78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.342 từ · Trang 13/14
yuánliào
NGUYÊN LIỆUnguyên liệu
树皮可以做造纸的原料。
shù pí kě yǐ zuò zào zhǐ de yuán liào.
Vỏ cây có thể làm nguyên liệu sản xuất giấy.
yuánzé
NGUYÊN TẮCnguyên tắc
每个人都要有自己的做人的原则。
měi gè rén dōu yào yǒu zì jǐ de zuò rén de yuán zé.
Mỗi người đều phải có nguyên tắc làm người của riêng mình.
yuànwàng
NGUYỆN VỌNGnguyện vọng, mong muốn
这是我丈夫最大的愿望。
zhè shì wǒ zhàng fū zuì dà de yuàn wàng.
Đây là tâm nguyện lớn nhất của chồng tôi.
yūn
VỰNGchóng mặt, hoa mắt; ngất xỉu
走得太急,他感觉头有点晕。
zǒu dé tài jí, tā gǎn jué tóu yǒu diǎn yūn.
Đi gấp quá, anh ấy cảm thấy hơi chóng mặt.
yùnqi
VẬN KHÍvận mệnh, vận may
我在这里碰见你真是运气。
wǒ zài zhè lǐ pèng jiàn nǐ zhēn shì yùn qì.
Tôi được gặp bạn ở đây đúng là một sự may mắn.
yùnshū
VẬN THÂUvận chuyển, vận tải
这个卡车运输水果。
zhè ge kǎ chē yùn shū shuǐ guǒ.
Chiếc xe tải này dùng để vận chuyển hoa quả.
yùnyòng
VẬN DỤNGvận dụng, áp dụng
这个新的战略是在 1939 年初开始运用的 。
zhè ge xīn de zhàn lüè shì zài 1939 nián chū kāi shǐ yùn yòng de.
Chiến lược mới này bắt đầu được áp dụng từ đầu năm 1939.
zāihài
TAI HẠItai họa thiên tai, thảm họa
暴雨造成了严重的自然灾害。
bào yǔ zào chéng le yán zhòng de zì rán zāi hài.
Mưa bão đã gây ra thảm họa thiên tai nghiêm trọng.
zàisān
TÁI TAMnhiều lần
工会再三要求改善工作条件。
gōng huì zài sān yāo qiú gǎi shàn gōng zuò tiáo jiàn.
Công đoàn nhiều lần yêu cầu phải cải thiện môi trường làm việc.
zànchéng
TÁN THÀNHtán thành
同学们都赞成小刚的提议。
tóng xué men dōu zàn chéng xiǎo gāng de tí yì.
Các bạn học đều tán thành với lời đề nghị của bạn Xiao Qiang.
zànměi
TÁN MỸkhen ngợi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞美各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn měi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ca ngợi các yêu cầu công việc.
zāogāo
TAO CAOtồi tệ, hỏng bét, gay go
今天的天气真是太糟糕了。
jīn tiān de tiān qì zhēn shì tài zāo gāo le.
Thời tiết hôm nay thật là quá tồi tệ.
zàochéng
TẠO THÀNHgây ra, tạo thành
这些错误造成严重的影响。
zhè xiē cuò wù zào chéng yán zhòng de yǐng xiǎng.
Những sai lầm này tạo nên ảnh hưởng nghiêm trọng.
zé
TẮCthì, lại (liên từ); mẩu, bản (lượng từ)
今天报纸上刊登了一则有趣的新闻。
jīn tiān bào zhǐ shàng kān dēng le yī zé yǒu qù de xīn wén.
Hôm nay trên báo đăng một mẩu tin tức thú vị.
zébèi
TRÁCH BỊtrách móc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真责备各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zé bèi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc trách mắng các yêu cầu công việc.
zēngzhǎng
TĂNG TRƯỜNGtăng trưởng
这个地区人口快速增长。
zhè ge dì qū rén kǒu kuài sù zēng zhǎng.
Dân số của khu vực này tăng trưởng rất nhanh.
zhāi
TRÍCHhái, ngắt, tháo ra
秋天到了,我们去果园摘苹果。
qiū tiān dào le, wǒ men qù guǒ yuán zhāi píng guǒ.
Mùa thu đến rồi, chúng mình đi vườn cây hái táo nhé.
zhǎi
TRÁCHhẹp
这种特色风格在同类产品中显得十分窄,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
zhāntiē
CHIÊM THIẾPdán, dán vào
请在电脑上复制并粘贴这段文字。
qǐng zài diàn nǎo shàng fù zhì bìng zhān tiē zhè duàn wén zì.
Xin hãy sao chép và dán đoạn văn này vào máy tính.
zhǎnkāi
TRIỂN KHAItriển khai, mở rộng
这时我觉得我面前展开一个广阔的世界。
zhè shí wǒ jué de wǒ miàn qián zhǎn kāi yí gè guǎng kuò de shì jiè.
Lúc này trước mắt tôi như mở ra một thế giới rộng mở.
zhǎnlǎn
TRIỂN LÃMtriển lãm, trưng bày
博物馆今天举办了一场摄影展览。
bó wù guǎn jīn tiān jǔ bàn le yī cháng shè yǐng zhǎn lǎn.
Viện bảo tàng hôm nay tổ chức một buổi triển lãm nhiếp ảnh.
zhànzhēng
CHIẾN TRANHchiến tranh
战争使他从小就成了孤儿。
zhàn zhēng shǐ tā cóng xiǎo jiù chéng le gū ér.
Chiến tranh khiến anh ấy trở thành một đứa trẻ mồ côi ngay từ nhỏ.
zhǎng
TRƯỚNGdâng lên, tăng lên
连续几天暴雨,河水涨高了。
lián xù jǐ tiān bào yǔ, hé shuǐ zhǎng gāo le.
Mưa lớn liên tục nhiều ngày, nước sông đã dâng cao lên.
zhǎngwò
CHƯỞNG ÁCnắm vững, làm chủ
他已经掌握了这门外语。
tā yǐ jīng zhǎng wò le zhè mén wài yǔ.
Anh ấy đã nắm vững được ngoại ngữ này.
zhànghù
TRƯỚNG HỘtài khoản (ngân hàng, dịch vụ)
请保管好您的银行账户信息。
qǐng bǎo guǎn hǎo nín de yín háng zhàng hù xìn xī.
Xin hãy bảo quản cẩn thận thông tin tài khoản ngân hàng của bạn.
zhāodài
CHIÊU ĐÃItiếp đãi; tiếp nhận (khách)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真招待各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhāo dài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
zháoliáng
TRƯỚC LƯƠNGnhiễm lạnh, bị cảm lạnh
天气变冷了,多穿衣服别着凉。
tiān qì biàn lěng le, duō chuān yī fú bié zháo liáng.
Thời tiết lạnh rồi, mặc thêm áo để không bị cảm lạnh.
zhàokāi
THIỆU KHAItổ chức, triệu tập
国家每年定期召开全国人民代表大会。
guó jiā měi nián dìng qī zhào kāi quán guó rén mín dài biǎo dà huì.
Mỗi năm nhà nước tổ chức định kì Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc.
zhàocháng
CHIẾU THƯỜNGv. làm điều gì như thường lệ; adv. như thường lệ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真照常各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhào cháng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.
zhéxué
TRIẾT HỌCtriết học
他平时很喜欢读哲学方面的书。
tā píng shí hěn xǐ huān dú zhé xué fāng miàn de shū.
Anh ấy ngày thường rất thích đọc sách về triết học.
zhè
GIÁ (GIÁ NHI)đây, này, chỗ này
这个人是我的同学。
zhè ge rén shì wǒ de tóng xué.
Người này là bạn cùng lớp của tôi.
zhēnlǐ
CHÂN LÝchân lý
实践是检验真理的唯一标准。
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn.
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
zhēnshí
CHÂN THỰCchân thực, xác thực
这个故事没有一点真实性。
zhè ge gù shì méi yǒu yì diǎn zhēn shí xìng.
Câu chuyện này không có một chút tính chân thực nào cả.
zhēnduì
CHÂM ĐỐInhằm vào, đối với
这些话不是针对你说的。
zhè xiē huà bú shì zhēn duì nǐ shuō de.
Những lời lẽ này không phải nhằm vào bạn nói đâu.
zhēnxī
TRÂN TÍCHtrân trọng, quý trọng
我们要珍惜身边的每一个人。
wǒ men yào zhēn xī shēn biān de měi yí gè rén.
Chúng ta nên trân trọng mỗi một người bên cạnh mình.
zhěnduàn
CHẨN ĐOẠNchẩn đoán
医生仔细地为病人做诊断。
yī shēng zǐ xì dì wèi bìng rén zuò zhěn duàn.
Bác sĩ cẩn thận chẩn đoán cho người bệnh.
zhěntou
CHẨM ĐẦUgối
这种前沿探索为进一步深化现代枕头研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhěn tou yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về gối hiện đại sâu hơn.
zhèn
TRẬNtrận, cơn
天气预报说下午会有一阵大风,你开车 注意安全。
tiān qì yù bào shuō xià wǔ huì yǒu yī zhèn dà fēng, nǐ kāi chē zhù yì ān quán.
Dự báo thời tiết nói chiều nay sẽ có một trận gió mạnh, bạn lái xe cẩn thận nhé.
zhèndòng
CHẤN ĐỘNGrung, rung động, chấn động
我的手机一直处于振动模式。
wǒ de shǒu jī yì zhí chǔ yú zhèn dòng mó shì.
Điện thoại của tôi luôn để ở chế độ rung.
zhēng
TRANHmở (mắt)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真睁各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc mở mắt lớn đối với các yêu cầu công việc.
zhēnglùn
TRANH LUẬNtranh luận
关于学习的方法同学们争论很热闹。
guān yú xué xí de fāng fǎ tóng xué men zhēng lùn hěn rè nào.
Các bạn học tranh luận rất sôi nổi về (chủ đề) phương pháp học tập.
zhēngqǔ
TRANH THỦtranh thủ, phấn đấu giành lấy
他们没有认识到我们正在争取时间吗?
tā men méi yǒu rèn shí dào wǒ men zhèng zài zhēng qǔ shí jiān ma?
Họ không nhận ra rằng chúng ta đang tranh thủ thời gian sao?
zhēngqiú
CHINH CẦUtrưng cầu
公司领导在征求人员的意见。
gōng sī lǐng dǎo zài zhēng qiú rén yuán de yì jiàn.
Lãnh đạo công ty đang trưng cầu ý kiến nhân viên.
zhěnggè
CHỈNH CÁtoàn bộ, tất cả
整个公司都努力工作,同事们互相帮助。
zhěng gè gōng sī dōu nǔ lì gōng zuò, tóng shì men hù xiāng bāng zhù.
Toàn thể công ty đều nỗ lực làm việc, đồng nghiệp luôn giúp đỡ lẫn nhau.
zhěngqí
CHỈNH TỀngăn nắp, gọn gàng
所有的东西都安排得整齐。
suǒ yǒu de dōng xī dōu ān pái dé zhěng qí.
Tất cả mọi đồ đạc đều được sắp xếp gọn gàng.
zhěngtǐ
CHỈNH THỂtổng thể, toàn thể
我们班是一个整体。
wǒ men bān shì yí gè zhěng tǐ.
Lớp chúng tôi là một tập thể thống nhất.
zhèng
CHÍNHđang; chính
她正在在房间里做作业。
tā zhèng zài zài fáng jiān lǐ zuò zuò yè.
Cô ấy đang ở trong phòng làm bài tập.
zhèngcè
CHÍNH SÁCHchính sách
新出台的优惠政策很受欢迎。
xīn chū tái de yōu huì zhèng cè hěn shòu huān yíng.
Chính sách ưu đãi mới ban hành rất được hoan nghênh.
zhèngfǔ
CHÍNH PHỦchính phủ
我国家人民非常信任政府。
wǒ guó jiā rén mín fēi cháng xìn rèn zhèng fǔ.
Người dân nước tôi vô cùng tin tưởng chính phủ.
zhèngzhì
CHÍNH TRỊchính trị
他们在谈的是政治问题,我听不懂。
tā men zài tán de shì zhèng zhì wèn tí, wǒ tīng bù dǒng.
Họ đang bàn về chủ đề chính trị, tôi nghe không hiểu.
zhèngjiàn
CHỨNG KIỆNgiấy tờ, chứng chỉ
你有没有带任何身份证件?
nǐ yǒu méi yǒu dài rèn hé shēn fèn zhèng jiàn?
Bạn có mang theo bất kỳ giấy tờ tùy thân nào không?
zhèngjù
CHỨNG CỨchứng cứ, bằng chứng
我们没有证据证明这件事是他做的。
wǒ men méi yǒu zhèng jù zhèng míng zhè jiàn shì shì tā zuò de.
Chúng tôi không có bằng chứng chứng minh việc này là do anh ta làm.
zhèngqián
TRANH TIỀNkiếm tiền
年轻人要在工作中努力挣钱。
nián qīng rén yào zài gōng zuò zhōng nǔ lì zhèng qián.
Người trẻ tuổi cần nỗ lực làm việc để kiếm tiền.
zhī
CHIcây, cán
他昨天刚买一支笔。
tā zuó tiān gāng mǎi yī zhī bǐ.
Hôm qua anh ấy vừa mua 1 chiếc bút.
zhīpiào
CHI PHIẾU(ngân hàng) séc
这种前沿探索为进一步深化现代支票研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhī piào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về séc hiện đại sâu hơn.
zhí
TRỰCthẳng, một mạch
我不知道为什么他看着我直笑。
wǒ bù zhī dào wèi shén me tā kàn zhe wǒ zhí xiào.
Tôi không biết tại sao anh ấy cứ nhìn thẳng vào tôi rồi cười.
zhíxíng
CHẤP HÀNGchấp hành, thực thi
员工们正在严格执行新规定。
yuán gōng men zhèng zài yán gé zhí xíng xīn guī dìng.
Các nhân viên đang nghiêm túc chấp hành quy định mới.
zhízhào
CHẤP CHIẾUgiấy phép
这种前沿探索为进一步深化现代执照研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhí zhào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về giấy phép hiện đại.
zhǐdǎo
CHỈ ĐẠOchỉ đạo, hướng dẫn
他是我大学时的指导教师。
tā shì wǒ dà xué shí de zhǐ dǎo jiào shī.
Thầy ấy là giảng viên hướng dẫn của tôi thời đại học.
zhǐhuī
CHỈ HUYchỉ huy, điều khiển
我们班的班长指挥我们打扫教室。
wǒ men bān de bān zhǎng zhǐ huī wǒ men dǎ sǎo jiào shì.
Lớp trưởng lớp tôi chỉ huy chúng tôi quét dọn phòng học.
zhìdìng
CHẾ ĐỊNHlập, đặt ra
制定工作计划一定要从实际出发。
zhì dìng gōng zuò jì huà yí dìng yào cóng shí jì chū fā.
Đặt ra kế hoạch công việc nhất định phải xuất phát từ thực tế.
zhìdù
CHẾ ĐỘchế độ, quy chế
实际上,这个制度不太合理。
shí jì shàng, zhè ge zhì dù bù tài hé lǐ.
Trên thực tế, chế độ này không còn hợp lý nữa.
zhìzào
CHẾ TẠOchế tạo, sản xuất, làm ra
这些是在哪里制造的?
zhè xiē shì zài nǎ lǐ zhì zào de?
Những thứ này được sản xuất ở đâu vậy?
zhìzuò
CHẾ TÁCchế tác, làm ra
这家工厂主要制作家具。
zhè jiā gōng chǎng zhǔ yào zhì zuò jiā jù.
Nhà máy này chủ yếu chế tạo đồ nội thất.
zhìhuì
TRÍ TUỆtrí tuệ
解决难题需要耐心和智慧。
jiě jué nán tí xū yào nài xīn hé zhì huì.
Giải quyết bài toán khó đòi hỏi sự kiên nhẫn và trí tuệ.
zhìjīn
CHÍ KIMđến nay, đến bây giờ
他回家以后,至今还没回来。
tā huí jiā yǐ hòu, zhì jīn hái méi huí lái.
Sau khi anh ấy về quê, đến nay vẫn chưa trở lại.
zhìyú
CHÍ VUcòn về, đối với; đến mức
我先走了,至于具体细节明天聊。
wǒ xiān zǒu le, zhì yú jù tǐ xì jié míng tiān liáo.
Tôi về trước đây, còn về chi tiết cụ thể mai ta nói chuyện nhé.
zhìliáo
TRỊ LIỆUđiều trị, chữa bệnh
经过治疗,他的脸色比昨天好多了。
jīng guò zhì liáo, tā de liǎn sè bǐ zuó tiān hǎo duō le.
Trải qua đợt điều trị, màu da của anh ấy đã tốt hơn hôm qua nhiều rồi.
zhìxù
TRẬT TỰtrật tự; trình tự
这种前沿探索为进一步深化现代秩序研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhì xù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về trật tự.
zhìyuànzhě
CHÍ NGUYỆN GIẢtình nguyện viên
他们都是这次活动的志愿者。
tā men dōu shì zhè cì huó dòng de zhì yuàn zhě.
Họ đều là tình nguyện viên của hoạt động lần này.
zhōng
CHUNGđồng hồ; chuông
那个钟快了一个小时。
nà ge zhōng kuài le yí gè xiǎo shí.
Chiếc đồng hồ kia chạy nhanh hơn một tiếng.
zhōngjiè
TRUNG GIỚImôi giới, trung gian
房地产中介常见什么样的法律问题?
fáng dì chǎn zhōng jiè cháng jiàn shén me yàng de fǎ lǜ wèn tí?
Môi giới bất động sản thường gặp những vấn đề pháp luật như thế nào?
zhōngxīn
TRUNG TÂMtrung tâm, vị trí hạt nhân
我在汉语中心学汉语。
wǒ zài hàn yǔ zhōng xīn xué hàn yǔ.
Tôi học tiếng Trung ở một trung tâm tiếng Trung.
zhōngxún
TRUNG TUẦNtrung tuần, khoảng 10 ngày giữa tháng
我们打算下个月中旬去北京旅行。
wǒ men dǎ suàn xià gè yuè zhōng xún qù běi jīng lǚ xíng.
Chúng tôi định đi du lịch Bắc Kinh vào trung tuần tháng sau.
zhòngliàng
TRỌNG LƯỢNGtrọng lượng
这个行李箱的重量是 10 公斤。
zhè ge xíng lǐ xiāng de zhòng liàng shì 10 gōng jīn.
Trọng lượng của chiếc va li này là 10 kg.
zhōudào
CHU ĐÁOchu đáo
周到,你怎么把这件事给忘了?
zhōu dào, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Cẩn thận, sao bạn lại quên chuyện này vậy?
zhū
TRƯheo, con lợn
你知道猪吃什么吗?
nǐ zhī dào zhū chī shén me ma?
Bạn có biết con lợn ăn gì không?
zhúbù
TRỤC BỘtừng bước
越南的经济逐步发展。
yuè nán de jīng jì zhú bù fā zhǎn.
Kinh tế Việt Nam đang từng bước phát triển.
zhújiàn
TRỤC TIỆMdần dần
他的汉语水平逐渐提高了。
tā de hàn yǔ shuǐ píng zhú jiàn tí gāo le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy dần dần nâng cao rồi.
zhúzi
TRÚC TỬcây tre, cây trúc
大熊猫最喜欢吃新鲜的竹子。
dà xióng māo zuì xǐ huān chī xīn xiān de zhú zi.
Gấu trúc thích ăn tre trúc tươi nhất.
zhǔ
CHỬnấu, luộc, ninh, đun
妈妈在厨房里煮了一锅热汤。
mā mā zài chú fáng lǐ zhǔ le yī guō rè tāng.
Mẹ đang nấu một nồi canh nóng trong bếp.
zhǔchí
CHỦ TRÌchủ trì, dẫn chương trình
她主持我们所有的会议。
tā zhǔ chí wǒ men suǒ yǒu de huì yì.
Cô ấy chủ trì tất cả các cuộc họp của chúng tôi.
zhǔdòng
CHỦ ĐỘNGchủ động
没人让他走,是他主动走的。
méi rén ràng tā zǒu, shì tā zhǔ dòng zǒu de.
Không ai bảo anh ấy đi cả, chính anh ấy chủ động đi đấy.
zhǔguān
CHỦ QUANchủ quan
评价一个人不能光凭主观印象。
píng jià yí gè rén bù néng guāng píng zhǔ guān yìn xiàng.
Đánh giá một người không thể chỉ dựa vào ấn tượng chủ quan.
zhǔrén
CHỦ NHÂNchủ nhân, chủ sở hữu
他是这套房子的主人。
tā shì zhè tào fáng zi de zhǔ rén.
Anh ấy là chủ sở hữu của nhà này.
zhǔxí
CHỦ TỊCHchủ tịch
中国的主席是习近平。
zhōng guó de zhǔ xí shì xí jìn píng.
Chủ tịch nước của Trung Quốc là ông Tập Cận Bình.
zhǔzhāng
CHỦ TRƯƠNGchủ trương, quan điểm
每个主张都有理由。
měi gè zhǔ zhāng dōu yǒu lǐ yóu.
Mỗi một chủ trương đều có lý do riêng.
zhǔfù
CHÚC PHÓkhuyên nhủ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真嘱咐各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhǔ fù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc dặn dò các yêu cầu công việc.
zhù
CHÚCchúc, chúc tụng
祝你新年身体健康!
zhù nǐ xīn nián shēn tǐ jiàn kāng!
Chúc bạn năm mới dồi dào sức khỏe!
zhùfú
CHÚC PHÚCchúc phúc
祝福你一路平安!
zhù fú nǐ yí lù píng ān!
Chúc bạn thượng lộ bình an!
zhùcè
CHÚ SÁCHđăng ký
在这个网站注册账号非常简单。
zài zhè ge wǎng zhàn zhù cè zhàng hào fēi cháng jiǎn dān.
Đăng ký tài khoản trên trang web này rất đơn giản.
zhuājǐn
TRẢO KHẨNnắm chắc, tranh thủ
每个人都要抓紧时间。
měi gè rén dōu yào zhuā jǐn shí jiān.
Mỗi người đều cần phải tranh thủ thời gian.
zhuānjiā
CHUYÊN GIAchuyên gia
我们需要听专家的意见。
wǒ men xū yào tīng zhuān jiā de yì jiàn.
Chúng ta nên lắng nghe ý kiến của các chuyên gia.
zhuānxīn
CHUYÊN TÂMtập trung
快要考试了,你要专心学习。
kuài yào kǎo shì le, nǐ yào zhuān xīn xué xí.
Sắp thi rồi, bạn phải tập trung vào việc học hành.
zhuǎnbiàn
CHUYỂN BIẾNchuyển biến, thay đổi
转变态度能改变你的人生。
zhuǎn biàn tài dù néng gǎi biàn nǐ de rén shēng.
Thay đổi thái độ có thể thay đổi cả cuộc đời bạn.
zhuǎngào
CHUYỂN CÁOtruyền lại, chuyển lời
他让我转告你,他明天回国。
tā ràng wǒ zhuǎn gào nǐ, tā míng tiān huí guó.
Anh ấy bảo tôi chuyển lời cho bạn, ngày mai anh ấy về nước.
zhuāng
TRANGđựng
我的包里装了两本书。
wǒ de bāo lǐ zhuāng le liǎng běn shū.
Trong túi của tôi đựng hai quyển sách.
zhuāngshì
TRANG SỨCtrang trí
房间里装饰了许多彩色的气球。
fáng jiān lǐ zhuāng shì le xǔ duō cǎi sè de qì qiú.
Trong căn phòng được trang trí rất nhiều bóng bay đủ màu sắc.
zhuàng
TRÀNGđâm, va phải, đụng
走路看手机容易不小心撞到树。
zǒu lù kàn shǒu jī róng yì bù xiǎo xīn zhuàng dào shù.
Đi bộ mà nhìn điện thoại rất dễ vô tình va phải cây.
zhuàngkuàng
TRẠNG HUỐNGtình trạng, tình hình
我现在的状况好多了,你们放心吧。
wǒ xiàn zài de zhuàng kuàng hǎo duō le, nǐ men fàng xīn ba.
Tình trạng hiện giờ của tôi tốt hơn nhiều rồi, các bạn hãy yên tâm đi.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.