78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 188 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sân khấu, kịch (nhóm Văn hóa & giải trí), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
xì jù
I. Kịch -
tuì chǎng
Xuống sân khấu
kāi chǎng xiǎo xì
Vở kịch ngắn, nhạc dạo, lời màn đầu trước buổi diễn:
cháng qī lián yǎn de xì
Vở kịch diễn liên tục trong nhiều buổi
cì yào jué sè
Vai thứ
pèi jué
Vai phụ
fǎn miàn jué sè
Vai phản diện
nǚ pèi jué
Vai nữ phụ
nǚ zhǔ jué
Vai nữ chính
nán pèi jué
Vai nam phụ
nán zhǔ jué
Vai nam chính
jù míng jué sè
Vai mang tên vở kịch (nhân vật)
zhǔ jué
Vai chính
zhèng miàn jué sè
Vai chính diện
xiǎng líng qǐ mù
Rung chuông kéo màn
xiǎng líng luò mù
Rung chuông hạ màn
biàn huàn de cháng jǐng
Phông cảnh thay đổi
kāi chǎng bái
Phần mở màn
yīn yuè jù
Nhạc kịch
mù jiān xiū xī
Nghỉ giải lao giữa buổi xem
shōu chǎng bǎi
Lời thoại kết thúc
páng bái
Lời thoại của diễn viên với khán giả
dēng cháng
Lên sân khấu
xiào jù
Kịch vui
duō mù jù
Kịch nhiều màn
dú mù jù
Kịch một màn
lì shǐ jù
Kịch lịch sử
yǎ jù
Kịch câm
mù qǐ
Kéo màn (phông kéo lên)
xǐ jù
Hài kịch
luò mù
Hạ màn
mù luò
Hạ màn (phông hạ xuống)
dú bái
Độc thoại
yǎn chū
Diễn xuất, biểu diễn
yù yǎn
Diễn thử trước khi công diễn
cǎi pái
Diễn thử có hóa trang
pái liàn
Dàn dựng và luyện tập tiết mục
zhèng jù
Chính kịch
xiè mù lǐ
Chào hạ màn
xiè mù
Chào cám ơn
chū pái
Buổi tập đầu
jù běn lǎng sòng huì
Buổi đọc kịch bản
chū yǎn
Buổi diễn đầu tiên
zhuān chǎng yǎn chū
Buổi diễn dàng riêng cho (một đối tượng…)
xún huí yǎn chū
Biểu diễn lưu động
bēi jù
Bi kịch
bēi xǐ jù
Bi hài kịch
jù chǎng
II. Nhà hát, rạp hát -
gǔ zhǎng
Vỗ tay
wǔ tái yǎn chū běn
Vở diễn xuất trên sân khấu
xì piào
Vé xem kịch
yīn yuè huì jì piào
Vé xem hòa nhạc theo quí
hòu pái piāo
Vé ở dãy ghế sau
qián pái piāo
Vé ở dãy ghế đầu
zhāo dài piào
Vé mời
fèi piào
Vé bỏ đi
jù yuàn de tú piàn zhǎn lǎn chú chuāng
Tủ kính trưng bày ảnh diễn xuất của rạp hát
xì zhuāng
Trang phục diễn kịch
chuí mù bù jǐng
Tiết mục đệm (trình diễn để bên trong có thời gian chuẩn bị)
bǎo liú jié mù
Tiết mục bảo lưu
wǔ tái shuō míng
Thuyết minh sân khấu
wǔ tái qián bù
Thềm trước của sân khấu
tái kǒu
Thềm sân khấu
jù zuò jiā
Tác giả kịch bản
wǔ tái
Sân khấu
léng chǎng
Sân khấu vắng lặng
xuán zhuǎn wǔ tái
Sân khấu quay
hè cǎi
Reo hò khen hay
zhōng yāng jù chǎng
Rạp hát trung ương
shí yàn jù chǎng
Rạp hát thực nghiệm
lù tiān jù chǎng
Rạp hát ngoài trời
yuán xíng jù chǎng
Rạp hát hình tròn
bù jǐng
Phông trên sân khấu
jù chǎng xiū xī tīng
Phòng nghỉ của rạp hát
tiān mù
Phông làm nền trời
huà zhuāng shì
Phòng hóa trang
bàn yuán xíng tiān mù
Phông hình bán nguyệt
yī mào jiān
Phòng để quần áo
piào fáng
Phòng bán vé
wǔ tái qián fāng
Phần trước sân khấu
wǔ tái hòu fāng
Phần sau sân khấu
wǔ tái nǚ yǎn yuán
Nữ diễn viên trên sân khấu
wǔ tái gōng zuò rén yuán
Nhân viên phục vụ sân khấu
wú měi shè jì shī
Nhà thiết kế mỹ thuật của sân khấu
xì jù píng lùn jiā
Nhà bình luận kịch
yǐn zuò yuán
Người xếp chỗ ngồi
bāo xiāng shì zhě
Người trực lô
fú zhuāng shī
Người phụ trách trang phục
wǔ tái jiān dū
Người phụ trách sân khấu
xì mí
Người mê xem kịch
xì piào fàn zi
Người buôn vé (phe vé)
bù jǐng yuán
Người bố trí cảnh
yì míng
Nghệ danh
fēng shēng mó nǐ qì
Máy tạo ra tiếng gió
mù
Màn, phông, phông màn
wǔ tái diào mù
Màn kéo trên sân khấu
qiè chǎng
Luống cuống, mất bình tĩnh
ān quán mén
Lối thoát hiểm
xí jiān tōng dào
Lối đi giữa các hàng ghế
lóu tīng bāo xiāng
Lô trên gác
bāo xiāng
Lô ghế riêng
yuè chí
Khoang dàn nhạc
hè dào cǎi
Khen giễu
guān zhòng zhōng tú tuì chǎng
Khán giả ra về trước
wǔ tái xiào guǒ
Hiệu quả sân khấu
hòu tái
Hậu đài
hòu jǐng
Hậu cảnh, cảnh vật nền
wǔ tái cè yì
Hai cánh gà của sân khấu
lóu tīng tī jí zuò
Ghế ngồi theo bậc thang ở phòng lớn
guān zhòng xí
Ghế khán giả
qǐ lì gǔ zhǎng
Đứng dậy vỗ tay
wǔ tái diào dù
Điều độ sân khấu
wǔ tái yǎn yuán
Diễn viên trên sân khấu
qún zhòng yǎn yuán
Diễn viên quần chúng
yǎ jù yǎn yuán
Diễn viên kịch câm
xǐ jù yǎn yuán
Diễn viên hài kịch
bēi jù yǎn yuán
Diễn viên bi kịch
jù guāng dēng
Đèn tụ quang
jiǎo dēng
Đèn chân
guà tóu pái
Đầu bảng, át chủ bài:
pāi shǒu hè dào cǎi
Đập tay khen giễu
wǔ tái dǎo yǎn
Đạo diễn sân khấu
wǔ tái dào jù
Đạo cụ trên sân khấu
piào gēn
Cuống vé
hòu tái mén
Cửa hậu đài
jié mù dān
Chương trình biểu diễn
bāo xiāng zuò
Chỗ ngồi theo lô
jù zhào
Cảnh kịch, phim
wǔ tái bèi jǐng
Bối cảnh
wǔ tái biǎo yǎn
Biểu diễn trên sân khấu
yǎn yuán xìng míng dēng guāng pái
Biển đèn tên diễn viên
jù zhōng rén wù biǎo
Bảng nhân vật trong vở kịch
piào yǒu
Bạn diễn trò
lóu zuò
Ban công, chuồng gà
dǐng céng lóu zuò
Ban công, chuồng gà trên tầng thượng
hǎi bào
Áp phích quảng cáo
wǔ tái dēng guāng
Ánh sáng (đèn) trên sân khấu
zhōng guó dì fāng xì qū
III. Nhạc kịch địa phương Trung Quốc -
chuān jù
Xuyên kịch (tứ xuyên)
wù jù
Vụ kịch (kịch vùng vụ giang)
yuè jù
Việt kịch (thiệu hưng)
yuè jù
Việt kịch (quảng đông)
liǎn pǔ
Vẻ mặt, bộ mặt
shuǎi shuǐ xiù
Vẫy tay áo
qīng yī
Vai thanh y (vai phụ nữ trung niên hay thanh niên trang nghiêm trong hý khúc)
shēng jué
Vai nam
wǔ shēng
Vai nam võ
lǎo shēng
Vai nam trung niên (trong tuồng cổ)
xiǎo shēng
Vai nam trẻ (trong hý khúc)
chǒu jué
Vai hề
dàn jué
Vai đào
wǔ dàn
Vai đào võ
lǎo dàn
Vai bà già (trong tuồng kịch dân tộc)
xiāng jù
Tương kịch (kịch hồ nam)
kāi chǎng luó gǔ shēng
Tiếng chiêng trống lúc mở màn
xī jù
Tích kịch ( vô tích)
shào jù
Thiệu kịch
xiàng shēng
Tấu hài
jìn jù
Tấn kịch (kịch sơn tây)
chǔ jù
Sở kịch (ở vùng hồ bắc)
guì jù
Quế kịch (kịch quảng tây)
huáng méi xì
Nhạc kịch hoàng mai
huā gǔ xì
Nhạc kịch hoa cổ
liàng xiàng
Làm nổi bật hình ảnh
chàng qiāng
Làm điệu
lǚ jù
Lã kịch (kịch lã)
jīng jù
Kinh kịch
qián jù
Kiềm kịch (kịch quý châu)
guó jù
Kịch truyền thống của đất nước
cáng jù
Kịch tibetan (kịch tây tạng)
qín qiāng
Kịch thiểm tây
yáng jù
Kịch dương châu
tóng jù
Kịch choong (kịch dân tộc choong)
huī jù
Huy kịch ( vùng an huy)
huái jù
Hoài kịch (kịch vùng hoài hà)
huā dàn
Hóa đán (diễn viên đóng vai con gái…)
hù jù
Hộ kịch (kịch thượng hải)
chàng
Hát
zuò
Hành động, cử chỉ
hàn jù
Hán kịch (kịch vũ hán: )
huá jī xì
Hài kịch
yù jù
Dự kịch (kịch hà nam)
niàn
Đọc
dǎ
Đánh
shuǐ xiù
Dài tay áo
kūn jù
Côn kịch
gàn jù
Cán kịch (kịch giang tây)
píng jù
Bình kịch (kịch vùng đông bắc, hoa bắc)
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.