78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 31 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày nghỉ lễ (nhóm Văn hóa & giải trí), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
xīnnián
Năm mới
chūnjié
Ngày tết ( ngày 1-1 âm lịch)
yuánxiāo jié
Tết nguyên tiêu ( ngày 15-1 âm lịch)
fùnǚ jié
Ngày quốc tế phụ nữ
qīngmíng jié
Tiết thanh minh ( ngày 5-4)
láodòng jié
Lễ lao động
qīngnián jié
Ngày thanh niên
értóng jié
Ngày quốc tế thiếu nhi
duānwǔ jié
Tết Đoan Ngọ ( ngày 5-5 âm lịch )
jiàndǎng jié
Ngày thành lập Đảng ( ngày 1-7 )
jiàn jūn jié
Ngày thành lập quân đội ( ngày 1-8)
zhōngqiū jié
Tết trung thu ( ngày 15-8 âm lịch )
guóqìng jié
Ngày quốc khánh ( ngày 1-10)
jǐ diǎn le
Mấy giờ rồi?
shén me shí hòu le
A.
jiǔ diǎn
9 giờ
shí diǎn wǔ fēn
10 giờ 5 phút
shíyīdiǎn yīkè
11 giờ 15 phút
shí’èr diǎn èrshí fēn
12 giờ 20 phút
yì diǎn bàn
1 giờ 30 phút (1 giờ rưỡi)
liǎng diǎn sān shí wǔ fēn
2 giờ 35 phút (3 giờ kém 25)
sān diǎn sì shí wǔ fēn
3 giờ 45 phút (4 giờ kém 15)
sì diǎn wǔ shí fēn
4 giờ 50 phút (5 giờ kém 10)
zhōng wǔ le
Buổi trưa rồi (12 giờ trưa)
bàn gè zhōng tóu
Nửa tiếng đồng hồ (30 phút)
jǐ diǎn
Mấy giờ? (Khi nào?)
jǐ diǎn kě yǐ guò lái
?
yí gè zhōng tóu
Một tiếng đồng hồ
liǎng gè zhōng tóu
Hai tiếng đồng hồ
yī kè zhōng
Một khắc (15 phút)
xiàn zài
Bây giờ, hiện tại
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.