78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 143 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cửa hàng bách hóa: quần áo (nhóm Nhà cửa & mua sắm), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yóu yǒng yī
Áo bơi
jǐn shēn xiōng yī
Áo chẽn
yáng máo tào shān
Áo len cổ chui
yáng máo kāi shān
Áo len không cổ không khuy
hàn bèi xīn
Áo lót
bèi xīn
Áo may ô, áo lót
hàn shān
Áo may ô
yáng róng shān
Áo nhung
yáng máo shān
Áo sơ mi len
chèn shān
Áo sơ mi
máo jīn yù yī
Áo tắm vải bông mềm
yù yī
Áo tắm
yùn dòng shān
Áo thể thao
xù shān
Áo thun t
bǎn shuā
Bàn chải (giặt, đánh giày)
xié shuā
Bàn chải đánh giày
fà shuā
Bàn chải dùng phủi tóc
yá shuā
Bàn chải
diàn yùn dǒu
Bàn là
wèi shēng dài
Băng vệ sinh
diàn lú
Bếp điện
tāng hú
Bình nước nóng cho vào trong chăn để sưởi ấm
yù gāng
Bồn tắm
yá fěn
Bột đánh răng
xǐ yī fěn
Bột giặt (xà phòng bột)
piǎo bái fěn
Bột tẩy trắng
qù wū fěn
Bột tẩy vết bẩn
méi bǐ
Bút kẻ lông mày
yǎn xiàn bǐ
Bút kẻ mắt
lǐng dài
Ca-ra-vat
xiāng shuǐ pēn shè qì
Cái bơm xịt nước hoa
lǐng dài kòu zhēn
Cái cài ca-ra-vat
diào wà dài jiā zi
Cái kẹp dây đeo tất
fā jiā
Cái kẹp tóc
lǚ xíng tǎn
Cái mền du lịch (dùng đắp khi đi tàu, xe…)
xiōng zhào
Cái nịt vú, yếm
wà zi
Cái tất
pí shū bāo
Cặp da
fān bù shū bāo
Cặp sách bằng vải bạt
shū bāo
Cặp sách
máo jīn bèi
Chăn chiên
yā róng bèi
Chăn nhung lông vịt
xǐ dié pén
Chậu rửa bát
liǎn pén
Chậu rửa mặt
mén lǐng
Chuông cửa
shù kǒu bēi
Cốc để xúc miệng
niǔ kòu
Cúc áo, nút áo
diàn dòng tì xū dāo
Dao cạo râu điện
kāi guàn dāo
Dao mở nắp hộp (đồ hộp)
fā yóu
Dầu chải tóc
xǐ fà jì
Dầu gội đầu
xǐ fà yè
Dầu gội đầu
bēi dài
Dây đeo (quần, váy)
diào wà dài
Dây đeo tất
féi zào pán
Đĩa đựng xà phòng
lǚ zhì qì mǐn
Đồ dùng bằng nhôm
shī cān jīn zhǐ
Giấy ăn ướt
cān jīn zhǐ
Giấy ăn
wèi shēng zhǐ
Giấy vệ sinh
cā chén bù
Giẻ lau bụi
mā bù
Giẻ lau
xǐ dié bù
Giẻ rửa bát
jìng zi
Gương
huà zhuāng yòng pǐn xiǎo jìng xiá
Hộp mỹ phẩm có gương soi
xiāng fěn hé
Hộp phấn
yá gāo
Kem đánh răng
měi róng jié fū gāo
Kem dưỡng da
yǎn xiàn gāo
Kem kẻ mắt
xuě huā gāo
Kem thoa mặt
yǎn jiǎn gāo
Kem thoa mí mắt
cān jīn
Khăn ăn
cā bù
Khăn lau
máo jīn
Khăn mặt
zhǎng wéi jīn
Khăn quàng cổ dài
wéi jīn
Khăn quàng cổ
yù jīn
Khăn tắm
shǒu pà zhǐ
Khăn tay bằng giấy
chuáng dān
Khăn trải giường
wèi shēng jīn
Khăn vệ sinh
mén suǒ
Khóa cửa
niǔ pàn
Khuyết (để cài nút áo)
xì chǐ shū
Lược răng nhỏ
shū zi
Lược
fà wǎng
Lưới búi tóc
jié máo gāo
Mascara
diàn chuī fēng
Máy sấy tóc
fěn pū
Miếng xốp thoa phấn
yóu yǒng mào
Mũ bơi
zhēn zhī róng xiàn mào
Mũ nhung dệt
huà zhuāng pǐn
Mỹ phẩm
huā lù shuǐ
Nước hoa
xiāng shuǐ
Nước hoa
yá qiān tǒng
Ống đựng tăm
jié fū shuāng
Phấn phủ
shuǎng shēn fěn
Phấn rôm
xiāng fěn
Phấn thoa mặt
jiù shēng quān
Phao bơi
lā liàn
Phec mơ tuya (khóa kéo)
nán shì duǎn chèn kù
Quần áo lót nam
nǚ shì nèi yī kù
Quần áo lót nữ
ér tóng nèi yī
Quần áo lót trẻ con
yóu yǒng kù
Quần bơi
chèn kù
Quần lót nam
mén lián
Rèm cửa
kǒu hóng
Son môi
zhǐ jiǎ yóu
Sơn móng tay
yá qiān
Tăm xỉa răng
cháng tǒng wà
Tất dài
lián kù wà
Tất liền quần
yáng máo wà
Tất lông cừu
duǎn wà
Tất ngắn
ní lóng wà
Tất ni lông
sī wà
Tất sợi tơ tằm
diàn rè tǎn
Thảm (đệm) điện
mén qián de cā xié diàn
Thảm chùi giày
yáng máo tǎn
Thảm lông cừu
tǎn zi
Thảm
pí dài
Thắt lưng da (dây nịt da)
yāo dài
Thắt lưng
kù dài
Thắt lưng
shuǐ tǒng
Thùng đựng nước
měi fā jì
Thuốc dưỡng tóc
zhāng nǎo kuài
Thuốc long não
rǎn fā jì
Thuốc nhuộm tóc
qīng jié jì
Thuốc tẩy rửa
qù wū qì
Thuốc tẩy vết bẩn
tì dāo
Tông đơ (dao cạo)
lǚ xíng shǒu tí bāo
Túi du lịch
bēi tào
Túi đựng chăn nệm
rén zào pí xiāng
Va ly da nhân tạo
pí xiāng
Va ly da
lǚ xíng xiāng
Va ly du lịch
fān bù xiāng
Va ly vải bạt
xiāng zi
Va ly
chuáng zhào
Vải phủ giường
cuō yī bǎn
Ván vò quần áo
zhāng nǎo wán
Viên long não
yào zào
Xà phòng có chất thuốc
zào piàn
Xà phòng miếng
wèi shēng yào zào
Xà phòng sát trùng
xiāng zào
Xà phòng thơm
féi zào
Xà phòng
mén shàng de fáng dào liàn
Xích chống trộm
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.