78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 67 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thiên nhiên (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
hǎi wān
Vịnh
xuányá
Vách đá
xuě
Tuyết
zìrán
Tự nhiên, thiên nhiên
dàdì
Trái đất
quánjǐng
Toàn cảnh
shān gǔ
Thung lũng
tiānqì
Thời tiết
xiǎo pù bù
Thác nước
xiǎo xī
Suối
hé / hé liú
Sông
tiān
Sky
shǎn diàn
Sét
了解和掌握闪电的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò shǎn diàn de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Sét giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
xīng xīng
Sao
léi
Sấm sét
shāmò
Sa mạc
cóng lín
Rừng nhiệt đới
rè dài yǔ lín
Rừng mưa nhiệt đới
sēn lín
Rừng
qúndǎo
Quần đảo
dàn shuǐ
Nước ngọt
xián shuǐ
Nước mặn
huǒ shān
Núi lửa
shān
Núi
qíngtiān
Ngày nắng
hǎi jiǎo
Mũi đất
chūntiān
Mùa xuân
qiū tiān
Mùa thu
xiàtiān
Mùa hè
dōngtiān
Mùa đông
yǔ
Mưa
tài yáng
Mặt trời
了解和掌握太阳的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò tài yáng de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Mặt trời giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
yuè liàng
Mặt trăng
làng
Làn sóng
kōngqì
Không khí
yùn hé
Kênh đào
hú
Hồ
xiágǔ
Hẻm núi
dòngxué
Hang động
fēng
Gió
xiǎo jìng
Đường dẫn, đường đi, đường mòn
lù
Đường
píng yuán
đồng bằng, đồng cỏ
shān dǐng
Đỉnh
dìqiúyí
Địa cầu
shān mài
Dãy núi
dàlù
Đất liền
shuǐ kù
Đập, hồ chứa
huán zhuàng shān hú dǎo
Đảo san hô
dǎo
Đảo
yún
Đám mây
了解和掌握云的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò yún de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Đám mây giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
zhǎo zé
Đầm lầy
hǎi yáng
Đại dương
jiāo
Đá ngầm
yánshí
Đá
shā qiū
Cồn cát
gāncǎo
Cỏ khô
shù
Cây
shā
Cát
gāo yuán
Cao nguyên
fēngjǐng
Cảnh quan, phong cảnh
àn
Bờ biển
hǎi àn
Bờ biển
hǎi
Biển
bàn dǎo
Bán đảo
hǎi tān
Bãi biển
xián shuǐ hú
Ao, hồ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.