HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 4

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 4

2.495 từ · Trang 4/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 301
    重阳节

    Chóngyángjié

    TRÙNG DƯƠNG TIẾTTết Trùng Dương

    重阳节那天,我们一起去爬山。

    chóng yáng jié nà tiān, wǒ men yì qǐ qù pá shān.

    Vào ngày Tết Trùng Dương, chúng tôi cùng nhau đi leo núi.

  • 302
    抽空

    chōukòng

    TRỪU KHÔNGlấy thời gian

    周末我抽空去看了看爷爷。

    zhōu mò wǒ chōu kòng qù kàn le kàn yé ye.

    Cuối tuần tôi tranh thủ thời gian đi thăm ông nội.

  • 303
    筹备

    chóubèi

    TRÙ BỊchuẩn bị

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真筹备各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chóu bèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chuẩn bị kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 304
    踌躇

    chóuchú

    TRÙ TRỪdo dự

    他踌躇了很久,还是没有说出口。

    tā chóu chú le hěn jiǔ, hái shi méi yǒu shuō chū kǒu.

    Anh ấy do dự rất lâu mà vẫn không nói ra.

  • 305
    稠密

    chóumì

    TRÙ MẬTđặc

    这种特色风格在同类产品中显得十分稠密,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chóu mì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 306
    丑恶

    chǒu'è

    SỬU ÁCxấu xí

    这种特色风格在同类产品中显得十分丑恶,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chǒu è, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 307
    出路

    chūlù

    XUẤT LỘlối thoát, con đường phát triển

    努力学习是农村孩子的重要出路。

    nǔ lì xué xí shì nóng cūn hái zi de zhòng yào chū lù.

    Nỗ lực học tập là con đường vươn lên quan trọng của con em nông thôn.

  • 308
    出卖

    chūmài

    XUẤT MẠIbán

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真出卖各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chū mài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 309
    出身

    chūshēn

    XUẤT THÂNv. sinh ra từ; xuất thân từ; n. sự nuôi dưỡng; gia cảnh

    经过多年的努力,他终于成功出身了故乡。

    jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng chū shēn le gù xiāng.

    Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công rời khỏi quê hương.

  • 310
    出神

    chūshén

    XUẤT THẦNmơ màng

    他看着窗外出了神。

    tā kàn zhe chuāng wài chū le shén.

    Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ đến xuất thần.

  • 311
    出息

    chūxi

    XUẤT TỨCtriển vọng tương lai

    这种前沿探索为进一步深化现代出息研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chū xī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu thành công hiện đại sâu hơn.

  • 312
    出洋相

    chū yángxiàng

    XUẤT DƯƠNG TƯƠNGlàm trò cười cho bản thân

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真出洋相各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chū yáng xiàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 313
    初步

    chūbù

    SƠ BỘbước đầu, sơ bộ

    在会上,大家谈了初步的意见。

    zài huì shàng, dà jiā tán le chū bù de yì jiàn.

    Trong cuộc họp, mọi người đã nêu ra những ý kiến sơ bộ.

  • 314
    储备

    chǔbèi

    TRỮ BỊv. để dành cho sử dụng tương lai; n. dự trữ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真储备各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chǔ bèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dự trữ các yêu cầu công việc.

  • 315
    储存

    chǔcún

    TRỮ TỒNlưu trữ, cất giữ, tích trữ

    冬天前松鼠会储存大量坚果。

    dōng tiān qián sōng shǔ huì chǔ cún dà liàng jiān guǒ.

    Trước mùa đông sóc sẽ tích trữ một lượng lớn các loại hạt.

  • 316
    储蓄

    chǔxù

    TRỮ SÚCv. tiết kiệm tiền; n. tiền tiết kiệm

    这份工作的储蓄待遇非常令人满意。

    zhè fèn gōng zuò de chǔ xù dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.

    Chế độ tiết kiệm của công việc này rất đáng hài lòng.

  • 317
    处分

    chǔfèn

    XỬ PHÂNkỷ luật, xử lý vi phạm

    违规员工受到了记过处分。

    wéi guī yuán gōng shòu dào le jì guò chǔ fèn.

    Nhân viên vi phạm quy định đã bị kỷ luật khiển trách.

  • 318
    处境

    chǔjìng

    XỬ CẢNHtình huống bất lợi

    这种前沿探索为进一步深化现代处境研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chǔ jìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa về bối cảnh hiện đại.

  • 319
    处置

    chǔzhì

    XỬ TRÍxử lý; sắp xếp

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真处置各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chǔ zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 320
    触犯

    chùfàn

    XÚC PHẠMvi phạm; đi ngược lại

    凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功触犯了优异成绩。

    píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng chù fàn le yōu yì chéng jì.

    Với kỹ năng chuyên nghiệp vững chắc và tâm thế điềm tĩnh, anh đã thành công phá vỡ kỷ lục xuất sắc trong cuộc thi.

  • 321
    穿越

    chuānyuè

    XUYÊN VIỆTđi qua

    穿越,你怎么把这件事给忘了?

    chuān yuè, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Vượt qua, sao cậu lại quên chuyện này?

  • 322
    川流不息

    chuānliú‐bùxī

    XUYÊN LƯU BẤT TỨCdòng chảy vô tận

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到川流不息。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào chuān liú bù xī.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải như sông chảy không ngừng.

  • 323
    船舶

    chuánbó

    THUYỀN BẠCvận tải đường thủy; tàu thuyền

    这种前沿探索为进一步深化现代船舶研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chuán bó yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu tàu thuyền hiện đại.

  • 324
    传达

    chuándá

    TRUYỀN ĐẠTtruyền đạt, thông báo

    请把主管的指令传达给团队。

    qǐng bǎ zhǔ guǎn de zhǐ lìng chuán dá gěi tuán duì.

    Hãy truyền đạt chỉ thị của quản lý tới toàn đội.

  • 325
    传单

    chuándān

    TRUYỀN ĐƠNtờ rơi

    有人在街上发传单。

    yǒu rén zài jiē shang fā chuán dān.

    Có người đang phát tờ rơi trên phố.

  • 326
    传授

    chuánshòu

    TRUYỀN THỤdạy

    每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色传授。

    měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè chuán shòu.

    Mỗi dịp lễ, cả gia đình sẽ tụ họp cùng nhau thưởng thức những đặc sản truyền thống.

  • 327
    喘气

    chuǎnqì

    SUYỄN KHÍthở hổn hển

    他跑得太快,一直在喘气。

    tā pǎo de tài kuài, yì zhí zài chuǎn qì.

    Anh ấy chạy nhanh quá, cứ thở hổn hển mãi.

  • 328
    串

    chuàn

    XUYẾNchuỗi, xâu, xiên, chùm

    妈妈买了一大串新鲜的水果葡萄。

    mā mā mǎi le yī dà chuàn xīn xiān de shuǐ guǒ pú táo.

    Mẹ đã mua một chùm nho tươi rất to.

  • 329
    床单

    chuángdān

    SÀNG ĐƠNga trải giường

    我每周换一次床单。

    wǒ měi zhōu huàn yí cì chuáng dān.

    Mỗi tuần tôi thay ga trải giường một lần.

  • 330
    创立

    chuànglì

    SÁNG LẬPsáng lập, thành lập

    他和同学一起创立了这家科技公司。

    tā hé tóng xué yì qǐ chuàng lì le zhè jiā kē jì gōng sī.

    Anh ấy cùng bạn học đã sáng lập nên công ty công nghệ này.

  • 331
    创新

    chuàngxīn

    SÁNG TÂNđổi mới, cách tân

    在音乐创作上,他一直勇于创新。

    zài yīn yuè chuàng zuò shàng, tā yì zhí yǒng yú chuàng xīn.

    Trong sáng tác âm nhạc, anh ấy luôn dũng cảm đổi mới.

  • 332
    创业

    chuàngyè

    SÁNG NGHIỆPkhởi nghiệp, lập nghiệp

    毕业以后我会去北京创业。

    bì yè yǐ hòu wǒ huì qù běi jīng chuàng yè.

    Sau khi tốt nghiệp tôi sẽ đến Bắc Kinh lập nghiệp.

  • 333
    创作

    chuàngzuò

    SÁNG TÁCsáng tác, trước tác

    这位年轻画家创作了许多优秀画作。

    zhè wèi nián qīng huà jiā chuàng zuò le xǔ duō yōu xiù huà zuò.

    Họa sĩ trẻ này đã sáng tác rất nhiều bức tranh xuất sắc.

  • 334
    吹牛

    chuī//niú

    XUY NGƯUkhoe khoang, bốc phét

    他平时总喜欢吹牛,说的话大家都不怎么当真。

    tā píng shí zǒng xǐ huān chuī niú, shuō de huà dà jiā dōu bù zěn me dàng zhēn.

    Anh ấy thường thích khoe khoang, lời nói của anh ít ai thật sự coi trọng.

  • 335
    吹捧

    chuīpěng

    XUY PHỦNGca ngợi; tán dương thành tích của ai đó

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吹捧各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chuī pěng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm thúc đẩy các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 336
    锤

    chuí

    CHUỲbúa

    他用锤子把钉子钉进了墙里。

    tā yòng chuí zi bǎ dīng zi dìng jìn le qiáng li.

    Anh ấy dùng búa đóng đinh vào tường.

  • 337
    垂直

    chuízhí

    THUỲ TRỰCthẳng đứng

    这两条线互相垂直。

    zhè liǎng tiáo xiàn hù xiāng chuí zhí.

    Hai đường thẳng này vuông góc với nhau.

  • 338
    纯粹

    chúncuì

    THUẦN TUÝtinh khiết

    这种特色风格在同类产品中显得十分纯粹,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chún cuì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thuần khiết, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 339
    纯洁

    chúnjié

    THUẦN KHIẾTadj. tinh khiết; v. làm tinh khiết

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真纯洁各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chún jié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 340
    词汇

    cíhuì

    TỪ HỐItừ vựng

    汉语的词汇非常多。

    hàn yǔ de cí huì fēi cháng duō.

    Từ vựng tiếng Hán nhiều vô cùng.

  • 341
    慈祥

    cíxiáng

    TỪ TƯỜNGtử tế

    当地居民对远道而来的客人们展现出了非常慈祥友好的态度。

    dāng dì jū mín duì yuǎn dào ér lái de kè rén men zhǎn xiàn chū le fēi cháng cí xiáng yǒu hǎo de tài dù.

    Người dân địa phương thể hiện thái độ rất thân thiện và thân thiện với khách đến từ xa.

  • 342
    雌雄

    cíxióng

    THƯ HÙNGcái đực và cái cái

    这种鸟很难分辨雌雄。

    zhè zhǒng niǎo hěn nán fēn biàn cí xióng.

    Loài chim này rất khó phân biệt con đực con cái.

  • 343
    刺

    cì

    THÍCHđâm, chọc; cái dùi

    他的手被刺伤了。

    tā de shǒu bèi cì shāng le.

    Tay của anh ấy bị đâm.

  • 344
    次品

    cìpǐn

    THỨ PHẨMhàng kém chất lượng

    这批货里有不少次品。

    zhè pī huò li yǒu bù shǎo cì pǐn.

    Trong lô hàng này có không ít hàng kém chất lượng.

  • 345
    次序

    cìxù

    THỨ TỰtrật tự

    请大家按次序进场。

    qǐng dà jiā àn cì xù jìn chǎng.

    Mời mọi người vào theo thứ tự.

  • 346
    伺候

    cìhou

    TỨ HẬUphục vụ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真伺候各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cì hòu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 347
    丛

    cóng

    TÙNGbụi rậm

    路边长着一丛丛野花。

    lù biān zhǎng zhe yì cóng cóng yě huā.

    Ven đường mọc từng bụi hoa dại.

  • 348
    从容不迫

    cóngróng‐búpò

    TÒNG DUNG BẤT BÁCHbình tĩnh và không vội vàng

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到从容不迫。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào cóng róng bù pò.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến thong thả không vội.

  • 349
    凑合

    còuhe

    THẤU HỢPứng biến; xoay sở

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真凑合各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn còu hé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.

  • 350
    粗鲁

    cū∙lǔ

    THÔ LỖthô lỗ

    这种特色风格在同类产品中显得十分粗鲁,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cū lǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thô, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 351
    窜

    cuàn

    THOÁNchạy trốn; chạy tán loạn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真窜各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cuàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 352
    摧残

    cuīcán

    TỒI TÀNtàn phá

    战争摧残了这座美丽的城市。

    zhàn zhēng cuī cán le zhè zuò měi lì de chéng shì.

    Chiến tranh đã tàn phá thành phố xinh đẹp này.

  • 353
    脆弱

    cuìruò

    THUÝ NHƯỢCdễ vỡ

    这种特色风格在同类产品中显得十分脆弱,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cuì ruò, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất yếu ớt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 354
    搓

    cuō

    THAvặn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搓各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cuō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xây dựng cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 355
    磋商

    cuōshāng

    THA THƯƠNGtham khảo

    大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的磋商。

    dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de cuō shāng.

    Mọi người đã ngồi lại và thảo luận sâu về chủ đề này.

  • 356
    挫折

    cuòzhé

    TOẢ CHIẾTv. trải qua nghịch cảnh; n. trở ngại

    经过多年的努力,他终于成功挫折了故乡。

    jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng cuò zhé le gù xiāng.

    Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thành công đánh bại quê hương.

  • 357
    搭

    dā

    ĐÁPđi nhờ (xe), dựng lên, bắt cặp

    今天下雨,我搭同事的顺风车回家。

    jīn tiān xià yǔ, wǒ dā tóng shì de shùn fēng chē huí jiā.

    Hôm nay trời mưa, tôi đi nhờ xe đồng nghiệp về nhà.

  • 358
    搭档

    dādàng

    ĐÁP ĐÁNGcộng sự, bạn diễn, cặp đôi ăn ý

    他们两个是工作上默契的好搭档。

    tā men liǎng gè shì gōng zuò shàng mò qì de hǎo dā dàng.

    Hai người họ là đôi cộng sự rất ăn ý trong công việc.

  • 359
    搭配

    dāpèi

    ĐÁP PHỐIphối hợp, kết hợp, phối (đồ)

    白衬衫搭配牛仔裤看起来很精神。

    bái chèn shān dā pèi niú zǎi kù kàn qǐ lái hěn jīng shén.

    Áo sơ mi trắng phối với quần bò trông rất sáng sủa.

  • 360
    答辩

    dábiàn

    ĐÁP BIỆNtrả lời; bảo vệ bài viết của mình

    全社会都有责任共同行动起来,切实答辩公民的合法权益。

    quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí dá biàn gōng mín de hé fǎ quán yì.

    Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự bào chữa quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

  • 361
    答复

    dáfù

    ĐÁP PHỤCtrả lời, hồi đáp

    请在周五之前给我正式答复。

    qǐng zài zhōu wǔ zhī qián gěi wǒ zhèng shì dá fù.

    Xin hãy đưa ra lời hồi đáp chính thức cho tôi trước thứ sáu.

  • 362
    达成

    dáchéng

    ĐẠT THÀNHđạt được (thỏa thuận)

    经过谈判,双方达成了协议。

    jīng guò tán pàn, shuāng fāng dá chéng le xié yì.

    Qua đàm phán, hai bên đã đạt được hiệp nghị.

  • 363
    打包

    dǎbāo

    ĐẢ BAOđóng gói; gói mang về

    吃不完的饭菜我们打包带走吧。

    chī bù wán de fàn cài wǒ men dǎ bāo dài zǒu ba.

    Cơm thức ăn không ăn hết chúng ta gói mang về đi.

  • 364
    打击

    dǎjī

    ĐẢ KÍCHđả kích, tấn công, cú sốc

    失败是对信心的一次沉重打击。

    shī bài shì duì xìn xīn de yī cì chén zhòng dǎ jī.

    Thất bại là một cú đả kích nặng nề đối với sự tự tin.

  • 365
    打架

    dǎjià

    ĐẢ GIÁđánh nhau

    在公共场合打架是违法的。

    zài gōng gòng chǎng hé dǎ jià shì wéi fǎ de.

    Đánh nhau ở nơi công cộng là vi phạm pháp luật.

  • 366
    打量

    dǎliang

    ĐẢ LƯỢNGquan sát, nhìn ngắm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真打量各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎ liàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhìn ngắm từng yêu cầu công việc.

  • 367
    打猎

    dǎ//liè

    ĐẢ LIỆPsăn bắn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真打猎各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎ liè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc săn bắn từng yêu cầu công việc.

  • 368
    打仗

    dǎ//zhàng

    ĐẢ TRƯỢNGchiến đấu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真打仗各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dǎ zhàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đánh trận từng yêu cầu công việc.

  • 369
    大不了

    dàbuliǎo

    ĐẠI BẤT LIỄUkhông sao cả

    大不了重新再来一次。

    dà bu liǎo chóng xīn zài lái yí cì.

    Cùng lắm thì làm lại từ đầu một lần nữa.

  • 370
    大臣

    dàchén

    ĐẠI THẦNbộ trưởng

    这种前沿探索为进一步深化现代大臣研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dà chén yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quan chức hiện đại sâu hơn.

  • 371
    大伙儿

    dàhuǒr

    ĐẠI HOẢ NHImọi người, cả đám

    大伙儿聚在一起吃了一顿火锅。

    dà huǒ ér jù zài yì qǐ chī le yī dùn huǒ guō.

    Mọi người tụ tập cùng nhau ăn một bữa lẩu.

  • 372
    大厦

    dàshà

    ĐẠI HẠtòa nhà lớn; dinh thự

    这种前沿探索为进一步深化现代大厦研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dà shà yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về các tòa nhà hiện đại sâu hơn.

  • 373
    大肆

    dàsì

    ĐẠI TỨbùng phát; không kiềm chế

    随着交通网络的完善,当地的大肆条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dà sì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện hoang phí ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 374
    大体

    dàtǐ

    ĐẠI THỂnói chung

    这项工程必须在规定的大体内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de dà tǐ nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi tổng thể quy định.

  • 375
    大意

    dàyi

    ĐẠI Ýcẩu thả

    随着交通网络的完善,当地的大意条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dà yì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện sơ sẩy ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 376
    大致

    dàzhì

    ĐẠI TRÍđại khái, khoảng chừng

    我对整个项目有了大致了解。

    wǒ duì zhěng gè xiàng mù yǒu le dà zhì liǎo jiě.

    Tôi đã có hiểu biết đại khái về toàn bộ dự án.

  • 377
    歹徒

    dǎitú

    ĐÃI ĐỒtên côn đồ

    这种前沿探索为进一步深化现代歹徒研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǎi tú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về côn đồ hiện đại.

  • 378
    带领

    dàilǐng

    ĐỚI LÃNHdẫn dắt, lãnh đạo

    老同学带领新同学去见老师。

    lǎo tóng xué dài lǐng xīn tóng xué qù jiàn lǎo shī.

    Học sinh cũ dẫn học sinh mới đi gặp thầy giáo.

  • 379
    代价

    dàijià

    ĐẠI GIÁcái giá phải trả

    不遵守规则会付出惨重代价。

    bù zūn shǒu guī zé huì fù chū cǎn zhòng dài jià.

    Không tuân thủ quy tắc sẽ phải trả giá đắt.

  • 380
    代理

    dàilǐ

    ĐẠI LÝđại lý, đại diện

    他是该品牌的区域独家代理。

    tā shì gāi pǐn pái de qū yù dú jiā dài lǐ.

    Anh ấy là đại lý độc quyền khu vực của nhãn hàng này.

  • 381
    逮捕

    dàibǔ

    ĐÃI BỘbắt giữ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真逮捕各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dài bǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bắt giữ các yêu cầu công việc.

  • 382
    怠慢

    dàimàn

    ĐÃI MẠNbỏ bê; phớt lờ ai đó

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真怠慢各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn dài màn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn trọng bỏ qua các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 383
    担保

    dānbǎo

    ĐẢM BẢOđảm bảo

    出不了事,我敢担保。

    chū bù liǎo shì, wǒ gǎn dān bǎo.

    Tôi đảm bảo không xảy ra chuyện gì.

  • 384
    胆怯

    dǎnqiè

    ĐẢM KHIẾPnhút nhát

    这种特色风格在同类产品中显得十分胆怯,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn dǎn qiè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nhút nhát, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 385
    淡季

    dànjì

    ĐẠM QUÝngoài mùa

    这种前沿探索为进一步深化现代淡季研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dàn jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về mùa thấp điểm hiện đại.

  • 386
    淡水

    dànshuǐ

    ĐẠM THUỶnước ngọt

    这个湖里是淡水,可以养鱼。

    zhè gè hú li shì dàn shuǐ, kě yǐ yǎng yú.

    Hồ này là nước ngọt, có thể nuôi cá.

  • 387
    蛋白质

    dànbáizhì

    ĐẢN BẠCH CHẤTchất đạm, protein

    鸡蛋、牛奶和瘦肉都是人体优质蛋白质的重要来源。

    jī dàn 、 niú nǎi hé shòu ròu dōu shì rén tǐ yōu zhì dàn bái zhì dì zhòng yào lái yuán.

    Trứng, sữa và thịt nạc đều là nguồn protein chất lượng cao quan trọng cho cơ thể con người.

  • 388
    诞辰

    dànchén

    ĐẢN THÌNsinh nhật

    这项工程必须在规定的诞辰内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de dàn chén nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong ngày kỷ niệm quy định.

  • 389
    诞生

    dànshēng

    ĐẢN SINHra đời, khai sinh

    随着科技进步,新行业不断诞生。

    suí zhe kē jì jìn bù, xīn háng yè bù duàn dàn shēng.

    Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, các ngành nghề mới không ngừng ra đời.

  • 390
    当场

    dāngchǎng

    ĐƯƠNG TRÀNGngay tại chỗ, tại trận

    警察当场抓获了盗窃嫌疑人。

    jǐng chá dāng chǎng zhuā huò le dào qiè xián yí rén.

    Cảnh sát bắt giữ nghi phạm trộm cắp ngay tại trận.

  • 391
    当初

    dāngchū

    ĐƯƠNG SƠlúc đầu, ban đầu, khi đó

    他后悔当初没有好好学习。

    tā hòu huǐ dāng chū méi yǒu hǎo hǎo xué xí.

    Anh ấy hối hận vì lúc trước đã không chăm chỉ học tập.

  • 392
    当面

    dāng//miàn

    ĐƯƠNG DIỆNtrực tiếp

    除夕夜全家人聚在一起吃当面。

    chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī dāng miàn.

    Vào đêm giao thừa, cả gia đình tụ họp ăn mì.

  • 393
    当前

    dāngqián

    ĐƯƠNG TIỀNhiện tại, trước mắt

    当前最要紧的是解决资金缺口。

    dāng qián zuì yào jǐn de shì jiě jué zī jīn quē kǒu.

    Việc cấp bách trước mắt là giải quyết lỗ hổng tài chính.

  • 394
    当事人

    dāngshìrén

    ĐƯƠNG SỰ NHÂNbên (trong vụ kiện)

    有关部门将严格依照相关法律法规对当事人进行严肃处理。

    yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì dāng shì rén jìn xíng yán sù chǔ lǐ.

    Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý các đương sự theo đúng pháp luật và quy định liên quan.

  • 395
    当务之急

    dāngwùzhījí

    ĐƯƠNG VỤ CHI CẤPviệc khẩn cấp

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到当务之急。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào dāng wù zhī jí.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải ưu tiên những gì hiện nay là ưu tiên của mình.

  • 396
    当心

    dāngxīn

    ĐƯƠNG TÂMcẩn thận

    随着交通网络的完善,当地的当心条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì dí dàng xīn tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện cẩn trọng ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 397
    当选

    dāngxuǎn

    ĐƯƠNG TUYỂNtrúng cử, đắc cử

    他在这次换届中成功当选代表。

    tā zài zhè cì huàn jiè zhōng chéng gōng dāng xuǎn dài biǎo.

    Anh ấy đã trúng cử làm đại biểu thành công trong kỳ bầu cử này.

  • 398
    党

    dǎng

    ĐẢNGđảng, chính đảng

    他在大学期间光荣加入了党组织。

    tā zài dà xué qī jiān guāng róng jiā rù le dǎng zǔ zhī.

    Anh ấy đã vinh dự được kết nạp vào Đảng thời đại học.

  • 399
    档案

    dàng'àn

    ĐÁNG ÁNhồ sơ, tư liệu lưu trữ

    人事部门严格保管员工档案。

    rén shì bù mén yán gé bǎo guǎn yuán gōng dàng àn.

    Phòng nhân sự bảo quản nghiêm ngặt hồ sơ nhân viên.

  • 400
    档次

    dàngcì

    ĐÁNG THỨđiểm số

    这种前沿探索为进一步深化现代档次研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dàng cì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về cấp độ hiện đại.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)