78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 6 từ vựng tiếng Trung chủ đề Phân biệt 的, 地, 得 (nhóm Phát âm & ngữ pháp cơ bản), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zhè shì wǒ xīn mǎi de shǒujī.
Đây là chiếc điện thoại mới mua của tôi (cấu trúc: Tính từ/Định ngữ + 的 + Danh từ).
měilì de fēngjǐng ràng rén liúlián wàng fǎn.
Phong cảnh tươi đẹp khiến lòng người lưu luyến không muốn về.
tā rènzhēn de wánchéng le lǎoshī bùzhì de zuòyè.
Anh ấy nghiêm túc hoàn thành bài tập thầy cô giao (cấu trúc: Trạng ngữ + 地 + Động từ).
tóngxuémen fēikuài de pǎo xiàng cāochǎng.
Các bạn học sinh nhanh chóng chạy về phía sân thể dục.
tā hànyǔ shuō de fēicháng liúlì.
Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát (cấu trúc: Động từ/Tính từ + 得 + Bổ ngữ).
jīntiān tiānqì rè de ràng rén shòu bù liǎo.
Hôm nay thời tiết nóng đến mức làm người ta không chịu nổi.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.