78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 2/25
bǐfang
TỶ PHƯƠNGví dụ, chẳng hạn
比方说,你可以坐地铁去。
bǐ fāng shuō, nǐ kě yǐ zuò dì tiě qù.
Chẳng hạn như, bạn có thể đi tàu điện ngầm đến đó.
bǐyù
TỶ DỤn. phép so sánh; v. lập phép ẩn dụ; ví như
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真比喻各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǐ yù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và giải thích cẩn thận các yêu cầu của từng nhiệm vụ.
bǐzhòng
TỶ TRỌNGtỷ trọng, tỷ lệ
房租占了我开销的大比重。
fáng zū zhàn le wǒ kāi xiāo de dà bǐ zhòng.
Tiền thuê nhà chiếm tỷ trọng lớn trong chi tiêu của tôi.
bì
TÝCánh tay
他的右臂受了伤。
tā de yòu bì shòu le shāng.
Cánh tay phải của anh ấy bị thương.
bìbìng
TỆ BỆNHbệnh tật; nhược điểm; bất lợi
保持良好的生活习惯有助于预防弊病。
bǎo chí liáng hǎo de shēng huó xí guàn yǒu zhù yú yù fáng bì bìng.
Duy trì thói quen sống tốt giúp phòng ngừa các tác hại.
bìduān
TỆ ĐOANhành vi sai trái; lạm dụng; vấn đề hệ thống
建立统一规范的行业弊端是促进市场健康有序竞争的有力保障。
jiàn lì tǒng yī guī fàn de háng yè bì duān shì cù jìn shì chǎng jiàn kāng yǒu xù jìng zhēng de yǒu lì bǎo zhàng.
Những hạn chế của việc thiết lập các ngành công nghiệp thống nhất và tiêu chuẩn hóa là một đảm bảo mạnh mẽ cho việc thúc đẩy cạnh tranh thị trường lành mạnh và có trật tự.
bìdìng
TẤT ĐỊNHphải; cần phải; chắc chắn; nhất định
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真必定各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bì dìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
bìsè
BẾ TẮCNgột ngạt
这个山村交通闭塞,很少有人来。
zhè gè shān cūn jiāo tōng bì sè, hěn shǎo yǒu rén lái.
Ngôi làng miền núi này giao thông cách trở, rất ít người đến.
bìyù
BÍCH NGỌCNgọc bích
她戴着一只漂亮的碧玉手镯。
tā dài zhe yì zhī piào liang de bì yù shǒu zhuó.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay ngọc bích rất đẹp.
biāncè
TIÊN SÁCHkích thích; thúc đẩy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真鞭策各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biān cè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nỗ lực thúc đẩy từng yêu cầu công việc.
biānzhī
BIÊN CHỨCĐan bện
奶奶正在给我编织一件毛衣。
nǎi nai zhèng zài gěi wǒ biān zhī yí jiàn máo yī.
Bà nội đang đan cho tôi một chiếc áo len.
biānjiāng
BIÊN CƯƠNGbiên giới
这种前沿探索为进一步深化现代边疆研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biān jiāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về vùng biên.
biānjiè
BIÊN GIỚIranh giới
这种前沿探索为进一步深化现代边界研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biān jiè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về biên giới.
biānjìng
BIÊN CẢNHbiên giới
边境地区的检查很严格。
biān jìng dì qū de jiǎn chá hěn yán gé.
Việc kiểm tra ở khu vực biên giới rất nghiêm ngặt.
biānyuán
BIÊN DUYÊNmép, rìa, ven
手机放在桌子边缘很容易掉。
shǒu jī fàng zài zhuō zi biān yuán hěn róng yì diào.
Điện thoại để ở mép bàn rất dễ bị rơi.
biǎn
THIÊNdẹt, bẹp, xẹp
这个快递盒子都被压扁了。
zhè ge kuài dì hé zi dōu bèi yā biǎn le.
Cái hộp chuyển phát nhanh này bị đè bẹp dí rồi.
biǎndī
BIẾM ĐÊHạ thấp
不要贬低别人来抬高自己。
bú yào biǎn dī bié rén lái tái gāo zì jǐ.
Đừng hạ thấp người khác để nâng cao bản thân.
biǎnyì
BIẾM NGHĨAÝ nghĩa xấu
这个词带有贬义,最好不要用。
zhè gè cí dài yǒu biǎn yì, zuì hǎo bú yào yòng.
Từ này mang nghĩa xấu, tốt nhất đừng dùng.
biànbù
BIẾN BỐphổ biến khắp nơi; bao phủ toàn bộ khu vực
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真遍布各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biàn bù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lan tỏa các yêu cầu công việc.
biànlì
TIỆN LỢIthuận tiện, tiện lợi
这里交通便利,买菜很方便。
zhè lǐ jiāo tōng biàn lì, mǎi cài hěn fāng biàn.
Giao thông ở đây thuận tiện, mua đồ ăn rất dễ dàng.
biàntiáo
TIỆN ĐIỀUgiấy nhắn, mảnh giấy ghi chú
我给你在冰箱上贴了便条。
wǒ gěi nǐ zài bīng xiāng shàng tiē le biàn tiáo.
Tôi dán giấy nhắn trên tủ lạnh cho bạn rồi.
biànyú
TIỆN VUtiện cho, dễ dàng cho
做笔记便于以后复习功课。
zuò bǐ jì biàn yú yǐ hòu fù xí gōng kè.
Ghi chép tiện cho việc ôn bài sau này.
biàngù
BIẾN CỐBiến cố
家里发生了变故,他只好退学了。
jiā li fā shēng le biàn gù, tā zhǐ hǎo tuì xué le.
Gia đình xảy ra biến cố, anh ấy đành phải thôi học.
biànqiān
BIẾN THIÊNv. thay đổi; n. sự thay đổi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真变迁各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biàn qiān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thay đổi các yêu cầu công việc.
biàn//zhì
BIẾN CHẤTlàm hỏng; thiu; ôi thiu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真变质各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biàn zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc biến chất các yêu cầu công việc.
biànhù
BIỆN HỘbảo vệ
全社会都有责任共同行动起来,切实辩护公民的合法权益。
quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí biàn hù gōng mín de hé fǎ quán yì.
Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự biện hộ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
biànjiě
BIỆN GIẢIbiện minh; đưa ra lời giải thích; tự bảo vệ
全社会都有责任共同行动起来,切实辩解公民的合法权益。
quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí biàn jiě gōng mín de hé fǎ quán yì.
Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự biện minh quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
biànzhèng
BIỆN CHỨNGBiện chứng
我们要用辩证的眼光看问题。
wǒ men yào yòng biàn zhèng de yǎn guāng kàn wèn tí.
Chúng ta phải nhìn vấn đề bằng con mắt biện chứng.
biànrèn
BIỆN NHẬNnhận dạng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真辨认各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biàn rèn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xác định cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
biànzi
BIỆN TỬbện; tết
这种前沿探索为进一步深化现代辫子研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biàn zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về tết tóc.
biāoběn
TIÊU BẢNmẫu vật
这种前沿探索为进一步深化现代标本研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biāo běn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về mẫu vật hiện đại sâu hơn.
biāojì
TIÊU KÝĐánh dấu
请在重要的地方做个标记。
qǐng zài zhòng yào de dì fang zuò gè biāo jì.
Hãy đánh dấu ở những chỗ quan trọng.
biāotí
TIÊU ĐỀtiêu đề, đề mục
爸爸看报纸都是先看标题,再看内容。
bà bà kàn bào zhǐ dōu shì xiān kàn biāo tí, zài kàn nèi róng.
Bố xem báo lúc nào cũng xem tiêu đề trước rồi mới đọc nội dung.
biāoshēng
TIÊU THĂNGtăng vọt (về giá)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真飙升各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biāo shēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc nêu ra tất cả các yêu cầu công việc.
biǎojué
BIỂU QUYẾTbỏ phiếu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真表决各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biǎo jué gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và bỏ phiếu cẩn thận về các yêu cầu công việc khác nhau.
biǎo//tài
BIỂU THÁItuyên bố lập trường của mình
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真表态各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biǎo tài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và bày tỏ nghiêm túc mọi yêu cầu công việc.
biǎozhāng
BIỂU CHƯƠNGkhen ngợi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真表彰各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biǎo zhāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình khen ngợi mọi yêu cầu công việc.
biē
BIỆTv. kìm lại; adj. bị kìm nén
经过多年的努力,他终于成功憋了故乡。
jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng biē le gù xiāng.
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thành công trong việc níu giữ quê hương.
biéshù
BIỆT THỰbiệt thự
这种前沿探索为进一步深化现代别墅研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bié shù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu biệt thự hiện đại sâu hơn.
biézhì
BIỆT TRÍđộc đáo; phi truyền thống
这种特色风格在同类产品中显得十分别致,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn bié zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất đặc sắc, được người tiêu dùng ưa chuộng.
bièniu
BIỆT NỮUvụng về
这种特色风格在同类产品中显得十分别扭,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn biè niǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất khó chịu, được người tiêu dùng ưa chuộng.
bīnlín
TẦN LÂMSắp đến
这种动物已经濒临灭绝。
zhè zhǒng dòng wù yǐ jīng bīn lín miè jué.
Loài động vật này đã đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
bīngbáo
BĂNG BẠCMưa đá
昨天下了一场冰雹,很多车被砸坏了。
zuó tiān xià le yì chǎng bīng báo, hěn duō chē bèi zá huài le.
Hôm qua có một trận mưa đá, rất nhiều xe bị đập hỏng.
bìngcún
TỊNH TỒNCùng tồn tại
在这个城市里,传统和现代并存。
zài zhè gè chéng shì li, chuán tǒng hé xiàn dài bìng cún.
Ở thành phố này, truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
bìngfēi
TỊNH PHIkhông
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真并非各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bìng fēi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không phải là các yêu cầu công việc.
bìngliè
TỊNH LIỆTđứng song song; đặt cạnh nhau
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真并列各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bìng liè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc xếp cạnh nhau các yêu cầu công việc.
bōdǎ
BÁT ĐẢquay số, gọi điện
如有疑问,请拨打客服电话。
rú yǒu yí wèn, qǐng bō dǎ kè fú diàn huà.
Nếu có thắc mắc, vui lòng gọi điện đến số chăm sóc khách hàng.
bōfàng
BÁ PHÓNGphát sóng, truyền phát
电视台播放比赛实况。
diàn shì tái bō fàng bǐ sài shí kuàng.
Đài truyền hình phát sóng trực tiếp tình hình trận đấu.
bōzhòng
BÁ CHỦNGGieo hạt
春天是农民播种的季节。
chūn tiān shì nóng mín bō zhǒng de jì jié.
Mùa xuân là mùa người nông dân gieo hạt.
bōlàng
BA LÃNGlàn sóng, ngọn sóng
海面上翻滚着巨大的波浪。
hǎi miàn shàng fān gǔn zhe jù dà de bō làng.
Trên mặt biển cuộn lên những con sóng khổng lồ.
bōtāo-xiōngyǒng
BA ĐÀO HUNG DŨNGSóng dữ dội
我们要学习这种波涛汹涌的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bō tāo xiōng yǒng de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần dâng trào sóng dữ này.
bōxuē
BÁC TƯỚCv. khai thác; n. sự khai thác
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真剥削各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bō xuē gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
bódà-jīngshēn
BÁC ĐẠI TINH THÂMRộng lớn và sâu sắc
我们要学习这种博大精深的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bó dà jīng shēn de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần rộng lớn và sâu sắc này.
bólǎnhuì
BÁC LÃM HỘIhội chợ triển lãm
周末我们打算去逛博览会。
zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù guàng bó lǎn huì.
Cuối tuần chúng tôi dự định đi dạo hội chợ triển lãm.
bódòu
BÁC ĐẤUchiến đấu; vật lộn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搏斗各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bó dòu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
bómǔ
BÁ MẪUcô; dì
这种前沿探索为进一步深化现代伯母研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bó mǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cô chú hiện đại.
bóruò
BẠC NHƯỢCmỏng manh, yếu kém
他的口语基础比较薄弱。
tā de kǒu yǔ jī chǔ bǐ jiào bó ruò.
Nền tảng khẩu ngữ của anh ấy khá yếu.
búgù
BẤT CỐbất chấp, không màng
他不顾大雨坚持去跑步。
tā bù gù dà yǔ jiān chí qù pǎo bù.
Anh ấy bất chấp trời mưa to vẫn kiên trì đi chạy bộ.
búkuì
BẤT QUÝĐáng khen
他不愧是我们班最优秀的学生。
tā bú kuì shì wǒ men bān zuì yōu xiù de xué sheng.
Anh ấy xứng đáng là học sinh xuất sắc nhất lớp chúng tôi.
búliào
BẤT LIỆUchẳng ngờ, không ngờ
我们正准备出门,不料下雨了。
wǒ men zhèng zhǔn bèi chū mén, bù liào xià yǔ le.
Chúng tôi vừa định ra ngoài thì chẳng ngờ trời lại đổ mưa.
búxiè-yígù
BẤT TIẾT NHẤT CỐKhông thèm để ý
我们要学习这种不屑一顾的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bù xiè yī gù de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần khinh thường này.
bǔcháng
BỔ THƯỜNGđền bù, bồi thường
公司会补偿你的交通开销。
gōng sī huì bǔ cháng nǐ de jiāo tōng kāi xiāo.
Công ty sẽ bồi thường chi phí đi lại cho bạn.
bǔjiù
BỔ CỨUkhắc phục; sửa chữa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真补救各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǔ jiù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
bǔtiē
BỔ THIẾPtrợ cấp, tiền phụ cấp
单位每月发五百元餐费补贴。
dān wèi měi yuè fā wǔ bǎi yuán cān fèi bǔ tiē.
Cơ quan mỗi tháng phát 500 tệ tiền phụ cấp ăn uống.
bǔrǔ
BÚ NHŨCho con bú
鲸鱼是哺乳动物。
jīng yú shì bǔ rǔ dòng wù.
Cá voi là động vật có vú.
bǔzhuō
BỘ TRÓCbắt; chiếm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真捕捉各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǔ zhuō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và ghi lại tất cả các yêu cầu công việc.
bùdéyǐ
BẤT ĐẮC DĨnhư là phương sách cuối cùng; không còn lựa chọn
这种特色风格在同类产品中显得十分不得已,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn bù dé yǐ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
bùfáng
BẤT PHƯƠNGcũng có thể, không muốn tuân theo hoặc nghe theo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真不妨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù fáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không hại gì các yêu cầu công việc.
bùgǎndāng
BẤT CẢM ĐƯƠNGkhông dám nhận, quá khen
您过奖了,我真不敢当。
nín guò jiǎng le, wǒ zhēn bù gǎn dāng.
Ngài quá khen rồi, tôi thật không dám nhận.
bùjīn
BẤT CẦMkhông kìm được, bất giác
听了他的笑话,我不禁笑了起来。
tīng le tā de xiào huà, wǒ bù jīn xiào le qǐ lái.
Nghe câu chuyện cười của anh ấy, tôi không kìm được bật cười.
bùkān
BẤT KHAMv. không chịu nổi; adj. không chịu nổi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真不堪各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù kān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không chịu nổi các yêu cầu công việc.
bùkě‐sīyì
BẤT KHẢ TƯ NGHỊkhông thể tin được
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到不可思议。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào bù kě sī yì.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải phi thường.
bùshí
BẤT THỜIthỉnh thoảng, chốc chốc
他一边看书,一边不时点头。
tā yī biān kàn shū, yī biān bù shí diǎn tóu.
Anh ấy vừa đọc sách, thỉnh thoảng lại gật đầu.
bùxī
BẤT TÍCHkhông do dự
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真不惜各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù xī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không tiết kiệm gì các yêu cầu công việc.
bùxiāng‐shàngxià
BẤT TƯƠNG THƯỢNG HẠcó thể so sánh; gần như nhau
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到不相上下。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào bù xiāng shàng xià.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải ngang nhau.
bùyán'éryù
BẤT NGÔN NHI DỤKhông cần nói cũng hiểu
我们要学习这种不言而喻的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bù yán ér yù de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần này mà không cần nói ra.
bùyóude
BẤT DO ĐẮCv. không thể không; adv. không thể tránh khỏi
在诸多爱心人士的倾力不由得下,困难学子得以顺利完成学业。
zài zhū duō ài xīn rén shì de qīng lì bù yóu de xià, kùn nán xué zǐ dé yǐ shùn lì wán chéng xué yè.
Nhờ nỗ lực tận tâm của nhiều cá nhân tận tâm, những học sinh gặp khó khăn đã hoàn thành chương trình học thành công.
bùzé-shǒuduàn
BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠNBất chấp thủ đoạn
我们要学习这种不择手段的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng bù zé shǒu duàn de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần này bất chấp thủ đoạn.
bùzhǐ
BẤT CHỈhơn, không chỉ
来参观的人不止一百个。
lái cān guān de rén bù zhǐ yì bǎi gè.
Người đến tham quan không chỉ có một trăm người.
bùgào
BỐ CÁOBản thông báo
学校门口贴着一张布告。
xué xiào mén kǒu tiē zhe yì zhāng bù gào.
Trước cổng trường có dán một bản thông báo.
bùjú
BỐ CỤCn. bố cục; v. sắp xếp
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真布局各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù jú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bố trí các yêu cầu công việc.
bùzhì
BỐ TRÍsắp xếp, bố trí
我的卧室布置得很漂亮。
wǒ de wò shì bù zhì dé hěn piào liàng.
Phòng ngủ của tôi trang trí rất đẹp.
bùfá
BỘ PHẠTnhịp bước
这种前沿探索为进一步深化现代步伐研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bù fá yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về bước đi hiện đại.
bùshǔ
BỘ THỰtriển khai
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真部署各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bù shǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc triển khai các yêu cầu công việc.
bùwèi
BỘ VỊbộ phận, vị trí
医生检查了他受伤的部位。
yī shēng jiǎn chá le tā shòu shāng de bù wèi.
Bác sĩ đã kiểm tra bộ phận bị thương của anh ấy.
cáigàn
TÀI CANTài năng
他很有才干,很快就当上了经理。
tā hěn yǒu cái gàn, hěn kuài jiù dāng shàng le jīng lǐ.
Anh ấy rất có tài năng, chẳng bao lâu đã lên làm giám đốc.
cáifù
TÀI PHÚcủa cải, sự giàu có
财富不一定会带来幸福。
cái fù bù yí dìng huì dài lái xìng fú.
Giàu sang chưa chắc đã đem lại hạnh phúc.
cáiwù
TÀI VỤcông việc tài chính
这种前沿探索为进一步深化现代财务研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cái wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về tài vụ hiện đại.
cáizhèng
TÀI CHÍNHvề tài chính; tài chính (công)
这种前沿探索为进一步深化现代财政研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cái zhèng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về tài chính hiện đại.
cáifeng
TÀI PHÙNGThợ may
这件衣服是一位老裁缝做的。
zhè jiàn yī fu shì yí wèi lǎo cái feng zuò de.
Bộ quần áo này do một bác thợ may lâu năm làm.
cáipàn
TÀI PHÁNtrọng tài
裁判判罚得非常公正。
cái pàn pàn fá dé fēi cháng gōng zhèng.
Trọng tài đưa ra phán quyết rất công tâm.
cáiyuán
TÀI VIÊNSa thải nhân viên
他是一名非常优秀的裁员。
tā shì yī míng fēi cháng yōu xiù de cái yuán.
Anh ấy là một nhân viên cắt giảm nhân sự xuất sắc.
cǎigòu
THÁI CẤUthu mua, mua sắm
下午我要去超市采购食材。
xià wǔ wǒ yào qù chāo shì cǎi gòu shí cái.
Chiều nay tôi phải đi siêu thị mua sắm nguyên liệu nấu ăn.
cǎijí
THÁI TẬPthu thập
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真采集各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cǎi jí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thu thập các yêu cầu công việc.
cǎinà
THÁI NẠPtiếp thu, chấp nhận (ý kiến, kiến nghị)
领导采纳了大家提出的建议。
lǐng dǎo cǎi nà le dà jiā tí chū de jiàn yì.
Lãnh đạo đã tiếp thu ý kiến đóng góp của mọi người.
cǎipiào
THÁI PHIẾUvé số, xổ số
他随手买了一张福利彩票。
tā suí shǒu mǎi le yī zhāng fú lì cǎi piào.
Anh ấy tiện tay mua một tờ vé số phúc lợi.
cānmóu
THAM MƯUv. khuyên bảo; n. sĩ quan tham mưu (quân sự); cố vấn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真参谋各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cān móu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
cānzhào
THAM CHIẾUtham khảo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真参照各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cān zhào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
cánkù
TÀN KHỐCtàn khốc, tàn nhẫn
现实竞争往往是非常残酷的。
xiàn shí jìng zhēng wǎng wǎng shì fēi cháng cán kù de.
Sự cạnh tranh trong hiện thực thường vô cùng tàn khốc.
cánliú
TÀN LƯUcòn lại
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真残留各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cán liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.