78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.342 từ · Trang 4/14
fúcóng
PHỤC TÒNGphục tùng, tuân theo, nghe theo
军人必须服从上级命令。
jūn rén bì xū fú cóng shàng jí mìng lìng.
Quân nhân bắt buộc phải phục tùng mệnh lệnh của cấp trên.
fúzhuāng
PHỤC TRANGtrang phục, quần áo
这家商场里展示着各式各样的新款服装。
zhè jiā shāng chǎng lǐ zhǎn shì zhe gè shì gè yàng de xīn kuǎn fú zhuāng.
Trung tâm thương mại này trưng bày đủ loại trang phục mẫu mới.
fǔdǎo
PHỤ ĐẠOkhuyên nhủ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真辅导各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fǔ dǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hướng dẫn cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
fùnǚ
PHỤ NỮphụ nữ
三八妇女节公司给女员工放半天假。
sān bā fù nǚ jié gōng sī gěi nǚ yuán gōng fàng bàn tiān jiǎ.
Ngày mùng 8 tháng 3 phụ nữ, công ty cho nhân viên nữ nghỉ nửa ngày.
fùzhì
PHỤC CHẾbản sao
那幅画是原作还是复制品?
nà fú huà shì yuán zuò hái shì fù zhì pǐn?
Bức tranh đó là bản gốc hay bản sao?
gǎigé
CẢI CÁCHcải cách, đổi mới
学校决定对考试制度进行改革。
xué xiào jué dìng duì kǎo shì zhì dù jìn xíng gǎi gé.
Nhà trường quyết định tiến hành cải cách chế độ thi cử.
gǎijìn
CẢI TIẾNcải tiến
我们需要根据用户反馈不断改进产品。
wǒ men xū yào gēn jù yòng hù fǎn kuì bù duàn gǎi jìn chǎn pǐn.
Chúng ta cần không ngừng cải tiến sản phẩm dựa trên phản hồi của người dùng.
gǎishàn
CẢI THIỆNcải tiến
他的情况多少有些改善。
tā de qíng kuàng duō shǎo yǒu xiē gǎi shàn.
Tình hình của anh ấy ít nhất cũng cải tiến đôi chút rồi.
gǎizhèng
CẢI CHÍNHcải chính, chỉnh sửa
错误一经发觉,就应改正。
cuò wù yī jīng fā jué, jiù yīng gǎi zhèng.
Một khi phát hiện sai lầm thì nên chỉnh sửa lại.
gài
CÁIđậy nắp; xây dựng
丑事情想盖也盖不住。
chǒu shì qíng xiǎng gài yě gài bú zhù.
Không thể che đậy chuyện xấu xa.
gàikuò
KHÁI QUÁTkhái quát, tóm lược
请把你的看法概括的讲一讲。
qǐng bǎ nǐ de kàn fǎ gài kuò de jiǎng yī jiǎng.
Hãy tóm lược lại quan điểm của bạn.
gàiniàn
KHÁI NIỆMkhái niệm
今天,老师已经讲了一个新概念。
jīn tiān, lǎo shī yǐ jīng jiǎng le yí gè xīn gài niàn.
Hôm nay, thầy giáo đã giảng một khái niệm mới.
gāncuì
CAN THUÝdứt khoát; thẳng thắn; hay là
既然下雨了,干脆别去了。
jì rán xià yǔ le, gān cuì bié qù le.
Đã mưa rồi thì dứt khoát đừng đi nữa.
gānzào
CAN TÁOkhô
这种特色风格在同类产品中显得十分干燥,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gān zào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khô ráo, được người tiêu dùng ưa chuộng.
gǎnjī
CẢM KÍCHcảm thấy biết ơn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真感激各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǎn jī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cảm kích các yêu cầu công việc.
gǎnshòu
CẢM THỌcảm nhận
旅行能让人感受不同地方的风土人情。
lǚ xíng néng ràng rén gǎn shòu bù tóng dì fāng de fēng tǔ rén qíng.
Đi du lịch giúp con người cảm nhận phong tục tập quán ở những vùng đất khác nhau.
gǎnxiǎng
CẢM TƯỞNGcảm nghĩ, cảm tưởng
看完这部电影你有什么感想?
kàn wán zhè bù diàn yǐng nǐ yǒu shén me gǎn xiǎng?
Xem xong bộ phim này bạn có cảm nghĩ gì không?
gǎnjǐn
CẢN KHẨNnhanh chóng, gấp rút
他生病了,要赶快送他去医院。
tā shēng bìng le, yào gǎn kuài sòng tā qù yī yuàn.
Anh ấy bị ốm rồi, phải mau chóng đưa anh ấy đến bệnh viện.
gǎnkuài
CẢN KHOÁImau mau, khẩn trương
时间不早了,我们赶快走吧。
shí jiān bù zǎo le, wǒ men gǎn kuài zǒu ba.
Thời gian không còn sớm nữa, chúng ta mau đi thôi.
gānggāng
CƯƠNG CƯƠNGvừa, vừa hay, vừa vặn
这件衣服刚刚好。
zhè jiàn yī fú gāng gāng hǎo.
Bộ quần áo này vừa đẹp.
gāngtiě
CƯƠNG THIẾTgang thép, sắt thép
这座大桥是用优质钢铁建成的。
zhè zuò dà qiáo shì yòng yōu zhì gāng tiě jiàn chéng de.
Cây cầu lớn này được xây dựng bằng thép chất lượng cao.
gāodàng
CAO ĐÁNGcao cấp, đắt tiền, hạng sang
这家商场里卖的都是高档商品。
zhè jiā shāng chǎng lǐ mài de dōu shì gāo dàng shāng pǐn.
Trung tâm thương mại này bày bán toàn là hàng hóa cao cấp.
gāosù
CAO TỐCnhanh chóng, tốc độ cao
我们国家的经济在高速发展。
wǒ men guó jiā de jīng jì zài gāo sù fā zhǎn.
Kinh tế nước chúng tôi đang phát triển với tốc độ cao.
gǎo
CẢOlàm, lo liệu, tiến hành
别把事情搞得太复杂了。
bié bǎ shì qíng gǎo dé tài fù zá le.
Đừng làm cho mọi chuyện trở nên quá phức tạp.
gàobié
CÁO BIỆTtừ biệt, cáo biệt
他告别家人和朋友,一个人去中国留学。
tā gào bié jiā rén hé péng yǒu, yí gè rén qù zhōng guó liú xué.
Anh ấy tạm biệt gia đình và bạn bè, một mình đi Trung Quốc du học.
gēbo
CÁCH BÁCcánh tay
这种前沿探索为进一步深化现代胳膊研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gē bó yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu cánh tay hiện đại.
gēzi
CÁP TỬchim bồ câu
这种前沿探索为进一步深化现代鸽子研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gē zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về chim bồ câu hiện đại.
gébì
CÁCH BÍCHnhà bên cạnh, sát vách
隔壁住着一个热心的阿姨。
gé bì zhù zhe yí gè rè xīn de ā yí.
Nhà bên cạnh có một người cô rất nhiệt tình sinh sống.
gémìng
CÁCH MỆNHđộng từ: quay; tính từ: cách mạng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真革命各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gé mìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc cải cách các yêu cầu công việc khác nhau.
géwài
CÁCH NGOẠIđặc biệt, rất
初秋的天气格外明朗清新。
chū qiū de tiān qì gé wài míng lǎng qīng xīn.
Thời tiết đầu thu rất trong lành tươi mát.
gèbié
CÁ BIỆTriêng lẻ, cá biệt
我难得单独见到他,也很少跟他个别交 谈。
wǒ nán dé dān dú jiàn dào tā, yě hěn shǎo gēn tā gè bié jiāo tán.
Tôi rất khó để gặp riêng anh ấy, cũng rất ít có cuộc trò chuyện cá nhân.
gèrén
CÁ NHÂNcá nhân
我个人认为,这个办法很合理。
wǒ gè rén rèn wéi, zhè ge bàn fǎ hěn hé lǐ.
Cá nhân tôi cho rằng, cách làm này rất hợp lý.
gèxìng
CÁ TÍNHcá tính
年轻人通常都有鲜明的个性与追求。
nián qīng rén tōng cháng dōu yǒu xiān míng de gè xìng yǔ zhuī qiú.
Người trẻ tuổi thường có cá tính và mục tiêu theo đuổi rất rõ ràng.
gèzì
CÁC TỰtừng người, riêng phần mình
下课以后,大家各自回家了。
xià kè yǐ hòu, dà jiā gè zì huí jiā le.
Sau khi tan học, ai nấy đều tự về nhà mình.
gēn
CĂNnguồn gốc
我们是老街坊,彼此都知根知底的。
wǒ men shì lǎo jiē fāng, bǐ cǐ dōu zhī gēn zhī dǐ de.
Chúng tôi sống cùng phố, đều hiểu rõ nguồn gốc của đối phương.
gēnběn
CĂN BẢNcăn bản, hoàn toàn
我们应该从根本上解决这个问题。
wǒ men yīng gāi cóng gēn běn shàng jiě jué zhè ge wèn tí.
Chúng ta nên giải quyết vấn đề này từ điều căn bản.
gèngjiā
CANH GIAcàng thêm, hơn nữa
姐姐上中学后,更加努力学习。
jiě jiě shàng zhōng xué hòu, gèng jiā nǔ lì xué xí.
Chị gái sau khi lên trung học thì càng nỗ lực học tập hơn.
gōngbù
CÔNG BỐcông bố
考试成绩还没公布。
kǎo shì chéng jì hái méi gōng bù.
Kết quả thi vẫn chưa được công bố.
gōngkāi
CÔNG KHAIcông khai
这件事还没有调查清楚,不能公开。
zhè jiàn shì hái méi yǒu diào chá qīng chǔ, bù néng gōng kāi.
Chuyện này vẫn chưa điều tra rõ ràng, không thể công khai.
gōngpíng
CÔNG BÌNHcông bằng
时间对每一个人都很公平。
shí jiān duì měi yí gè rén dōu hěn gōng píng.
Thời gian đối với mỗi người đều rất công bằng.
gōngyù
CÔNG NGỤcăn hộ
这种前沿探索为进一步深化现代公寓研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về căn hộ hiện đại.
gōngyuán
CÔNG NGUYÊNsau Công Nguyên
远在公元 11 世纪,中国已使用火药。
yuǎn zài gōng yuán 11 shì jì, zhōng guó yǐ shǐ yòng huǒ yào.
Từ thế kỷ 11 sau Công Nguyên, Trung Quốc đã sử dụng được thuốc nổ.
gōngzhǔ
CÔNG CHỦcông chúa
小女孩穿上漂亮的裙子像个小公主。
xiǎo nǚ hái chuān shàng piào liàng de qún zi xiàng gè xiǎo gōng zhǔ.
Bé gái mặc chiếc váy đẹp trông như một nàng công chúa nhỏ.
gōngchǎng
CÔNG XƯỞNGcông xưởng, nhà máy
我在服装工厂工作。
wǒ zài fú zhuāng gōng chǎng gōng zuò.
Tôi làm việc trong xưởng may mặc.
gōngchéngshī
CÔNG TRÌNH SƯkỹ sư, người thiết kế
他是一位十分优秀的工程师。
tā shì yī wèi shí fēn yōu xiù de gōng chéng shī.
Anh ấy là một kỹ sư vô cùng ưu tú.
gōngjù
CÔNG CỤcông cụ
手机是我们传消息的工具。
shǒu jī shì wǒ men chuán xiāo xī de gōng jù.
Điện thoại là công cụ dùng để truyền tin tức của chúng tôi.
gōngrén
CÔNG NHÂNcông nhân, người laochung
工人们正在努力工作。
gōng rén men zhèng zài nǔ lì gōng zuò.
Các công nhân đang nỗ lực làm việc.
gōngyè
CÔNG NGHIỆPcông nghiệp
我国的服装工业发展很快。
wǒ guó de fú zhuāng gōng yè fā zhǎn hěn kuài.
Ngành công nghiệp may mặc của nước tôi phát triển rất nhanh.
gōngnéng
CÔNG NĂNGchức năng, tính năng
手机的功能越来越多了。
shǒu jī de gōng néng yuè lái yuè duō le.
Tính năng của điện thoại càng ngày càng nhiều.
gòngxiàn
CỐNG HIẾNcống hiến, đóng góp
他为医学研究做出了巨大贡献。
tā wèi yī xué yán jiū zuò chū le jù dà gòng xiàn.
Ông ấy đã có đóng góp to lớn cho nghiên cứu y học.
gōutōng
CÂU THÔNGgiao tiếp, trao đổi, kết nối
经常沟通能减少误会。
jīng cháng gōu tōng néng jiǎn shǎo wù huì.
Thường xuyên trao đổi có thể giảm bớt hiểu lầm.
gòuchéng
CẤU THÀNHcấu tạo
汉语疑问句怎么构成的?
hàn yǔ yí wèn jù zěn me gòu chéng de?
Câu nghi vấn trong tiếng Trung được cấu tạo như thế nào?
gūdān
CÔ ĐƠNcô đơn
这种特色风格在同类产品中显得十分孤单,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gū dān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cô đơn, được người tiêu dùng yêu thích.
gūgu
CÔ CÔcô, cô ruột
周末我打算去姑姑家探望她。
zhōu mò wǒ dǎ suàn qù gū gū jiā tàn wàng tā.
Cuối tuần tôi dự định đến nhà cô ruột thăm cô.
gūniang
CÔ NƯƠNGcô gái
这个姑娘是王老师的女儿。
zhè ge gū niáng shì wáng lǎo shī de nǚ ér.
Cô gái này là con gái của thầy Vương.
gǔdài
CỔ ĐẠIthời cổ đại
我喜欢研究古代文化。
wǒ xǐ huān yán jiū gǔ dài wén huà.
Tôi thích nghiên cứu văn hóa cổ đại.
gǔdiǎn
CỔ ĐIỂNcổ điển
我平时很喜欢听古典音乐。
wǒ píng shí hěn xǐ huān tīng gǔ diǎn yīn yuè.
Tôi thường ngày rất thích nghe nhạc cổ điển.
gǔlǎo
CỔ LÃOcổ xưa, lâu đời
这是一座历史古老的城市。
zhè shì yī zuò lì shǐ gǔ lǎo de chéng shì.
Đây là một thành phố có lịch sử cổ kính lâu đời.
gǔwǔ
CỔ VŨv. truyền cảm hứng; adj. đầy cảm hứng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真鼓舞各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǔ wǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.
gǔzhǎng
CỔ CHƯỞNGvỗ tay, hoan hô
他的精彩演讲赢得了热烈鼓掌。
tā de jīng cǎi yǎn jiǎng yíng dé le rè liè gǔ zhǎng.
Bài diễn thuyết tuyệt vời của anh ấy đã nhận được những tràng pháo tay nhiệt liệt.
gǔpiào
CỔ PHIẾUcổ phiếu
他在业余时间学习投资股票。
tā zài yè yú shí jiān xué xí tóu zī gǔ piào.
Anh ấy dành thời gian rảnh rỗi để học đầu tư cổ phiếu.
gǔtou
CỐT ĐẦUxương
他把鸡骨头全用来熬汤了。
tā bǎ jī gǔ tou quán yòng lái áo tāng le.
Anh ấy đem toàn bộ xương gà đi hầm canh rồi.
gùdìng
CỐ ĐỊNHcố định, ổn định
这个书架被固定在墙上。
zhè ge shū jià bèi gù dìng zài qiáng shàng.
Giá sách này được cố định ở trên tường.
gùtǐ
CỐ THỂthể rắn, chất rắn
水在零度以下会变成固体。
shuǐ zài líng dù yǐ xià huì biàn chéng gù tǐ.
Nước ở dưới không độ sẽ chuyển thành thể rắn.
gùyōng
CỐ DONGtuyển dụng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真雇佣各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gù yōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
guā
QUÁTcạo, nạo; (gió) thổi
外面正刮着很大的风。
wài miàn zhèng guā zhe hěn dà de fēng.
Bên ngoài đang thổi cơn gió rất lớn.
guàhào
QUẢI HIỆUđăng ký; lấy số
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挂号各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guà hào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đăng ký cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
guāi
QUAItốt
这种特色风格在同类产品中显得十分乖,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guāi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
guǎiwān
QUẢI LOANn. khúc quanh; góc; v. rẽ khúc quanh; quay đầu
这种前沿探索为进一步深化现代拐弯研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guǎi wān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về các khúc quanh hiện đại sâu hơn.
guàibude
QUÁI BẤT ĐẮCadv., v. không có gì khó hiểu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真怪不得各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guài bù dé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
guān
QUANquan, nhân viên
他父亲是一名政府官员。
tā fù qīn shì yī míng zhèng fǔ guān yuán.
Bố anh ấy là một viên chức chính phủ.
guānbì
QUAN BẾđóng cửa, đóng, khép
工厂关闭后,工人都失业了。
gōng chǎng guān bì hòu, gōng rén dōu shī yè le.
Sau khi nhà máy đóng cửa thì công nhân đều thất nghiệp.
guānhuái
QUAN HOÀIquan tâm, săn sóc chu đáo
感谢大家对我的关心与关怀。
gǎn xiè dà jiā duì wǒ de guān xīn yǔ guān huái.
Cảm ơn sự quan tâm và chăm sóc chu đáo của mọi người dành cho tôi.
guānchá
QUAN SÁTquan sát
只要多观察,就会发现新办法。
zhǐ yào duō guān chá, jiù huì fā xiàn xīn bàn fǎ.
Chỉ cần quan sát nhiều sẽ phát hiện thêm phương pháp mới.
guāndiǎn
QUAN ĐIỂMquan điểm
同学们还有别的观点吗?
tóng xué men hái yǒu bié de guān diǎn ma?
Các bạn còn có quan điểm khác không?
guānniàn
QUAN NIỆMquan niệm
每个人都有不同的观念。
měi gè rén dōu yǒu bù tóng de guān niàn.
Mỗi người đều có quan niệm khác nhau.
guǎnzi
QUẢN TỬống
这种前沿探索为进一步深化现代管子研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guǎn zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về ống dẫn sâu hơn.
guànjūn
QUÁN QUÂNquán quân, nhà vô địch
他在比赛中夺得了冠军。
tā zài bǐ sài zhōng duó de le guàn jūn.
Anh ấy đã đoạt được chức vô địch trong cuộc thi.
guàntou
QUÁN ĐẦUlon; hộp thiếc
这种前沿探索为进一步深化现代罐头研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guàn tou yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đồ hộp hiện đại.
guānghuá
QUANG HOẠTmịn, trơn
这种特色风格在同类产品中显得十分光滑,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guāng huá, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất bóng mượt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
guānglín
QUANG LÂMđến dự, ghé thăm
欢迎你们光临。
huān yíng nǐ men guāng lín.
Hoan nghênh mọi người đến chỗ chúng tôi.
guāngmíng
QUANG MINHquang minh, tươi sáng
太阳给我们带来光明。
tài yáng gěi wǒ men dài lái guāng míng.
Mặt trời mang lại ánh sáng cho chúng ta.
guāngpán
QUANG BÀNđĩa CD
将光盘插入驱动器。
jiāng guāng pán chā rù qū dòng qì.
Cho đĩa CD vào ổ đĩa.
guāngróng
QUANG VINHvinh quang, vẻ vang
能参加这项任务感到很光荣。
néng cān jiā zhè xiàng rèn wù gǎn dào hěn guāng róng.
Được tham gia nhiệm vụ lần này tôi cảm thấy rất vinh quang.
guǎngchǎng
QUẢNG TRÀNGquảng trường
吃完饭,我想去广场走走。
chī wán fàn, wǒ xiǎng qù guǎng chǎng zǒu zǒu.
Ăn cơm xong, tôi muốn đi dạo quảng trường.
guǎngdà
QUẢNG ĐẠIrộng lớn, đông đảo
你能找一个更广大的地方吗?
nǐ néng zhǎo yí gè gèng guǎng dà de dì fāng ma?
Bạn có thể tìm một nơi rộng lớn hơn không?
guǎngfàn
QUẢNG PHIẾMrộng rãi, phổ biến, bao quát
这本书受到了读者的广泛好评。
zhè běn shū shòu dào le dú zhě de guǎng fàn hǎo píng.
Cuốn sách này đã nhận được đánh giá cao rộng rãi từ bạn đọc.
guīju
QUY CỦn. quy tắc; adj. kỷ luật
这种特色风格在同类产品中显得十分规矩,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guī jǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nghiêm chỉnh, được người tiêu dùng ưa thích.
guīlǜ
QUY LUẬTquy định, quy luật
这并不是一成不变的规律。
zhè bìng bú shì yī chéng bù biàn de guī lǜ.
Đây không phải là quy luật bất biến.
guīmó
QUY MÔquy mô
会议规模较大,参加人数较多。
huì yì guī mó jiào dà, cān jiā rén shù jiào duō.
Quy mô của hội nghị khá lớn, người tham gia cũng khá nhiều.
guīzé
QUY TẮCquy định
我们要遵守交通规则。
wǒ men yào zūn shǒu jiāo tōng guī zé.
Chúng ta phải tuân theo quy định giao thông.
guìtái
QUỸ ĐÀIquầy
这种前沿探索为进一步深化现代柜台研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guì tái yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quầy hiện đại sâu hơn.
gǔn
CỔNlăn, cuộn; sôi sùng sục
水烧滚了,快来泡茶吧。
shuǐ shāo gǔn le, kuài lái pào chá ba.
Nước đun sôi rồi, mau lại pha trà nào.
guō
OAcái nồi, cái chảo
妈妈在厨房里刷锅。
mā mā zài chú fáng lǐ shuā guō.
Mẹ đang cọ nồi trong bếp.
Guóqìngjié
QUỐC KHÁNH TIẾTngày Quốc khánh
国庆节放假我们打算去旅游。
guó qìng jié fàng jià wǒ men dǎ suàn qù lǚ yóu.
Nghỉ lễ Quốc khánh chúng tôi dự định đi du lịch.
guǒrán
QUẢ NHIÊNquả nhiên, đúng như dự kiến
天气预报说今天有雨,果然下雨了。
tiān qì yù bào shuō jīn tiān yǒu yǔ, guǒ rán xià yǔ le.
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, quả nhiên trời đổ mưa thật.
guǒshí
QUẢ THỰCtrái cây
果实重得把树枝都压弯了。
guǒ shí zhòng dé bǎ shù zhī dōu yā wān le.
Trái cây nặng quá khiến cành cây bị cong rồi.
guòfèn
QUÁ PHÂNquá
你这么说会不会太过分。
nǐ zhè me shuō huì bú huì tài guò fèn.
Bạn nói như vậy có phải quá đáng quá không?
guòmǐn
QUÁ MẪNdị ứng, quá mẫn cảm
我对海鲜过敏,不能吃虾。
wǒ duì hǎi xiān guò mǐn, bù néng chī xiā.
Tôi bị dị ứng hải sản, không ăn được tôm.
guòqī
QUÁ KỲhết hạn
这项工程必须在规定的过期内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de guò qī nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong ngày hết hạn quy định.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.