HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 6

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 6

1.342 từ · Trang 6/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 501
    建设

    jiànshè

    KIẾN THIẾTxây dựng, kiến thiết

    建设现代化的强国。

    jiàn shè xiàn dài huà de qiáng guó.

    Xây dựng một cường quốc hiện đại hóa.

  • 502
    建筑

    jiànzhù

    KIẾN TRÚCkiến trúc, công trình xây dựng

    这座古建筑保护得非常好。

    zhè zuò gǔ jiàn zhù bǎo hù dé fēi cháng hǎo.

    Công trình kiến trúc cổ này được bảo tồn rất tốt.

  • 503
    键盘

    jiànpán

    KIỆN BÀNbàn phím

    这个机械键盘手感非常舒服。

    zhè ge jī xiè jiàn pán shǒu gǎn fēi cháng shū fú.

    Bàn phím cơ này gõ cảm giác rất thích tay.

  • 504
    讲究

    jiǎngjiu

    GIẢNG CỨUchú ý, coi trọng, sang trọng

    他们都穿了最讲究的衣服。

    tā men dōu chuān le zuì jiǎng jiū de yī fú.

    Họ luôn mặc những bộ quần áo hợp thời trang nhất.

  • 505
    讲座

    jiǎngzuò

    GIẢNG TOẠtọa đàm, báo cáo

    今天的讲座是关于中国古代文学的章回 小说。

    jīn tiān de jiǎng zuò shì guān yú zhōng guó gǔ dài wén xué de zhāng huí xiǎo shuō.

    Buổi tọa đàm hôm nay liên quan đến tiểu thuyết chương hồi thuộc văn học cổ đại Trung Quốc

  • 506
    酱油

    jiàngyóu

    TƯƠNG DẦUnước tương, xì dầu

    做红烧肉需要放一点酱油上色。

    zuò hóng shāo ròu xū yào fàng yì diǎn jiàng yóu shàng sè.

    Nấu thịt kho tàu cần cho thêm một chút xì dầu để tạo màu.

  • 507
    浇

    jiāo

    KIÊUrót

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真浇各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 508
    交换

    jiāohuàn

    GIAO HOÁNđổi

    咱们可以交换一下座位吗?

    zán men kě yǐ jiāo huàn yī xià zuò wèi ma?

    Chúng ta có thể đổi chỗ ngồi được không.

  • 509
    交际

    jiāojì

    GIAO TẾgiao tiếp

    良好的交际能力会带我走上成功之路。

    liáng hǎo de jiāo jì néng lì huì dài wǒ zǒu shàng chéng gōng zhī lù.

    Năng lực giao tiếp tốt sẽ đưa tôi đến với con đường thành công.

  • 510
    胶水

    jiāoshuǐ

    GIAO THUỶkeo dán, hồ dán

    我用胶水把邮票粘在信封上。

    wǒ yòng jiāo shuǐ bǎ yóu piào zhān zài xìn fēng shàng.

    Tôi dùng hồ dán dán con tem lên phong bì.

  • 511
    角度

    jiǎodù

    GIÁC ĐỘphía, góc độ, quan điểm

    从实际角度考虑,我劝你不要去。

    cóng shí jì jiǎo dù kǎo lǜ, wǒ quàn nǐ bú yào qù.

    Suy xét từ góc độ thực tế thì tôi khuyên bạn không nên đi.

  • 512
    狡猾

    jiǎohuá

    GIẢO HOẠTxảo quyệt

    这种特色风格在同类产品中显得十分狡猾,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jiǎo huá, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này trông rất tinh vi so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 513
    教材

    jiàocái

    GIÁO TÀIgiáo trình, tài liệu dạy học

    这些是我们这学期使用的教材。

    zhè xiē shì wǒ men zhè xué qī shǐ yòng de jiào cái.

    Đây là giáo trình chúng tôi sẽ sử dụng trong học kỳ này.

  • 514
    教练

    jiàoliàn

    GIÁO LUYỆNhuấn luyện viên

    我们球队换了新教练。

    wǒ men qiú duì huàn le xīn jiào liàn.

    Đội bóng của chúng tôi đã đổi huấn luyện viên mới.

  • 515
    教训

    jiàoxùn

    GIÁO HUẤNbài học

    那事故给我的教训永远也不会忘记。

    nà shì gù gěi wǒ de jiào xùn yǒng yuǎn yě bú huì wàng jì.

    Tôi sẽ không bao giờ quên bài học kinh nghiệm từ sự cố đó.

  • 516
    接触

    jiēchù

    TIẾP XÚCtiếp xúc, giao thiệp, qua lại

    多接触大自然有助于放松心情。

    duō jiē chù dà zì rán yǒu zhù yú fàng sōng xīn qíng.

    Tiếp xúc nhiều với thiên nhiên giúp tâm trạng thư giãn.

  • 517
    接待

    jiēdài

    TIẾP ĐÃItiếp đón, chiêu đãi

    接待客人要热情。

    jiē dài kè rén yào rè qíng.

    Đón tiếp khách phải nhiệt tình.

  • 518
    接近

    jiējìn

    TIẾP CẬNtiếp cận, gần kề

    时间已经接近十二点了。

    shí jiān yǐ jīng jiē jìn shí èr diǎn le.

    Thời gian đã gần đến 12 giờ rồi.

  • 519
    阶段

    jiēduàn

    GIAI ĐOẠNgiai đoạn, bước, trình tự

    这种产品仍处于试验阶段。

    zhè zhǒng chǎn pǐn réng chǔ yú shì yàn jiē duàn.

    Sản phẩm này vẫn trong giai đoạn thử nghiệm.

  • 520
    结实

    jiēshi

    KẾT THỰCchắc chắn, vạm vỡ

    这张桌子做得很结实。

    zhè zhāng zhuō zi zuò dé hěn jiē shí.

    Cái bàn này được làm rất chắc chắn.

  • 521
    节省

    jiéshěng

    TIẾT TỈNHtiết kiệm

    我们坐出租车,好节省时间。

    wǒ men zuò chū zū chē, hǎo jié shěng shí jiān.

    Chúng ta đi taxi nên rất tiết kiệm thời gian.

  • 522
    结构

    jiégòu

    KẾT CẤUkết cấu

    这座教堂的结构不安全。

    zhè zuò jiào táng de jié gòu bù ān quán.

    Kết cấu của nhà thờ này không được an toàn.

  • 523
    结合

    jiéhé

    KẾT HỢPkết hợp

    这种药是中医和西医结合的。

    zhè zhǒng yào shì zhōng yī hé xī yī jié hé de.

    Loại thuốc này là sự kết hợp giữa Đông y và Tây y.

  • 524
    结论

    jiélùn

    KẾT LUẬNkết luận, tổng kết

    他们得出的结论大有问题。

    tā men dé chū de jié lùn dà yǒu wèn tí.

    Kết luận mà bọn họ đưa ra có vấn đề.

  • 525
    结账

    jiézhàng

    KẾT TRƯỚNGthanh toán, tính tiền

    服务员,请帮我们结账。

    fú wù yuán, qǐng bāng wǒ men jié zhàng.

    Phục vụ ơi, xin hãy giúp chúng tôi tính tiền.

  • 526
    解放

    jiěfàng

    GIẢI PHÓNGgiải phóng

    自动化技术解放了工人的双手。

    zì dòng huà jì shù jiě fàng le gōng rén de shuāng shǒu.

    Công nghệ tự động hóa đã giải phóng đôi bàn tay của người công nhân.

  • 527
    解说员

    jiěshuōyuán

    GIẢI THUYẾT VIÊNthuyết minh viên, bình luận viên

    博物馆的解说员讲得很精彩。

    bó wù guǎn de jiě shuō yuán jiǎng dé hěn jīng cǎi.

    Người thuyết minh ở bảo tàng nói rất cuốn hút.

  • 528
    届

    jiè

    GIỚIkhóa, kỳ, nhiệm kỳ (lượng từ)

    他参加了本届青年歌手大赛。

    tā cān jiā le běn jiè qīng nián gē shǒu dà sài.

    Anh ấy đã tham gia cuộc thi ca sĩ trẻ kỳ này.

  • 529
    借口

    jièkǒu

    TÁ KHẨUv. tha lỗi; n. lời bào chữa

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真借口各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiè kǒu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc mượn cớ các yêu cầu công việc.

  • 530
    戒烟

    jièyān

    GIỚI YÊNbỏ thuốc lá

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真戒烟各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiè yān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cai thuốc lá các yêu cầu công việc.

  • 531
    戒指

    jièzhi

    GIỚI CHỈchiếc nhẫn

    这种前沿探索为进一步深化现代戒指研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiè zhǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nhẫn hiện đại.

  • 532
    金属

    jīnshǔ

    KIM THUỘCkim loại

    这种前沿探索为进一步深化现代金属研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jīn shǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu kim loại hiện đại.

  • 533
    紧

    jǐn

    KHẨNcăng, kéo căng, chật, cấp bách

    这双鞋太紧了。

    zhè shuāng xié tài jǐn le.

    Đôi giày này chật quá.

  • 534
    紧急

    jǐnjí

    KHẨN CẤPkhẩn cấp

    这件事情很紧急。

    zhè jiàn shì qíng hěn jǐn jí.

    Chuyện này rất khẩn cấp.

  • 535
    谨慎

    jǐnshèn

    CẨN THẬNthận trọng

    这种特色风格在同类产品中显得十分谨慎,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jǐn shèn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 536
    进步

    jìnbù

    TIẾN BỘtiến bộ, tiến lên

    我的学习成绩比以前有很大进步。

    wǒ de xué xí chéng jì bǐ yǐ qián yǒu hěn dà jìn bù.

    Thành tích học tập của tôi có tiến bộ rất lớn so với trước kia.

  • 537
    进口

    jìnkǒu

    TIẾN KHẨUnhập khẩu

    这辆车是从日本进口的。

    zhè liàng chē shì cóng rì běn jìn kǒu de.

    Chiếc xe này nhập khẩu từ Nhật Bản.

  • 538
    近代

    jìndài

    CẬN ĐẠIcận, hiện đại

    在近代小说中,那本书是最好的。

    zài jìn dài xiǎo shuō zhōng, nà běn shū shì zuì hǎo de.

    Trong những cuốn tiểu thuyết thời cận hiện đại thì cuốn sách đó là hay nhất.

  • 539
    尽力

    jìnlì

    TẬN LỰCtận lực, hết sức

    我们应该尽力做好自己的工作。

    wǒ men yīng gāi jìn lì zuò hǎo zì jǐ de gōng zuò.

    Chúng ta nên nỗ lực làm tốt công việc của chính mình.

  • 540
    尽量

    jìnliàng

    TẬN LƯỢNGcố gắng hết sức

    把你知道的尽量告诉大家。

    bǎ nǐ zhī dào de jǐn liàng gào sù dà jiā.

    Hãy cố gắng hết sức nói những gì bạn biết cho mọi người.

  • 541
    精力

    jīnglì

    TINH LỰCtinh thần, sức lực

    你最好还是集中精力在工作上。

    nǐ zuì hǎo hái shì jí zhōng jīng lì zài gōng zuò shàng.

    Tốt nhất bạn nên tập trung tinh thần vào công việc đi.

  • 542
    精神

    jīngshén

    TINH THẦNtinh thần

    他的精神值得我们学习。

    tā de jīng shén zhí de wǒ men xué xí.

    Tinh thần của anh ấy rất đáng để chúng ta học tập.

  • 543
    经典

    jīngdiǎn

    KINH ĐIỂNkinh điển, kiệt tác tiêu biểu

    这部电影非常经典,值得大家去看。

    zhè bù diàn yǐng fēi cháng jīng diǎn, zhí de dà jiā qù kàn.

    Bộ phim này là một kiệt tác tiêu biểu đó, mọi người nên xem thử.

  • 544
    经营

    jīngyíng

    KINH DOANHkinh doanh, quản lý

    他在上海经营一家商店。

    tā zài shàng hǎi jīng yíng yī jiā shāng diàn.

    Anh ấy kinh doanh một cửa hàng ở Thượng Hải.

  • 545
    敬爱

    jìng'ài

    KÍNH ÁIyêu mến và tôn trọng

    听到这个消息后,他内心充满了难以言表的敬爱。

    tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de jìng ài.

    Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy sự kính trọng khó tả.

  • 546
    酒吧

    jiǔbā

    TỬU BAquán bar

    我发短信告诉他,我们在酒吧里等他。

    wǒ fā duǎn xìn gào sù tā, wǒ men zài jiǔ bā lǐ děng tā.

    Tôi gửi tin nhắn báo với anh ấy rằng chúng ta sẽ đợi anh ấy ở quán bar.

  • 547
    救

    jiù

    CỨUcứu, cứu giúp

    定要把他救出来。

    dìng yào bǎ tā jiù chū lái.

    Nhất định phải cứu anh ấy ra.

  • 548
    救护车

    jiùhùchē

    CỨU HỘ XAxe cứu thương

    这种前沿探索为进一步深化现代救护车研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiù hù chē yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn xe cứu thương hiện đại.

  • 549
    舅舅

    jiùjiu

    CỮU CỮUbác

    这种前沿探索为进一步深化现代舅舅研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiù jiù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về chú hiện đại.

  • 550
    居然

    jūrán

    CƯ NHIÊNlại, thế mà lại, không ngờ lại

    这么难的问题他居然做对了。

    zhè me nán de wèn tí tā jū rán zuò duì le.

    Câu hỏi khó đến thế này mà cậu ấy lại làm đúng.

  • 551
    桔子

    júzi

    KẾT TỬquả quýt

    这种桔子味道酸酸甜甜的。

    zhè zhǒng jú zi wèi dào suān suān tián tián de.

    Loại quýt này vị chua chua ngọt ngọt.

  • 552
    具备

    jùbèi

    CỤ BỊcó

    他已经具备了这些条件。

    tā yǐ jīng jù bèi le zhè xiē tiáo jiàn.

    Anh ấy đã chuẩn bị đầy đủ những điều kiện này.

  • 553
    具体

    jùtǐ

    CỤ THỂcụ thể, rõ ràng, rõ rệt, tỉ mỉ

    这个计划的具体细节还需要讨论。

    zhè ge jì huà de jù tǐ xì jié hái xū yào tǎo lùn.

    Chi tiết cụ thể của kế hoạch này còn cần phải thảo luận thêm.

  • 554
    巨大

    jùdà

    CỰ ĐẠIkhổng lồ

    这几年家乡发生了巨大的变化。

    zhè jǐ nián jiā xiāng fā shēng le jù dà de biàn huà.

    Mấy năm nay quê hương thay đổi rất nhiều.

  • 555
    俱乐部

    jùlèbù

    CÂU LẠC BỘcâu lạc bộ (CLB)

    他周末常去网球俱乐部打球。

    tā zhōu mò cháng qù wǎng qiú jù lè bù dǎ qiú.

    Cuối tuần anh ấy thường đến câu lạc bộ quần vợt chơi bóng.

  • 556
    据说

    jùshuō

    CỨ THUYẾTnghe nói, tương truyền

    据说今年夏天温度很高。

    jù shuō jīn nián xià tiān wēn dù hěn gāo.

    Nghe nói mùa hè năm nay nhiệt độ rất cao.

  • 557
    捐

    juān

    QUYÊNquyên góp, ủng hộ

    很多人给灾区捐了衣服。

    hěn duō rén gěi zāi qū juān le yī fú.

    Nhiều người đã quyên góp quần áo cho vùng thiên tai.

  • 558
    卷

    juǎn

    QUYỂNquấn, gói lại

    她把这张纸卷了起来。

    tā bǎ zhè zhāng zhǐ juǎn le qǐ lái.

    Cô ấy cuộn trang giấy đó lại.

  • 559
    决赛

    juésài

    QUYẾT TÁItrận chung kết

    她在上周决赛时被击败了。

    tā zài shàng zhōu jué sài shí bèi jī bài le.

    Cô ấy đã bị đánh bại trong trận chung kết tuần trước.

  • 560
    决心

    juéxīn

    QUYẾT TÂMquyết tâm

    我下定决心这次要考第一名。

    wǒ xià dìng jué xīn zhè cì yào kǎo dì yì míng.

    Tôi hạ quyết tâm lần này phải thi đỗ vị trí thứ nhất.

  • 561
    绝对

    juéduì

    TUYỆT ĐỐItuyệt đối

    这些我都检查过,绝对没有问题。

    zhè xiē wǒ dōu jiǎn chá guò, jué duì méi yǒu wèn tí.

    Những cái này tôi đều đã kiểm tra qua, tuyệt đối không có vấn đề gì.

  • 562
    角色

    juésè

    GIÁC SẮCnhân vật

    在电影中我最喜欢那个角色。

    zài diàn yǐng zhōng wǒ zuì xǐ huān nà ge jué sè.

    Trong bộ phim này tôi thích nhân vật đó.

  • 563
    军事

    jūnshì

    QUÂN SỰquân sự

    他对军事历史很感兴趣。

    tā duì jūn shì lì shǐ hěn gǎn xìng qù.

    Anh ấy rất quan tâm đến lịch sử quân sự.

  • 564
    均匀

    jūnyún

    QUÂN QUÂNđồng đều

    这种特色风格在同类产品中显得十分均匀,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jūn yún, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đều đặn nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

  • 565
    卡车

    kǎchē

    CA XAxe tải

    这种前沿探索为进一步深化现代卡车研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kǎ chē yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại hóa xe tải sâu hơn.

  • 566
    开发

    kāifā

    KHAI PHÁTkhai thác, phát triển

    这家公司开发了一种新药。

    zhè jiā gōng sī kāi fā le yī zhǒng xīn yào.

    Công ty này đã phát triển thêm một loại thuốc mới.

  • 567
    开放

    kāifàng

    KHAI PHÓNGmở cửa, cởi mở

    图书馆开放的时间是早上八点到晚上八点。

    tú shū guǎn kāi fàng de shí jiān shì zǎo shàng bā diǎn dào wǎn shàng bā diǎn.

    Thời gian mở cửa của thư viện là từ 8 giờ sáng đến 8 giờ tối.

  • 568
    开幕式

    kāimùshì

    KHAI MÀN THỨClễ khai mạc

    我们一起观看了运动会的开幕式。

    wǒ men yì qǐ guān kàn le yùn dòng huì de kāi mù shì.

    Chúng tôi cùng nhau xem lễ khai mạc đại hội thể thao.

  • 569
    砍

    kǎn

    KHẢMcắt

    采取科学的管理方法有助于进一步砍生产过程中的不必要消耗。

    cǎi qǔ kē xué de guǎn lǐ fāng fǎ yǒu zhù yú jìn yí bù kǎn shēng chǎn guò chéng zhōng de bù bì yào xiāo hào.

    Việc áp dụng phương pháp quản lý khoa học giúp chặt hơn nữa sự lãng phí không cần thiết trong quá trình sản xuất.

  • 570
    看不起

    kànbuqǐ

    KHÁN BẤT KHỞIcoi thường, khinh thường

    我希望你不要看不起这份工作。

    wǒ xī wàng nǐ bú yào kàn bù qǐ zhè fèn gōng zuò.

    Tôi hy vọng bạn không coi thường công việc này.

  • 571
    看来

    kànlái

    KHÁN LAIxem ra, dường như

    看来他非常适合这个工作。

    kàn lái tā fēi cháng shì hé zhè ge gōng zuò.

    Xem ra anh ấy rất phù hợp với công việc này.

  • 572
    抗议

    kàngyì

    KHÁNG NGHỊkháng nghị, phản đối

    员工们抗议公司降薪的决定。

    yuán gōng men kàng yì gōng sī jiàng xīn de jué dìng.

    Các nhân viên phản đối quyết định giảm lương của công ty.

  • 573
    烤鸭

    kǎoyā

    KHẢO ÁPvịt quay

    北京烤鸭的味道真的很棒。

    běi jīng kǎo yā de wèi dào zhēn de hěn bàng.

    Vị của vịt quay Bắc Kinh thực sự rất tuyệt.

  • 574
    颗

    kē

    KHOẢhạt, viên, quả, ngôi (lượng từ)

    天上有一颗特别亮的星星。

    tiān shàng yǒu yī kē tè bié liàng de xīng xīng.

    Trên trời có một ngôi sao sáng đặc biệt.

  • 575
    可见

    kějiàn

    KHẢ KIẾNdễ thấy, có thể thấy được rằng

    他今天只睡了三个小时,可见他工作非 常忙。

    tā jīn tiān zhǐ shuì le sān gè xiǎo shí, kě jiàn tā gōng zuò fēi cháng máng.

    Hôm nay anh ấy chỉ ngủ có 3 tiếng, có thể thấy anh ấy vô cùng bận rộn.

  • 576
    可靠

    kěkào

    KHẢ KHÁOđáng tin cậy

    这个消息很可靠。

    zhè ge xiāo xī hěn kě kào.

    Tin tức này rất đáng tin cậy.

  • 577
    可怕

    kěpà

    KHẢ PHẠđáng sợ

    这是一件可怕的事情。

    zhè shì yī jiàn kě pà de shì qíng.

    Đây là một việc rất đáng sợ.

  • 578
    课程

    kèchéng

    KHOÁ TRÌNHchương trình học, khóa học

    这门课程是什么程度?

    zhè mén kè chéng shì shén me chéng dù?

    Chương trình học này ở trình độ nào?

  • 579
    克

    kè

    KHẮCgam (đơn vị đo lường)

    做蛋糕先要量取200克面粉。

    zuò dàn gāo xiān yào liàng qǔ èr bǎi kè miàn fěn.

    Muốn làm bánh bạn cần đong 200g bột mì.

  • 580
    克服

    kèfú

    KHẮC PHỤCkhắc phục, vượt qua

    我们相信我们能克服这些困难。

    wǒ men xiāng xìn wǒ men néng kè fú zhè xiē kùn nán.

    Chúng tôi tin rằng chúng tôi có thể khắc phục được những khó khăn này.

  • 581
    刻苦

    kèkǔ

    KHẮC KHỔchăm chỉ

    尽管前行的道路十分刻苦,但科研人员从未动摇攻关的决心。

    jǐn guǎn qián xíng de dào lù shí fēn kè kǔ, dàn kē yán rén yuán cóng wèi dòng yáo gōng guān de jué xīn.

    Mặc dù con đường phía trước vô cùng khó khăn, nhưng các nhà nghiên cứu chưa bao giờ dao động quyết tâm phá giải.

  • 582
    客观

    kèguān

    KHÁCH QUANkhách quan

    我们要按照客观规律办事。

    wǒ men yào àn zhào kè guān guī lǜ bàn shì.

    Chúng ta phải làm việc theo quy luật khách quan.

  • 583
    空间

    kōngjiān

    KHÔNG GIANkhông gian

    这辆汽车的内部空间很大。

    zhè liàng qì chē de nèi bù kōng jiān hěn dà.

    Không gian của chiếc xe này rất lớn.

  • 584
    恐怖

    kǒngbù

    KHỦNG BỐsợ hãi

    听到这个消息后,他内心充满了难以言表的恐怖。

    tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de kǒng bù.

    Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy sự kinh hãi khó tả.

  • 585
    空闲

    kòngxián

    KHÔNG NHÀNrảnh rỗi, thời gian rảnh

    你在空闲时间喜欢做什么?

    nǐ zài kòng xián shí jiān xǐ huān zuò shén me?

    Vào thời gian rảnh bạn thích làm gì?

  • 586
    控制

    kòngzhì

    KHỐNG CHẾkiểm soát, khống chế

    你要学会控制自己的脾气。

    nǐ yào xué huì kòng zhì zì jǐ de pí qì.

    Cậu phải học cách kiểm soát tính nóng nảy của mình.

  • 587
    口味

    kǒuwèi

    KHẨU VỊhương vị

    这种前沿探索为进一步深化现代口味研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kǒu wèi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để làm sâu hơn nghiên cứu hương vị hiện đại.

  • 588
    夸

    kuā

    KHOAkhen ngợi, phóng đại

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真夸各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kuā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình khen ngợi các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 589
    会计

    kuàijì

    HỘI KẾkế toán

    她在一家外国公司做会计。

    tā zài yī jiā wài guó gōng sī zuò kuài jì.

    Cô ấy làm kế toán trong một công ty nước ngoài.

  • 590
    宽

    kuān

    KHOANrộng

    这条路大约两米宽。

    zhè tiáo lù dà yuē liǎng mǐ kuān.

    Con đường này rộng khoảng 2 mét.

  • 591
    扩大

    kuòdà

    KHUẾCH ĐẠImở rộng, lan rộng

    扩大城市面积危害着野生物。

    kuò dà chéng shì miàn jī wēi hài zhe yě shēng wù.

    Mở rộng diện tích thành phố sẽ gây hại tới động vật hoang dã.

  • 592
    辣椒

    làjiāo

    LẠT TIÊUớt

    这种前沿探索为进一步深化现代辣椒研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài là jiāo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về ớt.

  • 593
    蜡烛

    làzhú

    LẠP CHÚCnến

    这种前沿探索为进一步深化现代蜡烛研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài là zhú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu nến hiện đại sâu hơn.

  • 594
    拦

    lán

    LANngăn cấm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拦各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 595
    烂

    làn

    LẠNnát, thối rữa; dở, tệ

    这部电影的剧情太烂了。

    zhè bù diàn yǐng de jù qíng tài làn le.

    Tình tiết của bộ phim này dở tệ quá.

  • 596
    狼

    láng

    LANGsói

    这种前沿探索为进一步深化现代狼研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài láng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu sói hiện đại.

  • 597
    劳动

    láodòng

    LAO ĐỘNGlao động, làm việc chân tay

    劳动能让身体更加健康。

    láo dòng néng ràng shēn tǐ gèng jiā jiàn kāng.

    Lao động có thể giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

  • 598
    劳驾

    láojià

    LAO GIÁlàm phiền, xin phiền (lịch sự)

    劳驾,请问去图书馆怎么走?

    láo jià, qǐng wèn qù tú shū guǎn zěn me zǒu?

    Xin làm phiền, cho hỏi đi đến thư viện đi đường nào?

  • 599
    老百姓

    lǎobǎixìng

    LÃO BÁCH TÍNHngười dân thường

    各国老百姓都渴望世界和平。

    gè guó lǎo bǎi xìng dōu kě wàng shì jiè hé píng.

    Người dân các nước đều khao khát hòa bình thế giới.

  • 600
    老板

    lǎobǎn

    LÃO BẢNông chủ, bà chủ

    她就是这的老板。

    tā jiù shì zhè de lǎo bǎn.

    Cô ấy chính là bà chủ ở đây.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)