78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 15/25
qīpiàn
KHI PHIẾNlừa đảo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真欺骗各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qī piàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
qīliáng
THÊ LƯƠNGhoang vắng
这种特色风格在同类产品中显得十分凄凉,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qī liáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất hiu quạnh, được người tiêu dùng ưa chuộng.
qímiào
KỲ DIỆUkỳ diệu, tuyệt diệu
大自然充满了奇妙的景观。
dà zì rán chōng mǎn le qí miào de jǐng guān.
Thiên nhiên tràn ngập những cảnh quan kỳ diệu.
qípáo
KỲ BÀOáo dài Trung Quốc
这种前沿探索为进一步深化现代旗袍研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qí páo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn áo dài Trung Quốc hiện đại.
qízhì
KỲ XÍbiểu ngữ
这种前沿探索为进一步深化现代旗帜研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qí zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn cờ hiện đại.
qíquán
TỀ TOÀNđầy đủ, tươm tất
店里的各种文具都很齐全。
diàn lǐ de gè zhǒng wén jù dōu hěn qí quán.
Các loại văn phòng phẩm trong tiệm đều rất đầy đủ.
qíxīn‐xiélì
TỀ TÂM HIỆP LỰChợp tác một cách thống nhất
全队成员紧密配合,展现出了齐心协力的强大合力。
quán duì chéng yuán jǐn mì pèi hé, zhǎn xiàn chū le qí xīn xié lì de qiáng dà hé lì.
Tất cả thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, thể hiện sức mạnh hợp lực đồng lòng.
qíshì
KỲ THỊphân biệt đối xử
凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功歧视了优异成绩。
píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng qí shì le yōu yì chéng jì.
Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tư duy điềm tĩnh, anh đã thành công trong việc đạt được những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.
qǐ//cǎo
KHỞI THẢObản thảo
院子里种着许多美丽的起草。
yuàn zi lǐ zhǒng zhe xǔ duō měi lì de qǐ cǎo.
Nhiều loại cỏ đẹp mọc trong sân.
qǐchū
KHỞI SƠlúc đầu
这种前沿探索为进一步深化现代起初研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qǐ chū yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để làm sâu sắc hơn nữa nghiên cứu thời cận đại.
qǐfú
KHỞI PHỤCgợn sóng; thăng trầm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真起伏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǐ fú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thăng trầm các yêu cầu công việc.
qǐhòng
KHỞI HỐNGGây ồn ào
他一上台,台下的人就开始起哄。
tā yí shàng tái, tái xià de rén jiù kāi shǐ qǐ hòng.
Anh ấy vừa lên sân khấu, khán giả bên dưới liền bắt đầu la ó.
qǐmǎ
KHỞI MÃtối thiểu, ít nhất
从这儿走过去起码要半小时。
cóng zhè ér zǒu guò qù qǐ mǎ yào bàn xiǎo shí.
Đi bộ từ đây qua đó ít nhất cũng mất nửa tiếng.
qǐyì
KHỞI NGHĨAKhởi nghĩa
历史上发生过很多次农民起义。
lì shǐ shang fā shēng guò hěn duō cì nóng mín qǐ yì.
Trong lịch sử đã xảy ra rất nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân.
qǐyuán
KHỞI NGUYÊNv. bắt nguồn; n. nguồn gốc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真起源各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǐ yuán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khởi nguồn các yêu cầu công việc.
qǐchéng
KHỞI TRÌNHKhởi hành
我们明天早上八点启程。
wǒ men míng tiān zǎo shang bā diǎn qǐ chéng.
Chúng tôi khởi hành lúc tám giờ sáng mai.
qǐshì
KHỞI THỊv. khai sáng; n. sự khai sáng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真启示各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǐ shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giải thích kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
qǐshì
KHỞI SỰthông báo, tin báo
墙上贴着一张寻物启事。
qiáng shàng tiē zhe yī zhāng xún wù qǐ shì.
Trên tường có dán một tờ thông báo tìm đồ thất lạc.
qǐgài
KHẤT CÁIngười ăn mày
这种前沿探索为进一步深化现代乞丐研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qǐ gài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để làm sâu hơn nghiên cứu hiện đại về người ăn xin.
qǐyǒucǐlǐ
KHẢI HỮU THỬ LÝvô lý
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到岂有此理。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qǐ yǒu cǐ lǐ.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải làm sao có chuyện đó được.
qìcái
KHÍ TÀIthiết bị
工作人员严格按照操作规范对各类精密器材进行定期维护检修。
gōng zuò rén yuán yán gé àn zhào cāo zuò guī fàn duì gè lèi jīng mì qì cái jìn xíng dìng qī wéi hù jiǎn xiū.
Nhân viên tuân thủ nghiêm ngặt quy trình vận hành để thường xuyên bảo trì và kiểm tra tất cả các loại thiết bị chính xác.
qìguān
KHÍ QUANkhí quan, cơ quan
肝脏是人体最大的内脏器官。
gān zàng shì rén tǐ zuì dà de nèi zàng qì guān.
Gan là cơ quan lớn nhất trong cơ thể con người.
qìgài
KHÍ KHÁIkhí phách, khí khái
他表现出了英雄的气概。
tā biǎo xiàn chū le yīng xióng de qì gài.
Anh ấy đã thể hiện khí phách của một anh hùng.
qìgōng
KHÍ CÔNGKhí công
爷爷每天早上都在公园里练气功。
yé ye měi tiān zǎo shang dōu zài gōng yuán li liàn qì gōng.
Ông nội mỗi sáng đều tập khí công trong công viên.
qìpò
KHÍ PHÁCHsự can đảm; cách cư xử uy nghi
这种前沿探索为进一步深化现代气魄研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qì pò yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa nghiên cứu về tinh thần hiện đại.
qìsè
KHÍ SẮCSắc mặt
你最近气色不错,是不是有什么好事?
nǐ zuì jìn qì sè bú cuò, shì bu shì yǒu shén me hǎo shì?
Dạo này sắc mặt bạn tốt lắm, có chuyện gì vui à?
qìshì
KHÍ THẾđộng lượng
这种前沿探索为进一步深化现代气势研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qì shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để làm sâu sắc hơn nữa nghiên cứu động lực hiện đại.
qìwèi
KHÍ VỊmùi
这种前沿探索为进一步深化现代气味研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qì wèi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu mùi hương hiện đại.
qìxiàng
KHÍ TƯỢNGkhí tượng, thời tiết
出行前最好看一下气象预报。
chū xíng qián zuì hǎo kàn yī xià qì xiàng yù bào.
Trước khi ra ngoài tốt nhất nên xem dự báo thời tiết.
qìyā
KHÍ ÁPÁp suất khí
山顶上的气压比较低。
shān dǐng shang de qì yā bǐ jiào dī.
Áp suất không khí trên đỉnh núi khá thấp.
qìjīn‐wéizhǐ
HẤT KIM VI CHỈcho đến nay
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到迄今为止。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qì jīn wéi zhǐ.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải cho đến nay.
qiā
KHÁPvéo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掐各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu công việc khác nhau.
qiàdàng
KHÁP ĐƯƠNGthích đáng, phù hợp, thỏa đáng
请在句中选用恰当的词语。
qǐng zài jù zhōng xuǎn yòng qià dàng de cí yǔ.
Xin hãy chọn từ ngữ thích hợp vào trong câu.
qiàdào‐hǎochù
KHÁP ĐÁO HẢO XỬvừa vặn; phù hợp với mục đích
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到恰到好处。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qià dào hǎo chù.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm mọi việc thật đúng cách.
qiàqiǎo
KHÁP XẢOtình cờ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真恰巧各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qià qiǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ với nhau, đáp ứng cẩn thận và phù hợp mọi yêu cầu công việc.
qiàtán
HIỆP ĐÀMthảo luận cùng nhau
大家围坐在一起热情地洽谈着未来的计划。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ rè qíng dì qià tán zhe wèi lái de jì huà.
Mọi người ngồi quây quần cùng nhau, nhiệt tình bàn luận về kế hoạch tương lai.
qiānchě
KHIÊN XẢliên quan đến
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真牵扯各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiān chě gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc liên quan các yêu cầu công việc.
qiānzhì
KHIÊN CHẾchứa đựng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真牵制各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiān zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc kiềm chế các yêu cầu công việc.
qiānfāng‐bǎijì
THIÊN PHƯƠNG BÁCH KẾbằng mọi cách có thể
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到千方百计。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qiān fāng bǎi jì.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm mọi cách để hoàn thành công việc.
qiāndìng
THIÊM ĐÍNHký kết (hợp đồng/hiệp định)
双方顺利签订了合作协议。
shuāng fāng shùn lì qiān dìng le hé zuò xié yì.
Hai bên đã thuận lợi ký kết thỏa thuận hợp tác.
qiānshǔ
THIÊM THỰký
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真签署各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiān shǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và ký kết cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
qiānjiù
THIÊN TỰUthích nghi với
这项工程必须在规定的迁就内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de qiān jiù nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi các điều kiện quy định.
qiānxǐ
THIÊN TỶDi cư
每年冬天,这些鸟都会迁徙到南方。
měi nián dōng tiān, zhè xiē niǎo dōu huì qiān xǐ dào nán fāng.
Mỗi mùa đông, những con chim này đều di cư về phương nam.
qiānxùn
KHIÊM TỐNkhiêm tốn; nhún nhường
这种特色风格在同类产品中显得十分谦逊,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qiān xùn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
qiánjǐng
TIỀN CẢNHtiền cảnh, triển vọng tương lai
这家公司的市场前景非常好。
zhè jiā gōng sī de shì chǎng qián jǐng fēi cháng hǎo.
Triển vọng thị trường của công ty này rất tốt.
qiántí
TIỀN ĐỀtiền đề, điều kiện tiên quyết
相互信任是良好合作的前提。
xiāng hù xìn rèn shì liáng hǎo hé zuò de qián tí.
Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của sự hợp tác tốt đẹp.
qiánlì
TIỀM LỰCtiềm lực, tiềm năng
这位年轻球员非常有潜力。
zhè wèi nián qīng qiú yuán fēi cháng yǒu qián lì.
Cầu thủ trẻ này rất có tiềm năng.
qiánshuǐ
TIỀM THUỶlao xuống; lặn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真潜水各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qián shuǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
qiányí‐mòhuà
TIỀM DI MẶC HOÁtạo ảnh hưởng tinh tế đến
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到潜移默化。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qián yí mò huà.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động một cách tinh tế và tinh tế.
qiǎnzé
KHIỂN TRÁCHlên án
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真谴责各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiǎn zé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lên án các yêu cầu công việc.
qiángzhì
CƯỜNG CHẾép buộc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真强制各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiáng zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực thi nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.
qiǎngjié
THƯƠNG KIẾPcướp
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真抢劫各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiǎng jié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm chỉ đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
qiǎngjiù
THƯƠNG CỨUcấp cứu, cứu chữa khẩn cấp
医生正在全力抢救受伤人员。
yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù shòu shāng rén yuán.
Bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu người bị thương.
qiǎngpò
CƯỜNG BÁCHép buộc, cưỡng ép
谁也不能强迫我做决定。
shuí yě bù néng qiǎng pò wǒ zuò jué dìng.
Không ai có thể ép buộc tôi đưa ra quyết định.
qiáoliáng
KIỀU LƯƠNGcầu nối, cây cầu
文化交流架起友谊的桥梁。
wén huà jiāo liú jià qǐ yǒu yì de qiáo liáng.
Giao lưu văn hóa bắc nên nhịp cầu tình bạn.
qiào
KIỀUngẩng (đầu)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真翘各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qiào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
qiè'érbùshě
KHIẾT NHI BẤT XÁKiên trì không bỏ cuộc
我们要学习这种锲而不舍的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng qiè ér bù shě de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần kiên trì bền bỉ này.
qièshí
THIẾT THỰCthiết thực, khả thi, xác thực
我们要采取切实有效的措施。
wǒ men yào cǎi qǔ qiè shí yǒu xiào de cuò shī.
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp thiết thực và hiệu quả.
qinrè
THÂN NHIỆTadj. đầy tình cảm; v. thể hiện tình yêu và sự quan tâm
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的亲热。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de qīn rè.
Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy sự thân thiết khó tả.
qīnshēn
THÂN THÂNcá nhân
这种特色风格在同类产品中显得十分亲身,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qīn shēn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
qīnfàn
XÂM PHẠMxâm phạm, xâm hại
任何人都不得侵犯他人隐私。
rèn hé rén dōu bù dé qīn fàn tā rén yǐn sī.
Không ai được phép xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
qīnpèi
KHÂM BỘIngưỡng mộ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真钦佩各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīn pèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc kính phục các yêu cầu công việc.
qínjiǎn
CẦN KIỆMCần kiệm
勤俭节约是一种美德。
qín jiǎn jié yuē shì yì zhǒng měi dé.
Cần kiệm tiết kiệm là một đức tính tốt.
qínkěn
CẦN KHẨNChăm chỉ
她工作勤恳,从不抱怨。
tā gōng zuò qín kěn, cóng bú bào yuàn.
Cô ấy làm việc chăm chỉ tận tụy, chưa bao giờ than phiền.
qīng
KHINHkhí hi-đrô
水是由氢和氧组成的。
shuǐ shì yóu qīng hé yǎng zǔ chéng de.
Nước được cấu tạo từ hiđrô và ôxy.
qīng'éryìjǔ
KHINH NHI DỊCH CỬdễ làm
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到轻而易举。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào qīng ér yì jǔ.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải nhẹ nhàng dễ dàng.
qīngchè
THANH TRIỆTTrong trẻo
小河的水清澈见底。
xiǎo hé de shuǐ qīng chè jiàn dǐ.
Nước con sông nhỏ trong vắt nhìn thấy tận đáy.
qīngchén
THANH THẦNsáng sớm, sớm tinh sương
他喜欢清晨去公园慢跑。
tā xǐ huān qīng chén qù gōng yuán màn pǎo.
Anh ấy thích đi chạy bộ ở công viên vào sáng sớm.
qīngchú
THANH TRỪloại bỏ
车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前清除。
chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián qīng chú.
Đoàn xe loại bỏ tiến về phía trước một cách êm ái và nhanh chóng trên con đường rộng rãi và bằng phẳng.
qīngjié
THANH KHIẾTsạch sẽ; làm sạch, vệ sinh
请大家保持环境的清洁卫生。
qǐng dà jiā bǎo chí huán jìng de qīng jié wèi shēng.
Xin mọi người giữ gìn vệ sinh sạch sẽ cho môi trường.
qīnglǐ
THANH LÝdọn dẹp, chỉnh lý, làm sạch
我们下午一起清理房间吧。
wǒ men xià wǔ yì qǐ qīng lǐ fáng jiān ba.
Chiều nay chúng ta cùng nhau dọn dẹp phòng nhé.
qīngxī
THANH TÍCHrõ ràng; rành mạch
新版软件的用户界面设计得非常清晰直观,上手极为方便。
xīn bǎn ruǎn jiàn de yòng hù jiè miàn shè jì dé fēi cháng qīng xī zhí guān, shàng shǒu jí wéi fāng biàn.
Giao diện người dùng của phần mềm phiên bản mới được thiết kế rất rõ ràng và trực quan, dễ sử dụng.
qīngxǐng
THANH TỈNHtỉnh táo, sáng suốt
你面试时需要保持清醒的头脑。
nǐ miàn shì shí xū yào bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.
Lúc bạn phỏng vấn phải giữ cho đầu óc được tỉnh táo.
qīngzhēn
THANH CHÂNTinh khiết
我们去那家清真餐馆吃饭吧。
wǒ men qù nà jiā qīng zhēn cān guǎn chī fàn ba.
Chúng ta đến quán ăn Hồi giáo (halal) đó ăn cơm đi.
qīngtīng
KHUYNH THÍNHlắng nghe một cách chăm chú
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真倾听各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīng tīng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lắng nghe các yêu cầu công việc.
qīngxiàng
KHUYNH HƯỚNGkhuynh hướng, xu hướng; nghiêng về
我更倾向于采纳第二个方案。
wǒ gèng qīng xiàng yú cǎi nà dì èr gè fāng àn.
Tôi nghiêng về phương án thứ hai hơn.
qīngxié
KHUYNH TÀnghiêng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真倾斜各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīng xié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nghiêng về các yêu cầu công việc.
qínglǎng
TÌNH LÃNGquang đãng, trời trong nắng đẹp
今天天气晴朗,很适合出游。
jīn tiān tiān qì qíng lǎng, hěn shì hé chū yóu.
Hôm nay trời nắng đẹp quang đãng, rất thích hợp đi dạo chơi.
qíngbào
TÌNH BÁOtrí tuệ; thông tin
大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的情报。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de qíng bào.
Mọi người ngồi quanh nhau, đã tiến hành thảo luận sâu về chủ đề này về tình báo.
qíngjié
TÌNH TIẾTtình tiết, cốt truyện
这个故事的情节非常生动。
zhè ge gù shì de qíng jié fēi cháng shēng dòng.
Tình tiết của câu chuyện này rất sinh động.
qínglǐ
TÌNH LÝTình lẽ
你这样做不合情理。
nǐ zhè yàng zuò bù hé qíng lǐ.
Bạn làm như vậy là không hợp tình hợp lý.
qíngxíng
TÌNH HÌNHtình hình, hoàn cảnh
当时的情形确实非常危急。
dāng shí de qíng xíng què shí fēi cháng wēi jí.
Tình hình lúc đó thực sự vô cùng nguy cấp.
qǐngjiǎn
THỈNH GIẢNlời mời
这种前沿探索为进一步深化现代请柬研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qǐng jiǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về thiệp mời hiện đại.
qǐngjiào
THỈNH GIÁOthỉnh giáo, xin chỉ bảo
我想请教您一件事。
wǒ xiǎng qǐng jiào nín yī jiàn shì.
Tôi muốn xin thầy chỉ bảo cho tôi một việc.
qǐngshì
THỈNH THỊXin ý kiến
这件事我要先请示一下领导。
zhè jiàn shì wǒ yào xiān qǐng shì yí xià lǐng dǎo.
Việc này tôi phải xin ý kiến lãnh đạo trước đã.
qǐngtiě
THỈNH THIẾPlời mời
这种前沿探索为进一步深化现代请帖研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qǐng tiě yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về thi mời hiện đại.
qiūlíng
KHÂU LĂNGnhững ngọn đồi
这种前沿探索为进一步深化现代丘陵研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qiū líng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nghiên cứu đồi núi hiện đại.
qūfēn
KHU PHÂNphân biệt, phân tách
我们要学会区分事实和观点。
wǒ men yào xué huì qū fēn shì shí hé guān diǎn.
Chúng ta nên học cách phân biệt giữa sự thật và quan điểm.
qūyù
KHU VỰCkhu vực, vùng
这个区域禁止停放汽车。
zhè ge qū yù jìn zhǐ tíng fàng qì chē.
Khu vực này cấm đỗ xe hơi.
qūfú
KHUẤT PHỤCnhường; chịu thua
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真屈服各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qū fú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khuất phục các yêu cầu công việc.
qūzhé
KHÚC CHIẾTquanh co; ngoằn ngoèo
这种特色风格在同类产品中显得十分曲折,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qū zhé, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất quanh co, được người tiêu dùng ưa chuộng.
qūzhú
KHU TRỤClưu đày; trục xuất
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真驱逐各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qū zhú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giải quyết kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
qúdào
CỪ ĐẠOkênh, con đường (tiêu thụ, thông tin)
企业积极开拓线上销售渠道。
qǐ yè jī jí kāi tuò xiàn shàng xiāo shòu qú dào.
Doanh nghiệp tích cực mở rộng các kênh bán hàng trực tuyến.
qǔdì
THỦ ĐẾcấm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真取缔各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǔ dì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bãi bỏ các yêu cầu công việc.
qǔzi
KHÚC TỬBản nhạc
她弹了一首好听的曲子。
tā tán le yì shǒu hǎo tīng de qǔ zi.
Cô ấy đã đàn một bản nhạc rất hay.
qùwèi
THÚ VỊhương vị; sở thích
这种前沿探索为进一步深化现代趣味研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qù wèi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa các mối quan tâm hiện đại.
quāntào
KHUYÊN SÁObẫy
这种前沿探索为进一步深化现代圈套研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quān tào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về bẫy hiện đại.
quánjú
TOÀN CỤCtình hình chung
这项工程必须在规定的全局内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de quán jú nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi tổng thể quy định.
quánlìyǐfù
TOÀN LỰC DĨ PHÓdốc toàn lực
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到全力以赴。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào quán lì yǐ fù.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến dốc toàn lực.
quánhéng
QUYỀN HÀNHcân nhắc (một vấn đề); xem xét
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真权衡各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn quán héng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.