi linh hoạt hơn.

  • 1714
    肆无忌惮

    sìwújìdàn

    TỨ VÔ KỴ ĐẠNvô tư lự

    我们要学习这种肆无忌惮的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng sì wú jì dàn de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần coi thường mọi giới hạn này.

  • 1715
    饲养

    sìyǎng

    TỰ DƯỠNGnuôi; chăn nuôi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真饲养各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sì yǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quy trình kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về chăn nuôi.

  • 1716
    耸

    sǒng

    TỦNGlàm cho dựng đứng

    他耸了耸肩,表示不知道。

    tā sǒng le sǒng jiān, biǎo shì bù zhī dào.

    Anh ấy nhún vai, tỏ ý không biết.

  • 1717
    艘

    sōu

    SƯUlượng từ cho tàu thuyền

    这种前沿探索为进一步深化现代艘研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài sōu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu hạm hiện đại.

  • 1718
    搜索

    sōusuǒ

    SƯU SÁCHtìm kiếm, tra cứu

    我在网上搜索了很多相关资料。

    wǒ zài wǎng shàng sōu suǒ le hěn duō xiāng guān zī liào.

    Tôi đã tìm kiếm rất nhiều tài liệu liên quan trên mạng.

  • 1719
    苏醒

    sūxǐng

    TÔ TỈNHhồi sinh; tỉnh lại

    凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功苏醒了优异成绩。

    píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng sū xǐng le yōu yì chéng jì.

    Với kỹ năng chuyên nghiệp vững chắc và tư duy vững vàng, anh đã thành công lấy lại kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.

  • 1720
    俗话

    súhuà

    TỤC THOẠItục ngữ; thành ngữ

    他正在大学里努力学习俗话。

    tā zhèng zài dà xué lǐ nǔ lì xué xí sú huà.

    Anh ấy đang học tập ở trường đại học để học các câu tục ngữ.

  • 1721
    塑造

    sùzào

    TỐ TẠOđúc; khắc họa

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真塑造各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sù zào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận định hình mọi yêu cầu công việc.

  • 1722
    素食

    sùshí

    TỐ THỰCchế độ ăn chay

    这种前沿探索为进一步深化现代素食研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài sù shí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu chay hiện đại.

  • 1723
    素质

    sùzhì

    TỐ CHẤTtố chất, phẩm chất

    良好的职业素质是成功的关键。

    liáng hǎo de zhí yè sù zhì shì chéng gōng de guān jiàn.

    Tố chất nghề nghiệp tốt là chìa khóa của thành công.

  • 1724
    诉讼

    sùsòng

    TỐ TỤNGkiện tụng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真诉讼各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sù sòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc kiện tụng các yêu cầu công việc.

  • 1725
    算了

    suànle

    TOÁN LIỄUthôi bỏ đi, thôi đi

    既然买不到票,那就算了吧。

    jì rán mǎi bú dào piào, nà jiù suàn le ba.

    Nếu đã không mua được vé thì thôi bỏ đi vậy.

  • 1726
    算数

    suànshù

    TOÁN SỐtính toán

    你说话要算数,不能骗人。

    nǐ shuō huà yào suàn shù, bù néng piàn rén.

    Bạn nói phải giữ lời, không được lừa người khác.

  • 1727
    随即

    suíjí

    TUỲ TỨCngay lập tức

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真随即各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn suí jí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ đầy đủ các yêu cầu công việc.

  • 1728
    随身

    suíshēn

    TUỲ THÂNdi động

    这种特色风格在同类产品中显得十分随身,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn suí shēn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1729
    随手

    suíshǒu

    TUỲ THỦtiện tay, thuận tay

    她随手关上了身后的大门。

    tā suí shǒu guān shàng le shēn hòu de dà mén.

    Cô ấy tiện tay đóng ngay cái cửa sau lưng.

  • 1730
    随意

    suíyì

    TUỲ Ýtùy ý, tự nhiên, thoải mái

    到我家别客气,大家请随意。

    dào wǒ jiā bié kè qì, dà jiā qǐng suí yì.

    Đến nhà tôi đừng khách sáo, mọi người cứ tự nhiên nhé.

  • 1731
    岁月

    suìyuè

    TUẾ NGUYỆTnăm tháng, thời gian

    岁月的流逝带不走美好的回忆。

    suì yuè de liú shì dài bù zǒu měi hǎo de huí yì.

    Năm tháng trôi qua không thể mang đi những kỷ niệm tươi đẹp.

  • 1732
    隧道

    suìdào

    TOẠI ĐẠOđường hầm

    这种前沿探索为进一步深化现代隧道研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài suì dào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đường hầm hiện đại.

  • 1733
    损坏

    sǔnhuài

    TỔN HOẠIlàm hỏng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真损坏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sǔn huài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.

  • 1734
    索赔

    suǒpéi

    SÁCH BỒIđòi bồi thường

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真索赔各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn suǒ péi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình yêu cầu mọi yêu cầu công việc.

  • 1735
    索性

    suǒxìng

    SÁCH TÍNHđơn giản

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真索性各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn suǒ xìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1736
    塌

    tā

    THÁPsụp đổ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真塌各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực hiện cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1737
    踏实

    tāshi

    ĐẠP THỰCvững tâm, thiết thực, an tâm

    看到大家平安归来,我心里踏实多了。

    kàn dào dà jiā píng ān guī lái, wǒ xīn lǐ tà shí duō le.

    Thấy mọi người trở về bình an, trong lòng tôi an tâm hơn nhiều.

  • 1738
    台风

    táifēng

    ĐÀI PHONGbão, bão nhiệt đới

    明天有台风,学校决定停课一天。

    míng tiān yǒu tái fēng, xué xiào jué dìng tíng kè yī tiān.

    Ngày mai có bão, trường học quyết định cho nghỉ học một ngày.

  • 1739
    太空

    tàikōng

    THÁI KHÔNGvũ trụ, không gian vũ trụ

    人类一直渴望探索神秘的太空。

    rén lèi yì zhí kě wàng tàn suǒ shén mì de tài kōng.

    Con người luôn khao khát khám phá vũ trụ bí ẩn.

  • 1740
    泰斗

    tàidǒu

    THÁI ĐẨUnhân vật kiệt xuất; uy quyền đáng kính

    这种前沿探索为进一步深化现代泰斗研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tài dǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bậc thầy hiện đại.

  • 1741
    瘫痪

    tānhuàn

    THAN HOÁNlàm tê liệt

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瘫痪各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tān huàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc tê liệt hoàn toàn các yêu cầu công việc.

  • 1742
    贪婪

    tānlán

    THAM LAMtham lam

    无节制的贪婪欲望最终往往会使人走入歧途。

    wú jié zhì de tān lán yù wàng zuì zhōng wǎng wǎng huì shǐ rén zǒu rù qí tú.

    Tham vọng tham lam không giới hạn cuối cùng thường dẫn con người đi sai đường.

  • 1743
    贪污

    tānwū

    THAM Ôtham nhũng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真贪污各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tān wū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tham ô các yêu cầu công việc.

  • 1744
    摊儿

    tānr

    THAN NHIquầy hàng

    街边有很多卖小吃的摊儿。

    jiē biān yǒu hěn duō mài xiǎo chī de tānr.

    Bên đường có rất nhiều quầy hàng bán đồ ăn vặt.

  • 1745
    弹性

    tánxìng

    ĐÀN TÍNHđộ co giãn

    这种前沿探索为进一步深化现代弹性研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tán xìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tính đàn hồi hiện đại sâu hơn.

  • 1746
    坦白

    tǎnbái

    THẢN BẠCHadj. thẳng thắn; v. thừa nhận; nhận lỗi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真坦白各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tǎn bái gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trung thực truyền đạt mọi yêu cầu công việc.

  • 1747
    探测

    tàncè

    THÁM TRẮCkhảo sát; đo đạc

    专家团队深入基层一线,对实际情况展开了严谨细致的探测。

    zhuān jiā tuán duì shēn rù jī céng yī xiàn, duì shí jì qíng kuàng zhǎn kāi le yán jǐn xì zhì de tàn cè.

    Nhóm chuyên gia đã đi sâu xuống cơ sở, triển khai việc khảo sát thực tế một cách nghiêm ngặt và chi tiết.

  • 1748
    探索

    tànsuǒ

    THÁM SÁCHthăm dò, khám phá, tìm tòi

    年轻人应当勇敢探索未知的世界。

    nián qīng rén yīng dāng yǒng gǎn tàn suǒ wèi zhī de shì jiè.

    Người trẻ nên dũng cảm khám phá thế giới chưa biết.

  • 1749
    探讨

    tàntǎo

    THÁM THẢOthảo luận, nghiên cứu bàn bạc

    我们聚在一起探讨这个问题。

    wǒ men jù zài yì qǐ tàn tǎo zhè ge wèn tí.

    Chúng tôi cùng quây quần lại để thảo luận vấn đề này.

  • 1750
    探望

    tànwàng

    THÁM VỌNGthăm; đến thăm ai

    明天下午他将专程前往拜访并探望老朋友。

    míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng tàn wàng lǎo péng yǒu.

    Chiều mai anh ấy sẽ đi đặc biệt để thăm bạn cũ.

  • 1751
    叹气

    tànqì

    THÁN KHÍthở dài, than thở

    不要遇到一点小挫折就叹气。

    bú yào yù dào yì diǎn xiǎo cuò zhé jiù tàn qì.

    Đừng hễ gặp chút trắc trở nhỏ là thở dài.

  • 1752
    糖葫芦

    tánghúlu

    ĐƯỜNG HỒ LÔtáo tẩm đường

    小时候我最喜欢吃糖葫芦。

    xiǎo shí hou wǒ zuì xǐ huan chī táng hú lu.

    Hồi nhỏ tôi thích nhất là ăn kẹo hồ lô.

  • 1753
    倘若

    tǎngruò

    THẢNG NHƯỢCnếu (trang trọng)

    这种前沿探索为进一步深化现代倘若研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tǎng ruò yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về nếu như hiện đại.

  • 1754
    掏

    tāo

    ĐÀOmóc ra, rút ra

    他从口袋里掏出一张名片递给我。

    tā cóng kǒu dài lǐ tāo chū yī zhāng míng piàn dì gěi wǒ.

    Anh ấy móc từ trong túi ra một tấm danh thiếp đưa cho tôi.

  • 1755
    滔滔不绝

    tāotāo‐bùjué

    THAO THAO BẤT TUYỆTnói không ngừng

    大家围坐在一起热情地滔滔不绝着未来的计划。

    dà jiā wéi zuò zài yì qǐ rè qíng dì tāo tāo bù jué zhe wèi lái de jì huà.

    Mọi người ngồi quây quần với nhau, nhiệt tình nói liến thoắng về kế hoạch tương lai.

  • 1756
    陶瓷

    táocí

    ĐÀO TỪgốm sứ

    这项工程必须在规定的陶瓷内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de táo cí nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi gốm sứ được quy định.

  • 1757
    淘气

    táo//qì

    ĐÀO KHÍnghịch ngợm

    淘气,你怎么把这件事给忘了?

    táo qì, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Nghịch ngợm, sao cậu có thể quên việc này chứ?

  • 1758
    淘汰

    táotài

    ĐÀO THẢIrơi vào lãng quên

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真淘汰各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn táo tài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và loại bỏ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1759
    讨价还价

    tǎojià‐huánjià

    THẢO GIÁ HOÀN GIÁtrả giá

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到讨价还价。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào tǎo jià huán jià.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải mặc cả.

  • 1760
    特长

    tècháng

    ĐẶC TRƯỜNGsở trường; thế mạnh cá nhân

    作为一名优秀的专业特长,他始终保持着高度的敬业奉献精神。

    zuò wéi yī míng yōu xiù de zhuān yè tè cháng, tā shǐ zhōng bǎo chí zhe gāo dù de jìng yè fèng xiàn jīng shén.

    Là một chuyên gia xuất sắc về thế mạnh, anh ấy luôn duy trì tinh thần tận tụy cao.

  • 1761
    特定

    tèdìng

    ĐẶC ĐỊNHnhất định, cụ thể, đặc thù

    这种药物只适用于特定人群。

    zhè zhǒng yào wù zhǐ shì yòng yú tè dìng rén qún.

    Loại thuốc này chỉ áp dụng cho nhóm đối tượng cụ thể.

  • 1762
    特色

    tèsè

    ĐẶC SẮCđặc sắc

    他们的表演节目很有特色。

    tā men de biǎo yǎn jié mù hěn yǒu tè sè.

    Tiết mục biểu diễn của họ rất đặc sắc.

  • 1763
    提拔

    tíbá

    ĐỀ BẠTthúc đẩy

    这项新举措的实施将有效提拔相关产业的高质量发展。

    zhè xiàng xīn jǔ cuò de shí shī jiāng yǒu xiào tí bá xiāng guān chǎn yè de gāo zhì liàng fā zhǎn.

    Việc thực hiện sáng kiến mới này sẽ nâng cao hiệu quả sự phát triển chất lượng cao của ngành liên quan.

  • 1764
    提炼

    tíliàn

    ĐỀ LUYỆNtinh luyện

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真提炼各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tí liàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và tinh chỉnh các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1765
    提示

    tíshì

    ĐỀ THỊgợi ý, nhắc nhở

    屏幕上出现了一条操作提示。

    píng mù shàng chū xiàn le yī tiáo cāo zuò tí shì.

    Trên màn hình xuất hiện một dòng nhắc nhở thao tác.

  • 1766
    提议

    tíyì

    ĐỀ NGHỊđộng từ: đề xuất; danh từ: đề xuất

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真提议各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tí yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đề xuất cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1767
    题材

    tícái

    ĐỀ TÀIđề tài

    这位导演擅长拍历史题材电影。

    zhè wèi dǎo yǎn shàn cháng pāi lì shǐ tí cái diàn yǐng.

    Vị đạo diễn này sở trường làm phim đề tài lịch sử.

  • 1768
    体谅

    tǐliàng

    THỂ LƯỢNGthể hiện sự thông cảm; khoan dung

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真体谅各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tǐ liàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hiểu rõ mọi yêu cầu công việc.

  • 1769
    体面

    tǐmiàn

    THỂ DIỆNdanh từ: phẩm giá; tính từ: đứng đắn; đáng kính

    除夕夜全家人聚在一起吃体面。

    chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī tǐ miàn.

    Đêm giao thừa cả nhà quây quần bên nhau ăn uống đàng hoàng.

  • 1770
    体系

    tǐxì

    THỂ HỆhệ thống; bố trí

    建立统一规范的行业体系是促进市场健康有序竞争的有力保障。

    jiàn lì tǒng yī guī fàn de háng yè tǐ xì shì cù jìn shì chǎng jiàn kāng yǒu xù jìng zhēng de yǒu lì bǎo zhàng.

    Thiết lập một hệ thống ngành công nghiệp thống nhất và tiêu chuẩn hóa là một đảm bảo mạnh mẽ để thúc đẩy cạnh tranh thị trường lành mạnh và có trật tự.

  • 1771
    天才

    tiāncái

    THIÊN TÀIthiên tài

    他从小在音乐方面就展现出天才。

    tā cóng xiǎo zài yīn yuè fāng miàn jiù zhǎn xiàn chū tiān cái.

    Từ nhỏ anh ấy đã bộc lộ thiên tài trong phương diện âm nhạc.

  • 1772
    天伦之乐

    tiānlúnzhīlè

    THIÊN LUÂN CHI LẠCniềm vui gia đình

    我们要学习这种天伦之乐的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng tiān lún zhī lè de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần vui vẻ gia đình này.

  • 1773
    天然气

    tiānránqì

    THIÊN NHIÊN KHÍkhí đốt tự nhiên, khí thiên nhiên

    很多家庭做饭都使用天然气。

    hěn duō jiā tíng zuò fàn dōu shǐ yòng tiān rán qì.

    Rất nhiều gia đình nấu ăn đều dùng khí đốt tự nhiên.

  • 1774
    天生

    tiānshēng

    THIÊN SINHbẩm sinh

    这种特色风格在同类产品中显得十分天生,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn tiān shēng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bẩm sinh, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1775
    天堂

    tiāntáng

    THIÊN ĐƯỜNGthiên đường

    上有天堂,下有苏杭。

    shàng yǒu tiān táng, xià yǒu sū háng.

    Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng.

  • 1776
    天文

    tiānwén

    THIÊN VĂNthiên văn

    他对天文观测产生了浓厚兴趣。

    tā duì tiān wén guān cè chǎn shēng le nóng hòu xìng qù.

    Anh ấy nảy sinh hứng thú sâu sắc với quan sát thiên văn.

  • 1777
    田径

    tiánjìng

    ĐIỀN KÍNHđiền kinh

    他在校运会的田径比赛中打破了纪录。

    tā zài xiào yùn huì de tián jìng bǐ sài zhōng dǎ pò le jì lù.

    Anh ấy đã phá kỷ lục trong giải thi đấu điền kinh của trường.

  • 1778
    舔

    tiǎn

    THIỂMliếm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真舔各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tiǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 1779
    挑剔

    tiāotì

    KHIÊU DỊCHsoi mói; cầu toàn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挑剔各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tiāo tī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và lựa chọn kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 1780
    条款

    tiáokuǎn

    ĐIỀU KHOẢNđiều khoản; quy định

    这份工作的条款待遇非常令人满意。

    zhè fèn gōng zuò de tiáo kuǎn dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.

    Điều kiện và cách xử lý của công việc này rất thỏa đáng.

  • 1781
    条理

    tiáolǐ

    ĐIỀU LÝtrật tự

    他说话很有条理。

    tā shuō huà hěn yǒu tiáo lǐ.

    Anh ấy nói chuyện rất mạch lạc.

  • 1782
    条约

    tiáoyuē

    ĐIỀU ƯỚChiệp ước

    这种前沿探索为进一步深化现代条约研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tiáo yuē yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về hiệp ước hiện đại sâu hơn.

  • 1783
    调和

    tiáohé

    ĐIỀU HOÀhòa hợp

    他在两个人之间进行调和。

    tā zài liǎng gè rén zhī jiān jìn xíng tiáo hé.

    Anh ấy đứng ra hòa giải giữa hai người.

  • 1784
    调剂

    tiáojì

    ĐIỀU TỄđiều chỉnh

    周末去爬山,可以调剂一下生活。

    zhōu mò qù pá shān, kě yǐ tiáo jì yí xià shēng huó.

    Cuối tuần đi leo núi có thể làm cuộc sống thêm phong phú.

  • 1785
    调节

    tiáojié

    ĐIỀU TIẾTđiều tiết, điều chỉnh

    听听轻音乐有助于调节心情。

    tīng tīng qīng yīn yuè yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíng.

    Nghe nhạc nhẹ giúp điều tiết tâm trạng rất tốt.

  • 1786
    调解

    tiáojiě

    ĐIỀU GIẢIhòa giải

    经过邻居调解,两人和好了。

    jīng guò lín jū tiáo jiě, liǎng rén hé hǎo le.

    Qua sự hòa giải của hàng xóm, hai người đã làm lành.

  • 1787
    调料

    tiáoliào

    ĐIỀU LIỆUgia vị

    这种前沿探索为进一步深化现代调料研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tiáo liào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về gia vị hiện đại.

  • 1788
    挑拨

    tiǎobō

    KHIÊU BÁTgieo rắc mâu thuẫn

    有人在背后挑拨他们的关系。

    yǒu rén zài bèi hòu tiǎo bō tā men de guān xì.

    Có người đứng sau gây chia rẽ mối quan hệ của họ.

  • 1789
    挑衅

    tiǎoxìn

    KHIÊU HẤNkhiêu khích

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挑衅各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tiǎo xìn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực sự thách thức nhiều yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1790
    跳跃

    tiàoyuè

    KHIÊU DƯỢCnhảy

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真跳跃各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tiào yuè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhảy nhót các yêu cầu công việc.

  • 1791
    停泊

    tíngbó

    ĐÌNH BẠCthả neo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真停泊各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tíng bó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đỗ lại các yêu cầu công việc.

  • 1792
    停顿

    tíngdùn

    ĐÌNH ĐỐNtạm dừng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真停顿各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tíng dùn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tạm dừng các yêu cầu công việc.

  • 1793
    停滞

    tíngzhì

    ĐÌNH TRỆtê liệt

    由于缺少资金,工程停滞了。

    yóu yú quē shǎo zī jīn, gōng chéng tíng zhì le.

    Do thiếu vốn, công trình bị đình trệ.

  • 1794
    亭子

    tíngzi

    ĐÌNH TỬđình (nhà nghỉ ngoài trời)

    公园的湖边有一座小亭子。

    gōng yuán de hú biān yǒu yí zuò xiǎo tíng zi.

    Bên hồ trong công viên có một cái đình nhỏ.

  • 1795
    挺拔

    tǐngbá

    ĐĨNH BẠTthẳng tắp

    路两边是挺拔的白杨树。

    lù liǎng biān shì tǐng bá de bái yáng shù.

    Hai bên đường là những hàng bạch dương thẳng tắp.

  • 1796
    通货

    tōnghuò

    THÔNG HOÁlạm phát

    政府采取措施控制通货膨胀。

    zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī kòng zhì tōng huò péng zhàng.

    Chính phủ áp dụng các biện pháp kiềm chế lạm phát.

  • 1797
    通俗

    tōngsú

    THÔNG TỤCphổ biến

    这家历史悠久的店铺在市民中享有极其通俗的知名度。

    zhè jiā lì shǐ yōu jiǔ de diàn pù zài shì mín zhōng xiǎng yǒu jí qí tōng sú de zhī míng dù.

    Cửa hàng có lịch sử lâu đời này được người dân biết đến với độ phổ biến rất cao.

  • 1798
    通用

    tōngyòng

    THÔNG DỤNGthông dụng, dùng chung

    这种充电器在大部分手机上通用。

    zhè zhǒng chōng diàn qì zài dà bù fèn shǒu jī shàng tōng yòng.

    Bộ sạc này dùng chung được trên hầu hết các dòng điện thoại.

  • 1799
    铜矿

    tóngkuàng

    ĐỒNG KHOÁNGmỏ đồng

    这座山里发现了一个大铜矿。

    zhè zuò shān li fā xiàn le yí gè dà tóng kuàng.

    Trong ngọn núi này đã phát hiện một mỏ đồng lớn.

  • 1800
    同胞

    tóngbāo

    ĐỒNG BÀOđồng bào

    海外同胞时刻心系祖国的发展。

    hǎi wài tóng bāo shí kè xīn xì zǔ guó de fā zhǎn.

    Đồng bào hải ngoại luôn hướng về sự phát triển của quê hương.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)