HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 7

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 7

2.495 từ · Trang 7/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 601
    俘虏

    fúlǔ

    PHU LỖtù binh

    这种前沿探索为进一步深化现代俘虏研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài fú lǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về tù binh hiện đại.

  • 602
    辐射

    fúshè

    PHÚC XẠtỏa ra

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真辐射各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fú shè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và truyền đạt đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 603
    腐败

    fǔbài

    HỦ BẠImục; thối

    这种特色风格在同类产品中显得十分腐败,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn fǔ bài, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tham nhũng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 604
    腐烂

    fǔlàn

    HỦ LẠNv. thối; adj. thối

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真腐烂各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fǔ làn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng tỉ mỉ mọi yêu cầu công việc.

  • 605
    腐蚀

    fǔshí

    HỦ THỰCăn mòn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真腐蚀各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fǔ shí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 606
    腐朽

    fǔxiǔ

    HỦ HỦsuy tàn; thoái hóa

    这项工程必须在规定的腐朽内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de fǔ xiǔ nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi suy tàn được quy định.

  • 607
    辅助

    fǔzhù

    PHỤ TRỢbổ trợ, phụ trợ, hỗ trợ

    电脑是很好的辅助教学工具。

    diàn nǎo shì hěn hǎo de fǔ zhù jiào xué gōng jù.

    Máy tính là công cụ hỗ trợ giảng dạy rất tốt.

  • 608
    抚养

    fǔyǎng

    PHỦ DƯỠNGnuôi dưỡng; chăm sóc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真抚养各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fǔ yǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm sóc cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 609
    俯仰

    fǔyǎng

    PHỦ NGƯỠNGNgẩng cúi

    他俯仰之间就把事情办好了。

    tā fǔ yǎng zhī jiān jiù bǎ shì qing bàn hǎo le.

    Chỉ trong nháy mắt anh ấy đã làm xong việc.

  • 610
    富裕

    fùyù

    PHÚ DỤthịnh vượng

    这种特色风格在同类产品中显得十分富裕,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn fù yù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất giàu có, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 611
    副

    fù

    PHÓphó, phụ (chức vụ)

    他刚刚被提拔为副总经理。

    tā gāng gāng bèi tí bá wèi fù zǒng jīng lǐ.

    Anh ấy vừa mới được cất nhắc lên làm phó tổng giám đốc.

  • 612
    副作用

    fùzuòyòng

    PHÓ TÁC DỤNGtác dụng phụ

    这种新药经过严格临床测试,几乎没有任何副作用。

    zhè zhǒng xīn yào jīng guò yán gé lín chuáng cè shì, jī hū méi yǒu rèn hé fù zuò yòng.

    Loại thuốc mới này đã trải qua thử nghiệm lâm sàng nghiêm ngặt và hầu như không có tác dụng phụ nào.

  • 613
    负担

    fùdān

    PHỤ ĐẢMgánh nặng

    我不想再加重你的负担。

    wǒ bù xiǎng zài jiā zhòng nǐ de fù dān.

    Tôi không muốn tăng thêm gánh nặng cho bạn.

  • 614
    覆盖

    fùgài

    PHÚC CÁIche phủ, bao phủ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真覆盖各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù gài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 615
    附和

    fùhè

    PHỤ HOÀđồng ý theo (những gì ai đó nói)

    大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的附和。

    dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de fù hè.

    Mọi người ngồi lại cùng nhau và đồng thuận sâu sắc về chủ đề này.

  • 616
    附件

    fùjiàn

    PHỤ KIỆNtệp đính kèm, phụ kiện

    详细资料请看邮件附件。

    xiáng xì zī liào qǐng kàn yóu jiàn fù jiàn.

    Thông tin chi tiết xin xem tệp đính kèm trong email.

  • 617
    附属

    fùshǔ

    PHỤ THUỘCv. gắn; adj. được gắn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真附属各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù shǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 618
    复活

    fùhuó

    PHỤC HOẠThồi sinh

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真复活各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù huó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc củng cố mọi yêu cầu công việc.

  • 619
    复兴

    fùxīng

    PHỤC HƯNGphục hồi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真复兴各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù xīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích cực làm mới tất cả các yêu cầu công việc.

  • 620
    腹泻

    fùxiè

    PHÚC TẢbị tiêu chảy

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真腹泻各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù xiè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và tuân thủ tất cả các yêu cầu công việc.

  • 621
    赋予

    fùyǔ

    PHÚ DƯgiao phó (một nhiệm vụ) cho ai đó

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赋予各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù yǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc trao quyền các yêu cầu công việc.

  • 622
    改良

    gǎiliáng

    CẢI LƯƠNGcải thiện

    这项新举措的实施将有效改良相关产业的高质量发展。

    zhè xiàng xīn jǔ cuò de shí shī jiāng yǒu xiào gǎi liáng xiāng guān chǎn yè de gāo zhì liàng fā zhǎn.

    Việc thực hiện sáng kiến mới này sẽ cải thiện hiệu quả sự phát triển chất lượng cao của ngành liên quan.

  • 623
    盖章

    gàizhāng

    CÁI CHƯƠNGĐóng dấu

    这份文件需要经理签字盖章。

    zhè fèn wén jiàn xū yào jīng lǐ qiān zì gài zhāng.

    Tài liệu này cần giám đốc ký tên và đóng dấu.

  • 624
    干旱

    gānhàn

    CAN HẠNkhô

    这种特色风格在同类产品中显得十分干旱,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gān hàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khô cằn, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 625
    干扰

    gānrǎo

    CAN NHIỄUcan nhiễu, làm phiền, quấy rầy

    别让外界声音干扰你的决定。

    bié ràng wài jiè shēng yīn gān rǎo nǐ de jué dìng.

    Đừng để những tiếng ồn bên ngoài làm xáo trộn quyết định của bạn.

  • 626
    干涉

    gānshè

    CAN THIỆPcan thiệp, can dự

    别人家的私事你不要过多干涉。

    bié rén jiā de sī shì nǐ bú yào guò duō gān shè.

    Chuyện riêng tư của nhà người khác bạn không nên can thiệp quá nhiều.

  • 627
    干预

    gānyù

    CAN DỰcan thiệp, xen vào

    父母不应该过度干预孩子的生活。

    fù mǔ bù yīng gāi guò dù gān yù hái zi de shēng huó.

    Cha mẹ không nên can thiệp quá mức vào cuộc sống của con cái.

  • 628
    尴尬

    gāngà

    GIAM GIỚIvụng về

    这种特色风格在同类产品中显得十分尴尬,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gān gà, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất khó xử, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 629
    甘心

    gānxīn

    CAM TÂMlàm gì đó một cách sẵn lòng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真甘心各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gān xīn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc sẵn lòng các yêu cầu công việc.

  • 630
    感慨

    gǎnkǎi

    CẢM KHÁIthở dài đầy cảm xúc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真感慨各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǎn kǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cảm khái các yêu cầu công việc.

  • 631
    感染

    gǎnrǎn

    CẢM NHIỄMlây nhiễm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真感染各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǎn rǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhiễm các yêu cầu công việc.

  • 632
    干劲

    gànjìn

    CAN KÌNHTinh thần làm việc

    年轻人工作起来干劲十足。

    nián qīng rén gōng zuò qǐ lái gàn jìn shí zú.

    Người trẻ làm việc đầy nhiệt huyết.

  • 633
    纲领

    gānglǐng

    CƯƠNG LÃNHchương trình

    这种前沿探索为进一步深化现代纲领研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gāng lǐng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về chương trình hiện đại.

  • 634
    港口

    gǎngkǒu

    CẢNG KHẨUcảng biển, bến cảng

    几艘巨轮正缓缓驶入港口。

    jǐ sōu jù lún zhèng huǎn huǎn shǐ rù gǎng kǒu.

    Mấy con tàu khổng lồ đang từ từ tiến vào bến cảng.

  • 635
    港湾

    gǎngwān

    CẢNG LOANCảng

    渔船都回到了港湾。

    yú chuán dōu huí dào le gǎng wān.

    Thuyền đánh cá đều đã trở về cảng.

  • 636
    岗位

    gǎngwèi

    CƯƠNG VỊvị trí công tác, cương vị

    每一位员工都要坚守自己的岗位。

    měi yī wèi yuán gōng dōu yào jiān shǒu zì jǐ de gǎng wèi.

    Mỗi một nhân viên đều cần gắn bó kiên định với cương vị của mình.

  • 637
    杠杆

    gànggǎn

    GIANG CANĐòn bẩy

    用杠杆可以轻松地抬起重物。

    yòng gàng gǎn kě yǐ qīng sōng de tái qǐ zhòng wù.

    Dùng đòn bẩy có thể dễ dàng nâng vật nặng lên.

  • 638
    高超

    gāochāo

    CAO SIÊUtuyệt vời

    这种特色风格在同类产品中显得十分高超,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gāo chāo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất tinh thông, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 639
    高潮

    gāocháo

    CAO TRÀOcực điểm, cao nhất

    他已经达到了他成功的高潮。

    tā yǐ jīng dá dào le tā chéng gōng de gāo cháo.

    Anh ấy đã đạt được thành công cao nhất rồi.

  • 640
    高峰

    gāofēng

    CAO PHONGđỉnh cao, giờ cao điểm

    晚上下班高峰期路上非常堵车。

    wǎn shàng xià bān gāo fēng qī lù shàng fēi cháng dǔ chē.

    Vào giờ cao điểm tan tầm buổi tối, trên đường vô cùng tắc xe.

  • 641
    高考

    gāokǎo

    CAO KHẢOkỳ thi đại học

    他正在全力以赴准备今年的高考。

    tā zhèng zài quán lì yǐ fù zhǔn bèi jīn nián de gāo kǎo.

    Cậu ấy đang dốc toàn lực chuẩn bị cho kỳ thi đại học năm nay.

  • 642
    高明

    gāomíng

    CAO MINHthông minh; xuất sắc

    这种特色风格在同类产品中显得十分高明,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gāo míng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất tài giỏi, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 643
    高尚

    gāoshàng

    CAO THƯỢNG(đạo đức) cao thượng, cao quý

    他是名优秀的记者,也是个品德很高尚 的人。

    tā shì míng yōu xiù de jì zhě, yě shì gè pǐn dé hěn gāo shàng de rén.

    Anh ấy là một phóng viên ưu tú, cũng là một con người có phẩm chất cao thượng.

  • 644
    高涨

    gāozhǎng

    CAO TRƯỚNGđộng từ: tăng lên; tính từ: căng thẳng cao (về áp lực, v.v.)

    车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前高涨。

    chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián gāo zhǎng.

    Đoàn xe gia tăng tiến về phía trước một cách êm ái và nhanh chóng trên con đường rộng rãi và bằng phẳng.

  • 645
    稿件

    gǎojiàn

    CẢO KIỆNBản thảo

    请在周五之前把稿件发给编辑。

    qǐng zài zhōu wǔ zhī qián bǎ gǎo jiàn fā gěi biān jí.

    Vui lòng gửi bản thảo cho biên tập viên trước thứ sáu.

  • 646
    告辞

    gàocí

    CÁO TỪxin nghỉ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真告辞各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gào cí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc từ chối các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 647
    告诫

    gàojiè

    CÁO GIỚIkhuyên nhủ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真告诫各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gào jiè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhắc nhở mọi người về yêu cầu công việc.

  • 648
    割

    gē

    CẮTcắt

    采取科学的管理方法有助于进一步割生产过程中的不必要消耗。

    cǎi qǔ kē xué de guǎn lǐ fāng fǎ yǒu zhù yú jìn yí bù gē shēng chǎn guò chéng zhōng de bù bì yào xiāo hào.

    Việc áp dụng phương pháp quản lý khoa học giúp chia tách hơn nữa sự lãng phí không cần thiết trong quá trình sản xuất.

  • 649
    搁

    gē

    CÁCđặt

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搁各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gē gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 650
    疙瘩

    gēda

    NGẬT ĐÁPCục u

    他被蚊子咬了,胳膊上起了个疙瘩。

    tā bèi wén zi yǎo le, gē bo shang qǐ le gè gē da.

    Anh ấy bị muỗi đốt, trên cánh tay nổi một cục u.

  • 651
    歌颂

    gēsòng

    CA TỤNGca ngợi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真歌颂各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gē sòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình khen ngợi mọi yêu cầu công việc.

  • 652
    隔阂

    géhé

    CÁCH NGẠIhiểu lầm; xa cách

    这种前沿探索为进一步深化现代隔阂研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gé hé yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về khoảng cách rạn nứt hiện đại.

  • 653
    隔离

    gélí

    CÁCH LYcô lập

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真隔离各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gé lí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xác định rõ ràng mọi yêu cầu công việc.

  • 654
    格局

    géjú

    CÁCH CỤCmẫu

    这种前沿探索为进一步深化现代格局研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gé jú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về mô hình hiện đại.

  • 655
    格式

    géshi

    CÁCH THỨCđịnh dạng

    这种前沿探索为进一步深化现代格式研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gé shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về định dạng hiện đại.

  • 656
    个体

    gètǐ

    CÁ THỂcá nhân

    每个人都是独立的个体。

    měi gè rén dōu shì dú lì de gè tǐ.

    Mỗi người đều là một cá thể độc lập.

  • 657
    各抒己见

    gèshūjǐjiàn

    CÁC TRỮ KỶ KIẾNMỗi người bày tỏ ý kiến của mình

    我们要学习这种各抒己见的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng gè shū jǐ jiàn de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần tự do bày tỏ ý kiến này.

  • 658
    根深蒂固

    gēnshēn‐dìgù

    CĂN THÂM ĐẾ CỐăn sâu; cố hữu

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到根深蒂固。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào gēn shēn dì gù.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải ăn sâu bén rễ.

  • 659
    根源

    gēnyuán

    CĂN NGUYÊNnguồn

    这种前沿探索为进一步深化现代根源研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gēn yuán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về nguồn gốc hiện đại.

  • 660
    跟前

    gēnqián

    CÂN TIỀNtrước mặt, bên cạnh, gần bên

    孩子跑到妈妈跟前撒娇。

    hái zi pǎo dào mā mā gēn qián sā jiāo.

    Đứa bé chạy lại trước mặt mẹ để làm nũng.

  • 661
    跟随

    gēnsuí

    CÂN TUỲđi theo, theo sau, nối gót

    他跟随老师学习了五年。

    tā gēn suí lǎo shī xué xí le wǔ nián.

    Anh ấy đã đi theo thầy học tập suốt năm năm.

  • 662
    跟踪

    gēnzōng

    CÂN TUNGtheo dõi; lần theo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真跟踪各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gēn zōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc theo dõi các yêu cầu công việc.

  • 663
    耕地

    gēngdì

    CANH ĐỊAđất canh tác

    这种前沿探索为进一步深化现代耕地研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gēng dì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đất canh tác hiện đại.

  • 664
    更新

    gēngxīn

    CANH TÂNcập nhật, làm mới

    手机软件需要尽快更新。

    shǒu jī ruǎn jiàn xū yào jǐn kuài gēng xīn.

    Ứng dụng điện thoại cần được cập nhật sớm.

  • 665
    更正

    gēngzhèng

    CANH CHÍNHSửa chữa

    报纸更正了昨天的错误报道。

    bào zhǐ gēng zhèng le zuó tiān de cuò wù bào dào.

    Tờ báo đã đính chính bài đưa tin sai hôm qua.

  • 666
    公安局

    gōng'ānjú

    CÔNG AN CỤCcục an ninh công cộng

    这种前沿探索为进一步深化现代公安局研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng ān jú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cục công an hiện đại.

  • 667
    公道

    gōngdao

    CÔNG ĐẠOcông bằng; vô tư

    这种特色风格在同类产品中显得十分公道,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gōng dào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất công bằng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 668
    公告

    gōnggào

    CÔNG CÁOthông cáo, thông báo công khai

    公司在官网上发布了招聘公告。

    gōng sī zài guān wǎng shàng fā bù le zhāo pìn gōng gào.

    Công ty đã đăng thông báo tuyển dụng trên trang web chính thức.

  • 669
    公关

    gōngguān

    CÔNG QUANquan hệ công chúng

    这种前沿探索为进一步深化现代公关研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng guān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về quan hệ công chúng hiện đại.

  • 670
    公民

    gōngmín

    CÔNG DÂNcông dân

    这是每一个公民的义务。

    zhè shì měi yí gè gōng mín de yì wù.

    Đây là nghĩa vụ của mỗi công dân.

  • 671
    公婆

    gōngpó

    CÔNG BÀBố mẹ chồng

    她和公婆住在一起。

    tā hé gōng pó zhù zài yì qǐ.

    Cô ấy sống chung với bố mẹ chồng.

  • 672
    公然

    gōngrán

    CÔNG NHIÊNmột cách công khai

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真公然各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gōng rán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm, cởi mở đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 673
    公认

    gōngrèn

    CÔNG NHẬNđược công nhận, thừa nhận

    他是大家公认的优秀老师。

    tā shì dà jiā gōng rèn de yōu xiù lǎo shī.

    Thầy ấy là người giáo viên giỏi được mọi người công nhận.

  • 674
    公式

    gōngshì

    CÔNG THỨCcông thức

    这个数学公式很难记住。

    zhè ge shù xué gōng shì hěn nán jì zhù.

    Công thức toán học này rất khó nhớ.

  • 675
    公务

    gōngwù

    CÔNG VỤnhiệm vụ chính thức

    这种前沿探索为进一步深化现代公务研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về công vụ hiện đại.

  • 676
    公正

    gōngzhèng

    CÔNG CHÍNHcông chính, công bằng, khách quan

    裁判作出了公正的判决。

    cái pàn zuò chū le gōng zhèng de pàn jué.

    Trọng tài đã đưa ra một phán quyết công bằng.

  • 677
    公证

    gōngzhèng

    CÔNG CHỨNGcông chứng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真公证各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gōng zhèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và công chứng cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 678
    供不应求

    gōngbúyìngqiú

    CUNG BẤT ỨNG CẦUCung thấp hơn cầu.

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到供不应求。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào gōng bù yìng qiú.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến cầu không đủ cung.

  • 679
    供给

    gōngjǐ

    CUNG CẤPcung cấp, cung ứng

    充足的睡眠能为身体供给活力。

    chōng zú de shuì mián néng wèi shēn tǐ gōng jǐ huó lì.

    Giấc ngủ đầy đủ có thể cung cấp năng lượng tràn trề cho cơ thể.

  • 680
    工夫

    gōngfu

    CÔNG PHUthời gian, thì giờ, công sức

    我有很多工作要做,没有工夫看电视。

    wǒ yǒu hěn duō gōng zuò yào zuò, méi yǒu gōng fu kàn diàn shì.

    Tôi có rất nhiều việc phải làm, không có thời gian xem TV.

  • 681
    工艺品

    gōngyìpǐn

    CÔNG NGHỆ PHẨMĐồ thủ công

    这些工艺品都是手工做的。

    zhè xiē gōng yì pǐn dōu shì shǒu gōng zuò de.

    Những đồ thủ công mỹ nghệ này đều làm bằng tay.

  • 682
    宫殿

    gōngdiàn

    CUNG ĐIỆNcung điện

    这种前沿探索为进一步深化现代宫殿研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng diàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cung điện hiện đại.

  • 683
    功课

    gōngkè

    CÔNG KHOÁbài tập, môn học

    他每门功课都很好。

    tā měi mén gōng kè dōu hěn hǎo.

    Môn học nào của anh ấy cũng rất giỏi.

  • 684
    功劳

    gōngláo

    CÔNG LAOcông trạng; đóng góp

    这种前沿探索为进一步深化现代功劳研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng láo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu công lao hiện đại sâu hơn.

  • 685
    功效

    gōngxiào

    CÔNG HIỆUtác động

    经过全员长期不懈的探索与拼搏,实验室取得了令人瞩目的丰硕功效。

    jīng guò quán yuán cháng qī bù xiè de tàn suǒ yǔ pīn bó, shí yàn shì qǔ dé le lìng rén zhǔ mù de fēng shuò gōng xiào.

    Nhờ sự khám phá và phấn đấu không ngừng của tất cả các thành viên trong thời gian dài, phòng thí nghiệm đã đạt được những hiệu quả phong phú đáng chú ý.

  • 686
    攻击

    gōngjī

    CÔNG KÍCHtấn công, công kích

    网络黑客对服务器发起了多次攻击。

    wǎng luò hēi kè duì fú wù qì fā qǐ le duō cì gōng jī.

    Tin tặc mạng đã phát động nhiều cuộc tấn công vào máy chủ.

  • 687
    攻克

    gōngkè

    CÔNG KHẮCChinh phục

    科学家们终于攻克了这个难题。

    kē xué jiā men zhōng yú gōng kè le zhè gè nán tí.

    Các nhà khoa học cuối cùng đã chinh phục được vấn đề khó này.

  • 688
    恭敬

    gōngjìng

    CUNG KÍNHKính trọng

    学生们恭敬地向老师鞠躬。

    xué sheng men gōng jìng de xiàng lǎo shī jū gōng.

    Các học sinh kính cẩn cúi chào thầy giáo.

  • 689
    巩固

    gǒnggù

    CỦNG CỐcủng cố, làm vững chắc

    学完新知识后要及时巩固复习。

    xué wán xīn zhī shí hòu yào jí shí gǒng gù fù xí.

    Sau khi học kiến thức mới cần kịp thời ôn tập củng cố.

  • 690
    共和国

    gònghéguó

    CỘNG HOÀ QUỐCCộng hòa

    中华人民共和国成立于1949年。

    zhōng huá rén mín gòng hé guó chéng lì yú yī jiǔ sì jiǔ nián.

    Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập năm 1949.

  • 691
    共计

    gòngjì

    CỘNG KẾtổng cộng, tính gộp lại

    参会人员共计五十人。

    cān huì rén yuán gòng jì wǔ shí rén.

    Số người tham gia hội nghị tổng cộng là năm mươi người.

  • 692
    共鸣

    gòngmíng

    CỘNG MINHvang vọng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真共鸣各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gòng míng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 693
    勾结

    gōujié

    CÂU KẾTthông đồng với

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勾结各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gōu jié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cấu kết các yêu cầu công việc.

  • 694
    钩子

    gōuzi

    CÂU TỬcái móc

    这种前沿探索为进一步深化现代钩子研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōu zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu móc câu hiện đại.

  • 695
    构思

    gòusī

    CẤU TƯquan niệm; sáng tác; thiết kế

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真构思各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gòu sī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và lên kế hoạch cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 696
    孤独

    gūdú

    CÔ ĐỘCcô đơn, cô độc

    一个人在异国他乡难免感到孤独。

    yí gè rén zài yì guó tā xiāng nán miǎn gǎn dào gū dú.

    Một mình ở nơi đất khách quê người khó tránh khỏi cảm thấy cô đơn.

  • 697
    孤立

    gūlì

    CÔ LẬPadj. cô lập; v. cô lập

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真孤立各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gū lì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xác định rõ ràng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 698
    辜负

    gūfù

    CÔ PHỤlàm thất vọng; làm hụt hẫng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真辜负各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gū fù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm hoàn thành tất cả các yêu cầu công việc.

  • 699
    姑且

    gūqiě

    CÔ THẢTạm thời

    这个办法姑且试一试吧。

    zhè gè bàn fǎ gū qiě shì yi shì ba.

    Cách này tạm thời cứ thử xem sao.

  • 700
    古董

    gǔdǒng

    CỔ ĐỔNGcổ

    这种前沿探索为进一步深化现代古董研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gǔ dǒng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đồ cổ hiện đại.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)