78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 20/25
wúkěnàihé
VÔ KHẢ NẠI HÀhoàn toàn bất lực
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无可奈何。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú kě nài hé.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải bất lực.
wúlài
VÔ LẠIVô lại
那个无赖借了钱就不还。
nà gè wú lài jiè le qián jiù bù huán.
Tên vô lại đó vay tiền rồi không trả.
wúlǐ-qǔnào
VÔ LÝ THỦ NÁOVô lý gây rắc rối
我们要学习这种无理取闹的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng wú lǐ qǔ nào de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần vô lý cố chấp này.
wúnéngwéilì
VÔ NĂNG VI LỰCbất lực
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无能为力。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú néng wéi lì.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải bất lực.
wúqióng-wújìn
VÔ CÙNG VÔ TẬNVô tận
我们要学习这种无穷无尽的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng wú qióng wú jìn de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần vô tận vô cùng này.
wúwēi‐búzhì
VÔ VI BẤT CHÍtỉ mỉ
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到无微不至。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào wú wēi bù zhì.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải tỉ mỉ chu đáo.
wúyōu‐wúlǜ
VÔ ƯU VÔ LỰvô tư
随着交通网络的完善,当地的无忧无虑条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de wú yōu wú lǜ tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Khi mạng lưới giao thông được hoàn thiện, điều kiện vô tư tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
wúzhī
VÔ TRIngu dốt
这种特色风格在同类产品中显得十分无知,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wú zhī, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngu dốt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
wǔdǎo
VŨ ĐẠOvũ đạo, khiêu vũ, điệu múa
妹妹自小就热爱民族舞蹈表演。
mèi mèi zì xiǎo jiù rè ài mín zú wǔ dǎo biǎo yǎn.
Em gái từ nhỏ đã yêu thích biểu diễn múa dân tộc.
wǔxiá
VÕ HIỆPVõ hiệp
我从小就喜欢看武侠小说。
wǒ cóng xiǎo jiù xǐ huan kàn wǔ xiá xiǎo shuō.
Từ nhỏ tôi đã thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
wǔzhuāng
VÕ TRANGn. lực lượng vũ trang; v. trang bị vũ khí
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真武装各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǔ zhuāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trang bị đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
wǔrǔ
VŨ NHỤCxúc phạm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真侮辱各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǔ rǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc xúc phạm các yêu cầu công việc.
wù
VẬTđừng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勿各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc không các yêu cầu công việc.
wùbì
VỤ TẤTchắc chắn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真务必各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wù bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bắt buộc các yêu cầu công việc.
wùshí
VỤ THỰCthực dụng
这种特色风格在同类产品中显得十分务实,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wù shí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thực dụng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
wùchā
NGỘ SAIlỗi
这种前沿探索为进一步深化现代误差研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wù chā yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về sai sót hiện đại.
wùjiě
NGỘ GIẢIhiểu lầm, ngộ nhận
两个人只要多沟通就能消除误解。
liǎng gè rén zhǐ yào duō gōu tōng jiù néng xiāo chú wù jiě.
Hai người chỉ cần trao đổi nhiều hơn là có thể xóa bỏ hiểu lầm.
wùměi-jiàlián
VẬT MỸ GIÁ LIÊMHàng đẹp giá rẻ
我们要学习这种物美价廉的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng wù měi jià lián de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần vật đẹp giá rẻ này.
wùzī
VẬT TƯhàng hóa và nguyên vật liệu
这种前沿探索为进一步深化现代物资研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wù zī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về vật tư hiện đại.
xī
KHÊSuối
山下有一条清清的小溪。
shān xià yǒu yì tiáo qīng qīng de xiǎo xī.
Dưới chân núi có một con suối nhỏ trong vắt.
xīgài
TẤT CÁIđầu gối
这种前沿探索为进一步深化现代膝盖研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xī gài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đầu gối hiện đại.
xīmiè
TỨC DIỆTTắt
大火终于被熄灭了。
dà huǒ zhōng yú bèi xī miè le.
Đám cháy lớn cuối cùng đã được dập tắt.
xīqǔ
HẤP THỦtiếp nhận
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吸取各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xī qǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
xīrì
TÍCH NHẬTngày xưa
这项工程必须在规定的昔日内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xī rì nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành thuận lợi trong thời gian quy định.
xīshēng
HY SINHhy sinh
父母为了孩子的成长牺牲了许多。
fù mǔ wèi le hái zi de chéng zhǎng xī shēng le xǔ duō.
Cha mẹ vì sự trưởng thành của con cái đã hy sinh rất nhiều.
xīyáng
TỊCH DƯƠNGHoàng hôn
我们坐在海边看夕阳。
wǒ men zuò zài hǎi biān kàn xī yáng.
Chúng tôi ngồi bên bờ biển ngắm hoàng hôn.
xífu
TỨC PHỤcon dâu
媳妇,你怎么把这件事给忘了?
xí fù, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Vợ ơi, sao em quên chuyện này vậy?
xísú
TẬP TỤCphong tục
这种前沿探索为进一步深化现代习俗研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xí sú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa nghiên cứu về phong tục hiện đại.
xíjī
TẬP KÍCHtấn công bất ngờ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真袭击各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xí jī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
xǐwén-lèjiàn
HỶ VĂN LẠC KIẾNVui mừng đón nhận
我们要学习这种喜闻乐见的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng xǐ wén lè jiàn de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần dễ nghe dễ thấy này.
xǐyuè
HỶ DUYỆTvui mừng
这种特色风格在同类产品中显得十分喜悦,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xǐ yuè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vui vẻ nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
xìliè
HỆ LIỆTdãy, hàng, hàng loạt
他们提出一系列有效的解决方法。
tā men tí chū yī xì liè yǒu xiào de jiě jué fāng fǎ.
Họ đề ra hàng loạt biện pháp giải quyết có hiệu quả.
xìbāo
TẾ BÀOtế bào
运动可以促进体内细胞的新陈代谢。
yùn dòng kě yǐ cù jìn tǐ nèi xì bāo de xīn chén dài xiè.
Vận động có thể thúc đẩy sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thể.
xìjūn
TẾ KHUẨNvi khuẩn
饭前便后洗手能有效消除细菌。
fàn qián biàn hòu xǐ shǒu néng yǒu xiào xiāo chú xì jūn.
Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh giúp tiêu diệt vi khuẩn hiệu quả.
xìzhì
TẾ TRÍtinh tế tỉ mỉ, kỹ càng chu đáo
现在我们回过来更细致点考察这种情况 。
xiàn zài wǒ men huí guò lái gèng xì zhì diǎn kǎo chá zhè zhǒng qíng kuàng.
Bây giờ chúng ta quay lại tra xét vấn đề này một cách càng chi tiết hơn.
xiá
HÀHồng hào
傍晚,天边飘着美丽的晚霞。
bàng wǎn, tiān biān piāo zhe měi lì de wǎn xiá.
Chiều tối, ráng chiều tuyệt đẹp trôi bồng bềnh nơi chân trời.
xiá'ài
HẸP ẢIhẹp
这种特色风格在同类产品中显得十分狭隘,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiá ài, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
xiázhǎi
HẸP TRÁCHhẹp
这种特色风格在同类产品中显得十分狭窄,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiá zhǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
xiágǔ
HIỆP CỐChẻm núi
这种前沿探索为进一步深化现代峡谷研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiá gǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về hẻm núi hiện đại.
xiàlìngyíng
HẠ LỆNH DOANHtrại hè
这种前沿探索为进一步深化现代夏令营研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xià lìng yíng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa nghiên cứu về các trại hè hiện đại.
xiàshǔ
HẠ THUỘCcấp dưới
这种前沿探索为进一步深化现代下属研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xià shǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện đại cấp dưới.
xiānjìn
TIÊN TIẾNtiên tiến
我们班是一个先进的集体。
wǒ men bān shì yí gè xiān jìn de jí tǐ.
Lớp chúng tôi là một tập thể tiên tiến.
xiānqián
TIÊN TIỀNtrước đây, trước kia, ban đầu
现在的决定推翻了他先前的计划。
xiàn zài de jué dìng tuī fān le tā xiān qián de jì huà.
Quyết định hiện tại đã lật ngược kế hoạch trước đây của anh ấy.
xiānmíng
TIÊN MINHtươi sáng, sáng rõ, rõ nét
这幅画色彩鲜明,但布局不太合理。
zhè fú huà sè cǎi xiān míng, dàn bù jú bù tài hé lǐ.
Bức tranh này màu sắc rất tưới sáng nhưng bố cục không hợp lý lắm.
xiānqǐ
HIÊN KHỞIkhởi hành; bắt đầu
他苦苦掀起对方再给自己一次机会。
tā kǔ kǔ xiān qǐ duì fāng zài gěi zì jǐ yī cì jī huì.
Anh ấy vất vả khuấy động đối phương để cho mình một cơ hội nữa.
xiānwéi
TIÊM DUYsợi
这种前沿探索为进一步深化现代纤维研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiān wéi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu sợi hiện đại.
xián
HUYỀNdây
这种前沿探索为进一步深化现代弦研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xián yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu dây đàn hiện đại sâu hơn.
xián
HIỀMchê bai, ghét bỏ, hiềm khích
他嫌屋里太闷,就推开窗透透气。
tā xián wū lǐ tài mèn, jiù tuī kāi chuāng tòu tòu qì.
Anh ấy chê trong phòng quá ngột ngạt nên mở cửa sổ cho thoáng khí.
xiányí
HIỀM NGHIsự nghi ngờ
这种前沿探索为进一步深化现代嫌疑研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xián yí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về nghi phạm hiện đại.
xiánhuà
NHÀN THOẠITán gẫu
别在背后说别人的闲话。
bié zài bèi hòu shuō bié rén de xián huà.
Đừng nói chuyện phiếm về người khác sau lưng họ.
xiánhuì
HIỀN HUỆHiền thục
他的妻子又漂亮又贤惠。
tā de qī zi yòu piào liang yòu xián huì.
Vợ anh ấy vừa xinh đẹp vừa hiền thục.
xiánjiē
HÀM TIẾPkết nối
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真衔接各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xián jiē gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phối hợp cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
xiǎnzhù
HIỂN TRƯỚCrõ rệt, nổi bật
他是一个优秀的人,取得了很多显著的 成就。
tā shì yí gè yōu xiù de rén, qǔ dé le hěn duō xiǎn zhù de chéng jiù.
Anh ấy là người rất ưu tú đã đạt được rất nhiều thành tựu nổi bật.
xiànchǎng
HIỆN TRÀNGhiện trường
今天经理去考察现场。
jīn tiān jīng lǐ qù kǎo chá xiàn chǎng.
Hôm nay giám đốc đi khảo sát hiện trường.
xiànchéng
HIỆN THÀNHđã làm sẵn
这种特色风格在同类产品中显得十分现成,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiàn chéng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất sẵn sàng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
xiànzhuàng
HIỆN TRẠNGhiện trạng, tình trạng hiện tại
我们不能满足于眼前的现状。
wǒ men bù néng mǎn zú yú yǎn qián de xiàn zhuàng.
Chúng ta không thể thỏa mãn với hiện trạng trước mắt.
xiànfǎ
HIẾN PHÁPhiến pháp
这种前沿探索为进一步深化现代宪法研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiàn fǎ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiến pháp hiện đại.
xiànhài
HÃM HẠIGài bẫy
有人想陷害他,所以编了这些谎话。
yǒu rén xiǎng xiàn hài tā, suǒ yǐ biān le zhè xiē huǎng huà.
Có người muốn hãm hại anh ấy nên bịa ra những lời dối trá này.
xiànrù
HÃM NHẬPrơi vào, lún sâu vào
听完坏消息,房间里陷入了沉默。
tīng wán huài xiāo xī, fáng jiān lǐ xiàn rù le chén mò.
Nghe xong tin xấu, cả căn phòng rơi vào im lặng.
xiànr
HÃM NHInhân nhồi
这种前沿探索为进一步深化现代馅儿研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiàn ér yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về nhân bánh hơn nữa.
xiànsuǒ
TUYẾN SÁCHmanh mối, đầu mối
警方正在根据新线索调查案情。
jǐng fāng zhèng zài gēn jù xīn xiàn suǒ diào chá àn qíng.
Cảnh sát đang căn cứ vào manh mối mới để điều tra vụ án.
xiāngchà
TƯƠNG SAIkhác nhau
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真相差各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiàng chà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khác nhau với các yêu cầu công việc.
xiāngděng
TƯƠNG ĐẲNGbằng nhau, tương đương
这两个三角形的面积完全相等。
zhè liǎng gè sān jiǎo xíng de miàn jī wán quán xiāng děng.
Diện tích của hai hình tam giác này hoàn toàn bằng nhau.
xiāngfǔ‐xiāngchéng
TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNHbổ sung lẫn nhau
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到相辅相成。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xiāng fǔ xiāng chéng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm việc hài hòa.
xiāngyìng
TƯƠNG ỨNGtương ứng, thích hợp
随着职位提升,待遇也有相应提高。
suí zhe zhí wèi tí shēng, dài yù yě yǒu xiāng yìng tí gāo.
Cùng với việc thăng chức, chế độ đãi ngộ cũng tăng lên tương ứng.
xiāngqiàn
TƯƠNG KHẢMkhảm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真镶嵌各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiāng qiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích hợp tất cả các yêu cầu công việc.
xiāngzhèn
HƯƠNG TRẤNXã thị trấn
这几年乡镇企业发展得很快。
zhè jǐ nián xiāng zhèn qǐ yè fā zhǎn de hěn kuài.
Mấy năm nay doanh nghiệp hương trấn phát triển rất nhanh.
xiǎngfāng‐shèfǎ
TƯỞNG PHƯƠNG THIẾT PHÁPnghĩ ra mọi phương pháp có thể
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到想方设法。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xiǎng fāng shè fǎ.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải tìm mọi cách.
xiǎngliàng
HƯỞNG LƯỢNGrõ ràng và to
新版软件的用户界面设计得非常响亮直观,上手极为方便。
xīn bǎn ruǎn jiàn de yòng hù jiè miàn shè jì dé fēi cháng xiǎng liàng zhí guān, shàng shǒu jí wéi fāng biàn.
Giao diện người dùng của phần mềm phiên bản mới được thiết kế rất nổi bật và trực quan, rất dễ sử dụng.
xiǎngyìng
HƯỞNG ỨNGtrả lời
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真响应各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiǎng yìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc phản hồi các yêu cầu công việc.
xiàng
HẠNGNgõ
我家就住在这条小巷里。
wǒ jiā jiù zhù zài zhè tiáo xiǎo xiàng li.
Nhà tôi ở ngay trong con ngõ nhỏ này.
xiàngdǎo
HƯỚNG ĐẠOngười dẫn đường, hướng dẫn viên
当地向导带着我们穿过了森林。
dāng dì xiàng dǎo dài zhe wǒ men chuān guò le sēn lín.
Người dẫn đường địa phương đã dẫn chúng tôi đi xuyên qua khu rừng.
xiànglái
HƯỚNG LAIluôn luôn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真向来各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiàng lái gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc từ trước đến nay các yêu cầu công việc.
xiàngwǎng
HƯỚNG VÃNGkhao khát
这项工程必须在规定的向往内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xiàng wǎng nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành một cách thuận lợi trong thời hạn quy định.
xiāochú
TIÊU TRỪxóa bỏ, giải tỏa, xua tan
散步有助于消除一整天的疲劳。
sàn bù yǒu zhù yú xiāo chú yī zhěng tiān de pí láo.
Đi dạo giúp giải tỏa mệt mỏi sau cả ngày làm việc.
xiāodú
TIÊU ĐỘCkhử trùng, tiệt trùng
吃饭前一定要把餐具高温消毒。
chī fàn qián yí dìng yào bǎ cān jù gāo wēn xiāo dú.
Trước khi ăn nhất định phải khử trùng bộ đồ ăn ở nhiệt độ cao.
xiāofáng
TIÊU PHÒNGphòng cháy chữa cháy, cứu hỏa
大楼定期进行消防安全演练。
dà lóu dìng qī jìn xíng xiāo fáng ān quán yǎn liàn.
Tòa nhà định kỳ diễn tập an toàn phòng cháy chữa cháy.
xiāohào
TIÊU HAOtiêu hao, tiêu tốn
长跑比赛会消耗运动员大量体力。
cháng pǎo bǐ sài huì xiāo hào yùn dòng yuán dà liàng tǐ lì.
Cuộc thi chạy cự ly dài sẽ tiêu hao rất nhiều thể lực của vận động viên.
xiāojí
TIÊU CỰCtiêu cực, thụ động
遇到挫折时不要有消极情绪。
yù dào cuò zhé shí bú yào yǒu xiāo jí qíng xù.
Khi gặp trắc trở đừng mang tâm lý tiêu cực.
xiāohuǐ
TIÊU HUỶphá hủy bằng cách nóng chảy, đốt, v.v.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真销毁各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiāo huǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
xiǎoxīn‐yiyì
TIỂU TÂM DỰC DỰCrất thận trọng
在处理敏感问题时,有关人员始终保持着小心翼翼的严谨作风。
zài chǔ lǐ mǐn gǎn wèn tí shí, yǒu guān rén yuán shǐ zhōng bǎo chí zhe xiǎo xīn yì yì de yán jǐn zuò fēng.
Khi xử lý các vấn đề nhạy cảm, các nhân sự luôn duy trì tác phong cẩn thận và nghiêm túc.
xiàoyì
HIỆU ÍCHlợi ích
这种前沿探索为进一步深化现代效益研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiào yì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về hiệu quả hiện đại sâu hơn.
xiàoxiàng
TIÊU TƯỢNGchân dung
这种前沿探索为进一步深化现代肖像研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiào xiàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu chân dung hiện đại.
xiédài
HUỀ ĐỚImang vác
随着交通网络的完善,当地的携带条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de xié dài tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện mang theo ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
xiéhuì
HIỆP HỘIhiệp hội
他是作家协会的一名资深会员。
tā shì zuò jiā xié huì de yī míng zī shēn huì yuán.
Anh ấy là một hội viên kỳ cựu của Hiệp hội Nhà văn.
xiéshāng
HIỆP THƯƠNGhiệp thương, bàn bạc, thỏa thuận
双方经过友好协商达成了一致意见。
shuāng fāng jīng guò yǒu hǎo xié shāng dá chéng le yí zhì yì jiàn.
Hai bên qua hiệp thương hữu nghị đã đạt được sự đồng thuận.
xiéyì
HIỆP NGHỊhiệp định, thỏa thuận
双方终于就合作项目达成了协议。
shuāng fāng zhōng yú jiù hé zuò xiàng mù dá chéng le xié yì.
Hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận về dự án hợp tác.
xiézhù
HIỆP TRỢhỗ trợ, giúp đỡ, cộng tác
警察请求广大群众协助调查案件。
jǐng chá qǐng qiú guǎng dà qún zhòng xié zhù diào chá àn jiàn.
Cảnh sát đề nghị đông đảo quần chúng hỗ trợ điều tra vụ án.
xiězuò
TẢ TÁCviết, sáng tác
我写作的风格和你很不同。
wǒ xiě zuò de fēng gé hé nǐ hěn bù tóng.
Phong cách sáng tác của tôi rất khác với bạn.
xiè
TIẾTMẩu vụn
桌子上落满了面包屑。
zhuō zi shang luò mǎn le miàn bāo xiè.
Trên bàn rơi đầy vụn bánh mì.
xièjué
TẠ TUYỆTCảm ơn, xin từ chối
他谢绝了大家的帮助。
tā xiè jué le dà jiā de bāng zhù.
Anh ấy từ chối khéo sự giúp đỡ của mọi người.
xièlòu
TIẾT LỘrò rỉ (thông tin)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真泄露各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiè lòu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và công khai đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
xiè//qì
TIẾT KHÍcảm thấy nản lòng
这份工作的泄气待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de xiè qì dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Sự nản lòng với công việc này rất thỏa mãn.
xīnchén-dàixiè
TÂN TRẦN ĐẠI TẠtrao đổi chất; thay cũ đổi mới
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到新陈代谢。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xīn chén dài xiè.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải tuần hoàn mới cũ thay đổi.
xīnláng
TÂN LANGChú rể
新郎和新娘一起向客人敬酒。
xīn láng hé xīn niáng yì qǐ xiàng kè rén jìng jiǔ.
Chú rể và cô dâu cùng nhau mời rượu khách.
xīnniáng
TÂN NƯƠNGcô dâu
我们向新娘新郎敬酒,祝他们永远幸福 。
wǒ men xiàng xīn niáng xīn láng jìng jiǔ, zhù tā men yǒng yuǎn xìng fú.
Chúng tôi mời rượu cô dâu chú rể, chúc họ mãi mãi hạnh phúc.
xīnyǐng
TÂN DĨNHtiểu thuyết
设计团队提出了一种构思非常新颖的创意方案,令人眼前一亮。
shè jì tuán duì tí chū le yī zhǒng gòu sī fēi cháng xīn yǐng de chuàng yì fāng àn, lìng rén yǎn qián yī liàng.
Nhóm thiết kế đã đề xuất một đề xuất rất sáng tạo và sáng tạo, thu hút sự chú ý của mọi người.
xīndé
TÂM ĐẮCkinh nghiệm; sự hiểu biết
这种前沿探索为进一步深化现代心得研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xīn dé yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về kinh nghiệm tâm lý.
xīnlíng
TÂM LINHtâm hồn, tâm linh, tâm trí
优美的音乐能够抚慰疲惫的心灵。
yōu měi de yīn yuè néng gòu fǔ wèi pí bèi de xīn líng.
Âm nhạc tao nhã có thể xoa dịu tâm hồn mỏi mệt.
xīntài
TÂM THÁItâm thái, thái độ tâm lý
保持良好的心态对健康非常重要。
bǎo chí liáng hǎo de xīn tài duì jiàn kāng fēi cháng zhòng yào.
Giữ tâm thái tốt rất quan trọng đối với sức khỏe.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.