78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cửa hàng bách hóa: đồ gia dụng (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
diàn shuǐ hú
Ấm điện
shuǐ hú
Ấm nước
chá hú
Ấm pha trà
tāng pén
Bát đựng canh
tāng wǎn
Bát đựng súp
chā wǎn
Bát uống trà
wǎn
Bát
kā fēi hú
Bình đựng cà phê
bú xiù gāng cān jù
Bộ đồ ăn bằng inox
quán tào táo cí kā fēi jù
Bộ đồ uống cà phê bằng sứ
kā fēi jù
Bộ đồ uống cà phê
mù guāng dēng guǎn
Bóng đèn huỳnh quang
dēng pào
Bóng đèn tròn
sào zhǒu
Cái chổi
yī jiā
Cái kẹp quần áo
cān jù lán
Cái làn đựng bộ đồ ăn
shi
Cái muôi, cái thìa
cān chā
Cái nĩa, cái xỉa
yáo lán
Cái nôi (cho trẻ con nằm)
zhēn bǎn
Cái thớt
chǎo cài guō
Chảo xào thức ăn
pén
Chậu
zhǎng bǐng sào zhǒu
Chổi cán dài
jī máo dán zǐ
Chổi phất trần
zhú sào zhǒu
Chổi tre
kā fēi bēi
Cốc (tách) uống cà phê
bō lí bēi
Cốc thủy tinh
bēi zi
Cốc
zhú tái
Đài (bệ) cắm nến
cān dāo
Dao ăn
cài dāo
Dao thái, dao phay
liàng yī shéng
Dây phơi áo quần
hǎi mián diàn zi
Đệm mút
tái dēng
Đèn bàn
shēng jiàng dēng
Đèn có thể nâng cao hạ thấp
chuáng tóu dēng
Đèn đặt ở đầu giường
biàn sè dēng
Đèn đổi màu
mù guāng dēng
Đèn huỳnh quang
diàn tǒng
Đèn pin
zhī xíng diào dēng
Đèn treo hình (cành) cây
diào dēng
Đèn treo
bì dēng
Đèn tường
pán
Đĩa (mâm)
dié
Đĩa
fáng chén tào
Đồ che chống bụi
cí cān jù
Đồ đựng thức ăn bằng sứ
wèi shēng yòng jù
Đồ dùng vệ sinh
táo qì
Đồ gốm
zhǎng bǐng tuō bǎ
Đồ lau sàn nhà cán dài
tuō bǎ
Đồ lau sàn nhà
cí qì
Đồ sứ
cí chá jù
Đồ uống bằng trà sứ
xiàng yá kuài
Đũa ngà
sù liào kuài
Đũa nhựa
hóng mù kuài
Đũa son
zhú kuài
Đũa tre
kuài zi
Đũa
cān jù
Dụng cụ ăn cơm (dùng bữa)
chú fáng yòng jù
Dụng cụ nhà bếp
liàng yī jià
Giá phơi áo quần
yī mào jià
Giá treo mũ, áo
chá yè hé
Hộp đựng trà
chá pán
Khay đựng trà
chá píng
Lọ đựng trà
cǎi zhào
Lồng bàn
chá bēi
Ly uống trà
cān pán
Mâm thức ăn
zhú lián zi
Mành trúc
xǐ yī jī
Máy giặt
diàn chí chōng diàn qì
Máy nạp điện cho pin
tāng sháo
Muôi múc canh
là zhú
Nến, đèn cầy
wēn dù jì
Nhiệt kế
shā guō
Nồi đất, nồi sành
rè shuǐ píng
Phích đựng nước sôi, bình thủy
gān diàn chí
Pin khô
tài yáng néng diàn chí
Pin mặt trời
chōng diàn diàn chí
Pin nạp điện
diàn chí
Pin
bàn jié chuāng lián
Rèm che một nửa
chuāng lián
Rèm cửa sổ
sī róng chuāng lián
Rèm nhung
wò shì chuāng lián
Rèm phòng ngủ
lián zi
Rèm, mành (cửa sổ)
niào bù
Tã trẻ con
dì tǎn
Thảm trải nền
guà tǎn
Thảm treo tường
kā fēi shi
Thìa cà phê
tāng chí
Thìa múc canh
chá sháo
Thìa múc trà
sháo
Thìa, muôi
mù tǒng
Thùng gỗ
hé chéng xǐ dí jì
Thuốc tẩy quần áo tổng hợp
xǐ dí jì
Thuốc tẩy
bīng xiāng
Tủ lạnh
sù liào dài
Túi nhựa
xǐ yī bǎn
Ván giặt (quần áo)
yīng ér chē
Xe đẩy trẻ con
píng dǐ guō
Xoong đáy bằng
guō
Xoong, nồi
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.