78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 38 từ vựng tiếng Trung chủ đề Siêu thị (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zēngzhíshuì
VAT
yōuhuì
Ưu đãi
lěngdòng kù
Tủ đông lạnh
tuìhuò
Trả hàng
xiànjīn
Tiền mặt
língqián
Tiền lẻ
bǎozhìqī
Thời hạn sử dụng
xìnyòngkǎ
Thẻ tín dụng
huìyuán kǎ
Thẻ hội viên
jiàgé pái
Thẻ giá
jiàgé biāoqiān
Thẻ giá
fùkuǎn
Thanh toán
chāoshì
Siêu thị
fúwù tái
Quầy phục vụ
guìtái
Quầy hàng
shòuhuòtān
Quầy bán hàng
zèngpǐn
Quà tặng
pǐnpái
Nhãn hiệu
shòuhuòyuán
Người bán hàng
shēngchǎn rìqí
Ngày sản xuất
miǎnshuì
Miễn thuế
miǎnfèi
Miễn phí
shōuyín jī
Máy thu tiền
sǎomiáo qì
Máy quét
mǎ huò
Mã hàng
chǐcùn
Kích thước
dǎzhé
Khuyến mãi
suǒ jià
Hỏi giá
zhàngdān
Hóa đơn
kùcún
Hàng tồn kho
yǒu dìngjià
Giá cố định
huànhuò
Đổi hàng
lěijī diǎn
Điểm tích lũy
guòbàng
Cân nặng
shōujù
Biên lai
bǎoxiū
Bảo hành
bāozhuāng
Bao bì
shòukōng
Bán hết
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.