HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 13

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 13

1.342 từ · Trang 13/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 1201
    原料

    yuánliào

    NGUYÊN LIỆUnguyên liệu

    树皮可以做造纸的原料。

    shù pí kě yǐ zuò zào zhǐ de yuán liào.

    Vỏ cây có thể làm nguyên liệu sản xuất giấy.

  • 1202
    原则

    yuánzé

    NGUYÊN TẮCnguyên tắc

    每个人都要有自己的做人的原则。

    měi gè rén dōu yào yǒu zì jǐ de zuò rén de yuán zé.

    Mỗi người đều phải có nguyên tắc làm người của riêng mình.

  • 1203
    愿望

    yuànwàng

    NGUYỆN VỌNGnguyện vọng, mong muốn

    这是我丈夫最大的愿望。

    zhè shì wǒ zhàng fū zuì dà de yuàn wàng.

    Đây là tâm nguyện lớn nhất của chồng tôi.

  • 1204
    晕

    yūn

    VỰNGchóng mặt, hoa mắt; ngất xỉu

    走得太急,他感觉头有点晕。

    zǒu dé tài jí, tā gǎn jué tóu yǒu diǎn yūn.

    Đi gấp quá, anh ấy cảm thấy hơi chóng mặt.

  • 1205
    运气

    yùnqi

    VẬN KHÍvận mệnh, vận may

    我在这里碰见你真是运气。

    wǒ zài zhè lǐ pèng jiàn nǐ zhēn shì yùn qì.

    Tôi được gặp bạn ở đây đúng là một sự may mắn.

  • 1206
    运输

    yùnshū

    VẬN THÂUvận chuyển, vận tải

    这个卡车运输水果。

    zhè ge kǎ chē yùn shū shuǐ guǒ.

    Chiếc xe tải này dùng để vận chuyển hoa quả.

  • 1207
    运用

    yùnyòng

    VẬN DỤNGvận dụng, áp dụng

    这个新的战略是在 1939 年初开始运用的 。

    zhè ge xīn de zhàn lüè shì zài 1939 nián chū kāi shǐ yùn yòng de.

    Chiến lược mới này bắt đầu được áp dụng từ đầu năm 1939.

  • 1208
    灾害

    zāihài

    TAI HẠItai họa thiên tai, thảm họa

    暴雨造成了严重的自然灾害。

    bào yǔ zào chéng le yán zhòng de zì rán zāi hài.

    Mưa bão đã gây ra thảm họa thiên tai nghiêm trọng.

  • 1209
    再三

    zàisān

    TÁI TAMnhiều lần

    工会再三要求改善工作条件。

    gōng huì zài sān yāo qiú gǎi shàn gōng zuò tiáo jiàn.

    Công đoàn nhiều lần yêu cầu phải cải thiện môi trường làm việc.

  • 1210
    赞成

    zànchéng

    TÁN THÀNHtán thành

    同学们都赞成小刚的提议。

    tóng xué men dōu zàn chéng xiǎo gāng de tí yì.

    Các bạn học đều tán thành với lời đề nghị của bạn Xiao Qiang.

  • 1211
    赞美

    zànměi

    TÁN MỸkhen ngợi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞美各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn měi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ca ngợi các yêu cầu công việc.

  • 1212
    糟糕

    zāogāo

    TAO CAOtồi tệ, hỏng bét, gay go

    今天的天气真是太糟糕了。

    jīn tiān de tiān qì zhēn shì tài zāo gāo le.

    Thời tiết hôm nay thật là quá tồi tệ.

  • 1213
    造成

    zàochéng

    TẠO THÀNHgây ra, tạo thành

    这些错误造成严重的影响。

    zhè xiē cuò wù zào chéng yán zhòng de yǐng xiǎng.

    Những sai lầm này tạo nên ảnh hưởng nghiêm trọng.

  • 1214
    则

    zé

    TẮCthì, lại (liên từ); mẩu, bản (lượng từ)

    今天报纸上刊登了一则有趣的新闻。

    jīn tiān bào zhǐ shàng kān dēng le yī zé yǒu qù de xīn wén.

    Hôm nay trên báo đăng một mẩu tin tức thú vị.

  • 1215
    责备

    zébèi

    TRÁCH BỊtrách móc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真责备各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zé bèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc trách mắng các yêu cầu công việc.

  • 1216
    增长

    zēngzhǎng

    TĂNG TRƯỜNGtăng trưởng

    这个地区人口快速增长。

    zhè ge dì qū rén kǒu kuài sù zēng zhǎng.

    Dân số của khu vực này tăng trưởng rất nhanh.

  • 1217
    摘

    zhāi

    TRÍCHhái, ngắt, tháo ra

    秋天到了,我们去果园摘苹果。

    qiū tiān dào le, wǒ men qù guǒ yuán zhāi píng guǒ.

    Mùa thu đến rồi, chúng mình đi vườn cây hái táo nhé.

  • 1218
    窄

    zhǎi

    TRÁCHhẹp

    这种特色风格在同类产品中显得十分窄,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1219
    粘贴

    zhāntiē

    CHIÊM THIẾPdán, dán vào

    请在电脑上复制并粘贴这段文字。

    qǐng zài diàn nǎo shàng fù zhì bìng zhān tiē zhè duàn wén zì.

    Xin hãy sao chép và dán đoạn văn này vào máy tính.

  • 1220
    展开

    zhǎnkāi

    TRIỂN KHAItriển khai, mở rộng

    这时我觉得我面前展开一个广阔的世界。

    zhè shí wǒ jué de wǒ miàn qián zhǎn kāi yí gè guǎng kuò de shì jiè.

    Lúc này trước mắt tôi như mở ra một thế giới rộng mở.

  • 1221
    展览

    zhǎnlǎn

    TRIỂN LÃMtriển lãm, trưng bày

    博物馆今天举办了一场摄影展览。

    bó wù guǎn jīn tiān jǔ bàn le yī cháng shè yǐng zhǎn lǎn.

    Viện bảo tàng hôm nay tổ chức một buổi triển lãm nhiếp ảnh.

  • 1222
    战争

    zhànzhēng

    CHIẾN TRANHchiến tranh

    战争使他从小就成了孤儿。

    zhàn zhēng shǐ tā cóng xiǎo jiù chéng le gū ér.

    Chiến tranh khiến anh ấy trở thành một đứa trẻ mồ côi ngay từ nhỏ.

  • 1223
    涨

    zhǎng

    TRƯỚNGdâng lên, tăng lên

    连续几天暴雨,河水涨高了。

    lián xù jǐ tiān bào yǔ, hé shuǐ zhǎng gāo le.

    Mưa lớn liên tục nhiều ngày, nước sông đã dâng cao lên.

  • 1224
    掌握

    zhǎngwò

    CHƯỞNG ÁCnắm vững, làm chủ

    他已经掌握了这门外语。

    tā yǐ jīng zhǎng wò le zhè mén wài yǔ.

    Anh ấy đã nắm vững được ngoại ngữ này.

  • 1225
    账户

    zhànghù

    TRƯỚNG HỘtài khoản (ngân hàng, dịch vụ)

    请保管好您的银行账户信息。

    qǐng bǎo guǎn hǎo nín de yín háng zhàng hù xìn xī.

    Xin hãy bảo quản cẩn thận thông tin tài khoản ngân hàng của bạn.

  • 1226
    招待

    zhāodài

    CHIÊU ĐÃItiếp đãi; tiếp nhận (khách)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真招待各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhāo dài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 1227
    着凉

    zháoliáng

    TRƯỚC LƯƠNGnhiễm lạnh, bị cảm lạnh

    天气变冷了,多穿衣服别着凉。

    tiān qì biàn lěng le, duō chuān yī fú bié zháo liáng.

    Thời tiết lạnh rồi, mặc thêm áo để không bị cảm lạnh.

  • 1228
    召开

    zhàokāi

    THIỆU KHAItổ chức, triệu tập

    国家每年定期召开全国人民代表大会。

    guó jiā měi nián dìng qī zhào kāi quán guó rén mín dài biǎo dà huì.

    Mỗi năm nhà nước tổ chức định kì Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc.

  • 1229
    照常

    zhàocháng

    CHIẾU THƯỜNGv. làm điều gì như thường lệ; adv. như thường lệ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真照常各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhào cháng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.

  • 1230
    哲学

    zhéxué

    TRIẾT HỌCtriết học

    他平时很喜欢读哲学方面的书。

    tā píng shí hěn xǐ huān dú zhé xué fāng miàn de shū.

    Anh ấy ngày thường rất thích đọc sách về triết học.

  • 1231
    这

    zhè

    GIÁ (GIÁ NHI)đây, này, chỗ này

    这个人是我的同学。

    zhè ge rén shì wǒ de tóng xué.

    Người này là bạn cùng lớp của tôi.

  • 1232
    真理

    zhēnlǐ

    CHÂN LÝchân lý

    实践是检验真理的唯一标准。

    shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn.

    Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.

  • 1233
    真实

    zhēnshí

    CHÂN THỰCchân thực, xác thực

    这个故事没有一点真实性。

    zhè ge gù shì méi yǒu yì diǎn zhēn shí xìng.

    Câu chuyện này không có một chút tính chân thực nào cả.

  • 1234
    针对

    zhēnduì

    CHÂM ĐỐInhằm vào, đối với

    这些话不是针对你说的。

    zhè xiē huà bú shì zhēn duì nǐ shuō de.

    Những lời lẽ này không phải nhằm vào bạn nói đâu.

  • 1235
    珍惜

    zhēnxī

    TRÂN TÍCHtrân trọng, quý trọng

    我们要珍惜身边的每一个人。

    wǒ men yào zhēn xī shēn biān de měi yí gè rén.

    Chúng ta nên trân trọng mỗi một người bên cạnh mình.

  • 1236
    诊断

    zhěnduàn

    CHẨN ĐOẠNchẩn đoán

    医生仔细地为病人做诊断。

    yī shēng zǐ xì dì wèi bìng rén zuò zhěn duàn.

    Bác sĩ cẩn thận chẩn đoán cho người bệnh.

  • 1237
    枕头

    zhěntou

    CHẨM ĐẦUgối

    这种前沿探索为进一步深化现代枕头研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhěn tou yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về gối hiện đại sâu hơn.

  • 1238
    阵

    zhèn

    TRẬNtrận, cơn

    天气预报说下午会有一阵大风,你开车 注意安全。

    tiān qì yù bào shuō xià wǔ huì yǒu yī zhèn dà fēng, nǐ kāi chē zhù yì ān quán.

    Dự báo thời tiết nói chiều nay sẽ có một trận gió mạnh, bạn lái xe cẩn thận nhé.

  • 1239
    振动

    zhèndòng

    CHẤN ĐỘNGrung, rung động, chấn động

    我的手机一直处于振动模式。

    wǒ de shǒu jī yì zhí chǔ yú zhèn dòng mó shì.

    Điện thoại của tôi luôn để ở chế độ rung.

  • 1240
    睁

    zhēng

    TRANHmở (mắt)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真睁各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc mở mắt lớn đối với các yêu cầu công việc.

  • 1241
    争论

    zhēnglùn

    TRANH LUẬNtranh luận

    关于学习的方法同学们争论很热闹。

    guān yú xué xí de fāng fǎ tóng xué men zhēng lùn hěn rè nào.

    Các bạn học tranh luận rất sôi nổi về (chủ đề) phương pháp học tập.

  • 1242
    争取

    zhēngqǔ

    TRANH THỦtranh thủ, phấn đấu giành lấy

    他们没有认识到我们正在争取时间吗?

    tā men méi yǒu rèn shí dào wǒ men zhèng zài zhēng qǔ shí jiān ma?

    Họ không nhận ra rằng chúng ta đang tranh thủ thời gian sao?

  • 1243
    征求

    zhēngqiú

    CHINH CẦUtrưng cầu

    公司领导在征求人员的意见。

    gōng sī lǐng dǎo zài zhēng qiú rén yuán de yì jiàn.

    Lãnh đạo công ty đang trưng cầu ý kiến nhân viên.

  • 1244
    整个

    zhěnggè

    CHỈNH CÁtoàn bộ, tất cả

    整个公司都努力工作,同事们互相帮助。

    zhěng gè gōng sī dōu nǔ lì gōng zuò, tóng shì men hù xiāng bāng zhù.

    Toàn thể công ty đều nỗ lực làm việc, đồng nghiệp luôn giúp đỡ lẫn nhau.

  • 1245
    整齐

    zhěngqí

    CHỈNH TỀngăn nắp, gọn gàng

    所有的东西都安排得整齐。

    suǒ yǒu de dōng xī dōu ān pái dé zhěng qí.

    Tất cả mọi đồ đạc đều được sắp xếp gọn gàng.

  • 1246
    整体

    zhěngtǐ

    CHỈNH THỂtổng thể, toàn thể

    我们班是一个整体。

    wǒ men bān shì yí gè zhěng tǐ.

    Lớp chúng tôi là một tập thể thống nhất.

  • 1247
    正

    zhèng

    CHÍNHđang; chính

    她正在在房间里做作业。

    tā zhèng zài zài fáng jiān lǐ zuò zuò yè.

    Cô ấy đang ở trong phòng làm bài tập.

  • 1248
    政策

    zhèngcè

    CHÍNH SÁCHchính sách

    新出台的优惠政策很受欢迎。

    xīn chū tái de yōu huì zhèng cè hěn shòu huān yíng.

    Chính sách ưu đãi mới ban hành rất được hoan nghênh.

  • 1249
    政府

    zhèngfǔ

    CHÍNH PHỦchính phủ

    我国家人民非常信任政府。

    wǒ guó jiā rén mín fēi cháng xìn rèn zhèng fǔ.

    Người dân nước tôi vô cùng tin tưởng chính phủ.

  • 1250
    政治

    zhèngzhì

    CHÍNH TRỊchính trị

    他们在谈的是政治问题,我听不懂。

    tā men zài tán de shì zhèng zhì wèn tí, wǒ tīng bù dǒng.

    Họ đang bàn về chủ đề chính trị, tôi nghe không hiểu.

  • 1251
    证件

    zhèngjiàn

    CHỨNG KIỆNgiấy tờ, chứng chỉ

    你有没有带任何身份证件?

    nǐ yǒu méi yǒu dài rèn hé shēn fèn zhèng jiàn?

    Bạn có mang theo bất kỳ giấy tờ tùy thân nào không?

  • 1252
    证据

    zhèngjù

    CHỨNG CỨchứng cứ, bằng chứng

    我们没有证据证明这件事是他做的。

    wǒ men méi yǒu zhèng jù zhèng míng zhè jiàn shì shì tā zuò de.

    Chúng tôi không có bằng chứng chứng minh việc này là do anh ta làm.

  • 1253
    挣钱

    zhèngqián

    TRANH TIỀNkiếm tiền

    年轻人要在工作中努力挣钱。

    nián qīng rén yào zài gōng zuò zhōng nǔ lì zhèng qián.

    Người trẻ tuổi cần nỗ lực làm việc để kiếm tiền.

  • 1254
    支

    zhī

    CHIcây, cán

    他昨天刚买一支笔。

    tā zuó tiān gāng mǎi yī zhī bǐ.

    Hôm qua anh ấy vừa mua 1 chiếc bút.

  • 1255
    支票

    zhīpiào

    CHI PHIẾU(ngân hàng) séc

    这种前沿探索为进一步深化现代支票研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhī piào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về séc hiện đại sâu hơn.

  • 1256
    直

    zhí

    TRỰCthẳng, một mạch

    我不知道为什么他看着我直笑。

    wǒ bù zhī dào wèi shén me tā kàn zhe wǒ zhí xiào.

    Tôi không biết tại sao anh ấy cứ nhìn thẳng vào tôi rồi cười.

  • 1257
    执行

    zhíxíng

    CHẤP HÀNGchấp hành, thực thi

    员工们正在严格执行新规定。

    yuán gōng men zhèng zài yán gé zhí xíng xīn guī dìng.

    Các nhân viên đang nghiêm túc chấp hành quy định mới.

  • 1258
    执照

    zhízhào

    CHẤP CHIẾUgiấy phép

    这种前沿探索为进一步深化现代执照研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhí zhào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về giấy phép hiện đại.

  • 1259
    指导

    zhǐdǎo

    CHỈ ĐẠOchỉ đạo, hướng dẫn

    他是我大学时的指导教师。

    tā shì wǒ dà xué shí de zhǐ dǎo jiào shī.

    Thầy ấy là giảng viên hướng dẫn của tôi thời đại học.

  • 1260
    指挥

    zhǐhuī

    CHỈ HUYchỉ huy, điều khiển

    我们班的班长指挥我们打扫教室。

    wǒ men bān de bān zhǎng zhǐ huī wǒ men dǎ sǎo jiào shì.

    Lớp trưởng lớp tôi chỉ huy chúng tôi quét dọn phòng học.

  • 1261
    制定

    zhìdìng

    CHẾ ĐỊNHlập, đặt ra

    制定工作计划一定要从实际出发。

    zhì dìng gōng zuò jì huà yí dìng yào cóng shí jì chū fā.

    Đặt ra kế hoạch công việc nhất định phải xuất phát từ thực tế.

  • 1262
    制度

    zhìdù

    CHẾ ĐỘchế độ, quy chế

    实际上,这个制度不太合理。

    shí jì shàng, zhè ge zhì dù bù tài hé lǐ.

    Trên thực tế, chế độ này không còn hợp lý nữa.

  • 1263
    制造

    zhìzào

    CHẾ TẠOchế tạo, sản xuất, làm ra

    这些是在哪里制造的?

    zhè xiē shì zài nǎ lǐ zhì zào de?

    Những thứ này được sản xuất ở đâu vậy?

  • 1264
    制作

    zhìzuò

    CHẾ TÁCchế tác, làm ra

    这家工厂主要制作家具。

    zhè jiā gōng chǎng zhǔ yào zhì zuò jiā jù.

    Nhà máy này chủ yếu chế tạo đồ nội thất.

  • 1265
    智慧

    zhìhuì

    TRÍ TUỆtrí tuệ

    解决难题需要耐心和智慧。

    jiě jué nán tí xū yào nài xīn hé zhì huì.

    Giải quyết bài toán khó đòi hỏi sự kiên nhẫn và trí tuệ.

  • 1266
    至今

    zhìjīn

    CHÍ KIMđến nay, đến bây giờ

    他回家以后,至今还没回来。

    tā huí jiā yǐ hòu, zhì jīn hái méi huí lái.

    Sau khi anh ấy về quê, đến nay vẫn chưa trở lại.

  • 1267
    至于

    zhìyú

    CHÍ VUcòn về, đối với; đến mức

    我先走了,至于具体细节明天聊。

    wǒ xiān zǒu le, zhì yú jù tǐ xì jié míng tiān liáo.

    Tôi về trước đây, còn về chi tiết cụ thể mai ta nói chuyện nhé.

  • 1268
    治疗

    zhìliáo

    TRỊ LIỆUđiều trị, chữa bệnh

    经过治疗,他的脸色比昨天好多了。

    jīng guò zhì liáo, tā de liǎn sè bǐ zuó tiān hǎo duō le.

    Trải qua đợt điều trị, màu da của anh ấy đã tốt hơn hôm qua nhiều rồi.

  • 1269
    秩序

    zhìxù

    TRẬT TỰtrật tự; trình tự

    这种前沿探索为进一步深化现代秩序研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhì xù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về trật tự.

  • 1270
    志愿者

    zhìyuànzhě

    CHÍ NGUYỆN GIẢtình nguyện viên

    他们都是这次活动的志愿者。

    tā men dōu shì zhè cì huó dòng de zhì yuàn zhě.

    Họ đều là tình nguyện viên của hoạt động lần này.

  • 1271
    钟

    zhōng

    CHUNGđồng hồ; chuông

    那个钟快了一个小时。

    nà ge zhōng kuài le yí gè xiǎo shí.

    Chiếc đồng hồ kia chạy nhanh hơn một tiếng.

  • 1272
    中介

    zhōngjiè

    TRUNG GIỚImôi giới, trung gian

    房地产中介常见什么样的法律问题?

    fáng dì chǎn zhōng jiè cháng jiàn shén me yàng de fǎ lǜ wèn tí?

    Môi giới bất động sản thường gặp những vấn đề pháp luật như thế nào?

  • 1273
    中心

    zhōngxīn

    TRUNG TÂMtrung tâm, vị trí hạt nhân

    我在汉语中心学汉语。

    wǒ zài hàn yǔ zhōng xīn xué hàn yǔ.

    Tôi học tiếng Trung ở một trung tâm tiếng Trung.

  • 1274
    中旬

    zhōngxún

    TRUNG TUẦNtrung tuần, khoảng 10 ngày giữa tháng

    我们打算下个月中旬去北京旅行。

    wǒ men dǎ suàn xià gè yuè zhōng xún qù běi jīng lǚ xíng.

    Chúng tôi định đi du lịch Bắc Kinh vào trung tuần tháng sau.

  • 1275
    重量

    zhòngliàng

    TRỌNG LƯỢNGtrọng lượng

    这个行李箱的重量是 10 公斤。

    zhè ge xíng lǐ xiāng de zhòng liàng shì 10 gōng jīn.

    Trọng lượng của chiếc va li này là 10 kg.

  • 1276
    周到

    zhōudào

    CHU ĐÁOchu đáo

    周到,你怎么把这件事给忘了?

    zhōu dào, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Cẩn thận, sao bạn lại quên chuyện này vậy?

  • 1277
    猪

    zhū

    TRƯheo, con lợn

    你知道猪吃什么吗?

    nǐ zhī dào zhū chī shén me ma?

    Bạn có biết con lợn ăn gì không?

  • 1278
    逐步

    zhúbù

    TRỤC BỘtừng bước

    越南的经济逐步发展。

    yuè nán de jīng jì zhú bù fā zhǎn.

    Kinh tế Việt Nam đang từng bước phát triển.

  • 1279
    逐渐

    zhújiàn

    TRỤC TIỆMdần dần

    他的汉语水平逐渐提高了。

    tā de hàn yǔ shuǐ píng zhú jiàn tí gāo le.

    Trình độ tiếng Trung của anh ấy dần dần nâng cao rồi.

  • 1280
    竹子

    zhúzi

    TRÚC TỬcây tre, cây trúc

    大熊猫最喜欢吃新鲜的竹子。

    dà xióng māo zuì xǐ huān chī xīn xiān de zhú zi.

    Gấu trúc thích ăn tre trúc tươi nhất.

  • 1281
    煮

    zhǔ

    CHỬnấu, luộc, ninh, đun

    妈妈在厨房里煮了一锅热汤。

    mā mā zài chú fáng lǐ zhǔ le yī guō rè tāng.

    Mẹ đang nấu một nồi canh nóng trong bếp.

  • 1282
    主持

    zhǔchí

    CHỦ TRÌchủ trì, dẫn chương trình

    她主持我们所有的会议。

    tā zhǔ chí wǒ men suǒ yǒu de huì yì.

    Cô ấy chủ trì tất cả các cuộc họp của chúng tôi.

  • 1283
    主动

    zhǔdòng

    CHỦ ĐỘNGchủ động

    没人让他走,是他主动走的。

    méi rén ràng tā zǒu, shì tā zhǔ dòng zǒu de.

    Không ai bảo anh ấy đi cả, chính anh ấy chủ động đi đấy.

  • 1284
    主观

    zhǔguān

    CHỦ QUANchủ quan

    评价一个人不能光凭主观印象。

    píng jià yí gè rén bù néng guāng píng zhǔ guān yìn xiàng.

    Đánh giá một người không thể chỉ dựa vào ấn tượng chủ quan.

  • 1285
    主人

    zhǔrén

    CHỦ NHÂNchủ nhân, chủ sở hữu

    他是这套房子的主人。

    tā shì zhè tào fáng zi de zhǔ rén.

    Anh ấy là chủ sở hữu của nhà này.

  • 1286
    主席

    zhǔxí

    CHỦ TỊCHchủ tịch

    中国的主席是习近平。

    zhōng guó de zhǔ xí shì xí jìn píng.

    Chủ tịch nước của Trung Quốc là ông Tập Cận Bình.

  • 1287
    主张

    zhǔzhāng

    CHỦ TRƯƠNGchủ trương, quan điểm

    每个主张都有理由。

    měi gè zhǔ zhāng dōu yǒu lǐ yóu.

    Mỗi một chủ trương đều có lý do riêng.

  • 1288
    嘱咐

    zhǔfù

    CHÚC PHÓkhuyên nhủ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真嘱咐各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhǔ fù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dặn dò các yêu cầu công việc.

  • 1289
    祝

    zhù

    CHÚCchúc, chúc tụng

    祝你新年身体健康!

    zhù nǐ xīn nián shēn tǐ jiàn kāng!

    Chúc bạn năm mới dồi dào sức khỏe!

  • 1290
    祝福

    zhùfú

    CHÚC PHÚCchúc phúc

    祝福你一路平安!

    zhù fú nǐ yí lù píng ān!

    Chúc bạn thượng lộ bình an!

  • 1291
    注册

    zhùcè

    CHÚ SÁCHđăng ký

    在这个网站注册账号非常简单。

    zài zhè ge wǎng zhàn zhù cè zhàng hào fēi cháng jiǎn dān.

    Đăng ký tài khoản trên trang web này rất đơn giản.

  • 1292
    抓紧

    zhuājǐn

    TRẢO KHẨNnắm chắc, tranh thủ

    每个人都要抓紧时间。

    měi gè rén dōu yào zhuā jǐn shí jiān.

    Mỗi người đều cần phải tranh thủ thời gian.

  • 1293
    专家

    zhuānjiā

    CHUYÊN GIAchuyên gia

    我们需要听专家的意见。

    wǒ men xū yào tīng zhuān jiā de yì jiàn.

    Chúng ta nên lắng nghe ý kiến của các chuyên gia.

  • 1294
    专心

    zhuānxīn

    CHUYÊN TÂMtập trung

    快要考试了,你要专心学习。

    kuài yào kǎo shì le, nǐ yào zhuān xīn xué xí.

    Sắp thi rồi, bạn phải tập trung vào việc học hành.

  • 1295
    转变

    zhuǎnbiàn

    CHUYỂN BIẾNchuyển biến, thay đổi

    转变态度能改变你的人生。

    zhuǎn biàn tài dù néng gǎi biàn nǐ de rén shēng.

    Thay đổi thái độ có thể thay đổi cả cuộc đời bạn.

  • 1296
    转告

    zhuǎngào

    CHUYỂN CÁOtruyền lại, chuyển lời

    他让我转告你,他明天回国。

    tā ràng wǒ zhuǎn gào nǐ, tā míng tiān huí guó.

    Anh ấy bảo tôi chuyển lời cho bạn, ngày mai anh ấy về nước.

  • 1297
    装

    zhuāng

    TRANGđựng

    我的包里装了两本书。

    wǒ de bāo lǐ zhuāng le liǎng běn shū.

    Trong túi của tôi đựng hai quyển sách.

  • 1298
    装饰

    zhuāngshì

    TRANG SỨCtrang trí

    房间里装饰了许多彩色的气球。

    fáng jiān lǐ zhuāng shì le xǔ duō cǎi sè de qì qiú.

    Trong căn phòng được trang trí rất nhiều bóng bay đủ màu sắc.

  • 1299
    撞

    zhuàng

    TRÀNGđâm, va phải, đụng

    走路看手机容易不小心撞到树。

    zǒu lù kàn shǒu jī róng yì bù xiǎo xīn zhuàng dào shù.

    Đi bộ mà nhìn điện thoại rất dễ vô tình va phải cây.

  • 1300
    状况

    zhuàngkuàng

    TRẠNG HUỐNGtình trạng, tình hình

    我现在的状况好多了,你们放心吧。

    wǒ xiàn zài de zhuàng kuàng hǎo duō le, nǐ men fàng xīn ba.

    Tình trạng hiện giờ của tôi tốt hơn nhiều rồi, các bạn hãy yên tâm đi.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)