78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 75 từ vựng tiếng Trung chủ đề Lễ cưới, hôn nhân (nhóm Văn hóa & giải trí), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Zìyóu hūnyīn
Tự do hôn nhân
Zhǐ fù wéi hūn
hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ
Zǎohūn
Tảo hôn
Zàihūn
Tái hôn
Yuèmǔ
Mẹ vợ
Yuèjiā
Nhà vợ
Yíng bīn yuán
Người đón khách
Xǐtiě
Thiệp cưới
Xīnhūn fūfù
Vợ chồng mới cưới
Xǐjiǔ
Tiệc cưới
Wèihūnqī
Vợ chưa cưới
Wǎnhūn
Lập gia đình muộn
Wǎn xīnniáng qún jū zhě
Người nâng váy cưới cho cô dâu
Sīyí
Người điều khiển buổi lễ
Sībēn
Nam nữ tư thông đi lại với nhau
Shēngchén bāzì
Tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch)
Qìngjiā
Thông gia
Pópo
Mẹ chồng
Pójiā
Nhà chồng
Pìnlǐ
Sính lễ
Nǚ bīn xiàng fú
Quần áo phù dâu
Nǚ bīn xiàng
Phù dâu
Nàoxīnfáng
Hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễ
Nán bīn xiàng fú
Quần áo phù rể
Nán bīn xiàng
Phù rể
Mìyuè
Tuần trăng mật
Méirén
Ông mai bà mối
Líhūn
Ly hôn
Jiéhūn zhě
Người kết hôn
Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn
Lễ cưới Giấy (tròn 1 năm)
Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí
Lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm)
Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn
Lễ cưới vàng (50 năm)
Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn
Lễ cưới Gỗ (5 năm)
Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn
Lễ cưới Saphia (45 năm)
Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn
Lễ cưới Hồng ngọc (40 năm)
Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn
Lễ cưới Lanh (4 năm)
Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn
Lễ cưới Thép (11 năm)
Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn
Lễ cưới Pha lê (15 năm)
Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn
Lễ cưới Ngà (14 năm)
Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn
Lễ cưới Đăng ten (13 năm)
Jiéhūn shí’èr zhōunián sīchóu hūn
Lễ cưới Tơ lụa (12 năm)
Jiéhūn shí zhōunián xí hūn
Lễ cưới Thiếc (10 năm)
Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn
Lễ cưới San hô (35 năm)
Jiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn
Lễ cưới Ngọc trai (30 năm
Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn
Lễ cưới Da (3 năm)
Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn
Lễ cưới Len (7 năm)
Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn
Lễ cưới Kim cương (60 năm)
Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn
Lễ cưới Sắt (6 năm)
Jiéhūn lǐfú
Quần áo cưới, đồ cưới
Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn
Lễ cưới Gốm (9 năm)
Jiéhūn jièzhǐ
Nhẫn cưới
Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn
Lễ cưới Bạc (25 năm)
Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn
Lễ cưới Sứ (20 năm)
Jiéhūn èr zhōunián mián hūn
Lễ cưới Bông (2 năm)
Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn
Lễ cưới Đồng (8 năm)
Jiéhūn
Kết hôn
Jià zhuāng xiāng
Rương đồ cưới
Jià rén
Lấy chồng
Hūnyīn zhǐdǎo
Hướng dẫn hôn nhân
Hūnyīn jièshào suǒ
Phòng môi giới hôn nhân
Hūnyīn jièshào rén
Người mai mối
Hūnyàn tīng
Phòng tiệc cưới
Hūnshā
Váy cưới
Hūnqián tǐjiǎn
Kiểm tra sức khỏe trước khi cưới
Hūnlíng
Tuổi kết hôn
Hūnlǐ yòng chē
Xe đón dâu
Hūnlǐ
Lễ cưới
Huājiào
Kiệu hoa
Hóng gàitou
Khăn đội đầu của cô dâu
Hèlǐ
Quà mừng
Hè kè
Khách đến chúc mừng
Fūqī duì bài
Vợ chồng vái lạy nhau
Dìnghūn jièzhǐ
Nhẫn đính hôn
Chónghūn
Trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng)
Cǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn
Quà cưới
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.