78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 107 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các triều đại Trung Quốc (nhóm Văn hóa & giải trí), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
lì shǐ
Lịch sử
cháo dài
Triều đại
xià
Hạ
Yǔ
Vũ
shāng
Thương
tāng
Thang
zhōu
Chu
xī zhōu
Tây Chu
dōng zhōu
Đông Chu (春秋 +Xuân Thu, 战国Chiến Quốc)
zhōu wǔ wáng jī fā
Chu vũ vương Cơ Phát
zhōu píng wáng jī yí jiù
Chu Bình Vương Cơ Nghi Cựu
qín
Tần
qín shǐ huáng yíng zhèng
Tần thủy hoàng Doanh Chính
xī hàn
Tây Hán
hàn gāo zǔ liú bāng
Hán cao tổ Lưu Bang
xīn cháo
Tân Triều
jiàn xīng dì wáng mǎng
Kiến hung đế Vương Mãng
xuán hàn
Huyền Hán
gēng shǐ dì liú xuán
Canh thủy đế Lưu Huyền
dōng hàn
Đông Hán
guāng wǔ dì liú xiù
Quang vũ đế Lưu Tú
sān guó shí qī
Thời Tam Quốc
wèi
Ngụy
shǔ
Thục
wú
Ngô
wèi wéndì cáopī
Ngụy văn đế Tào Phi
zhāo liè dì liú bèi
Chiêu Liệt Đế Lưu Bị
wú dà dì sūn quán
Ngô đại đế Tôn Quyền
jìn
Tấn
xī jìn
Tây Tấn
dōng jìn
Đông Tấn
jìn wǔ dì sī mǎ yán
Tấn vũ đế Tư Mã Viêm
jìn yuán dì sī mǎ ruì
Tấn nguyên đế Tư Mã Duệ
nán běi cháo
Nam Bắc triều
nán cháo
Nam triều
sòng
Tống
qí
Tề
liáng
Lương
chén
Trần
Sòng wǔdì liú yù
Tống vũ đế Lưu Dụ
qí gāodì xiāo dàochéng
Tề cao đế Tiêu Đạo Thành
liáng wǔdì xiāo yǎn
Lương vũ đế Tiêu Diễn
chén wǔdì chénbàxiān
Trần Vũ Đế Trần Bá Tiên
běi cháo
Bắc Triều
běi wèi
Bắc Ngụy
dōng wèi
Đông Ngụy
xī wèi
Tây Ngụy
běi qí
Bắc Tề
běi zhōu
Bắc Chu
dào wǔdì tà bá guī
Đạo vũ đế Thác Bạt Khuê
wèi jìngdì yuán shàn jiàn
Ngụy Tịnh Đế Nguyên Thiện Kiến
wèi wéndì yuánbǎo jù
Ngụy Văn Đế Nguyên Bảo Cự
qí wén xuāndì gāoyáng
Tề Văn Tuyên đế Cao Dương
zhōu míngdì yǔwén yù
Chu Minh Đế Vũ Văn Dục
suí
Tùy
suí wén dì yáng jiān
Tùy văn đế Dương Kiên
táng
Đường
táng gāo zǔ lǐ yuān
Đường cao tổ Lí Uyên
wǔ dài
Ngũ đại
hòu liáng
Hậu Lương
hòu táng
Hậu Đường
hòu jìn
Hậu Tấn
hòu hàn
Hậu Hán
hòu zhōu
Hậu Chu
liáng tài zǔ zhū wēn
Lương Thái tổ Chu Ôn
táng zhuāng zōng lǐ cún xù
Đường Trang Tông Lí Tồn Húc
jìn gāo zǔ shí jìng táng
Tấn cao tổ Thạch Kính Đường
hàn gāo zǔ liú zhī yuǎn
Hán cao tổ Lưu Tri Viễn
zhōu tài zǔ guō wēi
Chu cao tổ Quách Uy
guó
Thập quốc (10 nước)
qián shǔ
Tiền Thục
hòu shǔ
Hậu Thục
nán táng
Nam Đường
wú yuè
Ngô Việt
mǐn
Mân
chǔ
Sở
nán hàn
Nam Hán
nán píng
Nam Bình (Kinh Nam)
běi hàn
Bắc Hán
shǔ gāo zǔ wáng jiàn
Thục cao tổ Vương Kiến
shǔ gāo zǔ mèng zhī xiáng
Thục Cao tổ Mạnh Tri Tường
táng liè zōng lǐ biàn
Đường Liệt Tông Lí Biền
wú yuè tài zǔ qián líng
Ngô Việt thái tổ Tiền Lưu
mǐn tài zǔ wáng shěn zhī
Mân thái tổ Vương Thẩm Tri
hàn wén dì liú ān rén
Hán văn đế Lưu An Nhân
wǔ xìn wáng gāo jì xīng
Vũ Tín Vương Cao Quý Hưng
hàn shì zǔ liú mín
Hán Thế tổ Lưu Mân
běi sòng
Bắc Tống
nán sòng
Nam Tống
sòng tài zǔ zhào kuāng yìn
Tống thái tổ Triệu Khuông Dận
sòng gāo zōng zhào gòu
Tống cao tông Triệu Cấu
liáo
Liêu
yé lǜ ā bǎo jī
Gia Luật A Bảo Cơ
xī xià
Tây Hạ
lǐ yuán hào
Lí Nguyên Hạo
jīn
Kim
wán yán ā gǔ dǎ
Hoàn Nhan A Cốt Đả
yuán
Nguyên
yuán tài zǔ tiě mù zhēn
Nguyên thái tổ Thiết Mộc Chân
míng
Minh
míng tài zǔ zhū yuán zhāng
Minh thái tổ Chu Nguyên Chương
qīng
Thanh
qīng tài zǔ nǔ ěr hā chì
Thanh thái tổ Nỗ Nhĩ Cáp Xích
zhōng huá mín guó
Trung Hoa dân quốc
sūn zhōng shān
Tôn Trung Sơn
zhōng huá rén mín gòng hé guó
Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa
máo zé dōng
Mao Trạch Đông
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.