HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 22

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 22

2.495 từ · Trang 22/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 2101
    厌恶

    yànwù

    YẾM ÁCGhét

    我很厌恶说谎的人。

    wǒ hěn yàn wù shuō huǎng de rén.

    Tôi rất ghét những người nói dối.

  • 2102
    氧气

    yǎngqì

    DƯỠNG KHÍkhí oxy

    高原上空气稀薄,缺少氧气。

    gāo yuán shàng kōng qì xī bó, quē shǎo yǎng qì.

    Trên cao nguyên không khí loãng, thiếu oxy.

  • 2103
    样品

    yàngpǐn

    DẠNG PHẨMsản phẩm mẫu

    这种前沿探索为进一步深化现代样品研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yàng pǐn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về các mẫu hiện đại.

  • 2104
    摇摆

    yáobǎi

    DAO BÀIđu đưa

    凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功摇摆了优异成绩。

    píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng yáo bǎi le yōu yì chéng jì.

    Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tư duy điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.

  • 2105
    摇滚

    yáogǔn

    DAO CỔNđá

    这种前沿探索为进一步深化现代摇滚研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yáo gǔn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về rock hiện đại sâu hơn.

  • 2106
    摇晃

    yáo∙huàng

    DAO HOẢNGrung lắc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真摇晃各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yáo huàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và điều chỉnh cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2107
    遥控

    yáokòng

    DAO KHỐNGđiều khiển từ xa

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真遥控各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yáo kòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc điều khiển từ xa các yêu cầu công việc.

  • 2108
    遥远

    yáoyuǎn

    DAO VIỄNxa xôi

    这种特色风格在同类产品中显得十分遥远,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yáo yuǎn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2109
    谣言

    yáoyán

    DAO NGÔNtin đồn

    这种前沿探索为进一步深化现代谣言研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yáo yán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về tin đồn hiện đại.

  • 2110
    咬牙切齿

    yǎoyá-qièchǐ

    GIẢO NHA THIẾT XỈNghiến răng

    我们要学习这种咬牙切齿的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng yǎo yá qiè chǐ de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần nghiến răng nghiến lợi này.

  • 2111
    要不然

    yàoburán

    YẾU BẤT NHIÊNnếu không thì, bằng không

    快点走,要不然赶不上火车了。

    kuài diǎn zǒu, yào bù rán gǎn bù shàng huǒ chē le.

    Đi nhanh lên, nếu không thì không kịp tàu hỏa đâu.

  • 2112
    要点

    yàodiǎn

    YẾU ĐIỂMđiểm chính

    这种前沿探索为进一步深化现代要点研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yào diǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu "điểm quan trọng" hiện đại sâu hơn.

  • 2113
    要命

    yào//mìng

    YẾU MỆNHcực kỳ; kinh khủng

    这种前沿探索为进一步深化现代要命研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yào mìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu "nguy hiểm" hiện đại sâu hơn.

  • 2114
    要素

    yàosù

    YẾU TỐyếu tố, nhân tố cốt lõi

    诚信是企业成功的重要要素。

    chéng xìn shì qǐ yè chéng gōng de zhòng yào yào sù.

    Uy tín là yếu tố quan trọng tạo nên thành công của doanh nghiệp.

  • 2115
    耀眼

    yàoyǎn

    DIỆU NHÃNchói lọi

    这种特色风格在同类产品中显得十分耀眼,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yào yǎn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất rực rỡ, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2116
    野蛮

    yěmán

    DÃ MANtàn bạo

    这种特色风格在同类产品中显得十分野蛮,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yě mán, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2117
    野心

    yěxīn

    DÃ TÂMtham vọng hoang dã

    这种前沿探索为进一步深化现代野心研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yě xīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tham vọng hiện đại.

  • 2118
    一流

    yīliú

    NHẤT LƯUhạng nhất, hàng đầu

    这家餐厅的服务是一流的。

    zhè jiā cān tīng de fú wù shì yì liú de.

    Dịch vụ của nhà hàng này thuộc hàng đẳng cấp hàng đầu.

  • 2119
    依次

    yīcì

    Y THỨlần lượt, theo thứ tự

    请大家依次排队上车。

    qǐng dà jiā yī cì pái duì shàng chē.

    Xin mọi người lần lượt xếp hàng lên xe.

  • 2120
    依旧

    yījiù

    Y CỰUvẫn như cũ, vẫn

    多年不见,他依旧那么热情。

    duō nián bú jiàn, tā yī jiù nà me rè qíng.

    Nhiều năm không gặp, anh ấy vẫn nhiệt tình như xưa.

  • 2121
    依据

    yījù

    Y CỨcăn cứ, dựa vào

    做出决定要有事实依据。

    zuò chū jué dìng yào yǒu shì shí yī jù.

    Đưa ra quyết định phải có căn cứ thực tế.

  • 2122
    依靠

    yīkào

    Y KHÁOdựa vào

    儿子是父亲年老的依靠。

    ér zi shì fù qīn nián lǎo de yī kào.

    Con trai là chỗ dựa của bố mẹ khi về già.

  • 2123
    依赖

    yīlài

    Y LẠIỷ lại, phụ thuộc vào

    我们不能总是依赖父母的帮助。

    wǒ men bù néng zǒng shì yī lài fù mǔ de bāng zhù.

    Chúng ta không thể lúc nào cũng ỷ lại vào sự giúp đỡ của bố mẹ.

  • 2124
    依托

    yītuō

    Y THÁCdựa vào

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真依托各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yī tuō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dựa vào các yêu cầu công việc.

  • 2125
    衣裳

    yīshang

    Y THƯỜNGQuần áo

    妈妈给我买了一件新衣裳。

    mā ma gěi wǒ mǎi le yí jiàn xīn yī shang.

    Mẹ mua cho tôi một bộ quần áo mới.

  • 2126
    一度

    yídù

    NHẤT ĐỘtrong một thời gian

    这项工程必须在规定的一度内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de yí dù nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi một bằng cấp quy định.

  • 2127
    一贯

    yíguàn

    NHẤT QUÁNnhất quán, trước sau như một

    认真负责是他一贯的做事态度。

    rèn zhēn fù zé shì tā yí guàn de zuò shì tài dù.

    Nghiêm túc và có trách nhiệm là thái độ làm việc nhất quán của anh ấy.

  • 2128
    一律

    yílǜ

    NHẤT LUẬTgiống nhau, như nhau

    我国各民族一律平等。

    wǒ guó gè mín zú yī lǜ píng děng.

    Các dân tộc của đất nước tôi đều bình đẳng như nhau.

  • 2129
    一目了然

    yímù‐liǎorán

    NHẤT MỤC LIỄU NHIÊNnhìn thấy rõ ngay lập tức

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到一目了然。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào yī mù liǎo rán.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên.

  • 2130
    一向

    yíxiàng

    NHẤT HƯỚNGxưa nay, luôn luôn

    他工作一向很认真负责。

    tā gōng zuò yí xiàng hěn rèn zhēn fù zé.

    Xưa nay anh ấy làm việc luôn rất nghiêm túc và có trách nhiệm.

  • 2131
    一再

    yízài

    NHẤT TÁInhiều lần, năm lần bảy lượt

    她的建议一再遭到拒绝。

    tā de jiàn yì yī zài zāo dào jù jué.

    Kiến nghị của cô ấy nhiều lần bị từ chối.

  • 2132
    遗产

    yíchǎn

    DI SẢNdi sản

    诗歌是中国的文化遗产之一。

    shī gē shì zhōng guó de wén huà yí chǎn zhī yī.

    Thơ ca là một trong những di sản văn hóa của Trung Quốc.

  • 2133
    遗传

    yíchuán

    DI TRUYỀNdi truyền

    他这个身高是他爸妈遗传给他的。

    tā zhè ge shēn gāo shì tā bà mā yí chuán gěi tā de.

    Chiều cao này của anh ấy là do được di truyền từ bố mẹ.

  • 2134
    遗留

    yíliú

    DI LƯUbỏ lại

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真遗留各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yí liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc để lại các yêu cầu công việc.

  • 2135
    遗失

    yíshī

    DI THẤTMất mát

    我的护照在旅行中遗失了。

    wǒ de hù zhào zài lǚ xíng zhōng yí shī le.

    Hộ chiếu của tôi bị thất lạc trong chuyến du lịch.

  • 2136
    疑惑

    yíhuò

    NGHI HOẶClàm bối rối

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真疑惑各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yí huò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc nghi ngờ các yêu cầu công việc.

  • 2137
    仪器

    yíqì

    NGHI KHÍdụng cụ, khí cụ, thiết bị đo lường

    实验室里引进了最先进的仪器。

    shí yàn shì lǐ yǐn jìn le zuì xiān jìn de yí qì.

    Phòng thí nghiệm đã nhập về những thiết bị tiên tiến nhất.

  • 2138
    仪式

    yíshì

    NGHI THỨCnghi thức, buổi lễ

    开学典礼的仪式非常隆重。

    kāi xué diǎn lǐ de yí shì fēi cháng lóng zhòng.

    Nghi thức của lễ khai giảng diễn ra rất trang trọng.

  • 2139
    以便

    yǐbiàn

    DĨ TIỆNđể, nhằm tiện cho

    请留下电话,以便我们联系你。

    qǐng liú xià diàn huà, yǐ biàn wǒ men lián xì nǐ.

    Xin vui lòng để lại số điện thoại để tiện cho chúng tôi liên hệ với bạn.

  • 2140
    以免

    yǐmiǎn

    DĨ MIỄNđể không

    这种前沿探索为进一步深化现代以免研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǐ miǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về để tránh hiện đại.

  • 2141
    以往

    yǐwǎng

    DĨ VÃNGtrước đây, ngày trước

    现在的天气比以往暖和多了。

    xiàn zài de tiān qì bǐ yǐ wǎng nuǎn huo duō le.

    Thời tiết hiện tại ấm áp hơn nhiều so với trước đây.

  • 2142
    以至

    yǐzhì

    DĨ CHÍđến mức

    他工作太忙,以至连吃饭的时间都没有。

    tā gōng zuò tài máng, yǐ zhì lián chī fàn de shí jiān dōu méi yǒu.

    Anh ấy bận việc đến mức ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.

  • 2143
    以致

    yǐzhì

    DĨ TRÍvì vậy, do đó

    这种前沿探索为进一步深化现代以致研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǐ zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về để mà hiện đại.

  • 2144
    亦

    yì

    DIỆCcũng như

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真亦各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc cũng thực hiện các yêu cầu công việc.

  • 2145
    翼

    yì

    DỰCcánh

    鸟儿张开双翼飞向天空。

    niǎo ér zhāng kāi shuāng yì fēi xiàng tiān kōng.

    Chim dang rộng đôi cánh bay lên bầu trời.

  • 2146
    一帆风顺

    yìfān‐fēngshùn

    NHẤT PHÀM PHONG THUẬNthuận buồm xuôi gió

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到一帆风顺。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào yī fān fēng shùn.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải thuận buồm xuôi gió.

  • 2147
    一举两得

    yìjǔ-liǎngdé

    NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮCmột công đôi việc

    我们要学习这种一举两得的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng yī jǔ liǎng dé de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần vừa học vừa đạt (một công đôi việc).

  • 2148
    一如既往

    yìrú‐jìwǎng

    NHẤT NHƯ KÝ VÃNGnhư mọi khi

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到一如既往。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào yì rú jì wǎng.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải như cũ.

  • 2149
    一丝不苟

    yìsī-bùgǒu

    NHẤT TƠ BẤT CẨUtỉ mỉ

    我们要学习这种一丝不苟的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng yī sī bù gǒu de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần tỉ mỉ, nghiêm túc (một sợi không sai).

  • 2150
    异常

    yìcháng

    DỊ THƯỜNGbất thường, khác thường; vô cùng

    机器运转时发出了异常的声音。

    jī qì yùn zhuàn shí fā chū le yì cháng de shēng yīn.

    Máy móc phát ra âm thanh bất thường khi vận hành.

  • 2151
    意料

    yìliào

    Ý LIỆUmong đợi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真意料各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yì liào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dự đoán các yêu cầu công việc.

  • 2152
    意识

    yìshí

    Ý THỨCý thức, nhận thức

    我们要提高环保意识。

    wǒ men yào tí gāo huán bǎo yì shí.

    Chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

  • 2153
    意图

    yìtú

    Ý ĐỒý định

    这种前沿探索为进一步深化现代意图研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yì tú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về mục đích hiện đại.

  • 2154
    意味着

    yìwèizhe

    Ý VỊ TRƯỚCcó nghĩa là, đồng nghĩa với

    这意味着我们还要再等一周。

    zhè yì wèi zhe wǒ men hái yào zài děng yī zhōu.

    Điều này có nghĩa là chúng ta phải đợi thêm một tuần nữa.

  • 2155
    意向

    yìxìàng

    Ý HƯỚNGý định

    这种前沿探索为进一步深化现代意向研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yì xiàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ý định hiện đại.

  • 2156
    意志

    yìzhì

    Ý CHÍý chí

    坚持跑步锻炼了他的意志。

    jiān chí pǎo bù duàn liàn le tā de yì zhì.

    Kiên trì chạy bộ đã rèn luyện ý chí của anh ấy.

  • 2157
    毅力

    yìlì

    NGHỊ LỰCý chí; nghị lực

    这种前沿探索为进一步深化现代毅力研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yì lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về ý chí kiên cường hiện đại.

  • 2158
    毅然

    yìrán

    NGHỊ NHIÊNkiên quyết

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真毅然各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yì rán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 2159
    抑制

    yìzhì

    ỨC CHẾức chế

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真抑制各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yì zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm loại bỏ mọi yêu cầu công việc.

  • 2160
    阴谋

    yīnmóu

    ÂM MƯUâm mưu

    他的阴谋最终被大家识破了。

    tā de yīn móu zuì zhōng bèi dà jiā shí pò le.

    Âm mưu của hắn cuối cùng đã bị mọi người vạch trần.

  • 2161
    音响

    yīnxiǎng

    ÂM HƯỞNGâm thanh

    这种前沿探索为进一步深化现代音响研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yīn xiǎng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về âm thanh hiện đại.

  • 2162
    隐蔽

    yǐnbì

    ẨN TẾv. giấu; adj. bị giấu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真隐蔽各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǐn bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn trọng che giấu mọi yêu cầu công việc.

  • 2163
    隐患

    yǐnhuàn

    ẨN HOẠNnguy hiểm tiềm ẩn

    这种前沿探索为进一步深化现代隐患研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǐn huàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về mối nguy hiện đại.

  • 2164
    隐瞒

    yǐnmán

    ẨN MANche giấu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真隐瞒各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǐn mán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn trọng che giấu mọi yêu cầu công việc.

  • 2165
    隐私

    yǐnsī

    ẨN TƯsự riêng tư, đời tư, quyền riêng tư

    保护用户的个人隐私非常重要。

    bǎo hù yòng hù de gè rén yǐn sī fēi cháng zhòng yào.

    Bảo vệ quyền riêng tư cá nhân của người dùng là rất quan trọng.

  • 2166
    隐约

    yǐnyuē

    ẨN ƯỚCmờ nhạt

    这种特色风格在同类产品中显得十分隐约,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yǐn yuē, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2167
    引导

    yǐndǎo

    DẪN ĐẠOdẫn dắt, chỉ dẫn

    主人引导记者参观了几个主要车间。

    zhǔ rén yǐn dǎo jì zhě cān guān le jǐ gè zhǔ yào chē jiān.

    Ông chủ dẫn phóng viên tham quan một số phân xưởng chính.

  • 2168
    引擎

    yǐnqíng

    DẪN KÌNHđộng cơ

    这种前沿探索为进一步深化现代引擎研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǐn qíng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu động cơ hiện đại sâu hơn.

  • 2169
    引用

    yǐnyòng

    DẪN DỤNGtrích dẫn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真引用各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǐn yòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận trích dẫn các yêu cầu công việc.

  • 2170
    饮食

    yǐnshí

    ẨM THỰCẩm thực, ăn uống

    健康的饮食对身体很重要。

    jiàn kāng de yǐn shí duì shēn tǐ hěn zhòng yào.

    Chế độ ăn uống lành mạnh rất quan trọng đối với cơ thể.

  • 2171
    印刷

    yìnshuā

    ẤN XOÁTin ấn

    这本书的印刷质量非常好。

    zhè běn shū de yìn shuā zhì liàng fēi cháng hǎo.

    Chất lượng in ấn của cuốn sách này rất tốt.

  • 2172
    婴儿

    yīng'ér

    ANH NHIem bé

    这种前沿探索为进一步深化现代婴儿研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yīng ér yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về trẻ sơ sinh hiện đại.

  • 2173
    英明

    yīngmíng

    ANH MINHthông minh

    在领导的英明决策下,公司发展得很好。

    zài lǐng dǎo de yīng míng jué cè xià, gōng sī fā zhǎn de hěn hǎo.

    Dưới sự quyết sách sáng suốt của lãnh đạo, công ty phát triển rất tốt.

  • 2174
    英勇

    yīngyǒng

    ANH DŨNGanh dũng, anh hùng

    他们为自由进行英勇战斗。

    tā men wèi zì yóu jìn xíng yīng yǒng zhàn dòu.

    Họ sẽ chiến đấu anh dũng cho sự tự do.

  • 2175
    迎面

    yíngmiàn

    NGHÊNH DIỆNđối mặt

    一阵冷风迎面吹来。

    yí zhèn lěng fēng yíng miàn chuī lái.

    Một cơn gió lạnh thổi thẳng vào mặt.

  • 2176
    盈利

    yínglì

    DOANH LỢIv. kiếm lời; n. lợi nhuận

    他的观点与我们前期的调查结果完全盈利。

    tā de guān diǎn yǔ wǒ men qián qī de diào chá jié guǒ wán quán yíng lì.

    Quan điểm của ông ấy hoàn toàn phù hợp với kết quả điều tra trước đó của chúng tôi.

  • 2177
    荧屏

    yíngpíng

    HUỲNH BÌNHmàn hình

    这位演员经常出现在荧屏上。

    zhè wèi yǎn yuán jīng cháng chū xiàn zài yíng píng shang.

    Diễn viên này thường xuyên xuất hiện trên màn ảnh nhỏ.

  • 2178
    应酬

    yìngchou

    ỨNG THÙv. tham gia các hoạt động xã hội; n. giao tiếp xã hội

    这项工程必须在规定的应酬内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de yìng chóu nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi quan hệ xã giao được quy định.

  • 2179
    应邀

    yìngyāo

    ỨNG YÊUtheo lời mời

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真应邀各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yìng yāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận được mời với các yêu cầu công việc.

  • 2180
    拥护

    yōnghù

    ỦNG HỘủng hộ

    在诸多爱心人士的倾力拥护下,困难学子得以顺利完成学业。

    zài zhū duō ài xīn rén shì de qīng lì yōng hù xià, kùn nán xué zǐ dé yǐ shùn lì wán chéng xué yè.

    Với sự hỗ trợ mạnh mẽ của nhiều cá nhân tận tâm, các học sinh gặp khó khăn đã hoàn thành thành công việc học.

  • 2181
    拥有

    yōngyǒu

    ỦNG HỮUsở hữu, có

    她拥有很丰富的教学经验。

    tā yōng yǒu hěn fēng fù de jiào xué jīng yàn.

    Cô ấy sở hữu kinh nghiệm giảng dạy rất phong phú.

  • 2182
    庸俗

    yōngsú

    DUNG TỤCthô tục

    这种特色风格在同类产品中显得十分庸俗,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōng sú, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tầm thường, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2183
    勇于

    yǒngyú

    DŨNG VUdũng cảm trong việc gì; có can đảm làm gì

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勇于各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǒng yú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dám đương đầu với các yêu cầu công việc.

  • 2184
    永恒

    yǒnghéng

    VĨNH HẰNGvĩnh cửu

    这种特色风格在同类产品中显得十分永恒,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yǒng héng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vĩnh hằng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2185
    涌现

    yǒngxiàn

    DŨNG HIỆNxuất hiện với số lượng lớn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真涌现各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǒng xiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và giải quyết cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2186
    踊跃

    yǒngyuè

    DŨNG DƯỢCv. nhảy; adj. háo hức

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真踊跃各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǒng yuè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhiệt tình các yêu cầu công việc.

  • 2187
    用功

    yònggōng

    DỤNG CÔNGsiêng năng; ham học

    这种特色风格在同类产品中显得十分用功,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yòng gōng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cố gắng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2188
    用户

    yònghù

    DỤNG HỘngười dùng

    这款软件的新用户越来越多了。

    zhè kuǎn ruǎn jiàn de xīn yòng hù yuè lái yuè duō le.

    Người dùng mới của phần mềm này ngày càng nhiều.

  • 2189
    优胜劣汰

    yōushèng-liètài

    ƯU THẮNG LIỆT THẢIsống còn

    我们要学习这种优胜劣汰的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng yōu shèng liè tài de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần người mạnh thắng kẻ yếu (ưu thắng liệt tá).

  • 2190
    优先

    yōuxiān

    ƯU TIÊNưu tiên

    老人和小孩可以优先上车。

    lǎo rén hé xiǎo hái kě yǐ yōu xiān shàng chē.

    Người già và trẻ nhỏ được ưu tiên lên xe trước.

  • 2191
    优异

    yōuyì

    ƯU DỊnổi bật; xuất chúng

    这种特色风格在同类产品中显得十分优异,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu yì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất xuất sắc, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2192
    优越

    yōuyuè

    ƯU VIỆTvượt trội

    这种特色风格在同类产品中显得十分优越,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu yuè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất ưu việt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2193
    忧郁

    yōuyù

    ƯU ÚCbuồn bã

    这种特色风格在同类产品中显得十分忧郁,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu yù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2194
    油腻

    yóunì

    DẦU NHỊnhiễm mỡ

    这道菜太油腻了,我吃不下。

    zhè dào cài tài yóu nì le, wǒ chī bú xià.

    Món này ngấy mỡ quá, tôi ăn không nổi.

  • 2195
    油漆

    yóuqī

    DẦU TẤTsơn dầu

    门上的油漆还没干,别碰。

    mén shang de yóu qī hái méi gān, bié pèng.

    Sơn trên cửa vẫn chưa khô, đừng chạm vào.

  • 2196
    犹如

    yóurú

    DO NHƯgiống như

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真犹如各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yóu rú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc như thể các yêu cầu công việc.

  • 2197
    有条不紊

    yǒutiáo-bùwěn

    HỮU ĐIỀU BẤT VẶNcó trật tự

    我们要学习这种有条不紊的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng yǒu tiáo bù wěn de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần có trật tự, không rối loạn.

  • 2198
    幼稚

    yòuzhì

    ẤU TRĨtrẻ con

    除夕夜全家人聚在一起吃幼稚。

    chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī yòu zhì.

    Đêm giao thừa cả gia đình tụ tập lại để ăn món trẻ con.

  • 2199
    诱惑

    yòuhuò

    DỤ HOẶCv. làm mê hoặc; n. bẫy

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真诱惑各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yòu huò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dụ dỗ các yêu cầu công việc.

  • 2200
    愚蠢

    yúchǔn

    NGU XUẨNdại dột khi làm những việc xem có vẻ không thể

    这种特色风格在同类产品中显得十分愚蠢,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yú chǔn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngốc nghếch, được người tiêu dùng yêu thích.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)