HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 8

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 8

2.495 từ · Trang 8/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 701
    古怪

    gǔguài

    CỔ QUÁIlập dị

    这种特色风格在同类产品中显得十分古怪,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gǔ guài, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất kỳ quặc, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 702
    股东

    gǔdōng

    CỔ ĐÔNGcổ đông

    全体股东一致通过了这项决议。

    quán tǐ gǔ dōng yí zhì tōng guò le zhè xiàng jué yì.

    Toàn thể cổ đông đã nhất trí thông qua nghị quyết này.

  • 703
    股份

    gǔfèn

    CỔ PHẦNcổ phần

    这种前沿探索为进一步深化现代股份研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gǔ fèn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu cổ phiếu hiện đại.

  • 704
    鼓动

    gǔdòng

    CỔ ĐỘNGcổ động, khích động

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真鼓动各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǔ dòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm huy động mọi yêu cầu công việc.

  • 705
    骨干

    gǔgàn

    CỐT CANtrụ cột; chỗ dựa chính

    这种前沿探索为进一步深化现代骨干研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gǔ gàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về cốt cán hơn nữa.

  • 706
    固然

    gùrán

    CỐ NHIÊNkhóa học; tiến trình

    学校始终高度重视培养学生在固然方面的综合素养。

    xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài gù rán fāng miàn de zōng hé sù yǎng.

    Trường luôn chú trọng phát triển năng lực toàn diện của học sinh trong mọi khía cạnh của lĩnh vực học tập dạ dày.

  • 707
    固有

    gùyǒu

    CỐ HỮUCố hữu

    每个民族都有自己固有的文化。

    měi gè mín zú dōu yǒu zì jǐ gù yǒu de wén huà.

    Mỗi dân tộc đều có nền văn hóa cố hữu của mình.

  • 708
    固执

    gùzhi

    CỐ CHẤPbướng bỉnh

    这种特色风格在同类产品中显得十分固执,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gù zhí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bướng bỉnh nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

  • 709
    顾虑

    gùlǜ

    CỐ LỰn. mối quan tâm; v. quan tâm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真顾虑各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gù lǜ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 710
    顾问

    gùwèn

    CỐ VẤNcố vấn, chuyên viên tư vấn

    他是这家公司的法律顾问。

    tā shì zhè jiā gōng sī de fǎ lǜ gù wèn.

    Ông ấy là cố vấn pháp luật của công ty này.

  • 711
    故乡

    gùxiāng

    CỐ HƯƠNGquê hương

    我在国外常想回到故乡。

    wǒ zài guó wài cháng xiǎng huí dào gù xiāng.

    Sống ở nước ngoài, tôi thường hay nhớ về quê hương.

  • 712
    故障

    gùzhàng

    CỐ CHƯỚNGsự cố, hỏng hóc, trục trặc

    电梯突然发生故障停止运行了。

    diàn tī tū rán fā shēng gù zhàng tíng zhǐ yùn xíng le.

    Thang máy đột nhiên gặp sự cố ngừng hoạt động rồi.

  • 713
    拐杖

    guǎizhàng

    QUẢI TRƯỢNGnạng

    这种前沿探索为进一步深化现代拐杖研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guǎi zhàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về gậy hiện đại sâu hơn.

  • 714
    关照

    guānzhào

    QUAN CHIẾUquan tâm

    随着交通网络的完善,当地的关照条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de guān zhào tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện chăm sóc tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.

  • 715
    官方

    guānfāng

    QUAN PHƯƠNGchính phủ

    它不是来自任何官方的材料。

    tā bú shì lái zì rèn hé guān fāng de cái liào.

    Nó không phải bất kì một tài liệu chính phủ nào cả.

  • 716
    观光

    guānguāng

    QUAN QUANGtham quan, ngắm cảnh

    每年都有大量游客来这里观光。

    měi nián dōu yǒu dà liàng yóu kè lái zhè lǐ guān guāng.

    Hàng năm đều có lượng lớn du khách đến đây tham quan ngắm cảnh.

  • 717
    管辖

    guǎnxiá

    QUẢN HẠTcó quyền tài phán đối với

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真管辖各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guǎn xiá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và quản lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 718
    罐

    guàn

    QUÁNlon; hộp thiếc

    这种前沿探索为进一步深化现代罐研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bình hiện đại.

  • 719
    贯彻

    guànchè

    QUÁN TRIỆTthực hiện

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真贯彻各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guàn chè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu công việc.

  • 720
    灌溉

    guàngài

    QUÁN KHÁItưới

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真灌溉各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guàn gài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 721
    惯例

    guànlì

    QUÁN LỆhội nghị

    这种前沿探索为进一步深化现代惯例研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guàn lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về thói quen hiện đại.

  • 722
    光彩

    guāngcǎi

    QUANG THÁIdanh vọng (danh từ); vinh quang (tính từ)

    这种特色风格在同类产品中显得十分光彩,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guāng cǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất rực rỡ, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 723
    光辉

    guānghuī

    QUANG HUYhuy hoàng, rực rỡ, hào quang

    阳光洒在大地上,闪烁着金色的光辉。

    yáng guāng sǎ zài dà dì shàng, shǎn shuò zhe jīn sè de guāng huī.

    Ánh nắng rọi xuống mặt đất, lấp lánh ánh hào quang vàng rực.

  • 724
    光芒

    guāngmáng

    QUANG MANGtia sáng

    这种前沿探索为进一步深化现代光芒研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guāng máng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu ánh sáng rực rỡ hiện đại sâu hơn.

  • 725
    广阔

    guǎngkuò

    QUẢNG KHOÁTrộng lớn, bao la, bát ngát

    广阔的草原上一眼望不到边。

    guǎng kuò de cǎo yuán shàng yī yǎn wàng bú dào biān.

    Trên thảo nguyên bao la phóng tầm mắt không thấy bến bờ.

  • 726
    规范

    guīfàn

    QUY PHẠMquy tắc, nề nếp, quy phạm

    我们应该制定相对应的规范。

    wǒ men yīng gāi zhì dìng xiāng duì yīng de guī fàn.

    Chúng ta nên lập ra quy tắc tương ứng.

  • 727
    规格

    guīgé

    QUY CÁCHđặc tả, thông số kỹ thuật

    这种前沿探索为进一步深化现代规格研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guī gé yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tiêu chuẩn hiện đại sâu hơn.

  • 728
    规划

    guīhuà

    QUY HOẠCHquy hoạch, lập kế hoạch dài hạn

    年轻人要对未来有明确的规划。

    nián qīng rén yào duì wèi lái yǒu míng què de guī huà.

    Người trẻ tuổi cần có quy hoạch rõ ràng cho tương lai.

  • 729
    规章

    guīzhāng

    QUY CHƯƠNGQuy chế

    新员工要遵守公司的规章制度。

    xīn yuán gōng yào zūn shǒu gōng sī de guī zhāng zhì dù.

    Nhân viên mới phải tuân thủ quy chế của công ty.

  • 730
    归根到底

    guīgēn‐dàodǐ

    QUY CĂN ĐÁO ĐỂxét cho cùng, cuối cùng

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到归根到底。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào guī gēn dào dǐ.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải về tận gốc rễ.

  • 731
    归还

    guīhuán

    QUY HOÀNtrở về

    经过多年的努力,他终于成功归还了故乡。

    jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng guī huán le gù xiāng.

    Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công trả lại quê hương.

  • 732
    归纳

    guīnà

    QUY NẠPđưa vào, nhận vào (để tham gia)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真归纳各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guī nà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tóm tắt cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 733
    轨道

    guǐdào

    QUỸ ĐẠOquỹ đạo, đường ray

    卫星顺利进入了预定轨道。

    wèi xīng shùn lì jìn rù le yù dìng guǐ dào.

    Vệ tinh đã thuận lợi đi vào quỹ đạo định sẵn.

  • 734
    跪

    guì

    QUỴquỳ

    他跪在地上虔诚地祈求。

    tā guì zài dì shàng qián chéng dì qí qiú.

    Anh ấy quỳ gối trên mặt đất thành tâm cầu xin.

  • 735
    贵族

    guìzú

    QUÝ TỘCcao quý

    这种前沿探索为进一步深化现代贵族研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guì zú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu quý tộc hiện đại.

  • 736
    棍棒

    gùnbàng

    CÔN BỔNGGậy

    他们手里拿着棍棒冲了过来。

    tā men shǒu li ná zhe gùn bàng chōng le guò lái.

    Bọn họ tay cầm gậy gộc xông tới.

  • 737
    国防

    guófáng

    QUỐC PHÒNGquốc phòng

    这种前沿探索为进一步深化现代国防研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guó fáng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu quốc phòng hiện đại.

  • 738
    国务院

    guówùyuàn

    QUỐC VỤ VIỆNHội đồng nước

    周末我们一起去了那个国务院。

    zhōu mò wǒ men yì qǐ qù le nà ge guó wù yuàn.

    Cuối tuần, chúng ta cùng đi đến Bộ Ngoại vụ đó.

  • 739
    果断

    guǒduàn

    QUẢ ĐOẠNquyết định

    这种特色风格在同类产品中显得十分果断,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guǒ duàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất quyết đoán, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 740
    过度

    guòdù

    QUÁ ĐỘquá độ, quá mức, thái quá

    过度劳累对身体不好。

    guò dù láo lèi duì shēn tǐ bù hǎo.

    Làm việc quá sức mệt mỏi sẽ không tốt cho sức khỏe.

  • 741
    过渡

    guòdù

    QUÁ ĐỘquá độ, chuyển tiếp

    这是从旧制度向新制度的过渡时期。

    zhè shì cóng jiù zhì dù xiàng xīn zhì dù de guò dù shí qī.

    Đây là thời kỳ chuyển tiếp từ chế độ cũ sang chế độ mới.

  • 742
    过奖

    guòjiǎng

    QUÁ TƯỞNG(hạ thấp bản thân) tán dương quá mức; tâng bốc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真过奖各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guò jiǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 743
    过滤

    guòlǜ

    QUÁ LỰlọc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真过滤各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guò lǜ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và lọc kỹ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 744
    过失

    guòshī

    QUÁ THẤTlỗi; sai sót

    这种前沿探索为进一步深化现代过失研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guò shī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về sơ suất.

  • 745
    过问

    guòwèn

    QUÁ VẤNTham gia vào

    这件事你就别过问了。

    zhè jiàn shì nǐ jiù bié guò wèn le.

    Chuyện này bạn đừng can thiệp vào nữa.

  • 746
    过瘾

    guò//yǐn

    QUÁ ẨNthỏa mãn cơn thèm; tận hưởng cuộc sống trọn vẹn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真过瘾各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guò yǐn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 747
    过于

    guòyú

    QUÁ VUquá, quá mức, quá đỗi

    你不用对此过于紧张。

    nǐ bù yòng duì cǐ guò yú jǐn zhāng.

    Bạn không cần phải quá mức căng thẳng vì chuyện này.

  • 748
    嗨

    hāi

    HẢIChào

    嗨,好久不见了!

    hāi, hǎo jiǔ bú jiàn le!

    Chào, lâu lắm không gặp!

  • 749
    海拔

    hǎibá

    HẢI BẠTđộ cao

    这种前沿探索为进一步深化现代海拔研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hǎi bá yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu độ cao hiện đại sâu hơn.

  • 750
    海滨

    hǎibīn

    HẢI TÂNven biển

    这种前沿探索为进一步深化现代海滨研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hǎi bīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu khu vực ven biển hiện đại sâu hơn.

  • 751
    含糊

    hánhu

    HÀM HỒmơ hồ

    这种特色风格在同类产品中显得十分含糊,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hán hú, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mơ hồ nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

  • 752
    含义

    hányì

    HÀM NGHĨAhàm ý, ý nghĩa

    他完全懂得这句话的含义。

    tā wán quán dǒng de zhè jù huà de hán yì.

    Anh ấy hoàn toàn hiểu được hàm ý trong câu nói này.

  • 753
    寒暄

    hánxuān

    HÀN HUYÊNChào hỏi xã giao

    两个人见面寒暄了几句。

    liǎng gè rén jiàn miàn hán xuān le jǐ jù.

    Hai người gặp nhau chào hỏi xã giao vài câu.

  • 754
    罕见

    hǎnjiàn

    HÃN KIẾNhiếm

    这种特色风格在同类产品中显得十分罕见,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hǎn jiàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hiếm, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 755
    捍卫

    hànwèi

    HÃN VỆbảo vệ

    全社会都有责任共同行动起来,切实捍卫公民的合法权益。

    quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí hàn wèi gōng mín de hé fǎ quán yì.

    Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

  • 756
    航空

    hángkōng

    HÀNG KHÔNGhàng không

    我喜欢搭乘这家航空公司。

    wǒ xǐ huān dā chéng zhè jiā háng kōng gōng sī.

    Tôi thích ngồi máy bay của công ty hàng không này.

  • 757
    航天

    hángtiān

    HÀNG THIÊNbay hoặc du hành trong không gian

    随着交通网络的完善,当地的航天条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de háng tiān tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện hàng không vũ trụ tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.

  • 758
    航行

    hángxíng

    HÀNG HÀNGđi thuyền buồm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真航行各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn háng xíng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 759
    行列

    hángliè

    HÀNG LIỆThàng ngũ

    这种前沿探索为进一步深化现代行列研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xíng liè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hàng ngũ hiện đại sâu hơn.

  • 760
    豪迈

    háomài

    HÀO MẠIHào sảng

    他说话很豪迈,充满了自信。

    tā shuō huà hěn háo mài, chōng mǎn le zì xìn.

    Anh ấy nói chuyện rất hào sảng, tràn đầy tự tin.

  • 761
    毫米

    háomǐ

    HÀO MỄmi-li-mét (mm)

    一公里有多少毫米?

    yī gōng lǐ yǒu duō shǎo háo mǐ?

    1km là bao nhiêu mm?

  • 762
    毫无

    háo wú

    HÀO VÔkhông có

    这种前沿探索为进一步深化现代毫无研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài háo wú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về hoàn toàn không có hiện đại.

  • 763
    号召

    hàozhào

    HIỆU THIỆUkêu gọi, phát động

    政府号召大家绿色出行。

    zhèng fǔ hào zhào dà jiā lǜ sè chū xíng.

    Chính phủ kêu gọi mọi người di chuyển xanh.

  • 764
    耗费

    hàofèi

    HAO PHÍtiêu hao; sử dụng

    这份工作的耗费待遇非常令人满意。

    zhè fèn gōng zuò de hào fèi dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.

    Chế độ đãi ngộ cho công việc này rất đáng hài lòng.

  • 765
    好客

    hàokè

    HẢO KHÁCHhiếu khách

    这种特色风格在同类产品中显得十分好客,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hào kè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hiếu khách, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 766
    呵

    hē

    AHừ

    呵,原来是你啊!

    hē, yuán lái shì nǐ a!

    Ồ, hóa ra là bạn à!

  • 767
    和蔼

    hé'ǎi

    HOÀ ÁIhòa nhã

    这种特色风格在同类产品中显得十分和蔼,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hé ǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa nhã nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

  • 768
    和解

    héjiě

    HOÀ GIẢIlàm lành

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真和解各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hé jiě gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 769
    和睦

    hémù

    HOÀ MỤChài hòa

    这种特色风格在同类产品中显得十分和睦,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hé mù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa thuận nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

  • 770
    和气

    héqi

    HOÀ KHÍadj. hòa hợp; n. sự hài hòa

    这种特色风格在同类产品中显得十分和气,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hé qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa khí nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

  • 771
    和谐

    héxié

    HOÀ HÀIhài hòa, hòa thuận

    邻里之间应该建立和谐的关系。

    lín lǐ zhī jiān yīng gāi jiàn lì hé xié de guān xì.

    Giữa hàng xóm láng giềng nên xây dựng mối quan hệ hài hòa.

  • 772
    合并

    hébìng

    HỢP TỊNHsáp nhập, hợp nhất, gộp lại

    这两家小公司合并成了一家。

    zhè liǎng jiā xiǎo gōng sī hé bìng chéng le yī jiā.

    Hai công ty nhỏ này đã sáp nhập thành một.

  • 773
    合成

    héchéng

    HỢP THÀNHhợp thành, tổng hợp

    这种布料由多种纤维合成。

    zhè zhǒng bù liào yóu duō zhǒng xiān wéi hé chéng.

    Loại vải này được tổng hợp từ nhiều loại sợi khác nhau.

  • 774
    合乎

    héhū

    HỢP HỒtuân theo; phù hợp với

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真合乎各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hé hū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc phù hợp các yêu cầu công việc.

  • 775
    合伙

    héhuǒ

    HỢP HOẢthiết lập quan hệ đối tác

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真合伙各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hé huǒ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc hợp tác các yêu cầu công việc.

  • 776
    合身

    héshēn

    HỢP THÂNVừa vặn

    这件衣服你穿着很合身。

    zhè jiàn yī fu nǐ chuān zhe hěn hé shēn.

    Bộ quần áo này bạn mặc rất vừa vặn.

  • 777
    合算

    hésuàn

    HỢP TOÁNHợp lý

    买这么多才这个价,真合算。

    mǎi zhè me duō cái zhè gè jià, zhēn hé suàn.

    Mua nhiều thế này mà chỉ giá này, thật là hời.

  • 778
    嘿

    hēi

    HẮCnày

    嘿,你怎么把这件事给忘了?

    hēi, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Này, sao cậu lại quên việc này vậy?

  • 779
    痕迹

    hénjì

    NGÂN TÍCHdấu vết

    这种前沿探索为进一步深化现代痕迹研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hén jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về dấu vết hiện đại.

  • 780
    狠心

    hěnxīn

    NGẬN TÂMNhẫn tâm

    她狠心离开了自己的家乡。

    tā hěn xīn lí kāi le zì jǐ de jiā xiāng.

    Cô ấy nhẫn tâm rời bỏ quê hương của mình.

  • 781
    恨不得

    hènbude

    HẬN BẤT ĐẮCkhông thể chờ để làm gì đó

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真恨不得各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hèn bù dé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 782
    哼

    hēng

    HANHhừ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真哼各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ngâm nga các yêu cầu công việc.

  • 783
    哄

    hòng

    HỐNGgây ra một cuộc rùm beng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真哄各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hǒng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dỗ dành các yêu cầu công việc.

  • 784
    烘

    hōng

    HỒNGsấy

    把湿衣服放在火边烘一烘。

    bǎ shī yī fu fàng zài huǒ biān hōng yi hōng.

    Đặt quần áo ướt cạnh lửa sấy cho khô.

  • 785
    轰动

    hōngdòng

    OANH ĐỘNGgây chấn động, làm xôn xao

    这个重大考古发现在学术界和公众中引起了极大轰动。

    zhè ge zhòng dà kǎo gǔ fā xiàn zài xué shù jiè hé gōng zhòng zhōng yǐn qǐ le jí dà hōng dòng.

    Phát hiện khảo cổ quan trọng này đã gây chấn động lớn trong giới học thuật và công chúng.

  • 786
    红包

    hóngbāo

    HỒNG BAOtiền lì xì

    过年父母都给小孩发红包。

    guò nián fù mǔ dōu gěi xiǎo hái fā hóng bāo.

    Năm mới bố mẹ đều cho bọn trẻ tiền lì xì.

  • 787
    宏观

    hóngguān

    HOÀNH QUANvĩ mô-

    这种特色风格在同类产品中显得十分宏观,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hóng guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất tổng thể, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 788
    宏伟

    hóngwěi

    HOÀNH VĨtuyệt đẹp

    这种特色风格在同类产品中显得十分宏伟,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hóng wěi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất hùng vĩ, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 789
    洪水

    hóngshuǐ

    HỒNG THUỶlũ lụt, nước lũ

    连日暴雨导致河水暴涨引发洪水。

    lián rì bào yǔ dǎo zhì hé shuǐ bào zhǎng yǐn fā hóng shuǐ.

    Mưa to nhiều ngày khiến nước sông dâng cao gây ra lũ lụt.

  • 790
    喉咙

    hóu∙lóng

    HẦU LUNGcổ họng

    这种前沿探索为进一步深化现代喉咙研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hóu lóng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về cổ họng hiện đại.

  • 791
    吼

    hǒu

    HỐNGgầm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吼各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hǒu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm túc mọi yêu cầu công việc.

  • 792
    后代

    hòudài

    HẬU ĐẠIhậu duệ, con cháu đời sau

    我们要为后代子孙保护好这片绿水青山。

    wǒ men yào wèi hòu dài zǐ sūn bǎo hù hǎo zhè piàn lǜ shuǐ qīng shān.

    Chúng ta cần bảo vệ vùng nước xanh núi xanh này cho các thế hệ con cháu sau.

  • 793
    后顾之忧

    hòugùzhīyōu

    HẬU CỐ CHI ƯUrắc rối ở nhà; lo lắng về tương lai

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到后顾之忧。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào hòu gù zhī yōu.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải làm cho mọi lo lắng đều được giải quyết.

  • 794
    后勤

    hòuqín

    HẬU CẦNhậu cần

    这种前沿探索为进一步深化现代后勤研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hòu qín yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hậu cần hiện đại.

  • 795
    候选

    hòuxuǎn

    HẬU TUYỂNứng cử

    他是这次选举的候选人之一。

    tā shì zhè cì xuǎn jǔ de hòu xuǎn rén zhī yī.

    Anh ấy là một trong những ứng cử viên của cuộc bầu cử lần này.

  • 796
    忽略

    hūlüè

    HỐT LƯỢCbỏ qua, sao nhãng, ngó lơ

    我们绝不能忽略安全细节。

    wǒ men jué bù néng hū lüè ān quán xì jié.

    Chúng ta tuyệt đối không thể bỏ qua các chi tiết an toàn.

  • 797
    呼啸

    hūxiào

    HÔ KHIẾUgió rít

    窗外北风呼啸,天气很冷。

    chuāng wài běi fēng hū xiào, tiān qì hěn lěng.

    Ngoài cửa sổ gió bấc rít gào, trời rất lạnh.

  • 798
    呼吁

    hūyù

    HÔ HUkêu gọi; thỉnh cầu

    明天下午他将专程前往拜访并呼吁老朋友。

    míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng hū yù lǎo péng yǒu.

    Chiều mai, anh ấy sẽ chuyên đi thăm và kêu gọi các người bạn cũ.

  • 799
    胡乱

    húluàn

    HỒ LOẠNbừa bãi

    不懂就别胡乱说。

    bù dǒng jiù bié hú luàn shuō.

    Không hiểu thì đừng nói bừa.

  • 800
    湖泊

    húpō

    HỒ BẠChồ

    这种前沿探索为进一步深化现代湖泊研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hú pō yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hồ hiện đại.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)