78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 35 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Cá tháng Tư (nhóm Văn hóa & giải trí), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yúrénjié
Ngày Cá tháng Tư, ngày nói dối
四月一日的愚人节是一个大家互相开善意玩笑和恶作剧的有趣节日。
sì yuè yī rì de yú rén jié shì yí gè dà jiā hù xiāng kāi shàn yì wán xiào hé è zuò jù de yǒu qù jié rì.
Ngày Cá tháng Tư mùng 1 tháng 4 là một ngày lễ thú vị để mọi người cùng nhau trêu đùa thiện ý và pha trò hài hước.
sì yuè yī rì
Ngày mùng 1 tháng 4
每年四月一日这一天,无论听到什么惊人的消息都得留个心眼。
měi nián sì yuè yī rì zhè yī tiān, wú lùn tīng dào shén me jīng rén de xiāo xī dōu dé liú gè xīn yǎn.
Hàng năm cứ đến ngày mùng 1 tháng 4, dù nghe thấy tin tức giật gân nào ta cũng nên cẩn trọng kiểm chứng.
yōumòjié
Ngày hội hài hước
有些西方国家也把愚人节亲切地称为幽默节,旨在带给人们欢笑。
yǒu xiē xī fāng guó jiā yě bǎ yú rén jié qīn qiè dì chēng wéi yōu mò jié, zhǐ zài dài gěi rén men huān xiào.
Một số nước phương Tây cũng gọi ngày Cá tháng Tư bằng cái tên thân thương là ngày hội hài hước, nhằm mang lại tiếng cười cho mọi người.
piàn
Lừa dối, gạt gẫm
今天不管你说得多么绘声绘色,我也不会轻易被你骗到的。
jīn tiān bù guǎn nǐ shuō dé duō me huì shēng huì sè, wǒ yě bú huì qīng yì bèi nǐ piàn dào de.
Hôm nay dù bạn có kể chuyện sinh động mùi mẫn đến đâu, tôi cũng không dễ dàng bị bạn lừa đâu nhé.
bù xìn
Không tin
听说外星人降落在操场上的荒唐传闻,全班同学都表示坚决不信。
tīng shuō wài xīng rén jiàng luò zài cāo chǎng shàng de huāng táng chuán wén, quán bān tóng xué dōu biǎo shì jiān jué bù xìn.
Nghe tin đồn nhảm nhí rằng người ngoài hành tinh hạ cánh xuống sân vận động, cả lớp đều nhất quyết không tin.
xiāngxìn
Tin tưởng, tin cậy
好朋友之间建立起的深厚信任让我们无论何时都选择相互相信。
hǎo péng yǒu zhī jiān jiàn lì qǐ de shēn hòu xìn rèn ràng wǒ men wú lùn hé shí dōu xuǎn zé xiāng hù xiāng xìn.
Sự tin tưởng sâu sắc gây dựng giữa những người bạn tốt khiến chúng tôi dù ở bất cứ hoàn cảnh nào cũng chọn tin tưởng lẫn nhau.
shuōhuǎng
Nói dối, nói láo
诚实是做人最重要的品格,哪怕在日常小事上也绝不应该轻易说谎。
chéng shí shì zuò rén zuì zhòng yào de pǐn gé, nǎ pà zài rì cháng xiǎo shì shàng yě jué bù yīng gāi qīng yì shuō huǎng.
Trung thực là phẩm chất quan trọng nhất của con người, ngay cả trong những việc nhỏ nhặt thường ngày cũng tuyệt đối không nên nói dối.
chěhuǎng
Dối trá, nói điêu
他满脸通红、支支吾吾的样子一眼就能让人看出来他正在扯谎。
tā mǎn liǎn tōng hóng, zhī zhī wú wú de yàng zi yī yǎn jiù néng ràng rén kàn chū lái tā zhèng zài chě huǎng.
Bộ dạng mặt đỏ tía tai, ấp a ấp úng của anh ta chỉ liếc qua một cái là người ta biết ngay anh ta đang nói điêu.
dǎ huǎng
Nói xạo, bốc phét
平时爱打谎的人到了紧要关头,往往就没有人愿意相信他的话了。
píng shí ài dǎ huǎng de rén dào le jǐn yào guān tóu, wǎng wǎng jiù méi yǒu rén yuàn yì xiāng xìn tā de huà le.
Người ngày thường hay nói xạo thì đến lúc nguy cấp, thường sẽ chẳng còn ai tình nguyện tin lời anh ta nữa.
sāhuǎng
Nói dối, bịa đặt
童话里匹诺曹一旦撒谎,他那标志性的小木鼻子就会立刻变长。
tóng huà lǐ pǐ nuò cáo yí dàn sā huǎng, tā nà biāo zhì xìng de xiǎo mù bí zi jiù huì lì kè biàn zhǎng.
Trong truyện cổ tích, hễ chú bé người gỗ Pinocchio nói dối là chiếc mũi gỗ đặc trưng liền dài ra ngay lập tức.
xìn
Tin, tin tưởng
我信你的人品和专业能力,这个重要项目交给你负责我非常放心。
wǒ xìn nǐ de rén pǐn hé zhuān yè néng lì, zhè ge zhòng yào xiàng mù jiāo gěi nǐ fù zé wǒ fēi cháng fàng xīn.
Tôi tin vào nhân cách và năng lực chuyên môn của bạn, giao dự án trọng điểm này cho bạn phụ trách tôi vô cùng yên tâm.
tiáoxì
Trêu chọc, trêu ghẹo
小伙子在聚会上幽默地调戏了几句老朋友,引得满桌人捧腹大笑。
xiǎo huǒ zi zài jù huì shàng yōu mò dì tiáo xì le jǐ jù lǎo péng yǒu, yǐn dé mǎn zhuō rén pěng fù dà xiào.
Chàng trai hài hước trêu chọc mấy câu với người bạn thân trong buổi tụ tập, khiến cả bàn cười nghiêng ngả.
wǒ shuō zhēn de
Tôi nói thật đấy
别以为我又在开玩笑,我说真的,我们部门明天确实要放假一天。
bié yǐ wéi wǒ yòu zài kāi wán xiào, wǒ shuō zhēn de, wǒ men bù mén míng tiān què shí yào fàng jià yī tiān.
Đừng tưởng tôi lại đang đùa, tôi nói thật đấy, ngày mai phòng chúng ta đúng là được nghỉ một ngày.
nǐ shuō shíhuà ba
Bạn nói thật đi
看你眼神闪烁不定的样子,还是老老实实跟我们大家说实话吧。
kàn nǐ yǎn shén shǎn shuò bù dìng de yàng zi, hái shì lǎo lǎo shí shí gēn wǒ men dà jiā shuō shí huà ba.
Thấy ánh mắt bạn cứ chớp chớp lúng túng, tốt hơn hết hãy thành thật nói thật với mọi người đi.
zhēn de jiǎ de
Thật hay giả thế
听说这家公司下个月要给全体员工普调薪资,到底是真的假的?
tīng shuō zhè jiā gōng sī xià gè yuè yào gěi quán tǐ yuán gōng pǔ diào xīn zī, dào dǐ shì zhēn de jiǎ de?
Nghe nói công ty này tháng tới sẽ tăng lương đồng loạt cho toàn thể nhân viên, rốt cuộc là thật hay giả thế?
nǐ shuōhuǎng
Bạn nói dối rồi
你的心跳得这么快,表情完全出卖了你,你分明就在说谎。
nǐ de xīn tiào dé zhè me kuài, biǎo qíng wán quán chū mài le nǐ, nǐ fēn míng jiù zài shuō huǎng.
Tim bạn đập nhanh thế kia, nét mặt hoàn toàn bán đứng bạn rồi, bạn rõ ràng là đang nói dối.
xiǎochǒu
Thằng hề, chú hề
舞台上滑稽可爱的小丑通过精湛的哑剧动作给全场观众带来了无数欢乐。
wǔ tái shàng huá jī kě ài de xiǎo chǒu tōng guò jīng zhàn de yǎ jù dòng zuò gěi quán chǎng guān zhòng dài lái liǎo wú shù huān lè.
Chú hề hóm hỉnh đáng yêu trên sân khấu bằng các động tác kịch câm điêu luyện đã mang lại vô vàn niềm vui cho toàn thể khán giả.
yúrén
Người ngu ngốc, kẻ bị lừa
愚人节这天大家都要保持警惕,免得一不留神就沦为受人取笑的愚人。
yú rén jié zhè tiān dà jiā dōu yào bǎo chí jǐng tì, miǎn de yī bù liú shén jiù lún wèi shòu rén qǔ xiào de yú rén.
Ngày Cá tháng Tư ai nấy đều phải nâng cao cảnh giác, kẻo sơ ý một cái là biến thành kẻ ngốc bị người ta trêu cười.
shǎguā
Đồ ngốc, kẻ khờ
她温柔地揉了揉弟弟的头发,笑着骂他是个可爱单纯的小傻瓜。
tā wēn róu dì róu le róu dì di de tóu fà, xiào zhe mà tā shì gè kě ài dān chún de xiǎo shǎ guā.
Cô nhẹ nhàng xoa xoa mái tóc của em trai, cười mắng cậu là một đồ ngốc nhỏ bé đáng yêu và ngây thơ.
shǎzi
Kẻ ngốc nghếch
只有傻子才会轻信网上那些天上掉馅饼、号称一夜暴富的虚假谎言。
zhǐ yǒu shǎ zi cái huì qīng xìn wǎng shàng nà xiē tiān shàng diào xiàn bǐng, hào chēng yī yè bào fù de xū jiǎ huǎng yán.
Chỉ có kẻ ngốc nghếch mới nhẹ dạ tin vào những lời dối trá 'bánh từ trên trời rơi xuống', xưng là làm giàu sau một đêm trên mạng.
dāizi
Đồ ngớ ngẩn, chàng khờ
他整天捧着古籍书本发呆,被朋友们戏称为两耳不闻窗外事的书呆子。
tā zhěng tiān pěng zhe gǔ jí shū běn fā dāi, bèi péng yǒu men xì chēng wéi liǎng ěr bù wén chuāng wài shì de shū dāi zi.
Anh ấy suốt ngày ôm cuốn sách cổ thẫn thờ, bị bạn bè trêu là chàng mọt sách ngớ ngẩn chẳng màng thế sự.
báichī
Kẻ đần độn, kẻ ngốc
这么浅显易懂的操作说明只要认真读一遍都能明白,除非是白痴。
zhè me qiǎn xiǎn yì dǒng de cāo zuò shuō míng zhǐ yào rèn zhēn dú yī biàn dōu néng míng bái, chú fēi shì bái chī.
Bản hướng dẫn sử dụng dễ hiểu rành mạch thế này chỉ cần đọc kỹ một lần ai cũng hiểu, trừ phi là kẻ ngốc.
bèndàn
Đồ đần, đồ ngốc
你这个大笨蛋,怎么连这么重要的考试日期都能给记错呢?
nǐ zhè ge dà bèn dàn, zěn me lián zhè me zhòng yào de kǎo shì rì qī dōu néng gěi jì cuò ne?
Cái đồ ngốc này, sao ngay cả ngày thi quan trọng như thế mà cũng nhớ nhầm được hả?
yúrénjié kuàilè
Chúc mừng ngày Cá tháng Tư vui vẻ
早上刚踏进办公室的大门,同事们就齐声向主管喊道“愚人节快乐”。
zǎo shàng gāng tà jìn bàn gōng shì de dà mén, tóng shì men jiù qí shēng xiàng zhǔ guǎn hǎn dào “ yú rén jié kuài lè ”。
Sáng vừa bước chân vào cửa văn phòng, các đồng nghiệp đã đồng thanh hô lớn 'Chúc sếp ngày Cá tháng Tư vui vẻ'.
zhù nǐ yúrénjié kuàilè
Chúc bạn ngày Cá tháng Tư vui vẻ
我把一份包装成大礼盒的空纸箱递给他,微笑着说“祝你愚人节快乐”。
wǒ bǎ yī fèn bāo zhuāng chéng dà lǐ hé de kōng zhǐ xiāng dì gěi tā, wēi xiào zhe shuō “ zhù nǐ yú rén jié kuài lè ”。
Tôi trao cho anh ấy một chiếc hộp các-tông rỗng được bọc như hộp quà lớn, mỉm cười nói: 'Chúc bạn ngày Cá tháng Tư vui vẻ'.
piàn nǐ gàn ma
Lừa bạn làm gì chứ
这篇新闻通告在官方网站首页都置顶发布了,我骗你干嘛?
zhè piān xīn wén tōng gào zài guān fāng wǎng zhàn shǒu yè dōu zhì dǐng fā bù le, wǒ piàn nǐ gàn má?
Thông báo tin tức này đã được ghim lên trang nhất của website chính thức rồi, tôi lừa bạn làm gì chứ?
piàn nǐ wǒ shì xiǎogǒu
Lừa bạn tôi làm chó con
我向你郑重保证所说的话句句属实,要是骗你我是小狗!
wǒ xiàng nǐ zhèng zhòng bǎo zhèng suǒ shuō de huà jù jù shǔ shí, yào shì piàn nǐ wǒ shì xiǎo gǒu!
Tôi long trọng bảo đảm với bạn từng câu từng chữ tôi nói đều là thật, nếu lừa bạn tôi làm chó con!
xìn bù xìn yóu nǐ
Tin hay không tùy bạn
事情的真实经过我已经一五一十全告诉你了,至于信不信由你。
shì qíng de zhēn shí jīng guò wǒ yǐ jīng yì wǔ yì shí quán gào sù nǐ le, zhì yú xìn bù xìn yóu nǐ.
Toàn bộ diễn biến chân thực của sự việc tôi đã kể tường tận hết cho bạn rồi, còn chuyện tin hay không tùy bạn.
nǐ xiāshuō
Bạn nói bậy, nói mò
事情根本不像你描述的那样夸张离谱,你完全是在瞎说。
shì qíng gēn běn bù xiàng nǐ miáo shù de nà yàng kuā zhāng lí pǔ, nǐ wán quán shì zài xiā shuō.
Mọi chuyện căn bản không hề phóng đại thái quá như bạn mô tả, bạn hoàn toàn đang nói mò nói bậy.
nǐ piàn rén
Bạn lừa người ta
你昨天明明向我保证过要准时赴约的,结果根本没来,你骗人!
nǐ zuó tiān míng míng xiàng wǒ bǎo zhèng guò yào zhǔn shí fù yuē de, jié guǒ gēn běn méi lái, nǐ piàn rén!
Hôm qua bạn rõ ràng đã hứa với tôi là sẽ đến đúng hẹn, kết quả lại chẳng tới, bạn lừa người ta!
nǐ shì piànzi
Bạn là kẻ lừa đảo
多次利用别人的同情心索取钱财的人,本质上就是一个可恶的骗子。
duō cì lì yòng bié rén de tóng qíng xīn suǒ qǔ qián cái de rén, běn zhì shàng jiù shì yí gè kě wù de piàn zi.
Kẻ nhiều lần lợi dụng lòng trắc ẩn của người khác để vòi vĩnh tiền bạc, về bản chất chính là một tên lừa đảo đáng ghét.
guǐ cái xìn
Có ma mới tin
你编造出这种漏洞百出的荒唐借口,别说老师了,就连小鬼才信呢!
nǐ biān zào chū zhè zhǒng lòu dòng bǎi chū de huāng táng jiè kǒu, bié shuō lǎo shī le, jiù lián xiǎo guǐ cái xìn ne!
Bạn bịa ra cái lý do hoang đường đầy sơ hở thế này, đừng nói là thầy giáo, ngay cả ma mới tin!
nǐ bèi piàn le
Bạn bị lừa rồi
那个中奖短信其实是典型的电信网络诈骗,你显然已经彻底被骗了。
nà ge zhòng jiǎng duǎn xìn qí shí shì diǎn xíng de diàn xìn wǎng luò zhà piàn, nǐ xiǎn rán yǐ jīng chè dǐ bèi piàn le.
Tin nhắn trúng thưởng đó thực chất là một chiêu trò lừa đảo viễn thông điển hình, bạn rõ ràng đã bị lừa triệt để rồi.
nǐ shàngdàng le
Bạn mắc lừa rồi
看到盒子里跳出来的整蛊弹簧玩具,大家笑着齐声喊道“你上当了”。
kàn dào hé zi lǐ tiào chū lái de zhěng gǔ tán huáng wán jù, dà jiā xiào zhe qí shēng hǎn dào “ nǐ shàng dàng le ”。
Nhìn thấy món đồ chơi lò xo trêu đùa nhảy bổ ra từ trong hộp, mọi người cười rộ đồng thanh hét 'Bạn mắc lừa rồi'.
bié shuǎ huāzhāo
Đừng giở trò gian manh
大家的眼睛都是雪亮的,我奉劝你最好规规矩矩办事,千万别耍花招。
dà jiā de yǎn jīng dōu shì xuě liàng de, wǒ fèng quàn nǐ zuì hǎo guī guī jǔ jǔ bàn shì, qiān wàn bié shuǎ huā zhāo.
Mắt của mọi người đều sáng như tuyết, tôi khuyên bạn tốt nhất nên làm việc quy củ đàng hoàng, đừng hòng giở trò gian manh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.