HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 17

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 17

2.495 từ · Trang 17/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 1601
    审美

    shěnměi

    THẨM MỸthưởng thức vẻ đẹp

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真审美各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shěn měi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 1602
    审判

    shěnpàn

    THẨM PHÁNđưa ra xét xử

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真审判各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shěn pàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1603
    渗透

    shèntòu

    SẤM THẤUxuyên qua, thâm nhập

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真渗透各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shèn tòu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích hợp tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1604
    慎重

    shènzhòng

    THẬN TRỌNGcẩn thận

    随着交通网络的完善,当地的慎重条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de shèn zhòng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện thận trọng ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 1605
    生存

    shēngcún

    SINH TỒNsinh tồn, sinh sống

    人离开空气就不能生存。

    rén lí kāi kōng qì jiù bù néng shēng cún.

    Con người tách khỏi không khí thì không thể sinh tồn được.

  • 1606
    生机

    shēngjī

    SINH CƠsinh lực

    这种前沿探索为进一步深化现代生机研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng jī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu sinh khí hiện đại.

  • 1607
    生理

    shēnglǐ

    SINH LÝsinh lý học

    这种前沿探索为进一步深化现代生理研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng lǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu sinh lý hiện đại.

  • 1608
    生疏

    shēngshū

    SINH SƠLạc lõng

    好久没说英语,有点儿生疏了。

    hǎo jiǔ méi shuō yīng yǔ, yǒu diǎnr shēng shū le.

    Lâu rồi không nói tiếng Anh, hơi lụt nghề rồi.

  • 1609
    生态

    shēngtài

    SINH THÁIsinh thái học

    加强对生态的保护与治理是一项长期的系统工程。

    jiā qiáng duì shēng tài de bǎo hù yǔ zhì lǐ shì yī xiàng cháng qī de xì tǒng gōng chéng.

    Tăng cường bảo vệ và quản trị sinh thái là một dự án hệ thống dài hạn.

  • 1610
    生物

    shēngwù

    SINH VẬTsinh học

    这种前沿探索为进一步深化现代生物研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu sinh vật hiện đại.

  • 1611
    生效

    shēng/xiào

    SINH HIỆUcó hiệu lực

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真生效各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shēng xiào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc có hiệu quả các yêu cầu công việc.

  • 1612
    生锈

    shēngxiù

    SINH TÚBị rỉ sét

    这把刀放久了,已经生锈了。

    zhè bǎ dāo fàng jiǔ le, yǐ jīng shēng xiù le.

    Con dao này để lâu rồi, đã bị gỉ sét.

  • 1613
    生育

    shēngyù

    SINH DỤCsinh đẻ, sinh con

    国家出台了多项鼓励生育和减轻育儿负担的配套政策。

    guó jiā chū tái le duō xiàng gǔ lì shēng yù hé jiǎn qīng yù ér fù dān de pèi tào zhèng cè.

    Nhà nước đã ban hành nhiều chính sách khuyến khích sinh đẻ và giảm gánh nặng nuôi con.

  • 1614
    牲畜

    shēngchù

    SINH SÚCgia súc

    这种前沿探索为进一步深化现代牲畜研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng chù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về gia súc hiện đại.

  • 1615
    声明

    shēngmíng

    THANH MINHtuyên bố, thanh minh

    我们声明这件事和我们没有关系。

    wǒ men shēng míng zhè jiàn shì hé wǒ men méi yǒu guān xì.

    Chúng tôi tuyên bố việc này không có liên quan gì đến chúng tôi.

  • 1616
    声势

    shēngshì

    THANH THẾHùng vĩ

    这次活动声势很大,很多人都参加了。

    zhè cì huó dòng shēng shì hěn dà, hěn duō rén dōu cān jiā le.

    Hoạt động lần này rầm rộ, rất nhiều người đã tham gia.

  • 1617
    声誉

    shēngyù

    THANH DỰuy tín

    这种前沿探索为进一步深化现代声誉研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu danh tiếng hiện đại.

  • 1618
    省会

    shěnghuì

    TỈNH HỘIThủ đô tỉnh

    成都是四川的省会。

    chéng dū shì sì chuān de shěng huì.

    Thành Đô là tỉnh lỵ của Tứ Xuyên.

  • 1619
    盛产

    shèngchǎn

    THỊNH SẢNSản xuất nhiều

    这个地方盛产苹果。

    zhè gè dì fang shèng chǎn píng guǒ.

    Vùng này sản xuất rất nhiều táo.

  • 1620
    盛开

    shèngkāi

    THỊNH KHAInở rộ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真盛开各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shèng kāi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc bung nở các yêu cầu công việc.

  • 1621
    盛情

    shèngqíng

    THỊNH TÌNHnhiệt tình

    主人的盛情让我们很感动。

    zhǔ rén de shèng qíng ràng wǒ men hěn gǎn dòng.

    Sự nhiệt tình của chủ nhà khiến chúng tôi rất cảm động.

  • 1622
    盛行

    shèngxíng

    THỊNH HÀNGthịnh hành, phổ biến

    这种复古穿搭在年轻人中很盛行。

    zhè zhǒng fù gǔ chuān dā zài nián qīng rén zhōng hěn shèng xíng.

    Phong cách ăn mặc cổ điển này rất thịnh hành trong giới trẻ.

  • 1623
    胜负

    shèngfù

    THẮNG PHỤthắng bại, hơn thua

    比赛还没结束,胜负还很难说。

    bǐ sài hái méi jié shù, shèng fù hái hěn nán shuō.

    Trận đấu còn chưa kết thúc, thắng bại vẫn rất khó nói.

  • 1624
    失误

    shīwù

    THẤT NGỘsai sót, sơ suất

    这次操作失误造成了不小损失。

    zhè cì cāo zuò shī wù zào chéng le bù xiǎo sǔn shī.

    Sai sót thao tác lần này đã gây ra tổn thất không nhỏ.

  • 1625
    失踪

    shī//zōng

    THẤT TUNGbị mất

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真失踪各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shī zōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1626
    师范

    shīfàn

    SƯ PHẠMbình thường

    这种前沿探索为进一步深化现代师范研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shī fàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về sư phạm hiện đại.

  • 1627
    施加

    shījiā

    THI GIAcố gắng (lực hoặc áp lực)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真施加各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shī jiā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc áp dụng từng yêu cầu công việc.

  • 1628
    施展

    shīzhǎn

    THI TRIỂNthể hiện

    在新的岗位上,他终于可以施展自己的才能了。

    zài xīn de gǎng wèi shang, tā zhōng yú kě yǐ shī zhǎn zì jǐ de cái néng le.

    Ở vị trí mới, cuối cùng anh ấy có thể phát huy tài năng của mình.

  • 1629
    尸体

    shītǐ

    THI THỂxác chết

    这种前沿探索为进一步深化现代尸体研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shī tǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về xác chết hiện đại.

  • 1630
    拾

    shí

    THẬPnhặt, lượm

    他在路上拾到了一个黑色钱包。

    tā zài lù shàng shí dào le yí gè hēi sè qián bāo.

    Anh ấy đã nhặt được một chiếc ví đen trên đường.

  • 1631
    十足

    shízú

    THẬP TÚCmười phần, tràn đầy, đậm nét

    经过充分休息,他现在信心十足。

    jīng guò chōng fèn xiū xī, tā xiàn zài xìn xīn shí zú.

    Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, giờ anh ấy tràn đầy tự tin.

  • 1632
    识别

    shíbié

    THỨC BIỆTnhận dạng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真识别各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shí bié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhận diện các yêu cầu công việc.

  • 1633
    时差

    shíchā

    THỜI SAIchênh lệch múi giờ

    北京和纽约有十二个小时的时差。

    běi jīng hé niǔ yuē yǒu shí èr gè xiǎo shí de shí chā.

    Bắc Kinh và New York chênh lệch nhau mười hai tiếng.

  • 1634
    时常

    shícháng

    THỜI THƯỜNGthường, thường xuyên

    工作虽忙,但我时常给父母打电话。

    gōng zuò suī máng, dàn wǒ shí cháng gěi fù mǔ dǎ diàn huà.

    Công việc tuy bận nhưng tôi thường xuyên gọi điện cho bố mẹ.

  • 1635
    时而

    shí'ér

    THỜI NHIlúc thì, chốc chốc

    海面上风浪时而大时而小。

    hǎi miàn shàng fēng làng shí ér dà shí ér xiǎo.

    Sóng gió trên biển lúc thì to lúc thì nhỏ.

  • 1636
    时光

    shíguāng

    THỜI QUANGthời gian, thời khắc, chuỗi ngày

    大学时光总是过得飞快而美好。

    dà xué shí guāng zǒng shì guò dé fēi kuài ér měi hǎo.

    Thời gian đại học luôn trôi qua thật nhanh và tươi đẹp.

  • 1637
    时机

    shíjī

    THỜI CƠthời cơ, cơ hội

    现在正是扩大业务的好时机。

    xiàn zài zhèng shì kuò dà yè wù de hǎo shí jī.

    Bây giờ chính là thời cơ tốt để mở rộng kinh doanh.

  • 1638
    时事

    shíshì

    THỜI SỰthời sự

    爷爷每天早上都喜欢看时事新闻。

    yé yé měi tiān zǎo shàng dōu xǐ huān kàn shí shì xīn wén.

    Ông nội mỗi sáng đều thích xem tin tức thời sự.

  • 1639
    时装

    shízhuāng

    THỜI TRANGthời trang, trang phục thời thượng

    巴黎每年都举办大型时装秀。

    bā lí měi nián dōu jǔ bàn dà xíng shí zhuāng xiù.

    Paris hàng năm đều tổ chức buổi trình diễn thời trang quy mô lớn.

  • 1640
    实惠

    shíhuì

    THỰC HUỆthiết thực, giá cả phải chăng, có lợi

    这家餐馆菜量大,价格也挺实惠。

    zhè jiā cān guǎn cài liàng dà, jià gé yě tǐng shí huì.

    Quán ăn này đồ ăn nhiều, giá cả cũng rất phải chăng.

  • 1641
    实力

    shílì

    THỰC LỰCthực lực, sức mạnh

    这支球队的实力非常强。

    zhè zhī qiú duì de shí lì fēi cháng qiáng.

    Thực lực của đội bóng này vô cùng mạnh.

  • 1642
    实施

    shíshī

    THỰC THIthực hiện, thực thi

    公司竭力实施现代化计划。

    gōng sī jié lì shí shī xiàn dài huà jì huà.

    Công ty cố gắng hết sức thực hiện kế hoạch hiện đại hóa.

  • 1643
    实事求是

    shíshì‐qiúshì

    THỰC SỰ CẦU THỊthực sự cầu thị, tìm sự thật từ thực tế

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到实事求是。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào shí shì qiú shì.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và hay thay đổi, chúng ta làm việc phải thực sự cầu thị.

  • 1644
    实质

    shízhì

    THỰC CHẤTchất

    这种前沿探索为进一步深化现代实质研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shí zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bản chất hiện đại.

  • 1645
    石油

    shíyóu

    THẠCH DẦUdầu mỏ, dầu thô

    我们国家的石油很丰富。

    wǒ men guó jiā de shí yóu hěn fēng fù.

    Dầu mỏ của đất nước chúng tôi rất phong phú.

  • 1646
    使命

    shǐmìng

    SỬ MỆNHnhiệm vụ

    这种前沿探索为进一步深化现代使命研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shǐ mìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về sứ mệnh hiện đại.

  • 1647
    是非

    shìfēi

    THỊ PHIđúng và sai

    这种前沿探索为进一步深化现代是非研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì fēi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về đúng sai hiện đại sâu hơn.

  • 1648
    试图

    shìtú

    THÍ ĐỒmưu toan, toan, cố gắng thử

    他试图向大家解释整件事情。

    tā shì tú xiàng dà jiā jiě shì zhěng jiàn shì qíng.

    Anh ấy cố gắng giải thích toàn bộ sự việc cho mọi người.

  • 1649
    试验

    shìyàn

    THÍ NGHIỆMthử nghiệm, thí nghiệm

    这种药已经开始试验了。

    zhè zhǒng yào yǐ jīng kāi shǐ shì yàn le.

    Loại thuốc này đã bắt đầu được thử nghiệm rồi.

  • 1650
    势必

    shìbì

    THẾ TẤTtất yếu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真势必各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhất định các yêu cầu công việc.

  • 1651
    势力

    shìlì

    THẾ LỰCthế lực

    黑恶势力受到了法律的严厉打击。

    hēi è shì lì shòu dào le fǎ lǜ de yán lì dǎ jī.

    Thế lực đen tối xấu xa đã bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.

  • 1652
    世代

    shìdài

    THẾ ĐẠIbao đời nay, từ thế hệ này sang thế hệ khác

    这项工程必须在规定的世代内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de shì dài nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong thế hệ quy định.

  • 1653
    世界观

    shìjièguān

    THẾ GIỚI QUANgóc nhìn thế giới

    读书可以帮助我们形成正确的世界观。

    dú shū kě yǐ bāng zhù wǒ men xíng chéng zhèng què de shì jiè guān.

    Đọc sách có thể giúp chúng ta hình thành thế giới quan đúng đắn.

  • 1654
    示范

    shìfàn

    THỊ PHẠMlàm mẫu, thị phạm, làm gương

    教练正在给学员们示范动作。

    jiào liàn zhèng zài gěi xué yuán men shì fàn dòng zuò.

    Huấn luyện viên đang làm mẫu động tác cho các học viên.

  • 1655
    示威

    shìwēi

    THỊ UYchứng minh

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真示威各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì wēi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thể hiện nghiêm túc tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1656
    示意

    shìyì

    THỊ Ýra hiệu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真示意各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chỉ ra các yêu cầu công việc khác nhau một cách cẩn thận.

  • 1657
    释放

    shìfàng

    THÍCH PHÓNGgiải phóng; thả tự do

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真释放各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì fàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc giải phóng các yêu cầu công việc.

  • 1658
    事故

    shìgù

    SỰ CỐsự cố, tai nạn

    昨天在这里发生了一场事故。

    zuó tiān zài zhè lǐ fā shēng le yī cháng shì gù.

    Hôm qua ở đây đã xảy ra một vụ tai nạn.

  • 1659
    事迹

    shìjì

    SỰ TÍCHviệc làm; hành động

    这种前沿探索为进一步深化现代事迹研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về các sự kiện hiện đại.

  • 1660
    事件

    shìjiàn

    SỰ KIỆNsự kiện

    下个星期将有一系列有趣的事件。

    xià gè xīng qī jiāng yǒu yī xì liè yǒu qù de shì jiàn.

    Tuần sau sẽ có một loạt các sự kiện thú vị.

  • 1661
    事态

    shìtài

    SỰ THÁItình huống

    这种前沿探索为进一步深化现代事态研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì tài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tình hình hiện đại.

  • 1662
    事务

    shìwù

    SỰ VỤcông việc; việc riêng

    这种前沿探索为进一步深化现代事务研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về các hoạt động hiện đại.

  • 1663
    事项

    shìxiàng

    SỰ HẠNGvấn đề

    这种前沿探索为进一步深化现代事项研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì xiàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về các hạng mục hiện đại.

  • 1664
    事业

    shìyè

    SỰ NGHIỆPsự nghiệp

    这是她发展事业的好机会。

    zhè shì tā fā zhǎn shì yè de hǎo jī huì.

    Đây là cơ hội tốt để cô ấy phát triển sự nghiệp.

  • 1665
    适宜

    shìyí

    THÍCH NGHIphù hợp

    这种特色风格在同类产品中显得十分适宜,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shì yí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc biệt này rất phù hợp với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1666
    视力

    shìlì

    THỊ LỰCthị lực

    这种前沿探索为进一步深化现代视力研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu thị lực hiện đại sâu hơn.

  • 1667
    视线

    shìxiàn

    THỊ TUYẾNtầm nhìn theo đường thẳng

    这种前沿探索为进一步深化现代视线研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì xiàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tầm nhìn hiện đại sâu hơn.

  • 1668
    视野

    shìyě

    THỊ DÃtầm nhìn theo lĩnh vực

    这种前沿探索为进一步深化现代视野研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì yě yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tầm nhìn hiện đại sâu hơn.

  • 1669
    逝世

    shìshì

    THỆ THẾchết; diệt vong

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真逝世各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu công việc.

  • 1670
    收藏

    shōucáng

    THU TẠNGsưu tầm, lưu trữ, cất giữ

    他喜欢收藏各种古董和字画。

    tā xǐ huān shōu cáng gè zhǒng gǔ dǒng hé zì huà.

    Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ cổ và tranh thư pháp.

  • 1671
    收缩

    shōusuō

    THU SÚCco lại

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真收缩各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shōu suō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và tinh chỉnh các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1672
    收益

    shōuyì

    THU ÍCHlợi tức, lợi nhuận

    这笔生意带来了创纪录的收益。

    zhè bǐ shēng yì dài lái le chuàng jì lù de shōu yì.

    Mối làm ăn này sẽ mang lại lợi nhuận cao kỷ lục.

  • 1673
    收音机

    shōuyīnjī

    THU ÂM CƠmáy thu thanh, radio

    我从收音机里听到了这件事。

    wǒ cóng shōu yīn jī lǐ tīng dào le zhè jiàn shì.

    Tôi đã nghe được tin này từ đài phát thanh.

  • 1674
    手法

    shǒufǎ

    THỦ PHÁPthủ pháp, kỹ thuật, cách thức

    这部小说的写作手法非常独特。

    zhè bù xiǎo shuō de xiě zuò shǒu fǎ fēi cháng dú tè.

    Thủ pháp viết của cuốn tiểu thuyết này rất độc đáo.

  • 1675
    手势

    shǒushì

    THỦ THẾcử chỉ

    这种前沿探索为进一步深化现代手势研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shǒu shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cử chỉ hiện đại.

  • 1676
    手艺

    shǒuyì

    THỦ NGHỆnghề thủ công; nghề nghiệp

    这种前沿探索为进一步深化现代手艺研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shǒu yì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về thủ công hiện đại.

  • 1677
    首要

    shǒuyào

    THỦ YẾUquan trọng hàng đầu

    这种特色风格在同类产品中显得十分首要,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shǒu yào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất quan trọng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1678
    守护

    shǒuhù

    THỦ HỘcanh gác; chờ đợi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真守护各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shǒu hù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1679
    受罪

    shòuzuì

    THỌ TỘIchịu khổ

    夏天没有空调,真是受罪。

    xià tiān méi yǒu kōng tiáo, zhēn shì shòu zuì.

    Mùa hè mà không có điều hòa thì thật là chịu khổ.

  • 1680
    授予

    shòuyǔ

    THỤ DƯtrao tặng; phong

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真授予各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shòu yǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phân công mọi yêu cầu công việc một cách cẩn thận.

  • 1681
    书法

    shūfǎ

    THƯ PHÁPthư pháp

    他每天早晨都会练习书法。

    tā měi tiān zǎo chén dū huì liàn xí shū fǎ.

    Mỗi sáng anh ấy đều luyện tập viết thư pháp.

  • 1682
    书籍

    shūjí

    THƯ TỊCHsách

    这种前沿探索为进一步深化现代书籍研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shū jí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu sách hiện đại.

  • 1683
    书记

    shūjì

    THƯ KÝthư ký

    这种前沿探索为进一步深化现代书记研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shū jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu thư ký hiện đại.

  • 1684
    书面

    shūmiàn

    THƯ DIỆNbằng chữ viết

    除夕夜全家人聚在一起吃书面。

    chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī shū miàn.

    Vào đêm giao thừa, cả gia đình tụ họp để ăn sách.

  • 1685
    舒畅

    shūchàng

    THƯ SƯỚNGvui vẻ; không lo lắng

    听到这个消息后,他内心充满了难以言表的舒畅。

    tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de shū chàng.

    Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy cảm giác thoải mái khó tả.

  • 1686
    疏忽

    shūhu

    SƠ HỐTsao nhãng; sơ suất

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真疏忽各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shū hū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc sơ suất các yêu cầu công việc.

  • 1687
    数

    shǔ

    SỔcon số, số

    他比赛次数很多。

    tā bǐ sài cì shù hěn duō.

    Số lần anh ấy thi đấu rất nhiều.

  • 1688
    竖

    shù

    THỤv. dựng lên; adj. thẳng đứng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真竖各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và thiết lập cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1689
    束

    shù

    THÚCbó, chùm (lượng từ)

    我买了一束花送给妈妈。

    wǒ mǎi le yī shù huā sòng gěi mā mā.

    Tôi đã mua một bó hoa tặng mẹ.

  • 1690
    束缚

    shùfù

    THÚC PHƯỢCtrói; xiềng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真束缚各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shù fù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.

  • 1691
    树立

    shùlì

    THỤ LẬPthành lập

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真树立各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shù lì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thiết lập cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 1692
    数额

    shù'é

    SỐ NGẠCHsố tiền, định mức

    这种前沿探索为进一步深化现代数额研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shù é yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn số lượng hiện đại.

  • 1693
    数目

    shùmù

    SỐ MỤCcon số, số lượng

    参加这次会议的人员数目很大。

    cān jiā zhè cì huì yì de rén yuán shù mù hěn dà.

    Số lượng người tham gia hội nghị lần này rất lớn.

  • 1694
    耍

    shuǎ

    SOẠchơi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真耍各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuǎ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1695
    衰老

    shuāilǎo

    THÔI LÃOgià yếu; lụ khụ

    这份工作的衰老待遇非常令人满意。

    zhè fèn gōng zuò de shuāi lǎo dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.

    Chế độ hưu trí của công việc này rất đáng hài lòng.

  • 1696
    衰退

    shuāituì

    THÔI THOÁIsuy giảm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真衰退各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuāi tuì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1697
    率领

    shuàilǐng

    LUẬT LÃNHdẫn đầu, chỉ huy, dẫn dắt

    队长率领队员们赢得了比赛。

    duì zhǎng shuài lǐng duì yuán men yíng dé le bǐ sài.

    Đội trưởng đã dẫn dắt các đội viên giành chiến thắng trận đấu.

  • 1698
    涮

    shuàn

    XUYẾNrửa sạch

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真涮各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1699
    双胞胎

    shuāngbāotāi

    SONG BÀO THAIsinh đôi

    这种前沿探索为进一步深化现代双胞胎研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shuāng bāo tāi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu song sinh hiện đại.

  • 1700
    爽快

    shuǎngkuai

    SẢNG KHOÁIsảng khoái; thẳng thắn; nhanh nhẹn

    设计团队提出了一种构思非常爽快的创意方案,令人眼前一亮。

    shè jì tuán duì tí chū le yī zhǒng gòu sī fēi cháng shuǎng kuài de chuàng yì fāng àn, lìng rén yǎn qián yī liàng.

    Nhóm thiết kế đã đề xuất một đề xuất rất đơn giản và sáng tạo, thu hút sự chú ý của mọi người.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)