78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 113 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quần áo (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
shàng yī
Áo
fēng yī
áo gió
jiā kè
Áo jacket
wèi yī
Áo khoác
yǔ róng fú
Áo lông vũ
bèi xīn
Áo lót
dà yī
Áo măng tô
yǔ yī
Áo mưa
shuì yī
Áo ngủ
nèi yī
Áo ngực
T xù
Áo phông
duǎn xiù T xù
Áo phông cộc tay
cháng xiù T xù
Áo phông dài tay
wú xiù tǐ xù
Áo phông không ống
lěi sī shān
Áo ren
chèn shān
Áo sơ mi
shòu yī
Áo thọ
xuě fǎng shān
Áo voan
xī zhuāng
Âu phục
xiū shēn
Bó
mín zú fú zhuāng
Bộ đồ dân tộc
jǐn shēn
Bó người
biān zǐ
Bốt
lǐng kǒu
Cổ áo
tuō xié
Dép lê
liáng xié
Dép quai hậu
yùn fù fú
Đồ bầu
yóu yǒng yī
Đồ bơi
wǔ tái zhuāng
Đồ diễn
qíng lǚ zhuāng
Đồ đôi
dōng zhuāng
Đồ đông
máo liào
Đồ len
qīn zǐ zhuāng
Đồ mẹ con
xià zhuāng
Đồ mùa hè
jiān kuān
Độ rộng vai
sāng fú
đồ tang
tóng zhuāng
Đồ trẻ em
yīng ér zhuāng
Đồ trẻ sơ sinh
pīn jiē
Ghép nối
xié zǐ
giày
píng dǐ xié
giày bệt
gāo gēn xié
giày cao gót
pí xié
giày da
lǎn rén xié
giày lười
nán xié
giày nam
nǚ xié
giày nữ
zēng gāo xié
giày tăng chiều cao
xiū xián xié
giày thường
fān bù xié
giày vans
yìn huā
In hoa
wéi jīn
Khăn cổ
lā liàn
Khóa kéo
lǐng kòu
Khuy áo
niǔ kòu
Khuy cúc
lǐ fú
Lễ phục
shā wǎng
Lưới
cái féng
May mặc
mào zǐ
Mũ
bàng qiú mào
Mũ bóng chày
shā tān mào
Mũ đi biển
dà yán mào
Mũ rộng vành
yī liào
Nguyên liệu quần áo
fú zhuāng
Phục trang
xiū xián kù
Quần âu
shā tān kù
Quần bãi biển
qī fēn kù
Quần bảy phân
niú zī kù
Quần bò
quán jī duǎn kù
Quần boxing
jiǔ fēn kù
Quần chín phân
gōng zhuāng kù
Quần công nhân
cháng kù
Quần dài
duǎn kù
Quần đùi
qiǎ qí kù
Quần kaki
dǎ dǐ kù
Quần legging
nèi kù
Quần lót
tài quán duǎn kù
Quần muay thái
yùn dòng kù
Quần thể thao
kuò tuǐ
Rộng đùi
kuān sōng
Rộng rãi
chāo báo
Siêu mỏng
xié lǐng chèn shān
Sơ mi cổ chéo
V lǐng chèn shān
Sơ mi cổ chữ V
Polo lǐng chèn shān
Sơ mi cổ Polo
yuán lǐng chèn shān
Sơ mi cổ tròn
fāng lǐng chèn shān
Sơ mi cổ vuông
nán chèn shān
Sơ mi nam
nǚ chèn shān
Sơ mi nữ
cháng xiù chèn shān
Sơ mi ống dài
duǎn xiù chèn shān
Sơ mi ống ngắn
qí páo
Sườn xám
jiā hòu
Tăng độ dày
xì dài
Thắt lưng
jiā róng
Thêm lông
sī chóu
Tơ lụa
kǒu dài
Túi
kù dài
Túi quần
mián bù
Vải sợi bông
xià bǎi
Vạt áo
qún zǐ
Váy
A zì qún
Váy chữ A
gōng zhǔ qún
Váy công chúa
hūn shā
váy cưới
cháng qún
Váy dài
niú zī qún
Váy jean
lián yī qún
Váy liền thân
duǎn qún
Váy ngắn
bàn shēn qún
Váy nửa người
chāo duǎn qún
Váy siêu ngắn
xiān nǚ qún
Váy tiên nữ
zhōng qún
Váy vừa
yāo wéi
Vòng eo
tún wéi
Vòng mông
xiōng wéi
Vòng ngực
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.