HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 2

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 2

2.495 từ · Trang 2/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 101
    比方

    bǐfang

    TỶ PHƯƠNGví dụ, chẳng hạn

    比方说,你可以坐地铁去。

    bǐ fāng shuō, nǐ kě yǐ zuò dì tiě qù.

    Chẳng hạn như, bạn có thể đi tàu điện ngầm đến đó.

  • 102
    比喻

    bǐyù

    TỶ DỤn. phép so sánh; v. lập phép ẩn dụ; ví như

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真比喻各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǐ yù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và giải thích cẩn thận các yêu cầu của từng nhiệm vụ.

  • 103
    比重

    bǐzhòng

    TỶ TRỌNGtỷ trọng, tỷ lệ

    房租占了我开销的大比重。

    fáng zū zhàn le wǒ kāi xiāo de dà bǐ zhòng.

    Tiền thuê nhà chiếm tỷ trọng lớn trong chi tiêu của tôi.

  • 104
    臂

    bì

    TÝCánh tay

    他的右臂受了伤。

    tā de yòu bì shòu le shāng.

    Cánh tay phải của anh ấy bị thương.

  • 105
    弊病

    bìbìng

    TỆ BỆNHbệnh tật; nhược điểm; bất lợi

    保持良好的生活习惯有助于预防弊病。

    bǎo chí liáng hǎo de shēng huó xí guàn yǒu zhù yú yù fáng bì bìng.

    Duy trì thói quen sống tốt giúp phòng ngừa các tác hại.

  • 106
    弊端

    bìduān

    TỆ ĐOANhành vi sai trái; lạm dụng; vấn đề hệ thống

    建立统一规范的行业弊端是促进市场健康有序竞争的有力保障。

    jiàn lì tǒng yī guī fàn de háng yè bì duān shì cù jìn shì chǎng jiàn kāng yǒu xù jìng zhēng de yǒu lì bǎo zhàng.

    Những hạn chế của việc thiết lập các ngành công nghiệp thống nhất và tiêu chuẩn hóa là một đảm bảo mạnh mẽ cho việc thúc đẩy cạnh tranh thị trường lành mạnh và có trật tự.

  • 107
    必定

    bìdìng

    TẤT ĐỊNHphải; cần phải; chắc chắn; nhất định

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真必定各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bì dìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 108
    闭塞

    bìsè

    BẾ TẮCNgột ngạt

    这个山村交通闭塞,很少有人来。

    zhè gè shān cūn jiāo tōng bì sè, hěn shǎo yǒu rén lái.

    Ngôi làng miền núi này giao thông cách trở, rất ít người đến.

  • 109
    碧玉

    bìyù

    BÍCH NGỌCNgọc bích

    她戴着一只漂亮的碧玉手镯。

    tā dài zhe yì zhī piào liang de bì yù shǒu zhuó.

    Cô ấy đeo một chiếc vòng tay ngọc bích rất đẹp.

  • 110
    鞭策

    biāncè

    TIÊN SÁCHkích thích; thúc đẩy

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真鞭策各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biān cè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nỗ lực thúc đẩy từng yêu cầu công việc.

  • 111
    编织

    biānzhī

    BIÊN CHỨCĐan bện

    奶奶正在给我编织一件毛衣。

    nǎi nai zhèng zài gěi wǒ biān zhī yí jiàn máo yī.

    Bà nội đang đan cho tôi một chiếc áo len.

  • 112
    边疆

    biānjiāng

    BIÊN CƯƠNGbiên giới

    这种前沿探索为进一步深化现代边疆研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biān jiāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về vùng biên.

  • 113
    边界

    biānjiè

    BIÊN GIỚIranh giới

    这种前沿探索为进一步深化现代边界研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biān jiè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về biên giới.

  • 114
    边境

    biānjìng

    BIÊN CẢNHbiên giới

    边境地区的检查很严格。

    biān jìng dì qū de jiǎn chá hěn yán gé.

    Việc kiểm tra ở khu vực biên giới rất nghiêm ngặt.

  • 115
    边缘

    biānyuán

    BIÊN DUYÊNmép, rìa, ven

    手机放在桌子边缘很容易掉。

    shǒu jī fàng zài zhuō zi biān yuán hěn róng yì diào.

    Điện thoại để ở mép bàn rất dễ bị rơi.

  • 116
    扁

    biǎn

    THIÊNdẹt, bẹp, xẹp

    这个快递盒子都被压扁了。

    zhè ge kuài dì hé zi dōu bèi yā biǎn le.

    Cái hộp chuyển phát nhanh này bị đè bẹp dí rồi.

  • 117
    贬低

    biǎndī

    BIẾM ĐÊHạ thấp

    不要贬低别人来抬高自己。

    bú yào biǎn dī bié rén lái tái gāo zì jǐ.

    Đừng hạ thấp người khác để nâng cao bản thân.

  • 118
    贬义

    biǎnyì

    BIẾM NGHĨAÝ nghĩa xấu

    这个词带有贬义,最好不要用。

    zhè gè cí dài yǒu biǎn yì, zuì hǎo bú yào yòng.

    Từ này mang nghĩa xấu, tốt nhất đừng dùng.

  • 119
    遍布

    biànbù

    BIẾN BỐphổ biến khắp nơi; bao phủ toàn bộ khu vực

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真遍布各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biàn bù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lan tỏa các yêu cầu công việc.

  • 120
    便利

    biànlì

    TIỆN LỢIthuận tiện, tiện lợi

    这里交通便利,买菜很方便。

    zhè lǐ jiāo tōng biàn lì, mǎi cài hěn fāng biàn.

    Giao thông ở đây thuận tiện, mua đồ ăn rất dễ dàng.

  • 121
    便条

    biàntiáo

    TIỆN ĐIỀUgiấy nhắn, mảnh giấy ghi chú

    我给你在冰箱上贴了便条。

    wǒ gěi nǐ zài bīng xiāng shàng tiē le biàn tiáo.

    Tôi dán giấy nhắn trên tủ lạnh cho bạn rồi.

  • 122
    便于

    biànyú

    TIỆN VUtiện cho, dễ dàng cho

    做笔记便于以后复习功课。

    zuò bǐ jì biàn yú yǐ hòu fù xí gōng kè.

    Ghi chép tiện cho việc ôn bài sau này.

  • 123
    变故

    biàngù

    BIẾN CỐBiến cố

    家里发生了变故,他只好退学了。

    jiā li fā shēng le biàn gù, tā zhǐ hǎo tuì xué le.

    Gia đình xảy ra biến cố, anh ấy đành phải thôi học.

  • 124
    变迁

    biànqiān

    BIẾN THIÊNv. thay đổi; n. sự thay đổi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真变迁各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biàn qiān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thay đổi các yêu cầu công việc.

  • 125
    变质

    biàn//zhì

    BIẾN CHẤTlàm hỏng; thiu; ôi thiu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真变质各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biàn zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc biến chất các yêu cầu công việc.

  • 126
    辩护

    biànhù

    BIỆN HỘbảo vệ

    全社会都有责任共同行动起来,切实辩护公民的合法权益。

    quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí biàn hù gōng mín de hé fǎ quán yì.

    Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự biện hộ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

  • 127
    辩解

    biànjiě

    BIỆN GIẢIbiện minh; đưa ra lời giải thích; tự bảo vệ

    全社会都有责任共同行动起来,切实辩解公民的合法权益。

    quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí biàn jiě gōng mín de hé fǎ quán yì.

    Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự biện minh quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

  • 128
    辩证

    biànzhèng

    BIỆN CHỨNGBiện chứng

    我们要用辩证的眼光看问题。

    wǒ men yào yòng biàn zhèng de yǎn guāng kàn wèn tí.

    Chúng ta phải nhìn vấn đề bằng con mắt biện chứng.

  • 129
    辨认

    biànrèn

    BIỆN NHẬNnhận dạng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真辨认各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biàn rèn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xác định cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 130
    辫子

    biànzi

    BIỆN TỬbện; tết

    这种前沿探索为进一步深化现代辫子研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biàn zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về tết tóc.

  • 131
    标本

    biāoběn

    TIÊU BẢNmẫu vật

    这种前沿探索为进一步深化现代标本研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biāo běn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về mẫu vật hiện đại sâu hơn.

  • 132
    标记

    biāojì

    TIÊU KÝĐánh dấu

    请在重要的地方做个标记。

    qǐng zài zhòng yào de dì fang zuò gè biāo jì.

    Hãy đánh dấu ở những chỗ quan trọng.

  • 133
    标题

    biāotí

    TIÊU ĐỀtiêu đề, đề mục

    爸爸看报纸都是先看标题,再看内容。

    bà bà kàn bào zhǐ dōu shì xiān kàn biāo tí, zài kàn nèi róng.

    Bố xem báo lúc nào cũng xem tiêu đề trước rồi mới đọc nội dung.

  • 134
    飙升

    biāoshēng

    TIÊU THĂNGtăng vọt (về giá)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真飙升各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biāo shēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc nêu ra tất cả các yêu cầu công việc.

  • 135
    表决

    biǎojué

    BIỂU QUYẾTbỏ phiếu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真表决各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biǎo jué gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và bỏ phiếu cẩn thận về các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 136
    表态

    biǎo//tài

    BIỂU THÁItuyên bố lập trường của mình

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真表态各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biǎo tài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và bày tỏ nghiêm túc mọi yêu cầu công việc.

  • 137
    表彰

    biǎozhāng

    BIỂU CHƯƠNGkhen ngợi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真表彰各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biǎo zhāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình khen ngợi mọi yêu cầu công việc.

  • 138
    憋

    biē

    BIỆTv. kìm lại; adj. bị kìm nén

    经过多年的努力,他终于成功憋了故乡。

    jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng biē le gù xiāng.

    Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thành công trong việc níu giữ quê hương.

  • 139
    别墅

    biéshù

    BIỆT THỰbiệt thự

    这种前沿探索为进一步深化现代别墅研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bié shù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu biệt thự hiện đại sâu hơn.

  • 140
    别致

    biézhì

    BIỆT TRÍđộc đáo; phi truyền thống

    这种特色风格在同类产品中显得十分别致,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn bié zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất đặc sắc, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 141
    别扭

    bièniu

    BIỆT NỮUvụng về

    这种特色风格在同类产品中显得十分别扭,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn biè niǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất khó chịu, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 142
    濒临

    bīnlín

    TẦN LÂMSắp đến

    这种动物已经濒临灭绝。

    zhè zhǒng dòng wù yǐ jīng bīn lín miè jué.

    Loài động vật này đã đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

  • 143
    冰雹

    bīngbáo

    BĂNG BẠCMưa đá

    昨天下了一场冰雹,很多车被砸坏了。

    zuó tiān xià le yì chǎng bīng báo, hěn duō chē bèi zá huài le.

    Hôm qua có một trận mưa đá, rất nhiều xe bị đập hỏng.

  • 144
    并存

    bìngcún

    TỊNH TỒNCùng tồn tại

    在这个城市里,传统和现代并存。

    zài zhè gè chéng shì li, chuán tǒng hé xiàn dài bìng cún.

    Ở thành phố này, truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.

  • 145
    并非

    bìngfēi

    TỊNH PHIkhông

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真并非各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bìng fēi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không phải là các yêu cầu công việc.

  • 146
    并列

    bìngliè

    TỊNH LIỆTđứng song song; đặt cạnh nhau

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真并列各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bìng liè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc xếp cạnh nhau các yêu cầu công việc.

  • 147
    拨打

    bōdǎ

    BÁT ĐẢquay số, gọi điện

    如有疑问,请拨打客服电话。

    rú yǒu yí wèn, qǐng bō dǎ kè fú diàn huà.

    Nếu có thắc mắc, vui lòng gọi điện đến số chăm sóc khách hàng.

  • 148
    播放

    bōfàng

    BÁ PHÓNGphát sóng, truyền phát

    电视台播放比赛实况。

    diàn shì tái bō fàng bǐ sài shí kuàng.

    Đài truyền hình phát sóng trực tiếp tình hình trận đấu.

  • 149
    播种

    bōzhòng

    BÁ CHỦNGGieo hạt

    春天是农民播种的季节。

    chūn tiān shì nóng mín bō zhǒng de jì jié.

    Mùa xuân là mùa người nông dân gieo hạt.

  • 150
    波浪

    bōlàng

    BA LÃNGlàn sóng, ngọn sóng

    海面上翻滚着巨大的波浪。

    hǎi miàn shàng fān gǔn zhe jù dà de bō làng.

    Trên mặt biển cuộn lên những con sóng khổng lồ.

  • 151
    波涛汹涌

    bōtāo-xiōngyǒng

    BA ĐÀO HUNG DŨNGSóng dữ dội

    我们要学习这种波涛汹涌的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bō tāo xiōng yǒng de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần dâng trào sóng dữ này.

  • 152
    剥削

    bōxuē

    BÁC TƯỚCv. khai thác; n. sự khai thác

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真剥削各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bō xuē gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 153
    博大精深

    bódà-jīngshēn

    BÁC ĐẠI TINH THÂMRộng lớn và sâu sắc

    我们要学习这种博大精深的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bó dà jīng shēn de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần rộng lớn và sâu sắc này.

  • 154
    博览会

    bólǎnhuì

    BÁC LÃM HỘIhội chợ triển lãm

    周末我们打算去逛博览会。

    zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù guàng bó lǎn huì.

    Cuối tuần chúng tôi dự định đi dạo hội chợ triển lãm.

  • 155
    搏斗

    bódòu

    BÁC ĐẤUchiến đấu; vật lộn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搏斗各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bó dòu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 156
    伯母

    bómǔ

    BÁ MẪUcô; dì

    这种前沿探索为进一步深化现代伯母研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bó mǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cô chú hiện đại.

  • 157
    薄弱

    bóruò

    BẠC NHƯỢCmỏng manh, yếu kém

    他的口语基础比较薄弱。

    tā de kǒu yǔ jī chǔ bǐ jiào bó ruò.

    Nền tảng khẩu ngữ của anh ấy khá yếu.

  • 158
    不顾

    búgù

    BẤT CỐbất chấp, không màng

    他不顾大雨坚持去跑步。

    tā bù gù dà yǔ jiān chí qù pǎo bù.

    Anh ấy bất chấp trời mưa to vẫn kiên trì đi chạy bộ.

  • 159
    不愧

    búkuì

    BẤT QUÝĐáng khen

    他不愧是我们班最优秀的学生。

    tā bú kuì shì wǒ men bān zuì yōu xiù de xué sheng.

    Anh ấy xứng đáng là học sinh xuất sắc nhất lớp chúng tôi.

  • 160
    不料

    búliào

    BẤT LIỆUchẳng ngờ, không ngờ

    我们正准备出门,不料下雨了。

    wǒ men zhèng zhǔn bèi chū mén, bù liào xià yǔ le.

    Chúng tôi vừa định ra ngoài thì chẳng ngờ trời lại đổ mưa.

  • 161
    不屑一顾

    búxiè-yígù

    BẤT TIẾT NHẤT CỐKhông thèm để ý

    我们要学习这种不屑一顾的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bù xiè yī gù de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần khinh thường này.

  • 162
    补偿

    bǔcháng

    BỔ THƯỜNGđền bù, bồi thường

    公司会补偿你的交通开销。

    gōng sī huì bǔ cháng nǐ de jiāo tōng kāi xiāo.

    Công ty sẽ bồi thường chi phí đi lại cho bạn.

  • 163
    补救

    bǔjiù

    BỔ CỨUkhắc phục; sửa chữa

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真补救各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǔ jiù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 164
    补贴

    bǔtiē

    BỔ THIẾPtrợ cấp, tiền phụ cấp

    单位每月发五百元餐费补贴。

    dān wèi měi yuè fā wǔ bǎi yuán cān fèi bǔ tiē.

    Cơ quan mỗi tháng phát 500 tệ tiền phụ cấp ăn uống.

  • 165
    哺乳

    bǔrǔ

    BÚ NHŨCho con bú

    鲸鱼是哺乳动物。

    jīng yú shì bǔ rǔ dòng wù.

    Cá voi là động vật có vú.

  • 166
    捕捉

    bǔzhuō

    BỘ TRÓCbắt; chiếm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真捕捉各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǔ zhuō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và ghi lại tất cả các yêu cầu công việc.

  • 167
    不得已

    bùdéyǐ

    BẤT ĐẮC DĨnhư là phương sách cuối cùng; không còn lựa chọn

    这种特色风格在同类产品中显得十分不得已,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn bù dé yǐ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 168
    不妨

    bùfáng

    BẤT PHƯƠNGcũng có thể, không muốn tuân theo hoặc nghe theo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真不妨各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù fáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không hại gì các yêu cầu công việc.

  • 169
    不敢当

    bùgǎndāng

    BẤT CẢM ĐƯƠNGkhông dám nhận, quá khen

    您过奖了,我真不敢当。

    nín guò jiǎng le, wǒ zhēn bù gǎn dāng.

    Ngài quá khen rồi, tôi thật không dám nhận.

  • 170
    不禁

    bùjīn

    BẤT CẦMkhông kìm được, bất giác

    听了他的笑话,我不禁笑了起来。

    tīng le tā de xiào huà, wǒ bù jīn xiào le qǐ lái.

    Nghe câu chuyện cười của anh ấy, tôi không kìm được bật cười.

  • 171
    不堪

    bùkān

    BẤT KHAMv. không chịu nổi; adj. không chịu nổi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真不堪各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù kān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không chịu nổi các yêu cầu công việc.

  • 172
    不可思议

    bùkě‐sīyì

    BẤT KHẢ TƯ NGHỊkhông thể tin được

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到不可思议。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào bù kě sī yì.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải phi thường.

  • 173
    不时

    bùshí

    BẤT THỜIthỉnh thoảng, chốc chốc

    他一边看书,一边不时点头。

    tā yī biān kàn shū, yī biān bù shí diǎn tóu.

    Anh ấy vừa đọc sách, thỉnh thoảng lại gật đầu.

  • 174
    不惜

    bùxī

    BẤT TÍCHkhông do dự

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真不惜各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù xī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không tiết kiệm gì các yêu cầu công việc.

  • 175
    不相上下

    bùxiāng‐shàngxià

    BẤT TƯƠNG THƯỢNG HẠcó thể so sánh; gần như nhau

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到不相上下。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào bù xiāng shàng xià.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải ngang nhau.

  • 176
    不言而喻

    bùyán'éryù

    BẤT NGÔN NHI DỤKhông cần nói cũng hiểu

    我们要学习这种不言而喻的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bù yán ér yù de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần này mà không cần nói ra.

  • 177
    不由得

    bùyóude

    BẤT DO ĐẮCv. không thể không; adv. không thể tránh khỏi

    在诸多爱心人士的倾力不由得下,困难学子得以顺利完成学业。

    zài zhū duō ài xīn rén shì de qīng lì bù yóu de xià, kùn nán xué zǐ dé yǐ shùn lì wán chéng xué yè.

    Nhờ nỗ lực tận tâm của nhiều cá nhân tận tâm, những học sinh gặp khó khăn đã hoàn thành chương trình học thành công.

  • 178
    不择手段

    bùzé-shǒuduàn

    BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠNBất chấp thủ đoạn

    我们要学习这种不择手段的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bù zé shǒu duàn de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần này bất chấp thủ đoạn.

  • 179
    不止

    bùzhǐ

    BẤT CHỈhơn, không chỉ

    来参观的人不止一百个。

    lái cān guān de rén bù zhǐ yì bǎi gè.

    Người đến tham quan không chỉ có một trăm người.

  • 180
    布告

    bùgào

    BỐ CÁOBản thông báo

    学校门口贴着一张布告。

    xué xiào mén kǒu tiē zhe yì zhāng bù gào.

    Trước cổng trường có dán một bản thông báo.

  • 181
    布局

    bùjú

    BỐ CỤCn. bố cục; v. sắp xếp

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真布局各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù jú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bố trí các yêu cầu công việc.

  • 182
    布置

    bùzhì

    BỐ TRÍsắp xếp, bố trí

    我的卧室布置得很漂亮。

    wǒ de wò shì bù zhì dé hěn piào liàng.

    Phòng ngủ của tôi trang trí rất đẹp.

  • 183
    步伐

    bùfá

    BỘ PHẠTnhịp bước

    这种前沿探索为进一步深化现代步伐研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bù fá yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về bước đi hiện đại.

  • 184
    部署

    bùshǔ

    BỘ THỰtriển khai

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真部署各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù shǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc triển khai các yêu cầu công việc.

  • 185
    部位

    bùwèi

    BỘ VỊbộ phận, vị trí

    医生检查了他受伤的部位。

    yī shēng jiǎn chá le tā shòu shāng de bù wèi.

    Bác sĩ đã kiểm tra bộ phận bị thương của anh ấy.

  • 186
    才干

    cáigàn

    TÀI CANTài năng

    他很有才干,很快就当上了经理。

    tā hěn yǒu cái gàn, hěn kuài jiù dāng shàng le jīng lǐ.

    Anh ấy rất có tài năng, chẳng bao lâu đã lên làm giám đốc.

  • 187
    财富

    cáifù

    TÀI PHÚcủa cải, sự giàu có

    财富不一定会带来幸福。

    cái fù bù yí dìng huì dài lái xìng fú.

    Giàu sang chưa chắc đã đem lại hạnh phúc.

  • 188
    财务

    cáiwù

    TÀI VỤcông việc tài chính

    这种前沿探索为进一步深化现代财务研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cái wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về tài vụ hiện đại.

  • 189
    财政

    cáizhèng

    TÀI CHÍNHvề tài chính; tài chính (công)

    这种前沿探索为进一步深化现代财政研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cái zhèng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về tài chính hiện đại.

  • 190
    裁缝

    cáifeng

    TÀI PHÙNGThợ may

    这件衣服是一位老裁缝做的。

    zhè jiàn yī fu shì yí wèi lǎo cái feng zuò de.

    Bộ quần áo này do một bác thợ may lâu năm làm.

  • 191
    裁判

    cáipàn

    TÀI PHÁNtrọng tài

    裁判判罚得非常公正。

    cái pàn pàn fá dé fēi cháng gōng zhèng.

    Trọng tài đưa ra phán quyết rất công tâm.

  • 192
    裁员

    cáiyuán

    TÀI VIÊNSa thải nhân viên

    他是一名非常优秀的裁员。

    tā shì yī míng fēi cháng yōu xiù de cái yuán.

    Anh ấy là một nhân viên cắt giảm nhân sự xuất sắc.

  • 193
    采购

    cǎigòu

    THÁI CẤUthu mua, mua sắm

    下午我要去超市采购食材。

    xià wǔ wǒ yào qù chāo shì cǎi gòu shí cái.

    Chiều nay tôi phải đi siêu thị mua sắm nguyên liệu nấu ăn.

  • 194
    采集

    cǎijí

    THÁI TẬPthu thập

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真采集各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cǎi jí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thu thập các yêu cầu công việc.

  • 195
    采纳

    cǎinà

    THÁI NẠPtiếp thu, chấp nhận (ý kiến, kiến nghị)

    领导采纳了大家提出的建议。

    lǐng dǎo cǎi nà le dà jiā tí chū de jiàn yì.

    Lãnh đạo đã tiếp thu ý kiến đóng góp của mọi người.

  • 196
    彩票

    cǎipiào

    THÁI PHIẾUvé số, xổ số

    他随手买了一张福利彩票。

    tā suí shǒu mǎi le yī zhāng fú lì cǎi piào.

    Anh ấy tiện tay mua một tờ vé số phúc lợi.

  • 197
    参谋

    cānmóu

    THAM MƯUv. khuyên bảo; n. sĩ quan tham mưu (quân sự); cố vấn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真参谋各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cān móu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 198
    参照

    cānzhào

    THAM CHIẾUtham khảo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真参照各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cān zhào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 199
    残酷

    cánkù

    TÀN KHỐCtàn khốc, tàn nhẫn

    现实竞争往往是非常残酷的。

    xiàn shí jìng zhēng wǎng wǎng shì fēi cháng cán kù de.

    Sự cạnh tranh trong hiện thực thường vô cùng tàn khốc.

  • 200
    残留

    cánliú

    TÀN LƯUcòn lại

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真残留各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cán liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)