78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 21/25
xīnténg
TÂM ĐÔNGxót xa, thương xót, đau lòng
看到孩子生病难受,妈妈特别心疼。
kàn dào hái zi shēng bìng nán shòu, mā mā tè bié xīn téng.
Thấy con bị ốm khó chịu, người mẹ vô cùng xót xa.
xīnxuè
TÂM HUYẾTsự chăm sóc tỉ mỉ
随着交通网络的完善,当地的心血条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de xīn xuè tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện công sức ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
xīnyǎnr
TÂM NHÃN NHItrái tim; suy nghĩ của một người; nghi ngờ vô cớ
心眼儿,你怎么把这件事给忘了?
xīn yǎn ér, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Xinyan'er, sao anh lại quên chuyện này được?
xīnqín
TÂN CẦNchăm chỉ
尽管前行的道路十分辛勤,但科研人员从未动摇攻关的决心。
jǐn guǎn qián xíng de dào lù shí fēn xīn qín, dàn kē yán rén yuán cóng wèi dòng yáo gōng guān de jué xīn.
Mặc dù con đường phía trước vô cùng vất vả, nhưng các nhà nghiên cứu chưa bao giờ dao động quyết tâm phá giải.
xīnwèi
HÂN UỶthở phào nhẹ nhõm; hài lòng
这种特色风格在同类产品中显得十分欣慰,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xīn wèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất an ủi, được người tiêu dùng ưa chuộng.
xīnxīn‐xiàngróng
HÂN HÂN HƯỚNG VINHthịnh vượng; phát đạt
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到欣欣向荣。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xīn xīn xiàng róng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải phồn thịnh.
xīnshui
TÂN THUỶtiền lương, thu nhập
新工作的薪水比之前提高了不少。
xīn gōng zuò de xīn shuǐ bǐ zhī qián tí gāo le bù shǎo.
Tiền lương của công việc mới cao hơn trước khá nhiều.
xìnlài
TÍN LẠItin tưởng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真信赖各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xìn lài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tin cậy các yêu cầu công việc.
xìnniàn
TÍN NIỆMniềm tin, tín niệm
坚定的信念帮他克服了重重困难。
jiān dìng de xìn niàn bāng tā kè fú le chóng chóng kùn nán.
Niềm tin kiên định đã giúp anh ấy vượt qua muôn vàn khó khăn.
xìnyǎng
TÍN NGƯỠNGtín ngưỡng, đức tin
尊重彼此的宗教文化与个人信仰。
zūn zhòng bǐ cǐ de zōng jiào wén huà yǔ gè rén xìn yǎng.
Tôn trọng văn hóa tôn giáo và đức tin cá nhân của nhau.
xìnyù
TÍN DỰuy tín
这种前沿探索为进一步深化现代信誉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xìn yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về uy tín hiện đại.
xīng
TINHcó mùi tanh
我们在自然保护区里观察到了珍稀的腥。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de xīng.
Chúng tôi đã quan sát thấy những mùi tanh quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
xīnglóng
HƯNG LONGHưng thịnh
祝你生意兴隆!
zhù nǐ shēng yi xīng lóng!
Chúc bạn buôn bán phát đạt!
xīngwàng
HƯNG VƯỢNGthịnh vượng, hưng vượng, phát đạt
经过多年的辛勤经营,店铺生意十分兴旺。
jīng guò duō nián de xīn qín jīng yíng, diàn pù shēng yì shí fēn xīng wàng.
Qua nhiều năm dày công kinh doanh, việc buôn bán của tiệm vô cùng thịnh vượng.
xíngzhèng
HÀNG CHÍNHchính quyền; sự quản lý
这种前沿探索为进一步深化现代行政研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xíng zhèng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hành chính hiện đại sâu hơn.
xíngtài
HÌNH THÁIhình thái, dạng, hình thức
水在不同温度下呈现不同形态。
shuǐ zài bù tóng wēn dù xià chéng xiàn bù tóng xíng tài.
Nước ở các nhiệt độ khác nhau sẽ thể hiện những hình thái khác nhau.
xíngshì
HÌNH SỰHình sự
这是一起刑事案件,要交给警察处理。
zhè shì yì qǐ xíng shì àn jiàn, yào jiāo gěi jǐng chá chǔ lǐ.
Đây là một vụ án hình sự, phải giao cho cảnh sát xử lý.
xìnggǎn
TÍNH CẢMGợi cảm
她穿着一条很性感的裙子。
tā chuān zhe yì tiáo hěn xìng gǎn de qún zi.
Cô ấy mặc một chiếc váy rất gợi cảm.
xìngmìng
TÍNH MỆNHcuộc sống
这种前沿探索为进一步深化现代性命研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xìng mìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về sinh mạng.
xìngnéng
TÍNH NĂNGtính năng, hiệu năng
这款新电脑的整体性能非常优秀。
zhè kuǎn xīn diàn nǎo de zhěng tǐ xìng néng fēi cháng yōu xiù.
Hiệu năng tổng thể của chiếc máy tính mới này rất xuất sắc.
xìngqíng
TÍNH TÌNHtính khí
这项工程必须在规定的性情内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xìng qíng nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi tính cách được quy định.
xìnghǎo
HẠNH HẢOmay mắn thay
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真幸好各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xìng hǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận may mắn với các yêu cầu công việc.
xìnggāo‐cǎiliè
HƯNG CAO THÁI LIỆTvui mừng sướng rỡ
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到兴高采烈。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xìng gāo cǎi liè.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến hớn hở phấn khởi.
xìngzhì-bóbó
HƯNG TRÍ BỘT BỘTHăng hái
我们要学习这种兴致勃勃的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng xìng zhì bó bó de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần hăng hái này.
xiōnghuái
HUNG HOÀITrái tim
做大事的人要有宽广的胸怀。
zuò dà shì de rén yào yǒu kuān guǎng de xiōng huái.
Người làm việc lớn phải có tấm lòng rộng lượng.
xiōngtáng
HUNG THANGngực
这种前沿探索为进一步深化现代胸膛研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiōng táng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu ngực hiện đại.
xiōng'è
HUNG ÁCdữ tợn; dữ dằn
这种特色风格在同类产品中显得十分凶恶,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiōng è, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất hung ác, được người tiêu dùng ưa chuộng.
xiōngshǒu
HUNG THỦhung thủ, kẻ giết người
警方终于抓到了真正的凶手。
jǐng fāng zhōng yú zhuā dào le zhēn zhèng de xiōng shǒu.
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được hung thủ thực sự.
xiónghòu
HÙNG HẬUrộng rãi
这片富饶的土地拥有极其雄厚的自然资源与人文底蕴。
zhè piàn fù ráo de tǔ dì yōng yǒu jí qí xióng hòu de zì rán zī yuán yǔ rén wén dǐ yùn.
Vùng đất phì nhiêu này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên và nền văn hóa nhân văn cực kỳ hùng hậu.
xiūfù
TU PHỤCphục hồi, sửa chữa, phục chế
专家们正在全力修复这件古老文物。
zhuān jiā men zhèng zài quán lì xiū fù zhè jiàn gǔ lǎo wén wù.
Các chuyên gia đang dốc sức phục chế cổ vật này.
xiūjiàn
TU KIẾNxây dựng, xây cất
这条新修建的高速公路下月通车。
zhè tiáo xīn xiū jiàn de gāo sù gōng lù xià yuè tōng chē.
Tuyến đường cao tốc mới xây dựng này sẽ thông xe vào tháng tới.
xiūchǐ
TU SỈXấu hổ
他做了错事,却一点儿也不觉得羞耻。
tā zuò le cuò shì, què yì diǎnr yě bù jué de xiū chǐ.
Anh ta làm sai mà chẳng thấy xấu hổ chút nào.
xiūyǎng
HƯU DƯỠNGhồi phục
这项工程必须在规定的休养内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xiū yǎng nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong thời gian nghỉ ngơi quy định.
xiù
TÚthêu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真绣各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và khéo léo hoàn thiện các yêu cầu công việc khác nhau.
xiùjué
KHỨU GIÁCcảm giác mùi
这种前沿探索为进一步深化现代嗅觉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiù jué yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về khứu giác hiện đại.
xūjiǎ
HƯ GIẢgiả
这种特色风格在同类产品中显得十分虚假,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xū jiǎ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất giả dối, được người tiêu dùng ưa thích.
xūróng
HƯ VINHHư vinh
她的虚荣心太强了,总想买名牌。
tā de xū róng xīn tài qiáng le, zǒng xiǎng mǎi míng pái.
Cô ấy quá hám hư vinh, lúc nào cũng muốn mua đồ hiệu.
xūwěi
HƯ NGUỴđạo đức giả
这对项目的成败起着至关重要的作用,是一个十分虚伪的考量因素。
zhè duì xiàng mù dì chéng bài qǐ zhe zhì guān zhòng yào de zuò yòng, shì yí gè shí fēn xū wěi de kǎo liáng yīn sù.
Điều này có vai trò cực kỳ quan trọng đối với thành bại của dự án, là một yếu tố xem xét hết sức giả dối.
xūqiú
NHU CẦUnhu cầu
人们对食品的需求越来越高。
rén men duì shí pǐn de xū qiú yuè lái yuè gāo.
Nhu cầu của mọi người về thực phẩm ngày càng cao.
xūzhī
TU TRICần biết
请先阅读考生须知。
qǐng xiān yuè dú kǎo shēng xū zhī.
Vui lòng đọc trước những điều thí sinh cần biết.
xǔkě
HỨA KHẢcho phép, giấy phép
没有许可不能进入这里。
méi yǒu xǔ kě bù néng jìn rù zhè lǐ.
Không có sự cho phép thì không được vào đây.
xùjiǔ
HÚ TỬUuống quá độ
每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色酗酒。
měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè xù jiǔ.
Mỗi khi đến ngày lễ, cả gia đình đều tụ họp để thưởng thức uống rượu say đặc sản.
xùmù
SÚC MỤCChăn nuôi
这个地区以畜牧业为主。
zhè gè dì qū yǐ xù mù yè wéi zhǔ.
Khu vực này lấy chăn nuôi làm chủ yếu.
xùyán
TỰ NGÔNLời nói đầu
这本书的序言是一位名人写的。
zhè běn shū de xù yán shì yí wèi míng rén xiě de.
Lời tựa của cuốn sách này do một người nổi tiếng viết.
xuān//shì
TUYÊN THỆthề; hứa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真宣誓各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xuān shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cam kết thực hiện mọi yêu cầu công việc.
xuānyáng
TUYÊN DƯƠNGủng hộ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真宣扬各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xuān yáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.
xuánguà
HUYỀN QUẢItreo; đình chỉ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真悬挂各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xuán guà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc treo các yêu cầu công việc.
xuánniàn
HUYỀN NIỆMhồi hộp; căng thẳng
这种前沿探索为进一步深化现代悬念研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xuán niàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tình tiết hồi hộp hiện đại.
xuányá-qiàobì
HUYỀN NHAI TIỄU BÍCHVách đá cheo leo
我们要学习这种悬崖峭壁的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng xuán yá qiào bì de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần vách đá cheo leo này.
xuánlǜ
TOÀN LUẬTgiai điệu
这种前沿探索为进一步深化现代旋律研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xuán lǜ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn giai điệu hiện đại.
xuánzhuǎn
TOÀN CHUYỂNxoay tròn, quay vòng
摩天轮在空中缓缓旋转。
mó tiān lún zài kōng zhōng huǎn huǎn xuán zhuǎn.
Đu quay khổng lồ đang xoay tròn từ từ trên không.
xuǎnbá
TUYỂN BẠTtuyển chọn, chọn lọc
公司正在选拔优秀的年轻干部。
gōng sī zhèng zài xuǎn bá yōu xiù de nián qīng gàn bù.
Công ty đang tuyển chọn các cán bộ trẻ xuất sắc.
xuǎnshǒu
TUYỂN THỦtuyển thủ, thí sinh
2005年,她成为世界排名第一的选手。
2005 nián, tā chéng wéi shì jiè pái míng dì yī de xuǎn shǒu.
Năm 2005, cô ấy đã trở thành tuyển thủ đứng đầu thế giới.
xuēruò
TƯỚC NHƯỢClàm yếu đi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真削弱各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xuē ruò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và giảm bớt các yêu cầu công việc khác nhau.
xuélì
HỌC LỊCHbằng cấp học thuật
这种前沿探索为进一步深化现代学历研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xué lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về trình độ học vấn hiện đại.
xuéshuō
HỌC THUYẾTlý thuyết
这种前沿探索为进一步深化现代学说研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xué shuō yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về học thuyết hiện đại.
xuéwèi
HỌC VỊhọc vị, bằng cấp
他刚拿到了硕士学位。
tā gāng ná dào le shuò shì xué wèi.
Anh ấy vừa lấy được bằng thạc sĩ.
xuěshàng-jiāshuāng
TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNGlàm tình hình tệ hơn; thêm dầu vào lửa
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到雪上加霜。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xuě shàng jiā shuāng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải thêm dầu vào lửa.
xuèyā
HUYẾT ÁPhuyết áp
这种前沿探索为进一步深化现代血压研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xuè yā yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu huyết áp hiện đại sâu hơn.
xūntáo
HUÂN ĐÀOảnh hưởng ai đó một cách tinh tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真熏陶各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xūn táo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tôi luyện các yêu cầu công việc.
xúnhuán
TUẦN HOÀNtuần hoàn, lặp lại theo chu kỳ
房间里的空气需要保持循环。
fáng jiān lǐ de kōng qì xū yào bǎo chí xún huán.
Không khí trong phòng cần được lưu thông tuần hoàn.
xúnxù‐jiànjìn
TUẦN TỰ TIỆM TIẾNtiến hành từng bước
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到循序渐进。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xún xù jiàn jìn.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải tiến hành từng bước một.
xúnluó
TUẦN LAtuần tra
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真巡逻各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xún luó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tuần tra các yêu cầu công việc.
xúnmì
TẦM MỊCHtìm kiếm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真寻觅各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xún mì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc săn tìm các yêu cầu công việc.
yājīn
ÁP KIMtiền đặt cọc
租房需要交一个月押金。
zū fáng xū yào jiāo yí gè yuè yā jīn.
Thuê nhà cần nộp một tháng tiền cọc.
yāpò
ÁP BÁCHáp bức; đè nén, chèn ép
长期坐姿不良会压迫颈椎。
cháng qī zuò zī bù liáng huì yā pò jǐng chuí.
Ngồi sai tư thế lâu ngày sẽ chèn ép đốt sống cổ.
yāsuìqián
ÁP TUẾ TIỀNTiền mừng tuổi
过年的时候,孩子们都能收到压岁钱。
guò nián de shí hou, hái zi men dōu néng shōu dào yā suì qián.
Dịp Tết, trẻ con đều được nhận tiền mừng tuổi.
yāsuō
ÁP SÚCnén
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真压缩各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yā suō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và tinh chỉnh các yêu cầu công việc khác nhau.
yāyì
ÁP ỨClàm chán nản
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真压抑各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yā yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm loại bỏ mọi yêu cầu công việc.
yāzhà
ÁP TRÁÉp
那个老板残酷地压榨工人。
nà gè lǎo bǎn cán kù de yā zhà gōng rén.
Ông chủ đó bóc lột công nhân một cách tàn nhẫn.
yāzhì
ÁP CHẾđàn áp
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真压制各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yā zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm loại bỏ mọi yêu cầu công việc.
yàjūn
Á QUÂNá quân, giải nhì
他们在比赛中获得了亚军。
tā men zài bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.
Họ đã giành giải nhì trong cuộc thi.
yānhuā
YÊN HOApháo hoa
除夕夜的烟花非常绚丽。
chú xī yè de yān huā fēi cháng xuàn lì.
Pháo hoa đêm giao thừa vô cùng rực rỡ.
yānmò
YÊM MỘTChìm đắm
大水淹没了整个村庄。
dà shuǐ yān mò le zhěng gè cūn zhuāng.
Nước lũ đã nhấn chìm cả ngôi làng.
yánqī
DIÊN KỲkéo dài thời hạn
这次会议已延期到下周了。
zhè cì huì yì yǐ yán qī dào xià zhōu le.
Hội nghị lần này kéo dài đến tuần kế tiếp.
yánshēn
DIÊN THÂNkéo dài, trải dài
这条小路一直延伸到山顶。
zhè tiáo xiǎo lù yì zhí yán shēn dào shān dǐng.
Con đường nhỏ này kéo dài mãi lên đỉnh núi.
yánxù
DIÊN TỤCtiếp diễn, kéo dài
不能让这种状况延续下去。
bù néng ràng zhè zhǒng zhuàng kuàng yán xù xià qù.
Không thể để tình trạng này tiếp diễn.
yánhán
NGHIÊM HÀNLạnh giá
北方的冬天非常严寒。
běi fāng de dōng tiān fēi cháng yán hán.
Mùa đông ở phương Bắc vô cùng giá rét.
yánjìn
NGHIÊM CẤMcấm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真严禁各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yán jìn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nghiêm cấm các yêu cầu công việc.
yánjùn
NGHIÊM TUẤNnghiêm trọng
导师对学术规范的要求一贯非常严峻,容不得半点马虎。
dǎo shī duì xué shù guī fàn de yāo qiú yí guàn fēi cháng yán jùn, róng bù dé bàn diǎn mǎ hǔ.
Người hướng dẫn luôn yêu cầu nghiêm ngặt về quy chuẩn học thuật, không cho phép bất cứ sơ hở nào.
yánlì
NGHIÊM LỆnghiêm khắc, nghiêm khắc
老师对他提出了严厉的批评。
lǎo shī duì tā tí chū le yán lì de pī píng.
Thầy giáo đã phê bình anh ấy một cách nghiêm khắc.
yánmì
NGHIÊM MẬTadj. chặt, bó chặt; v. siết chặt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真严密各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yán mì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc chặt chẽ các yêu cầu công việc.
yánhǎi
DUYÊN HẢIven biển, duyên hải
沿海城市的海鲜非常新鲜。
yán hǎi chéng shì de hǎi xiān fēi cháng xīn xiān.
Hải sản ở các thành phố ven biển rất tươi ngon.
yánlùn
NGÔN LUẬNnhận xét; bài diễn thuyết
这种前沿探索为进一步深化现代言论研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yán lùn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu phát ngôn hiện đại sâu hơn.
yánrè
VIÊM NHIỆT(thời tiết) nóng cháy da
这种特色风格在同类产品中显得十分炎热,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yán rè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
yánshí
NHAM THẠCHđá
这种前沿探索为进一步深化现代岩石研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yán shí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về đá hiện đại.
yǎnbiàn
DIỄN BIẾNtiến hóa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真演变各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn biàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phát triển kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
yǎnjiǎng
DIỄN GIẢNGdiễn thuyết
要了解他的演讲的主旨是困难的。
yào liǎo jiě tā de yǎn jiǎng de zhǔ zhǐ shì kùn nán de.
Muốn hiểu được ý nghĩa bài diễn thuyết của anh ấy thì rất khó.
yǎnxí
DIỄN TẬPtập thể dục
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真演习各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn xí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực hành kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.
yǎnyì
DIỄN DỊCHdanh từ: suy luận; động từ: suy ra
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真演绎各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trình bày kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
yǎnzòu
DIỄN TẤUbiểu diễn, diễn tấu (nhạc cụ)
他的钢琴演奏赢得了热烈掌声。
tā de gāng qín yǎn zòu yíng dé le rè liè zhǎng shēng.
Màn biểu diễn piano của anh ấy nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.
yǎngài
YỂM CÁIche giấu, che đậy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掩盖各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn gài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và che giấu các yêu cầu công việc khác nhau.
yǎnhù
YỂM HỘche chở
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掩护各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn hù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
yǎnshì
YỂM SỨCche đậy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掩饰各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và che giấu các yêu cầu công việc khác nhau.
yǎnguāng
NHÃN QUANGtầm nhìn, con mắt nhìn nhận
你的眼光真好,这件衣服很适合你。
nǐ de yǎn guāng zhēn hǎo, zhè jiàn yī fú hěn shì hé nǐ.
Mắt nhìn của bạn thật tốt, bộ quần áo này rất hợp với bạn.
yǎnsè
NHÃN SẮCgợi ý bằng ánh mắt
这种前沿探索为进一步深化现代眼色研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǎn sè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về màu mắt hiện đại.
yǎnshén
NHÃN THẦNnét biểu cảm trong mắt
这种前沿探索为进一步深化现代眼神研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǎn shén yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ánh mắt hiện đại.
yǎnxià
NHÃN HẠlúc này; ngay bây giờ
这种前沿探索为进一步深化现代眼下研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǎn xià yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện tại hiện đại.
yànshōu
NGHIỆM THUkiểm tra và chấp nhận
专家团队深入基层一线,对实际情况展开了严谨细致的验收。
zhuān jiā tuán duì shēn rù jī céng yī xiàn, duì shí jì qíng kuàng zhǎn kāi le yán jǐn xì zhì de yàn shōu.
Nhóm chuyên gia đã đi sâu xuống cơ sở, triển khai việc nghiệm thu thực tế một cách nghiêm ngặt và chi tiết.
yànzhèng
NGHIỆM CHỨNGxác minh
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真验证各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yàn zhèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kiểm tra kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.