78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 4/25
Chóngyángjié
TRÙNG DƯƠNG TIẾTTết Trùng Dương
重阳节那天,我们一起去爬山。
chóng yáng jié nà tiān, wǒ men yì qǐ qù pá shān.
Vào ngày Tết Trùng Dương, chúng tôi cùng nhau đi leo núi.
chōukòng
TRỪU KHÔNGlấy thời gian
周末我抽空去看了看爷爷。
zhōu mò wǒ chōu kòng qù kàn le kàn yé ye.
Cuối tuần tôi tranh thủ thời gian đi thăm ông nội.
chóubèi
TRÙ BỊchuẩn bị
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真筹备各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chóu bèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chuẩn bị kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
chóuchú
TRÙ TRỪdo dự
他踌躇了很久,还是没有说出口。
tā chóu chú le hěn jiǔ, hái shi méi yǒu shuō chū kǒu.
Anh ấy do dự rất lâu mà vẫn không nói ra.
chóumì
TRÙ MẬTđặc
这种特色风格在同类产品中显得十分稠密,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chóu mì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
chǒu'è
SỬU ÁCxấu xí
这种特色风格在同类产品中显得十分丑恶,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chǒu è, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.
chūlù
XUẤT LỘlối thoát, con đường phát triển
努力学习是农村孩子的重要出路。
nǔ lì xué xí shì nóng cūn hái zi de zhòng yào chū lù.
Nỗ lực học tập là con đường vươn lên quan trọng của con em nông thôn.
chūmài
XUẤT MẠIbán
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真出卖各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chū mài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
chūshēn
XUẤT THÂNv. sinh ra từ; xuất thân từ; n. sự nuôi dưỡng; gia cảnh
经过多年的努力,他终于成功出身了故乡。
jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng chū shēn le gù xiāng.
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công rời khỏi quê hương.
chūshén
XUẤT THẦNmơ màng
他看着窗外出了神。
tā kàn zhe chuāng wài chū le shén.
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ đến xuất thần.
chūxi
XUẤT TỨCtriển vọng tương lai
这种前沿探索为进一步深化现代出息研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chū xī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu thành công hiện đại sâu hơn.
chū yángxiàng
XUẤT DƯƠNG TƯƠNGlàm trò cười cho bản thân
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真出洋相各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chū yáng xiàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
chūbù
SƠ BỘbước đầu, sơ bộ
在会上,大家谈了初步的意见。
zài huì shàng, dà jiā tán le chū bù de yì jiàn.
Trong cuộc họp, mọi người đã nêu ra những ý kiến sơ bộ.
chǔbèi
TRỮ BỊv. để dành cho sử dụng tương lai; n. dự trữ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真储备各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chǔ bèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dự trữ các yêu cầu công việc.
chǔcún
TRỮ TỒNlưu trữ, cất giữ, tích trữ
冬天前松鼠会储存大量坚果。
dōng tiān qián sōng shǔ huì chǔ cún dà liàng jiān guǒ.
Trước mùa đông sóc sẽ tích trữ một lượng lớn các loại hạt.
chǔxù
TRỮ SÚCv. tiết kiệm tiền; n. tiền tiết kiệm
这份工作的储蓄待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de chǔ xù dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Chế độ tiết kiệm của công việc này rất đáng hài lòng.
chǔfèn
XỬ PHÂNkỷ luật, xử lý vi phạm
违规员工受到了记过处分。
wéi guī yuán gōng shòu dào le jì guò chǔ fèn.
Nhân viên vi phạm quy định đã bị kỷ luật khiển trách.
chǔjìng
XỬ CẢNHtình huống bất lợi
这种前沿探索为进一步深化现代处境研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chǔ jìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa về bối cảnh hiện đại.
chǔzhì
XỬ TRÍxử lý; sắp xếp
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真处置各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chǔ zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
chùfàn
XÚC PHẠMvi phạm; đi ngược lại
凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功触犯了优异成绩。
píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng chù fàn le yōu yì chéng jì.
Với kỹ năng chuyên nghiệp vững chắc và tâm thế điềm tĩnh, anh đã thành công phá vỡ kỷ lục xuất sắc trong cuộc thi.
chuānyuè
XUYÊN VIỆTđi qua
穿越,你怎么把这件事给忘了?
chuān yuè, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Vượt qua, sao cậu lại quên chuyện này?
chuānliú‐bùxī
XUYÊN LƯU BẤT TỨCdòng chảy vô tận
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到川流不息。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào chuān liú bù xī.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải như sông chảy không ngừng.
chuánbó
THUYỀN BẠCvận tải đường thủy; tàu thuyền
这种前沿探索为进一步深化现代船舶研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chuán bó yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu tàu thuyền hiện đại.
chuándá
TRUYỀN ĐẠTtruyền đạt, thông báo
请把主管的指令传达给团队。
qǐng bǎ zhǔ guǎn de zhǐ lìng chuán dá gěi tuán duì.
Hãy truyền đạt chỉ thị của quản lý tới toàn đội.
chuándān
TRUYỀN ĐƠNtờ rơi
有人在街上发传单。
yǒu rén zài jiē shang fā chuán dān.
Có người đang phát tờ rơi trên phố.
chuánshòu
TRUYỀN THỤdạy
每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色传授。
měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè chuán shòu.
Mỗi dịp lễ, cả gia đình sẽ tụ họp cùng nhau thưởng thức những đặc sản truyền thống.
chuǎnqì
SUYỄN KHÍthở hổn hển
他跑得太快,一直在喘气。
tā pǎo de tài kuài, yì zhí zài chuǎn qì.
Anh ấy chạy nhanh quá, cứ thở hổn hển mãi.
chuàn
XUYẾNchuỗi, xâu, xiên, chùm
妈妈买了一大串新鲜的水果葡萄。
mā mā mǎi le yī dà chuàn xīn xiān de shuǐ guǒ pú táo.
Mẹ đã mua một chùm nho tươi rất to.
chuángdān
SÀNG ĐƠNga trải giường
我每周换一次床单。
wǒ měi zhōu huàn yí cì chuáng dān.
Mỗi tuần tôi thay ga trải giường một lần.
chuànglì
SÁNG LẬPsáng lập, thành lập
他和同学一起创立了这家科技公司。
tā hé tóng xué yì qǐ chuàng lì le zhè jiā kē jì gōng sī.
Anh ấy cùng bạn học đã sáng lập nên công ty công nghệ này.
chuàngxīn
SÁNG TÂNđổi mới, cách tân
在音乐创作上,他一直勇于创新。
zài yīn yuè chuàng zuò shàng, tā yì zhí yǒng yú chuàng xīn.
Trong sáng tác âm nhạc, anh ấy luôn dũng cảm đổi mới.
chuàngyè
SÁNG NGHIỆPkhởi nghiệp, lập nghiệp
毕业以后我会去北京创业。
bì yè yǐ hòu wǒ huì qù běi jīng chuàng yè.
Sau khi tốt nghiệp tôi sẽ đến Bắc Kinh lập nghiệp.
chuàngzuò
SÁNG TÁCsáng tác, trước tác
这位年轻画家创作了许多优秀画作。
zhè wèi nián qīng huà jiā chuàng zuò le xǔ duō yōu xiù huà zuò.
Họa sĩ trẻ này đã sáng tác rất nhiều bức tranh xuất sắc.
chuī//niú
XUY NGƯUkhoe khoang, bốc phét
他平时总喜欢吹牛,说的话大家都不怎么当真。
tā píng shí zǒng xǐ huān chuī niú, shuō de huà dà jiā dōu bù zěn me dàng zhēn.
Anh ấy thường thích khoe khoang, lời nói của anh ít ai thật sự coi trọng.
chuīpěng
XUY PHỦNGca ngợi; tán dương thành tích của ai đó
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吹捧各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chuī pěng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm thúc đẩy các yêu cầu công việc khác nhau.
chuí
CHUỲbúa
他用锤子把钉子钉进了墙里。
tā yòng chuí zi bǎ dīng zi dìng jìn le qiáng li.
Anh ấy dùng búa đóng đinh vào tường.
chuízhí
THUỲ TRỰCthẳng đứng
这两条线互相垂直。
zhè liǎng tiáo xiàn hù xiāng chuí zhí.
Hai đường thẳng này vuông góc với nhau.
chúncuì
THUẦN TUÝtinh khiết
这种特色风格在同类产品中显得十分纯粹,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chún cuì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thuần khiết, được người tiêu dùng ưa chuộng.
chúnjié
THUẦN KHIẾTadj. tinh khiết; v. làm tinh khiết
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真纯洁各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chún jié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
cíhuì
TỪ HỐItừ vựng
汉语的词汇非常多。
hàn yǔ de cí huì fēi cháng duō.
Từ vựng tiếng Hán nhiều vô cùng.
cíxiáng
TỪ TƯỜNGtử tế
当地居民对远道而来的客人们展现出了非常慈祥友好的态度。
dāng dì jū mín duì yuǎn dào ér lái de kè rén men zhǎn xiàn chū le fēi cháng cí xiáng yǒu hǎo de tài dù.
Người dân địa phương thể hiện thái độ rất thân thiện và thân thiện với khách đến từ xa.
cíxióng
THƯ HÙNGcái đực và cái cái
这种鸟很难分辨雌雄。
zhè zhǒng niǎo hěn nán fēn biàn cí xióng.
Loài chim này rất khó phân biệt con đực con cái.
cì
THÍCHđâm, chọc; cái dùi
他的手被刺伤了。
tā de shǒu bèi cì shāng le.
Tay của anh ấy bị đâm.
cìpǐn
THỨ PHẨMhàng kém chất lượng
这批货里有不少次品。
zhè pī huò li yǒu bù shǎo cì pǐn.
Trong lô hàng này có không ít hàng kém chất lượng.
cìxù
THỨ TỰtrật tự
请大家按次序进场。
qǐng dà jiā àn cì xù jìn chǎng.
Mời mọi người vào theo thứ tự.
cìhou
TỨ HẬUphục vụ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真伺候各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cì hòu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
cóng
TÙNGbụi rậm
路边长着一丛丛野花。
lù biān zhǎng zhe yì cóng cóng yě huā.
Ven đường mọc từng bụi hoa dại.
cóngróng‐búpò
TÒNG DUNG BẤT BÁCHbình tĩnh và không vội vàng
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到从容不迫。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào cóng róng bù pò.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến thong thả không vội.
còuhe
THẤU HỢPứng biến; xoay sở
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真凑合各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn còu hé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
cū∙lǔ
THÔ LỖthô lỗ
这种特色风格在同类产品中显得十分粗鲁,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cū lǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thô, được người tiêu dùng ưa chuộng.
cuàn
THOÁNchạy trốn; chạy tán loạn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真窜各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cuàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
cuīcán
TỒI TÀNtàn phá
战争摧残了这座美丽的城市。
zhàn zhēng cuī cán le zhè zuò měi lì de chéng shì.
Chiến tranh đã tàn phá thành phố xinh đẹp này.
cuìruò
THUÝ NHƯỢCdễ vỡ
这种特色风格在同类产品中显得十分脆弱,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cuì ruò, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất yếu ớt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
cuō
THAvặn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搓各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cuō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xây dựng cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
cuōshāng
THA THƯƠNGtham khảo
大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的磋商。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de cuō shāng.
Mọi người đã ngồi lại và thảo luận sâu về chủ đề này.
cuòzhé
TOẢ CHIẾTv. trải qua nghịch cảnh; n. trở ngại
经过多年的努力,他终于成功挫折了故乡。
jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng cuò zhé le gù xiāng.
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công đánh bại quê hương.
dā
ĐÁPđi nhờ (xe), dựng lên, bắt cặp
今天下雨,我搭同事的顺风车回家。
jīn tiān xià yǔ, wǒ dā tóng shì de shùn fēng chē huí jiā.
Hôm nay trời mưa, tôi đi nhờ xe đồng nghiệp về nhà.
dādàng
ĐÁP ĐÁNGcộng sự, bạn diễn, cặp đôi ăn ý
他们两个是工作上默契的好搭档。
tā men liǎng gè shì gōng zuò shàng mò qì de hǎo dā dàng.
Hai người họ là đôi cộng sự rất ăn ý trong công việc.
dāpèi
ĐÁP PHỐIphối hợp, kết hợp, phối (đồ)
白衬衫搭配牛仔裤看起来很精神。
bái chèn shān dā pèi niú zǎi kù kàn qǐ lái hěn jīng shén.
Áo sơ mi trắng phối với quần bò trông rất sáng sủa.
dábiàn
ĐÁP BIỆNtrả lời; bảo vệ bài viết của mình
全社会都有责任共同行动起来,切实答辩公民的合法权益。
quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí dá biàn gōng mín de hé fǎ quán yì.
Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự bào chữa quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
dáfù
ĐÁP PHỤCtrả lời, hồi đáp
请在周五之前给我正式答复。
qǐng zài zhōu wǔ zhī qián gěi wǒ zhèng shì dá fù.
Xin hãy đưa ra lời hồi đáp chính thức cho tôi trước thứ sáu.
dáchéng
ĐẠT THÀNHđạt được (thỏa thuận)
经过谈判,双方达成了协议。
jīng guò tán pàn, shuāng fāng dá chéng le xié yì.
Qua đàm phán, hai bên đã đạt được hiệp nghị.
dǎbāo
ĐẢ BAOđóng gói; gói mang về
吃不完的饭菜我们打包带走吧。
chī bù wán de fàn cài wǒ men dǎ bāo dài zǒu ba.
Cơm thức ăn không ăn hết chúng ta gói mang về đi.
dǎjī
ĐẢ KÍCHđả kích, tấn công, cú sốc
失败是对信心的一次沉重打击。
shī bài shì duì xìn xīn de yī cì chén zhòng dǎ jī.
Thất bại là một cú đả kích nặng nề đối với sự tự tin.
dǎjià
ĐẢ GIÁđánh nhau
在公共场合打架是违法的。
zài gōng gòng chǎng hé dǎ jià shì wéi fǎ de.
Đánh nhau ở nơi công cộng là vi phạm pháp luật.
dǎliang
ĐẢ LƯỢNGquan sát, nhìn ngắm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真打量各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎ liàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhìn ngắm từng yêu cầu công việc.
dǎ//liè
ĐẢ LIỆPsăn bắn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真打猎各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎ liè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc săn bắn từng yêu cầu công việc.
dǎ//zhàng
ĐẢ TRƯỢNGchiến đấu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真打仗各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎ zhàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đánh trận từng yêu cầu công việc.
dàbuliǎo
ĐẠI BẤT LIỄUkhông sao cả
大不了重新再来一次。
dà bu liǎo chóng xīn zài lái yí cì.
Cùng lắm thì làm lại từ đầu một lần nữa.
dàchén
ĐẠI THẦNbộ trưởng
这种前沿探索为进一步深化现代大臣研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dà chén yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quan chức hiện đại sâu hơn.
dàhuǒr
ĐẠI HOẢ NHImọi người, cả đám
大伙儿聚在一起吃了一顿火锅。
dà huǒ ér jù zài yì qǐ chī le yī dùn huǒ guō.
Mọi người tụ tập cùng nhau ăn một bữa lẩu.
dàshà
ĐẠI HẠtòa nhà lớn; dinh thự
这种前沿探索为进一步深化现代大厦研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dà shà yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về các tòa nhà hiện đại sâu hơn.
dàsì
ĐẠI TỨbùng phát; không kiềm chế
随着交通网络的完善,当地的大肆条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dà sì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện hoang phí ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
dàtǐ
ĐẠI THỂnói chung
这项工程必须在规定的大体内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de dà tǐ nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi tổng thể quy định.
dàyi
ĐẠI Ýcẩu thả
随着交通网络的完善,当地的大意条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dà yì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện sơ sẩy ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
dàzhì
ĐẠI TRÍđại khái, khoảng chừng
我对整个项目有了大致了解。
wǒ duì zhěng gè xiàng mù yǒu le dà zhì liǎo jiě.
Tôi đã có hiểu biết đại khái về toàn bộ dự án.
dǎitú
ĐÃI ĐỒtên côn đồ
这种前沿探索为进一步深化现代歹徒研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǎi tú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về côn đồ hiện đại.
dàilǐng
ĐỚI LÃNHdẫn dắt, lãnh đạo
老同学带领新同学去见老师。
lǎo tóng xué dài lǐng xīn tóng xué qù jiàn lǎo shī.
Học sinh cũ dẫn học sinh mới đi gặp thầy giáo.
dàijià
ĐẠI GIÁcái giá phải trả
不遵守规则会付出惨重代价。
bù zūn shǒu guī zé huì fù chū cǎn zhòng dài jià.
Không tuân thủ quy tắc sẽ phải trả giá đắt.
dàilǐ
ĐẠI LÝđại lý, đại diện
他是该品牌的区域独家代理。
tā shì gāi pǐn pái de qū yù dú jiā dài lǐ.
Anh ấy là đại lý độc quyền khu vực của nhãn hàng này.
dàibǔ
ĐÃI BỘbắt giữ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真逮捕各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dài bǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bắt giữ các yêu cầu công việc.
dàimàn
ĐÃI MẠNbỏ bê; phớt lờ ai đó
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真怠慢各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dài màn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn trọng bỏ qua các yêu cầu công việc khác nhau.
dānbǎo
ĐẢM BẢOđảm bảo
出不了事,我敢担保。
chū bù liǎo shì, wǒ gǎn dān bǎo.
Tôi đảm bảo không xảy ra chuyện gì.
dǎnqiè
ĐẢM KHIẾPnhút nhát
这种特色风格在同类产品中显得十分胆怯,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn dǎn qiè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nhút nhát, được người tiêu dùng ưa chuộng.
dànjì
ĐẠM QUÝngoài mùa
这种前沿探索为进一步深化现代淡季研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dàn jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về mùa thấp điểm hiện đại.
dànshuǐ
ĐẠM THUỶnước ngọt
这个湖里是淡水,可以养鱼。
zhè gè hú li shì dàn shuǐ, kě yǐ yǎng yú.
Hồ này là nước ngọt, có thể nuôi cá.
dànbáizhì
ĐẢN BẠCH CHẤTchất đạm, protein
鸡蛋、牛奶和瘦肉都是人体优质蛋白质的重要来源。
jī dàn 、 niú nǎi hé shòu ròu dōu shì rén tǐ yōu zhì dàn bái zhì dì zhòng yào lái yuán.
Trứng, sữa và thịt nạc đều là nguồn protein chất lượng cao quan trọng cho cơ thể con người.
dànchén
ĐẢN THÌNsinh nhật
这项工程必须在规定的诞辰内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de dàn chén nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong ngày kỷ niệm quy định.
dànshēng
ĐẢN SINHra đời, khai sinh
随着科技进步,新行业不断诞生。
suí zhe kē jì jìn bù, xīn háng yè bù duàn dàn shēng.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, các ngành nghề mới không ngừng ra đời.
dāngchǎng
ĐƯƠNG TRÀNGngay tại chỗ, tại trận
警察当场抓获了盗窃嫌疑人。
jǐng chá dāng chǎng zhuā huò le dào qiè xián yí rén.
Cảnh sát bắt giữ nghi phạm trộm cắp ngay tại trận.
dāngchū
ĐƯƠNG SƠlúc đầu, ban đầu, khi đó
他后悔当初没有好好学习。
tā hòu huǐ dāng chū méi yǒu hǎo hǎo xué xí.
Anh ấy hối hận vì lúc trước đã không chăm chỉ học tập.
dāng//miàn
ĐƯƠNG DIỆNtrực tiếp
除夕夜全家人聚在一起吃当面。
chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī dāng miàn.
Vào đêm giao thừa, cả gia đình tụ họp ăn mì.
dāngqián
ĐƯƠNG TIỀNhiện tại, trước mắt
当前最要紧的是解决资金缺口。
dāng qián zuì yào jǐn de shì jiě jué zī jīn quē kǒu.
Việc cấp bách trước mắt là giải quyết lỗ hổng tài chính.
dāngshìrén
ĐƯƠNG SỰ NHÂNbên (trong vụ kiện)
有关部门将严格依照相关法律法规对当事人进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì dāng shì rén jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý các đương sự theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
dāngwùzhījí
ĐƯƠNG VỤ CHI CẤPviệc khẩn cấp
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到当务之急。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào dāng wù zhī jí.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải ưu tiên những gì hiện nay là ưu tiên của mình.
dāngxīn
ĐƯƠNG TÂMcẩn thận
随着交通网络的完善,当地的当心条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì dí dàng xīn tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện cẩn trọng ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
dāngxuǎn
ĐƯƠNG TUYỂNtrúng cử, đắc cử
他在这次换届中成功当选代表。
tā zài zhè cì huàn jiè zhōng chéng gōng dāng xuǎn dài biǎo.
Anh ấy đã trúng cử làm đại biểu thành công trong kỳ bầu cử này.
dǎng
ĐẢNGđảng, chính đảng
他在大学期间光荣加入了党组织。
tā zài dà xué qī jiān guāng róng jiā rù le dǎng zǔ zhī.
Anh ấy đã vinh dự được kết nạp vào Đảng thời đại học.
dàng'àn
ĐÁNG ÁNhồ sơ, tư liệu lưu trữ
人事部门严格保管员工档案。
rén shì bù mén yán gé bǎo guǎn yuán gōng dàng àn.
Phòng nhân sự bảo quản nghiêm ngặt hồ sơ nhân viên.
dàngcì
ĐÁNG THỨđiểm số
这种前沿探索为进一步深化现代档次研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dàng cì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về cấp độ hiện đại.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.