78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 168 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh vật biển (nhóm Động vật & thiên nhiên), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Zūn yú
Cá chày
Zī yú
Cá đối
Zhú mài yú, fáng fú
Cá chào mào
Zhú jiá yú
Cá sòng Nhật Bản
Zhū bàng
Trai ngọc
Zhì shuǐmǔ
Sứa lược
Zhāngyú
Bạch tuộc
Zé xiè
Cua đồng
Yùmiáo
Cá giống
Yú chóng
Bọ nước Daphnia
Yóuyú
Cá mực, mực ống
Yín yú
Cá trắng bạc
Yín chāng, jìng yú, píng yú
Cá chim trắng
Yáo yú
Cá đuối
Yá xuěyú
Cá whiting (1 loại cá tuyết)
Xún yú
Cá tầm
Xuěyú
Cá tuyết
Xuè hān
Sò huyết
Xū diāo
Cá phèn
Xīng yú
Cá tràu tiến vua, cá trèo đồi
Xīng shā
Cá nhám điểm sao
Xiè
Cua
Xiǎo xiā
Tôm nhỏ
Xiān luó è
Cá sấu nước ngọt, cá sấu Xiêm
Xiā hǔ yú
Cá bống (trắng)
Wūzéi
Cá mực, mực nang
Wū yú
Cá quả, cá chuối, cá lóc
Wōniú
Ốc sên
Wěi yú
Cá ngừ đại dương
Wā, tiánjī
Ếch
Tún, hétún
Cá nóc
Tiánluó
Ốc đồng, ốc rạ
Tí yú
Cá cơm
Táixiǎn chóng
Động vật hình rêu
Tǎ yú
Cá bơn
Shuǐzú
Động vật dưới nước
Shuǐzhì
Đỉa
Shuǐxī
Thủy tức (động vật nguyên sinh)
Shuǐtǎ
Rái cá
Shuǐdǐ shēngwù
Sinh vật dưới nước
Shīzi yú
Cá mao tiên
Shí yú
Cá cháy
Shí bān yú
Cá mú, cá song
Shāyú
Cá mập
Shānhúchóng
Con san hô
Shānhú
San hô
Shànbèi
Sò điệp
Shādīngyú
Cá sardine, cá trích
Ruǎntǐ lèi
Loài thân mềm/ nhuyễn thể
Róu yú, qiāng wūzéi
Mực ống
Qiū dāoyú
Cá thu đao
Qīng yú
Cá thu
Qiāng jí yú
Cá vây tay
Qí yú
Cá cờ
Péng qí
Rạm
Pān lú
Cá rô
Níqiū
Cá chạch
Nián yú
Cá nheo (cá da trơn)
Ní gǒu yú
Cá tuế bùn
Mǒxiāngjīng
Cá nhà táng
Máoxiè, hé pángxiè
Cua lông
Máo bàng
Trùng trục
Mányú, hǎi mán
Cá chình
Lúyú
Cá vược Nhật Bản
Luó fēi yú
Cá rô phi
Lùjiǎo bēi xíng hú
San hô cành đa mi
Lóngxiā
Tôm hùm
Lóngjǐng yú
Cá vàng mắt lồi, cá vàng mắt rồng
Lǐyú
Cá chép
Líng yú
Cá trôi
Líng píng
Cá bơn Đại Tây Dương
Lín xiā
Moi lân (loài giáp xác nhỏ giống tôm)
Lìfāng shuǐmǔ
Sứa cubozoa, sứa hộp
Liǎngqī lèi
Loài lưỡng cư
Lán jīng
Cá voi xanh
Kēdǒu
Nòng nọc
Jùxíng tántúyú
Cá thòi lòi
Jìyú
Cá diếc
Jīnyú
Cá vàng, cá cảnh
Jīnqiāngyú
Cá ngừ California
Jīngyú
Cá kình, cá voi
Jìjū xiè
Tôm ký cư, ốc mượn hồn
Jiǎo shā
Cá mập quạ
Jiàn yú
Cá kiếm
Jiǎ qiào lèi
Loài có vỏ cứng
Huángshàn, shàn yú
Lươn
Huánghuā yú
Cá đù vàng
Huàn yú, cǎoyú
Cá trắm cỏ
Huā lián, pàngtóuyú
Cá mè
Hòu
Sam
Hóng yú
Cá hồng
Hóng shānhúchóng
San hô đỏ
Hóng lǐyú
Cá chép đỏ
Hēi xiàn xuě
Cá ê phin, cá tuyết chấm đen
Hēi shānhúchóng
San hô đen
Hēi huàn
Cá trắm đen
Hé xiā
Tôm càng
Hé lí shǔ
Hải ly đầm lầy
Hé bàng
Trai sông
Háo, mǔlì
Hàu
Hān zi
Sò
Hǎizhē, shuǐmǔ
Sứa
Hǎiyú
Cá biển
Hǎixīng
Sao biển
Hǎixiàng
Voi biển
Hǎitún
Cá heo
Hǎishī
Sư tử biển
Hǎishēn
Hải sâm
Hǎishé
Rắn biển
Hǎiqiào
Hải tiêu
Hǎiniú
Lợn biển
Hǎimián
Bọt biển (động vật không xương sống dưới nước)
Hǎimǎ
Cá ngựa
Hǎilí, hé lí
Hải ly
Hǎiguī
Rùa biển
Hǎigǒu, hǎi xióng
Hải cẩu
Hǎibào
Báo biển
Hǎi zhīzhū
Nhện biển
Hǎi yán, tí yú
Cá cơm biển
Hǎi yā
Vịt biển
Hǎi xiè
Ghẹ
Hǎi tù
Thỏ biển
Hǎi lí yú
Cá giò
Hǎi kuí
Hải quỳ
Hǎi cìwèi, hǎidǎn
Nhím biển, cầu gai
Hǎi bǐ
San hô lông chim
Hǎi bǎihé
Huệ biển (động vật da gai)
Guīyú
Cá hồi
Guī, wūguī
Rùa
Gǒu yú
Cá chó, cá măng
Fèngwěiyú
Cá đuôi phượng
Fēiyú
Cá trích
Fēiyú
Cá chuồn
Fèi yú
Cá phổi
Fǎluó
Ốc tù và
Èyú
Cá sấu
Duìxiā, míng xiā
Tôm he
Duǎn wěn è
Cá sấu mõm ngắn
Dú jiǎo jīng
Cá voi có ngà, kì lân biển
Dòu yú
Cá chọi, cá đá
Diāo
Cá vền
Diàn yáo
Cá đuối điện
Diàn mán
Cá chình điện
Dé shì luǒ yuán
Cá cóc Tam Đảo
Dàn cài
Vẹm
Dàiyú
Cá hố
Dàimào
Đồi mồi
Dàhóng xiā
Tôm hùm đỏ, tôm hùm nước ngọt
Dàbái shā
Cá mập trắng
Dà mǎ hā yú
Cá hồi chinook
Dà bǐmùyú
Cá bơn lưỡi ngựa Thái Bình Dương
Cì hǎimǎ
Cá ngựa gai
Chuán qū
Con hà
Chāng yú
Cá chim
Cháng wěi shā
Cá nhám đuôi dài
Chánchú, hámá
Cóc
Cè wàn shuǐmǔ
Sứa bàn tay nghiêng
Cáo bái yú
Cá đé
Biē
Ba ba
Biān yú
Cá vền trắng
Biǎn shā
Cá nhám dẹt
Bàoyú
Bào ngư
Bān jié duìxiā
Tôm sú
Bān hǎibào
Hải cẩu đốm
Báishàn
Cá chình Nhật Bản, cá lạc
Bái yú
Cá ngão gù
Bái lián, lián yú
Cá mè trắng
Bā mù yú
Cá miệng tròn
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.