HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 3

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 3

1.342 từ · Trang 3/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 201
    到达

    dàodá

    ĐÁO ĐẠTđến, tới

    飞机将于下午三点准时到达机场。

    fēi jī jiāng yú xià wǔ sān diǎn zhǔn shí dào dá jī chǎng.

    Máy bay sẽ hạ cánh tới sân bay đúng ba giờ chiều.

  • 202
    道德

    dàodé

    ĐẠO ĐỨCđạo đức

    做人要有基本的社会道德。

    zuò rén yào yǒu jī běn de shè huì dào dé.

    Làm người cần phải có chuẩn mực đạo đức xã hội cơ bản.

  • 203
    道理

    dàolǐ

    ĐẠO LÝđạo lý

    老师的话很有道理。

    lǎo shī de huà hěn yǒu dào lǐ.

    Lời của thầy giáo rất có lý.

  • 204
    得

    děi

    ĐẮCđến mức, được (trợ từ kết cấu bổ ngữ)

    你走得太快了。

    nǐ zǒu dé tài kuài le.

    Bạn đi nhanh quá.

  • 205
    登记

    dēngjì

    ĐĂNG KÝđăng kí

    这辆车是用我的名字登记的。

    zhè liàng chē shì yòng wǒ de míng zì dēng jì de.

    Cái xe này đăng ký bằng tên của tôi.

  • 206
    等待

    děngdài

    ĐẲNG ĐÃIchờ đợi

    电影马上开始了,大家再等待一会儿。

    diàn yǐng mǎ shàng kāi shǐ le, dà jiā zài děng dài yī huì er.

    Phim sắp bắt đầu rồi, mọi người chờ thêm một lát nhé.

  • 207
    等候

    děnghòu

    ĐẲNG HẬUchờ đợi, ngóng chờ

    乘客们在候车室安静等候检票。

    chéng kè men zài hòu chē shì ān jìng děng hòu jiǎn piào.

    Các hành khách trật tự chờ đợi soát vé trong phòng chờ.

  • 208
    等于

    děngyú

    ĐẲNG VUbằng, là

    一加一等于二。

    yī jiā yī děng yú èr.

    Một cộng một bằng hai.

  • 209
    滴

    dī

    TÍCHgiọt; nhỏ giọt

    外面正淅淅沥沥地下着雨滴。

    wài miàn zhèng xī xī lì lì dì xià zhe yǔ dī.

    Bên ngoài trời đang tí tách rơi những hạt mưa.

  • 210
    的确

    díquè

    ĐÍCH XÁCchính xác, quả thực

    他的确是这样说的。

    tā dí què shì zhè yàng shuō de.

    Đúng là anh ấy đã nói như vậy.

  • 211
    敌人

    dírén

    ĐỊCH NHÂNkẻ thù

    贫穷和愚昧是进步的敌人。

    pín qióng hé yú mèi shì jìn bù de dí rén.

    Nghèo khổ và ngu muội là kẻ thù của tiến bộ.

  • 212
    递

    dì

    ĐỆđưa, chuyền qua

    请帮我把桌上的纸巾递一下。

    qǐng bāng wǒ bǎ zhuō shàng de zhǐ jīn dì yī xià.

    Làm ơn chuyền giúp tôi gói khăn giấy trên bàn với.

  • 213
    地道

    dìdao

    ĐỊA ĐẠOđường hầm; hầm chui

    这种前沿探索为进一步深化现代地道研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dì dào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về địa đạo hiện đại.

  • 214
    地理

    dìlǐ

    ĐỊA LÝđịa lý

    这种前沿探索为进一步深化现代地理研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dì lǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về địa lý hiện đại.

  • 215
    地区

    dìqū

    ĐỊA KHUkhu vực, vùng

    我出生在东北地区。

    wǒ chū shēng zài dōng běi dì qū.

    Tôi sinh ra ở khu vực Đông Bắc.

  • 216
    地毯

    dìtǎn

    ĐỊA THẢMthảm

    随着交通网络的完善,当地的地毯条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dì tǎn tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Với sự cải thiện của mạng lưới giao thông, điều kiện thảm địa phương đã được cải thiện đáng kể.

  • 217
    地位

    dìwèi

    ĐỊA VỊđịa vị

    妇女和男人的社会地位是平等的。

    fù nǚ hé nán rén de shè huì dì wèi shì píng děng de.

    Địa vị xã hội của phụ nữ và đàn ông là bình đẳng với nhau.

  • 218
    地震

    dìzhèn

    ĐỊA CHẤNđộng đất

    昨夜这里发生了一场轻微地震。

    zuó yè zhè lǐ fā shēng le yī cháng qīng wēi dì zhèn.

    Đêm qua ở đây đã xảy ra một trận động đất nhẹ.

  • 219
    点头

    diǎntóu

    ĐIỂM ĐẦUgật đầu

    大家都点头,表示同意。

    dà jiā dōu diǎn tóu, biǎo shì tóng yì.

    Mọi người đều gật đầu, biểu thị sự đồng ý.

  • 220
    点心

    diǎnxin

    ĐIỂM TÂMmón tráng miệng

    这种前沿探索为进一步深化现代点心研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài diǎn xīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về điểm tâm hiện đại.

  • 221
    电池

    diànchí

    ĐIỆN TRÌpin, ắc quy

    玩具车的电池很快就没电了。

    wán jù chē de diàn chí hěn kuài jiù méi diàn le.

    Pin của chiếc xe đồ chơi chẳng mấy chốc đã hết điện.

  • 222
    电台

    diàntái

    ĐIỆN ĐÀIđài vô tuyến, đài phát thanh

    奶奶每天都听电台广播。

    nǎi nǎi měi tiān dōu tīng diàn tái guǎng bō.

    Bà nội ngày nào cũng nghe đài phát thanh.

  • 223
    电子

    diànzǐ

    ĐIỆN TỬđiện tử

    现代社会离不开电子产品。

    xiàn dài shè huì lí bù kāi diàn zi chǎn pǐn.

    Xã hội hiện đại không thể tách rời các sản phẩm điện tử.

  • 224
    钓

    diào

    ĐIẾUcâu (cá)

    周末爸爸喜欢去河边钓鱼。

    zhōu mò bà bà xǐ huān qù hé biān diào yú.

    Cuối tuần bố thích ra bờ sông câu cá.

  • 225
    丁

    dīng

    ĐINHthứ tư; Thiên Can thứ tư

    这种前沿探索为进一步深化现代丁研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dīng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện đại đinh.

  • 226
    顶

    dǐng

    ĐỈNHđỉnh, ngọn

    我们气喘吁吁地爬上山顶。

    wǒ men qì chuǎn xū xū dì pá shàng shān dǐng.

    Chúng tôi thở hổn hển trèo lên đỉnh núi.

  • 227
    冻

    dòng

    ĐÔNGđông lạnh, đóng băng

    河水在冬夜里冻成了一层厚冰。

    hé shuǐ zài dōng yè lǐ dòng chéng le yī céng hòu bīng.

    Nước sông đóng băng thành một lớp dày trong đêm đông.

  • 228
    洞

    dòng

    ĐỘNGcái lỗ, cái hang

    墙壁上被老鼠打了一个小洞。

    qiáng bì shàng bèi lǎo shǔ dǎ le yí gè xiǎo dòng.

    Trên bức tường bị chuột khoét một cái lỗ nhỏ.

  • 229
    动画片

    dònghuàpiàn

    ĐỘNG HOẠ PHIẾNphim hoạt hình

    这套系列动画片很受孩子们的欢迎。

    zhè tào xì liè dòng huà piàn hěn shòu hái zi men de huān yíng.

    Bộ phim hoạt hình này được các bạn nhỏ chào đón nồng nhiệt.

  • 230
    动物

    dòngwù

    ĐỘNG VẬTđộng vật

    她很喜欢小动物。

    tā hěn xǐ huān xiǎo dòng wù.

    Cô ấy rất thích những động vật nhỏ.

  • 231
    逗

    dòu

    ĐẬU(v) trêu chọc; (adj) trêu ghẹo

    每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色逗。

    měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè dòu.

    Mỗi khi đến ngày lễ, cả gia đình đều tụ họp để thưởng thức trò vui đặc sản.

  • 232
    豆腐

    dòufu

    ĐẬU HỦđậu phụ

    臭豆腐的香味很难闻。

    chòu dòu fǔ de xiāng wèi hěn nán wén.

    Mùi vị của đậu phụ thối rất khó ngửi.

  • 233
    独立

    dúlì

    ĐỘC LẬPđộc lập

    他从现在起可以独立工作了。

    tā cóng xiàn zài qǐ kě yǐ dú lì gōng zuò le.

    Từ giờ trở đi anh ấy có thể làm việc độc lập.

  • 234
    独特

    dútè

    ĐỘC ĐẶCđặc biệt, riêng biệt

    他具有独特的个性。

    tā jù yǒu dú tè de gè xìng.

    Anh ấy có cá tính đặc biệt.

  • 235
    度过

    dùguò

    ĐỘ QUÁtrải qua, sống qua

    我们在中国度过了夏天。

    wǒ men zài zhōng guó dù guò le xià tiān.

    Chúng tôi trải qua mùa hè ở Trung Quốc.

  • 236
    断

    duàn

    ĐOẠNđứt, đoạn tuyệt

    大风把树枝吹断了。

    dà fēng bǎ shù zhī chuī duàn le.

    Gió lớn đã thổi gãy cành cây rồi.

  • 237
    堆

    duī

    ĐỒIđống, chất đống

    书桌上堆满了各类参考书。

    shū zhuō shàng duī mǎn le gè lèi cān kǎo shū.

    Trên bàn học chất đống đủ loại sách tham khảo.

  • 238
    对比

    duìbǐ

    ĐỐI TỶso sánh (giữa hai vật)

    这两支球队,力量对比,相差悬殊。

    zhè liǎng zhī qiú duì, lì liàng duì bǐ, xiāng chà xuán shū.

    Hai đội bóng này, so về lực lượng thì khác nhau xa.

  • 239
    对待

    duìdài

    ĐỐI ĐÃIđối đãi, đối xử

    对待朋友要真诚。

    duì dài péng yǒu yào zhēn chéng.

    Đối đãi với bạn bè cần phải chân thành.

  • 240
    对方

    duìfāng

    ĐỐI PHƯƠNGđối phương, bên kia

    在谈判中要认真倾听对方的意见。

    zài tán pàn zhōng yào rèn zhēn qīng tīng duì fāng de yì jiàn.

    Trong đàm phán cần chăm chú lắng nghe ý kiến của đối phương.

  • 241
    对手

    duìshǒu

    ĐỐI THỦđối thủ

    他是赛场上非常值得尊敬的竞争对手。

    tā shì sài chǎng shàng fēi cháng zhí de zūn jìng de jìng zhēng duì shǒu.

    Anh ấy là một đối thủ cạnh tranh rất đáng kính trên sàn đấu.

  • 242
    对象

    duìxiàng

    ĐỐI TƯỢNGđối tượng; người yêu

    她已经有对象了。

    tā yǐ jīng yǒu duì xiàng le.

    Cô ấy đã có đối tượng rồi.

  • 243
    对于

    duìyú

    ĐỐI VUđối với, về

    他对于美术和音乐有了解。

    tā duì yú měi shù hé yīn yuè yǒu liǎo jiě.

    Anh ấy có hiểu biết về mĩ thuật và âm nhạc.

  • 244
    吨

    dūn

    ĐỐNtấn (đơn vị khối lượng)

    这辆卡车能装五吨货物。

    zhè liàng kǎ chē néng zhuāng wǔ dūn huò wù.

    Chiếc xe tải này có thể chở năm tấn hàng hoá.

  • 245
    蹲

    dūn

    TỒNngồi xổm

    他蹲在地上系鞋带。

    tā dūn zài dì shàng jì xié dài.

    Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất để buộc dây giày.

  • 246
    顿

    dùn

    ĐỐNbữa (ăn); trận (đòn)

    今天中午我们吃了一顿丰盛的午餐。

    jīn tiān zhōng wǔ wǒ men chī le yī dùn fēng shèng de wǔ cān.

    Trưa nay chúng tôi đã ăn một bữa trưa vô cùng thịnh soạn.

  • 247
    多亏

    duōkuī

    ĐA KHUYnhờ vào; may mắn thay

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真多亏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duō kuī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.

  • 248
    多余

    duōyú

    ĐA DƯvượt quá (v); quá mức (adj)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真多余各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duō yú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đảm nhận mọi yêu cầu công việc.

  • 249
    朵

    duǒ

    ĐOÁbông, đóa (lượng từ)

    他送了我一朵红玫瑰。

    tā sòng le wǒ yī duǒ hóng méi guī.

    Anh ấy tặng tôi một bông hoa hồng đỏ.

  • 250
    躲藏

    duǒcáng

    ĐOÁ TẠNGtrốn đi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真躲藏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duǒ cáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và che giấu mọi yêu cầu công việc.

  • 251
    恶劣

    èliè

    ÁC LIỆTGhê tởm; hèn hạ

    这种特色风格在同类产品中显得十分恶劣,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn è liè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 252
    而且

    érqiě

    NHI THẢmà còn, với lại, hơn nữa

    她不但会说中文,而且英语也很好。

    tā bù dàn huì shuō zhōng wén, ér qiě yīng yǔ yě hěn hǎo.

    Cô ấy không chỉ biết nói tiếng Trung, mà tiếng Anh cũng rất tốt.

  • 253
    发表

    fābiǎo

    PHÁT BIỂUphát biểu, đăng tải

    小明的作文在《少年报》发表了。

    xiǎo míng de zuò wén zài 《 shào nián bào 》 fā biǎo le.

    Bài văn của Tiểu Minh đã được đăng trên báo "Thiếu Niên".

  • 254
    发愁

    fāchóu

    PHÁT SẦUlo lắng

    听到这个消息后,他内心充满了难以言表的发愁。

    tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de fā chóu.

    Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy lo lắng khó tả.

  • 255
    发达

    fādá

    PHÁT ĐẠTphát đạt, phát triển

    我国南方经济很发达。

    wǒ guó nán fāng jīng jì hěn fā dá.

    Kinh tế miền Nam nước tôi rất phát triển.

  • 256
    发抖

    fādǒu

    PHÁT ĐẨUrun rẩy

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真发抖各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fā dǒu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc run rẩy các yêu cầu công việc.

  • 257
    发挥

    fāhuī

    PHÁT HUYphát huy

    我们需要发挥创造性。

    wǒ men xū yào fā huī chuàng zào xìng.

    Chúng ta cần phát huy tính sáng tạo.

  • 258
    发明

    fāmíng

    PHÁT MINHphát minh

    爱迪生发明的东西有一千多种。

    ài dí shēng fà míng de dōng xī yǒu yī qiān duō zhǒng.

    Những thứ Edison phát minh có hơn một nghìn loại.

  • 259
    发票

    fāpiào

    PHÁT PHIẾUhóa đơn

    要不要我帮你处理那些发票?

    yào bù yào wǒ bāng nǐ chǔ lǐ nà xiē fā piào?

    Có cần tôi giúp bạn xử lý chỗ hóa đơn này không?

  • 260
    发言

    fāyán

    PHÁT NGÔNphát biểu

    大会上各位代表做了精彩的发言。

    dà huì shàng gè wèi dài biǎo zuò le jīng cǎi de fā yán.

    Trong đại hội, các vị đại biểu đã có những phát biểu đặc sắc.

  • 261
    罚款

    fákuǎn

    PHẠT KHOẢNphạt tiền, tiền phạt

    在这里乱停车会被罚款。

    zài zhè lǐ luàn tíng chē huì bèi fá kuǎn.

    Đỗ xe bừa bãi ở đây sẽ bị phạt tiền.

  • 262
    法院

    fǎyuàn

    PHÁP VIỆNtòa án

    他处理了大量的法院事务。

    tā chǔ lǐ le dà liàng de fǎ yuàn shì wù.

    Anh ấy giải quyết một lượng lớn công việc của tóa án.

  • 263
    翻

    fān

    PHIÊNlật, trở mình, lục lọi

    他在书架上翻找可读的书。

    tā zài shū jià shàng fān zhǎo kě dú de shū.

    Anh ấy lục lọi giá sách tìm cuốn sách có thể đọc.

  • 264
    繁荣

    fánróng

    PHỒN VINHphồn vinh, thịnh vượng, sầm uất

    这条商业街非常繁荣。

    zhè tiáo shāng yè jiē fēi cháng fán róng.

    Con phố thương mại này vô cùng sầm uất.

  • 265
    凡是

    fánshì

    PHÀM THỊhễ là, phàm là, tất cả những

    凡是有利于健康的事,我们都支持。

    fán shì yǒu lì yú jiàn kāng de shì, wǒ men dōu zhī chí.

    Hễ là những việc có lợi cho sức khỏe, chúng tôi đều ủng hộ.

  • 266
    反而

    fǎn'ér

    PHẢN NHItrái lại, ngược lại

    他批评了我,我反而更喜欢他。

    tā pī píng le wǒ, wǒ fǎn ér gèng xǐ huān tā.

    Anh ấy phê bình tôi, ngược lại tôi càng thích anh ấy.

  • 267
    反复

    fǎnfù

    PHẢN PHỤCnhiều lần, lặp đi lặp lại

    反复思考后,我终于找到解决的方法。

    fǎn fù sī kǎo hòu, wǒ zhōng yú zhǎo dào jiě jué de fāng fǎ.

    Sau nhiều lần suy nghĩ, cuối cùng tôi đã tìm được phương pháp giải quyết.

  • 268
    反应

    fǎnyìng

    PHẢN ỨNGphản ứng

    听到这个好消息,他的反应非常激动。

    tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā de fǎn yìng fēi cháng jī dòng.

    Nghe tin tốt này, phản ứng của anh ấy vô cùng xúc động.

  • 269
    反映

    fǎnyìng

    PHẢN ÁNHphản ánh

    他的行为反应他的思想。

    tā de xíng wéi fǎn yìng tā de sī xiǎng.

    Hành vi của anh ấy phản ánh tư tưởng của anh ấy.

  • 270
    反正

    fǎnzhèng

    PHẢN CHÍNHdù sao thì, đằng nào thì

    反正时间还早,我们慢慢走过去吧。

    fǎn zhèng shí jiān hái zǎo, wǒ men màn màn zǒu guò qù ba.

    Dù sao thì thời gian vẫn còn sớm, chúng ta cứ thong thả đi bộ qua đó nhé.

  • 271
    饭馆

    fànguǎn

    PHẠN QUÁNcửa hàng ăn, tiệm cơm

    这家饭馆的中国菜不错。

    zhè jiā fàn guǎn de zhōng guó cài bù cuò.

    Món Trung Quốc của cửa hàng ăn này rất ngon.

  • 272
    范围

    fànwéi

    PHẠM VIphạm vi

    这不是我的研究范围。

    zhè bú shì wǒ de yán jiū fàn wéi.

    Đây không phải là phạm vi nghiên cứu của tôi.

  • 273
    方

    fāng

    PHƯƠNGphương hướng, nơi, chỗ

    越南位于亚洲东南方。

    yuè nán wèi yú yà zhōu dōng nán fāng.

    Việt Nam nằm ở phía đông nam châu Á.

  • 274
    方案

    fāng'àn

    PHƯƠNG ÁNphương án

    新方案既省时间又省劳力。

    xīn fāng àn jì shěng shí jiān yòu shěng láo lì.

    Phương án mới vừa tiết kiệm thời gian, vừa tiết kiệm sức lao động.

  • 275
    方式

    fāngshì

    PHƯƠNG THỨCphương thức, cách thức

    他们两人有不同的处理方式。

    tā men liǎng rén yǒu bù tóng de chǔ lǐ fāng shì.

    Hai người họ có cách xử lý khác nhau.

  • 276
    妨碍

    fáng'ài

    PHƯƠNG NGẠIcản trở

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真妨碍各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fáng ài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm cản trở các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 277
    仿佛

    fǎngfú

    PHỎNG PHẬTdường như, tựa như

    他仿佛看穿了我的心思。

    tā fǎng fú kàn chuān le wǒ de xīn sī.

    Anh ấy dường như đã nhìn thấu tâm tư của tôi.

  • 278
    访问

    fǎngwèn

    PHỎNG VẤNphỏng vấn, thăm hỏi

    代表团明天将对友好邻国进行正式访问。

    dài biǎo tuán míng tiān jiāng duì yǒu hǎo lín guó jìn xíng zhèng shì fǎng wèn.

    Phái đoàn ngày mai sẽ tiến hành chuyến thăm chính thức nước láng giềng hữu nghị.

  • 279
    非

    fēi

    PHIkhông phải, không hợp

    非司机不得开车。

    fēi sī jī bù dé kāi chē.

    Không phải tài xế không được lái xe.

  • 280
    肥皂

    féizào

    PHÌ TẠOxà phòng

    这种前沿探索为进一步深化现代肥皂研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài féi zào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu xà phòng hiện đại.

  • 281
    肺

    fèi

    PHẾphổi

    吸烟对人的肺部健康危害很大。

    xī yān duì rén de fèi bù jiàn kāng wēi hài hěn dà.

    Hút thuốc gây hại rất lớn cho sức khỏe của phổi.

  • 282
    废话

    fèihuà

    PHẾ THOẠIvô lý

    他正在大学里努力学习废话。

    tā zhèng zài dà xué lǐ nǔ lì xué xí fèi huà.

    Anh ấy đang nỗ lực học chuyện vô nghĩa ở đại học.

  • 283
    分别

    fēnbié

    PHÂN BIỆTly biệt, chia tay, biệt ly

    他们分别了很多年。

    tā men fēn bié le hěn duō nián.

    Họ đã xa nhau rất nhiều năm rồi.

  • 284
    分布

    fēnbù

    PHÂN BỐphân bố

    我们的军队分布在广大地区。

    wǒ men de jūn duì fēn bù zài guǎng dà dì qū.

    Quân đội của chúng tôi phân bố ở khu vực rộng lớn.

  • 285
    分配

    fēnpèi

    PHÂN PHỐIphân phối, bố trí

    经理合理分配了每个人的工作任务。

    jīng lǐ hé lǐ fēn pèi le měi gè rén de gōng zuò rèn wù.

    Giám đốc đã phân chia nhiệm vụ công việc của mỗi người một cách hợp lý.

  • 286
    分析

    fēnxī

    PHÂN TÍCHphân tích

    我们来仔细分析一下原因。

    wǒ men lái zǐ xì fēn xī yī xià yuán yīn.

    Chúng ta hãy phân tích kỹ nguyên nhân một chút.

  • 287
    分之…

    fēnzhī

    PHÂN CHIphần

    唱片的四分之三是音乐。

    chàng piàn de sì fēn zhī sān shì yīn yuè.

    Ba phần bốn băng đĩa là âm nhạc.

  • 288
    纷纷

    fēnfēn

    PHÂN PHÂNcả nhóm, ào ào

    下课时,学生纷纷离座去吃饭。

    xià kè shí, xué shēng fēn fēn lí zuò qù chī fàn.

    Lúc tan học, học sinh nhao nhao rời khỏi chỗ đi ăn.

  • 289
    奋斗

    fèndòu

    PHẤN ĐẤUphấn đấu

    努力奋斗是他成功的基础。

    nǔ lì fèn dòu shì tā chéng gōng de jī chǔ.

    Nỗ lực phấn đấu là nền tảng thành công của anh ấy.

  • 290
    愤怒

    fènnù

    PHẪN NỘphẫn nộ, tức giận tột cùng

    他的恶劣言行引起了大家的愤怒。

    tā de è liè yán xíng yǐn qǐ le dà jiā de fèn nù.

    Lời nói và hành vi xấu xa của anh ta đã khiến mọi người phẫn nộ.

  • 291
    风格

    fēnggé

    PHONG CÁCHphong cách

    他的文章有自己的风格。

    tā de wén zhāng yǒu zì jǐ de fēng gé.

    Bài văn của anh ấy có phong cách của riêng mình.

  • 292
    风景

    fēngjǐng

    PHONG CẢNHphong cảnh

    他们停了一会儿来欣赏风景。

    tā men tíng le yī huì er lái xīn shǎng fēng jǐng.

    Họ dừng lại một lúc để ngắm cảnh.

  • 293
    风俗

    fēngsú

    PHONG TỤCtập quán

    各国的风俗习惯大不相同。

    gè guó de fēng sú xí guàn dà bù xiāng tóng.

    Phong tục tập quán của các nước khác xa nhau.

  • 294
    风险

    fēngxiǎn

    PHONG HIỂMrủi ro, mạo hiểm

    投资总是伴随着一定的市场风险。

    tóu zī zǒng shì bàn suí zhe yí dìng de shì chǎng fēng xiǎn.

    Đầu tư luôn đi kèm với rủi ro thị trường nhất định.

  • 295
    疯狂

    fēngkuáng

    PHONG CUỒNGđiên cuồng, điên rồ

    这个主意听起来太疯狂了。

    zhè ge zhǔ yì tīng qǐ lái tài fēng kuáng le.

    Ý tưởng này nghe chừng quá điên rồ.

  • 296
    讽刺

    fěngcì

    PHÚNG THÍCHchế giễu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真讽刺各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fěng cì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 297
    否定

    fǒudìng

    PHỦ ĐỊNHphủ định

    不能完全否定别人所付出的努力。

    bù néng wán quán fǒu dìng bié rén suǒ fù chū de nǔ lì.

    Không thể phủ định hoàn toàn những nỗ lực mà người khác đã bỏ ra.

  • 298
    否认

    fǒurèn

    PHỦ NHẬNphủ nhận

    她否认这件事是她做的。

    tā fǒu rèn zhè jiàn shì shì tā zuò de.

    Cô ấy phủ nhận chuyện này là do mình làm.

  • 299
    扶

    fú

    PHÒđỡ, dìu, vịn

    他扶着老奶奶过了马路。

    tā fú zhe lǎo nǎi nǎi guò le mǎ lù.

    Anh ấy đỡ bà cụ qua đường.

  • 300
    幅

    fú

    BỨCbức, tấm (lượng từ tranh)

    墙上挂着一幅漂亮的画。

    qiáng shàng guà zhe yī fú piào liàng de huà.

    Trên tường có treo một bức tranh tuyệt đẹp.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)