78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 87 từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường, ô nhiễm (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
wūrǎn bìng
Bệnh ô nhiễm
lù hǎi wūrǎn
Biển lục địa ô nhiễm
hé fúshè
Bức xạ hạt nhân
wūgòu
Bụi bẩn
piāochén
Bụi bay
gōngyè fěnchén
Bụi công nghiệp
wū ní
Bùn bẩn
fèi yè
Chất dịch phế thải
shuǐ zhòng dú
Chất độc trong nước
fèi jiǎn
Chất kiềm phế thải
fèiwù
Chất thải
gōngyè fèiwù
Chất thải công nghiệp
fèizhā
Chất thải công nghiệp
hé fèiliào
Chất thải hạt nhân
dàqì páifàng wù
Chất thải trong khí quyển
rénkǒuguò mì
Dân số dày đặc
dìmiàn xià chén
Đất sụt
fèi yóu
Dầu phế thải
dàpiàn yì yóu
Dầu tràn trên diện rộng
guò fá
Đốn chặt quá mức
fèiliào duī
Đống phế thải
lèsè duī
Đống rác
fèi zhùtiě
Gang phế thải
fèi zhǐ
Giấy lộn
wūshuǐ jǐng
Giếng nước ô nhiễm
wēnshì xiàoyìng
Hiệu ứng nhà kính
huàxué zhì’ái wù
Hóa chất dẫn đến ung thư
yǒudú huàxué pǐn
Hóa chất độc hại
yǒudú qìtǐ
Hơi độc
mièjué
Hủy diệt
shēngtài mièjué
Hủy diệt sinh thái
guòdù kāicǎi
Khai thác quá mức
fèiqì
Khí thải
néngyuán kūjié
Khô cạn năng lượng
suān yān
Khói acid
chòuyǎngdòng
Lỗ thủng tầng ozon
huánjìng tuìhuà
Môi trường thoái hóa
suānyǔ
Mưa acid
rénlèi de mòrì
Ngày tận thế của nhân loại
hé cáiliào
Nguyên liệu hạt nhân
hédiàn chǎng
Nhà máy điện nguyên tử
hé wéilì zhānrǎn
Nhiễm phóng xạ
fèirè
Nhiệt thải ra
wūshuǐ
Nước bẩn
chéngzhèn wūshuǐ
Nước ô nhiễm của thành phố
shēnghuó yòngshuǐ
Nước sinh hoạt
gōngyè wūshuǐ
Nước thải công nghiệp
wūrǎn
Ô nhiễm
dàqì wūrǎn
Ô nhiễm bầu khí quyển
piāochén wūrǎn
Ô nhiễm bụi
yóuwū
Ô nhiễm dầu
xīyān wūrǎn
Ô nhiễm do hút thuốc
chéngshì wūrǎn
Ô nhiễm đô thị
zàoshēng wūrǎn
Ô nhiễm do tiếng ồn gây ra
hé wūrǎn
Ô nhiễm hạt nhân
kōngqì wūrǎn
Ô nhiễm không khí
shuǐ wūrǎn
Ô nhiễm nguồn nước
héliú wūrǎn
Ô nhiễm sông
hédào wūrǎn
Ô nhiễm sông
fèiqì guǎn
Ống đựng khí thải
wūshuǐ guǎn
Ống nước ô nhiễm
huánjìng de pòhuài
Phá hoại môi trường
rén fèn niào
Phân nước tiểu người
chéngshì fènbiàn
Phân rác đô thị
fā zàoshēng
Phát ra tiếng ồn
fèiliào
Phế liệu
fèipǐn
Phế phẩm
chéngshì lè jī
Rác đô thị
lèsè
Rác thải
shēnghuó fèiqì wù
Rác thải sinh hoạt
xièlòu
Rò rỉ
sēnlín
Rừng
rèdài cónglín
Rừng rậm (nhiệt đới)
shāmò
Sa mạc
shuǐ jìnghuà
Sạch nước
guòdù luàn bǔshā
Săn bắn, tàn sát quá mức
bīngchuān
Sông băng
tǔrǎng wūrǎn
Sự ô nhiễm đất
chòuyǎngcéng
Tầng ozon
fèigāng
Thép phế thải
shuǐ duǎnquē
Thiếu nước
hé shìyàn
Thử hạt nhân
fèiwù xiāng
Thùng đựng chất thải
chéngshì zàoshēng
Tiếng ồn trong thành phố
quánqiú biàn nuǎn
Trái đất nóng lên
wūrǎn wù
Vật ô nhiễm
wūrǎn dìdài
Vùng đất ô nhiễm
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.