78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 64 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loại mũ (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zhùmá liángmào
Mũ che nắng sợi gai
zhìmào jiàng
Thợ may mũ
zhìmào cáiliào
Vật liệu làm mũ
zhēnzhī róngxiàn mào
Mũ nhung dệt
zhēnzhī mào
Mũ dệt kim
yùndòng mào
Mũ thể thao
yǔ mào
Mũ mưa
yìrén mào
Mũ nghệ nhân
yìng ké tàiyáng mào
Mũ cát che nắng
yāshémào
Mũ lưỡi trai
yāncōng mào
Mũ ống khói
wúbiān píng dǐng mào
Mũ nồi
wú yán mào
Mũ không vành
wú yán biànmào
Mũ thường không vành
tóujīn shì nǚ mào
Mũ nữ kiểu khăn chít
tóngzǐ jūn mào
Mũ hướng đạo sinh
tóng mào
Mũ trẻ em
sīróng mào
Mũ nhung
shuǐshǒu mào
Mũ thủy thủ
shuì mào
Mũ ngủ
sānjiǎo mào
Mũ ba sừng
ruǎn zhān mào
Mũ nỉ mềm
píng dǐng yìng cǎomào
Mũ rơm chóp bằng
pí mào
Mũ da
nǚ mào shì zhēn
Ghim trang trí trên mũ của nữ
niúzǎi mào
Mũ jean
nán shì dà lǐmào
Mũ quá dưa loại to của nam
mián mào
Mũ bông
màozi de chǐmǎ
Kích thước của mũ
màozhāng
Phù hiệu đeo ở mũ
màoyán
Vành mũ
máopí màozi
Mũ lông thú
mào zǐ shù dài
Chùm tua mũ
mào shì dài
Dải trang trí trên mũ
mào shé
Lưỡi trai của mũ
mào shàng de róng qiú
Quả cầu nhung trang trí mũ
máo quān
Đai mũ
mào lǐ
Lớp vải lót mũ
mào hé
Hộp đựng mũ
mào dǐng
Đinh mũ, chóp mũ
lǚxíng mào
Mũ du lịch
línyù mào
Mũ tắm
kuān biān zhēyáng mào
Mũ che nắng rộng vành
kuān biān zhān mào
Mũ nỉ rộng vành
kuān biān ní mào
Mũ dạ rộng vành
kuān biān mào
Mũ rộng vành
kuān biān huā shì nǚ mào
Mũ rộng vành hoa của nữ
kuān biān cǎomào
Mũ rơm rộng vành
jǐnduàn mào
Mũ gấm, lụa
huò mǔ bǎo zhān mào
Mũ nỉ homburg
huāní mào
Mũ nỉ hoa
hǎibīn mào
Mũ đi biển
gāo dǐng lǐmào
Mũ (quả dưa) chóp cao
gāo dǐng kuān biān ní mào
Mũ nỉ chóp cao rộng vành
fēngmào
Mũ liền áo, mũ áo gió
fánghù mào
Mũ bảo hộ (bảo hiểm)
duàn miàn lǐmào
Mũ quả dưa gấm
dǒulì
Nón rộng vành của Trung Quốc, nón lá Trung Quôc
dī dǐng kuān biān ruǎn zhān mào
Mũ nỉ mềm chóp ngắn rộng vành
cháng lǐmào
Mũ quả dưa
cǎomào
Mũ rơm
bù mào
Mũ vải
bèi léi mào
Mũ bê rê
bānámǎ cǎomào
Mũ rơm panama
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.