HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 15

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 15

2.495 từ · Trang 15/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 1401
    欺骗

    qīpiàn

    KHI PHIẾNlừa đảo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真欺骗各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qī piàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1402
    凄凉

    qīliáng

    THÊ LƯƠNGhoang vắng

    这种特色风格在同类产品中显得十分凄凉,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qī liáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất hiu quạnh, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1403
    奇妙

    qímiào

    KỲ DIỆUkỳ diệu, tuyệt diệu

    大自然充满了奇妙的景观。

    dà zì rán chōng mǎn le qí miào de jǐng guān.

    Thiên nhiên tràn ngập những cảnh quan kỳ diệu.

  • 1404
    旗袍

    qípáo

    KỲ BÀOáo dài Trung Quốc

    这种前沿探索为进一步深化现代旗袍研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qí páo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn áo dài Trung Quốc hiện đại.

  • 1405
    旗帜

    qízhì

    KỲ XÍbiểu ngữ

    这种前沿探索为进一步深化现代旗帜研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qí zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn cờ hiện đại.

  • 1406
    齐全

    qíquán

    TỀ TOÀNđầy đủ, tươm tất

    店里的各种文具都很齐全。

    diàn lǐ de gè zhǒng wén jù dōu hěn qí quán.

    Các loại văn phòng phẩm trong tiệm đều rất đầy đủ.

  • 1407
    齐心协力

    qíxīn‐xiélì

    TỀ TÂM HIỆP LỰChợp tác một cách thống nhất

    全队成员紧密配合,展现出了齐心协力的强大合力。

    quán duì chéng yuán jǐn mì pèi hé, zhǎn xiàn chū le qí xīn xié lì de qiáng dà hé lì.

    Tất cả thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, thể hiện sức mạnh hợp lực đồng lòng.

  • 1408
    歧视

    qíshì

    KỲ THỊphân biệt đối xử

    凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功歧视了优异成绩。

    píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng qí shì le yōu yì chéng jì.

    Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tư duy điềm tĩnh, anh đã thành công trong việc đạt được những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.

  • 1409
    起草

    qǐ//cǎo

    KHỞI THẢObản thảo

    院子里种着许多美丽的起草。

    yuàn zi lǐ zhǒng zhe xǔ duō měi lì de qǐ cǎo.

    Nhiều loại cỏ đẹp mọc trong sân.

  • 1410
    起初

    qǐchū

    KHỞI SƠlúc đầu

    这种前沿探索为进一步深化现代起初研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qǐ chū yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để làm sâu sắc hơn nữa nghiên cứu thời cận đại.

  • 1411
    起伏

    qǐfú

    KHỞI PHỤCgợn sóng; thăng trầm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真起伏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǐ fú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thăng trầm các yêu cầu công việc.

  • 1412
    起哄

    qǐhòng

    KHỞI HỐNGGây ồn ào

    他一上台,台下的人就开始起哄。

    tā yí shàng tái, tái xià de rén jiù kāi shǐ qǐ hòng.

    Anh ấy vừa lên sân khấu, khán giả bên dưới liền bắt đầu la ó.

  • 1413
    起码

    qǐmǎ

    KHỞI MÃtối thiểu, ít nhất

    从这儿走过去起码要半小时。

    cóng zhè ér zǒu guò qù qǐ mǎ yào bàn xiǎo shí.

    Đi bộ từ đây qua đó ít nhất cũng mất nửa tiếng.

  • 1414
    起义

    qǐyì

    KHỞI NGHĨAKhởi nghĩa

    历史上发生过很多次农民起义。

    lì shǐ shang fā shēng guò hěn duō cì nóng mín qǐ yì.

    Trong lịch sử đã xảy ra rất nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân.

  • 1415
    起源

    qǐyuán

    KHỞI NGUYÊNv. bắt nguồn; n. nguồn gốc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真起源各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǐ yuán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khởi nguồn các yêu cầu công việc.

  • 1416
    启程

    qǐchéng

    KHỞI TRÌNHKhởi hành

    我们明天早上八点启程。

    wǒ men míng tiān zǎo shang bā diǎn qǐ chéng.

    Chúng tôi khởi hành lúc tám giờ sáng mai.

  • 1417
    启示

    qǐshì

    KHỞI THỊv. khai sáng; n. sự khai sáng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真启示各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǐ shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giải thích kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 1418
    启事

    qǐshì

    KHỞI SỰthông báo, tin báo

    墙上贴着一张寻物启事。

    qiáng shàng tiē zhe yī zhāng xún wù qǐ shì.

    Trên tường có dán một tờ thông báo tìm đồ thất lạc.

  • 1419
    乞丐

    qǐgài

    KHẤT CÁIngười ăn mày

    这种前沿探索为进一步深化现代乞丐研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qǐ gài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để làm sâu hơn nghiên cứu hiện đại về người ăn xin.

  • 1420
    岂有此理

    qǐyǒucǐlǐ

    KHẢI HỮU THỬ LÝvô lý

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到岂有此理。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qǐ yǒu cǐ lǐ.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải làm sao có chuyện đó được.

  • 1421
    器材

    qìcái

    KHÍ TÀIthiết bị

    工作人员严格按照操作规范对各类精密器材进行定期维护检修。

    gōng zuò rén yuán yán gé àn zhào cāo zuò guī fàn duì gè lèi jīng mì qì cái jìn xíng dìng qī wéi hù jiǎn xiū.

    Nhân viên tuân thủ nghiêm ngặt quy trình vận hành để thường xuyên bảo trì và kiểm tra tất cả các loại thiết bị chính xác.

  • 1422
    器官

    qìguān

    KHÍ QUANkhí quan, cơ quan

    肝脏是人体最大的内脏器官。

    gān zàng shì rén tǐ zuì dà de nèi zàng qì guān.

    Gan là cơ quan lớn nhất trong cơ thể con người.

  • 1423
    气概

    qìgài

    KHÍ KHÁIkhí phách, khí khái

    他表现出了英雄的气概。

    tā biǎo xiàn chū le yīng xióng de qì gài.

    Anh ấy đã thể hiện khí phách của một anh hùng.

  • 1424
    气功

    qìgōng

    KHÍ CÔNGKhí công

    爷爷每天早上都在公园里练气功。

    yé ye měi tiān zǎo shang dōu zài gōng yuán li liàn qì gōng.

    Ông nội mỗi sáng đều tập khí công trong công viên.

  • 1425
    气魄

    qìpò

    KHÍ PHÁCHsự can đảm; cách cư xử uy nghi

    这种前沿探索为进一步深化现代气魄研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qì pò yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa nghiên cứu về tinh thần hiện đại.

  • 1426
    气色

    qìsè

    KHÍ SẮCSắc mặt

    你最近气色不错,是不是有什么好事?

    nǐ zuì jìn qì sè bú cuò, shì bu shì yǒu shén me hǎo shì?

    Dạo này sắc mặt bạn tốt lắm, có chuyện gì vui à?

  • 1427
    气势

    qìshì

    KHÍ THẾđộng lượng

    这种前沿探索为进一步深化现代气势研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qì shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để làm sâu sắc hơn nữa nghiên cứu động lực hiện đại.

  • 1428
    气味

    qìwèi

    KHÍ VỊmùi

    这种前沿探索为进一步深化现代气味研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qì wèi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu mùi hương hiện đại.

  • 1429
    气象

    qìxiàng

    KHÍ TƯỢNGkhí tượng, thời tiết

    出行前最好看一下气象预报。

    chū xíng qián zuì hǎo kàn yī xià qì xiàng yù bào.

    Trước khi ra ngoài tốt nhất nên xem dự báo thời tiết.

  • 1430
    气压

    qìyā

    KHÍ ÁPÁp suất khí

    山顶上的气压比较低。

    shān dǐng shang de qì yā bǐ jiào dī.

    Áp suất không khí trên đỉnh núi khá thấp.

  • 1431
    迄今为止

    qìjīn‐wéizhǐ

    HẤT KIM VI CHỈcho đến nay

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到迄今为止。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qì jīn wéi zhǐ.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải cho đến nay.

  • 1432
    掐

    qiā

    KHÁPvéo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掐各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1433
    恰当

    qiàdàng

    KHÁP ĐƯƠNGthích đáng, phù hợp, thỏa đáng

    请在句中选用恰当的词语。

    qǐng zài jù zhōng xuǎn yòng qià dàng de cí yǔ.

    Xin hãy chọn từ ngữ thích hợp vào trong câu.

  • 1434
    恰到好处

    qiàdào‐hǎochù

    KHÁP ĐÁO HẢO XỬvừa vặn; phù hợp với mục đích

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到恰到好处。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qià dào hǎo chù.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm mọi việc thật đúng cách.

  • 1435
    恰巧

    qiàqiǎo

    KHÁP XẢOtình cờ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真恰巧各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qià qiǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ với nhau, đáp ứng cẩn thận và phù hợp mọi yêu cầu công việc.

  • 1436
    洽谈

    qiàtán

    HIỆP ĐÀMthảo luận cùng nhau

    大家围坐在一起热情地洽谈着未来的计划。

    dà jiā wéi zuò zài yì qǐ rè qíng dì qià tán zhe wèi lái de jì huà.

    Mọi người ngồi quây quần cùng nhau, nhiệt tình bàn luận về kế hoạch tương lai.

  • 1437
    牵扯

    qiānchě

    KHIÊN XẢliên quan đến

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真牵扯各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiān chě gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc liên quan các yêu cầu công việc.

  • 1438
    牵制

    qiānzhì

    KHIÊN CHẾchứa đựng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真牵制各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiān zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc kiềm chế các yêu cầu công việc.

  • 1439
    千方百计

    qiānfāng‐bǎijì

    THIÊN PHƯƠNG BÁCH KẾbằng mọi cách có thể

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到千方百计。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qiān fāng bǎi jì.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm mọi cách để hoàn thành công việc.

  • 1440
    签订

    qiāndìng

    THIÊM ĐÍNHký kết (hợp đồng/hiệp định)

    双方顺利签订了合作协议。

    shuāng fāng shùn lì qiān dìng le hé zuò xié yì.

    Hai bên đã thuận lợi ký kết thỏa thuận hợp tác.

  • 1441
    签署

    qiānshǔ

    THIÊM THỰký

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真签署各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiān shǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và ký kết cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1442
    迁就

    qiānjiù

    THIÊN TỰUthích nghi với

    这项工程必须在规定的迁就内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de qiān jiù nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi các điều kiện quy định.

  • 1443
    迁徙

    qiānxǐ

    THIÊN TỶDi cư

    每年冬天,这些鸟都会迁徙到南方。

    měi nián dōng tiān, zhè xiē niǎo dōu huì qiān xǐ dào nán fāng.

    Mỗi mùa đông, những con chim này đều di cư về phương nam.

  • 1444
    谦逊

    qiānxùn

    KHIÊM TỐNkhiêm tốn; nhún nhường

    这种特色风格在同类产品中显得十分谦逊,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qiān xùn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1445
    前景

    qiánjǐng

    TIỀN CẢNHtiền cảnh, triển vọng tương lai

    这家公司的市场前景非常好。

    zhè jiā gōng sī de shì chǎng qián jǐng fēi cháng hǎo.

    Triển vọng thị trường của công ty này rất tốt.

  • 1446
    前提

    qiántí

    TIỀN ĐỀtiền đề, điều kiện tiên quyết

    相互信任是良好合作的前提。

    xiāng hù xìn rèn shì liáng hǎo hé zuò de qián tí.

    Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của sự hợp tác tốt đẹp.

  • 1447
    潜力

    qiánlì

    TIỀM LỰCtiềm lực, tiềm năng

    这位年轻球员非常有潜力。

    zhè wèi nián qīng qiú yuán fēi cháng yǒu qián lì.

    Cầu thủ trẻ này rất có tiềm năng.

  • 1448
    潜水

    qiánshuǐ

    TIỀM THUỶlao xuống; lặn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真潜水各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qián shuǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1449
    潜移默化

    qiányí‐mòhuà

    TIỀM DI MẶC HOÁtạo ảnh hưởng tinh tế đến

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到潜移默化。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qián yí mò huà.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động một cách tinh tế và tinh tế.

  • 1450
    谴责

    qiǎnzé

    KHIỂN TRÁCHlên án

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真谴责各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiǎn zé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lên án các yêu cầu công việc.

  • 1451
    强制

    qiángzhì

    CƯỜNG CHẾép buộc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真强制各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiáng zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực thi nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.

  • 1452
    抢劫

    qiǎngjié

    THƯƠNG KIẾPcướp

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真抢劫各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiǎng jié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm chỉ đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1453
    抢救

    qiǎngjiù

    THƯƠNG CỨUcấp cứu, cứu chữa khẩn cấp

    医生正在全力抢救受伤人员。

    yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù shòu shāng rén yuán.

    Bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu người bị thương.

  • 1454
    强迫

    qiǎngpò

    CƯỜNG BÁCHép buộc, cưỡng ép

    谁也不能强迫我做决定。

    shuí yě bù néng qiǎng pò wǒ zuò jué dìng.

    Không ai có thể ép buộc tôi đưa ra quyết định.

  • 1455
    桥梁

    qiáoliáng

    KIỀU LƯƠNGcầu nối, cây cầu

    文化交流架起友谊的桥梁。

    wén huà jiāo liú jià qǐ yǒu yì de qiáo liáng.

    Giao lưu văn hóa bắc nên nhịp cầu tình bạn.

  • 1456
    翘

    qiào

    KIỀUngẩng (đầu)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真翘各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1457
    锲而不舍

    qiè'érbùshě

    KHIẾT NHI BẤT XÁKiên trì không bỏ cuộc

    我们要学习这种锲而不舍的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng qiè ér bù shě de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần kiên trì bền bỉ này.

  • 1458
    切实

    qièshí

    THIẾT THỰCthiết thực, khả thi, xác thực

    我们要采取切实有效的措施。

    wǒ men yào cǎi qǔ qiè shí yǒu xiào de cuò shī.

    Chúng ta phải áp dụng các biện pháp thiết thực và hiệu quả.

  • 1459
    亲热

    qinrè

    THÂN NHIỆTadj. đầy tình cảm; v. thể hiện tình yêu và sự quan tâm

    听到这个消息后,他内心充满了难以言表的亲热。

    tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de qīn rè.

    Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy sự thân thiết khó tả.

  • 1460
    亲身

    qīnshēn

    THÂN THÂNcá nhân

    这种特色风格在同类产品中显得十分亲身,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qīn shēn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1461
    侵犯

    qīnfàn

    XÂM PHẠMxâm phạm, xâm hại

    任何人都不得侵犯他人隐私。

    rèn hé rén dōu bù dé qīn fàn tā rén yǐn sī.

    Không ai được phép xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

  • 1462
    钦佩

    qīnpèi

    KHÂM BỘIngưỡng mộ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真钦佩各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīn pèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc kính phục các yêu cầu công việc.

  • 1463
    勤俭

    qínjiǎn

    CẦN KIỆMCần kiệm

    勤俭节约是一种美德。

    qín jiǎn jié yuē shì yì zhǒng měi dé.

    Cần kiệm tiết kiệm là một đức tính tốt.

  • 1464
    勤恳

    qínkěn

    CẦN KHẨNChăm chỉ

    她工作勤恳,从不抱怨。

    tā gōng zuò qín kěn, cóng bú bào yuàn.

    Cô ấy làm việc chăm chỉ tận tụy, chưa bao giờ than phiền.

  • 1465
    氢

    qīng

    KHINHkhí hi-đrô

    水是由氢和氧组成的。

    shuǐ shì yóu qīng hé yǎng zǔ chéng de.

    Nước được cấu tạo từ hiđrô và ôxy.

  • 1466
    轻而易举

    qīng'éryìjǔ

    KHINH NHI DỊCH CỬdễ làm

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到轻而易举。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qīng ér yì jǔ.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải nhẹ nhàng dễ dàng.

  • 1467
    清澈

    qīngchè

    THANH TRIỆTTrong trẻo

    小河的水清澈见底。

    xiǎo hé de shuǐ qīng chè jiàn dǐ.

    Nước con sông nhỏ trong vắt nhìn thấy tận đáy.

  • 1468
    清晨

    qīngchén

    THANH THẦNsáng sớm, sớm tinh sương

    他喜欢清晨去公园慢跑。

    tā xǐ huān qīng chén qù gōng yuán màn pǎo.

    Anh ấy thích đi chạy bộ ở công viên vào sáng sớm.

  • 1469
    清除

    qīngchú

    THANH TRỪloại bỏ

    车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前清除。

    chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián qīng chú.

    Đoàn xe loại bỏ tiến về phía trước một cách êm ái và nhanh chóng trên con đường rộng rãi và bằng phẳng.

  • 1470
    清洁

    qīngjié

    THANH KHIẾTsạch sẽ; làm sạch, vệ sinh

    请大家保持环境的清洁卫生。

    qǐng dà jiā bǎo chí huán jìng de qīng jié wèi shēng.

    Xin mọi người giữ gìn vệ sinh sạch sẽ cho môi trường.

  • 1471
    清理

    qīnglǐ

    THANH LÝdọn dẹp, chỉnh lý, làm sạch

    我们下午一起清理房间吧。

    wǒ men xià wǔ yì qǐ qīng lǐ fáng jiān ba.

    Chiều nay chúng ta cùng nhau dọn dẹp phòng nhé.

  • 1472
    清晰

    qīngxī

    THANH TÍCHrõ ràng; rành mạch

    新版软件的用户界面设计得非常清晰直观,上手极为方便。

    xīn bǎn ruǎn jiàn de yòng hù jiè miàn shè jì dé fēi cháng qīng xī zhí guān, shàng shǒu jí wéi fāng biàn.

    Giao diện người dùng của phần mềm phiên bản mới được thiết kế rất rõ ràng và trực quan, dễ sử dụng.

  • 1473
    清醒

    qīngxǐng

    THANH TỈNHtỉnh táo, sáng suốt

    你面试时需要保持清醒的头脑。

    nǐ miàn shì shí xū yào bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.

    Lúc bạn phỏng vấn phải giữ cho đầu óc được tỉnh táo.

  • 1474
    清真

    qīngzhēn

    THANH CHÂNTinh khiết

    我们去那家清真餐馆吃饭吧。

    wǒ men qù nà jiā qīng zhēn cān guǎn chī fàn ba.

    Chúng ta đến quán ăn Hồi giáo (halal) đó ăn cơm đi.

  • 1475
    倾听

    qīngtīng

    KHUYNH THÍNHlắng nghe một cách chăm chú

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真倾听各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīng tīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lắng nghe các yêu cầu công việc.

  • 1476
    倾向

    qīngxiàng

    KHUYNH HƯỚNGkhuynh hướng, xu hướng; nghiêng về

    我更倾向于采纳第二个方案。

    wǒ gèng qīng xiàng yú cǎi nà dì èr gè fāng àn.

    Tôi nghiêng về phương án thứ hai hơn.

  • 1477
    倾斜

    qīngxié

    KHUYNH TÀnghiêng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真倾斜各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīng xié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nghiêng về các yêu cầu công việc.

  • 1478
    晴朗

    qínglǎng

    TÌNH LÃNGquang đãng, trời trong nắng đẹp

    今天天气晴朗,很适合出游。

    jīn tiān tiān qì qíng lǎng, hěn shì hé chū yóu.

    Hôm nay trời nắng đẹp quang đãng, rất thích hợp đi dạo chơi.

  • 1479
    情报

    qíngbào

    TÌNH BÁOtrí tuệ; thông tin

    大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的情报。

    dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de qíng bào.

    Mọi người ngồi quanh nhau, đã tiến hành thảo luận sâu về chủ đề này về tình báo.

  • 1480
    情节

    qíngjié

    TÌNH TIẾTtình tiết, cốt truyện

    这个故事的情节非常生动。

    zhè ge gù shì de qíng jié fēi cháng shēng dòng.

    Tình tiết của câu chuyện này rất sinh động.

  • 1481
    情理

    qínglǐ

    TÌNH LÝTình lẽ

    你这样做不合情理。

    nǐ zhè yàng zuò bù hé qíng lǐ.

    Bạn làm như vậy là không hợp tình hợp lý.

  • 1482
    情形

    qíngxíng

    TÌNH HÌNHtình hình, hoàn cảnh

    当时的情形确实非常危急。

    dāng shí de qíng xíng què shí fēi cháng wēi jí.

    Tình hình lúc đó thực sự vô cùng nguy cấp.

  • 1483
    请柬

    qǐngjiǎn

    THỈNH GIẢNlời mời

    这种前沿探索为进一步深化现代请柬研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qǐng jiǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về thiệp mời hiện đại.

  • 1484
    请教

    qǐngjiào

    THỈNH GIÁOthỉnh giáo, xin chỉ bảo

    我想请教您一件事。

    wǒ xiǎng qǐng jiào nín yī jiàn shì.

    Tôi muốn xin thầy chỉ bảo cho tôi một việc.

  • 1485
    请示

    qǐngshì

    THỈNH THỊXin ý kiến

    这件事我要先请示一下领导。

    zhè jiàn shì wǒ yào xiān qǐng shì yí xià lǐng dǎo.

    Việc này tôi phải xin ý kiến lãnh đạo trước đã.

  • 1486
    请帖

    qǐngtiě

    THỈNH THIẾPlời mời

    这种前沿探索为进一步深化现代请帖研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qǐng tiě yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về thi mời hiện đại.

  • 1487
    丘陵

    qiūlíng

    KHÂU LĂNGnhững ngọn đồi

    这种前沿探索为进一步深化现代丘陵研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qiū líng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nghiên cứu đồi núi hiện đại.

  • 1488
    区分

    qūfēn

    KHU PHÂNphân biệt, phân tách

    我们要学会区分事实和观点。

    wǒ men yào xué huì qū fēn shì shí hé guān diǎn.

    Chúng ta nên học cách phân biệt giữa sự thật và quan điểm.

  • 1489
    区域

    qūyù

    KHU VỰCkhu vực, vùng

    这个区域禁止停放汽车。

    zhè ge qū yù jìn zhǐ tíng fàng qì chē.

    Khu vực này cấm đỗ xe hơi.

  • 1490
    屈服

    qūfú

    KHUẤT PHỤCnhường; chịu thua

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真屈服各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qū fú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khuất phục các yêu cầu công việc.

  • 1491
    曲折

    qūzhé

    KHÚC CHIẾTquanh co; ngoằn ngoèo

    这种特色风格在同类产品中显得十分曲折,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qū zhé, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất quanh co, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1492
    驱逐

    qūzhú

    KHU TRỤClưu đày; trục xuất

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真驱逐各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qū zhú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giải quyết kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 1493
    渠道

    qúdào

    CỪ ĐẠOkênh, con đường (tiêu thụ, thông tin)

    企业积极开拓线上销售渠道。

    qǐ yè jī jí kāi tuò xiàn shàng xiāo shòu qú dào.

    Doanh nghiệp tích cực mở rộng các kênh bán hàng trực tuyến.

  • 1494
    取缔

    qǔdì

    THỦ ĐẾcấm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真取缔各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǔ dì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bãi bỏ các yêu cầu công việc.

  • 1495
    曲子

    qǔzi

    KHÚC TỬBản nhạc

    她弹了一首好听的曲子。

    tā tán le yì shǒu hǎo tīng de qǔ zi.

    Cô ấy đã đàn một bản nhạc rất hay.

  • 1496
    趣味

    qùwèi

    THÚ VỊhương vị; sở thích

    这种前沿探索为进一步深化现代趣味研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qù wèi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa các mối quan tâm hiện đại.

  • 1497
    圈套

    quāntào

    KHUYÊN SÁObẫy

    这种前沿探索为进一步深化现代圈套研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quān tào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về bẫy hiện đại.

  • 1498
    全局

    quánjú

    TOÀN CỤCtình hình chung

    这项工程必须在规定的全局内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de quán jú nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi tổng thể quy định.

  • 1499
    全力以赴

    quánlìyǐfù

    TOÀN LỰC DĨ PHÓdốc toàn lực

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到全力以赴。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào quán lì yǐ fù.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến dốc toàn lực.

  • 1500
    权衡

    quánhéng

    QUYỀN HÀNHcân nhắc (một vấn đề); xem xét

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真权衡各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn quán héng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)