78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.342 từ · Trang 9/14
quèrèn
XÁC NHẬNxác nhận, ghi nhận, thừa nhận
参加会议的各国已经确认了这些原则。
cān jiā huì yì de gè guó yǐ jīng què rèn le zhè xiē yuán zé.
Các quốc gia tham gia hội nghị đã thừa nhận những nguyên tắc này.
qún
QUẦNđàn, bầy, nhóm (lượng từ)
群孩子们在公园里玩儿。
qún hái zi men zài gōng yuán lǐ wán ér.
Một đàn trẻ con đang chơi đùa trong công viên.
ránshāo
NHIÊN THIÊUcháy, bùng cháy
那味道就象燃烧过的火柴。
nà wèi dào jiù xiàng rán shāo guò de huǒ chái.
Cái mùi đó giống hệt với mùi diêm cháy.
rǎng
NHƯỢNGhét lên
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真嚷各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cằn nhằn các yêu cầu công việc.
rào
NHIỄUvòng quanh, đi đường vòng, quấn
前面修路,我们要绕道走。
qián miàn xiū lù, wǒ men yào rào dào zǒu.
Phía trước đang sửa đường, chúng ta phải đi đường vòng.
rè'ài
NHIỆT ÁIyêu quý, nhiệt tình yêu thương
小明热爱音乐,他想成为一个歌手。
xiǎo míng rè ài yīn yuè, tā xiǎng chéng wéi yí gè gē shǒu.
Tiểu Minh yêu thích âm nhạc, anh ấy muốn trở thành một ca sĩ.
rèliè
NHIỆT LIỆTnhiệt liệt
热烈欢迎你们来我们学校参观。
rè liè huān yíng nǐ men lái wǒ men xué xiào cān guān.
Nhiệt liệt hoan nghênh các bạn đến tham quan trường chúng tôi.
rèxīn
NHIỆT TÂMnhiệt huyết, nhiệt tình
他热心地给我们指路。
tā rè xīn dì gěi wǒ men zhǐ lù.
Anh ấy nhiệt tình chỉ đường cho chúng tôi.
réncái
NHÂN TÀInhân tài
我们公司需要像你这样的人才。
wǒ men gōng sī xū yào xiàng nǐ zhè yàng de rén cái.
Công ty chúng tôi rất cần những nhân tài như bạn.
rénkǒu
NHÂN KHẨUnhân khẩu, dân số
中国人口达十四亿。
zhōng guó rén kǒu dá shí sì yì.
Dân số Trung Quốc có một tỷ bốn trăm triệu người.
rénlèi
NHÂN LOẠIloài người, nhân loại
他的研究是为了人类生活的改善。
tā de yán jiū shì wèi le rén lèi shēng huó de gǎi shàn.
Nghiên cứu của anh ấy nhằm cải thiện cuộc sống của nhân loại.
rénmínbì
NHÂN DÂN TỆnhân dân tệ (RMB)
我想把越南盾换成人民币。
wǒ xiǎng bǎ yuè nán dùn huàn chéng rén mín bì.
Tôi muốn đổi tiền Việt Nam đồng sang nhân dân tệ.
rénshēng
NHÂN SINHđời người, nhân sinh
人生最幸福的是跟喜欢的人在一起。
rén shēng zuì xìng fú de shì gēn xǐ huān de rén zài yì qǐ.
Điều hạnh phúc nhất của đời người là được ở bên người mình yêu thích.
rénshì
NHÂN SỰnhân sự
作为一名优秀的专业人事,他始终保持着高度的敬业奉献精神。
zuò wéi yī míng yōu xiù de zhuān yè rén shì, tā shǐ zhōng bǎo chí zhe gāo dù de jìng yè fèng xiàn jīng shén.
Là một nhân sự chuyên nghiệp xuất sắc, anh ấy luôn duy trì tinh thần tận tụy cao.
rénwù
NHÂN VẬTnhân vật
他是小说里最核心的人物。
tā shì xiǎo shuō lǐ zuì hé xīn de rén wù.
Anh ấy là nhân vật nòng cốt nhất trong cuốn tiểu thuyết.
rényuán
NHÂN VIÊNnhân viên, cán bộ
不是公司的人员不能进去。
bú shì gōng sī de rén yuán bù néng jìn qù.
Không phải nhân viên công ty thì không được vào trong.
rěnbuzhù
NHẪN BẤT TRÚkhông nhịn được, không kìm được
听到笑话,大家都忍不住笑了。
tīng dào xiào huà, dà jiā dōu rěn bú zhù xiào le.
Nghe chuyện cười, mọi người đều không nhịn được mà bật cười.
rìcháng
NHẬT THƯỜNGthường ngày, hằng ngày
每天喝一杯咖啡,是我的日常习惯。
měi tiān hē yī bēi kā fēi, shì wǒ de rì cháng xí guàn.
Mỗi ngày uống một cốc cà phê là thói quen thường nhật của tôi.
rìchéng
NHẬT TRÌNHlịch trình
这种前沿探索为进一步深化现代日程研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài rì chéng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn thời khóa biểu hiện đại.
rìlì
NHẬT LỊCHlịch
你可能用过各种各样的日历。
nǐ kě néng yòng guò gè zhǒng gè yàng de rì lì.
Có thể bạn đã dùng qua rất nhiều loại lịch.
rìqī
NHẬT KỲngày (xác định)
婚礼的日期定了吗?
hūn lǐ de rì qī dìng le ma?
Ngày cưới đã được định chưa?
rìyòngpǐn
NHẬT DỤNG PHẨMđồ dùng hàng ngày, nhu yếu phẩm
超市里有很多便宜的生活日用品。
chāo shì lǐ yǒu hěn duō pián yi de shēng huó rì yòng pǐn.
Trong siêu thị có rất nhiều đồ dùng hàng ngày giá rẻ.
rónghuà
DUNG HOÁtan chảy
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真融化各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn róng huà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
róngxìng
VINH HẠNHđược vinh dự
这种特色风格在同类产品中显得十分荣幸,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn róng xìng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất vinh dự, được người tiêu dùng ưa thích.
róngyù
VINH DỰvinh dự
这种前沿探索为进一步深化现代荣誉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài róng yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại về danh vọng sâu hơn.
rúhé
NHƯ HÀnhư thế nào, làm sao
你最近工作如何?
nǐ zuì jìn gōng zuò rú hé?
Gần đây công việc của bạn thế nào rồi?
rújīn
NHƯ KIMbây giờ, giờ đây, đến nay
如今他在学院已站住脚了。
rú jīn tā zài xué yuàn yǐ zhàn zhù jiǎo le.
Bây giờ anh ấy đã có chỗ đứng trong học viện.
ruǎn
NHUYỄNmềm, êm ái
这张新沙发坐上去很软。
zhè zhāng xīn shā fā zuò shàng qù hěn ruǎn.
Chiếc ghế sofa mới này ngồi lên rất êm ái.
ruǎnjiàn
NHUYỄN KIỆNphần mềm
这款修图软件非常好用。
zhè kuǎn xiū tú ruǎn jiàn fēi cháng hǎo yòng.
Phần mềm chỉnh sửa ảnh này dùng rất thích.
ruò
NHƯỢCyếu
他年纪虽老,干活并不弱。
tā nián jì suī lǎo, gàn huó bìng bù ruò.
Mặc dù ông ấy đã lớn tuổi nhưng sức lao động không hề yếu.
sǎ
SÁIrắc, vãi, rưới, làm đổ (nước)
阳光洒在清澈的湖面上。
yáng guāng sǎ zài qīng chè de hú miàn shàng.
Ánh nắng chan hòa rải trên mặt hồ trong veo.
sǎngzi
TẢNG TỬcổ họng
这种前沿探索为进一步深化现代嗓子研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài sǎng zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về cổ họng hiện đại.
shā
SÁTgiết, triệt, tiêu diệt
农民给果树喷药来杀害虫。
nóng mín gěi guǒ shù pēn yào lái shā hài chóng.
Người nông dân phun thuốc trừ sâu cho cây ăn quả để diệt trừ sâu bọ.
shāmò
SA MẠCsa mạc
骆驼被称为沙漠之舟。
luò tuó bèi chēng wéi shā mò zhī zhōu.
Lạc đà được mệnh danh là con thuyền của sa mạc.
shātān
SA THANbãi biển
这种前沿探索为进一步深化现代沙滩研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shā tān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bãi biển hiện đại.
shǎ
XOẠngốc, khờ khạo
别傻站着了,快进来坐。
bié shǎ zhàn zhe le, kuài jìn lái zuò.
Đừng đứng ngốc ở đó nữa, mau vào trong ngồi đi.
shài
SÁIphơi, sưởi (nắng)
她的脸、胳膊和腿晒黑了。
tā de liǎn 、 gē bó hé tuǐ shài hēi le.
Mặt, cánh tay với chân của cô ấy đều bị cháy nắng rồi.
shānchú
SAN TRỪxóa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真删除各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shān chú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và loại bỏ các yêu cầu công việc khác nhau.
shǎndiàn
THIỂM ĐIỆNchớp
许多小孩都怕闪电和打雷。
xǔ duō xiǎo hái dōu pà shǎn diàn hé dǎ léi.
Rất nhiều đứa trẻ đều sợ chớp với sấm.
shànliáng
THIỆN LƯƠNGlương thiện, tốt bụng
我爱上了他,因为他天性善良。
wǒ ài shàng le tā, yīn wèi tā tiān xìng shàn liáng.
Tôi yêu anh ấy vì tính cách anh ấy rất lương thiện.
shànyú
THIỆN VUgiỏi về, có sở trường về...
他善于讨好人心。
tā shàn yú tǎo hǎo rén xīn.
Anh ấy rất giỏi làm hài lòng mọi người.
shànzi
THIÊN TỬcái quạt, quạt
天气太热,拿把扇子扇扇风。
tiān qì tài rè, ná bǎ shàn zi shàn shān fēng.
Trời nóng quá, lấy cái quạt quạt gió chút đi.
shāngpǐn
THƯƠNG PHẨMhàng hóa
这些商品的价格都写在下面了。
zhè xiē shāng pǐn de jià gé dōu xiě zài xià miàn le.
Giá của những mặt hàng này đều được ghi ở phía dưới rồi.
shāngyè
THƯƠNG NGHIỆPthương mại, kinh doanh
商业在每个国家的经济有重要的地位。
shāng yè zài měi gè guó jiā de jīng jì yǒu zhòng yào de dì wèi.
Thương mại giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế của mỗi quốc gia.
shàngdàng
THƯỢNG ĐƯƠNGmắc lừa, bị lừa
小心别上当受骗了。
xiǎo xīn bié shàng dàng shòu piàn le.
Cẩn thận kẻo mắc lừa bị gạt đấy.
shé
XÀcon rắn
草丛里可能有蛇,走路要小心。
cǎo cóng lǐ kě néng yǒu shé, zǒu lù yào xiǎo xīn.
Trong bụi cỏ có thể có rắn, đi đường phải cẩn thận.
shétou
THIỆT ĐẦUlưỡi
喝热汤时不小心烫到了舌头。
hē rè tāng shí bù xiǎo xīn tàng dào le shé tou.
Khi uống canh nóng lỡ bị bỏng lưỡi.
shěbude
XÁ BẤT ĐẮCkhông nỡ, tiếc
这件大衣太贵了,我舍不得买。
zhè jiàn dà yī tài guì le, wǒ shě bù dé mǎi.
Chiếc áo khoác này đắt quá, tôi không nỡ mua.
shèbèi
THIẾT BỊthiết bị
我们不要破坏公共设备。
wǒ men bú yào pò huài gōng gòng shè bèi.
Chúng ta không được phá hoại thiết bị công cộng.
shèjì
THIẾT KẾthiết kế
这个房间是她自己设计的。
zhè ge fáng jiān shì tā zì jǐ shè jì de.
Căn phòng này do chính cô ấy tự tay thiết kế.
shèshī
THIẾT THIcơ sở vật chất, phương tiện, tiện nghi
城市里的公共设施越来越完善了。
chéngshì lǐ de gōnggòng shèshī yuè lái yuè wánshàn le.
Các cơ sở vật chất công cộng trong thành phố ngày càng hoàn thiện.
shèjī
XẠ KÍCHbắn súng
他周末常去俱乐部练习射击。
tā zhōu mò cháng qù jù lè bù liàn xí shè jī.
Cuối tuần anh ấy thường đến câu lạc bộ luyện tập bắn súng.
shèyǐng
NHIẾP ẢNHnhiếp ảnh, chụp ảnh
我平时最大的爱好就是摄影。
wǒ píng shí zuì dà de ài hào jiù shì shè yǐng.
Sở thích lớn nhất của tôi ngày thường chính là nhiếp ảnh.
shēn
THÂNduỗi ra, vươn ra, giơ ra
他伸出手和新同事热情握手。
tā shēn chū shǒu hé xīn tóng shì rè qíng wò shǒu.
Anh ấy đưa tay ra nhiệt tình bắt tay đồng nghiệp mới.
shēnkè
THÂM KHẮCsâu sắc
我对这部电影的印象很深刻。
wǒ duì zhè bù diàn yǐng de yìn xiàng hěn shēn kè.
Đối với bộ phim này tôi có ấn tượng rất sâu sắc.
shēncái
THÂN TÀIvóc dáng, dáng người
她的身材非常渺小。
tā de shēn cái fēi cháng miǎo xiǎo.
Vóc người của cô ấy rất nhỏ nhắn.
shēnfèn
THÂN PHẦNthân phận
谁也不知道她真实的身份。
shuí yě bù zhī dào tā zhēn shí de shēn fèn.
Không ai biết thân phận thực sự của cô ấy.
shénhuà
THẦN THOẠIthần thoại
这不过是个神话。
zhè bù guò shì gè shén huà.
Đây chỉ là một thần thoại mà thôi.
shénjīng
THẦN KINHdây thần kinh
别太紧张,放松一下紧绷的神经。
bié tài jǐn zhāng, fàng sōng yī xià jǐn bēng de shén jīng.
Đừng quá căng thẳng, thả lỏng dây thần kinh đang căng thẳng chút đi.
shénmì
THẦN BÍthần bí, huyền bí
他神秘的微微一笑。
tā shén mì de wēi wēi yī xiào.
Anh ấy cười một cách thần bí.
shēng
THĂNGthăng, bay lên; lít
太阳从东边升起。
tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ.
Mặt trời mọc từ phía đông.
shēngchǎn
SINH SẢNsản xuất
这家工厂每周生产500把椅子。
zhè jiā gōng chǎng měi zhōu shēng chǎn 500 bǎ yǐ zi.
Nhà máy này mỗi tuần sản xuất 500 chiếc ghế.
shēngdòng
SINH ĐỘNGsinh động
图片让这本书变得生动。
tú piàn ràng zhè běn shū biàn dé shēng dòng.
Hình ảnh làm cho cuốn sách này trở nên sinh động.
shēngdiào
THANH ĐIỆUthanh điệu (trong ngôn ngữ)
汉语普通话一共有四个声调。
hàn yǔ pǔ tōng huà yī gòng yǒu sì gè shēng diào.
Tiếng Hán phổ thông có tổng cộng bốn thanh điệu.
shéngzi
THẰNG TỬdây thừng
这种前沿探索为进一步深化现代绳子研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shéng zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về dây thừng hiện đại.
shěnglüè
TỈNH LƯỢCbỏ sót
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真省略各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shěng lüè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bỏ qua các yêu cầu công việc.
shènglì
THẮNG LỢIthắng lợi, chiến thắng
我们一定能取得这场比赛的胜利。
wǒ men yí dìng néng qǔ dé zhè chǎng bǐ sài de shèng lì.
Chúng ta nhất định có thể giành được thắng lợi trong trận đấu này.
shī
THIthơ
他对唐诗有深刻的研究。
tā duì táng shī yǒu shēn kè de yán jiū.
Anh ấy có sự nghiên cứu rất sâu về thơ Đường.
shīmián
THẤT MIÊNmất ngủ
这种前沿探索为进一步深化现代失眠研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shī mián yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về mất ngủ hiện đại sâu hơn.
shīqù
THẤT KHỨmất, đánh mất
如果过期的话,这个功能失去效力。
rú guǒ guò qī de huà, zhè ge gōng néng shī qù xiào lì.
Nếu quá hạn, chức năng này sẽ mất hiệu lực.
shīyè
THẤT NGHIỆPthất nghiệp
现在他失业了,手头很紧。
xiàn zài tā shī yè le, shǒu tóu hěn jǐn.
Bây giờ anh ấy đang thất nghiệp nên hơi kẹt tiền.
shīrùn
THẤP NHUẬNẩm ướt
这种特色风格在同类产品中显得十分湿润,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shī rùn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
shīzi
SƯ TỬsư tử
这种前沿探索为进一步深化现代狮子研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shī zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu sư tử hiện đại.
shídài
THỜI ĐẠIthời đại
我们生活在技术快速发展的时代。
wǒ men shēng huó zài jì shù kuài sù fā zhǎn de shí dài.
Chúng ta sống trong một thời đại có tốc độ phát triển kĩ thuật nhanh.
shíkè
THỜI KHẮCthời khắc, khoảnh khắc
严守时刻,准时参加会议。
yán shǒu shí kè, zhǔn shí cān jiā huì yì.
Nghiêm túc chấp hành giờ giấc, tham gia cuộc họp đúng giờ.
shímáo
THỜI MAOhợp thời trang
这种特色风格在同类产品中显得十分时髦,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shí máo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất sành điệu, được người tiêu dùng ưa chuộng.
shíqī
THỜI KỲthời kỳ, giai đoạn
大学是他成长的重要时期。
dà xué shì tā chéng zhǎng de zhòng yào shí qī.
Thời đại học là giai đoạn quan trọng trong quá trình trưởng thành của anh ấy.
shíshàng
THỜI THƯỢNGhợp thời trang
这种特色风格在同类产品中显得十分时尚,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shí shàng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thời trang, được người tiêu dùng ưa chuộng.
shíhuà
THỰC THOẠIsự thật
他正在大学里努力学习实话。
tā zhèng zài dà xué lǐ nǔ lì xué xí shí huà.
Anh ấy đang cố gắng học thật ở trường đại học.
shíjiàn
THỰC TIỄNthực tiễn, thực hành
理论知识必须结合实践才能掌握。
lǐ lùn zhī shí bì xū jié hé shí jiàn cái néng zhǎng wò.
Kiến thức lý thuyết phải kết hợp với thực tiễn mới nắm vững được.
shíxí
THỰC TẬPthực tập
我大学四年级要去实习。
wǒ dà xué sì nián jí yào qù shí xí.
Tôi học đến năm 4 đại học phải đi thực tập.
shíxiàn
THỰC HIỆNthực hiện, hiên
他已经实现了自己的梦想。
tā yǐ jīng shí xiàn le zì jǐ de mèng xiǎng.
Anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.
shíxíng
THỰC HÀNGthực hiện, thi hành
他们在机场实行了安全检查。
tā men zài jī chǎng shí xíng le ān quán jiǎn chá.
Họ tiến hành kiểm tra an ninh tại sân bay.
shíyàn
THỰC NGHIỆMthực nghiệm, thí nghiệm
这种理论可通过实验得到证实。
zhè zhǒng lǐ lùn kě tōng guò shí yàn dé dào zhèng shí.
Lý thuyết này có thể thông qua thí nghiệm để kiểm chứng.
shíyòng
THỰC DỤNGthực dụng
房子不大,倒挺实用的。
fáng zi bù dà, dào tǐng shí yòng de.
Căn phòng không được lớn nhưng rất thực dụng.
shípǐn
THỰC PHẨMthực phẩm
他在一家食品加工的工厂工作。
tā zài yī jiā shí pǐn jiā gōng de gōng chǎng gōng zuò.
Anh ấy làm việc trong 1 nhà máy chế biến thực phẩm.
shíwù
THỰC VẬTđồ ăn
我不喜欢吃这里的食物。
wǒ bù xǐ huān chī zhè lǐ de shí wù.
Tôi không thích ăn đồ ăn ở đây.
shítou
THẠCH ĐẦUhòn đá, tảng đá
河边有很多小石头。
hé biān yǒu hěn duō xiǎo shí tou.
Bên bờ sông có rất nhiều viên đá nhỏ.
shǐjìnr
SỬ KÌNH NHIdốc sức, ráng sức
大家一起使劲儿把车推出来。
dà jiā yì qǐ shǐ jìn ér bǎ chē tuī chū lái.
Mọi người cùng ráng sức đẩy chiếc xe ra.
shǐzhōng
THUỶ CHUNGtừ đầu đến cuối
我们始终坚持最高的标准。
wǒ men shǐ zhōng jiān chí zuì gāo de biāo zhǔn.
Chúng tôi từ đầu đến cuối luôn kiên trì giữ vững tiêu chuẩn cao nhất.
shìjuàn
THÍ QUYỂNbài thi
请把你的试卷交上来。
qǐng bǎ nǐ de shì juàn jiāo shàng lái.
Xin hãy nộp bài thi của bạn lên.
shìbīng
SĨ BINHbinh sĩ, quân sĩ
他不是军官而是普通士兵。
tā bú shì jūn guān ér shì pǔ tōng shì bīng.
Anh ấy không phải là sĩ quan mà là lính bình thường.
shìchǎng
THỊ TRÀNGthị trường, chợ
妈妈让我去市场买一些菜。
mā mā ràng wǒ qù shì chǎng mǎi yī xiē cài.
Mẹ bảo tôi đi chợ mua một ít rau củ.
shìde
TỰ ĐÍCHdường như, tựa như
她皮肤像雪似的那么白。
tā pí fū xiàng xuě shì de nà me bái.
Da của cô ấy trắng như tuyết.
shìshí
SỰ THỰCsự thật
事实是我们没有那么多钱。
shì shí shì wǒ men méi yǒu nà me duō qián.
Sự thật là chúng tôi không có nhiều tiền như vậy.
shìwù
SỰ VẬTsự vật
看事物不能只看到表面现象。
kàn shì wù bù néng zhǐ kàn dào biǎo miàn xiàn xiàng.
Nhìn nhận sự việc không được chỉ xem bề mặt.
shìxiān
SỰ TIÊNtrước đó, trước khi xảy ra
如果你事先作好准备,也不至于那么被 动。
rú guǒ nǐ shì xiān zuò hǎo zhǔn bèi, yě bù zhì yú nà me bèi dòng.
Nếu như bạn chuẩn bị trước sẽ không đến mức bị động như vậy.
shōuhuò
THU HOẠCHthu hoạch , gặt hái
他多才多艺,可没得到任何收获。
tā duō cái duō yì, kě méi dé dào rèn hé shōu huò.
Anh ấy đa tài đa nghệ nhưng lại không gặt hái được thành quả gì.
shōujù
THU CỨbiên nhận
这种前沿探索为进一步深化现代收据研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shōu jù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về biên lai hiện đại sâu hơn.
shǒugōng
THỦ CÔNGthủ công, làm bằng tay
传统的手工艺技术不断革新。
chuán tǒng de shǒu gōng yì jì shù bù duàn gé xīn.
Công nghệ thủ công truyền thống không ngừng đổi mới.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.