78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 85 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thiên tai (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
xuàn fēng
Xoáy
jìng zhǐ fēng
Vùng tĩnh lặng
gù qiú fēng
Vùng ngột ngạt
xuě bēng
Tuyết lở
xuě
Tuyết
yīn tiān
Trời âm u
huǒ shānhuī
Tro bụi núi lửa
zhèn zhōng
Tâm động đất
bó wù
Sương mù nhẹ
shuāng
Sương
lù
Sương
fēnglì
Sức gió
léibào
Sấm chớp mưa bão
léi
Sấm
nuǎnliú
Ôn lưu
hóng shuǐ
Nước lũ
huǒ shān pēnfā
Núi lửa phun
sǐ huǒ shān
Núi lửa ngừng hoạt động hẳn
xiū huǒ shān
Núi lửa ngừng hoạt động
huó huǒshān
Núi lửa đang hoạt động
huǒshān
Núi lửa
shān bēng
Núi lở
zhèn yuán
Nơi phát ra động đất
nuǎn fēng
Noãn phong (vùng không khí nóng chiếm ưu thế)
duōyún
Nhiều mây
hóng shuǐ shuǐwèi
Mức nước lũ
yǔ jiā xuě
Mưa tuyết
yǔnshí yǔ
Mưa thiên thạch
xiǎo zhènyǔ
Mưa rào nhỏ
léi zhènyǔ
Mưa rào có sấm chớp
bàoyǔ
Mưa rào
máo mao yǔ
Mưa phùn
xiǎoyǔ
Mưa nhỏ
yǔ bào
Mưa bão
yǔ
Mưa
huǒ shān kǒu
Miệng núi lửa
yǔ yún
Mây mưa
hóng shuǐ liú liàng
Lưu lượng nước lũ
jiàngxuě liàng
Lượng tuyết rơi
rèlàng
Luồng nước nóng
háncháo
Luồng nước lạnh
jiàng yǔ liàng
Lượng mưa
lóng juǎn fēng
Lốc xoáy, vòi rồng
lěng fēng
Lãnh phong (vùng không khí lạnh chiếm ưu thế)
wú fēng, líng jífēng
Lặng gió
dà qì
Khí quyển
yā qì
Khí áp (áp lực không khí)
hánliú
Hàn lưu
gānhàn
Hạn hán
hǎi zhèn
Hải chấn (động đất dưới đáy biển)
dàfēng, bā jí fēng
Gió to, gió cấp 8
wéifēng, sān jí fēng
Gió nhẹ, gió cấp 3
xìn fēng
Gió mùa
jìfēng
Gió mùa
jí fēng, qī jí fēng
Gió mạnh, gió cấp 7
qiángfēng, liù jí fēng
Gió mạnh, gió cấp 6
jùfēng, shí’èr jí fēng
Gió lốc, gió cấp 12
lièfēng, jiǔ jí fēng
Gió giật, gió cấp 9
ruǎn fēng, yī jí fēng
Gió cấp 1
bào fēng, shíyī jí fēng
Gió bão, gió cấp 11
fēng bào
Gió bão
yǔ dài
Giải mưa
hóng shuǐ yùbào
Dự báo nước lũ
dìzhèn
Động đất
hóng fēng
Đỉnh lũ
níshíliú
Đất đá trôi
kuángfēng, shí jí fēng
Cuồng phong, gió cấp 10
yǔliàng qiángdù
Cường độ lượng mưa
jíguāng
Cực quang
zhènyǔ
Cơn mưa (mưa rào)
bīng bào
Cơn dông mưa đá
shǎn diàn
Chớp
hóng
Cầu vồng
fēng jí
Cấp gió
zhènjí
Cấp độ động đất
hǎixiào
Biển động
xuě bào
Bão tuyết
shābào
Bão cát
tái fēng
Bão
bīng
Băng
fēng tú
Bản đồ về gió
dī qìyā
Áp thấp
gāo qìyā
Áp cao
hǎi shì shèn lóu
Ảo ảnh
wù
(sương) mù
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.