78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.342 từ · Trang 7/14
lǎoshi
LÃO THỰCthật thà
老实说我并不喜欢这个城市。
lǎo shí shuō wǒ bìng bù xǐ huān zhè ge chéng shì.
Nói thật thì tôi không thích thành phố này lắm.
lǎoshǔ
LÃO THỬcon chuột
小猫在房间里抓住了一只老鼠。
xiǎo māo zài fáng jiān lǐ zhuā zhù le yī zhī lǎo shǔ.
Con mèo con đã bắt được một con chuột trong phòng.
lǎolao
LÃO LÃObà ngoại
这种前沿探索为进一步深化现代姥姥研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǎo lao yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về bà hiện đại.
lèguān
LẠC QUANlạc quan
我们要乐观地生活。
wǒ men yào lè guān dì shēng huó.
Chúng ta nên sống một cách lạc quan.
léi
LÔIsấm sét
外面正在打雷,马上要下大雨了。
wài miàn zhèng zài dǎ léi, mǎ shàng yào xià dà yǔ le.
Bên ngoài đang có sấm sét, sắp mưa to rồi.
lèi
LOẠIloại, giống loài
你喜欢看哪类书?
nǐ xǐ huān kàn nǎ lèi shū?
Bạn thích xem loại sách nào?
lí
LÊquả lê
这个梨水分多,很甜。
zhè ge lí shuǐ fèn duō, hěn tián.
Quả lê này mọng nước, rất ngọt.
límǐ
LY MỄxăng-ti-mét (cm)
有些吸虫可长达一厘米。
yǒu xiē xī chóng kě zhǎng dá yī lí mǐ.
Một số loại sán có thể dài tới 1 cm.
lǐlùn
LÝ LUẬNlý luận
这个理论是他多年研究的结果。
zhè ge lǐ lùn shì tā duō nián yán jiū de jié guǒ.
Lý luận này là kết quả sau nhiều năm nghiên cứu của anh ấy.
lǐyóu
LÝ DOlý do
他要离婚的理由是什么?
tā yào lí hūn de lǐ yóu shì shén me?
Lý do anh ấy muốn ly hôn là gì?
lì
LẠPtừ chỉ số lượng cho hạt, viên
这种前沿探索为进一步深化现代粒研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về hạt sâu hơn.
lìfāng
LẬP PHƯƠNG(danh từ) khối lập phương; từ chỉ số lượng cho các khối lập phương
这种前沿探索为进一步深化现代立方研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lì fāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về khối lập phương sâu hơn.
lìjí
LẬP TỨCngay, lập tức
接到命令,立即出发。
jiē dào mìng lìng, lì jí chū fā.
Nhận được mệnh lệnh liền lập tức xuất phát.
lìkè
LẬP KHẮClập tức, ngay tức khắc
请大家立刻到会议室去。
qǐng dà jiā lì kè dào huì yì shì qù.
Mọi người vui lòng lập tức đến phòng họp.
lìliàng
LỰC LƯỢNGsức mạnh, lực lượng, sức lực
人多力量大。
rén duō lì liàng dà.
Đông người sức mạnh lớn.
lìrú
LỆ NHƯví dụ
我喜欢运动,例如打篮球和跑步。
wǒ xǐ huān yùn dòng, lì rú dǎ lán qiú hé pǎo bù.
Tôi thích vận động, ví dụ như chơi bóng rổ và chạy bộ.
lìrùn
LỢI NHUẬNlợi nhuận
这家店今年的利润很高。
zhè jiā diàn jīn nián de lì rùn hěn gāo.
Lợi nhuận năm nay của cửa hàng này rất cao.
lìxī
LỢI TỨClời lãi
我们每次借款都得预付一笔利息。
wǒ men měi cì jiè kuǎn dōu dé yù fù yī bǐ lì xī.
Mỗi lần vay tiền chúng ta đều phải trả một khoản lãi.
lìyì
LỢI ÍCHlợi ích
你总是把个人利益放在首位。
nǐ zǒng shì bǎ gè rén lì yì fàng zài shǒu wèi.
Bạn luôn đặt lợi ích của bản thân lên hàng đầu.
lìyòng
LỢI DỤNGlợi dụng, tận dụng
同学们不同意利用星期天补课。
tóng xué men bù tóng yì lì yòng xīng qī tiān bǔ kè.
Các bạn học sinh không đồng ý tận dụng ngày chủ nhật để học bù.
liánmáng
LIÊN MANGvội vã, vội vàng
奶奶生病了,爸爸连忙把她送到医院。
nǎi nǎi shēng bìng le, bà bà lián máng bǎ tā sòng dào yī yuàn.
Bà nội bị ốm, bố vội vàng đưa bà đến bệnh viện.
liánxùjù
LIÊN TỤC KỊCHphim bộ, phim nhiều tập
他整个下午都在看连续剧。
tā zhěng gè xià wǔ dōu zài kàn lián xù jù.
Cả buổi chiều anh ấy đều ngồi xem phim truyền hình dài tập.
liánhé
LIÊN HỢPliên kết, kết hợp lại
这个任务需要大家联合起来。
zhè ge rèn wù xū yào dà jiā lián hé qǐ lái.
Nhiệm vụ này cần mọi người liên hiệp lại với nhau.
liàn'ài
LUYẾN ÁIyêu đương, hẹn hò, tình yêu
他们谈恋爱已经三年了。
tā men tán liàn ài yǐ jīng sān nián le.
Họ đã yêu nhau được ba năm rồi.
liánghǎo
LƯƠNG HẢOtốt
你已经做出了良好的开端。
nǐ yǐ jīng zuò chū le liáng hǎo de kāi duān.
Bạn đã có một khởi đầu rất tốt.
liángshi
LƯƠNG THỰClương thực
仓库里潮气太大,粮食就容易发霉。
cāng kù lǐ cháo qì tài dà, liáng shí jiù róng yì fā méi.
Độ ẩm trong kho quá cao nên lương thực rất dễ mốc.
liàng
LƯỢNGsáng
这个灯非常亮。
zhè ge dēng fēi cháng liàng.
Đèn này rất sáng.
liǎobuqǐ
LIỄU BẤT KHỞIgiỏi, phi thường
这也确实是了不起的一步。
zhè yě què shí shì liǎo bù qǐ de yī bù.
Đây đúng là một bước tiến phi thường.
línshí
LÂM THỜIđến lúc, lâm thời
事先准备好, 省得临时着急。
shì xiān zhǔn bèi hǎo, shěng de lín shí zháo jí.
Chuẩn bị trước tránh đến lúc đó lại lo lắng.
líng
LINHchuông
上课铃响了,快进教室。
shàng kè líng xiǎng le, kuài jìn jiào shì.
Chuông vào lớp reo rồi, mau vào phòng học đi.
língjiàn
LINH KIỆNbộ phận; phần (của một máy)
工作人员严格按照操作规范对各类精密零件进行定期维护检修。
gōng zuò rén yuán yán gé àn zhào cāo zuò guī fàn duì gè lèi jīng mì líng jiàn jìn xíng dìng qī wéi hù jiǎn xiū.
Nhân viên tuân thủ nghiêm ngặt quy trình vận hành để thường xuyên bảo trì và kiểm tra các bộ phận chính xác khác nhau.
língshí
LINH THỰCđồ ăn vặt
许多女孩子都有吃零食的习惯。
xǔ duō nǚ hái zi dōu yǒu chī líng shí de xí guàn.
Rất nhiều bạn gái đều có thói quen ăn vặt.
línghuó
LINH HOẠTlinh hoạt, uyển chuyển
工作时间安排得非常灵活。
gōng zuò shí jiān ān pái dé fēi cháng líng huó.
Thời gian làm việc được sắp xếp vô cùng linh hoạt.
lǐngdǎo
LÃNH ĐẠOlãnh đạo
他不适合做领导。
tā bú shì hé zuò lǐng dǎo.
Anh ấy không thích hợp làm lãnh đạo.
lǐngyù
LÃNH VỰClĩnh vực; ngành
这种前沿探索为进一步深化现代领域研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǐng yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu lĩnh vực hiện đại.
liúchuán
LƯU TRUYỀNlưu truyền
他的连队里一直流传着一句老笑话。
tā de lián duì lǐ yì zhí liú chuán zhe yī jù lǎo xiào huà.
Một câu nói đùa được cũ rích được lưu truyền khắp liên đội của anh ấy.
liúlèi
LƯU LỆrơi lệ; khóc
每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色流泪。
měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè liú lèi.
Mỗi khi đến ngày lễ, cả gia đình đều tụ họp để thưởng thức nước mắt đặc sản.
liúlǎn
LƯU LÃMxem qua; duyệt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真浏览各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liú lǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
lóng
LONGcon rồng
我属龙。
wǒ shǔ lóng.
Tôi tuổi Thìn (tuổi rồng).
lòu
LẬUrò rỉ, chảy, dột; bỏ sót
屋顶漏雨了,快拿盆接。
wū dǐng lòu yǔ le, kuài ná pén jiē.
Mái nhà bị dột nước mưa rồi, mau lấy chậu hứng đi.
lù
LỘlộ ra, để lộ, hở ra
他笑得露出了大白牙。
tā xiào dé lù chū le dà bái yá.
Anh ấy cười lộ cả hàm răng trắng.
lùdì
LỤC ĐỊAlục địa, đất liền
我们终于看见陆地了。
wǒ men zhōng yú kàn jiàn lù dì le.
Cuối cùng chúng ta cũng nhìn thấy đất liền rồi.
lùxù
LỤC TỤClục tục, liên tiếp 3
小时后,游客们陆续回来了。
xiǎo shí hòu, yóu kè men lù xù huí lái le.
3 tiếng sau những du khách lần lượt trở về.
lùqǔ
LỤC THỦtuyển chọn, nhận vào
如果你没被录取,你会怎么办?
rú guǒ nǐ méi bèi lù qǔ, nǐ huì zěn me bàn?
Nếu như không được tuyển bạn sẽ làm gì?
lùyīn
LỤC ÂMghi âm
听力部分要听录音回答问题。
tīng lì bù fèn yào tīng lù yīn huí dá wèn tí.
Phần thi nghe cần nghe đoạn ghi âm để trả lời câu hỏi.
lúnliú
LUÂN LƯUthay phiên
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真轮流各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lún liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và luân phiên đáp ứng các yêu cầu công việc khác nhau.
lùnwén
LUẬN VĂNluận văn
他留出一天晚上把论文写完。
tā liú chū yī tiān wǎn shàng bǎ lùn wén xiě wán.
Anh ấy dành một buổi tối để hoàn thành luận văn.
luóji
LA TẬPlogic, tính hợp lý
他的话很有逻辑,让人信服。
tā de huà hěn yǒu luó jí, ràng rén xìn fú.
Lời anh ấy nói rất có logic, khiến người ta thuyết phục.
luòhòu
LẠC HẬUlạc hậu
这样的思想太落后了。
zhè yàng de sī xiǎng tài luò hòu le.
Tư tưởng như vậy quá lạc hậu rồi.
mà
MẠmắng, chửi
妈妈从来不随便骂孩子。
mā mā cóng lái bù suí biàn mà hái zi.
Mẹ không bao giờ tùy tiện mắng mỏ con cái.
màikèfēng
MẠCH KHẮC PHONGmicrô, ống nói
请拿起麦克风大声说话。
qǐng ná qǐ mài kè fēng dà shēng shuō huà.
Xin hãy cầm micrô và nói to lên.
mántou
MAN ĐẦUmàn thầu, bánh bao không nhân
早上吃两个热气腾腾的馒头。
zǎo shàng chī liǎng gè rè qì téng téng de mán tou.
Buổi sáng ăn hai cái màn thầu nóng hổi.
mǎnzú
MÃN TÚCthỏa mãn, hài lòng
这些条件他都满足了。
zhè xiē tiáo jiàn tā dōu mǎn zú le.
Anh ấy đã hài lòng với những điều kiện này rồi.
máobìng
MAO BỆNHtat, vấn đề
这台机器有毛病。
zhè tái jī qì yǒu máo bìng.
Cỗ máy này có trục trặc (bị lỗi).
máodùn
MÂU THUẪNmâu thuẫn
他们俩之间产生了一些矛盾。
tā men liǎ zhī jiān chǎn shēng le yī xiē máo dùn.
Giữa hai người họ đã nảy sinh một số mâu thuẫn.
màoxiǎn
MẠO HIỂMphiêu lưu
这种前沿探索为进一步深化现代冒险研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mào xiǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về phiêu lưu hiện đại.
màoyì
MẬU DỊCHthương mại, mậu dịch
两国之间的贸易往来很频繁。
liǎng guó zhī jiān de mào yì wǎng lái hěn pín fán.
Giao thương mậu dịch giữa hai nước rất tấp nập.
méi
MỘTkhông
他没吸烟。
tā méi xī yān.
Anh ấy không hút thuốc.
méi
MỘTkhông
他没吸烟。
tā méi xī yān.
Anh ấy không hút thuốc.
méimao
MI MAOlông mày
这种前沿探索为进一步深化现代眉毛研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài méi máo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về lông mày hiện đại.
méitàn
MÔI THÁNthan đá, than
过去北方很多家庭在冬天主要依靠燃烧煤炭来取暖。
guò qù běi fāng hěn duō jiā tíng zài dōng tiān zhǔ yào yī kào rán shāo méi tàn lái qǔ nuǎn.
Quá khứ, nhiều gia đình ở miền Bắc chủ yếu dựa vào việc đốt than để sưởi ấm vào mùa đông.
měishù
MỸ THUẬTmỹ thuật
妹妹很喜欢美术,她以后想成为画家。
mèi mèi hěn xǐ huān měi shù, tā yǐ hòu xiǎng chéng wéi huà jiā.
Em gái rất thích mỹ thuật, sau này em ấy muốn trở thành họa sĩ.
mèilì
MỊ LỰCsự quyến rũ
这种前沿探索为进一步深化现代魅力研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mèi lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về sức hấp dẫn hơn nữa.
míyǔ
MÊ NGỮcâu đố
他正在大学里努力学习谜语。
tā zhèng zài dà xué lǐ nǔ lì xué xí mí yǔ.
Anh ấy đang cố gắng học các câu đố ở trường đại học.
mìfēng
MẬT PHONGcon ong
这种前沿探索为进一步深化现代蜜蜂研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mì fēng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu ong mật hiện đại sâu hơn.
mìqiè
MẬT THIẾTmật thiết, thân thiết
我们的老师跟学生家长的关系很密切。
wǒ men de lǎo shī gēn xué shēng jiā zhǎng de guān xì hěn mì qiè.
Thầy giáo chúng tôi rất thân thiết với phụ huynh học sinh.
mìmì
BÍ MẬTbí mật
我相信他不会泄漏秘密。
wǒ xiāng xìn tā bú huì xiè lòu mì mì.
Tôi tin rằng anh ấy sẽ không để lộ bí mật.
mìshū
BÍ THƯthư kí, bí thư
她的秘书处理她的一切约会。
tā de mì shū chù lǐ tā de yī qiè yuē huì.
Thư ký của cô ấy xử lý tất cả cuộc hẹn của cô ấy.
miánhua
MIÊN HOAbông
院子里种着许多美丽的棉花。
yuàn zi lǐ zhǒng zhe xǔ duō měi lì de mián huā.
Trong sân có trồng nhiều cây bông đẹp.
miànduì
DIỆN ĐỐIđối mặt
我们要勇敢面对困难。
wǒ men yào yǒng gǎn miàn duì kùn nán.
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.
miànjī
DIỆN TÍCHdiện tích
这个房间的面积是多少?
zhè ge fáng jiān de miàn jī shì duō shǎo?
Diện tích của căn phòng này là bao nhiêu?
miànlín
DIỆN LÂMđối mặt, đứng trước
他确实没有面临什么危险。
tā què shí méi yǒu miàn lín shén me wēi xiǎn.
Anh ấy không phải đối mặt với bất kỳ khó khăn nào.
miáotiao
MIÊU ĐIỀUmảnh khảnh
这种特色风格在同类产品中显得十分苗条,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn miáo tiáo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thon thả, được người tiêu dùng ưa chuộng.
miáoxiě
MIÊU TẢmiêu tả
我不善于描写事物的情景,或表达思想 。
wǒ bù shàn yú miáo xiě shì wù de qíng jǐng, huò biǎo dá sī xiǎng.
Tôi không giỏi miêu tả tình hình sự việc hoặc bày tỏ suy nghĩ.
mínzhǔ
DÂN CHỦdân chủ
大家通过民主投票选出了班长。
dà jiā tōng guò mín zhǔ tóu piào xuǎn chū le bān zhǎng.
Mọi người đã bầu ra lớp trưởng thông qua biểu quyết dân chủ.
míngquè
MINH XÁClàm sáng tỏ; rõ ràng, đúng đắn
每个人都应该明确自己的工作任务。
měi gè rén dōu yīng gāi míng què zì jǐ de gōng zuò rèn wù.
Mỗi người đều nên nắm rõ nhiệm vụ công việc của mình.
míngxiǎn
MINH HIỂNrõ ràng, hiện rõ
这次考试,他的成绩明显提高了。
zhè cì kǎo shì, tā de chéng jì míng xiǎn tí gāo le.
Kỳ thi lần này, thành tích của anh ấy đã tiến bộ rõ rệt.
míngxìnpiàn
MINH TÍN PHIẾNbưu thiếp
我从旅行地寄了一张明信片给你。
wǒ cóng lǚ xíng dì jì le yī zhāng míng xìn piàn gěi nǐ.
Tôi đã gửi một tấm bưu thiếp từ nơi du lịch cho bạn.
míngxīng
MINH TINHngười nổi tiếng (ca sĩ, nghệ sĩ)
你有喜欢的明星吗?
nǐ yǒu xǐ huān de míng xīng ma?
Bạn có yêu thích ca sĩ diễn viên nào không?
míngpái
DANH BÀIhàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng
她身上穿的衣服都是名牌。
tā shēn shàng chuān de yī fú dōu shì míng pái.
Quần áo cô ấy mặc trên người đều là hàng hiệu.
míngpiàn
DANH PHIẾNdanh thiếp
我身上没带名片。
wǒ shēn shàng méi dài míng piàn.
Tôi không đem theo danh thiếp trên người.
míngshèng
DANH THẮNGdanh lam thắng cảnh
当地有许多闻名遐迩的名胜古迹。
dāng dì yǒu xǔ duō wén míng xiá ěr de míng shèng gǔ jì.
Địa phương có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích cổ vang danh gần xa.
mìnglìng
MỆNH LỆNHmệnh lệnh; ra lệnh
士兵必须坚决服从命令。
shì bīng bì xū jiān jué fú cóng mìng lìng.
Người lính phải kiên quyết phục tùng mệnh lệnh.
mìngyùn
MỆNH VẬNvận mệnh
用自己的努力改变命运。
yòng zì jǐ de nǔ lì gǎi biàn mìng yùn.
Dùng sự nỗ lực của bản thân để thay đổi vận mệnh.
mō
MÒmò, sờ, vuốt
我的衣服摸起来又湿又粘。
wǒ de yī fú mō qǐ lái yòu shī yòu zhān.
Bộ quần áo này của tôi sờ vào vừa ướt vừa dính.
mófǎng
MÔ PHỎNGbắt chước, mô phỏng
鹦鹉很擅长模仿人说话。
yīng wǔ hěn shàn cháng mó fǎng rén shuō huà.
Con vẹt rất giỏi bắt chước người nói.
móhu
MÔ HỒmờ, mơ hồ, không rõ ràng
这张旧照片已经变得模糊了。
zhè zhāng jiù zhào piān yǐ jīng biàn dé mó hú le.
Tấm ảnh cũ này đã trở nên mờ nhạt rồi.
mótuōchē
MA THÁC XAxe máy, xe mô tô
他每天骑摩托车去上班。
tā měi tiān qí mó tuō chē qù shàng bān.
Anh ấy đi xe máy đi làm mỗi ngày.
mòshēng
MẠCH SINHlạ; không biết
这种特色风格在同类产品中显得十分陌生,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mò shēng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này khá lạ trong các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
mǒu
MỖmỗ, một...
这些知识可能某天可以帮助到你。
zhè xiē zhī shí kě néng mǒu tiān kě yǐ bāng zhù dào nǐ.
Những kiến thức này một ngày nào đó có thể sẽ giúp ích cho bạn.
mùbiāo
MỤC TIÊUmục tiêu
我有明确的人生目标。
wǒ yǒu míng què de rén shēng mù biāo.
Tôi có mục tiêu rõ ràng cho cuộc sống của mình.
mùlù
MỤC LỤCmục lục
这种前沿探索为进一步深化现代目录研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mù lù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về danh mục hiện đại.
mùqián
MỤC TIỀNhiện nay, trước mắt
那件事我目前还不清楚。
nà jiàn shì wǒ mù qián hái bù qīng chǔ.
Chuyện đó hiện tại tôi vẫn chưa rõ.
mùtou
MỘC ĐẦUgỗ, khúc gỗ
我家的家具都是木头做的。
wǒ jiā de jiā jù dōu shì mù tou zuò de.
Đồ dùng trong nhà tôi đều làm từ gỗ.
nǎpà
NẢ PHẠcho dù, dù cho, dù là
哪怕是最简单的事情,也是有争议的。
nǎ pà shì zuì jiǎn dān de shì qíng, yě shì yǒu zhēng yì de.
Cho dù là chuyện đơn giản nhất cũng sẽ có sự tranh luận.
nà
NÁ (NÁ NHI)đó, kia, chỗ đó
我不认识那个人。
wǒ bù rèn shí nà ge rén.
Tôi không biết người đó.
nánguài
NAN QUÁIadv. không có gì ngạc nhiên, v. có thể hiểu được
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真难怪各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nán guài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tỉ mỉ về mọi yêu cầu công việc.
nánkàn
NAN KHÁNxấu xí, không hay
这条裤子太难看了。
zhè tiáo kù zi tài nán kàn le.
Cái quần này không đẹp tí nào.
nánrén
NAM NHÂNcon trai, đàn ông
那个男人是谁?
nà ge nán rén shì shuí?
Người đàn ông đó là ai?
nǎodai
NÃO ĐẠIđầu
男孩跌倒了,脑袋砰地一声撞到墙上。
nán hái diē dǎo le, nǎo dài pēng dì yī shēng zhuàng dào qiáng shàng.
Cậu bé ngã rồi, đầu đập vào tường phát ra một tiếng vang lớn.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.