78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 22/25
yànwù
YẾM ÁCGhét
我很厌恶说谎的人。
wǒ hěn yàn wù shuō huǎng de rén.
Tôi rất ghét những người nói dối.
yǎngqì
DƯỠNG KHÍkhí oxy
高原上空气稀薄,缺少氧气。
gāo yuán shàng kōng qì xī bó, quē shǎo yǎng qì.
Trên cao nguyên không khí loãng, thiếu oxy.
yàngpǐn
DẠNG PHẨMsản phẩm mẫu
这种前沿探索为进一步深化现代样品研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yàng pǐn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về các mẫu hiện đại.
yáobǎi
DAO BÀIđu đưa
凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功摇摆了优异成绩。
píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng yáo bǎi le yōu yì chéng jì.
Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tư duy điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.
yáogǔn
DAO CỔNđá
这种前沿探索为进一步深化现代摇滚研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yáo gǔn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về rock hiện đại sâu hơn.
yáo∙huàng
DAO HOẢNGrung lắc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真摇晃各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yáo huàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và điều chỉnh cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
yáokòng
DAO KHỐNGđiều khiển từ xa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真遥控各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yáo kòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc điều khiển từ xa các yêu cầu công việc.
yáoyuǎn
DAO VIỄNxa xôi
这种特色风格在同类产品中显得十分遥远,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yáo yuǎn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
yáoyán
DAO NGÔNtin đồn
这种前沿探索为进一步深化现代谣言研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yáo yán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về tin đồn hiện đại.
yǎoyá-qièchǐ
GIẢO NHA THIẾT XỈNghiến răng
我们要学习这种咬牙切齿的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng yǎo yá qiè chǐ de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần nghiến răng nghiến lợi này.
yàoburán
YẾU BẤT NHIÊNnếu không thì, bằng không
快点走,要不然赶不上火车了。
kuài diǎn zǒu, yào bù rán gǎn bù shàng huǒ chē le.
Đi nhanh lên, nếu không thì không kịp tàu hỏa đâu.
yàodiǎn
YẾU ĐIỂMđiểm chính
这种前沿探索为进一步深化现代要点研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yào diǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu "điểm quan trọng" hiện đại sâu hơn.
yào//mìng
YẾU MỆNHcực kỳ; kinh khủng
这种前沿探索为进一步深化现代要命研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yào mìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu "nguy hiểm" hiện đại sâu hơn.
yàosù
YẾU TỐyếu tố, nhân tố cốt lõi
诚信是企业成功的重要要素。
chéng xìn shì qǐ yè chéng gōng de zhòng yào yào sù.
Uy tín là yếu tố quan trọng tạo nên thành công của doanh nghiệp.
yàoyǎn
DIỆU NHÃNchói lọi
这种特色风格在同类产品中显得十分耀眼,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yào yǎn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất rực rỡ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
yěmán
DÃ MANtàn bạo
这种特色风格在同类产品中显得十分野蛮,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yě mán, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.
yěxīn
DÃ TÂMtham vọng hoang dã
这种前沿探索为进一步深化现代野心研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yě xīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tham vọng hiện đại.
yīliú
NHẤT LƯUhạng nhất, hàng đầu
这家餐厅的服务是一流的。
zhè jiā cān tīng de fú wù shì yì liú de.
Dịch vụ của nhà hàng này thuộc hàng đẳng cấp hàng đầu.
yīcì
Y THỨlần lượt, theo thứ tự
请大家依次排队上车。
qǐng dà jiā yī cì pái duì shàng chē.
Xin mọi người lần lượt xếp hàng lên xe.
yījiù
Y CỰUvẫn như cũ, vẫn
多年不见,他依旧那么热情。
duō nián bú jiàn, tā yī jiù nà me rè qíng.
Nhiều năm không gặp, anh ấy vẫn nhiệt tình như xưa.
yījù
Y CỨcăn cứ, dựa vào
做出决定要有事实依据。
zuò chū jué dìng yào yǒu shì shí yī jù.
Đưa ra quyết định phải có căn cứ thực tế.
yīkào
Y KHÁOdựa vào
儿子是父亲年老的依靠。
ér zi shì fù qīn nián lǎo de yī kào.
Con trai là chỗ dựa của bố mẹ khi về già.
yīlài
Y LẠIỷ lại, phụ thuộc vào
我们不能总是依赖父母的帮助。
wǒ men bù néng zǒng shì yī lài fù mǔ de bāng zhù.
Chúng ta không thể lúc nào cũng ỷ lại vào sự giúp đỡ của bố mẹ.
yītuō
Y THÁCdựa vào
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真依托各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yī tuō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dựa vào các yêu cầu công việc.
yīshang
Y THƯỜNGQuần áo
妈妈给我买了一件新衣裳。
mā ma gěi wǒ mǎi le yí jiàn xīn yī shang.
Mẹ mua cho tôi một bộ quần áo mới.
yídù
NHẤT ĐỘtrong một thời gian
这项工程必须在规定的一度内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de yí dù nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi một bằng cấp quy định.
yíguàn
NHẤT QUÁNnhất quán, trước sau như một
认真负责是他一贯的做事态度。
rèn zhēn fù zé shì tā yí guàn de zuò shì tài dù.
Nghiêm túc và có trách nhiệm là thái độ làm việc nhất quán của anh ấy.
yílǜ
NHẤT LUẬTgiống nhau, như nhau
我国各民族一律平等。
wǒ guó gè mín zú yī lǜ píng děng.
Các dân tộc của đất nước tôi đều bình đẳng như nhau.
yímù‐liǎorán
NHẤT MỤC LIỄU NHIÊNnhìn thấy rõ ngay lập tức
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到一目了然。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào yī mù liǎo rán.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên.
yíxiàng
NHẤT HƯỚNGxưa nay, luôn luôn
他工作一向很认真负责。
tā gōng zuò yí xiàng hěn rèn zhēn fù zé.
Xưa nay anh ấy làm việc luôn rất nghiêm túc và có trách nhiệm.
yízài
NHẤT TÁInhiều lần, năm lần bảy lượt
她的建议一再遭到拒绝。
tā de jiàn yì yī zài zāo dào jù jué.
Kiến nghị của cô ấy nhiều lần bị từ chối.
yíchǎn
DI SẢNdi sản
诗歌是中国的文化遗产之一。
shī gē shì zhōng guó de wén huà yí chǎn zhī yī.
Thơ ca là một trong những di sản văn hóa của Trung Quốc.
yíchuán
DI TRUYỀNdi truyền
他这个身高是他爸妈遗传给他的。
tā zhè ge shēn gāo shì tā bà mā yí chuán gěi tā de.
Chiều cao này của anh ấy là do được di truyền từ bố mẹ.
yíliú
DI LƯUbỏ lại
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真遗留各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yí liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc để lại các yêu cầu công việc.
yíshī
DI THẤTMất mát
我的护照在旅行中遗失了。
wǒ de hù zhào zài lǚ xíng zhōng yí shī le.
Hộ chiếu của tôi bị thất lạc trong chuyến du lịch.
yíhuò
NGHI HOẶClàm bối rối
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真疑惑各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yí huò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc nghi ngờ các yêu cầu công việc.
yíqì
NGHI KHÍdụng cụ, khí cụ, thiết bị đo lường
实验室里引进了最先进的仪器。
shí yàn shì lǐ yǐn jìn le zuì xiān jìn de yí qì.
Phòng thí nghiệm đã nhập về những thiết bị tiên tiến nhất.
yíshì
NGHI THỨCnghi thức, buổi lễ
开学典礼的仪式非常隆重。
kāi xué diǎn lǐ de yí shì fēi cháng lóng zhòng.
Nghi thức của lễ khai giảng diễn ra rất trang trọng.
yǐbiàn
DĨ TIỆNđể, nhằm tiện cho
请留下电话,以便我们联系你。
qǐng liú xià diàn huà, yǐ biàn wǒ men lián xì nǐ.
Xin vui lòng để lại số điện thoại để tiện cho chúng tôi liên hệ với bạn.
yǐmiǎn
DĨ MIỄNđể không
这种前沿探索为进一步深化现代以免研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǐ miǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về để tránh hiện đại.
yǐwǎng
DĨ VÃNGtrước đây, ngày trước
现在的天气比以往暖和多了。
xiàn zài de tiān qì bǐ yǐ wǎng nuǎn huo duō le.
Thời tiết hiện tại ấm áp hơn nhiều so với trước đây.
yǐzhì
DĨ CHÍđến mức
他工作太忙,以至连吃饭的时间都没有。
tā gōng zuò tài máng, yǐ zhì lián chī fàn de shí jiān dōu méi yǒu.
Anh ấy bận việc đến mức ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.
yǐzhì
DĨ TRÍvì vậy, do đó
这种前沿探索为进一步深化现代以致研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǐ zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về để mà hiện đại.
yì
DIỆCcũng như
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真亦各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc cũng thực hiện các yêu cầu công việc.
yì
DỰCcánh
鸟儿张开双翼飞向天空。
niǎo ér zhāng kāi shuāng yì fēi xiàng tiān kōng.
Chim dang rộng đôi cánh bay lên bầu trời.
yìfān‐fēngshùn
NHẤT PHÀM PHONG THUẬNthuận buồm xuôi gió
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到一帆风顺。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào yī fān fēng shùn.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải thuận buồm xuôi gió.
yìjǔ-liǎngdé
NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮCmột công đôi việc
我们要学习这种一举两得的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng yī jǔ liǎng dé de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần vừa học vừa đạt (một công đôi việc).
yìrú‐jìwǎng
NHẤT NHƯ KÝ VÃNGnhư mọi khi
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到一如既往。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào yì rú jì wǎng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải như cũ.
yìsī-bùgǒu
NHẤT TƠ BẤT CẨUtỉ mỉ
我们要学习这种一丝不苟的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng yī sī bù gǒu de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần tỉ mỉ, nghiêm túc (một sợi không sai).
yìcháng
DỊ THƯỜNGbất thường, khác thường; vô cùng
机器运转时发出了异常的声音。
jī qì yùn zhuàn shí fā chū le yì cháng de shēng yīn.
Máy móc phát ra âm thanh bất thường khi vận hành.
yìliào
Ý LIỆUmong đợi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真意料各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yì liào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dự đoán các yêu cầu công việc.
yìshí
Ý THỨCý thức, nhận thức
我们要提高环保意识。
wǒ men yào tí gāo huán bǎo yì shí.
Chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
yìtú
Ý ĐỒý định
这种前沿探索为进一步深化现代意图研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yì tú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về mục đích hiện đại.
yìwèizhe
Ý VỊ TRƯỚCcó nghĩa là, đồng nghĩa với
这意味着我们还要再等一周。
zhè yì wèi zhe wǒ men hái yào zài děng yī zhōu.
Điều này có nghĩa là chúng ta phải đợi thêm một tuần nữa.
yìxìàng
Ý HƯỚNGý định
这种前沿探索为进一步深化现代意向研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yì xiàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ý định hiện đại.
yìzhì
Ý CHÍý chí
坚持跑步锻炼了他的意志。
jiān chí pǎo bù duàn liàn le tā de yì zhì.
Kiên trì chạy bộ đã rèn luyện ý chí của anh ấy.
yìlì
NGHỊ LỰCý chí; nghị lực
这种前沿探索为进一步深化现代毅力研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yì lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về ý chí kiên cường hiện đại.
yìrán
NGHỊ NHIÊNkiên quyết
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真毅然各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yì rán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
yìzhì
ỨC CHẾức chế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真抑制各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yì zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm loại bỏ mọi yêu cầu công việc.
yīnmóu
ÂM MƯUâm mưu
他的阴谋最终被大家识破了。
tā de yīn móu zuì zhōng bèi dà jiā shí pò le.
Âm mưu của hắn cuối cùng đã bị mọi người vạch trần.
yīnxiǎng
ÂM HƯỞNGâm thanh
这种前沿探索为进一步深化现代音响研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yīn xiǎng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về âm thanh hiện đại.
yǐnbì
ẨN TẾv. giấu; adj. bị giấu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真隐蔽各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǐn bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn trọng che giấu mọi yêu cầu công việc.
yǐnhuàn
ẨN HOẠNnguy hiểm tiềm ẩn
这种前沿探索为进一步深化现代隐患研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǐn huàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về mối nguy hiện đại.
yǐnmán
ẨN MANche giấu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真隐瞒各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǐn mán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn trọng che giấu mọi yêu cầu công việc.
yǐnsī
ẨN TƯsự riêng tư, đời tư, quyền riêng tư
保护用户的个人隐私非常重要。
bǎo hù yòng hù de gè rén yǐn sī fēi cháng zhòng yào.
Bảo vệ quyền riêng tư cá nhân của người dùng là rất quan trọng.
yǐnyuē
ẨN ƯỚCmờ nhạt
这种特色风格在同类产品中显得十分隐约,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yǐn yuē, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
yǐndǎo
DẪN ĐẠOdẫn dắt, chỉ dẫn
主人引导记者参观了几个主要车间。
zhǔ rén yǐn dǎo jì zhě cān guān le jǐ gè zhǔ yào chē jiān.
Ông chủ dẫn phóng viên tham quan một số phân xưởng chính.
yǐnqíng
DẪN KÌNHđộng cơ
这种前沿探索为进一步深化现代引擎研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǐn qíng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu động cơ hiện đại sâu hơn.
yǐnyòng
DẪN DỤNGtrích dẫn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真引用各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǐn yòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận trích dẫn các yêu cầu công việc.
yǐnshí
ẨM THỰCẩm thực, ăn uống
健康的饮食对身体很重要。
jiàn kāng de yǐn shí duì shēn tǐ hěn zhòng yào.
Chế độ ăn uống lành mạnh rất quan trọng đối với cơ thể.
yìnshuā
ẤN XOÁTin ấn
这本书的印刷质量非常好。
zhè běn shū de yìn shuā zhì liàng fēi cháng hǎo.
Chất lượng in ấn của cuốn sách này rất tốt.
yīng'ér
ANH NHIem bé
这种前沿探索为进一步深化现代婴儿研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yīng ér yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về trẻ sơ sinh hiện đại.
yīngmíng
ANH MINHthông minh
在领导的英明决策下,公司发展得很好。
zài lǐng dǎo de yīng míng jué cè xià, gōng sī fā zhǎn de hěn hǎo.
Dưới sự quyết sách sáng suốt của lãnh đạo, công ty phát triển rất tốt.
yīngyǒng
ANH DŨNGanh dũng, anh hùng
他们为自由进行英勇战斗。
tā men wèi zì yóu jìn xíng yīng yǒng zhàn dòu.
Họ sẽ chiến đấu anh dũng cho sự tự do.
yíngmiàn
NGHÊNH DIỆNđối mặt
一阵冷风迎面吹来。
yí zhèn lěng fēng yíng miàn chuī lái.
Một cơn gió lạnh thổi thẳng vào mặt.
yínglì
DOANH LỢIv. kiếm lời; n. lợi nhuận
他的观点与我们前期的调查结果完全盈利。
tā de guān diǎn yǔ wǒ men qián qī de diào chá jié guǒ wán quán yíng lì.
Quan điểm của ông ấy hoàn toàn phù hợp với kết quả điều tra trước đó của chúng tôi.
yíngpíng
HUỲNH BÌNHmàn hình
这位演员经常出现在荧屏上。
zhè wèi yǎn yuán jīng cháng chū xiàn zài yíng píng shang.
Diễn viên này thường xuyên xuất hiện trên màn ảnh nhỏ.
yìngchou
ỨNG THÙv. tham gia các hoạt động xã hội; n. giao tiếp xã hội
这项工程必须在规定的应酬内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de yìng chóu nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi quan hệ xã giao được quy định.
yìngyāo
ỨNG YÊUtheo lời mời
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真应邀各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yìng yāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận được mời với các yêu cầu công việc.
yōnghù
ỦNG HỘủng hộ
在诸多爱心人士的倾力拥护下,困难学子得以顺利完成学业。
zài zhū duō ài xīn rén shì de qīng lì yōng hù xià, kùn nán xué zǐ dé yǐ shùn lì wán chéng xué yè.
Với sự hỗ trợ mạnh mẽ của nhiều cá nhân tận tâm, các học sinh gặp khó khăn đã hoàn thành thành công việc học.
yōngyǒu
ỦNG HỮUsở hữu, có
她拥有很丰富的教学经验。
tā yōng yǒu hěn fēng fù de jiào xué jīng yàn.
Cô ấy sở hữu kinh nghiệm giảng dạy rất phong phú.
yōngsú
DUNG TỤCthô tục
这种特色风格在同类产品中显得十分庸俗,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōng sú, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tầm thường, được người tiêu dùng ưa chuộng.
yǒngyú
DŨNG VUdũng cảm trong việc gì; có can đảm làm gì
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勇于各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǒng yú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dám đương đầu với các yêu cầu công việc.
yǒnghéng
VĨNH HẰNGvĩnh cửu
这种特色风格在同类产品中显得十分永恒,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yǒng héng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vĩnh hằng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
yǒngxiàn
DŨNG HIỆNxuất hiện với số lượng lớn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真涌现各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǒng xiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và giải quyết cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
yǒngyuè
DŨNG DƯỢCv. nhảy; adj. háo hức
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真踊跃各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǒng yuè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhiệt tình các yêu cầu công việc.
yònggōng
DỤNG CÔNGsiêng năng; ham học
这种特色风格在同类产品中显得十分用功,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yòng gōng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cố gắng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
yònghù
DỤNG HỘngười dùng
这款软件的新用户越来越多了。
zhè kuǎn ruǎn jiàn de xīn yòng hù yuè lái yuè duō le.
Người dùng mới của phần mềm này ngày càng nhiều.
yōushèng-liètài
ƯU THẮNG LIỆT THẢIsống còn
我们要学习这种优胜劣汰的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng yōu shèng liè tài de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần người mạnh thắng kẻ yếu (ưu thắng liệt tá).
yōuxiān
ƯU TIÊNưu tiên
老人和小孩可以优先上车。
lǎo rén hé xiǎo hái kě yǐ yōu xiān shàng chē.
Người già và trẻ nhỏ được ưu tiên lên xe trước.
yōuyì
ƯU DỊnổi bật; xuất chúng
这种特色风格在同类产品中显得十分优异,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu yì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất xuất sắc, được người tiêu dùng ưa chuộng.
yōuyuè
ƯU VIỆTvượt trội
这种特色风格在同类产品中显得十分优越,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu yuè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất ưu việt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
yōuyù
ƯU ÚCbuồn bã
这种特色风格在同类产品中显得十分忧郁,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu yù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.
yóunì
DẦU NHỊnhiễm mỡ
这道菜太油腻了,我吃不下。
zhè dào cài tài yóu nì le, wǒ chī bú xià.
Món này ngấy mỡ quá, tôi ăn không nổi.
yóuqī
DẦU TẤTsơn dầu
门上的油漆还没干,别碰。
mén shang de yóu qī hái méi gān, bié pèng.
Sơn trên cửa vẫn chưa khô, đừng chạm vào.
yóurú
DO NHƯgiống như
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真犹如各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yóu rú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc như thể các yêu cầu công việc.
yǒutiáo-bùwěn
HỮU ĐIỀU BẤT VẶNcó trật tự
我们要学习这种有条不紊的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng yǒu tiáo bù wěn de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần có trật tự, không rối loạn.
yòuzhì
ẤU TRĨtrẻ con
除夕夜全家人聚在一起吃幼稚。
chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī yòu zhì.
Đêm giao thừa cả gia đình tụ tập lại để ăn món trẻ con.
yòuhuò
DỤ HOẶCv. làm mê hoặc; n. bẫy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真诱惑各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yòu huò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dụ dỗ các yêu cầu công việc.
yúchǔn
NGU XUẨNdại dột khi làm những việc xem có vẻ không thể
这种特色风格在同类产品中显得十分愚蠢,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yú chǔn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngốc nghếch, được người tiêu dùng yêu thích.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.