78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 79 từ vựng tiếng Trung chủ đề Mùa đông (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
nuǎn
ấm
yǒu léi bào hé léi bào
Bão có sấm, giông
qì hòu biàn huà
Biến đổi khí hậu
xuě huā
Bông tuyết
fēng bào
Có bão
yǒu wù
Có sương mù
bì léi zhēn
Cột thu lôi
shǎn diàn , shǎn diàn
Chớp, tia chớp
yā lì jì
Dụng cụ đo khí áp
tiān qì yù bào
Dự báo thời tiết
dù
độ
C dù
C
F dù
F
wēn hé
Gió nhẹ
fēng hěn lěng
Gió rét
yǔ dī
Hạt mưa
qì hòu
Khí hậu
hóng shuǐ hóng shuǐ
Lũ, lụt, nạn lụt
yā dǎo
Lụt
yǔ liàng
Lượng mưa
wū yún
Mây
dà yǔ , dà yǔ
Mưa lớn, nặng hạt
lín yù
Mưa rào
hóng tú
Nạn Hồng thuỷ
wēn dù
Nhiệt độ
wēn dù jì
Nhiệt kế
yǒu fēng de
Nhiều gió
duō yún de
Nhiều mây
léi
Sấm, sét
xuě
Tuyết
shī
Ứớt
yáng guāng
Ánh nắng
hēi àn
U ám
xuě bà
Xe cào tuyết
xuě chǎn
Xẻng xúc tuyết
bīng bào
Bão băng
bào fēng xuě
Bão tuyết
bīng
Băng
dào lù fù gài
Băng phủ đường
bīng bà
Cái cào băng tuyết
cǎi hóng
Cầu vồng
tiān qíng
Có nắng
bīng báo
Cục mưa đá
dòng jié
Đóng băng
duī xuě
Đống tuyết
lěng
Giá rét
fēng
Gió
dà fēng
Gió giật
gàn de
Khô
lěng dòng
Lạnh thấu xương
bèi xuě mí zhù le
Lóa mắt do tuyết
lóng juǎn fēng
Lốc
tài yáng
Mặt trời
yǔ
Mưa
xì yǔ
Mưa phùn
xiàn
Mưa tuyết
gǔn xuě qiú
Ném bóng tuyết
duō wù lù duàn
Sương mù
yóu yú bīng jià shǐ jìn lìng
Tình trạng cấm lái xe do băng
xuě róng huà
Tuyết tan
bái xuě gōng zhǔ
Tuyết trắng trời
fēng yī
Áo gió
wài tào
Áo khoác
máo yī
Áo len
yǔ yī
Áo mưa
ěr tào
Bịt tai
gāo tǒng xuē
Bốt cao cổ
shǒu tào
Gang tay
yùn dòng xié
Giày thể thao
bǔ shuǐ miàn shuāng
Kem dưỡng ẩm
wéi jīn
Khăn quàng cổ
kǒu zhào
Khẩu trang
zhēn zhī mào
Mũ len
yú sǎn
Ô Dù
lián wà kù
Quần tất
rùn chún gāo
son dưỡng ẩm
wà zi
Tất
gǎn mào yào
Thuốc cảm, ho thông thường
nuǎn shuǐ dài
Túi sưởi
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.