78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 42 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loại cỏ (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
gǒu jí jué
Cây đuôi chồn
xún má
Cây gai
gé téng
Cây leo
chē qián cǎo
Cây mã đề
dēng xīn cǎo
Cỏ bấc đèn
jīn yú cǎo
Cỏ cá vàng
wù wàng cǎo
Cỏ chớ quên nhau
yě cǎo
Cỏ dại
má yǐ cǎo
Cỏ đuôi ngựa
yáng chǐ cǎo
Cỏ dương xỉ
kū cǎo
Cỏ khô
máo cǎo
Cỏ lau
hán xiū cǎo
Cỏ mắc cỡ, trinh nữ
wǔ zhǐ cǎo
Cỏ năm ngón
shuǐ cǎo
Cỏ nước
fèng wéi cǎo
Cỏ phượng vĩ
lóng yá cǎo
Cỏ răng rồng
lóng xū cǎo
Cỏ râu rồng
fāng cǎo
Cỏ thơm
xiān hè cǎo
Cỏ tiên hạc
qīng cǎo
Cỏ xanh
lú wěi
Lau sậy
pá shān hǔ
Một loại dây leo vách núi
tái xiǎn
Rêu
shuǐ zǎo
Rong nước,tảo
cǎo pí
Vầng cỏ
zá cǎo
Cỏ tạp
cù jiāng cǎo
Cây me chua đất
xūn yī cǎo
Cây oải hương
lóng dǎn cǎo
Cỏ long đảm
sān yè gé
Cỏ ba lá
jīn sī cǎo
Cỏ tơ vàng
góu wéi cǎo
Cỏ đuôi chó
máng cǎo
Cỏ chè vè
shè xiāng cǎo
Cỏ xạ hương
bǎi rì cǎo
Cỏ bách nhật
hú lú
Cây bầu
dì yǐ
Địa y
qīng tái
Rêu xanh
pān téng
Cây leo
cǎo píng
Bồn cỏ
cǎo zǐ
Hạt giống cỏ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.