78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 7/25
fúlǔ
PHU LỖtù binh
这种前沿探索为进一步深化现代俘虏研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài fú lǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về tù binh hiện đại.
fúshè
PHÚC XẠtỏa ra
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真辐射各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fú shè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và truyền đạt đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
fǔbài
HỦ BẠImục; thối
这种特色风格在同类产品中显得十分腐败,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn fǔ bài, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tham nhũng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
fǔlàn
HỦ LẠNv. thối; adj. thối
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真腐烂各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fǔ làn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng tỉ mỉ mọi yêu cầu công việc.
fǔshí
HỦ THỰCăn mòn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真腐蚀各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fǔ shí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
fǔxiǔ
HỦ HỦsuy tàn; thoái hóa
这项工程必须在规定的腐朽内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de fǔ xiǔ nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi suy tàn được quy định.
fǔzhù
PHỤ TRỢbổ trợ, phụ trợ, hỗ trợ
电脑是很好的辅助教学工具。
diàn nǎo shì hěn hǎo de fǔ zhù jiào xué gōng jù.
Máy tính là công cụ hỗ trợ giảng dạy rất tốt.
fǔyǎng
PHỦ DƯỠNGnuôi dưỡng; chăm sóc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真抚养各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fǔ yǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm sóc cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
fǔyǎng
PHỦ NGƯỠNGNgẩng cúi
他俯仰之间就把事情办好了。
tā fǔ yǎng zhī jiān jiù bǎ shì qing bàn hǎo le.
Chỉ trong nháy mắt anh ấy đã làm xong việc.
fùyù
PHÚ DỤthịnh vượng
这种特色风格在同类产品中显得十分富裕,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn fù yù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất giàu có, được người tiêu dùng ưa chuộng.
fù
PHÓphó, phụ (chức vụ)
他刚刚被提拔为副总经理。
tā gāng gāng bèi tí bá wèi fù zǒng jīng lǐ.
Anh ấy vừa mới được cất nhắc lên làm phó tổng giám đốc.
fùzuòyòng
PHÓ TÁC DỤNGtác dụng phụ
这种新药经过严格临床测试,几乎没有任何副作用。
zhè zhǒng xīn yào jīng guò yán gé lín chuáng cè shì, jī hū méi yǒu rèn hé fù zuò yòng.
Loại thuốc mới này đã trải qua thử nghiệm lâm sàng nghiêm ngặt và hầu như không có tác dụng phụ nào.
fùdān
PHỤ ĐẢMgánh nặng
我不想再加重你的负担。
wǒ bù xiǎng zài jiā zhòng nǐ de fù dān.
Tôi không muốn tăng thêm gánh nặng cho bạn.
fùgài
PHÚC CÁIche phủ, bao phủ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真覆盖各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù gài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
fùhè
PHỤ HOÀđồng ý theo (những gì ai đó nói)
大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的附和。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de fù hè.
Mọi người ngồi lại cùng nhau và đồng thuận sâu sắc về chủ đề này.
fùjiàn
PHỤ KIỆNtệp đính kèm, phụ kiện
详细资料请看邮件附件。
xiáng xì zī liào qǐng kàn yóu jiàn fù jiàn.
Thông tin chi tiết xin xem tệp đính kèm trong email.
fùshǔ
PHỤ THUỘCv. gắn; adj. được gắn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真附属各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù shǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
fùhuó
PHỤC HOẠThồi sinh
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真复活各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù huó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc củng cố mọi yêu cầu công việc.
fùxīng
PHỤC HƯNGphục hồi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真复兴各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù xīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích cực làm mới tất cả các yêu cầu công việc.
fùxiè
PHÚC TẢbị tiêu chảy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真腹泻各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù xiè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và tuân thủ tất cả các yêu cầu công việc.
fùyǔ
PHÚ DƯgiao phó (một nhiệm vụ) cho ai đó
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赋予各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù yǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc trao quyền các yêu cầu công việc.
gǎiliáng
CẢI LƯƠNGcải thiện
这项新举措的实施将有效改良相关产业的高质量发展。
zhè xiàng xīn jǔ cuò de shí shī jiāng yǒu xiào gǎi liáng xiāng guān chǎn yè de gāo zhì liàng fā zhǎn.
Việc thực hiện sáng kiến mới này sẽ cải thiện hiệu quả sự phát triển chất lượng cao của ngành liên quan.
gàizhāng
CÁI CHƯƠNGĐóng dấu
这份文件需要经理签字盖章。
zhè fèn wén jiàn xū yào jīng lǐ qiān zì gài zhāng.
Tài liệu này cần giám đốc ký tên và đóng dấu.
gānhàn
CAN HẠNkhô
这种特色风格在同类产品中显得十分干旱,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gān hàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khô cằn, được người tiêu dùng ưa chuộng.
gānrǎo
CAN NHIỄUcan nhiễu, làm phiền, quấy rầy
别让外界声音干扰你的决定。
bié ràng wài jiè shēng yīn gān rǎo nǐ de jué dìng.
Đừng để những tiếng ồn bên ngoài làm xáo trộn quyết định của bạn.
gānshè
CAN THIỆPcan thiệp, can dự
别人家的私事你不要过多干涉。
bié rén jiā de sī shì nǐ bú yào guò duō gān shè.
Chuyện riêng tư của nhà người khác bạn không nên can thiệp quá nhiều.
gānyù
CAN DỰcan thiệp, xen vào
父母不应该过度干预孩子的生活。
fù mǔ bù yīng gāi guò dù gān yù hái zi de shēng huó.
Cha mẹ không nên can thiệp quá mức vào cuộc sống của con cái.
gāngà
GIAM GIỚIvụng về
这种特色风格在同类产品中显得十分尴尬,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gān gà, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất khó xử, được người tiêu dùng ưa chuộng.
gānxīn
CAM TÂMlàm gì đó một cách sẵn lòng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真甘心各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gān xīn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc sẵn lòng các yêu cầu công việc.
gǎnkǎi
CẢM KHÁIthở dài đầy cảm xúc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真感慨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǎn kǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cảm khái các yêu cầu công việc.
gǎnrǎn
CẢM NHIỄMlây nhiễm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真感染各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǎn rǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhiễm các yêu cầu công việc.
gànjìn
CAN KÌNHTinh thần làm việc
年轻人工作起来干劲十足。
nián qīng rén gōng zuò qǐ lái gàn jìn shí zú.
Người trẻ làm việc đầy nhiệt huyết.
gānglǐng
CƯƠNG LÃNHchương trình
这种前沿探索为进一步深化现代纲领研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gāng lǐng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về chương trình hiện đại.
gǎngkǒu
CẢNG KHẨUcảng biển, bến cảng
几艘巨轮正缓缓驶入港口。
jǐ sōu jù lún zhèng huǎn huǎn shǐ rù gǎng kǒu.
Mấy con tàu khổng lồ đang từ từ tiến vào bến cảng.
gǎngwān
CẢNG LOANCảng
渔船都回到了港湾。
yú chuán dōu huí dào le gǎng wān.
Thuyền đánh cá đều đã trở về cảng.
gǎngwèi
CƯƠNG VỊvị trí công tác, cương vị
每一位员工都要坚守自己的岗位。
měi yī wèi yuán gōng dōu yào jiān shǒu zì jǐ de gǎng wèi.
Mỗi một nhân viên đều cần gắn bó kiên định với cương vị của mình.
gànggǎn
GIANG CANĐòn bẩy
用杠杆可以轻松地抬起重物。
yòng gàng gǎn kě yǐ qīng sōng de tái qǐ zhòng wù.
Dùng đòn bẩy có thể dễ dàng nâng vật nặng lên.
gāochāo
CAO SIÊUtuyệt vời
这种特色风格在同类产品中显得十分高超,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gāo chāo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất tinh thông, được người tiêu dùng ưa chuộng.
gāocháo
CAO TRÀOcực điểm, cao nhất
他已经达到了他成功的高潮。
tā yǐ jīng dá dào le tā chéng gōng de gāo cháo.
Anh ấy đã đạt được thành công cao nhất rồi.
gāofēng
CAO PHONGđỉnh cao, giờ cao điểm
晚上下班高峰期路上非常堵车。
wǎn shàng xià bān gāo fēng qī lù shàng fēi cháng dǔ chē.
Vào giờ cao điểm tan tầm buổi tối, trên đường vô cùng tắc xe.
gāokǎo
CAO KHẢOkỳ thi đại học
他正在全力以赴准备今年的高考。
tā zhèng zài quán lì yǐ fù zhǔn bèi jīn nián de gāo kǎo.
Cậu ấy đang dốc toàn lực chuẩn bị cho kỳ thi đại học năm nay.
gāomíng
CAO MINHthông minh; xuất sắc
这种特色风格在同类产品中显得十分高明,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gāo míng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất tài giỏi, được người tiêu dùng ưa chuộng.
gāoshàng
CAO THƯỢNG(đạo đức) cao thượng, cao quý
他是名优秀的记者,也是个品德很高尚 的人。
tā shì míng yōu xiù de jì zhě, yě shì gè pǐn dé hěn gāo shàng de rén.
Anh ấy là một phóng viên ưu tú, cũng là một con người có phẩm chất cao thượng.
gāozhǎng
CAO TRƯỚNGđộng từ: tăng lên; tính từ: căng thẳng cao (về áp lực, v.v.)
车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前高涨。
chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián gāo zhǎng.
Đoàn xe gia tăng tiến về phía trước một cách êm ái và nhanh chóng trên con đường rộng rãi và bằng phẳng.
gǎojiàn
CẢO KIỆNBản thảo
请在周五之前把稿件发给编辑。
qǐng zài zhōu wǔ zhī qián bǎ gǎo jiàn fā gěi biān jí.
Vui lòng gửi bản thảo cho biên tập viên trước thứ sáu.
gàocí
CÁO TỪxin nghỉ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真告辞各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gào cí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc từ chối các yêu cầu công việc khác nhau.
gàojiè
CÁO GIỚIkhuyên nhủ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真告诫各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gào jiè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhắc nhở mọi người về yêu cầu công việc.
gē
CẮTcắt
采取科学的管理方法有助于进一步割生产过程中的不必要消耗。
cǎi qǔ kē xué de guǎn lǐ fāng fǎ yǒu zhù yú jìn yí bù gē shēng chǎn guò chéng zhōng de bù bì yào xiāo hào.
Việc áp dụng phương pháp quản lý khoa học giúp chia tách hơn nữa sự lãng phí không cần thiết trong quá trình sản xuất.
gē
CÁCđặt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搁各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gē gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
gēda
NGẬT ĐÁPCục u
他被蚊子咬了,胳膊上起了个疙瘩。
tā bèi wén zi yǎo le, gē bo shang qǐ le gè gē da.
Anh ấy bị muỗi đốt, trên cánh tay nổi một cục u.
gēsòng
CA TỤNGca ngợi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真歌颂各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gē sòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình khen ngợi mọi yêu cầu công việc.
géhé
CÁCH NGẠIhiểu lầm; xa cách
这种前沿探索为进一步深化现代隔阂研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gé hé yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về khoảng cách rạn nứt hiện đại.
gélí
CÁCH LYcô lập
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真隔离各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gé lí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xác định rõ ràng mọi yêu cầu công việc.
géjú
CÁCH CỤCmẫu
这种前沿探索为进一步深化现代格局研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gé jú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về mô hình hiện đại.
géshi
CÁCH THỨCđịnh dạng
这种前沿探索为进一步深化现代格式研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gé shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về định dạng hiện đại.
gètǐ
CÁ THỂcá nhân
每个人都是独立的个体。
měi gè rén dōu shì dú lì de gè tǐ.
Mỗi người đều là một cá thể độc lập.
gèshūjǐjiàn
CÁC TRỮ KỶ KIẾNMỗi người bày tỏ ý kiến của mình
我们要学习这种各抒己见的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng gè shū jǐ jiàn de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần tự do bày tỏ ý kiến này.
gēnshēn‐dìgù
CĂN THÂM ĐẾ CỐăn sâu; cố hữu
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到根深蒂固。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào gēn shēn dì gù.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải ăn sâu bén rễ.
gēnyuán
CĂN NGUYÊNnguồn
这种前沿探索为进一步深化现代根源研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gēn yuán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về nguồn gốc hiện đại.
gēnqián
CÂN TIỀNtrước mặt, bên cạnh, gần bên
孩子跑到妈妈跟前撒娇。
hái zi pǎo dào mā mā gēn qián sā jiāo.
Đứa bé chạy lại trước mặt mẹ để làm nũng.
gēnsuí
CÂN TUỲđi theo, theo sau, nối gót
他跟随老师学习了五年。
tā gēn suí lǎo shī xué xí le wǔ nián.
Anh ấy đã đi theo thầy học tập suốt năm năm.
gēnzōng
CÂN TUNGtheo dõi; lần theo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真跟踪各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gēn zōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc theo dõi các yêu cầu công việc.
gēngdì
CANH ĐỊAđất canh tác
这种前沿探索为进一步深化现代耕地研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gēng dì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đất canh tác hiện đại.
gēngxīn
CANH TÂNcập nhật, làm mới
手机软件需要尽快更新。
shǒu jī ruǎn jiàn xū yào jǐn kuài gēng xīn.
Ứng dụng điện thoại cần được cập nhật sớm.
gēngzhèng
CANH CHÍNHSửa chữa
报纸更正了昨天的错误报道。
bào zhǐ gēng zhèng le zuó tiān de cuò wù bào dào.
Tờ báo đã đính chính bài đưa tin sai hôm qua.
gōng'ānjú
CÔNG AN CỤCcục an ninh công cộng
这种前沿探索为进一步深化现代公安局研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng ān jú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cục công an hiện đại.
gōngdao
CÔNG ĐẠOcông bằng; vô tư
这种特色风格在同类产品中显得十分公道,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gōng dào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất công bằng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
gōnggào
CÔNG CÁOthông cáo, thông báo công khai
公司在官网上发布了招聘公告。
gōng sī zài guān wǎng shàng fā bù le zhāo pìn gōng gào.
Công ty đã đăng thông báo tuyển dụng trên trang web chính thức.
gōngguān
CÔNG QUANquan hệ công chúng
这种前沿探索为进一步深化现代公关研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng guān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về quan hệ công chúng hiện đại.
gōngmín
CÔNG DÂNcông dân
这是每一个公民的义务。
zhè shì měi yí gè gōng mín de yì wù.
Đây là nghĩa vụ của mỗi công dân.
gōngpó
CÔNG BÀBố mẹ chồng
她和公婆住在一起。
tā hé gōng pó zhù zài yì qǐ.
Cô ấy sống chung với bố mẹ chồng.
gōngrán
CÔNG NHIÊNmột cách công khai
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真公然各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gōng rán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm, cởi mở đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
gōngrèn
CÔNG NHẬNđược công nhận, thừa nhận
他是大家公认的优秀老师。
tā shì dà jiā gōng rèn de yōu xiù lǎo shī.
Thầy ấy là người giáo viên giỏi được mọi người công nhận.
gōngshì
CÔNG THỨCcông thức
这个数学公式很难记住。
zhè ge shù xué gōng shì hěn nán jì zhù.
Công thức toán học này rất khó nhớ.
gōngwù
CÔNG VỤnhiệm vụ chính thức
这种前沿探索为进一步深化现代公务研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về công vụ hiện đại.
gōngzhèng
CÔNG CHÍNHcông chính, công bằng, khách quan
裁判作出了公正的判决。
cái pàn zuò chū le gōng zhèng de pàn jué.
Trọng tài đã đưa ra một phán quyết công bằng.
gōngzhèng
CÔNG CHỨNGcông chứng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真公证各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gōng zhèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và công chứng cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
gōngbúyìngqiú
CUNG BẤT ỨNG CẦUCung thấp hơn cầu.
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到供不应求。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào gōng bù yìng qiú.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến cầu không đủ cung.
gōngjǐ
CUNG CẤPcung cấp, cung ứng
充足的睡眠能为身体供给活力。
chōng zú de shuì mián néng wèi shēn tǐ gōng jǐ huó lì.
Giấc ngủ đầy đủ có thể cung cấp năng lượng tràn trề cho cơ thể.
gōngfu
CÔNG PHUthời gian, thì giờ, công sức
我有很多工作要做,没有工夫看电视。
wǒ yǒu hěn duō gōng zuò yào zuò, méi yǒu gōng fu kàn diàn shì.
Tôi có rất nhiều việc phải làm, không có thời gian xem TV.
gōngyìpǐn
CÔNG NGHỆ PHẨMĐồ thủ công
这些工艺品都是手工做的。
zhè xiē gōng yì pǐn dōu shì shǒu gōng zuò de.
Những đồ thủ công mỹ nghệ này đều làm bằng tay.
gōngdiàn
CUNG ĐIỆNcung điện
这种前沿探索为进一步深化现代宫殿研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng diàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cung điện hiện đại.
gōngkè
CÔNG KHOÁbài tập, môn học
他每门功课都很好。
tā měi mén gōng kè dōu hěn hǎo.
Môn học nào của anh ấy cũng rất giỏi.
gōngláo
CÔNG LAOcông trạng; đóng góp
这种前沿探索为进一步深化现代功劳研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng láo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu công lao hiện đại sâu hơn.
gōngxiào
CÔNG HIỆUtác động
经过全员长期不懈的探索与拼搏,实验室取得了令人瞩目的丰硕功效。
jīng guò quán yuán cháng qī bù xiè de tàn suǒ yǔ pīn bó, shí yàn shì qǔ dé le lìng rén zhǔ mù de fēng shuò gōng xiào.
Nhờ sự khám phá và phấn đấu không ngừng của tất cả các thành viên trong thời gian dài, phòng thí nghiệm đã đạt được những hiệu quả phong phú đáng chú ý.
gōngjī
CÔNG KÍCHtấn công, công kích
网络黑客对服务器发起了多次攻击。
wǎng luò hēi kè duì fú wù qì fā qǐ le duō cì gōng jī.
Tin tặc mạng đã phát động nhiều cuộc tấn công vào máy chủ.
gōngkè
CÔNG KHẮCChinh phục
科学家们终于攻克了这个难题。
kē xué jiā men zhōng yú gōng kè le zhè gè nán tí.
Các nhà khoa học cuối cùng đã chinh phục được vấn đề khó này.
gōngjìng
CUNG KÍNHKính trọng
学生们恭敬地向老师鞠躬。
xué sheng men gōng jìng de xiàng lǎo shī jū gōng.
Các học sinh kính cẩn cúi chào thầy giáo.
gǒnggù
CỦNG CỐcủng cố, làm vững chắc
学完新知识后要及时巩固复习。
xué wán xīn zhī shí hòu yào jí shí gǒng gù fù xí.
Sau khi học kiến thức mới cần kịp thời ôn tập củng cố.
gònghéguó
CỘNG HOÀ QUỐCCộng hòa
中华人民共和国成立于1949年。
zhōng huá rén mín gòng hé guó chéng lì yú yī jiǔ sì jiǔ nián.
Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập năm 1949.
gòngjì
CỘNG KẾtổng cộng, tính gộp lại
参会人员共计五十人。
cān huì rén yuán gòng jì wǔ shí rén.
Số người tham gia hội nghị tổng cộng là năm mươi người.
gòngmíng
CỘNG MINHvang vọng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真共鸣各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gòng míng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng các yêu cầu công việc khác nhau.
gōujié
CÂU KẾTthông đồng với
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勾结各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gōu jié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cấu kết các yêu cầu công việc.
gōuzi
CÂU TỬcái móc
这种前沿探索为进一步深化现代钩子研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōu zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu móc câu hiện đại.
gòusī
CẤU TƯquan niệm; sáng tác; thiết kế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真构思各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gòu sī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và lên kế hoạch cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
gūdú
CÔ ĐỘCcô đơn, cô độc
一个人在异国他乡难免感到孤独。
yí gè rén zài yì guó tā xiāng nán miǎn gǎn dào gū dú.
Một mình ở nơi đất khách quê người khó tránh khỏi cảm thấy cô đơn.
gūlì
CÔ LẬPadj. cô lập; v. cô lập
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真孤立各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gū lì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xác định rõ ràng các yêu cầu công việc khác nhau.
gūfù
CÔ PHỤlàm thất vọng; làm hụt hẫng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真辜负各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gū fù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm hoàn thành tất cả các yêu cầu công việc.
gūqiě
CÔ THẢTạm thời
这个办法姑且试一试吧。
zhè gè bàn fǎ gū qiě shì yi shì ba.
Cách này tạm thời cứ thử xem sao.
gǔdǒng
CỔ ĐỔNGcổ
这种前沿探索为进一步深化现代古董研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gǔ dǒng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đồ cổ hiện đại.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.