HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 7

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 7

1.342 từ · Trang 7/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 601
    老实

    lǎoshi

    LÃO THỰCthật thà

    老实说我并不喜欢这个城市。

    lǎo shí shuō wǒ bìng bù xǐ huān zhè ge chéng shì.

    Nói thật thì tôi không thích thành phố này lắm.

  • 602
    老鼠

    lǎoshǔ

    LÃO THỬcon chuột

    小猫在房间里抓住了一只老鼠。

    xiǎo māo zài fáng jiān lǐ zhuā zhù le yī zhī lǎo shǔ.

    Con mèo con đã bắt được một con chuột trong phòng.

  • 603
    姥姥

    lǎolao

    LÃO LÃObà ngoại

    这种前沿探索为进一步深化现代姥姥研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǎo lao yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về bà hiện đại.

  • 604
    乐观

    lèguān

    LẠC QUANlạc quan

    我们要乐观地生活。

    wǒ men yào lè guān dì shēng huó.

    Chúng ta nên sống một cách lạc quan.

  • 605
    雷

    léi

    LÔIsấm sét

    外面正在打雷,马上要下大雨了。

    wài miàn zhèng zài dǎ léi, mǎ shàng yào xià dà yǔ le.

    Bên ngoài đang có sấm sét, sắp mưa to rồi.

  • 606
    类

    lèi

    LOẠIloại, giống loài

    你喜欢看哪类书?

    nǐ xǐ huān kàn nǎ lèi shū?

    Bạn thích xem loại sách nào?

  • 607
    梨

    lí

    LÊquả lê

    这个梨水分多,很甜。

    zhè ge lí shuǐ fèn duō, hěn tián.

    Quả lê này mọng nước, rất ngọt.

  • 608
    厘米

    límǐ

    LY MỄxăng-ti-mét (cm)

    有些吸虫可长达一厘米。

    yǒu xiē xī chóng kě zhǎng dá yī lí mǐ.

    Một số loại sán có thể dài tới 1 cm.

  • 609
    理论

    lǐlùn

    LÝ LUẬNlý luận

    这个理论是他多年研究的结果。

    zhè ge lǐ lùn shì tā duō nián yán jiū de jié guǒ.

    Lý luận này là kết quả sau nhiều năm nghiên cứu của anh ấy.

  • 610
    理由

    lǐyóu

    LÝ DOlý do

    他要离婚的理由是什么?

    tā yào lí hūn de lǐ yóu shì shén me?

    Lý do anh ấy muốn ly hôn là gì?

  • 611
    粒

    lì

    LẠPtừ chỉ số lượng cho hạt, viên

    这种前沿探索为进一步深化现代粒研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về hạt sâu hơn.

  • 612
    立方

    lìfāng

    LẬP PHƯƠNG(danh từ) khối lập phương; từ chỉ số lượng cho các khối lập phương

    这种前沿探索为进一步深化现代立方研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lì fāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về khối lập phương sâu hơn.

  • 613
    立即

    lìjí

    LẬP TỨCngay, lập tức

    接到命令,立即出发。

    jiē dào mìng lìng, lì jí chū fā.

    Nhận được mệnh lệnh liền lập tức xuất phát.

  • 614
    立刻

    lìkè

    LẬP KHẮClập tức, ngay tức khắc

    请大家立刻到会议室去。

    qǐng dà jiā lì kè dào huì yì shì qù.

    Mọi người vui lòng lập tức đến phòng họp.

  • 615
    力量

    lìliàng

    LỰC LƯỢNGsức mạnh, lực lượng, sức lực

    人多力量大。

    rén duō lì liàng dà.

    Đông người sức mạnh lớn.

  • 616
    例如

    lìrú

    LỆ NHƯví dụ

    我喜欢运动,例如打篮球和跑步。

    wǒ xǐ huān yùn dòng, lì rú dǎ lán qiú hé pǎo bù.

    Tôi thích vận động, ví dụ như chơi bóng rổ và chạy bộ.

  • 617
    利润

    lìrùn

    LỢI NHUẬNlợi nhuận

    这家店今年的利润很高。

    zhè jiā diàn jīn nián de lì rùn hěn gāo.

    Lợi nhuận năm nay của cửa hàng này rất cao.

  • 618
    利息

    lìxī

    LỢI TỨClời lãi

    我们每次借款都得预付一笔利息。

    wǒ men měi cì jiè kuǎn dōu dé yù fù yī bǐ lì xī.

    Mỗi lần vay tiền chúng ta đều phải trả một khoản lãi.

  • 619
    利益

    lìyì

    LỢI ÍCHlợi ích

    你总是把个人利益放在首位。

    nǐ zǒng shì bǎ gè rén lì yì fàng zài shǒu wèi.

    Bạn luôn đặt lợi ích của bản thân lên hàng đầu.

  • 620
    利用

    lìyòng

    LỢI DỤNGlợi dụng, tận dụng

    同学们不同意利用星期天补课。

    tóng xué men bù tóng yì lì yòng xīng qī tiān bǔ kè.

    Các bạn học sinh không đồng ý tận dụng ngày chủ nhật để học bù.

  • 621
    连忙

    liánmáng

    LIÊN MANGvội vã, vội vàng

    奶奶生病了,爸爸连忙把她送到医院。

    nǎi nǎi shēng bìng le, bà bà lián máng bǎ tā sòng dào yī yuàn.

    Bà nội bị ốm, bố vội vàng đưa bà đến bệnh viện.

  • 622
    连续剧

    liánxùjù

    LIÊN TỤC KỊCHphim bộ, phim nhiều tập

    他整个下午都在看连续剧。

    tā zhěng gè xià wǔ dōu zài kàn lián xù jù.

    Cả buổi chiều anh ấy đều ngồi xem phim truyền hình dài tập.

  • 623
    联合

    liánhé

    LIÊN HỢPliên kết, kết hợp lại

    这个任务需要大家联合起来。

    zhè ge rèn wù xū yào dà jiā lián hé qǐ lái.

    Nhiệm vụ này cần mọi người liên hiệp lại với nhau.

  • 624
    恋爱

    liàn'ài

    LUYẾN ÁIyêu đương, hẹn hò, tình yêu

    他们谈恋爱已经三年了。

    tā men tán liàn ài yǐ jīng sān nián le.

    Họ đã yêu nhau được ba năm rồi.

  • 625
    良好

    liánghǎo

    LƯƠNG HẢOtốt

    你已经做出了良好的开端。

    nǐ yǐ jīng zuò chū le liáng hǎo de kāi duān.

    Bạn đã có một khởi đầu rất tốt.

  • 626
    粮食

    liángshi

    LƯƠNG THỰClương thực

    仓库里潮气太大,粮食就容易发霉。

    cāng kù lǐ cháo qì tài dà, liáng shí jiù róng yì fā méi.

    Độ ẩm trong kho quá cao nên lương thực rất dễ mốc.

  • 627
    亮

    liàng

    LƯỢNGsáng

    这个灯非常亮。

    zhè ge dēng fēi cháng liàng.

    Đèn này rất sáng.

  • 628
    了不起

    liǎobuqǐ

    LIỄU BẤT KHỞIgiỏi, phi thường

    这也确实是了不起的一步。

    zhè yě què shí shì liǎo bù qǐ de yī bù.

    Đây đúng là một bước tiến phi thường.

  • 629
    临时

    línshí

    LÂM THỜIđến lúc, lâm thời

    事先准备好, 省得临时着急。

    shì xiān zhǔn bèi hǎo, shěng de lín shí zháo jí.

    Chuẩn bị trước tránh đến lúc đó lại lo lắng.

  • 630
    铃

    líng

    LINHchuông

    上课铃响了,快进教室。

    shàng kè líng xiǎng le, kuài jìn jiào shì.

    Chuông vào lớp reo rồi, mau vào phòng học đi.

  • 631
    零件

    língjiàn

    LINH KIỆNbộ phận; phần (của một máy)

    工作人员严格按照操作规范对各类精密零件进行定期维护检修。

    gōng zuò rén yuán yán gé àn zhào cāo zuò guī fàn duì gè lèi jīng mì líng jiàn jìn xíng dìng qī wéi hù jiǎn xiū.

    Nhân viên tuân thủ nghiêm ngặt quy trình vận hành để thường xuyên bảo trì và kiểm tra các bộ phận chính xác khác nhau.

  • 632
    零食

    língshí

    LINH THỰCđồ ăn vặt

    许多女孩子都有吃零食的习惯。

    xǔ duō nǚ hái zi dōu yǒu chī líng shí de xí guàn.

    Rất nhiều bạn gái đều có thói quen ăn vặt.

  • 633
    灵活

    línghuó

    LINH HOẠTlinh hoạt, uyển chuyển

    工作时间安排得非常灵活。

    gōng zuò shí jiān ān pái dé fēi cháng líng huó.

    Thời gian làm việc được sắp xếp vô cùng linh hoạt.

  • 634
    领导

    lǐngdǎo

    LÃNH ĐẠOlãnh đạo

    他不适合做领导。

    tā bú shì hé zuò lǐng dǎo.

    Anh ấy không thích hợp làm lãnh đạo.

  • 635
    领域

    lǐngyù

    LÃNH VỰClĩnh vực; ngành

    这种前沿探索为进一步深化现代领域研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǐng yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu lĩnh vực hiện đại.

  • 636
    流传

    liúchuán

    LƯU TRUYỀNlưu truyền

    他的连队里一直流传着一句老笑话。

    tā de lián duì lǐ yì zhí liú chuán zhe yī jù lǎo xiào huà.

    Một câu nói đùa được cũ rích được lưu truyền khắp liên đội của anh ấy.

  • 637
    流泪

    liúlèi

    LƯU LỆrơi lệ; khóc

    每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色流泪。

    měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè liú lèi.

    Mỗi khi đến ngày lễ, cả gia đình đều tụ họp để thưởng thức nước mắt đặc sản.

  • 638
    浏览

    liúlǎn

    LƯU LÃMxem qua; duyệt

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真浏览各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liú lǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 639
    龙

    lóng

    LONGcon rồng

    我属龙。

    wǒ shǔ lóng.

    Tôi tuổi Thìn (tuổi rồng).

  • 640
    漏

    lòu

    LẬUrò rỉ, chảy, dột; bỏ sót

    屋顶漏雨了,快拿盆接。

    wū dǐng lòu yǔ le, kuài ná pén jiē.

    Mái nhà bị dột nước mưa rồi, mau lấy chậu hứng đi.

  • 641
    露

    lù

    LỘlộ ra, để lộ, hở ra

    他笑得露出了大白牙。

    tā xiào dé lù chū le dà bái yá.

    Anh ấy cười lộ cả hàm răng trắng.

  • 642
    陆地

    lùdì

    LỤC ĐỊAlục địa, đất liền

    我们终于看见陆地了。

    wǒ men zhōng yú kàn jiàn lù dì le.

    Cuối cùng chúng ta cũng nhìn thấy đất liền rồi.

  • 643
    陆续

    lùxù

    LỤC TỤClục tục, liên tiếp 3

    小时后,游客们陆续回来了。

    xiǎo shí hòu, yóu kè men lù xù huí lái le.

    3 tiếng sau những du khách lần lượt trở về.

  • 644
    录取

    lùqǔ

    LỤC THỦtuyển chọn, nhận vào

    如果你没被录取,你会怎么办?

    rú guǒ nǐ méi bèi lù qǔ, nǐ huì zěn me bàn?

    Nếu như không được tuyển bạn sẽ làm gì?

  • 645
    录音

    lùyīn

    LỤC ÂMghi âm

    听力部分要听录音回答问题。

    tīng lì bù fèn yào tīng lù yīn huí dá wèn tí.

    Phần thi nghe cần nghe đoạn ghi âm để trả lời câu hỏi.

  • 646
    轮流

    lúnliú

    LUÂN LƯUthay phiên

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真轮流各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lún liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và luân phiên đáp ứng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 647
    论文

    lùnwén

    LUẬN VĂNluận văn

    他留出一天晚上把论文写完。

    tā liú chū yī tiān wǎn shàng bǎ lùn wén xiě wán.

    Anh ấy dành một buổi tối để hoàn thành luận văn.

  • 648
    逻辑

    luóji

    LA TẬPlogic, tính hợp lý

    他的话很有逻辑,让人信服。

    tā de huà hěn yǒu luó jí, ràng rén xìn fú.

    Lời anh ấy nói rất có logic, khiến người ta thuyết phục.

  • 649
    落后

    luòhòu

    LẠC HẬUlạc hậu

    这样的思想太落后了。

    zhè yàng de sī xiǎng tài luò hòu le.

    Tư tưởng như vậy quá lạc hậu rồi.

  • 650
    骂

    mà

    MẠmắng, chửi

    妈妈从来不随便骂孩子。

    mā mā cóng lái bù suí biàn mà hái zi.

    Mẹ không bao giờ tùy tiện mắng mỏ con cái.

  • 651
    麦克风

    màikèfēng

    MẠCH KHẮC PHONGmicrô, ống nói

    请拿起麦克风大声说话。

    qǐng ná qǐ mài kè fēng dà shēng shuō huà.

    Xin hãy cầm micrô và nói to lên.

  • 652
    馒头

    mántou

    MAN ĐẦUmàn thầu, bánh bao không nhân

    早上吃两个热气腾腾的馒头。

    zǎo shàng chī liǎng gè rè qì téng téng de mán tou.

    Buổi sáng ăn hai cái màn thầu nóng hổi.

  • 653
    满足

    mǎnzú

    MÃN TÚCthỏa mãn, hài lòng

    这些条件他都满足了。

    zhè xiē tiáo jiàn tā dōu mǎn zú le.

    Anh ấy đã hài lòng với những điều kiện này rồi.

  • 654
    毛病

    máobìng

    MAO BỆNHtat, vấn đề

    这台机器有毛病。

    zhè tái jī qì yǒu máo bìng.

    Cỗ máy này có trục trặc (bị lỗi).

  • 655
    矛盾

    máodùn

    MÂU THUẪNmâu thuẫn

    他们俩之间产生了一些矛盾。

    tā men liǎ zhī jiān chǎn shēng le yī xiē máo dùn.

    Giữa hai người họ đã nảy sinh một số mâu thuẫn.

  • 656
    冒险

    màoxiǎn

    MẠO HIỂMphiêu lưu

    这种前沿探索为进一步深化现代冒险研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mào xiǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về phiêu lưu hiện đại.

  • 657
    贸易

    màoyì

    MẬU DỊCHthương mại, mậu dịch

    两国之间的贸易往来很频繁。

    liǎng guó zhī jiān de mào yì wǎng lái hěn pín fán.

    Giao thương mậu dịch giữa hai nước rất tấp nập.

  • 658
    没

    méi

    MỘTkhông

    他没吸烟。

    tā méi xī yān.

    Anh ấy không hút thuốc.

  • 659
    没

    méi

    MỘTkhông

    他没吸烟。

    tā méi xī yān.

    Anh ấy không hút thuốc.

  • 660
    眉毛

    méimao

    MI MAOlông mày

    这种前沿探索为进一步深化现代眉毛研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài méi máo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về lông mày hiện đại.

  • 661
    煤炭

    méitàn

    MÔI THÁNthan đá, than

    过去北方很多家庭在冬天主要依靠燃烧煤炭来取暖。

    guò qù běi fāng hěn duō jiā tíng zài dōng tiān zhǔ yào yī kào rán shāo méi tàn lái qǔ nuǎn.

    Quá khứ, nhiều gia đình ở miền Bắc chủ yếu dựa vào việc đốt than để sưởi ấm vào mùa đông.

  • 662
    美术

    měishù

    MỸ THUẬTmỹ thuật

    妹妹很喜欢美术,她以后想成为画家。

    mèi mèi hěn xǐ huān měi shù, tā yǐ hòu xiǎng chéng wéi huà jiā.

    Em gái rất thích mỹ thuật, sau này em ấy muốn trở thành họa sĩ.

  • 663
    魅力

    mèilì

    MỊ LỰCsự quyến rũ

    这种前沿探索为进一步深化现代魅力研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mèi lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về sức hấp dẫn hơn nữa.

  • 664
    谜语

    míyǔ

    MÊ NGỮcâu đố

    他正在大学里努力学习谜语。

    tā zhèng zài dà xué lǐ nǔ lì xué xí mí yǔ.

    Anh ấy đang cố gắng học các câu đố ở trường đại học.

  • 665
    蜜蜂

    mìfēng

    MẬT PHONGcon ong

    这种前沿探索为进一步深化现代蜜蜂研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mì fēng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu ong mật hiện đại sâu hơn.

  • 666
    密切

    mìqiè

    MẬT THIẾTmật thiết, thân thiết

    我们的老师跟学生家长的关系很密切。

    wǒ men de lǎo shī gēn xué shēng jiā zhǎng de guān xì hěn mì qiè.

    Thầy giáo chúng tôi rất thân thiết với phụ huynh học sinh.

  • 667
    秘密

    mìmì

    BÍ MẬTbí mật

    我相信他不会泄漏秘密。

    wǒ xiāng xìn tā bú huì xiè lòu mì mì.

    Tôi tin rằng anh ấy sẽ không để lộ bí mật.

  • 668
    秘书

    mìshū

    BÍ THƯthư kí, bí thư

    她的秘书处理她的一切约会。

    tā de mì shū chù lǐ tā de yī qiè yuē huì.

    Thư ký của cô ấy xử lý tất cả cuộc hẹn của cô ấy.

  • 669
    棉花

    miánhua

    MIÊN HOAbông

    院子里种着许多美丽的棉花。

    yuàn zi lǐ zhǒng zhe xǔ duō měi lì de mián huā.

    Trong sân có trồng nhiều cây bông đẹp.

  • 670
    面对

    miànduì

    DIỆN ĐỐIđối mặt

    我们要勇敢面对困难。

    wǒ men yào yǒng gǎn miàn duì kùn nán.

    Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.

  • 671
    面积

    miànjī

    DIỆN TÍCHdiện tích

    这个房间的面积是多少?

    zhè ge fáng jiān de miàn jī shì duō shǎo?

    Diện tích của căn phòng này là bao nhiêu?

  • 672
    面临

    miànlín

    DIỆN LÂMđối mặt, đứng trước

    他确实没有面临什么危险。

    tā què shí méi yǒu miàn lín shén me wēi xiǎn.

    Anh ấy không phải đối mặt với bất kỳ khó khăn nào.

  • 673
    苗条

    miáotiao

    MIÊU ĐIỀUmảnh khảnh

    这种特色风格在同类产品中显得十分苗条,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn miáo tiáo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thon thả, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 674
    描写

    miáoxiě

    MIÊU TẢmiêu tả

    我不善于描写事物的情景,或表达思想 。

    wǒ bù shàn yú miáo xiě shì wù de qíng jǐng, huò biǎo dá sī xiǎng.

    Tôi không giỏi miêu tả tình hình sự việc hoặc bày tỏ suy nghĩ.

  • 675
    民主

    mínzhǔ

    DÂN CHỦdân chủ

    大家通过民主投票选出了班长。

    dà jiā tōng guò mín zhǔ tóu piào xuǎn chū le bān zhǎng.

    Mọi người đã bầu ra lớp trưởng thông qua biểu quyết dân chủ.

  • 676
    明确

    míngquè

    MINH XÁClàm sáng tỏ; rõ ràng, đúng đắn

    每个人都应该明确自己的工作任务。

    měi gè rén dōu yīng gāi míng què zì jǐ de gōng zuò rèn wù.

    Mỗi người đều nên nắm rõ nhiệm vụ công việc của mình.

  • 677
    明显

    míngxiǎn

    MINH HIỂNrõ ràng, hiện rõ

    这次考试,他的成绩明显提高了。

    zhè cì kǎo shì, tā de chéng jì míng xiǎn tí gāo le.

    Kỳ thi lần này, thành tích của anh ấy đã tiến bộ rõ rệt.

  • 678
    明信片

    míngxìnpiàn

    MINH TÍN PHIẾNbưu thiếp

    我从旅行地寄了一张明信片给你。

    wǒ cóng lǚ xíng dì jì le yī zhāng míng xìn piàn gěi nǐ.

    Tôi đã gửi một tấm bưu thiếp từ nơi du lịch cho bạn.

  • 679
    明星

    míngxīng

    MINH TINHngười nổi tiếng (ca sĩ, nghệ sĩ)

    你有喜欢的明星吗?

    nǐ yǒu xǐ huān de míng xīng ma?

    Bạn có yêu thích ca sĩ diễn viên nào không?

  • 680
    名牌

    míngpái

    DANH BÀIhàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng

    她身上穿的衣服都是名牌。

    tā shēn shàng chuān de yī fú dōu shì míng pái.

    Quần áo cô ấy mặc trên người đều là hàng hiệu.

  • 681
    名片

    míngpiàn

    DANH PHIẾNdanh thiếp

    我身上没带名片。

    wǒ shēn shàng méi dài míng piàn.

    Tôi không đem theo danh thiếp trên người.

  • 682
    名胜

    míngshèng

    DANH THẮNGdanh lam thắng cảnh

    当地有许多闻名遐迩的名胜古迹。

    dāng dì yǒu xǔ duō wén míng xiá ěr de míng shèng gǔ jì.

    Địa phương có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích cổ vang danh gần xa.

  • 683
    命令

    mìnglìng

    MỆNH LỆNHmệnh lệnh; ra lệnh

    士兵必须坚决服从命令。

    shì bīng bì xū jiān jué fú cóng mìng lìng.

    Người lính phải kiên quyết phục tùng mệnh lệnh.

  • 684
    命运

    mìngyùn

    MỆNH VẬNvận mệnh

    用自己的努力改变命运。

    yòng zì jǐ de nǔ lì gǎi biàn mìng yùn.

    Dùng sự nỗ lực của bản thân để thay đổi vận mệnh.

  • 685
    摸

    mō

    MÒmò, sờ, vuốt

    我的衣服摸起来又湿又粘。

    wǒ de yī fú mō qǐ lái yòu shī yòu zhān.

    Bộ quần áo này của tôi sờ vào vừa ướt vừa dính.

  • 686
    模仿

    mófǎng

    MÔ PHỎNGbắt chước, mô phỏng

    鹦鹉很擅长模仿人说话。

    yīng wǔ hěn shàn cháng mó fǎng rén shuō huà.

    Con vẹt rất giỏi bắt chước người nói.

  • 687
    模糊

    móhu

    MÔ HỒmờ, mơ hồ, không rõ ràng

    这张旧照片已经变得模糊了。

    zhè zhāng jiù zhào piān yǐ jīng biàn dé mó hú le.

    Tấm ảnh cũ này đã trở nên mờ nhạt rồi.

  • 688
    摩托车

    mótuōchē

    MA THÁC XAxe máy, xe mô tô

    他每天骑摩托车去上班。

    tā měi tiān qí mó tuō chē qù shàng bān.

    Anh ấy đi xe máy đi làm mỗi ngày.

  • 689
    陌生

    mòshēng

    MẠCH SINHlạ; không biết

    这种特色风格在同类产品中显得十分陌生,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mò shēng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này khá lạ trong các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 690
    某

    mǒu

    MỖmỗ, một...

    这些知识可能某天可以帮助到你。

    zhè xiē zhī shí kě néng mǒu tiān kě yǐ bāng zhù dào nǐ.

    Những kiến thức này một ngày nào đó có thể sẽ giúp ích cho bạn.

  • 691
    目标

    mùbiāo

    MỤC TIÊUmục tiêu

    我有明确的人生目标。

    wǒ yǒu míng què de rén shēng mù biāo.

    Tôi có mục tiêu rõ ràng cho cuộc sống của mình.

  • 692
    目录

    mùlù

    MỤC LỤCmục lục

    这种前沿探索为进一步深化现代目录研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mù lù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về danh mục hiện đại.

  • 693
    目前

    mùqián

    MỤC TIỀNhiện nay, trước mắt

    那件事我目前还不清楚。

    nà jiàn shì wǒ mù qián hái bù qīng chǔ.

    Chuyện đó hiện tại tôi vẫn chưa rõ.

  • 694
    木头

    mùtou

    MỘC ĐẦUgỗ, khúc gỗ

    我家的家具都是木头做的。

    wǒ jiā de jiā jù dōu shì mù tou zuò de.

    Đồ dùng trong nhà tôi đều làm từ gỗ.

  • 695
    哪怕

    nǎpà

    NẢ PHẠcho dù, dù cho, dù là

    哪怕是最简单的事情,也是有争议的。

    nǎ pà shì zuì jiǎn dān de shì qíng, yě shì yǒu zhēng yì de.

    Cho dù là chuyện đơn giản nhất cũng sẽ có sự tranh luận.

  • 696
    那

    nà

    NÁ (NÁ NHI)đó, kia, chỗ đó

    我不认识那个人。

    wǒ bù rèn shí nà ge rén.

    Tôi không biết người đó.

  • 697
    难怪

    nánguài

    NAN QUÁIadv. không có gì ngạc nhiên, v. có thể hiểu được

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真难怪各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nán guài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tỉ mỉ về mọi yêu cầu công việc.

  • 698
    难看

    nánkàn

    NAN KHÁNxấu xí, không hay

    这条裤子太难看了。

    zhè tiáo kù zi tài nán kàn le.

    Cái quần này không đẹp tí nào.

  • 699
    男人

    nánrén

    NAM NHÂNcon trai, đàn ông

    那个男人是谁?

    nà ge nán rén shì shuí?

    Người đàn ông đó là ai?

  • 700
    脑袋

    nǎodai

    NÃO ĐẠIđầu

    男孩跌倒了,脑袋砰地一声撞到墙上。

    nán hái diē dǎo le, nǎo dài pēng dì yī shēng zhuàng dào qiáng shàng.

    Cậu bé ngã rồi, đầu đập vào tường phát ra một tiếng vang lớn.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)