HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 4

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 4

1.342 từ · Trang 4/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 301
    服从

    fúcóng

    PHỤC TÒNGphục tùng, tuân theo, nghe theo

    军人必须服从上级命令。

    jūn rén bì xū fú cóng shàng jí mìng lìng.

    Quân nhân bắt buộc phải phục tùng mệnh lệnh của cấp trên.

  • 302
    服装

    fúzhuāng

    PHỤC TRANGtrang phục, quần áo

    这家商场里展示着各式各样的新款服装。

    zhè jiā shāng chǎng lǐ zhǎn shì zhe gè shì gè yàng de xīn kuǎn fú zhuāng.

    Trung tâm thương mại này trưng bày đủ loại trang phục mẫu mới.

  • 303
    辅导

    fǔdǎo

    PHỤ ĐẠOkhuyên nhủ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真辅导各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fǔ dǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hướng dẫn cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 304
    妇女

    fùnǚ

    PHỤ NỮphụ nữ

    三八妇女节公司给女员工放半天假。

    sān bā fù nǚ jié gōng sī gěi nǚ yuán gōng fàng bàn tiān jiǎ.

    Ngày mùng 8 tháng 3 phụ nữ, công ty cho nhân viên nữ nghỉ nửa ngày.

  • 305
    复制

    fùzhì

    PHỤC CHẾbản sao

    那幅画是原作还是复制品?

    nà fú huà shì yuán zuò hái shì fù zhì pǐn?

    Bức tranh đó là bản gốc hay bản sao?

  • 306
    改革

    gǎigé

    CẢI CÁCHcải cách, đổi mới

    学校决定对考试制度进行改革。

    xué xiào jué dìng duì kǎo shì zhì dù jìn xíng gǎi gé.

    Nhà trường quyết định tiến hành cải cách chế độ thi cử.

  • 307
    改进

    gǎijìn

    CẢI TIẾNcải tiến

    我们需要根据用户反馈不断改进产品。

    wǒ men xū yào gēn jù yòng hù fǎn kuì bù duàn gǎi jìn chǎn pǐn.

    Chúng ta cần không ngừng cải tiến sản phẩm dựa trên phản hồi của người dùng.

  • 308
    改善

    gǎishàn

    CẢI THIỆNcải tiến

    他的情况多少有些改善。

    tā de qíng kuàng duō shǎo yǒu xiē gǎi shàn.

    Tình hình của anh ấy ít nhất cũng cải tiến đôi chút rồi.

  • 309
    改正

    gǎizhèng

    CẢI CHÍNHcải chính, chỉnh sửa

    错误一经发觉,就应改正。

    cuò wù yī jīng fā jué, jiù yīng gǎi zhèng.

    Một khi phát hiện sai lầm thì nên chỉnh sửa lại.

  • 310
    盖

    gài

    CÁIđậy nắp; xây dựng

    丑事情想盖也盖不住。

    chǒu shì qíng xiǎng gài yě gài bú zhù.

    Không thể che đậy chuyện xấu xa.

  • 311
    概括

    gàikuò

    KHÁI QUÁTkhái quát, tóm lược

    请把你的看法概括的讲一讲。

    qǐng bǎ nǐ de kàn fǎ gài kuò de jiǎng yī jiǎng.

    Hãy tóm lược lại quan điểm của bạn.

  • 312
    概念

    gàiniàn

    KHÁI NIỆMkhái niệm

    今天,老师已经讲了一个新概念。

    jīn tiān, lǎo shī yǐ jīng jiǎng le yí gè xīn gài niàn.

    Hôm nay, thầy giáo đã giảng một khái niệm mới.

  • 313
    干脆

    gāncuì

    CAN THUÝdứt khoát; thẳng thắn; hay là

    既然下雨了,干脆别去了。

    jì rán xià yǔ le, gān cuì bié qù le.

    Đã mưa rồi thì dứt khoát đừng đi nữa.

  • 314
    干燥

    gānzào

    CAN TÁOkhô

    这种特色风格在同类产品中显得十分干燥,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gān zào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khô ráo, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 315
    感激

    gǎnjī

    CẢM KÍCHcảm thấy biết ơn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真感激各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǎn jī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cảm kích các yêu cầu công việc.

  • 316
    感受

    gǎnshòu

    CẢM THỌcảm nhận

    旅行能让人感受不同地方的风土人情。

    lǚ xíng néng ràng rén gǎn shòu bù tóng dì fāng de fēng tǔ rén qíng.

    Đi du lịch giúp con người cảm nhận phong tục tập quán ở những vùng đất khác nhau.

  • 317
    感想

    gǎnxiǎng

    CẢM TƯỞNGcảm nghĩ, cảm tưởng

    看完这部电影你有什么感想?

    kàn wán zhè bù diàn yǐng nǐ yǒu shén me gǎn xiǎng?

    Xem xong bộ phim này bạn có cảm nghĩ gì không?

  • 318
    赶紧

    gǎnjǐn

    CẢN KHẨNnhanh chóng, gấp rút

    他生病了,要赶快送他去医院。

    tā shēng bìng le, yào gǎn kuài sòng tā qù yī yuàn.

    Anh ấy bị ốm rồi, phải mau chóng đưa anh ấy đến bệnh viện.

  • 319
    赶快

    gǎnkuài

    CẢN KHOÁImau mau, khẩn trương

    时间不早了,我们赶快走吧。

    shí jiān bù zǎo le, wǒ men gǎn kuài zǒu ba.

    Thời gian không còn sớm nữa, chúng ta mau đi thôi.

  • 320
    刚刚

    gānggāng

    CƯƠNG CƯƠNGvừa, vừa hay, vừa vặn

    这件衣服刚刚好。

    zhè jiàn yī fú gāng gāng hǎo.

    Bộ quần áo này vừa đẹp.

  • 321
    钢铁

    gāngtiě

    CƯƠNG THIẾTgang thép, sắt thép

    这座大桥是用优质钢铁建成的。

    zhè zuò dà qiáo shì yòng yōu zhì gāng tiě jiàn chéng de.

    Cây cầu lớn này được xây dựng bằng thép chất lượng cao.

  • 322
    高档

    gāodàng

    CAO ĐÁNGcao cấp, đắt tiền, hạng sang

    这家商场里卖的都是高档商品。

    zhè jiā shāng chǎng lǐ mài de dōu shì gāo dàng shāng pǐn.

    Trung tâm thương mại này bày bán toàn là hàng hóa cao cấp.

  • 323
    高速

    gāosù

    CAO TỐCnhanh chóng, tốc độ cao

    我们国家的经济在高速发展。

    wǒ men guó jiā de jīng jì zài gāo sù fā zhǎn.

    Kinh tế nước chúng tôi đang phát triển với tốc độ cao.

  • 324
    搞

    gǎo

    CẢOlàm, lo liệu, tiến hành

    别把事情搞得太复杂了。

    bié bǎ shì qíng gǎo dé tài fù zá le.

    Đừng làm cho mọi chuyện trở nên quá phức tạp.

  • 325
    告别

    gàobié

    CÁO BIỆTtừ biệt, cáo biệt

    他告别家人和朋友,一个人去中国留学。

    tā gào bié jiā rén hé péng yǒu, yí gè rén qù zhōng guó liú xué.

    Anh ấy tạm biệt gia đình và bạn bè, một mình đi Trung Quốc du học.

  • 326
    胳膊

    gēbo

    CÁCH BÁCcánh tay

    这种前沿探索为进一步深化现代胳膊研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gē bó yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu cánh tay hiện đại.

  • 327
    鸽子

    gēzi

    CÁP TỬchim bồ câu

    这种前沿探索为进一步深化现代鸽子研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gē zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về chim bồ câu hiện đại.

  • 328
    隔壁

    gébì

    CÁCH BÍCHnhà bên cạnh, sát vách

    隔壁住着一个热心的阿姨。

    gé bì zhù zhe yí gè rè xīn de ā yí.

    Nhà bên cạnh có một người cô rất nhiệt tình sinh sống.

  • 329
    革命

    gémìng

    CÁCH MỆNHđộng từ: quay; tính từ: cách mạng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真革命各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gé mìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc cải cách các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 330
    格外

    géwài

    CÁCH NGOẠIđặc biệt, rất

    初秋的天气格外明朗清新。

    chū qiū de tiān qì gé wài míng lǎng qīng xīn.

    Thời tiết đầu thu rất trong lành tươi mát.

  • 331
    个别

    gèbié

    CÁ BIỆTriêng lẻ, cá biệt

    我难得单独见到他,也很少跟他个别交 谈。

    wǒ nán dé dān dú jiàn dào tā, yě hěn shǎo gēn tā gè bié jiāo tán.

    Tôi rất khó để gặp riêng anh ấy, cũng rất ít có cuộc trò chuyện cá nhân.

  • 332
    个人

    gèrén

    CÁ NHÂNcá nhân

    我个人认为,这个办法很合理。

    wǒ gè rén rèn wéi, zhè ge bàn fǎ hěn hé lǐ.

    Cá nhân tôi cho rằng, cách làm này rất hợp lý.

  • 333
    个性

    gèxìng

    CÁ TÍNHcá tính

    年轻人通常都有鲜明的个性与追求。

    nián qīng rén tōng cháng dōu yǒu xiān míng de gè xìng yǔ zhuī qiú.

    Người trẻ tuổi thường có cá tính và mục tiêu theo đuổi rất rõ ràng.

  • 334
    各自

    gèzì

    CÁC TỰtừng người, riêng phần mình

    下课以后,大家各自回家了。

    xià kè yǐ hòu, dà jiā gè zì huí jiā le.

    Sau khi tan học, ai nấy đều tự về nhà mình.

  • 335
    根

    gēn

    CĂNnguồn gốc

    我们是老街坊,彼此都知根知底的。

    wǒ men shì lǎo jiē fāng, bǐ cǐ dōu zhī gēn zhī dǐ de.

    Chúng tôi sống cùng phố, đều hiểu rõ nguồn gốc của đối phương.

  • 336
    根本

    gēnběn

    CĂN BẢNcăn bản, hoàn toàn

    我们应该从根本上解决这个问题。

    wǒ men yīng gāi cóng gēn běn shàng jiě jué zhè ge wèn tí.

    Chúng ta nên giải quyết vấn đề này từ điều căn bản.

  • 337
    更加

    gèngjiā

    CANH GIAcàng thêm, hơn nữa

    姐姐上中学后,更加努力学习。

    jiě jiě shàng zhōng xué hòu, gèng jiā nǔ lì xué xí.

    Chị gái sau khi lên trung học thì càng nỗ lực học tập hơn.

  • 338
    公布

    gōngbù

    CÔNG BỐcông bố

    考试成绩还没公布。

    kǎo shì chéng jì hái méi gōng bù.

    Kết quả thi vẫn chưa được công bố.

  • 339
    公开

    gōngkāi

    CÔNG KHAIcông khai

    这件事还没有调查清楚,不能公开。

    zhè jiàn shì hái méi yǒu diào chá qīng chǔ, bù néng gōng kāi.

    Chuyện này vẫn chưa điều tra rõ ràng, không thể công khai.

  • 340
    公平

    gōngpíng

    CÔNG BÌNHcông bằng

    时间对每一个人都很公平。

    shí jiān duì měi yí gè rén dōu hěn gōng píng.

    Thời gian đối với mỗi người đều rất công bằng.

  • 341
    公寓

    gōngyù

    CÔNG NGỤcăn hộ

    这种前沿探索为进一步深化现代公寓研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về căn hộ hiện đại.

  • 342
    公元

    gōngyuán

    CÔNG NGUYÊNsau Công Nguyên

    远在公元 11 世纪,中国已使用火药。

    yuǎn zài gōng yuán 11 shì jì, zhōng guó yǐ shǐ yòng huǒ yào.

    Từ thế kỷ 11 sau Công Nguyên, Trung Quốc đã sử dụng được thuốc nổ.

  • 343
    公主

    gōngzhǔ

    CÔNG CHỦcông chúa

    小女孩穿上漂亮的裙子像个小公主。

    xiǎo nǚ hái chuān shàng piào liàng de qún zi xiàng gè xiǎo gōng zhǔ.

    Bé gái mặc chiếc váy đẹp trông như một nàng công chúa nhỏ.

  • 344
    工厂

    gōngchǎng

    CÔNG XƯỞNGcông xưởng, nhà máy

    我在服装工厂工作。

    wǒ zài fú zhuāng gōng chǎng gōng zuò.

    Tôi làm việc trong xưởng may mặc.

  • 345
    工程师

    gōngchéngshī

    CÔNG TRÌNH SƯkỹ sư, người thiết kế

    他是一位十分优秀的工程师。

    tā shì yī wèi shí fēn yōu xiù de gōng chéng shī.

    Anh ấy là một kỹ sư vô cùng ưu tú.

  • 346
    工具

    gōngjù

    CÔNG CỤcông cụ

    手机是我们传消息的工具。

    shǒu jī shì wǒ men chuán xiāo xī de gōng jù.

    Điện thoại là công cụ dùng để truyền tin tức của chúng tôi.

  • 347
    工人

    gōngrén

    CÔNG NHÂNcông nhân, người laochung

    工人们正在努力工作。

    gōng rén men zhèng zài nǔ lì gōng zuò.

    Các công nhân đang nỗ lực làm việc.

  • 348
    工业

    gōngyè

    CÔNG NGHIỆPcông nghiệp

    我国的服装工业发展很快。

    wǒ guó de fú zhuāng gōng yè fā zhǎn hěn kuài.

    Ngành công nghiệp may mặc của nước tôi phát triển rất nhanh.

  • 349
    功能

    gōngnéng

    CÔNG NĂNGchức năng, tính năng

    手机的功能越来越多了。

    shǒu jī de gōng néng yuè lái yuè duō le.

    Tính năng của điện thoại càng ngày càng nhiều.

  • 350
    贡献

    gòngxiàn

    CỐNG HIẾNcống hiến, đóng góp

    他为医学研究做出了巨大贡献。

    tā wèi yī xué yán jiū zuò chū le jù dà gòng xiàn.

    Ông ấy đã có đóng góp to lớn cho nghiên cứu y học.

  • 351
    沟通

    gōutōng

    CÂU THÔNGgiao tiếp, trao đổi, kết nối

    经常沟通能减少误会。

    jīng cháng gōu tōng néng jiǎn shǎo wù huì.

    Thường xuyên trao đổi có thể giảm bớt hiểu lầm.

  • 352
    构成

    gòuchéng

    CẤU THÀNHcấu tạo

    汉语疑问句怎么构成的?

    hàn yǔ yí wèn jù zěn me gòu chéng de?

    Câu nghi vấn trong tiếng Trung được cấu tạo như thế nào?

  • 353
    孤单

    gūdān

    CÔ ĐƠNcô đơn

    这种特色风格在同类产品中显得十分孤单,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gū dān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cô đơn, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 354
    姑姑

    gūgu

    CÔ CÔcô, cô ruột

    周末我打算去姑姑家探望她。

    zhōu mò wǒ dǎ suàn qù gū gū jiā tàn wàng tā.

    Cuối tuần tôi dự định đến nhà cô ruột thăm cô.

  • 355
    姑娘

    gūniang

    CÔ NƯƠNGcô gái

    这个姑娘是王老师的女儿。

    zhè ge gū niáng shì wáng lǎo shī de nǚ ér.

    Cô gái này là con gái của thầy Vương.

  • 356
    古代

    gǔdài

    CỔ ĐẠIthời cổ đại

    我喜欢研究古代文化。

    wǒ xǐ huān yán jiū gǔ dài wén huà.

    Tôi thích nghiên cứu văn hóa cổ đại.

  • 357
    古典

    gǔdiǎn

    CỔ ĐIỂNcổ điển

    我平时很喜欢听古典音乐。

    wǒ píng shí hěn xǐ huān tīng gǔ diǎn yīn yuè.

    Tôi thường ngày rất thích nghe nhạc cổ điển.

  • 358
    古老

    gǔlǎo

    CỔ LÃOcổ xưa, lâu đời

    这是一座历史古老的城市。

    zhè shì yī zuò lì shǐ gǔ lǎo de chéng shì.

    Đây là một thành phố có lịch sử cổ kính lâu đời.

  • 359
    鼓舞

    gǔwǔ

    CỔ VŨv. truyền cảm hứng; adj. đầy cảm hứng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真鼓舞各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǔ wǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.

  • 360
    鼓掌

    gǔzhǎng

    CỔ CHƯỞNGvỗ tay, hoan hô

    他的精彩演讲赢得了热烈鼓掌。

    tā de jīng cǎi yǎn jiǎng yíng dé le rè liè gǔ zhǎng.

    Bài diễn thuyết tuyệt vời của anh ấy đã nhận được những tràng pháo tay nhiệt liệt.

  • 361
    股票

    gǔpiào

    CỔ PHIẾUcổ phiếu

    他在业余时间学习投资股票。

    tā zài yè yú shí jiān xué xí tóu zī gǔ piào.

    Anh ấy dành thời gian rảnh rỗi để học đầu tư cổ phiếu.

  • 362
    骨头

    gǔtou

    CỐT ĐẦUxương

    他把鸡骨头全用来熬汤了。

    tā bǎ jī gǔ tou quán yòng lái áo tāng le.

    Anh ấy đem toàn bộ xương gà đi hầm canh rồi.

  • 363
    固定

    gùdìng

    CỐ ĐỊNHcố định, ổn định

    这个书架被固定在墙上。

    zhè ge shū jià bèi gù dìng zài qiáng shàng.

    Giá sách này được cố định ở trên tường.

  • 364
    固体

    gùtǐ

    CỐ THỂthể rắn, chất rắn

    水在零度以下会变成固体。

    shuǐ zài líng dù yǐ xià huì biàn chéng gù tǐ.

    Nước ở dưới không độ sẽ chuyển thành thể rắn.

  • 365
    雇佣

    gùyōng

    CỐ DONGtuyển dụng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真雇佣各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gù yōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 366
    刮

    guā

    QUÁTcạo, nạo; (gió) thổi

    外面正刮着很大的风。

    wài miàn zhèng guā zhe hěn dà de fēng.

    Bên ngoài đang thổi cơn gió rất lớn.

  • 367
    挂号

    guàhào

    QUẢI HIỆUđăng ký; lấy số

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挂号各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guà hào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đăng ký cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 368
    乖

    guāi

    QUAItốt

    这种特色风格在同类产品中显得十分乖,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guāi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 369
    拐弯

    guǎiwān

    QUẢI LOANn. khúc quanh; góc; v. rẽ khúc quanh; quay đầu

    这种前沿探索为进一步深化现代拐弯研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guǎi wān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về các khúc quanh hiện đại sâu hơn.

  • 370
    怪不得

    guàibude

    QUÁI BẤT ĐẮCadv., v. không có gì khó hiểu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真怪不得各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guài bù dé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 371
    官

    guān

    QUANquan, nhân viên

    他父亲是一名政府官员。

    tā fù qīn shì yī míng zhèng fǔ guān yuán.

    Bố anh ấy là một viên chức chính phủ.

  • 372
    关闭

    guānbì

    QUAN BẾđóng cửa, đóng, khép

    工厂关闭后,工人都失业了。

    gōng chǎng guān bì hòu, gōng rén dōu shī yè le.

    Sau khi nhà máy đóng cửa thì công nhân đều thất nghiệp.

  • 373
    关怀

    guānhuái

    QUAN HOÀIquan tâm, săn sóc chu đáo

    感谢大家对我的关心与关怀。

    gǎn xiè dà jiā duì wǒ de guān xīn yǔ guān huái.

    Cảm ơn sự quan tâm và chăm sóc chu đáo của mọi người dành cho tôi.

  • 374
    观察

    guānchá

    QUAN SÁTquan sát

    只要多观察,就会发现新办法。

    zhǐ yào duō guān chá, jiù huì fā xiàn xīn bàn fǎ.

    Chỉ cần quan sát nhiều sẽ phát hiện thêm phương pháp mới.

  • 375
    观点

    guāndiǎn

    QUAN ĐIỂMquan điểm

    同学们还有别的观点吗?

    tóng xué men hái yǒu bié de guān diǎn ma?

    Các bạn còn có quan điểm khác không?

  • 376
    观念

    guānniàn

    QUAN NIỆMquan niệm

    每个人都有不同的观念。

    měi gè rén dōu yǒu bù tóng de guān niàn.

    Mỗi người đều có quan niệm khác nhau.

  • 377
    管子

    guǎnzi

    QUẢN TỬống

    这种前沿探索为进一步深化现代管子研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guǎn zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về ống dẫn sâu hơn.

  • 378
    冠军

    guànjūn

    QUÁN QUÂNquán quân, nhà vô địch

    他在比赛中夺得了冠军。

    tā zài bǐ sài zhōng duó de le guàn jūn.

    Anh ấy đã đoạt được chức vô địch trong cuộc thi.

  • 379
    罐头

    guàntou

    QUÁN ĐẦUlon; hộp thiếc

    这种前沿探索为进一步深化现代罐头研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guàn tou yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đồ hộp hiện đại.

  • 380
    光滑

    guānghuá

    QUANG HOẠTmịn, trơn

    这种特色风格在同类产品中显得十分光滑,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guāng huá, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất bóng mượt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 381
    光临

    guānglín

    QUANG LÂMđến dự, ghé thăm

    欢迎你们光临。

    huān yíng nǐ men guāng lín.

    Hoan nghênh mọi người đến chỗ chúng tôi.

  • 382
    光明

    guāngmíng

    QUANG MINHquang minh, tươi sáng

    太阳给我们带来光明。

    tài yáng gěi wǒ men dài lái guāng míng.

    Mặt trời mang lại ánh sáng cho chúng ta.

  • 383
    光盘

    guāngpán

    QUANG BÀNđĩa CD

    将光盘插入驱动器。

    jiāng guāng pán chā rù qū dòng qì.

    Cho đĩa CD vào ổ đĩa.

  • 384
    光荣

    guāngróng

    QUANG VINHvinh quang, vẻ vang

    能参加这项任务感到很光荣。

    néng cān jiā zhè xiàng rèn wù gǎn dào hěn guāng róng.

    Được tham gia nhiệm vụ lần này tôi cảm thấy rất vinh quang.

  • 385
    广场

    guǎngchǎng

    QUẢNG TRÀNGquảng trường

    吃完饭,我想去广场走走。

    chī wán fàn, wǒ xiǎng qù guǎng chǎng zǒu zǒu.

    Ăn cơm xong, tôi muốn đi dạo quảng trường.

  • 386
    广大

    guǎngdà

    QUẢNG ĐẠIrộng lớn, đông đảo

    你能找一个更广大的地方吗?

    nǐ néng zhǎo yí gè gèng guǎng dà de dì fāng ma?

    Bạn có thể tìm một nơi rộng lớn hơn không?

  • 387
    广泛

    guǎngfàn

    QUẢNG PHIẾMrộng rãi, phổ biến, bao quát

    这本书受到了读者的广泛好评。

    zhè běn shū shòu dào le dú zhě de guǎng fàn hǎo píng.

    Cuốn sách này đã nhận được đánh giá cao rộng rãi từ bạn đọc.

  • 388
    规矩

    guīju

    QUY CỦn. quy tắc; adj. kỷ luật

    这种特色风格在同类产品中显得十分规矩,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guī jǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nghiêm chỉnh, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 389
    规律

    guīlǜ

    QUY LUẬTquy định, quy luật

    这并不是一成不变的规律。

    zhè bìng bú shì yī chéng bù biàn de guī lǜ.

    Đây không phải là quy luật bất biến.

  • 390
    规模

    guīmó

    QUY MÔquy mô

    会议规模较大,参加人数较多。

    huì yì guī mó jiào dà, cān jiā rén shù jiào duō.

    Quy mô của hội nghị khá lớn, người tham gia cũng khá nhiều.

  • 391
    规则

    guīzé

    QUY TẮCquy định

    我们要遵守交通规则。

    wǒ men yào zūn shǒu jiāo tōng guī zé.

    Chúng ta phải tuân theo quy định giao thông.

  • 392
    柜台

    guìtái

    QUỸ ĐÀIquầy

    这种前沿探索为进一步深化现代柜台研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guì tái yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quầy hiện đại sâu hơn.

  • 393
    滚

    gǔn

    CỔNlăn, cuộn; sôi sùng sục

    水烧滚了,快来泡茶吧。

    shuǐ shāo gǔn le, kuài lái pào chá ba.

    Nước đun sôi rồi, mau lại pha trà nào.

  • 394
    锅

    guō

    OAcái nồi, cái chảo

    妈妈在厨房里刷锅。

    mā mā zài chú fáng lǐ shuā guō.

    Mẹ đang cọ nồi trong bếp.

  • 395
    国庆节

    Guóqìngjié

    QUỐC KHÁNH TIẾTngày Quốc khánh

    国庆节放假我们打算去旅游。

    guó qìng jié fàng jià wǒ men dǎ suàn qù lǚ yóu.

    Nghỉ lễ Quốc khánh chúng tôi dự định đi du lịch.

  • 396
    果然

    guǒrán

    QUẢ NHIÊNquả nhiên, đúng như dự kiến

    天气预报说今天有雨,果然下雨了。

    tiān qì yù bào shuō jīn tiān yǒu yǔ, guǒ rán xià yǔ le.

    Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, quả nhiên trời đổ mưa thật.

  • 397
    果实

    guǒshí

    QUẢ THỰCtrái cây

    果实重得把树枝都压弯了。

    guǒ shí zhòng dé bǎ shù zhī dōu yā wān le.

    Trái cây nặng quá khiến cành cây bị cong rồi.

  • 398
    过分

    guòfèn

    QUÁ PHÂNquá

    你这么说会不会太过分。

    nǐ zhè me shuō huì bú huì tài guò fèn.

    Bạn nói như vậy có phải quá đáng quá không?

  • 399
    过敏

    guòmǐn

    QUÁ MẪNdị ứng, quá mẫn cảm

    我对海鲜过敏,不能吃虾。

    wǒ duì hǎi xiān guò mǐn, bù néng chī xiā.

    Tôi bị dị ứng hải sản, không ăn được tôm.

  • 400
    过期

    guòqī

    QUÁ KỲhết hạn

    这项工程必须在规定的过期内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de guò qī nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong ngày hết hạn quy định.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)