78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 18/25
shuǐlì
THUỶ LỢIthủy lợi
这种前沿探索为进一步深化现代水利研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shuǐ lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu bảo tồn nước hiện đại.
shuǐlóngtóu
THUỶ LONG ĐẦUvòi nước
这种前沿探索为进一步深化现代水龙头研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shuǐ lóng tóu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu vòi hiện đại.
shuǐní
THUỶ NÊxi măng
工地上堆放着大批袋装水泥。
gōng dì shàng duī fàng zhe dà pī dài zhuāng shuǐ ní.
Tại công trường chất đống rất nhiều bao xi măng.
sīfǎ
TI PHÁPthực hiện quyền tài phán
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真司法各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sī fǎ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc công lý các yêu cầu công việc.
sīlìng
TI LỆNHchỉ huy
这种前沿探索为进一步深化现代司令研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài sī lìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về chỉ huy hiện đại.
sīniàn
TƯ NIỆMbỏ lỡ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真思念各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sī niàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
sīsuǒ
TƯ SÁCHsuy nghĩ sâu sắc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真思索各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sī suǒ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
sīwéi
TƯ DUYtư duy, suy nghĩ
学数学有助于培养逻辑思维。
xué shù xué yǒu zhù yú péi yǎng luó jí sī wéi.
Học toán học giúp bồi dưỡng tư duy logic.
sīxù
TƯ TỰsuy nghĩ
一首老歌把我的思绪带回了童年。
yì shǒu lǎo gē bǎ wǒ de sī xù dài huí le tóng nián.
Một bài hát cũ đưa dòng suy nghĩ của tôi trở về tuổi thơ.
sīzì
TƯ TỰmột cách riêng tư
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真私自各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sī zì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu công việc khác nhau.
sīwen
TƯ VĂNlịch sự
他戴着眼镜,看起来很斯文。
tā dài zhe yǎn jìng, kàn qǐ lái hěn sī wen.
Anh ấy đeo kính, trông rất nho nhã.
sǐwáng
TỬ VONGtử vong, cái chết
医生宣布该名重病患者死亡。
yī shēng xuān bù gāi míng zhòng bìng huàn zhě sǐ wáng.
Bác sĩ tuyên bố bệnh nhân nặng này đã tử vong.
sìzhī
TỨ CHIbốn chi
做运动可以让四肢更灵活。
zuò yùn dòng kě yǐ ràng sì zhī gèng líng huó.
Tập thể dục có thể làm tứ chi linh hoạt hơn.
sìwújìdàn
TỨ VÔ KỴ ĐẠNvô tư lự
我们要学习这种肆无忌惮的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng sì wú jì dàn de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần coi thường mọi giới hạn này.
sìyǎng
TỰ DƯỠNGnuôi; chăn nuôi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真饲养各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sì yǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quy trình kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về chăn nuôi.
sǒng
TỦNGlàm cho dựng đứng
他耸了耸肩,表示不知道。
tā sǒng le sǒng jiān, biǎo shì bù zhī dào.
Anh ấy nhún vai, tỏ ý không biết.
sōu
SƯUlượng từ cho tàu thuyền
这种前沿探索为进一步深化现代艘研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài sōu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu hạm hiện đại.
sōusuǒ
SƯU SÁCHtìm kiếm, tra cứu
我在网上搜索了很多相关资料。
wǒ zài wǎng shàng sōu suǒ le hěn duō xiāng guān zī liào.
Tôi đã tìm kiếm rất nhiều tài liệu liên quan trên mạng.
sūxǐng
TÔ TỈNHhồi sinh; tỉnh lại
凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功苏醒了优异成绩。
píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng sū xǐng le yōu yì chéng jì.
Với kỹ năng chuyên nghiệp vững chắc và tư duy vững vàng, anh đã thành công lấy lại kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.
súhuà
TỤC THOẠItục ngữ; thành ngữ
他正在大学里努力学习俗话。
tā zhèng zài dà xué lǐ nǔ lì xué xí sú huà.
Anh ấy đang học tập ở trường đại học để học các câu tục ngữ.
sùzào
TỐ TẠOđúc; khắc họa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真塑造各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sù zào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận định hình mọi yêu cầu công việc.
sùshí
TỐ THỰCchế độ ăn chay
这种前沿探索为进一步深化现代素食研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài sù shí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu chay hiện đại.
sùzhì
TỐ CHẤTtố chất, phẩm chất
良好的职业素质是成功的关键。
liáng hǎo de zhí yè sù zhì shì chéng gōng de guān jiàn.
Tố chất nghề nghiệp tốt là chìa khóa của thành công.
sùsòng
TỐ TỤNGkiện tụng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真诉讼各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sù sòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc kiện tụng các yêu cầu công việc.
suànle
TOÁN LIỄUthôi bỏ đi, thôi đi
既然买不到票,那就算了吧。
jì rán mǎi bú dào piào, nà jiù suàn le ba.
Nếu đã không mua được vé thì thôi bỏ đi vậy.
suànshù
TOÁN SỐtính toán
你说话要算数,不能骗人。
nǐ shuō huà yào suàn shù, bù néng piàn rén.
Bạn nói phải giữ lời, không được lừa người khác.
suíjí
TUỲ TỨCngay lập tức
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真随即各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn suí jí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ đầy đủ các yêu cầu công việc.
suíshēn
TUỲ THÂNdi động
这种特色风格在同类产品中显得十分随身,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn suí shēn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
suíshǒu
TUỲ THỦtiện tay, thuận tay
她随手关上了身后的大门。
tā suí shǒu guān shàng le shēn hòu de dà mén.
Cô ấy tiện tay đóng ngay cái cửa sau lưng.
suíyì
TUỲ Ýtùy ý, tự nhiên, thoải mái
到我家别客气,大家请随意。
dào wǒ jiā bié kè qì, dà jiā qǐng suí yì.
Đến nhà tôi đừng khách sáo, mọi người cứ tự nhiên nhé.
suìyuè
TUẾ NGUYỆTnăm tháng, thời gian
岁月的流逝带不走美好的回忆。
suì yuè de liú shì dài bù zǒu měi hǎo de huí yì.
Năm tháng trôi qua không thể mang đi những kỷ niệm tươi đẹp.
suìdào
TOẠI ĐẠOđường hầm
这种前沿探索为进一步深化现代隧道研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài suì dào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đường hầm hiện đại.
sǔnhuài
TỔN HOẠIlàm hỏng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真损坏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sǔn huài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.
suǒpéi
SÁCH BỒIđòi bồi thường
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真索赔各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn suǒ péi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình yêu cầu mọi yêu cầu công việc.
suǒxìng
SÁCH TÍNHđơn giản
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真索性各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn suǒ xìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
tā
THÁPsụp đổ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真塌各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực hiện cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
tāshi
ĐẠP THỰCvững tâm, thiết thực, an tâm
看到大家平安归来,我心里踏实多了。
kàn dào dà jiā píng ān guī lái, wǒ xīn lǐ tà shí duō le.
Thấy mọi người trở về bình an, trong lòng tôi an tâm hơn nhiều.
táifēng
ĐÀI PHONGbão, bão nhiệt đới
明天有台风,学校决定停课一天。
míng tiān yǒu tái fēng, xué xiào jué dìng tíng kè yī tiān.
Ngày mai có bão, trường học quyết định cho nghỉ học một ngày.
tàikōng
THÁI KHÔNGvũ trụ, không gian vũ trụ
人类一直渴望探索神秘的太空。
rén lèi yì zhí kě wàng tàn suǒ shén mì de tài kōng.
Con người luôn khao khát khám phá vũ trụ bí ẩn.
tàidǒu
THÁI ĐẨUnhân vật kiệt xuất; uy quyền đáng kính
这种前沿探索为进一步深化现代泰斗研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tài dǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bậc thầy hiện đại.
tānhuàn
THAN HOÁNlàm tê liệt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瘫痪各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tān huàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc tê liệt hoàn toàn các yêu cầu công việc.
tānlán
THAM LAMtham lam
无节制的贪婪欲望最终往往会使人走入歧途。
wú jié zhì de tān lán yù wàng zuì zhōng wǎng wǎng huì shǐ rén zǒu rù qí tú.
Tham vọng tham lam không giới hạn cuối cùng thường dẫn con người đi sai đường.
tānwū
THAM Ôtham nhũng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真贪污各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tān wū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tham ô các yêu cầu công việc.
tānr
THAN NHIquầy hàng
街边有很多卖小吃的摊儿。
jiē biān yǒu hěn duō mài xiǎo chī de tānr.
Bên đường có rất nhiều quầy hàng bán đồ ăn vặt.
tánxìng
ĐÀN TÍNHđộ co giãn
这种前沿探索为进一步深化现代弹性研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tán xìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tính đàn hồi hiện đại sâu hơn.
tǎnbái
THẢN BẠCHadj. thẳng thắn; v. thừa nhận; nhận lỗi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真坦白各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tǎn bái gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trung thực truyền đạt mọi yêu cầu công việc.
tàncè
THÁM TRẮCkhảo sát; đo đạc
专家团队深入基层一线,对实际情况展开了严谨细致的探测。
zhuān jiā tuán duì shēn rù jī céng yī xiàn, duì shí jì qíng kuàng zhǎn kāi le yán jǐn xì zhì de tàn cè.
Nhóm chuyên gia đã đi sâu xuống cơ sở, triển khai việc khảo sát thực tế một cách nghiêm ngặt và chi tiết.
tànsuǒ
THÁM SÁCHthăm dò, khám phá, tìm tòi
年轻人应当勇敢探索未知的世界。
nián qīng rén yīng dāng yǒng gǎn tàn suǒ wèi zhī de shì jiè.
Người trẻ nên dũng cảm khám phá thế giới chưa biết.
tàntǎo
THÁM THẢOthảo luận, nghiên cứu bàn bạc
我们聚在一起探讨这个问题。
wǒ men jù zài yì qǐ tàn tǎo zhè ge wèn tí.
Chúng tôi cùng quây quần lại để thảo luận vấn đề này.
tànwàng
THÁM VỌNGthăm; đến thăm ai
明天下午他将专程前往拜访并探望老朋友。
míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng tàn wàng lǎo péng yǒu.
Chiều mai anh ấy sẽ đi đặc biệt để thăm bạn cũ.
tànqì
THÁN KHÍthở dài, than thở
不要遇到一点小挫折就叹气。
bú yào yù dào yì diǎn xiǎo cuò zhé jiù tàn qì.
Đừng hễ gặp chút trắc trở nhỏ là thở dài.
tánghúlu
ĐƯỜNG HỒ LÔtáo tẩm đường
小时候我最喜欢吃糖葫芦。
xiǎo shí hou wǒ zuì xǐ huan chī táng hú lu.
Hồi nhỏ tôi thích nhất là ăn kẹo hồ lô.
tǎngruò
THẢNG NHƯỢCnếu (trang trọng)
这种前沿探索为进一步深化现代倘若研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tǎng ruò yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về nếu như hiện đại.
tāo
ĐÀOmóc ra, rút ra
他从口袋里掏出一张名片递给我。
tā cóng kǒu dài lǐ tāo chū yī zhāng míng piàn dì gěi wǒ.
Anh ấy móc từ trong túi ra một tấm danh thiếp đưa cho tôi.
tāotāo‐bùjué
THAO THAO BẤT TUYỆTnói không ngừng
大家围坐在一起热情地滔滔不绝着未来的计划。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ rè qíng dì tāo tāo bù jué zhe wèi lái de jì huà.
Mọi người ngồi quây quần với nhau, nhiệt tình nói liến thoắng về kế hoạch tương lai.
táocí
ĐÀO TỪgốm sứ
这项工程必须在规定的陶瓷内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de táo cí nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi gốm sứ được quy định.
táo//qì
ĐÀO KHÍnghịch ngợm
淘气,你怎么把这件事给忘了?
táo qì, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Nghịch ngợm, sao cậu có thể quên việc này chứ?
táotài
ĐÀO THẢIrơi vào lãng quên
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真淘汰各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn táo tài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và loại bỏ các yêu cầu công việc khác nhau.
tǎojià‐huánjià
THẢO GIÁ HOÀN GIÁtrả giá
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到讨价还价。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào tǎo jià huán jià.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải mặc cả.
tècháng
ĐẶC TRƯỜNGsở trường; thế mạnh cá nhân
作为一名优秀的专业特长,他始终保持着高度的敬业奉献精神。
zuò wéi yī míng yōu xiù de zhuān yè tè cháng, tā shǐ zhōng bǎo chí zhe gāo dù de jìng yè fèng xiàn jīng shén.
Là một chuyên gia xuất sắc về thế mạnh, anh ấy luôn duy trì tinh thần tận tụy cao.
tèdìng
ĐẶC ĐỊNHnhất định, cụ thể, đặc thù
这种药物只适用于特定人群。
zhè zhǒng yào wù zhǐ shì yòng yú tè dìng rén qún.
Loại thuốc này chỉ áp dụng cho nhóm đối tượng cụ thể.
tèsè
ĐẶC SẮCđặc sắc
他们的表演节目很有特色。
tā men de biǎo yǎn jié mù hěn yǒu tè sè.
Tiết mục biểu diễn của họ rất đặc sắc.
tíbá
ĐỀ BẠTthúc đẩy
这项新举措的实施将有效提拔相关产业的高质量发展。
zhè xiàng xīn jǔ cuò de shí shī jiāng yǒu xiào tí bá xiāng guān chǎn yè de gāo zhì liàng fā zhǎn.
Việc thực hiện sáng kiến mới này sẽ nâng cao hiệu quả sự phát triển chất lượng cao của ngành liên quan.
tíliàn
ĐỀ LUYỆNtinh luyện
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真提炼各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tí liàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và tinh chỉnh các yêu cầu công việc khác nhau.
tíshì
ĐỀ THỊgợi ý, nhắc nhở
屏幕上出现了一条操作提示。
píng mù shàng chū xiàn le yī tiáo cāo zuò tí shì.
Trên màn hình xuất hiện một dòng nhắc nhở thao tác.
tíyì
ĐỀ NGHỊđộng từ: đề xuất; danh từ: đề xuất
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真提议各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tí yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đề xuất cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
tícái
ĐỀ TÀIđề tài
这位导演擅长拍历史题材电影。
zhè wèi dǎo yǎn shàn cháng pāi lì shǐ tí cái diàn yǐng.
Vị đạo diễn này sở trường làm phim đề tài lịch sử.
tǐliàng
THỂ LƯỢNGthể hiện sự thông cảm; khoan dung
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真体谅各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tǐ liàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hiểu rõ mọi yêu cầu công việc.
tǐmiàn
THỂ DIỆNdanh từ: phẩm giá; tính từ: đứng đắn; đáng kính
除夕夜全家人聚在一起吃体面。
chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī tǐ miàn.
Đêm giao thừa cả nhà quây quần bên nhau ăn uống đàng hoàng.
tǐxì
THỂ HỆhệ thống; bố trí
建立统一规范的行业体系是促进市场健康有序竞争的有力保障。
jiàn lì tǒng yī guī fàn de háng yè tǐ xì shì cù jìn shì chǎng jiàn kāng yǒu xù jìng zhēng de yǒu lì bǎo zhàng.
Thiết lập một hệ thống ngành công nghiệp thống nhất và tiêu chuẩn hóa là một đảm bảo mạnh mẽ để thúc đẩy cạnh tranh thị trường lành mạnh và có trật tự.
tiāncái
THIÊN TÀIthiên tài
他从小在音乐方面就展现出天才。
tā cóng xiǎo zài yīn yuè fāng miàn jiù zhǎn xiàn chū tiān cái.
Từ nhỏ anh ấy đã bộc lộ thiên tài trong phương diện âm nhạc.
tiānlúnzhīlè
THIÊN LUÂN CHI LẠCniềm vui gia đình
我们要学习这种天伦之乐的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng tiān lún zhī lè de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần vui vẻ gia đình này.
tiānránqì
THIÊN NHIÊN KHÍkhí đốt tự nhiên, khí thiên nhiên
很多家庭做饭都使用天然气。
hěn duō jiā tíng zuò fàn dōu shǐ yòng tiān rán qì.
Rất nhiều gia đình nấu ăn đều dùng khí đốt tự nhiên.
tiānshēng
THIÊN SINHbẩm sinh
这种特色风格在同类产品中显得十分天生,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn tiān shēng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bẩm sinh, được người tiêu dùng yêu thích.
tiāntáng
THIÊN ĐƯỜNGthiên đường
上有天堂,下有苏杭。
shàng yǒu tiān táng, xià yǒu sū háng.
Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng.
tiānwén
THIÊN VĂNthiên văn
他对天文观测产生了浓厚兴趣。
tā duì tiān wén guān cè chǎn shēng le nóng hòu xìng qù.
Anh ấy nảy sinh hứng thú sâu sắc với quan sát thiên văn.
tiánjìng
ĐIỀN KÍNHđiền kinh
他在校运会的田径比赛中打破了纪录。
tā zài xiào yùn huì de tián jìng bǐ sài zhōng dǎ pò le jì lù.
Anh ấy đã phá kỷ lục trong giải thi đấu điền kinh của trường.
tiǎn
THIỂMliếm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真舔各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tiǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
tiāotì
KHIÊU DỊCHsoi mói; cầu toàn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挑剔各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tiāo tī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và lựa chọn kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
tiáokuǎn
ĐIỀU KHOẢNđiều khoản; quy định
这份工作的条款待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de tiáo kuǎn dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Điều kiện và cách xử lý của công việc này rất thỏa đáng.
tiáolǐ
ĐIỀU LÝtrật tự
他说话很有条理。
tā shuō huà hěn yǒu tiáo lǐ.
Anh ấy nói chuyện rất mạch lạc.
tiáoyuē
ĐIỀU ƯỚChiệp ước
这种前沿探索为进一步深化现代条约研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tiáo yuē yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về hiệp ước hiện đại sâu hơn.
tiáohé
ĐIỀU HOÀhòa hợp
他在两个人之间进行调和。
tā zài liǎng gè rén zhī jiān jìn xíng tiáo hé.
Anh ấy đứng ra hòa giải giữa hai người.
tiáojì
ĐIỀU TỄđiều chỉnh
周末去爬山,可以调剂一下生活。
zhōu mò qù pá shān, kě yǐ tiáo jì yí xià shēng huó.
Cuối tuần đi leo núi có thể làm cuộc sống thêm phong phú.
tiáojié
ĐIỀU TIẾTđiều tiết, điều chỉnh
听听轻音乐有助于调节心情。
tīng tīng qīng yīn yuè yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíng.
Nghe nhạc nhẹ giúp điều tiết tâm trạng rất tốt.
tiáojiě
ĐIỀU GIẢIhòa giải
经过邻居调解,两人和好了。
jīng guò lín jū tiáo jiě, liǎng rén hé hǎo le.
Qua sự hòa giải của hàng xóm, hai người đã làm lành.
tiáoliào
ĐIỀU LIỆUgia vị
这种前沿探索为进一步深化现代调料研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tiáo liào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về gia vị hiện đại.
tiǎobō
KHIÊU BÁTgieo rắc mâu thuẫn
有人在背后挑拨他们的关系。
yǒu rén zài bèi hòu tiǎo bō tā men de guān xì.
Có người đứng sau gây chia rẽ mối quan hệ của họ.
tiǎoxìn
KHIÊU HẤNkhiêu khích
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挑衅各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tiǎo xìn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực sự thách thức nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
tiàoyuè
KHIÊU DƯỢCnhảy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真跳跃各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tiào yuè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhảy nhót các yêu cầu công việc.
tíngbó
ĐÌNH BẠCthả neo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真停泊各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tíng bó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đỗ lại các yêu cầu công việc.
tíngdùn
ĐÌNH ĐỐNtạm dừng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真停顿各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tíng dùn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tạm dừng các yêu cầu công việc.
tíngzhì
ĐÌNH TRỆtê liệt
由于缺少资金,工程停滞了。
yóu yú quē shǎo zī jīn, gōng chéng tíng zhì le.
Do thiếu vốn, công trình bị đình trệ.
tíngzi
ĐÌNH TỬđình (nhà nghỉ ngoài trời)
公园的湖边有一座小亭子。
gōng yuán de hú biān yǒu yí zuò xiǎo tíng zi.
Bên hồ trong công viên có một cái đình nhỏ.
tǐngbá
ĐĨNH BẠTthẳng tắp
路两边是挺拔的白杨树。
lù liǎng biān shì tǐng bá de bái yáng shù.
Hai bên đường là những hàng bạch dương thẳng tắp.
tōnghuò
THÔNG HOÁlạm phát
政府采取措施控制通货膨胀。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī kòng zhì tōng huò péng zhàng.
Chính phủ áp dụng các biện pháp kiềm chế lạm phát.
tōngsú
THÔNG TỤCphổ biến
这家历史悠久的店铺在市民中享有极其通俗的知名度。
zhè jiā lì shǐ yōu jiǔ de diàn pù zài shì mín zhōng xiǎng yǒu jí qí tōng sú de zhī míng dù.
Cửa hàng có lịch sử lâu đời này được người dân biết đến với độ phổ biến rất cao.
tōngyòng
THÔNG DỤNGthông dụng, dùng chung
这种充电器在大部分手机上通用。
zhè zhǒng chōng diàn qì zài dà bù fèn shǒu jī shàng tōng yòng.
Bộ sạc này dùng chung được trên hầu hết các dòng điện thoại.
tóngkuàng
ĐỒNG KHOÁNGmỏ đồng
这座山里发现了一个大铜矿。
zhè zuò shān li fā xiàn le yí gè dà tóng kuàng.
Trong ngọn núi này đã phát hiện một mỏ đồng lớn.
tóngbāo
ĐỒNG BÀOđồng bào
海外同胞时刻心系祖国的发展。
hǎi wài tóng bāo shí kè xīn xì zǔ guó de fā zhǎn.
Đồng bào hải ngoại luôn hướng về sự phát triển của quê hương.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.