78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 60 từ vựng tiếng Trung chủ đề Trang điểm (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
mǒ fáng shài shuāng
Bôi kem chống nắng
mǒ bǎo shī rǔ yè
Bôi sữa dưỡng ẩm
huà zhuāng mián
Bông trang điểm
méi fěn
Bột tán chân mày
yǎn xiàn bǐ
Bút kẻ mắt
hù chún
Chăm sóc môi
yān zhī sǎo
Chổi cọ má hồng
tú jié máo gāo
Chuốt mascara
yǎn yǐng shuā
Cọ đánh mắt
méi shuā
Cọ tán mày
tú sāi hóng
Đánh má hồng
tú fěn dǐ
Đánh phấn lót
xiū méi dāo
Dao cạo lông mày
fū miàn mó
Đắp mặt nạ
hù fū pǐn
Đồ kem chống nắng
huà zhuāng pǐn
Đồ make up
shǎn fěn
Highlighter
huà méi máo
Kẻ lông mày
huà yǎn xiàn
Kẻ mắt
yǎn xiàn yè bǐ
Kẻ mắt nước
méi bǐ
Kẻ mày
chún xiàn bǐ
Kẻ viền môi
zhē xiá gāo
Kem che khuyết điểm
fěn dǐ yè
Kem lót, kem nền
jiā jié máo
Kẹp mi
jié máo jiā
Kẹp mi
miáo méi kǎ
Khuôn kẻ lông mày
měi róng
Làm đẹp
qù hēi tóu
Lấy mụn đầu đen
huà zhuāng
Make up
dǎ bàn
Make up
jié máo gāo
Mascara
àn mó
Mát xa
jiǎ jié máo
Mi giả
fěn pū
Mút tán kem nền
fěn bǐng
Phấn
sāi hóng
Phấn má hồng
yān zhī
Phấn má hồng
yǎn yǐng
Phấn mắt
mì fěn
Phấn phủ
sàn fěn
Phấn phủ dạng bột
xiū róng bǐng
Phấn tạo khối
xǐ liǎn
Rửa mặt
qīng jié
Rửa sạch, làm sạch
hù fū
Skin care
fáng shài shuāng
Skincare
kǒu hóng
Son
chún mì
Son bóng
chún cǎi
Son kem
zhǐ jiǎ yóu
Sơn móng tay
chún gāo
Son thỏi
chún yòu
Son tint
qù sǐ pí
Tẩy da chết
qù jiǎ yóu
Tẩy sơn móng tay
xiè zhuāng
Tẩy trang
shōu suō máo kǒng
Thu nhỏ lỗ chân lông
xiū méi
Tỉa lông mày
tú kǒu hóng
Tô son
nóng zhuāng
Trang điểm đậm
dàn zhuāng
Trang điểm nhẹ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.