HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 20

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 20

2.495 từ · Trang 20/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 1901
    无可奈何

    wúkěnàihé

    VÔ KHẢ NẠI HÀhoàn toàn bất lực

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无可奈何。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú kě nài hé.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải bất lực.

  • 1902
    无赖

    wúlài

    VÔ LẠIVô lại

    那个无赖借了钱就不还。

    nà gè wú lài jiè le qián jiù bù huán.

    Tên vô lại đó vay tiền rồi không trả.

  • 1903
    无理取闹

    wúlǐ-qǔnào

    VÔ LÝ THỦ NÁOVô lý gây rắc rối

    我们要学习这种无理取闹的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng wú lǐ qǔ nào de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần vô lý cố chấp này.

  • 1904
    无能为力

    wúnéngwéilì

    VÔ NĂNG VI LỰCbất lực

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无能为力。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú néng wéi lì.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải bất lực.

  • 1905
    无穷无尽

    wúqióng-wújìn

    VÔ CÙNG VÔ TẬNVô tận

    我们要学习这种无穷无尽的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng wú qióng wú jìn de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần vô tận vô cùng này.

  • 1906
    无微不至

    wúwēi‐búzhì

    VÔ VI BẤT CHÍtỉ mỉ

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无微不至。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú wēi bù zhì.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải tỉ mỉ chu đáo.

  • 1907
    无忧无虑

    wúyōu‐wúlǜ

    VÔ ƯU VÔ LỰvô tư

    随着交通网络的完善,当地的无忧无虑条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de wú yōu wú lǜ tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Khi mạng lưới giao thông được hoàn thiện, điều kiện vô tư tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.

  • 1908
    无知

    wúzhī

    VÔ TRIngu dốt

    这种特色风格在同类产品中显得十分无知,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wú zhī, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngu dốt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1909
    舞蹈

    wǔdǎo

    VŨ ĐẠOvũ đạo, khiêu vũ, điệu múa

    妹妹自小就热爱民族舞蹈表演。

    mèi mèi zì xiǎo jiù rè ài mín zú wǔ dǎo biǎo yǎn.

    Em gái từ nhỏ đã yêu thích biểu diễn múa dân tộc.

  • 1910
    武侠

    wǔxiá

    VÕ HIỆPVõ hiệp

    我从小就喜欢看武侠小说。

    wǒ cóng xiǎo jiù xǐ huan kàn wǔ xiá xiǎo shuō.

    Từ nhỏ tôi đã thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.

  • 1911
    武装

    wǔzhuāng

    VÕ TRANGn. lực lượng vũ trang; v. trang bị vũ khí

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真武装各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǔ zhuāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trang bị đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1912
    侮辱

    wǔrǔ

    VŨ NHỤCxúc phạm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真侮辱各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǔ rǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc xúc phạm các yêu cầu công việc.

  • 1913
    勿

    wù

    VẬTđừng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勿各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không các yêu cầu công việc.

  • 1914
    务必

    wùbì

    VỤ TẤTchắc chắn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真务必各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wù bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bắt buộc các yêu cầu công việc.

  • 1915
    务实

    wùshí

    VỤ THỰCthực dụng

    这种特色风格在同类产品中显得十分务实,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wù shí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thực dụng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1916
    误差

    wùchā

    NGỘ SAIlỗi

    这种前沿探索为进一步深化现代误差研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wù chā yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về sai sót hiện đại.

  • 1917
    误解

    wùjiě

    NGỘ GIẢIhiểu lầm, ngộ nhận

    两个人只要多沟通就能消除误解。

    liǎng gè rén zhǐ yào duō gōu tōng jiù néng xiāo chú wù jiě.

    Hai người chỉ cần trao đổi nhiều hơn là có thể xóa bỏ hiểu lầm.

  • 1918
    物美价廉

    wùměi-jiàlián

    VẬT MỸ GIÁ LIÊMHàng đẹp giá rẻ

    我们要学习这种物美价廉的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng wù měi jià lián de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần vật đẹp giá rẻ này.

  • 1919
    物资

    wùzī

    VẬT TƯhàng hóa và nguyên vật liệu

    这种前沿探索为进一步深化现代物资研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wù zī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về vật tư hiện đại.

  • 1920
    溪

    xī

    KHÊSuối

    山下有一条清清的小溪。

    shān xià yǒu yì tiáo qīng qīng de xiǎo xī.

    Dưới chân núi có một con suối nhỏ trong vắt.

  • 1921
    膝盖

    xīgài

    TẤT CÁIđầu gối

    这种前沿探索为进一步深化现代膝盖研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xī gài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đầu gối hiện đại.

  • 1922
    熄灭

    xīmiè

    TỨC DIỆTTắt

    大火终于被熄灭了。

    dà huǒ zhōng yú bèi xī miè le.

    Đám cháy lớn cuối cùng đã được dập tắt.

  • 1923
    吸取

    xīqǔ

    HẤP THỦtiếp nhận

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吸取各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xī qǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 1924
    昔日

    xīrì

    TÍCH NHẬTngày xưa

    这项工程必须在规定的昔日内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xī rì nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành thuận lợi trong thời gian quy định.

  • 1925
    牺牲

    xīshēng

    HY SINHhy sinh

    父母为了孩子的成长牺牲了许多。

    fù mǔ wèi le hái zi de chéng zhǎng xī shēng le xǔ duō.

    Cha mẹ vì sự trưởng thành của con cái đã hy sinh rất nhiều.

  • 1926
    夕阳

    xīyáng

    TỊCH DƯƠNGHoàng hôn

    我们坐在海边看夕阳。

    wǒ men zuò zài hǎi biān kàn xī yáng.

    Chúng tôi ngồi bên bờ biển ngắm hoàng hôn.

  • 1927
    媳妇

    xífu

    TỨC PHỤcon dâu

    媳妇,你怎么把这件事给忘了?

    xí fù, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Vợ ơi, sao em quên chuyện này vậy?

  • 1928
    习俗

    xísú

    TẬP TỤCphong tục

    这种前沿探索为进一步深化现代习俗研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xí sú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa nghiên cứu về phong tục hiện đại.

  • 1929
    袭击

    xíjī

    TẬP KÍCHtấn công bất ngờ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真袭击各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xí jī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1930
    喜闻乐见

    xǐwén-lèjiàn

    HỶ VĂN LẠC KIẾNVui mừng đón nhận

    我们要学习这种喜闻乐见的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng xǐ wén lè jiàn de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần dễ nghe dễ thấy này.

  • 1931
    喜悦

    xǐyuè

    HỶ DUYỆTvui mừng

    这种特色风格在同类产品中显得十分喜悦,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xǐ yuè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vui vẻ nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

  • 1932
    系列

    xìliè

    HỆ LIỆTdãy, hàng, hàng loạt

    他们提出一系列有效的解决方法。

    tā men tí chū yī xì liè yǒu xiào de jiě jué fāng fǎ.

    Họ đề ra hàng loạt biện pháp giải quyết có hiệu quả.

  • 1933
    细胞

    xìbāo

    TẾ BÀOtế bào

    运动可以促进体内细胞的新陈代谢。

    yùn dòng kě yǐ cù jìn tǐ nèi xì bāo de xīn chén dài xiè.

    Vận động có thể thúc đẩy sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thể.

  • 1934
    细菌

    xìjūn

    TẾ KHUẨNvi khuẩn

    饭前便后洗手能有效消除细菌。

    fàn qián biàn hòu xǐ shǒu néng yǒu xiào xiāo chú xì jūn.

    Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh giúp tiêu diệt vi khuẩn hiệu quả.

  • 1935
    细致

    xìzhì

    TẾ TRÍtinh tế tỉ mỉ, kỹ càng chu đáo

    现在我们回过来更细致点考察这种情况 。

    xiàn zài wǒ men huí guò lái gèng xì zhì diǎn kǎo chá zhè zhǒng qíng kuàng.

    Bây giờ chúng ta quay lại tra xét vấn đề này một cách càng chi tiết hơn.

  • 1936
    霞

    xiá

    HÀHồng hào

    傍晚,天边飘着美丽的晚霞。

    bàng wǎn, tiān biān piāo zhe měi lì de wǎn xiá.

    Chiều tối, ráng chiều tuyệt đẹp trôi bồng bềnh nơi chân trời.

  • 1937
    狭隘

    xiá'ài

    HẸP ẢIhẹp

    这种特色风格在同类产品中显得十分狭隘,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiá ài, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1938
    狭窄

    xiázhǎi

    HẸP TRÁCHhẹp

    这种特色风格在同类产品中显得十分狭窄,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiá zhǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1939
    峡谷

    xiágǔ

    HIỆP CỐChẻm núi

    这种前沿探索为进一步深化现代峡谷研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiá gǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về hẻm núi hiện đại.

  • 1940
    夏令营

    xiàlìngyíng

    HẠ LỆNH DOANHtrại hè

    这种前沿探索为进一步深化现代夏令营研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xià lìng yíng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa nghiên cứu về các trại hè hiện đại.

  • 1941
    下属

    xiàshǔ

    HẠ THUỘCcấp dưới

    这种前沿探索为进一步深化现代下属研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xià shǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện đại cấp dưới.

  • 1942
    先进

    xiānjìn

    TIÊN TIẾNtiên tiến

    我们班是一个先进的集体。

    wǒ men bān shì yí gè xiān jìn de jí tǐ.

    Lớp chúng tôi là một tập thể tiên tiến.

  • 1943
    先前

    xiānqián

    TIÊN TIỀNtrước đây, trước kia, ban đầu

    现在的决定推翻了他先前的计划。

    xiàn zài de jué dìng tuī fān le tā xiān qián de jì huà.

    Quyết định hiện tại đã lật ngược kế hoạch trước đây của anh ấy.

  • 1944
    鲜明

    xiānmíng

    TIÊN MINHtươi sáng, sáng rõ, rõ nét

    这幅画色彩鲜明,但布局不太合理。

    zhè fú huà sè cǎi xiān míng, dàn bù jú bù tài hé lǐ.

    Bức tranh này màu sắc rất tưới sáng nhưng bố cục không hợp lý lắm.

  • 1945
    掀起

    xiānqǐ

    HIÊN KHỞIkhởi hành; bắt đầu

    他苦苦掀起对方再给自己一次机会。

    tā kǔ kǔ xiān qǐ duì fāng zài gěi zì jǐ yī cì jī huì.

    Anh ấy vất vả khuấy động đối phương để cho mình một cơ hội nữa.

  • 1946
    纤维

    xiānwéi

    TIÊM DUYsợi

    这种前沿探索为进一步深化现代纤维研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiān wéi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu sợi hiện đại.

  • 1947
    弦

    xián

    HUYỀNdây

    这种前沿探索为进一步深化现代弦研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xián yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu dây đàn hiện đại sâu hơn.

  • 1948
    嫌

    xián

    HIỀMchê bai, ghét bỏ, hiềm khích

    他嫌屋里太闷,就推开窗透透气。

    tā xián wū lǐ tài mèn, jiù tuī kāi chuāng tòu tòu qì.

    Anh ấy chê trong phòng quá ngột ngạt nên mở cửa sổ cho thoáng khí.

  • 1949
    嫌疑

    xiányí

    HIỀM NGHIsự nghi ngờ

    这种前沿探索为进一步深化现代嫌疑研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xián yí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về nghi phạm hiện đại.

  • 1950
    闲话

    xiánhuà

    NHÀN THOẠITán gẫu

    别在背后说别人的闲话。

    bié zài bèi hòu shuō bié rén de xián huà.

    Đừng nói chuyện phiếm về người khác sau lưng họ.

  • 1951
    贤惠

    xiánhuì

    HIỀN HUỆHiền thục

    他的妻子又漂亮又贤惠。

    tā de qī zi yòu piào liang yòu xián huì.

    Vợ anh ấy vừa xinh đẹp vừa hiền thục.

  • 1952
    衔接

    xiánjiē

    HÀM TIẾPkết nối

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真衔接各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xián jiē gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phối hợp cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1953
    显著

    xiǎnzhù

    HIỂN TRƯỚCrõ rệt, nổi bật

    他是一个优秀的人,取得了很多显著的 成就。

    tā shì yí gè yōu xiù de rén, qǔ dé le hěn duō xiǎn zhù de chéng jiù.

    Anh ấy là người rất ưu tú đã đạt được rất nhiều thành tựu nổi bật.

  • 1954
    现场

    xiànchǎng

    HIỆN TRÀNGhiện trường

    今天经理去考察现场。

    jīn tiān jīng lǐ qù kǎo chá xiàn chǎng.

    Hôm nay giám đốc đi khảo sát hiện trường.

  • 1955
    现成

    xiànchéng

    HIỆN THÀNHđã làm sẵn

    这种特色风格在同类产品中显得十分现成,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiàn chéng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất sẵn sàng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1956
    现状

    xiànzhuàng

    HIỆN TRẠNGhiện trạng, tình trạng hiện tại

    我们不能满足于眼前的现状。

    wǒ men bù néng mǎn zú yú yǎn qián de xiàn zhuàng.

    Chúng ta không thể thỏa mãn với hiện trạng trước mắt.

  • 1957
    宪法

    xiànfǎ

    HIẾN PHÁPhiến pháp

    这种前沿探索为进一步深化现代宪法研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiàn fǎ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiến pháp hiện đại.

  • 1958
    陷害

    xiànhài

    HÃM HẠIGài bẫy

    有人想陷害他,所以编了这些谎话。

    yǒu rén xiǎng xiàn hài tā, suǒ yǐ biān le zhè xiē huǎng huà.

    Có người muốn hãm hại anh ấy nên bịa ra những lời dối trá này.

  • 1959
    陷入

    xiànrù

    HÃM NHẬPrơi vào, lún sâu vào

    听完坏消息,房间里陷入了沉默。

    tīng wán huài xiāo xī, fáng jiān lǐ xiàn rù le chén mò.

    Nghe xong tin xấu, cả căn phòng rơi vào im lặng.

  • 1960
    馅儿

    xiànr

    HÃM NHInhân nhồi

    这种前沿探索为进一步深化现代馅儿研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiàn ér yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về nhân bánh hơn nữa.

  • 1961
    线索

    xiànsuǒ

    TUYẾN SÁCHmanh mối, đầu mối

    警方正在根据新线索调查案情。

    jǐng fāng zhèng zài gēn jù xīn xiàn suǒ diào chá àn qíng.

    Cảnh sát đang căn cứ vào manh mối mới để điều tra vụ án.

  • 1962
    相差

    xiāngchà

    TƯƠNG SAIkhác nhau

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真相差各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiàng chà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khác nhau với các yêu cầu công việc.

  • 1963
    相等

    xiāngděng

    TƯƠNG ĐẲNGbằng nhau, tương đương

    这两个三角形的面积完全相等。

    zhè liǎng gè sān jiǎo xíng de miàn jī wán quán xiāng děng.

    Diện tích của hai hình tam giác này hoàn toàn bằng nhau.

  • 1964
    相辅相成

    xiāngfǔ‐xiāngchéng

    TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNHbổ sung lẫn nhau

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到相辅相成。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xiāng fǔ xiāng chéng.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm việc hài hòa.

  • 1965
    相应

    xiāngyìng

    TƯƠNG ỨNGtương ứng, thích hợp

    随着职位提升,待遇也有相应提高。

    suí zhe zhí wèi tí shēng, dài yù yě yǒu xiāng yìng tí gāo.

    Cùng với việc thăng chức, chế độ đãi ngộ cũng tăng lên tương ứng.

  • 1966
    镶嵌

    xiāngqiàn

    TƯƠNG KHẢMkhảm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真镶嵌各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiāng qiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích hợp tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1967
    乡镇

    xiāngzhèn

    HƯƠNG TRẤNXã thị trấn

    这几年乡镇企业发展得很快。

    zhè jǐ nián xiāng zhèn qǐ yè fā zhǎn de hěn kuài.

    Mấy năm nay doanh nghiệp hương trấn phát triển rất nhanh.

  • 1968
    想方设法

    xiǎngfāng‐shèfǎ

    TƯỞNG PHƯƠNG THIẾT PHÁPnghĩ ra mọi phương pháp có thể

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到想方设法。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xiǎng fāng shè fǎ.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải tìm mọi cách.

  • 1969
    响亮

    xiǎngliàng

    HƯỞNG LƯỢNGrõ ràng và to

    新版软件的用户界面设计得非常响亮直观,上手极为方便。

    xīn bǎn ruǎn jiàn de yòng hù jiè miàn shè jì dé fēi cháng xiǎng liàng zhí guān, shàng shǒu jí wéi fāng biàn.

    Giao diện người dùng của phần mềm phiên bản mới được thiết kế rất nổi bật và trực quan, rất dễ sử dụng.

  • 1970
    响应

    xiǎngyìng

    HƯỞNG ỨNGtrả lời

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真响应各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiǎng yìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc phản hồi các yêu cầu công việc.

  • 1971
    巷

    xiàng

    HẠNGNgõ

    我家就住在这条小巷里。

    wǒ jiā jiù zhù zài zhè tiáo xiǎo xiàng li.

    Nhà tôi ở ngay trong con ngõ nhỏ này.

  • 1972
    向导

    xiàngdǎo

    HƯỚNG ĐẠOngười dẫn đường, hướng dẫn viên

    当地向导带着我们穿过了森林。

    dāng dì xiàng dǎo dài zhe wǒ men chuān guò le sēn lín.

    Người dẫn đường địa phương đã dẫn chúng tôi đi xuyên qua khu rừng.

  • 1973
    向来

    xiànglái

    HƯỚNG LAIluôn luôn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真向来各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiàng lái gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc từ trước đến nay các yêu cầu công việc.

  • 1974
    向往

    xiàngwǎng

    HƯỚNG VÃNGkhao khát

    这项工程必须在规定的向往内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xiàng wǎng nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành một cách thuận lợi trong thời hạn quy định.

  • 1975
    消除

    xiāochú

    TIÊU TRỪxóa bỏ, giải tỏa, xua tan

    散步有助于消除一整天的疲劳。

    sàn bù yǒu zhù yú xiāo chú yī zhěng tiān de pí láo.

    Đi dạo giúp giải tỏa mệt mỏi sau cả ngày làm việc.

  • 1976
    消毒

    xiāodú

    TIÊU ĐỘCkhử trùng, tiệt trùng

    吃饭前一定要把餐具高温消毒。

    chī fàn qián yí dìng yào bǎ cān jù gāo wēn xiāo dú.

    Trước khi ăn nhất định phải khử trùng bộ đồ ăn ở nhiệt độ cao.

  • 1977
    消防

    xiāofáng

    TIÊU PHÒNGphòng cháy chữa cháy, cứu hỏa

    大楼定期进行消防安全演练。

    dà lóu dìng qī jìn xíng xiāo fáng ān quán yǎn liàn.

    Tòa nhà định kỳ diễn tập an toàn phòng cháy chữa cháy.

  • 1978
    消耗

    xiāohào

    TIÊU HAOtiêu hao, tiêu tốn

    长跑比赛会消耗运动员大量体力。

    cháng pǎo bǐ sài huì xiāo hào yùn dòng yuán dà liàng tǐ lì.

    Cuộc thi chạy cự ly dài sẽ tiêu hao rất nhiều thể lực của vận động viên.

  • 1979
    消极

    xiāojí

    TIÊU CỰCtiêu cực, thụ động

    遇到挫折时不要有消极情绪。

    yù dào cuò zhé shí bú yào yǒu xiāo jí qíng xù.

    Khi gặp trắc trở đừng mang tâm lý tiêu cực.

  • 1980
    销毁

    xiāohuǐ

    TIÊU HUỶphá hủy bằng cách nóng chảy, đốt, v.v.

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真销毁各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiāo huǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 1981
    小心翼翼

    xiǎoxīn‐yiyì

    TIỂU TÂM DỰC DỰCrất thận trọng

    在处理敏感问题时,有关人员始终保持着小心翼翼的严谨作风。

    zài chǔ lǐ mǐn gǎn wèn tí shí, yǒu guān rén yuán shǐ zhōng bǎo chí zhe xiǎo xīn yì yì de yán jǐn zuò fēng.

    Khi xử lý các vấn đề nhạy cảm, các nhân sự luôn duy trì tác phong cẩn thận và nghiêm túc.

  • 1982
    效益

    xiàoyì

    HIỆU ÍCHlợi ích

    这种前沿探索为进一步深化现代效益研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiào yì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về hiệu quả hiện đại sâu hơn.

  • 1983
    肖像

    xiàoxiàng

    TIÊU TƯỢNGchân dung

    这种前沿探索为进一步深化现代肖像研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiào xiàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu chân dung hiện đại.

  • 1984
    携带

    xiédài

    HUỀ ĐỚImang vác

    随着交通网络的完善,当地的携带条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de xié dài tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện mang theo ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 1985
    协会

    xiéhuì

    HIỆP HỘIhiệp hội

    他是作家协会的一名资深会员。

    tā shì zuò jiā xié huì de yī míng zī shēn huì yuán.

    Anh ấy là một hội viên kỳ cựu của Hiệp hội Nhà văn.

  • 1986
    协商

    xiéshāng

    HIỆP THƯƠNGhiệp thương, bàn bạc, thỏa thuận

    双方经过友好协商达成了一致意见。

    shuāng fāng jīng guò yǒu hǎo xié shāng dá chéng le yí zhì yì jiàn.

    Hai bên qua hiệp thương hữu nghị đã đạt được sự đồng thuận.

  • 1987
    协议

    xiéyì

    HIỆP NGHỊhiệp định, thỏa thuận

    双方终于就合作项目达成了协议。

    shuāng fāng zhōng yú jiù hé zuò xiàng mù dá chéng le xié yì.

    Hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận về dự án hợp tác.

  • 1988
    协助

    xiézhù

    HIỆP TRỢhỗ trợ, giúp đỡ, cộng tác

    警察请求广大群众协助调查案件。

    jǐng chá qǐng qiú guǎng dà qún zhòng xié zhù diào chá àn jiàn.

    Cảnh sát đề nghị đông đảo quần chúng hỗ trợ điều tra vụ án.

  • 1989
    写作

    xiězuò

    TẢ TÁCviết, sáng tác

    我写作的风格和你很不同。

    wǒ xiě zuò de fēng gé hé nǐ hěn bù tóng.

    Phong cách sáng tác của tôi rất khác với bạn.

  • 1990
    屑

    xiè

    TIẾTMẩu vụn

    桌子上落满了面包屑。

    zhuō zi shang luò mǎn le miàn bāo xiè.

    Trên bàn rơi đầy vụn bánh mì.

  • 1991
    谢绝

    xièjué

    TẠ TUYỆTCảm ơn, xin từ chối

    他谢绝了大家的帮助。

    tā xiè jué le dà jiā de bāng zhù.

    Anh ấy từ chối khéo sự giúp đỡ của mọi người.

  • 1992
    泄露

    xièlòu

    TIẾT LỘrò rỉ (thông tin)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真泄露各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiè lòu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và công khai đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1993
    泄气

    xiè//qì

    TIẾT KHÍcảm thấy nản lòng

    这份工作的泄气待遇非常令人满意。

    zhè fèn gōng zuò de xiè qì dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.

    Sự nản lòng với công việc này rất thỏa mãn.

  • 1994
    新陈代谢

    xīnchén-dàixiè

    TÂN TRẦN ĐẠI TẠtrao đổi chất; thay cũ đổi mới

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到新陈代谢。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xīn chén dài xiè.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải tuần hoàn mới cũ thay đổi.

  • 1995
    新郎

    xīnláng

    TÂN LANGChú rể

    新郎和新娘一起向客人敬酒。

    xīn láng hé xīn niáng yì qǐ xiàng kè rén jìng jiǔ.

    Chú rể và cô dâu cùng nhau mời rượu khách.

  • 1996
    新娘

    xīnniáng

    TÂN NƯƠNGcô dâu

    我们向新娘新郎敬酒,祝他们永远幸福 。

    wǒ men xiàng xīn niáng xīn láng jìng jiǔ, zhù tā men yǒng yuǎn xìng fú.

    Chúng tôi mời rượu cô dâu chú rể, chúc họ mãi mãi hạnh phúc.

  • 1997
    新颖

    xīnyǐng

    TÂN DĨNHtiểu thuyết

    设计团队提出了一种构思非常新颖的创意方案,令人眼前一亮。

    shè jì tuán duì tí chū le yī zhǒng gòu sī fēi cháng xīn yǐng de chuàng yì fāng àn, lìng rén yǎn qián yī liàng.

    Nhóm thiết kế đã đề xuất một đề xuất rất sáng tạo và sáng tạo, thu hút sự chú ý của mọi người.

  • 1998
    心得

    xīndé

    TÂM ĐẮCkinh nghiệm; sự hiểu biết

    这种前沿探索为进一步深化现代心得研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xīn dé yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về kinh nghiệm tâm lý.

  • 1999
    心灵

    xīnlíng

    TÂM LINHtâm hồn, tâm linh, tâm trí

    优美的音乐能够抚慰疲惫的心灵。

    yōu měi de yīn yuè néng gòu fǔ wèi pí bèi de xīn líng.

    Âm nhạc tao nhã có thể xoa dịu tâm hồn mỏi mệt.

  • 2000
    心态

    xīntài

    TÂM THÁItâm thái, thái độ tâm lý

    保持良好的心态对健康非常重要。

    bǎo chí liáng hǎo de xīn tài duì jiàn kāng fēi cháng zhòng yào.

    Giữ tâm thái tốt rất quan trọng đối với sức khỏe.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)