78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 176 từ vựng tiếng Trung chủ đề Rạp xiếc (nhóm Văn hóa & giải trí), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zǒugāngsī yǎnyuán
Diễn viên đi dây thăng bằng
zǒugāngsī
Đi trên dây
zìxíngchē fēichē zǒu bì
Xe đạp bay qua tường
zhūrú yǎn yuán
Diễn viên lùn
zhuǎn dié
Quay đĩa
zhǐpái xìfǎ
Trò tráo bài
zhàngpéng zhīzhù
Cột lều
zhàngpéng de zhīchēng jià
Giá đỡ lều
záshuǎ yǎnyuán
Diễn viên trò
záshuǎ jùchǎng
Nhà hát trò
záshuǎ biǎoyǎn
Biểu diễn trò
záshuǎ
Trò (ca hát, tạp kĩ, xiếc )
zájìyìshù
Nghệ thuật xiếc
zájì yǎnyuán
Diễn viên xiếc
zájì tuán yuèduì
Ban nhạc của đoàn xiếc
zájì tuán tuányuán
Diễn viên đoàn xiếc
zájì tuán tuán zhǎng
Trưởng đoàn xiếc
zájì tuán
Đoàn xiếc
zájì mí
Người mê xiếc
zájì jié
Liên hoan xiếc
zájì jì yì
Kĩ nghệ xiếc
zájì duì
Đội xiếc
Zájì chǎng
Rạp xiếc
zájì bǐsài
Thi xiếc
zájì
Xiếc
yuèchí
Chỗ ban nhạc ngồi
yuán xíng biǎoyǎn chǎng de wéilán
Những hàng rào quanh sân biểu diễn hình tròn
yuán xíng biǎoyǎn chǎng
Nhà biểu diễn hình tròn
yǐzi zàoxíng
Tạo hình bằng ghế
yǐzi
Chiếc ghế
yīnyuè bànzòu
Âm nhạc đệm
yǎnyuán rù chǎng kǒu
Cửa diễn viên vào rạp
yǎnyuán dàilǐ rén
Người đại diện của diễn viên
yǎnchū zhǔchí rén
Người chủ trì biểu diễn
xún xióng yuán
Tài tử dạy gấu
xún xiàng yuán
Tài tử dạy voi
xún shòu yuán shǐyòng de bǎohù chā
Cái đinh ba bảo vệ để tài tử dạy thú sử dụng
xún shòu yuán
Tài tử dạy thú
xún shī yuán
Tài tử dạy sư tử
xún māo yuán
Tài tử dạy mèo
xún hǔ yuán
Tài tử dạy hổ
xún hóu yuán
Tài tử dạy khỉ
xún gǒu yuán
Tài tử dạy chó
xún biān
Roi dạy thú
xún bào yuán
Tài tử dạy báo
xiǎochǒu
Hề, hài
xiàndài zájì
Xiếc hiện đại
wǎn
Cái bát
tūn tiě qiú yǎnyuán
Diễn viên nuốt bi thép
tūn jiàn yǎnyuán
Diễn viên nuốt kiếm
tūn huǒ móshù shī
Nhà ảo thuật nuốt lửa
tóuzhí biǎoyǎn
Biểu diễn ném
tīzi
Cái thang
tiě quān
Vòng sắt
tiàobǎn zájì yǎnyuán
Diễn viên xiếc nhảy cầu
tiàobǎn biǎoyǎn
Biểu diễn nhảy ván
tiàobǎn
Cầu nhảy
tèjì mǎshù biǎoyǎn
Biểu diễn nghệ thuật cưỡi ngựa
tèjì
Kĩ xảo đặc biệt
tào suǒ biǎoyǎn
Biểu diễn lồng dây
tà sǎn
Nhảy dù
shuǐ liúxīng
Múa bát nước
shuǎ wǎn
Tung bát
shuǎ shé de yǎnyuán
Tài tử dạy rắn
shuǎ chě líng
Biểu diễn trò diabolo
shòu lóng chē
Cái cũi nhốt thú
shīziwǔ
Múa sư tử
shéngsuǒ
Dây thừng, chão
shén qiāng yǎnyuán
Diễn viên bắn súng
sǎn shàng zǒu chē
Đi xe trên ô
sān chǐ yú chā
Cái đinh ba
sǎn
Cái ô
róu tǐ zájì yǎnyuán
Diễn viên uốn dẻo
róu shù
Uốn dẻo (nhu thuật)
qiú
Quả bóng
qìchē fēichē zǒu bì
Ô tô bay qua tường
qiāoqiāobǎn
Cầu bập bênh
qián shǒu fānténg yuè
Nhảy lộn nhào bằng tay
qián kōngfān
Lộn về phía trước
pínghéng gān
Đòn thăng bằng
pāo huǒbǎ
Ném đuốc
pá gān
Cái đòn để trèo
mùbǎn
Tấm gỗ
mù zhuān zàoxíng
Tạo hình bằng gạch gỗ
mù zhuān
Viên gạch bằng gỗ
mótuō chē fēichē zǒu bì
Mô tô bay qua tường
móshù yòngjù
Dụng cụ ảo thuật
móshù tuán
Đoàn ảo thuật
móshù shī
Người làm ảo thuật
móshù
Ảo thuật
mín jiàn zájì
Xiếc dân gian
mǎxìmí
Người mê xiếc thú
mǎxì yǎnchū zhǐhuī
Chỉ huy biểu diễn xiếc thú
mǎxì tuán zhǔ zhàngpéng
Lều bạt của chủ gánh xiếc thú
mǎxì tuán zhǐdǎo
Lãnh đạo đoàn xiếc thú
mǎxì tuán yuèduì
Ban nhạc của đoàn xiếc
mǎxì tuán tuányuán
Thành viên đoàn xiếc thú
mǎxì tuán jīnglǐ
Giám đốc đoàn xiếc thú
mǎxì tuán
Đoàn xiếc thú
mǎxì chǎng bāoxiāng
Lô được mua hết trong rạp xiếc thú
mǎxì chǎng
Sân thú biểu diễn
mǎxì biǎoyǎn
Biểu diễn xiếc thú
mǎxì
Xiếc thú
mǎshù
Kĩ thuật cưỡi ngựa
mǎ xì tuán de dà péngchē
Xe có mui của đoàn xiếc thú
liánhuán jīndǒu
Nhào lộn liên hoàn
kǒujì yǎnyuán
Diễn viên xiếc miệng
kǒujì
(khẩu kĩ) xiếc miệng (bắt chước tiếng kêu, tiếng động)
kōngzhōng fēirén yǎnyuán
Diễn viên biểu diễn người bay trong không trung
kōngzhōng fēirén de tàbǎn
Bàn (ván) đạp trong tiết mục người bay
kōngzhōng fēirén
Người bay
jùguāngdēng
Đèn pha
jìqiǎo
Kĩ xảo (sự khéo léo)
jīnshǔ huán
Vòng kim loại
jǐnshēn lián yī kù
Quần áo bó sát người
jīn shī jiǎng
Giải sư tử vàng
huǒpào fēirén jiémù zhōng chōngdāng pàodàn de yǎnyuán
Diễn viên làm viên đạn trong tiết mục đại bác bắn ra người
Huǒpào fēirén
Người bay từ lòng đại bác ra
huǒbǎ
Đuốc
huǒ liúxīng
Múa quả lửa
huàng tī
Làm thăng bằng trên thang
huǎng bǎn
Làm thăng bằng trên ván
huájī jiémù
Tiết mục hài
huájī biǎoyǎn
Biểu diễn hài
huā gùn
Ba ton hoa
hóuxì
Khỉ biểu diễn
hòu kōngfān
Nhảy lộn nhào về phía sau
gǔnfān zájì yǎnyuán
Diễn viên xiếc nhào lộn
guānzhòng xí
Chỗ khán giả
guānzhòng
Khán giả
guǎnggào xuānchuán yuán
Nhân viên tuyên truyền quảng cáo
gāotái tíngchē de táizi
Bục đỗ xe ở trên cao
gāotái dìng chē
Giữ thăng bằng xe đạp trên bục cao
gāoqiào
Cà kheo
gāokōng qiūqiān
Cái đu trên không
gāo kòngbái xíngchē zǒugāngsī
Đi xe đạp trên dây
gānzi
Cái đòn
gāngsīshéng
Dây thép
gànggǎn jiémù zhōng de dǐng gǎn yǎnyuán
Diễn viên đội gậy trong tiết mục đòn bẩy
gànggǎn
Đòn bẩy
gāng
Cái chum
fēichē zǒu bì de yǎnyuán
Diễn viên biểu diễn mô tô bay
fēichē zǒu bì de mù tǒng
Thùng gỗ trong tiết mục mô tô bay
fēi dāo yǎnyuán
Diễn viên phi đao
fēi dāo
Ném đao
fēi chā
Ném đinh ba
fān jīndǒu de zájì yǎnyuán
Diễn viên xiếc nhào lộn
fān jīndǒu
Nhào lộn
dú lún jiǎotàchē
Xe đạp một bánh
dòngwù biǎoyǎn shí dūn zuò de gāozuò
Chỗ ngồi trên cao khi thú biểu diễn
dǐng wǎn
Đội bát
dǐng tánzi
Đội vò
dǐng gǎn pínghéng biǎoyǎn
Biểu diễn thăng bằng đội gậy
dìng chē
Giữ thăng bằng xe đạp
diézi
Cái đĩa
diéluóhàn
Chồng người
dèng gāng
Nằm ngửa chuyền chum bằng bàn chân
dàolì yǐzi zàoxíng
Xếp ghế ngược
dào fān jīndǒu
Lộn ngược
dāo
Con dao
dān shǒu dàolì
Trồng cây chuối một tay
dà lìshì biǎoyǎn
Tiết mục biểu diễn của đại lực sĩ
dà lìshì
Đại lực sĩ
chuānchā biǎoyǎn
Biểu diễn đan xen
chuān quān
Nhảy qua vòng
chuān huán
Nhảy qua vòng
chējì
Biểu diễn xe đạp
chě líng
Trò chơi đĩa bô bô
chǎng nèi fúwùyuán
Nhân viên phục vụ trong rạp
chā
Cái xiên
cǎi qiú
Bóng màu
bùyòng ān de mǎshù yǎnyuán
Diễn viên biểu diễn nghệ thuật cưỡi ngựa không dùng yên
biǎoyǎn zájì
Biểu diễn xiếc
biān jì
Biểu diễn roi
ānquán wǎng
Lưới an toàn
ānquán suǒ
Dây an toàn
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.