78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 100 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cửa hàng bách hóa: mua sắm (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
pǔ miàn xún shì yuán
Nhân viên kiểm tra của cửa hàng
shòu huò yuán
Người bán hàng
fú wù tái
Quầy hướng dẫn (lễ tân)
shí xīng huò
Hàng thịnh hành
míng pái huò
Hàng nổi tiếng
chuán tǒng shāng pǐn
Hàng hóa truyền thống
nài yòng pǐn
Hàng bền
mào pái huò
Hàng nhái, hàng giả
huā shào shāng pǐn
Hàng hóa đẹp và đa dạng
hūn lǐ yòng pǐn guì tái
Cửa hàng bán đồ cưới
lián jià shāng pǐn bù
Quầy hàng bán hàng giá rẻ
huà xiān pǐn
Sản phẩm dệt sợi tổng hợp
mù zhì pǐn
Đồ gỗ (hàng đồ gỗ)
zhú zhì pǐn
Hàng đồ tre
zhú biān zhì pǐn
Hàng mây tre đan
liǔ tiáo zhì pǐn
Đồ đan bằng liễu gai
téng zhì pǐn
Hàng mây
bō lí zhì pǐn
Hàng (sản phẩm) thủy tinh
qī qì
Đồ sơn bằng gỗ
sù liào zhì pǐn
Hàng (sản phẩm) nhựa
táng cí qì mǐn
Đồ đựng bằng sứ
měi shù yòng pǐn
Hàng mỹ nghệ
mián zhī pǐn
Hàng dệt cô-tông
máo zhī pǐn
Hàng dệt len
sī zhī pǐn
Hàng dệt tơ tằm
zhēn zhī pǐn
Hàng dệt kim
gōu zhēn zhī pǐn
Hàng dệt kim móc
wǎng yǎn zhī pǐn
Hàng dệt lưới
yà má zhī pǐn
Hàng dệt vải lanh, sợi đay
huā shì zhī pǐn
Hàng dệt hoa
yuè qì
Nhạc cụ
wén jù
Văn phòng phẩm
zhào xiàng jī
Máy ảnh
tóng zhuāng
Quần áo trẻ con
zhé sǎn
Ô gấp
zhé jiǎn
Kéo gấp
shàn zi
Quạt
zhé shàn
Quạt gấp
zhú shàn
Quạt tre
zhǐ shàn
Quạt giấy
xiàng yá shàn
Quạt ngà (voi)
yān zuǐ
Bót hút thuốc (lá)
xiàng yá yān zuǐ
Bót hút thuốc bằng ngà
yān dǒu
Cái tẩu (thuốc lá)
yān dài
Túi thuốc lá
zhú yān guǎn
Cái tẩu bằng trúc
huǒ chái
Diêm
dǎ huǒ jī
Bật lửa
qì tǐ dǎ huǒ jī
Bật lửa gas
méi qì diǎn huǒ qì
Đèn gas
huā píng
Lọ hoa
zhú xí
Chiếu trúc (tre)
cǎo xí
Chiếu cói
zhé dāo
Dao xếp
shǒu pà
Khăn mùi soa
zhuāng shì shǒu pà
Khăn tay trang sức
shǒu tào
Găng tay
xiàng jiāo shǒu tào
Găng tay cao su
lián zhǐ shǒu tào
Găng tay liền ngón
hù zhǐ tào
Bao tay bảo vệ ngón tay
tào zi
Bao đựng
diàn shì jī tào
Đồ phủ ti vi
féng rèn jī tào
Đồ phủ máy khâu
shā fā tào zi
Cái che sa lông
yǔ jù
Dụng cụ che mưa
fáng yǔ yī wù
Quần áo che mưa
yú sǎn
Cái ô, dù
yǔ yī
Quần áo mưa
yǔ mào
Mũ đi mưa
yǔ xuē
Ủng đi mưa
yǔ xié
Giày đi mưa
tào xié
Giày đi mưa, ủng
yǔ pī
Áo mưa (không có ống tay)
shǒu zhàng
Gậy chống, batoong
zhěn tou
Cái gối
zhú zhěn
Cái gối bằng tre
zhěn tào
Áo gối
zhěn jīn
Khăn trải gối
zhěn xí
Chiếu trải gối, chõng tre
zhēn xiàn bāo
Gói kim chỉ
zhēn xiàn lán
Giỏ đựng kim chỉ
zhēn
Cái kim
fèng zhēn
Cái kim khâu
xiàn
Chỉ
féng rèn sī xiàn
Chỉ khâu bằng tơ
féng rèn mián xiàn
Chỉ khâu bằng sợi
féng rèn jī
Máy khâu
jiǎn dāo
Kéo
féng rèn jiǎn dāo
Kéo (thợ) may
zhǐ jiǎ qián
Cái bấm móng tay
xiū jiǎ xiǎo jiǎn dāo
Kéo nhỏ sửa móng tay
zhǐ jiǎ shuā
Giũa móng tay
dǒu lì
Nón rộng vành
tán yú
Ống nhổ
chuāng lián gān
Cái sào treo rèm
chuāng lián quān
Cái vòng cuốn rèm cửa sổ
shuā zi
Bàn chải
yī shuā
Bàn chải quần áo
yī gōu
Cái để móc áo
yī jià
Cái giá mắc áo
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.