78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 110 từ vựng tiếng Trung chủ đề Đồ chơi (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
qiú
Bóng
wáwa
Búp bê
Wánjù
Đồ chơi
pīntú
Đồ chơi ghép hình
jīmù
Đồ chơi xếp gỗ
shātān
Đồ chơi xúc cát
shātān
Đồ hàng, bãi cát
Lègāo
LEGO
jìnkǒu
Nhập khẩu
zuì cháo
Thịnh hành nhất
yì zhì
Trí tuệ
wángpái
Át chủ bài, bài trùm
bèibāo
Ba lô
táiqiú tái
Baàn billiard
lùyíng yuán
Bãi cắm trại (khu trại)
gōnggòng lùyíng yuán
Bãi cắm trại công cộng
guójiā lùyíng yuán
Bãi cắm trại Quốc gia
yínglì xìng lùyíng yuán
Bãi cắm trại thu tiền
qiáopái
Bài cầu (một trò chơi dùng cỗ bãi Tây khá phổ biến ở các Nước Âu Mỹ)
qiáopái xì zhōng de míng shǒu pái
Bài của người nộm trong bài cầu
hǎibīn yùchǎng
Bãi tắm biển
zuìxiǎo de wángpái
Bài trùm nhỏ nhất
dǎbǎ
Bắn bia
xīyáng tiàoqí qípán
Bàn cờ đam
guójì tiàoqí qípán
Bàn cờ đam Quốc tế
shíwǔzǐqí qípán
Bàn cờ tào cáo
guójì xiàngqí qípán
Bàn cờ vua
májiàng zhuō
Bàn mạt chược
zhǔ qiú
Bi chủ, bi cái (trong bida)
hóng qiú
Bi đỏ (trong bida)
hēi diǎn báiqiú
Bi trắng của đối thủ trong bida (spot ball)
huáchuán
Bơi thuyền
cǎodì gǔnmù qiú xì zhōng yòng de mù qiú
Bóng gỗ dùng trong trò chơi bóng gỗ trên cỏ
xuánzhuǎn qiú
Bóng xoáy
héngxiàng xuánzhuǎn qiú
Bóng xoáy ngang
yěcān
Bữa ăn dã ngoại
wǔbù
Bước (nhảy)
gāoqiào
Cà kheo
qiāoqiāobǎn
Cái bập bênh
lùyíng
Cắm trại
qiè pái
Cắt bài, kinh bài
yóulè gōng
Câu lạc bộ vui chơi giải trí
fā pái
Chia bài
wán pái
Chơi bài
dǎ qiáopái
Chơi bài cầu
wán qiāoqiāobǎn
Chơi bập bênh
dǎ májiàng
Chơi mạt chược
xià yīpánqí
Chơi một ván cờ
wán zhí shǎi yóuxì
Chơi trò gieo xúc xắc (đổ xí ngầu)
dàng qiūqiān
Chơi xích đu
wánjù fēngchē
Chong chóng (đồ chơi)
diàn pái
Chui, dập (bài); loại bỏ bài (thuật ngữ bài cầu – đưa ra cây bài không cùng chuỗi với chuỗi dẫn)
dān zhāng
Chuỗi một cây bài (trong bài cầu)
dījí huāsè
Chuỗi thử (chuỗi Rô và Chuồn trong cỗ bài cầu)
gāojí huāsè
Chuỗi trưởng (chuỗi Bích và chuỗi Cơ trong cỗ bài cầu)
wǔzǐqí
Cở ca rô
tiàoqí
Cờ đam
guójì tiàoqí
Cờ đam Quốc tế
xīyáng tiàoqí
Cờ đam Tây Dương
zhōngguó tiàoqí
Cờ đam Trung Quốc
shí wǔ zǐ qí
Cờ tào cáo
zhōngguó xiàngqí
Cờ tướng Trung Quốc
guójì xiàngqí
Cờ vua
zhuàngqiú jìn dài de yī jī
Cú chọc bi vào lỗ (trong bida)
píng jí qiú
Cú đánh bóng chìm (quần vợt)
táiqiú pánmiàn lǜ ne
Dạ xanh trải trên bàn billiard
shuàixiān chū pái
Dẫn bài (trong bài cầu)
zàixià qí
Đang chơi cờ
shuāng qiú lián jí
Đánh trúng hai bi liên tiếp (trong bida)
dòuniú
Đấu bò
cǎi gāoqiào
Đi cà kheo
dǎliè
Đi săn (săn bắn)
qiáopái zhōng de fá fēn
Điểm phạt trong bài cầu
shǎizi shàng de diǎn
Điểm trên xúc xắc
xuánzhuǎn fēi yǐ
Đu quay dây văng
chuánxíng qiūqiān
Đu quay hình thuyền
xuánzhuǎn mùmǎ
Đu quay ngựa gỗ
yóuchuán, yóutǐng
Du thuyền
chū jiàng pái
Đưa bài trùm (trong bài cầu)
qímǎ dòuniú shì
Dũng sĩ cưỡi ngựa đấu bò
túbù dòuniú shì
Dũng sĩ đi bộ đấu bò
bǎolíngqiú xì qiúdào
Đường băng chơi bowling
guān jǐng xiǎo tiělù
Đường xe lửa nhỏ chạy qua mô hình phông cảnh ở hội chợ
táiqiú de qiú gǎn
Gậy chơi bida, cây cơ bida
qiú gǎn jià
Giá để cơ bida
tú jìng
Gương lồi
āo jìng
Gương lõm
pán shì qiáopái
Hình thức bài cầu hiệp
fā pái hé
Hộp chia bài
hǎibīn lǚguǎn
Khách sạn trên bãi biển
tiàowǔ
Khiêu vũ
bǎolíngqiú zhōng de qiú píng
Ky trong trò chơi bowling
dàpái
Lá bài cao, lá bài danh dự (honor – chỉ các lá bài 10, J, Q, K, A trong bài cầu)
xiǎo pái
Lá bài thấp (chỉ những lá bài từ 2 – 9)
zhàngpéng
Lều bạt
yóuyuánhuì
Liên hoan được tổ chức trong công viên
gōuhuǒ
Lửa trại
májiàng
Mạt chược
chī jiǎozi lǎohǔ
Máy đánh bạc
cè lì jī
Máy đo lực đẩy, lực kế
táiqiú jīfēn qì
Máy ghi điểm chơi billiard
táiqiú jìshí qì
Máy tính giờ chơi billiard
yī fù zhǐpái
Một bộ bài
yī fù shǎizi
Một bộ xúc xắc
májiàng zhōng de yī zhāng pái
Một quân bài trong mạt chược
yī pán shèngjú
Một ván bài thắng
qiáopái zhōng de yī dūn pái
Một vòng bài trong bài cầu
dǎ májiàng zhōng de yī quān
Một vòng trong trò chơi mạt chược
tānpái
Ngả bài
yòng qiú gǎn zhě
Người cầm cơ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.