78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 6 từ vựng tiếng Trung chủ đề Đồng âm khác nghĩa (nhóm Phát âm & ngữ pháp cơ bản), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
gǔlì yǔ gūlì
gǔlì (khích lệ) vs gūlì (cô lập)
老师鼓励我们要团结友爱,不要孤立任何同学。
lǎo shī gǔ lì wǒ men yào tuán jié yǒu ài, bú yào gū lì rèn hé tóng xué.
Thầy cô khích lệ chúng tôi phải đoàn kết thân ái, không được cô lập bất kỳ bạn học nào.
xiāngjiāo yǔ xiàngjiāo
xiāngjiāo (quả chuối) vs xiàngjiāo (cao su)
热带地区不仅盛产香蕉,还大量种植橡胶树。
rè dài dì qū bù jǐn shèng chǎn xiāng jiāo, hái dà liàng zhòng zhí xiàng jiāo shù.
Vùng nhiệt đới không chỉ dồi dào chuối mà còn trồng nhiều cây cao su.
zànzhù yǔ zhànzhù
zànzhù (tài trợ) vs zhànzhù (đứng lại)
这家企业赞助了比赛,保安喊了一声让可疑人员站住。
zhè jiā qǐ yè zàn zhù le bǐ sài, bǎo ān hǎn le yī shēng ràng kě yí rén yuán zhàn zhù.
Doanh nghiệp này tài trợ cho cuộc thi, bảo vệ hô một tiếng bảo người khả nghi đứng lại.
zhízé yǔ zhǐzé
zhízé (trách nhiệm, chức trách) vs zhǐzé (chỉ trích)
做好本职工作是员工的职责,遇到问题不要互相指责。
zuò hǎo běn zhí gōng zuò shì yuán gōng de zhí zé, yù dào wèn tí bú yào hù xiāng zhǐ zé.
Làm tốt công việc của mình là trách nhiệm của nhân viên, khi gặp vấn đề đừng chỉ trích lẫn nhau.
quánlì yǔ quánlì
quánlì (quyền lực) vs quánlì (quyền lợi)
领导要正确行使手中的权力,切实保障员工的合法权利。
lǐng dǎo yào zhèng què xíng shǐ shǒu zhōng de quán lì, qiè shí bǎo zhàng yuán gōng de hé fǎ quán lì.
Lãnh đạo phải thực thi đúng đắn quyền lực trong tay, đảm bảo thiết thực quyền lợi hợp pháp của nhân viên.
jiézhǐ yǔ jiézhì
jiézhǐ (chấm dứt, hết hạn) vs jiézhì (tính đến thời điểm)
报名于今天截止,截至目前已有五百人注册。
bào míng yú jīn tiān jié zhǐ, jié zhì mù qián yǐ yǒu wǔ bǎi rén zhù cè.
Hạn đăng ký hết hạn vào hôm nay, tính đến hiện tại đã có 500 người ghi danh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.