78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 17/25
shěnměi
THẨM MỸthưởng thức vẻ đẹp
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真审美各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shěn měi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
shěnpàn
THẨM PHÁNđưa ra xét xử
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真审判各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shěn pàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.
shèntòu
SẤM THẤUxuyên qua, thâm nhập
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真渗透各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shèn tòu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích hợp tất cả các yêu cầu công việc.
shènzhòng
THẬN TRỌNGcẩn thận
随着交通网络的完善,当地的慎重条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de shèn zhòng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện thận trọng ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
shēngcún
SINH TỒNsinh tồn, sinh sống
人离开空气就不能生存。
rén lí kāi kōng qì jiù bù néng shēng cún.
Con người tách khỏi không khí thì không thể sinh tồn được.
shēngjī
SINH CƠsinh lực
这种前沿探索为进一步深化现代生机研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng jī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu sinh khí hiện đại.
shēnglǐ
SINH LÝsinh lý học
这种前沿探索为进一步深化现代生理研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng lǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu sinh lý hiện đại.
shēngshū
SINH SƠLạc lõng
好久没说英语,有点儿生疏了。
hǎo jiǔ méi shuō yīng yǔ, yǒu diǎnr shēng shū le.
Lâu rồi không nói tiếng Anh, hơi lụt nghề rồi.
shēngtài
SINH THÁIsinh thái học
加强对生态的保护与治理是一项长期的系统工程。
jiā qiáng duì shēng tài de bǎo hù yǔ zhì lǐ shì yī xiàng cháng qī de xì tǒng gōng chéng.
Tăng cường bảo vệ và quản trị sinh thái là một dự án hệ thống dài hạn.
shēngwù
SINH VẬTsinh học
这种前沿探索为进一步深化现代生物研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu sinh vật hiện đại.
shēng/xiào
SINH HIỆUcó hiệu lực
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真生效各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shēng xiào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc có hiệu quả các yêu cầu công việc.
shēngxiù
SINH TÚBị rỉ sét
这把刀放久了,已经生锈了。
zhè bǎ dāo fàng jiǔ le, yǐ jīng shēng xiù le.
Con dao này để lâu rồi, đã bị gỉ sét.
shēngyù
SINH DỤCsinh đẻ, sinh con
国家出台了多项鼓励生育和减轻育儿负担的配套政策。
guó jiā chū tái le duō xiàng gǔ lì shēng yù hé jiǎn qīng yù ér fù dān de pèi tào zhèng cè.
Nhà nước đã ban hành nhiều chính sách khuyến khích sinh đẻ và giảm gánh nặng nuôi con.
shēngchù
SINH SÚCgia súc
这种前沿探索为进一步深化现代牲畜研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng chù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về gia súc hiện đại.
shēngmíng
THANH MINHtuyên bố, thanh minh
我们声明这件事和我们没有关系。
wǒ men shēng míng zhè jiàn shì hé wǒ men méi yǒu guān xì.
Chúng tôi tuyên bố việc này không có liên quan gì đến chúng tôi.
shēngshì
THANH THẾHùng vĩ
这次活动声势很大,很多人都参加了。
zhè cì huó dòng shēng shì hěn dà, hěn duō rén dōu cān jiā le.
Hoạt động lần này rầm rộ, rất nhiều người đã tham gia.
shēngyù
THANH DỰuy tín
这种前沿探索为进一步深化现代声誉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu danh tiếng hiện đại.
shěnghuì
TỈNH HỘIThủ đô tỉnh
成都是四川的省会。
chéng dū shì sì chuān de shěng huì.
Thành Đô là tỉnh lỵ của Tứ Xuyên.
shèngchǎn
THỊNH SẢNSản xuất nhiều
这个地方盛产苹果。
zhè gè dì fang shèng chǎn píng guǒ.
Vùng này sản xuất rất nhiều táo.
shèngkāi
THỊNH KHAInở rộ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真盛开各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shèng kāi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc bung nở các yêu cầu công việc.
shèngqíng
THỊNH TÌNHnhiệt tình
主人的盛情让我们很感动。
zhǔ rén de shèng qíng ràng wǒ men hěn gǎn dòng.
Sự nhiệt tình của chủ nhà khiến chúng tôi rất cảm động.
shèngxíng
THỊNH HÀNGthịnh hành, phổ biến
这种复古穿搭在年轻人中很盛行。
zhè zhǒng fù gǔ chuān dā zài nián qīng rén zhōng hěn shèng xíng.
Phong cách ăn mặc cổ điển này rất thịnh hành trong giới trẻ.
shèngfù
THẮNG PHỤthắng bại, hơn thua
比赛还没结束,胜负还很难说。
bǐ sài hái méi jié shù, shèng fù hái hěn nán shuō.
Trận đấu còn chưa kết thúc, thắng bại vẫn rất khó nói.
shīwù
THẤT NGỘsai sót, sơ suất
这次操作失误造成了不小损失。
zhè cì cāo zuò shī wù zào chéng le bù xiǎo sǔn shī.
Sai sót thao tác lần này đã gây ra tổn thất không nhỏ.
shī//zōng
THẤT TUNGbị mất
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真失踪各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shī zōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
shīfàn
SƯ PHẠMbình thường
这种前沿探索为进一步深化现代师范研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shī fàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về sư phạm hiện đại.
shījiā
THI GIAcố gắng (lực hoặc áp lực)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真施加各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shī jiā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc áp dụng từng yêu cầu công việc.
shīzhǎn
THI TRIỂNthể hiện
在新的岗位上,他终于可以施展自己的才能了。
zài xīn de gǎng wèi shang, tā zhōng yú kě yǐ shī zhǎn zì jǐ de cái néng le.
Ở vị trí mới, cuối cùng anh ấy có thể phát huy tài năng của mình.
shītǐ
THI THỂxác chết
这种前沿探索为进一步深化现代尸体研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shī tǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về xác chết hiện đại.
shí
THẬPnhặt, lượm
他在路上拾到了一个黑色钱包。
tā zài lù shàng shí dào le yí gè hēi sè qián bāo.
Anh ấy đã nhặt được một chiếc ví đen trên đường.
shízú
THẬP TÚCmười phần, tràn đầy, đậm nét
经过充分休息,他现在信心十足。
jīng guò chōng fèn xiū xī, tā xiàn zài xìn xīn shí zú.
Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, giờ anh ấy tràn đầy tự tin.
shíbié
THỨC BIỆTnhận dạng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真识别各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shí bié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhận diện các yêu cầu công việc.
shíchā
THỜI SAIchênh lệch múi giờ
北京和纽约有十二个小时的时差。
běi jīng hé niǔ yuē yǒu shí èr gè xiǎo shí de shí chā.
Bắc Kinh và New York chênh lệch nhau mười hai tiếng.
shícháng
THỜI THƯỜNGthường, thường xuyên
工作虽忙,但我时常给父母打电话。
gōng zuò suī máng, dàn wǒ shí cháng gěi fù mǔ dǎ diàn huà.
Công việc tuy bận nhưng tôi thường xuyên gọi điện cho bố mẹ.
shí'ér
THỜI NHIlúc thì, chốc chốc
海面上风浪时而大时而小。
hǎi miàn shàng fēng làng shí ér dà shí ér xiǎo.
Sóng gió trên biển lúc thì to lúc thì nhỏ.
shíguāng
THỜI QUANGthời gian, thời khắc, chuỗi ngày
大学时光总是过得飞快而美好。
dà xué shí guāng zǒng shì guò dé fēi kuài ér měi hǎo.
Thời gian đại học luôn trôi qua thật nhanh và tươi đẹp.
shíjī
THỜI CƠthời cơ, cơ hội
现在正是扩大业务的好时机。
xiàn zài zhèng shì kuò dà yè wù de hǎo shí jī.
Bây giờ chính là thời cơ tốt để mở rộng kinh doanh.
shíshì
THỜI SỰthời sự
爷爷每天早上都喜欢看时事新闻。
yé yé měi tiān zǎo shàng dōu xǐ huān kàn shí shì xīn wén.
Ông nội mỗi sáng đều thích xem tin tức thời sự.
shízhuāng
THỜI TRANGthời trang, trang phục thời thượng
巴黎每年都举办大型时装秀。
bā lí měi nián dōu jǔ bàn dà xíng shí zhuāng xiù.
Paris hàng năm đều tổ chức buổi trình diễn thời trang quy mô lớn.
shíhuì
THỰC HUỆthiết thực, giá cả phải chăng, có lợi
这家餐馆菜量大,价格也挺实惠。
zhè jiā cān guǎn cài liàng dà, jià gé yě tǐng shí huì.
Quán ăn này đồ ăn nhiều, giá cả cũng rất phải chăng.
shílì
THỰC LỰCthực lực, sức mạnh
这支球队的实力非常强。
zhè zhī qiú duì de shí lì fēi cháng qiáng.
Thực lực của đội bóng này vô cùng mạnh.
shíshī
THỰC THIthực hiện, thực thi
公司竭力实施现代化计划。
gōng sī jié lì shí shī xiàn dài huà jì huà.
Công ty cố gắng hết sức thực hiện kế hoạch hiện đại hóa.
shíshì‐qiúshì
THỰC SỰ CẦU THỊthực sự cầu thị, tìm sự thật từ thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到实事求是。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào shí shì qiú shì.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và hay thay đổi, chúng ta làm việc phải thực sự cầu thị.
shízhì
THỰC CHẤTchất
这种前沿探索为进一步深化现代实质研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shí zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bản chất hiện đại.
shíyóu
THẠCH DẦUdầu mỏ, dầu thô
我们国家的石油很丰富。
wǒ men guó jiā de shí yóu hěn fēng fù.
Dầu mỏ của đất nước chúng tôi rất phong phú.
shǐmìng
SỬ MỆNHnhiệm vụ
这种前沿探索为进一步深化现代使命研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shǐ mìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về sứ mệnh hiện đại.
shìfēi
THỊ PHIđúng và sai
这种前沿探索为进一步深化现代是非研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì fēi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về đúng sai hiện đại sâu hơn.
shìtú
THÍ ĐỒmưu toan, toan, cố gắng thử
他试图向大家解释整件事情。
tā shì tú xiàng dà jiā jiě shì zhěng jiàn shì qíng.
Anh ấy cố gắng giải thích toàn bộ sự việc cho mọi người.
shìyàn
THÍ NGHIỆMthử nghiệm, thí nghiệm
这种药已经开始试验了。
zhè zhǒng yào yǐ jīng kāi shǐ shì yàn le.
Loại thuốc này đã bắt đầu được thử nghiệm rồi.
shìbì
THẾ TẤTtất yếu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真势必各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhất định các yêu cầu công việc.
shìlì
THẾ LỰCthế lực
黑恶势力受到了法律的严厉打击。
hēi è shì lì shòu dào le fǎ lǜ de yán lì dǎ jī.
Thế lực đen tối xấu xa đã bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.
shìdài
THẾ ĐẠIbao đời nay, từ thế hệ này sang thế hệ khác
这项工程必须在规定的世代内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de shì dài nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong thế hệ quy định.
shìjièguān
THẾ GIỚI QUANgóc nhìn thế giới
读书可以帮助我们形成正确的世界观。
dú shū kě yǐ bāng zhù wǒ men xíng chéng zhèng què de shì jiè guān.
Đọc sách có thể giúp chúng ta hình thành thế giới quan đúng đắn.
shìfàn
THỊ PHẠMlàm mẫu, thị phạm, làm gương
教练正在给学员们示范动作。
jiào liàn zhèng zài gěi xué yuán men shì fàn dòng zuò.
Huấn luyện viên đang làm mẫu động tác cho các học viên.
shìwēi
THỊ UYchứng minh
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真示威各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì wēi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thể hiện nghiêm túc tất cả các yêu cầu công việc.
shìyì
THỊ Ýra hiệu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真示意各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chỉ ra các yêu cầu công việc khác nhau một cách cẩn thận.
shìfàng
THÍCH PHÓNGgiải phóng; thả tự do
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真释放各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì fàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc giải phóng các yêu cầu công việc.
shìgù
SỰ CỐsự cố, tai nạn
昨天在这里发生了一场事故。
zuó tiān zài zhè lǐ fā shēng le yī cháng shì gù.
Hôm qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn.
shìjì
SỰ TÍCHviệc làm; hành động
这种前沿探索为进一步深化现代事迹研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về các sự kiện hiện đại.
shìjiàn
SỰ KIỆNsự kiện
下个星期将有一系列有趣的事件。
xià gè xīng qī jiāng yǒu yī xì liè yǒu qù de shì jiàn.
Tuần sau sẽ có một loạt các sự kiện thú vị.
shìtài
SỰ THÁItình huống
这种前沿探索为进一步深化现代事态研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì tài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tình hình hiện đại.
shìwù
SỰ VỤcông việc; việc riêng
这种前沿探索为进一步深化现代事务研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về các hoạt động hiện đại.
shìxiàng
SỰ HẠNGvấn đề
这种前沿探索为进一步深化现代事项研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì xiàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về các hạng mục hiện đại.
shìyè
SỰ NGHIỆPsự nghiệp
这是她发展事业的好机会。
zhè shì tā fā zhǎn shì yè de hǎo jī huì.
Đây là cơ hội tốt để cô ấy phát triển sự nghiệp.
shìyí
THÍCH NGHIphù hợp
这种特色风格在同类产品中显得十分适宜,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shì yí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc biệt này rất phù hợp với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
shìlì
THỊ LỰCthị lực
这种前沿探索为进一步深化现代视力研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu thị lực hiện đại sâu hơn.
shìxiàn
THỊ TUYẾNtầm nhìn theo đường thẳng
这种前沿探索为进一步深化现代视线研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì xiàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tầm nhìn hiện đại sâu hơn.
shìyě
THỊ DÃtầm nhìn theo lĩnh vực
这种前沿探索为进一步深化现代视野研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì yě yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tầm nhìn hiện đại sâu hơn.
shìshì
THỆ THẾchết; diệt vong
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真逝世各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu công việc.
shōucáng
THU TẠNGsưu tầm, lưu trữ, cất giữ
他喜欢收藏各种古董和字画。
tā xǐ huān shōu cáng gè zhǒng gǔ dǒng hé zì huà.
Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ cổ và tranh thư pháp.
shōusuō
THU SÚCco lại
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真收缩各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shōu suō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và tinh chỉnh các yêu cầu công việc khác nhau.
shōuyì
THU ÍCHlợi tức, lợi nhuận
这笔生意带来了创纪录的收益。
zhè bǐ shēng yì dài lái le chuàng jì lù de shōu yì.
Mối làm ăn này sẽ mang lại lợi nhuận cao kỷ lục.
shōuyīnjī
THU ÂM CƠmáy thu thanh, radio
我从收音机里听到了这件事。
wǒ cóng shōu yīn jī lǐ tīng dào le zhè jiàn shì.
Tôi đã nghe được tin này từ đài phát thanh.
shǒufǎ
THỦ PHÁPthủ pháp, kỹ thuật, cách thức
这部小说的写作手法非常独特。
zhè bù xiǎo shuō de xiě zuò shǒu fǎ fēi cháng dú tè.
Thủ pháp viết của cuốn tiểu thuyết này rất độc đáo.
shǒushì
THỦ THẾcử chỉ
这种前沿探索为进一步深化现代手势研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shǒu shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cử chỉ hiện đại.
shǒuyì
THỦ NGHỆnghề thủ công; nghề nghiệp
这种前沿探索为进一步深化现代手艺研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shǒu yì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về thủ công hiện đại.
shǒuyào
THỦ YẾUquan trọng hàng đầu
这种特色风格在同类产品中显得十分首要,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shǒu yào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất quan trọng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
shǒuhù
THỦ HỘcanh gác; chờ đợi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真守护各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shǒu hù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
shòuzuì
THỌ TỘIchịu khổ
夏天没有空调,真是受罪。
xià tiān méi yǒu kōng tiáo, zhēn shì shòu zuì.
Mùa hè mà không có điều hòa thì thật là chịu khổ.
shòuyǔ
THỤ DƯtrao tặng; phong
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真授予各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shòu yǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phân công mọi yêu cầu công việc một cách cẩn thận.
shūfǎ
THƯ PHÁPthư pháp
他每天早晨都会练习书法。
tā měi tiān zǎo chén dū huì liàn xí shū fǎ.
Mỗi sáng anh ấy đều luyện tập viết thư pháp.
shūjí
THƯ TỊCHsách
这种前沿探索为进一步深化现代书籍研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shū jí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu sách hiện đại.
shūjì
THƯ KÝthư ký
这种前沿探索为进一步深化现代书记研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shū jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu thư ký hiện đại.
shūmiàn
THƯ DIỆNbằng chữ viết
除夕夜全家人聚在一起吃书面。
chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī shū miàn.
Vào đêm giao thừa, cả gia đình tụ họp để ăn sách.
shūchàng
THƯ SƯỚNGvui vẻ; không lo lắng
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的舒畅。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de shū chàng.
Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy cảm giác thoải mái khó tả.
shūhu
SƠ HỐTsao nhãng; sơ suất
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真疏忽各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shū hū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc sơ suất các yêu cầu công việc.
shǔ
SỔcon số, số
他比赛次数很多。
tā bǐ sài cì shù hěn duō.
Số lần anh ấy thi đấu rất nhiều.
shù
THỤv. dựng lên; adj. thẳng đứng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真竖各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và thiết lập cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
shù
THÚCbó, chùm (lượng từ)
我买了一束花送给妈妈。
wǒ mǎi le yī shù huā sòng gěi mā mā.
Tôi đã mua một bó hoa tặng mẹ.
shùfù
THÚC PHƯỢCtrói; xiềng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真束缚各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shù fù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.
shùlì
THỤ LẬPthành lập
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真树立各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shù lì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thiết lập cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
shù'é
SỐ NGẠCHsố tiền, định mức
这种前沿探索为进一步深化现代数额研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shù é yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn số lượng hiện đại.
shùmù
SỐ MỤCcon số, số lượng
参加这次会议的人员数目很大。
cān jiā zhè cì huì yì de rén yuán shù mù hěn dà.
Số lượng người tham gia hội nghị lần này rất lớn.
shuǎ
SOẠchơi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真耍各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuǎ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
shuāilǎo
THÔI LÃOgià yếu; lụ khụ
这份工作的衰老待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de shuāi lǎo dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Chế độ hưu trí của công việc này rất đáng hài lòng.
shuāituì
THÔI THOÁIsuy giảm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真衰退各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuāi tuì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.
shuàilǐng
LUẬT LÃNHdẫn đầu, chỉ huy, dẫn dắt
队长率领队员们赢得了比赛。
duì zhǎng shuài lǐng duì yuán men yíng dé le bǐ sài.
Đội trưởng đã dẫn dắt các đội viên giành chiến thắng trận đấu.
shuàn
XUYẾNrửa sạch
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真涮各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
shuāngbāotāi
SONG BÀO THAIsinh đôi
这种前沿探索为进一步深化现代双胞胎研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shuāng bāo tāi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu song sinh hiện đại.
shuǎngkuai
SẢNG KHOÁIsảng khoái; thẳng thắn; nhanh nhẹn
设计团队提出了一种构思非常爽快的创意方案,令人眼前一亮。
shè jì tuán duì tí chū le yī zhǒng gòu sī fēi cháng shuǎng kuài de chuàng yì fāng àn, lìng rén yǎn qián yī liàng.
Nhóm thiết kế đã đề xuất một đề xuất rất đơn giản và sáng tạo, thu hút sự chú ý của mọi người.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.