78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 53 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quê hương, nông thôn (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Chítáng
Ao
Shā
Bãi cát
Tiānkōng
Bầu trời
Hǎi
Biển
Lí
Cái cày
Wéi ěr sī
Cái giếng
Lǐngyù
Cánh đồng
Qiáo
Cây cầu
Dàotián
Cây lúa
Shuǐniú chī cǎo
Chăn trâu
Cǎo
Cỏ
Xiǎozhōu
Con đò
Yánshí
Đá sỏi
Wéixiǎn de yánshí/shānmài
Đá/núi đá hiểm trở
了解和掌握危险的岩石的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò wēi xiǎn de yán shí de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Đá giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Dǎo
Đảo
Tǔdì
Đất
Chéngshì dìqū
Đô thị
Pá pō dào
Đồi
Cǎoshān
Đồi cỏ
Sānjiǎozhōu
Đồng bằng
Xiāngcūn xiǎolù
Đường làng
Niú
Gia súc
Jiāotōng
Giao thông
Dòngxué
Hang động
Hú
Hồ
Huāsè
Hoa màu
Kōngqì
Không khí
Píngfáng
Mái nhà tranh
Mì táng
Mật ong
Hōngrán
Náo nhiệt
Nóngmín
Nông dân, nhà nông
Nóngyè
Nông nghiệp
Nóngcūn
Nông thôn
Shān
Núi
Fēngjǐng
Phong cảnh
Jiāxiāng
Quê hương
Sēnlín
Rừng rậm
Hé
Sông
Rè pùbù
Suối nước nóng
Jiāotōng zǔsè
Tắc đường
Fàng fēngzhēng
Thả diều
Pùbù
Thác nước
Shì
Thành phố
Zhèn
Thị trấn
Xìngzhì
Thiên nhiên
Gǔ
Thung lũng
Xiǎo zhèn
Tỉnh
Jiāotōng zhuàngkuàng
Tình hình giao thông
Mínjiān yóuxì
Trò chơi dân gian
Zhǒng shù
Trồng cây
Xuányá
Vách đá
Huí jiā
Về nhà
Píngjìng de
Yên bình
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.