78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 25/25
zhōuzhé
CHU CHIẾTKhó khăn, trắc trở
经过一番周折,我们终于买到了票。
jīng guò yì fān zhōu zhé, wǒ men zhōng yú mǎi dào le piào.
Trải qua một phen trắc trở, cuối cùng chúng tôi đã mua được vé.
zhōuzhuǎn
CHU CHUYỂNLuân chuyển
公司最近资金周转有点儿困难。
gōng sī zuì jìn zī jīn zhōu zhuǎn yǒu diǎnr kùn nan.
Gần đây công ty xoay vòng vốn hơi khó khăn.
zhòuwén
TRỨU VĂNNếp nhăn
奶奶的脸上布满了皱纹。
nǎi nai de liǎn shang bù mǎn le zhòu wén.
Trên mặt bà nội đầy những nếp nhăn.
zhòuyè
TRÚ DẠngày và đêm
这项工程必须在规定的昼夜内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de zhòu yè nèi shùn lì wán chéng.
Công trình này phải được hoàn thành thuận lợi trong thời hạn quy định theo ngày và đêm.
zhū
CHUlượng từ cho cây
院子里种着许多美丽的株。
yuàn zi lǐ zhǒng zhe xǔ duō měi lì de zhū.
Trong sân trồng nhiều cây đẹp.
zhūwèi
CHƯ VỊquý vị, các vị, chư vị
欢迎诸位贵宾参加今晚的宴会。
huān yíng zhū wèi guì bīn cān jiā jīn wǎn de yàn huì.
Chào mừng quý vị khách quý tham dự buổi yến tiệc tối nay.
zhúnián
TRỤC NIÊNnăm này qua năm khác
这项工程必须在规定的逐年内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de zhú nián nèi shùn lì wán chéng.
Công trình này phải được hoàn thành thuận lợi trong từng năm theo quy định.
zhǔ
TRỤtựa vào
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拄各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
zhǔbàn
CHỦ BIỆNchủ trì, đăng cai tổ chức
这次国际会议由我们大学主办。
zhè cì guó jì huì yì yóu wǒ men dà xué zhǔ bàn.
Hội nghị quốc tế lần này do trường đại học của chúng tôi chủ trì tổ chức.
zhǔdǎo
CHỦ ĐẠOchủ đạo, dẫn dắt
科技在现代社会中起着主导作用。
kē jì zài xiàn dài shè huì zhōng qǐ zhe zhǔ dǎo zuò yòng.
Khoa học công nghệ đóng vai trò chủ đạo trong xã hội hiện đại.
zhǔguǎn
CHỦ QUẢNphụ trách, quản lý, trưởng bộ phận
他是负责市场营销的部门主管。
tā shì fù zé shì chǎng yíng xiāo de bù mén zhǔ guǎn.
Anh ấy là trưởng bộ phận phụ trách tiếp thị thị trường.
zhǔliú
CHỦ LƯUdòng chính, xu hướng chủ đạo
绿色出行正成为当下的主流。
lǜ sè chū xíng zhèng chéng wéi dāng xià de zhǔ liú.
Di chuyển xanh đang trở thành xu hướng chủ đạo hiện nay.
zhǔquán
CHỦ QUYỀNchủ quyền
这种前沿探索为进一步深化现代主权研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǔ quán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu chủ quyền hiện đại.
zhǔtí
CHỦ ĐỀchủ đề
这次会议的主题是什么?
zhè cì huì yì de zhǔ tí shì shén me?
Chủ đề của hội nghị lần này là gì?
zhùzhái
TRÚ TRẠCHnhà ở, nơi cư trú, khu gia cư
这个住宅小区的绿化环境很好。
zhè ge zhù zhái xiǎo qū de lǜ huà huán jìng hěn hǎo.
Khu nhà ở này có không gian cây xanh rất tốt.
zhùshè
CHÚ XẠtiêm, chích
护士轻轻地为病人注射疫苗。
hù shì qīng qīng dì wèi bìng rén zhù shè yì miáo.
Y tá nhẹ nhàng tiêm vắc-xin cho người bệnh.
zhùshì
CHÚ THỊnhìn chăm chú, dõi theo
他静静地注视着窗外的雪花。
tā jìng jìng dì zhù shì zhe chuāng wài de xuě huā.
Anh ấy lặng lẽ dõi mắt nhìn những bông tuyết rơi ngoài cửa sổ.
zhùshì
CHÚ THÍCHChú thích
书后面有详细的注释。
shū hòu miàn yǒu xiáng xì de zhù shì.
Phía sau cuốn sách có chú thích chi tiết.
zhùzhòng
CHÚ TRỌNGcoi trọng, chú trọng
学校非常注重培养学生的实践能力。
xué xiào fēi cháng zhù zhòng péi yǎng xué shēng de shí jiàn néng lì.
Nhà trường rất chú trọng bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.
zhùlǐ
TRỢ LÝtrợ lý
她是总经理身边最得力的助理。
tā shì zǒng jīng lǐ shēn biān zuì dé lì de zhù lǐ.
Cô ấy là trợ lý đắc lực nhất bên cạnh tổng giám đốc.
zhùshǒu
TRỢ THỦngười phụ tá, trợ thủ
他找了一位经验丰富的实验助手。
tā zhǎo le yī wèi jīng yàn fēng fù de shí yàn zhù shǒu.
Anh ấy đã tìm một người trợ lý thí nghiệm giàu kinh nghiệm.
zhùzuò
TRƯỚC TÁCtác phẩm, sáng tác
他有很多艺术著作。
tā yǒu hěn duō yì shù zhù zuò.
Anh ấy có rất nhiều tác phẩm nghệ thuật.
zhùzhā
TRÚ TRÁTĐồn trú
一支部队驻扎在这个小镇上。
yì zhī bù duì zhù zhā zài zhè gè xiǎo zhèn shang.
Một đơn vị quân đội đóng quân tại thị trấn nhỏ này.
zhùzào
CHÚ TẠOđúc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真铸造各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhù zào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xây dựng cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
zhuài
DUỆkéo lê
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拽各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhuāi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực hiện cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
zhuāncháng
CHUYÊN TRƯỜNGchuyên môn
这种前沿探索为进一步深化现代专长研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhuān cháng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về chuyên môn hiện đại.
zhuānchéng
CHUYÊN TRÌNHchuyến đi đặc biệt
这种前沿探索为进一步深化现代专程研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhuān chéng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về chuyến đi chuyên biệt hiện đại.
zhuānkē
CHUYÊN KHOAChuyên khoa
他毕业于一所医学专科学校。
tā bì yè yú yì suǒ yī xué zhuān kē xué xiào.
Anh ấy tốt nghiệp từ một trường chuyên khoa y.
zhuānlì
CHUYÊN LỢIbằng sáng chế, độc quyền
这家公司为新技术申请了专利。
zhè jiā gōng sī wèi xīn jì shù shēn qǐng le zhuān lì.
Công ty này đã nộp đơn xin cấp bằng sáng chế cho công nghệ mới.
zhuāntí
CHUYÊN ĐỀchuyên đề
这个专题刚开始讨论。
zhè ge zhuān tí gāng kāi shǐ tǎo lùn.
Chuyên đề này vừa mới bắt đầu thảo luận thôi.
zhuānwǎ
CHUYÊN NGOÃGạch ngói
这座老房子是用砖瓦建成的。
zhè zuò lǎo fáng zi shì yòng zhuān wǎ jiàn chéng de.
Ngôi nhà cũ này được xây bằng gạch ngói.
zhuǎndá
CHUYỂN ĐẠTtruyền đạt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真转达各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhuǎn dá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và truyền đạt đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
zhuǎnràng
CHUYỂN NHƯỢNGchuyển nhượng
他打算把这家咖啡店转让给朋友。
tā dǎ suàn bǎ zhè jiā kā fēi diàn zhuǎn ràng gěi péng yǒu.
Anh ấy dự định chuyển nhượng quán cà phê này cho một người bạn.
zhuǎnyí
CHUYỂN DIchuyển, dời, đổi vị trí
白云在天上慢慢地转移。
bái yún zài tiān shàng màn màn dì zhuǎn yí.
Mây trắng trôi lơ lửng trên bầu trời.
zhuǎnzhé
CHUYỂN CHIẾTxảy ra (một chuỗi sự kiện)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真转折各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhuǎn zhé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thích nghi cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
zhuànjì
TRUYỀN KÝtiểu sử
这种前沿探索为进一步深化现代传记研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhuàn jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tiểu sử hiện đại.
zhuāngbèi
TRANG BỊtrang thiết bị, trang bị
登山前必须准备好安全装备。
dēng shān qián bì xū zhǔn bèi hǎo ān quán zhuāng bèi.
Trước khi leo núi nhất định phải chuẩn bị đầy đủ trang bị an toàn.
zhuāngxiè
TRANG TÁBốc xếp
工人们正在码头装卸货物。
gōng rén men zhèng zài mǎ tóu zhuāng xiè huò wù.
Công nhân đang bốc xếp hàng hóa ở bến tàu.
zhuāngyán
TRANG NGHIÊMtrang trọng
这种特色风格在同类产品中显得十分庄严,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhuāng yán, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất trang nghiêm, được người tiêu dùng ưa chuộng.
zhuāngzhòng
TRANG TRỌNGTráng lệ, nghiêm trang
他穿着庄重的西装参加了婚礼。
tā chuān zhe zhuāng zhòng de xī zhuāng cān jiā le hūn lǐ.
Anh ấy mặc bộ vest trang trọng đi dự đám cưới.
zhuàng
TRÀNGlượng từ dùng cho tòa nhà
这种前沿探索为进一步深化现代幢研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chuáng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý báu để nghiên cứu sâu hơn về tòa nhà hiện đại.
zhuàngguān
TRÁNG QUANhùng vĩ, tráng lệ, ngoạn mục
山顶上的日出景象非常壮观。
shān dǐng shàng de rì chū jǐng xiàng fēi cháng zhuàng guān.
Cảnh tượng bình minh trên đỉnh núi vô cùng hùng vĩ.
zhuànglì
TRÁNG LỆtuyệt đẹp
这种特色风格在同类产品中显得十分壮丽,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhuàng lì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hùng vĩ nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
zhuàngliè
TRÁNG LIỆTAnh dũng
他在战斗中壮烈牺牲了。
tā zài zhàn dòu zhōng zhuàng liè xī shēng le.
Anh ấy đã hy sinh anh dũng trong trận chiến.
zhuīdào
TRUY ĐIỆUTiễn đưa, tưởng niệm
人们举行仪式追悼死去的英雄。
rén men jǔ xíng yí shì zhuī dào sǐ qù de yīng xióng.
Mọi người tổ chức nghi lễ tưởng niệm những anh hùng đã hy sinh.
zhuījiū
TRUY CỨUtruy cứu, xem xét đến cùng
公司将依法追究侵权者的责任。
gōng sī jiāng yī fǎ zhuī jiū qīn quán zhě de zé rèn.
Công ty sẽ truy cứu trách nhiệm kẻ xâm phạm theo quy định pháp luật.
zhǔnzé
CHUẨN TẮCtiêu chuẩn
建立统一规范的行业准则是促进市场健康有序竞争的有力保障。
jiàn lì tǒng yī guī fàn de háng yè zhǔn zé shì cù jìn shì chǎng jiàn kāng yǒu xù jìng zhēng de yǒu lì bǎo zhàng.
Việc thiết lập các hướng dẫn ngành thống nhất và tiêu chuẩn hóa là một đảm bảo mạnh mẽ để thúc đẩy cạnh tranh thị trường lành mạnh và có trật tự.
zuómo
TRÁC MAsuy ngẫm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真琢磨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhuó mó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nghiền ngẫm các yêu cầu công việc.
zhuóshǒu
TRƯỚC THỦbắt đầu
有关部门宣布将于下周一正式着手这项民生示范工程。
yǒu guān bù mén xuān bù jiāng yú xià zhōu yī zhèng shì zhuó shǒu zhè xiàng mín shēng shì fàn gōng chéng.
Các cơ quan liên quan thông báo sẽ chính thức bắt tay vào dự án mô hình dân sinh này vào thứ Hai tuần tới.
zhuóxiǎng
TRƯỚC TƯỞNGxem xét (lợi ích của)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真着想各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhuó xiǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc suy nghĩ đến các yêu cầu công việc.
zhuózhòng
TRƯỚC TRỌNGnhấn mạnh
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真着重各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhuó zhòng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhấn mạnh các yêu cầu công việc.
zhuóyuè
TRÁC VIỆTxuất sắc
这种特色风格在同类产品中显得十分卓越,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhuó yuè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tuyệt vời, được người tiêu dùng ưa chuộng.
zīběn
TƯ BẢNvốn liếng, tư bản
诚信是他创业时最重要的资本。
chéng xìn shì tā chuàng yè shí zuì zhòng yào de zī běn.
Sự thành tín là nguồn vốn quan trọng nhất khi anh ấy khởi nghiệp.
zīchǎn
TƯ SẢNtài sản
房产是他们家庭最重要的资产。
fáng chǎn shì tā men jiā tíng zuì zhòng yào de zī chǎn.
Bất động sản là tài sản quan trọng nhất của gia đình họ.
zīshēn
TƯ THÂMcán bộ cao cấp; người kỳ cựu
这项工程必须在规定的资深内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de zī shēn nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi có kinh nghiệm được quy định.
zīzhù
TƯ TRỢtài trợ, hỗ trợ tài chính
这家基金会资助了许多贫困学生。
zhè jiā jī jīn huì zī zhù le xǔ duō pín kùn xué shēng.
Quỹ từ thiện này đã tài trợ cho nhiều học sinh nghèo.
zītài
TƯ THÁIthái độ
这种前沿探索为进一步深化现代姿态研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zī tài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về dáng vẻ hiện đại.
zīwèi
TƯ VỊhương vị
这种前沿探索为进一步深化现代滋味研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zī wèi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hương vị hiện đại.
zīzhǎng
TƯ TRƯỜNGSinh trưởng
我们不能让骄傲情绪滋长。
wǒ men bù néng ràng jiāo ào qíng xù zī zhǎng.
Chúng ta không thể để tâm lý kiêu ngạo nảy nở.
zǐdàn
TỬ ĐẠNviên đạn
射击训练时要特别注意子弹安全。
shè jī xùn liàn shí yào tè bié zhù yì zǐ dàn ān quán.
Khi huấn luyện bắn súng cần đặc biệt chú ý an toàn đạn dược.
zìmǔ
TỰ MẪUChữ cái
英语有二十六个字母。
yīng yǔ yǒu èr shí liù gè zì mǔ.
Tiếng Anh có hai mươi sáu chữ cái.
zìbēi
TỰ TItự hạ mình
这种特色风格在同类产品中显得十分自卑,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zì bēi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tự ti, được người tiêu dùng ưa chuộng.
zìfā
TỰ PHÁTtự phát
这种特色风格在同类产品中显得十分自发,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zì fā, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tự phát, được người tiêu dùng ưa chuộng.
zìlì‐gēngshēng
TỰ LỰC CANH SINHtự lực
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到自力更生。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào zì lì gēng shēng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải tự chủ trong công việc.
zìmǎn
TỰ MÃNTự mãn
取得了一点成绩就自满是不对的。
qǔ dé le yì diǎn chéng jì jiù zì mǎn shì bú duì de.
Mới đạt được chút thành tích đã tự mãn là không đúng.
zìzhǔ
TỰ CHỦtự chủ
独立工作意味着她能够自主。
dú lì gōng zuò yì wèi zhe tā néng gòu zì zhǔ.
Có thể làm việc độc lập nghĩa là cô ấy đã có thể tự chủ bản thân.
zōngjì
TUNG TÍCHDấu vết
警察在山里发现了逃犯的踪迹。
jǐng chá zài shān li fā xiàn le táo fàn de zōng jì.
Cảnh sát đã phát hiện dấu vết của tên tội phạm bỏ trốn trong núi.
zōngzhǐ
TÔNG CHỈmục đích
这种前沿探索为进一步深化现代宗旨研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zōng zhǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về mục đích hiện đại.
zōngsè
TÔNG SẮCMàu nâu
他买了一双棕色的皮鞋。
tā mǎi le yì shuāng zōng sè de pí xié.
Anh ấy mua một đôi giày da màu nâu.
zǒng'éryánzhī
TỔNG NHI NGÔN CHInói ngắn gọn
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到总而言之。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào zǒng ér yán zhī.
Trước môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm tất cả những gì cần làm một cách tổng thể.
zǒnghé
TỔNG HOÀTổng số
三个数的总和是一百。
sān gè shù de zǒng hé shì yì bǎi.
Tổng của ba số là một trăm.
zònghéng
TUNG HOÀNHDọc ngang
城市里的道路纵横交错。
chéng shì li de dào lù zòng héng jiāo cuò.
Đường sá trong thành phố chằng chịt ngang dọc.
zǒuláng
TẨU LANGhành lang
这种前沿探索为进一步深化现代走廊研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zǒu láng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hành lang hiện đại.
zǒulòu
TẨU LẬULộ ra
是谁走漏了这个消息?
shì shéi zǒu lòu le zhè gè xiāo xi?
Ai đã làm lộ tin tức này?
zǒusī
TẨU TƯbuôn lậu
海关依法查获了一批走私货物。
hǎi guān yī fǎ chá huò le yī pī zǒu sī huò wù.
Hải quan đã thu giữ một lô hàng hóa buôn lậu theo đúng pháp luật.
zòu
TẤUđánh
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真揍各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zòu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng tỉ mỉ mọi yêu cầu công việc.
zūlìn
TÔ NHẪMcho thuê
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真租赁各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zū lìn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc cho thuê.
zúyǐ
TÚC DĨđủ để, đủ cho
现有的证据足以证明他的清白。
xiàn yǒu de zhèng jù zú yǐ zhèng míng tā de qīng bái.
Bằng chứng hiện có đủ để chứng minh sự trong sạch của anh ấy.
zǔ
TỔtổ, nhóm
他们两人是一个组的。
tā men liǎng rén shì yí gè zǔ de.
Hai người họ là một nhóm.
zǔ'ài
TRỞ NGẠIcản trở, trở ngại
困难不能阻碍我们前进的脚步。
kùn nán bù néng zǔ ài wǒ men qián jìn de jiǎo bù.
Khó khăn không thể cản trở bước chân tiến lên của chúng ta.
zǔlán
TRỞ LANdừng lại
由于不可抗力因素的影响,主办方不得不提前阻拦了本次原定赛事。
yóu yú bù kě kàng lì yīn sù de yǐng xiǎng, zhǔ bàn fāng bù dé bù tí qián zǔ lán le běn cì yuán dìng sài shì.
Do ảnh hưởng của các yếu tố bất khả kháng, ban tổ chức buộc phải ngăn chặn trước thời hạn sự kiện dự kiến lần này.
zǔnáo
TRỞ NẠOcản trở
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真阻挠各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zǔ náo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc cản trở các yêu cầu công việc khác nhau.
zǔfù
TỔ PHỤông nội
我的祖父是一名退休老教师。
wǒ de zǔ fù shì yī míng tuì xiū lǎo jiào shī.
Ông nội tôi là một nhà giáo già đã nghỉ hưu.
zuānyán
TOẢN NGHIÊNhọc tập chuyên sâu
学校始终高度重视培养学生在钻研方面的综合素养。
xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài zuān yán fāng miàn de zōng hé sù yǎng.
Nhà trường luôn coi trọng việc nuôi dưỡng phẩm chất tổng hợp của học sinh về mặt nghiên cứu sâu.
zuànshí
TOẢN THẠCHkim cương
这种前沿探索为进一步深化现代钻石研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zuàn shí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu kim cương hiện đại.
zuǐchún
CHUỶ THẦNđôi môi
这种前沿探索为进一步深化现代嘴唇研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zuǐ chún yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về đôi môi hiện đại.
zūnyán
TÔN NGHIÊMphẩm giá
这种前沿探索为进一步深化现代尊严研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zūn yán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa nghiên cứu về phẩm giá hiện đại.
zūnxún
TUÂN TUẦNtuân theo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真遵循各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zūn xún gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tuân theo các yêu cầu công việc.
zuòdōng
TỐ ĐÔNGĐứng ra chiêu đãi
今天晚上大家一起聚餐,由我来做东。
jīn tiān wǎn shàng dà jiā yì qǐ jù cān, yóu wǒ lái zuò dōng.
Tối nay mọi người cùng đi ăn, do tôi đứng ra mời.
zuòzhǔ
TỐ CHỦQuyết định
这件事我做不了主,要问一下经理。
zhè jiàn shì wǒ zuò bù liǎo zhǔ, yào wèn yí xià jīng lǐ.
Việc này tôi không quyết được, phải hỏi giám đốc đã.
zuòyòumíng
TOẠ HỮU MINHphương châm
这种前沿探索为进一步深化现代座右铭研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zuò yòu míng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu phương châm hiện đại sâu hơn.
zuò//bì
TÁC TỆthực hiện gian lận
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真作弊各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zuò bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm túc mọi yêu cầu công việc.
zuòfèi
TÁC PHẾhủy bỏ, mất hiệu lực, vô hiệu
优惠券过期了,现在已经作废。
yōu huì quàn guò qī le, xiàn zài yǐ jīng zuò fèi.
Phiếu giảm giá đã quá hạn, hiện tại mất hiệu lực rồi.
zuòfēng
TÁC PHONGtác phẩm theo phong cách
这种前沿探索为进一步深化现代作风研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zuò fēng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về phong cách làm việc hiện đại.
zuòxī
TÁC TỨCThói quen sinh hoạt
保持规律的作息对身体健康很有好处。
bǎo chí guī lǜ de zuò xī duì shēn tǐ jiàn kāng hěn yǒu hǎo chù.
Duy trì thói quen sinh hoạt đều đặn rất có lợi cho sức khỏe.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.