78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 87 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cặp từ trái nghĩa (nhóm Phát âm & ngữ pháp cơ bản), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yīn – yáng
Âm – dương
kāi – guān
Bật – tắt
gāo – dī
Cao – thấp
sǐ – huó
Chết – sống
yǒu – wú
Có – không
jiā – jiǎn
Cộng – trừ
gōng – sī
Công – Tư
shǒu – wěi
Đầu – Đuôi
tuī – lā
Đẩy – kéo
dádào – líkāi
Đến – đi
lái – qù
Đến – đi
yíng – sòng
Đón – Tiễn
dòng – jìng
Động – Tĩnh
duì – cuò
Đúng – sai
huò – fú
Họa – Phúc
wèn – dá
Hỏi – Đáp
kū – xiào
Khóc – cười
lěng – rè
Lạnh – nóng
sōng – jǐn
Lỏng – Chặt
chuān – tuō
Mặc – cởi
kuài – màn
Nhanh – chậm
tūn – tù
Nuốt – nhổ
kuān – zhǎi
Rộng – hẹp
fēn – hé
Tan – Hợp
shèng – fù
Thắng – Thua
jìn – tuì
Tiến – lui
zuǒ – yòu
Trái – phải
tiān – dì
Trời – đất
qián – hòu
Trước – sau
wén – wǔ
Văn – Võ
biǎn – gǔ
bẹp – phồng
zhǎng – duǎn
Dài – ngắn
hēi – bái
Đen – trắng
měi – chǒu
Đẹp – xấu
jī – bǎo
Đói – no
shì – fēi
Đúng – Sai
lǎo – shǎo
Già – trẻ
fùyǒu – pínqióng
Giàu – nghèo
xū – shí
Hư – Thực
nán – róngyì
khó – dễ
Dà – xiǎo
Lớn – nhỏ
xián – dàn
Mặn – nhạt
qiáng – ruò
Mạnh – yếu
xīn – jiù
Mới – Cũ
báo – hòu
Mỏng – dày
qīng – zhòng
Nhẹ – Nặng
duō – shǎo
Nhiều – ít
piányi – guì
rẻ – đắt
kuānkuò- xiázhǎi
Rộng – hẹp
gānjìng – zāng
sạch sẽ – bẩn
liàng – àn
Sáng – tối
shēn – qiǎn
Sâu – cạn
zhí – wān
thẳng – cong
zhèng – xié
thẳng – nghiêng
zhēn – jiǎ
Thật – Giả
shàn – è
Thiện – ác
cū – xì
Thô – mịn / nhỏ
hǎo – huài
Tốt – xấu
gāoxìng- fánmen
Vui – buồn
yuǎn – jìn
Xa – gần
měilì – chǒulòu
Xấu – đẹp
nánkàn- piàoliang
xấu – xinh đẹp
ài – hèn
Yêu – ghét / hận
bāoguǒ – páichú
Bao gồm – ngoài ra
xiāoshī – chūxiàn
Biến mất – xuất hiện
lěngjìng – jǐnzhāng
bình tĩnh – căng thẳng
gǔdài – xiàndài
Cổ đại – hiện đại
zébèi – zànyáng
Đỗ lỗi – khen ngợi
dānshēn – yǐ hūn
Độc thân – kết hôn
yǒnggǎn – dǎn xiǎo
Dũng cảm – nhát gan
xīwàng – shīwàng
Hi vọng – thất vọng
huāngzhāng – zhèndìng
hoảng hốt – bình tĩnh
héshàng – dǎkāi
hợp vào – mở ra
yǒu xìngqù – wúliáo
Hứng thú – vô vị
xiàng xià – xiàngshàng
Lên – xuống
hòutuì – qiánjìn
lùi lại – tiến lên
zhǔrèn – púrén
Ông chủ – người hầu
fādá – luòhòu
Phát triển – lạc hậu
tānlán – wúsī
Tham lam – không vụ lợi
chéngrèn – fǒurèn
Thừa nhận- phủ nhận
jīngcháng -cóng bù
Thường xuyên – không bao giờ
yǒnghù – fǎnduì
Ủng hộ – phản đối
Jìngjì – rènào
Vắng lặng – náo nhiệt
wéibèi – zūnxún
Vi phạm – tuân thủ
kuàilè – shāngxīn
vui mừng – đau lòng
xīn yìng – xīnruǎn
Vững tâm – mềm lòng
ānjìng – chǎo
yên tĩnh – ồn ào
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.