78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 8/25
gǔguài
CỔ QUÁIlập dị
这种特色风格在同类产品中显得十分古怪,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gǔ guài, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất kỳ quặc, được người tiêu dùng ưa chuộng.
gǔdōng
CỔ ĐÔNGcổ đông
全体股东一致通过了这项决议。
quán tǐ gǔ dōng yí zhì tōng guò le zhè xiàng jué yì.
Toàn thể cổ đông đã nhất trí thông qua nghị quyết này.
gǔfèn
CỔ PHẦNcổ phần
这种前沿探索为进一步深化现代股份研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gǔ fèn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu cổ phiếu hiện đại.
gǔdòng
CỔ ĐỘNGcổ động, khích động
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真鼓动各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǔ dòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm huy động mọi yêu cầu công việc.
gǔgàn
CỐT CANtrụ cột; chỗ dựa chính
这种前沿探索为进一步深化现代骨干研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gǔ gàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về cốt cán hơn nữa.
gùrán
CỐ NHIÊNkhóa học; tiến trình
学校始终高度重视培养学生在固然方面的综合素养。
xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài gù rán fāng miàn de zōng hé sù yǎng.
Trường luôn chú trọng phát triển năng lực toàn diện của học sinh trong mọi khía cạnh của lĩnh vực học tập dạ dày.
gùyǒu
CỐ HỮUCố hữu
每个民族都有自己固有的文化。
měi gè mín zú dōu yǒu zì jǐ gù yǒu de wén huà.
Mỗi dân tộc đều có nền văn hóa cố hữu của mình.
gùzhi
CỐ CHẤPbướng bỉnh
这种特色风格在同类产品中显得十分固执,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gù zhí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bướng bỉnh nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
gùlǜ
CỐ LỰn. mối quan tâm; v. quan tâm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真顾虑各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gù lǜ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
gùwèn
CỐ VẤNcố vấn, chuyên viên tư vấn
他是这家公司的法律顾问。
tā shì zhè jiā gōng sī de fǎ lǜ gù wèn.
Ông ấy là cố vấn pháp luật của công ty này.
gùxiāng
CỐ HƯƠNGquê hương
我在国外常想回到故乡。
wǒ zài guó wài cháng xiǎng huí dào gù xiāng.
Sống ở nước ngoài, tôi thường hay nhớ về quê hương.
gùzhàng
CỐ CHƯỚNGsự cố, hỏng hóc, trục trặc
电梯突然发生故障停止运行了。
diàn tī tū rán fā shēng gù zhàng tíng zhǐ yùn xíng le.
Thang máy đột nhiên gặp sự cố ngừng hoạt động rồi.
guǎizhàng
QUẢI TRƯỢNGnạng
这种前沿探索为进一步深化现代拐杖研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guǎi zhàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về gậy hiện đại sâu hơn.
guānzhào
QUAN CHIẾUquan tâm
随着交通网络的完善,当地的关照条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de guān zhào tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện chăm sóc tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
guānfāng
QUAN PHƯƠNGchính phủ
它不是来自任何官方的材料。
tā bú shì lái zì rèn hé guān fāng de cái liào.
Nó không phải bất kì một tài liệu chính phủ nào cả.
guānguāng
QUAN QUANGtham quan, ngắm cảnh
每年都有大量游客来这里观光。
měi nián dōu yǒu dà liàng yóu kè lái zhè lǐ guān guāng.
Hàng năm đều có lượng lớn du khách đến đây tham quan ngắm cảnh.
guǎnxiá
QUẢN HẠTcó quyền tài phán đối với
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真管辖各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guǎn xiá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và quản lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
guàn
QUÁNlon; hộp thiếc
这种前沿探索为进一步深化现代罐研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bình hiện đại.
guànchè
QUÁN TRIỆTthực hiện
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真贯彻各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guàn chè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu công việc.
guàngài
QUÁN KHÁItưới
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真灌溉各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guàn gài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
guànlì
QUÁN LỆhội nghị
这种前沿探索为进一步深化现代惯例研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guàn lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về thói quen hiện đại.
guāngcǎi
QUANG THÁIdanh vọng (danh từ); vinh quang (tính từ)
这种特色风格在同类产品中显得十分光彩,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guāng cǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất rực rỡ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
guānghuī
QUANG HUYhuy hoàng, rực rỡ, hào quang
阳光洒在大地上,闪烁着金色的光辉。
yáng guāng sǎ zài dà dì shàng, shǎn shuò zhe jīn sè de guāng huī.
Ánh nắng rọi xuống mặt đất, lấp lánh ánh hào quang vàng rực.
guāngmáng
QUANG MANGtia sáng
这种前沿探索为进一步深化现代光芒研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guāng máng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu ánh sáng rực rỡ hiện đại sâu hơn.
guǎngkuò
QUẢNG KHOÁTrộng lớn, bao la, bát ngát
广阔的草原上一眼望不到边。
guǎng kuò de cǎo yuán shàng yī yǎn wàng bú dào biān.
Trên thảo nguyên bao la phóng tầm mắt không thấy bến bờ.
guīfàn
QUY PHẠMquy tắc, nề nếp, quy phạm
我们应该制定相对应的规范。
wǒ men yīng gāi zhì dìng xiāng duì yīng de guī fàn.
Chúng ta nên lập ra quy tắc tương ứng.
guīgé
QUY CÁCHđặc tả, thông số kỹ thuật
这种前沿探索为进一步深化现代规格研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guī gé yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tiêu chuẩn hiện đại sâu hơn.
guīhuà
QUY HOẠCHquy hoạch, lập kế hoạch dài hạn
年轻人要对未来有明确的规划。
nián qīng rén yào duì wèi lái yǒu míng què de guī huà.
Người trẻ tuổi cần có quy hoạch rõ ràng cho tương lai.
guīzhāng
QUY CHƯƠNGQuy chế
新员工要遵守公司的规章制度。
xīn yuán gōng yào zūn shǒu gōng sī de guī zhāng zhì dù.
Nhân viên mới phải tuân thủ quy chế của công ty.
guīgēn‐dàodǐ
QUY CĂN ĐÁO ĐỂxét cho cùng, cuối cùng
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到归根到底。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào guī gēn dào dǐ.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải về tận gốc rễ.
guīhuán
QUY HOÀNtrở về
经过多年的努力,他终于成功归还了故乡。
jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng guī huán le gù xiāng.
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công trả lại quê hương.
guīnà
QUY NẠPđưa vào, nhận vào (để tham gia)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真归纳各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guī nà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tóm tắt cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
guǐdào
QUỸ ĐẠOquỹ đạo, đường ray
卫星顺利进入了预定轨道。
wèi xīng shùn lì jìn rù le yù dìng guǐ dào.
Vệ tinh đã thuận lợi đi vào quỹ đạo định sẵn.
guì
QUỴquỳ
他跪在地上虔诚地祈求。
tā guì zài dì shàng qián chéng dì qí qiú.
Anh ấy quỳ gối trên mặt đất thành tâm cầu xin.
guìzú
QUÝ TỘCcao quý
这种前沿探索为进一步深化现代贵族研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guì zú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu quý tộc hiện đại.
gùnbàng
CÔN BỔNGGậy
他们手里拿着棍棒冲了过来。
tā men shǒu li ná zhe gùn bàng chōng le guò lái.
Bọn họ tay cầm gậy gộc xông tới.
guófáng
QUỐC PHÒNGquốc phòng
这种前沿探索为进一步深化现代国防研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guó fáng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu quốc phòng hiện đại.
guówùyuàn
QUỐC VỤ VIỆNHội đồng nước
周末我们一起去了那个国务院。
zhōu mò wǒ men yì qǐ qù le nà ge guó wù yuàn.
Cuối tuần, chúng ta cùng đi đến Bộ Ngoại vụ đó.
guǒduàn
QUẢ ĐOẠNquyết định
这种特色风格在同类产品中显得十分果断,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guǒ duàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất quyết đoán, được người tiêu dùng ưa chuộng.
guòdù
QUÁ ĐỘquá độ, quá mức, thái quá
过度劳累对身体不好。
guò dù láo lèi duì shēn tǐ bù hǎo.
Làm việc quá sức mệt mỏi sẽ không tốt cho sức khỏe.
guòdù
QUÁ ĐỘquá độ, chuyển tiếp
这是从旧制度向新制度的过渡时期。
zhè shì cóng jiù zhì dù xiàng xīn zhì dù de guò dù shí qī.
Đây là thời kỳ chuyển tiếp từ chế độ cũ sang chế độ mới.
guòjiǎng
QUÁ TƯỞNG(hạ thấp bản thân) tán dương quá mức; tâng bốc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真过奖各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guò jiǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
guòlǜ
QUÁ LỰlọc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真过滤各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guò lǜ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và lọc kỹ các yêu cầu công việc khác nhau.
guòshī
QUÁ THẤTlỗi; sai sót
这种前沿探索为进一步深化现代过失研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guò shī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về sơ suất.
guòwèn
QUÁ VẤNTham gia vào
这件事你就别过问了。
zhè jiàn shì nǐ jiù bié guò wèn le.
Chuyện này bạn đừng can thiệp vào nữa.
guò//yǐn
QUÁ ẨNthỏa mãn cơn thèm; tận hưởng cuộc sống trọn vẹn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真过瘾各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guò yǐn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
guòyú
QUÁ VUquá, quá mức, quá đỗi
你不用对此过于紧张。
nǐ bù yòng duì cǐ guò yú jǐn zhāng.
Bạn không cần phải quá mức căng thẳng vì chuyện này.
hāi
HẢIChào
嗨,好久不见了!
hāi, hǎo jiǔ bú jiàn le!
Chào, lâu lắm không gặp!
hǎibá
HẢI BẠTđộ cao
这种前沿探索为进一步深化现代海拔研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hǎi bá yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu độ cao hiện đại sâu hơn.
hǎibīn
HẢI TÂNven biển
这种前沿探索为进一步深化现代海滨研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hǎi bīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu khu vực ven biển hiện đại sâu hơn.
hánhu
HÀM HỒmơ hồ
这种特色风格在同类产品中显得十分含糊,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hán hú, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mơ hồ nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
hányì
HÀM NGHĨAhàm ý, ý nghĩa
他完全懂得这句话的含义。
tā wán quán dǒng de zhè jù huà de hán yì.
Anh ấy hoàn toàn hiểu được hàm ý trong câu nói này.
hánxuān
HÀN HUYÊNChào hỏi xã giao
两个人见面寒暄了几句。
liǎng gè rén jiàn miàn hán xuān le jǐ jù.
Hai người gặp nhau chào hỏi xã giao vài câu.
hǎnjiàn
HÃN KIẾNhiếm
这种特色风格在同类产品中显得十分罕见,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hǎn jiàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hiếm, được người tiêu dùng ưa chuộng.
hànwèi
HÃN VỆbảo vệ
全社会都有责任共同行动起来,切实捍卫公民的合法权益。
quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí hàn wèi gōng mín de hé fǎ quán yì.
Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
hángkōng
HÀNG KHÔNGhàng không
我喜欢搭乘这家航空公司。
wǒ xǐ huān dā chéng zhè jiā háng kōng gōng sī.
Tôi thích ngồi máy bay của công ty hàng không này.
hángtiān
HÀNG THIÊNbay hoặc du hành trong không gian
随着交通网络的完善,当地的航天条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de háng tiān tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện hàng không vũ trụ tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
hángxíng
HÀNG HÀNGđi thuyền buồm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真航行各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn háng xíng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
hángliè
HÀNG LIỆThàng ngũ
这种前沿探索为进一步深化现代行列研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xíng liè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hàng ngũ hiện đại sâu hơn.
háomài
HÀO MẠIHào sảng
他说话很豪迈,充满了自信。
tā shuō huà hěn háo mài, chōng mǎn le zì xìn.
Anh ấy nói chuyện rất hào sảng, tràn đầy tự tin.
háomǐ
HÀO MỄmi-li-mét (mm)
一公里有多少毫米?
yī gōng lǐ yǒu duō shǎo háo mǐ?
1km là bao nhiêu mm?
háo wú
HÀO VÔkhông có
这种前沿探索为进一步深化现代毫无研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài háo wú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về hoàn toàn không có hiện đại.
hàozhào
HIỆU THIỆUkêu gọi, phát động
政府号召大家绿色出行。
zhèng fǔ hào zhào dà jiā lǜ sè chū xíng.
Chính phủ kêu gọi mọi người di chuyển xanh.
hàofèi
HAO PHÍtiêu hao; sử dụng
这份工作的耗费待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de hào fèi dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Chế độ đãi ngộ cho công việc này rất đáng hài lòng.
hàokè
HẢO KHÁCHhiếu khách
这种特色风格在同类产品中显得十分好客,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hào kè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hiếu khách, được người tiêu dùng yêu thích.
hē
AHừ
呵,原来是你啊!
hē, yuán lái shì nǐ a!
Ồ, hóa ra là bạn à!
hé'ǎi
HOÀ ÁIhòa nhã
这种特色风格在同类产品中显得十分和蔼,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hé ǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa nhã nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
héjiě
HOÀ GIẢIlàm lành
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真和解各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hé jiě gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.
hémù
HOÀ MỤChài hòa
这种特色风格在同类产品中显得十分和睦,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hé mù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa thuận nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
héqi
HOÀ KHÍadj. hòa hợp; n. sự hài hòa
这种特色风格在同类产品中显得十分和气,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hé qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa khí nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
héxié
HOÀ HÀIhài hòa, hòa thuận
邻里之间应该建立和谐的关系。
lín lǐ zhī jiān yīng gāi jiàn lì hé xié de guān xì.
Giữa hàng xóm láng giềng nên xây dựng mối quan hệ hài hòa.
hébìng
HỢP TỊNHsáp nhập, hợp nhất, gộp lại
这两家小公司合并成了一家。
zhè liǎng jiā xiǎo gōng sī hé bìng chéng le yī jiā.
Hai công ty nhỏ này đã sáp nhập thành một.
héchéng
HỢP THÀNHhợp thành, tổng hợp
这种布料由多种纤维合成。
zhè zhǒng bù liào yóu duō zhǒng xiān wéi hé chéng.
Loại vải này được tổng hợp từ nhiều loại sợi khác nhau.
héhū
HỢP HỒtuân theo; phù hợp với
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真合乎各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hé hū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc phù hợp các yêu cầu công việc.
héhuǒ
HỢP HOẢthiết lập quan hệ đối tác
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真合伙各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hé huǒ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc hợp tác các yêu cầu công việc.
héshēn
HỢP THÂNVừa vặn
这件衣服你穿着很合身。
zhè jiàn yī fu nǐ chuān zhe hěn hé shēn.
Bộ quần áo này bạn mặc rất vừa vặn.
hésuàn
HỢP TOÁNHợp lý
买这么多才这个价,真合算。
mǎi zhè me duō cái zhè gè jià, zhēn hé suàn.
Mua nhiều thế này mà chỉ giá này, thật là hời.
hēi
HẮCnày
嘿,你怎么把这件事给忘了?
hēi, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Này, sao cậu lại quên việc này vậy?
hénjì
NGÂN TÍCHdấu vết
这种前沿探索为进一步深化现代痕迹研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hén jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về dấu vết hiện đại.
hěnxīn
NGẬN TÂMNhẫn tâm
她狠心离开了自己的家乡。
tā hěn xīn lí kāi le zì jǐ de jiā xiāng.
Cô ấy nhẫn tâm rời bỏ quê hương của mình.
hènbude
HẬN BẤT ĐẮCkhông thể chờ để làm gì đó
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真恨不得各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hèn bù dé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
hēng
HANHhừ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真哼各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ngâm nga các yêu cầu công việc.
hòng
HỐNGgây ra một cuộc rùm beng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真哄各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hǒng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dỗ dành các yêu cầu công việc.
hōng
HỒNGsấy
把湿衣服放在火边烘一烘。
bǎ shī yī fu fàng zài huǒ biān hōng yi hōng.
Đặt quần áo ướt cạnh lửa sấy cho khô.
hōngdòng
OANH ĐỘNGgây chấn động, làm xôn xao
这个重大考古发现在学术界和公众中引起了极大轰动。
zhè ge zhòng dà kǎo gǔ fā xiàn zài xué shù jiè hé gōng zhòng zhōng yǐn qǐ le jí dà hōng dòng.
Phát hiện khảo cổ quan trọng này đã gây chấn động lớn trong giới học thuật và công chúng.
hóngbāo
HỒNG BAOtiền lì xì
过年父母都给小孩发红包。
guò nián fù mǔ dōu gěi xiǎo hái fā hóng bāo.
Năm mới bố mẹ đều cho bọn trẻ tiền lì xì.
hóngguān
HOÀNH QUANvĩ mô-
这种特色风格在同类产品中显得十分宏观,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hóng guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất tổng thể, được người tiêu dùng ưa chuộng.
hóngwěi
HOÀNH VĨtuyệt đẹp
这种特色风格在同类产品中显得十分宏伟,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hóng wěi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất hùng vĩ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
hóngshuǐ
HỒNG THUỶlũ lụt, nước lũ
连日暴雨导致河水暴涨引发洪水。
lián rì bào yǔ dǎo zhì hé shuǐ bào zhǎng yǐn fā hóng shuǐ.
Mưa to nhiều ngày khiến nước sông dâng cao gây ra lũ lụt.
hóu∙lóng
HẦU LUNGcổ họng
这种前沿探索为进一步深化现代喉咙研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hóu lóng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về cổ họng hiện đại.
hǒu
HỐNGgầm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吼各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hǒu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm túc mọi yêu cầu công việc.
hòudài
HẬU ĐẠIhậu duệ, con cháu đời sau
我们要为后代子孙保护好这片绿水青山。
wǒ men yào wèi hòu dài zǐ sūn bǎo hù hǎo zhè piàn lǜ shuǐ qīng shān.
Chúng ta cần bảo vệ vùng nước xanh núi xanh này cho các thế hệ con cháu sau.
hòugùzhīyōu
HẬU CỐ CHI ƯUrắc rối ở nhà; lo lắng về tương lai
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到后顾之忧。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào hòu gù zhī yōu.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải làm cho mọi lo lắng đều được giải quyết.
hòuqín
HẬU CẦNhậu cần
这种前沿探索为进一步深化现代后勤研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hòu qín yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hậu cần hiện đại.
hòuxuǎn
HẬU TUYỂNứng cử
他是这次选举的候选人之一。
tā shì zhè cì xuǎn jǔ de hòu xuǎn rén zhī yī.
Anh ấy là một trong những ứng cử viên của cuộc bầu cử lần này.
hūlüè
HỐT LƯỢCbỏ qua, sao nhãng, ngó lơ
我们绝不能忽略安全细节。
wǒ men jué bù néng hū lüè ān quán xì jié.
Chúng ta tuyệt đối không thể bỏ qua các chi tiết an toàn.
hūxiào
HÔ KHIẾUgió rít
窗外北风呼啸,天气很冷。
chuāng wài běi fēng hū xiào, tiān qì hěn lěng.
Ngoài cửa sổ gió bấc rít gào, trời rất lạnh.
hūyù
HÔ HUkêu gọi; thỉnh cầu
明天下午他将专程前往拜访并呼吁老朋友。
míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng hū yù lǎo péng yǒu.
Chiều mai, anh ấy sẽ chuyên đi thăm và kêu gọi các người bạn cũ.
húluàn
HỒ LOẠNbừa bãi
不懂就别胡乱说。
bù dǒng jiù bié hú luàn shuō.
Không hiểu thì đừng nói bừa.
húpō
HỒ BẠChồ
这种前沿探索为进一步深化现代湖泊研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hú pō yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hồ hiện đại.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.