HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 21

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 21

2.495 từ · Trang 21/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 2001
    心疼

    xīnténg

    TÂM ĐÔNGxót xa, thương xót, đau lòng

    看到孩子生病难受,妈妈特别心疼。

    kàn dào hái zi shēng bìng nán shòu, mā mā tè bié xīn téng.

    Thấy con bị ốm khó chịu, người mẹ vô cùng xót xa.

  • 2002
    心血

    xīnxuè

    TÂM HUYẾTsự chăm sóc tỉ mỉ

    随着交通网络的完善,当地的心血条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de xīn xuè tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện công sức ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 2003
    心眼儿

    xīnyǎnr

    TÂM NHÃN NHItrái tim; suy nghĩ của một người; nghi ngờ vô cớ

    心眼儿,你怎么把这件事给忘了?

    xīn yǎn ér, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Xinyan'er, sao anh lại quên chuyện này được?

  • 2004
    辛勤

    xīnqín

    TÂN CẦNchăm chỉ

    尽管前行的道路十分辛勤,但科研人员从未动摇攻关的决心。

    jǐn guǎn qián xíng de dào lù shí fēn xīn qín, dàn kē yán rén yuán cóng wèi dòng yáo gōng guān de jué xīn.

    Mặc dù con đường phía trước vô cùng vất vả, nhưng các nhà nghiên cứu chưa bao giờ dao động quyết tâm phá giải.

  • 2005
    欣慰

    xīnwèi

    HÂN UỶthở phào nhẹ nhõm; hài lòng

    这种特色风格在同类产品中显得十分欣慰,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xīn wèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất an ủi, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2006
    欣欣向荣

    xīnxīn‐xiàngróng

    HÂN HÂN HƯỚNG VINHthịnh vượng; phát đạt

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到欣欣向荣。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xīn xīn xiàng róng.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải phồn thịnh.

  • 2007
    薪水

    xīnshui

    TÂN THUỶtiền lương, thu nhập

    新工作的薪水比之前提高了不少。

    xīn gōng zuò de xīn shuǐ bǐ zhī qián tí gāo le bù shǎo.

    Tiền lương của công việc mới cao hơn trước khá nhiều.

  • 2008
    信赖

    xìnlài

    TÍN LẠItin tưởng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真信赖各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xìn lài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tin cậy các yêu cầu công việc.

  • 2009
    信念

    xìnniàn

    TÍN NIỆMniềm tin, tín niệm

    坚定的信念帮他克服了重重困难。

    jiān dìng de xìn niàn bāng tā kè fú le chóng chóng kùn nán.

    Niềm tin kiên định đã giúp anh ấy vượt qua muôn vàn khó khăn.

  • 2010
    信仰

    xìnyǎng

    TÍN NGƯỠNGtín ngưỡng, đức tin

    尊重彼此的宗教文化与个人信仰。

    zūn zhòng bǐ cǐ de zōng jiào wén huà yǔ gè rén xìn yǎng.

    Tôn trọng văn hóa tôn giáo và đức tin cá nhân của nhau.

  • 2011
    信誉

    xìnyù

    TÍN DỰuy tín

    这种前沿探索为进一步深化现代信誉研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xìn yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về uy tín hiện đại.

  • 2012
    腥

    xīng

    TINHcó mùi tanh

    我们在自然保护区里观察到了珍稀的腥。

    wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de xīng.

    Chúng tôi đã quan sát thấy những mùi tanh quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.

  • 2013
    兴隆

    xīnglóng

    HƯNG LONGHưng thịnh

    祝你生意兴隆!

    zhù nǐ shēng yi xīng lóng!

    Chúc bạn buôn bán phát đạt!

  • 2014
    兴旺

    xīngwàng

    HƯNG VƯỢNGthịnh vượng, hưng vượng, phát đạt

    经过多年的辛勤经营,店铺生意十分兴旺。

    jīng guò duō nián de xīn qín jīng yíng, diàn pù shēng yì shí fēn xīng wàng.

    Qua nhiều năm dày công kinh doanh, việc buôn bán của tiệm vô cùng thịnh vượng.

  • 2015
    行政

    xíngzhèng

    HÀNG CHÍNHchính quyền; sự quản lý

    这种前沿探索为进一步深化现代行政研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xíng zhèng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hành chính hiện đại sâu hơn.

  • 2016
    形态

    xíngtài

    HÌNH THÁIhình thái, dạng, hình thức

    水在不同温度下呈现不同形态。

    shuǐ zài bù tóng wēn dù xià chéng xiàn bù tóng xíng tài.

    Nước ở các nhiệt độ khác nhau sẽ thể hiện những hình thái khác nhau.

  • 2017
    刑事

    xíngshì

    HÌNH SỰHình sự

    这是一起刑事案件,要交给警察处理。

    zhè shì yì qǐ xíng shì àn jiàn, yào jiāo gěi jǐng chá chǔ lǐ.

    Đây là một vụ án hình sự, phải giao cho cảnh sát xử lý.

  • 2018
    性感

    xìnggǎn

    TÍNH CẢMGợi cảm

    她穿着一条很性感的裙子。

    tā chuān zhe yì tiáo hěn xìng gǎn de qún zi.

    Cô ấy mặc một chiếc váy rất gợi cảm.

  • 2019
    性命

    xìngmìng

    TÍNH MỆNHcuộc sống

    这种前沿探索为进一步深化现代性命研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xìng mìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về sinh mạng.

  • 2020
    性能

    xìngnéng

    TÍNH NĂNGtính năng, hiệu năng

    这款新电脑的整体性能非常优秀。

    zhè kuǎn xīn diàn nǎo de zhěng tǐ xìng néng fēi cháng yōu xiù.

    Hiệu năng tổng thể của chiếc máy tính mới này rất xuất sắc.

  • 2021
    性情

    xìngqíng

    TÍNH TÌNHtính khí

    这项工程必须在规定的性情内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xìng qíng nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi tính cách được quy định.

  • 2022
    幸好

    xìnghǎo

    HẠNH HẢOmay mắn thay

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真幸好各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xìng hǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận may mắn với các yêu cầu công việc.

  • 2023
    兴高采烈

    xìnggāo‐cǎiliè

    HƯNG CAO THÁI LIỆTvui mừng sướng rỡ

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到兴高采烈。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xìng gāo cǎi liè.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải đạt đến hớn hở phấn khởi.

  • 2024
    兴致勃勃

    xìngzhì-bóbó

    HƯNG TRÍ BỘT BỘTHăng hái

    我们要学习这种兴致勃勃的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng xìng zhì bó bó de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần hăng hái này.

  • 2025
    胸怀

    xiōnghuái

    HUNG HOÀITrái tim

    做大事的人要有宽广的胸怀。

    zuò dà shì de rén yào yǒu kuān guǎng de xiōng huái.

    Người làm việc lớn phải có tấm lòng rộng lượng.

  • 2026
    胸膛

    xiōngtáng

    HUNG THANGngực

    这种前沿探索为进一步深化现代胸膛研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiōng táng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu ngực hiện đại.

  • 2027
    凶恶

    xiōng'è

    HUNG ÁCdữ tợn; dữ dằn

    这种特色风格在同类产品中显得十分凶恶,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiōng è, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất hung ác, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2028
    凶手

    xiōngshǒu

    HUNG THỦhung thủ, kẻ giết người

    警方终于抓到了真正的凶手。

    jǐng fāng zhōng yú zhuā dào le zhēn zhèng de xiōng shǒu.

    Cảnh sát cuối cùng đã bắt được hung thủ thực sự.

  • 2029
    雄厚

    xiónghòu

    HÙNG HẬUrộng rãi

    这片富饶的土地拥有极其雄厚的自然资源与人文底蕴。

    zhè piàn fù ráo de tǔ dì yōng yǒu jí qí xióng hòu de zì rán zī yuán yǔ rén wén dǐ yùn.

    Vùng đất phì nhiêu này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên và nền văn hóa nhân văn cực kỳ hùng hậu.

  • 2030
    修复

    xiūfù

    TU PHỤCphục hồi, sửa chữa, phục chế

    专家们正在全力修复这件古老文物。

    zhuān jiā men zhèng zài quán lì xiū fù zhè jiàn gǔ lǎo wén wù.

    Các chuyên gia đang dốc sức phục chế cổ vật này.

  • 2031
    修建

    xiūjiàn

    TU KIẾNxây dựng, xây cất

    这条新修建的高速公路下月通车。

    zhè tiáo xīn xiū jiàn de gāo sù gōng lù xià yuè tōng chē.

    Tuyến đường cao tốc mới xây dựng này sẽ thông xe vào tháng tới.

  • 2032
    羞耻

    xiūchǐ

    TU SỈXấu hổ

    他做了错事,却一点儿也不觉得羞耻。

    tā zuò le cuò shì, què yì diǎnr yě bù jué de xiū chǐ.

    Anh ta làm sai mà chẳng thấy xấu hổ chút nào.

  • 2033
    休养

    xiūyǎng

    HƯU DƯỠNGhồi phục

    这项工程必须在规定的休养内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de xiū yǎng nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong thời gian nghỉ ngơi quy định.

  • 2034
    绣

    xiù

    TÚthêu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真绣各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và khéo léo hoàn thiện các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2035
    嗅觉

    xiùjué

    KHỨU GIÁCcảm giác mùi

    这种前沿探索为进一步深化现代嗅觉研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiù jué yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về khứu giác hiện đại.

  • 2036
    虚假

    xūjiǎ

    HƯ GIẢgiả

    这种特色风格在同类产品中显得十分虚假,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xū jiǎ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất giả dối, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 2037
    虚荣

    xūróng

    HƯ VINHHư vinh

    她的虚荣心太强了,总想买名牌。

    tā de xū róng xīn tài qiáng le, zǒng xiǎng mǎi míng pái.

    Cô ấy quá hám hư vinh, lúc nào cũng muốn mua đồ hiệu.

  • 2038
    虚伪

    xūwěi

    HƯ NGUỴđạo đức giả

    这对项目的成败起着至关重要的作用,是一个十分虚伪的考量因素。

    zhè duì xiàng mù dì chéng bài qǐ zhe zhì guān zhòng yào de zuò yòng, shì yí gè shí fēn xū wěi de kǎo liáng yīn sù.

    Điều này có vai trò cực kỳ quan trọng đối với thành bại của dự án, là một yếu tố xem xét hết sức giả dối.

  • 2039
    需求

    xūqiú

    NHU CẦUnhu cầu

    人们对食品的需求越来越高。

    rén men duì shí pǐn de xū qiú yuè lái yuè gāo.

    Nhu cầu của mọi người về thực phẩm ngày càng cao.

  • 2040
    须知

    xūzhī

    TU TRICần biết

    请先阅读考生须知。

    qǐng xiān yuè dú kǎo shēng xū zhī.

    Vui lòng đọc trước những điều thí sinh cần biết.

  • 2041
    许可

    xǔkě

    HỨA KHẢcho phép, giấy phép

    没有许可不能进入这里。

    méi yǒu xǔ kě bù néng jìn rù zhè lǐ.

    Không có sự cho phép thì không được vào đây.

  • 2042
    酗酒

    xùjiǔ

    HÚ TỬUuống quá độ

    每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色酗酒。

    měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè xù jiǔ.

    Mỗi khi đến ngày lễ, cả gia đình đều tụ họp để thưởng thức uống rượu say đặc sản.

  • 2043
    畜牧

    xùmù

    SÚC MỤCChăn nuôi

    这个地区以畜牧业为主。

    zhè gè dì qū yǐ xù mù yè wéi zhǔ.

    Khu vực này lấy chăn nuôi làm chủ yếu.

  • 2044
    序言

    xùyán

    TỰ NGÔNLời nói đầu

    这本书的序言是一位名人写的。

    zhè běn shū de xù yán shì yí wèi míng rén xiě de.

    Lời tựa của cuốn sách này do một người nổi tiếng viết.

  • 2045
    宣誓

    xuān//shì

    TUYÊN THỆthề; hứa

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真宣誓各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xuān shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cam kết thực hiện mọi yêu cầu công việc.

  • 2046
    宣扬

    xuānyáng

    TUYÊN DƯƠNGủng hộ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真宣扬各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xuān yáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.

  • 2047
    悬挂

    xuánguà

    HUYỀN QUẢItreo; đình chỉ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真悬挂各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xuán guà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc treo các yêu cầu công việc.

  • 2048
    悬念

    xuánniàn

    HUYỀN NIỆMhồi hộp; căng thẳng

    这种前沿探索为进一步深化现代悬念研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xuán niàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tình tiết hồi hộp hiện đại.

  • 2049
    悬崖峭壁

    xuányá-qiàobì

    HUYỀN NHAI TIỄU BÍCHVách đá cheo leo

    我们要学习这种悬崖峭壁的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng xuán yá qiào bì de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần vách đá cheo leo này.

  • 2050
    旋律

    xuánlǜ

    TOÀN LUẬTgiai điệu

    这种前沿探索为进一步深化现代旋律研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xuán lǜ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn giai điệu hiện đại.

  • 2051
    旋转

    xuánzhuǎn

    TOÀN CHUYỂNxoay tròn, quay vòng

    摩天轮在空中缓缓旋转。

    mó tiān lún zài kōng zhōng huǎn huǎn xuán zhuǎn.

    Đu quay khổng lồ đang xoay tròn từ từ trên không.

  • 2052
    选拔

    xuǎnbá

    TUYỂN BẠTtuyển chọn, chọn lọc

    公司正在选拔优秀的年轻干部。

    gōng sī zhèng zài xuǎn bá yōu xiù de nián qīng gàn bù.

    Công ty đang tuyển chọn các cán bộ trẻ xuất sắc.

  • 2053
    选手

    xuǎnshǒu

    TUYỂN THỦtuyển thủ, thí sinh

    2005年,她成为世界排名第一的选手。

    2005 nián, tā chéng wéi shì jiè pái míng dì yī de xuǎn shǒu.

    Năm 2005, cô ấy đã trở thành tuyển thủ đứng đầu thế giới.

  • 2054
    削弱

    xuēruò

    TƯỚC NHƯỢClàm yếu đi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真削弱各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xuē ruò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và giảm bớt các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2055
    学历

    xuélì

    HỌC LỊCHbằng cấp học thuật

    这种前沿探索为进一步深化现代学历研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xué lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về trình độ học vấn hiện đại.

  • 2056
    学说

    xuéshuō

    HỌC THUYẾTlý thuyết

    这种前沿探索为进一步深化现代学说研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xué shuō yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về học thuyết hiện đại.

  • 2057
    学位

    xuéwèi

    HỌC VỊhọc vị, bằng cấp

    他刚拿到了硕士学位。

    tā gāng ná dào le shuò shì xué wèi.

    Anh ấy vừa lấy được bằng thạc sĩ.

  • 2058
    雪上加霜

    xuěshàng-jiāshuāng

    TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNGlàm tình hình tệ hơn; thêm dầu vào lửa

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到雪上加霜。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xuě shàng jiā shuāng.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải thêm dầu vào lửa.

  • 2059
    血压

    xuèyā

    HUYẾT ÁPhuyết áp

    这种前沿探索为进一步深化现代血压研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xuè yā yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu huyết áp hiện đại sâu hơn.

  • 2060
    熏陶

    xūntáo

    HUÂN ĐÀOảnh hưởng ai đó một cách tinh tế

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真熏陶各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xūn táo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tôi luyện các yêu cầu công việc.

  • 2061
    循环

    xúnhuán

    TUẦN HOÀNtuần hoàn, lặp lại theo chu kỳ

    房间里的空气需要保持循环。

    fáng jiān lǐ de kōng qì xū yào bǎo chí xún huán.

    Không khí trong phòng cần được lưu thông tuần hoàn.

  • 2062
    循序渐进

    xúnxù‐jiànjìn

    TUẦN TỰ TIỆM TIẾNtiến hành từng bước

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到循序渐进。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xún xù jiàn jìn.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải tiến hành từng bước một.

  • 2063
    巡逻

    xúnluó

    TUẦN LAtuần tra

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真巡逻各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xún luó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tuần tra các yêu cầu công việc.

  • 2064
    寻觅

    xúnmì

    TẦM MỊCHtìm kiếm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真寻觅各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xún mì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc săn tìm các yêu cầu công việc.

  • 2065
    押金

    yājīn

    ÁP KIMtiền đặt cọc

    租房需要交一个月押金。

    zū fáng xū yào jiāo yí gè yuè yā jīn.

    Thuê nhà cần nộp một tháng tiền cọc.

  • 2066
    压迫

    yāpò

    ÁP BÁCHáp bức; đè nén, chèn ép

    长期坐姿不良会压迫颈椎。

    cháng qī zuò zī bù liáng huì yā pò jǐng chuí.

    Ngồi sai tư thế lâu ngày sẽ chèn ép đốt sống cổ.

  • 2067
    压岁钱

    yāsuìqián

    ÁP TUẾ TIỀNTiền mừng tuổi

    过年的时候,孩子们都能收到压岁钱。

    guò nián de shí hou, hái zi men dōu néng shōu dào yā suì qián.

    Dịp Tết, trẻ con đều được nhận tiền mừng tuổi.

  • 2068
    压缩

    yāsuō

    ÁP SÚCnén

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真压缩各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yā suō gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và tinh chỉnh các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2069
    压抑

    yāyì

    ÁP ỨClàm chán nản

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真压抑各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yā yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm loại bỏ mọi yêu cầu công việc.

  • 2070
    压榨

    yāzhà

    ÁP TRÁÉp

    那个老板残酷地压榨工人。

    nà gè lǎo bǎn cán kù de yā zhà gōng rén.

    Ông chủ đó bóc lột công nhân một cách tàn nhẫn.

  • 2071
    压制

    yāzhì

    ÁP CHẾđàn áp

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真压制各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yā zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm loại bỏ mọi yêu cầu công việc.

  • 2072
    亚军

    yàjūn

    Á QUÂNá quân, giải nhì

    他们在比赛中获得了亚军。

    tā men zài bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.

    Họ đã giành giải nhì trong cuộc thi.

  • 2073
    烟花

    yānhuā

    YÊN HOApháo hoa

    除夕夜的烟花非常绚丽。

    chú xī yè de yān huā fēi cháng xuàn lì.

    Pháo hoa đêm giao thừa vô cùng rực rỡ.

  • 2074
    淹没

    yānmò

    YÊM MỘTChìm đắm

    大水淹没了整个村庄。

    dà shuǐ yān mò le zhěng gè cūn zhuāng.

    Nước lũ đã nhấn chìm cả ngôi làng.

  • 2075
    延期

    yánqī

    DIÊN KỲkéo dài thời hạn

    这次会议已延期到下周了。

    zhè cì huì yì yǐ yán qī dào xià zhōu le.

    Hội nghị lần này kéo dài đến tuần kế tiếp.

  • 2076
    延伸

    yánshēn

    DIÊN THÂNkéo dài, trải dài

    这条小路一直延伸到山顶。

    zhè tiáo xiǎo lù yì zhí yán shēn dào shān dǐng.

    Con đường nhỏ này kéo dài mãi lên đỉnh núi.

  • 2077
    延续

    yánxù

    DIÊN TỤCtiếp diễn, kéo dài

    不能让这种状况延续下去。

    bù néng ràng zhè zhǒng zhuàng kuàng yán xù xià qù.

    Không thể để tình trạng này tiếp diễn.

  • 2078
    严寒

    yánhán

    NGHIÊM HÀNLạnh giá

    北方的冬天非常严寒。

    běi fāng de dōng tiān fēi cháng yán hán.

    Mùa đông ở phương Bắc vô cùng giá rét.

  • 2079
    严禁

    yánjìn

    NGHIÊM CẤMcấm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真严禁各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yán jìn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nghiêm cấm các yêu cầu công việc.

  • 2080
    严峻

    yánjùn

    NGHIÊM TUẤNnghiêm trọng

    导师对学术规范的要求一贯非常严峻,容不得半点马虎。

    dǎo shī duì xué shù guī fàn de yāo qiú yí guàn fēi cháng yán jùn, róng bù dé bàn diǎn mǎ hǔ.

    Người hướng dẫn luôn yêu cầu nghiêm ngặt về quy chuẩn học thuật, không cho phép bất cứ sơ hở nào.

  • 2081
    严厉

    yánlì

    NGHIÊM LỆnghiêm khắc, nghiêm khắc

    老师对他提出了严厉的批评。

    lǎo shī duì tā tí chū le yán lì de pī píng.

    Thầy giáo đã phê bình anh ấy một cách nghiêm khắc.

  • 2082
    严密

    yánmì

    NGHIÊM MẬTadj. chặt, bó chặt; v. siết chặt

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真严密各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yán mì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc chặt chẽ các yêu cầu công việc.

  • 2083
    沿海

    yánhǎi

    DUYÊN HẢIven biển, duyên hải

    沿海城市的海鲜非常新鲜。

    yán hǎi chéng shì de hǎi xiān fēi cháng xīn xiān.

    Hải sản ở các thành phố ven biển rất tươi ngon.

  • 2084
    言论

    yánlùn

    NGÔN LUẬNnhận xét; bài diễn thuyết

    这种前沿探索为进一步深化现代言论研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yán lùn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu phát ngôn hiện đại sâu hơn.

  • 2085
    炎热

    yánrè

    VIÊM NHIỆT(thời tiết) nóng cháy da

    这种特色风格在同类产品中显得十分炎热,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yán rè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 2086
    岩石

    yánshí

    NHAM THẠCHđá

    这种前沿探索为进一步深化现代岩石研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yán shí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về đá hiện đại.

  • 2087
    演变

    yǎnbiàn

    DIỄN BIẾNtiến hóa

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真演变各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn biàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phát triển kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2088
    演讲

    yǎnjiǎng

    DIỄN GIẢNGdiễn thuyết

    要了解他的演讲的主旨是困难的。

    yào liǎo jiě tā de yǎn jiǎng de zhǔ zhǐ shì kùn nán de.

    Muốn hiểu được ý nghĩa bài diễn thuyết của anh ấy thì rất khó.

  • 2089
    演习

    yǎnxí

    DIỄN TẬPtập thể dục

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真演习各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn xí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thực hành kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.

  • 2090
    演绎

    yǎnyì

    DIỄN DỊCHdanh từ: suy luận; động từ: suy ra

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真演绎各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và trình bày kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2091
    演奏

    yǎnzòu

    DIỄN TẤUbiểu diễn, diễn tấu (nhạc cụ)

    他的钢琴演奏赢得了热烈掌声。

    tā de gāng qín yǎn zòu yíng dé le rè liè zhǎng shēng.

    Màn biểu diễn piano của anh ấy nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.

  • 2092
    掩盖

    yǎngài

    YỂM CÁIche giấu, che đậy

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掩盖各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn gài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và che giấu các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2093
    掩护

    yǎnhù

    YỂM HỘche chở

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掩护各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn hù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 2094
    掩饰

    yǎnshì

    YỂM SỨCche đậy

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掩饰各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǎn shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và che giấu các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2095
    眼光

    yǎnguāng

    NHÃN QUANGtầm nhìn, con mắt nhìn nhận

    你的眼光真好,这件衣服很适合你。

    nǐ de yǎn guāng zhēn hǎo, zhè jiàn yī fú hěn shì hé nǐ.

    Mắt nhìn của bạn thật tốt, bộ quần áo này rất hợp với bạn.

  • 2096
    眼色

    yǎnsè

    NHÃN SẮCgợi ý bằng ánh mắt

    这种前沿探索为进一步深化现代眼色研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǎn sè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về màu mắt hiện đại.

  • 2097
    眼神

    yǎnshén

    NHÃN THẦNnét biểu cảm trong mắt

    这种前沿探索为进一步深化现代眼神研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǎn shén yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ánh mắt hiện đại.

  • 2098
    眼下

    yǎnxià

    NHÃN HẠlúc này; ngay bây giờ

    这种前沿探索为进一步深化现代眼下研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǎn xià yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện tại hiện đại.

  • 2099
    验收

    yànshōu

    NGHIỆM THUkiểm tra và chấp nhận

    专家团队深入基层一线,对实际情况展开了严谨细致的验收。

    zhuān jiā tuán duì shēn rù jī céng yī xiàn, duì shí jì qíng kuàng zhǎn kāi le yán jǐn xì zhì de yàn shōu.

    Nhóm chuyên gia đã đi sâu xuống cơ sở, triển khai việc nghiệm thu thực tế một cách nghiêm ngặt và chi tiết.

  • 2100
    验证

    yànzhèng

    NGHIỆM CHỨNGxác minh

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真验证各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yàn zhèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kiểm tra kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)