HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 10

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 10

1.342 từ · Trang 10/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 901
    手术

    shǒushù

    THỦ THUẬTphẫu thuật

    她动过手术以后瘦得很厉害。

    tā dòng guò shǒu shù yǐ hòu shòu dé hěn lì hài.

    Sau khi phẫu thuật cô ấy gầy đi rất nhiều.

  • 902
    手套

    shǒutào

    THỦ SÁOgăng tay, bao tay

    我把手套落在公共汽车上了。

    wǒ bǎ shǒu tào luò zài gōng gòng qì chē shàng le.

    Tôi làm rơi gang tay trên xe buýt rồi.

  • 903
    手续

    shǒuxù

    THỦ TỤCthủ tục

    哥哥出国留学的手续都办好了。

    gē gē chū guó liú xué de shǒu xù dōu bàn hǎo le.

    Thủ tục đi du học nước ngoài của anh trai đều đã làm xong rồi.

  • 904
    手指

    shǒuzhǐ

    THỦ CHỈngón tay

    那只猫咬住了他的手指。

    nà zhǐ māo yǎo zhù le tā de shǒu zhǐ.

    Con mèo đó đã cắn vào ngón tay của anh ấy.

  • 905
    受伤

    shòushāng

    THỌ THƯƠNGbị thương

    他在那场事故中受伤了。

    tā zài nà chǎng shì gù zhōng shòu shāng le.

    Anh ấy đã bị thương nặng trong lần tai nạn đó.

  • 906
    寿命

    shòumìng

    THỌ MỆNHcuộc sống

    这种前沿探索为进一步深化现代寿命研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shòu mìng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu tuổi thọ hiện đại.

  • 907
    书架

    shūjià

    THƯ GIÁgiá sách, kệ sách

    词典放在书架的最上面。

    cí diǎn fàng zài shū jià de zuì shàng miàn.

    Từ điển được đặt ở tầng trên cùng của giá sách.

  • 908
    输入

    shūrù

    THÂU NHẬPnhập vào (dữ liệu, thông tin)

    请在电脑上输入你的密码。

    qǐng zài diàn nǎo shàng shū rù nǐ de mì mǎ.

    Xin vui lòng nhập mật khẩu của bạn vào máy tính.

  • 909
    蔬菜

    shūcài

    SƠ THÁIrau củ, rau xanh

    多吃新鲜蔬菜对身体很有好处。

    duō chī xīn xiān shū cài duì shēn tǐ hěn yǒu hǎo chù.

    Ăn nhiều rau củ tươi rất có lợi cho sức khỏe.

  • 910
    舒适

    shūshì

    THƯ THÍCHdễ chịu, thoải mái

    这个房间让人感觉很舒适。

    zhè ge fáng jiān ràng rén gǎn jué hěn shū shì.

    Căn phòng này khiến người ta cảm thấy vô cũng dễ chịu.

  • 911
    梳子

    shūzi

    SƠ TỬlược

    这种前沿探索为进一步深化现代梳子研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shū zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp thông tin sơ cấp quý báu để nghiên cứu chuyên sâu hơn về lược hiện đại.

  • 912
    熟练

    shúliàn

    THỤC LUYỆNthuần thục, thông thạo

    这个工作他做了三年,已经非常熟练了 。

    zhè ge gōng zuò tā zuò le sān nián, yǐ jīng fēi cháng shú liàn le.

    Anh ấy đã làm việc này 3 năm rồi nên rất thuần thục.

  • 913
    鼠标

    shǔbiāo

    THỬ TIÊUchuột máy tính

    点击鼠标右键就能查看文件属性。

    diǎn jī shǔ biāo yòu jiàn jiù néng chá kàn wén jiàn shǔ xìng.

    Nhấp chuột phải là có thể xem thuộc tính của tệp.

  • 914
    属于

    shǔyú

    THUỘC VUthuộc về

    胜利属于坚持的人。

    shèng lì shǔ yú jiān chí de rén.

    Chiến thắng thuộc về người kiên trì.

  • 915
    数据

    shùjù

    SỐ CỨsô liệu

    这些数据已经输入了我的电脑。

    zhè xiē shù jù yǐ jīng shū rù le wǒ de diàn nǎo.

    Những dữ liệu này đã được nhập vào máy tính của tôi.

  • 916
    数码

    shùmǎ

    SỐ MÃkĩ thuật số

    厂家正在生产一种更便宜的数码收音机 。

    chǎng jiā zhèng zài shēng chǎn yī zhǒng gèng pián yi de shù mǎ shōu yīn jī.

    Nhà máy đang sản xuất một loại radio kỹ thuật số giá rẻ.

  • 917
    刷

    shuā

    XOÁTchải, quét

    你一天刷几次牙?

    nǐ yī tiān shuā jǐ cì yá?

    Một ngày bạn đánh răng bao nhiêu lần?

  • 918
    摔

    shuāi

    SUẤTngã, rơi, làm vỡ, quăng

    他不小心把心爱的杯子摔碎了。

    tā bù xiǎo xīn bǎ xīn ài de bēi zi shuāi suì le.

    Anh ấy vô tình làm rơi vỡ chiếc cốc yêu thích.

  • 919
    甩

    shuǎi

    SUÝrung lắc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真甩各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc quăng các yêu cầu công việc.

  • 920
    双方

    shuāngfāng

    SONG PHƯƠNGhai bên, đôi bên

    双方对这个结果都感到很满意。

    shuāng fāng duì zhè ge jié guǒ dōu gǎn dào hěn mǎn yì.

    Đôi bên đều cảm thấy rất hài lòng với kết quả này.

  • 921
    税

    shuì

    THUẾthuế

    每个公民都应该依法缴纳个人税。

    měi gè gōng mín dōu yīng gāi yī fǎ jiǎo nà gè rén shuì.

    Mỗi công dân đều nên nộp thuế cá nhân theo pháp luật.

  • 922
    说不定

    shuōbudìng

    THUYẾT BẤT ĐỊNHcó lẽ, biết đâu

    说不定我们以后还有机会合作。

    shuō bù dìng wǒ men yǐ hòu hái yǒu jī huì hé zuò.

    Nói không chừng sau này chúng ta còn có cơ hội hợp tác.

  • 923
    说服

    shuōfú

    THUYẾT PHỤCthuyết phục

    我说服他改变原来的主意。

    wǒ shuō fú tā gǎi biàn yuán lái de zhǔ yì.

    Tôi thuyết phục anh ấy thay đổi ý định ban đầu của anh ấy.

  • 924
    撕

    sī

    TÊxé

    每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色撕。

    měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè sī.

    Mỗi dịp lễ, cả gia đình sẽ tụ họp cùng nhau thưởng thức đặc sản xé.

  • 925
    丝绸

    sīchóu

    TƠ TRÙlụa

    这种前沿探索为进一步深化现代丝绸研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài sī chóu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nghiên cứu lụa hiện đại.

  • 926
    丝毫

    sīháo

    TƠ HÀOchút nào

    这种特色风格在同类产品中显得十分丝毫,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn sī háo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 927
    思考

    sīkǎo

    TƯ KHẢOsuy nghĩ, suy xét

    我反复思考过这个问题。

    wǒ fǎn fù sī kǎo guò zhè ge wèn tí.

    Tôi suy nghĩ đi suy nghĩ lại vấn đề này.

  • 928
    思想

    sīxiǎng

    TƯ TƯỞNGtư tưởng

    他的思想已经受到了影响。

    tā de sī xiǎng yǐ jīng shòu dào le yǐng xiǎng.

    Tư tưởng của anh ấy đã bị ảnh hưởng.

  • 929
    私人

    sīrén

    TƯ NHÂNriêng tư, cá nhân

    这是我的私人时间,请勿打扰。

    zhè shì wǒ de sī rén shí jiān, qǐng wù dǎ rǎo.

    Đây là thời gian riêng tư của tôi, xin đừng làm phiền.

  • 930
    似乎

    sìhū

    TỰ HỒhình như, dường như

    他的说法似乎有点道理。

    tā de shuō fǎ sì hū yǒu diǎn dào lǐ.

    Anh ấy nói hình như cũng có lý.

  • 931
    寺庙

    sìmiào

    TỰ MIẾUđền

    这种前沿探索为进一步深化现代寺庙研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài sì miào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục nghiên cứu sâu hơn về các ngôi đền hiện đại.

  • 932
    宿舍

    sùshè

    TÚC XÁký túc xá

    下课后大家都回宿舍休息了。

    xià kè hòu dà jiā dōu huí sù shè xiū xī le.

    Sau khi tan học mọi người đều về ký túc xá nghỉ ngơi.

  • 933
    算

    suàn

    TOÁNtính

    你算一下,一共是多少?

    nǐ suàn yī xià, yī gòng shì duō shǎo?

    Bạn tính một chút xem tổng là bao nhiêu?

  • 934
    虽然

    suīrán

    TUY NHIÊNmặc dù

    虽然他不聪明,但是很认真。

    suī rán tā bù cōng míng, dàn shì hěn rèn zhēn.

    Mặc dù anh ấy không thông minh, nhưng rất chăm chỉ.

  • 935
    随时

    suíshí

    TUỲ THỜIbất cứ lúc nào

    有问题可以随时来问我。

    yǒu wèn tí kě yǐ suí shí lái wèn wǒ.

    Có vấn đề có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.

  • 936
    碎

    suì

    TOÁIvỡ, nát, vụn

    玻璃杯掉在地上摔碎了。

    bō lí bēi diào zài dì shàng shuāi suì le.

    Cốc thủy tinh rơi xuống đất vỡ tan tành rồi.

  • 937
    损失

    sǔnshī

    TỔN THẤTthiệt hại, tổn thất

    幸好及时抢救,没有造成大损失。

    xìng hǎo jí shí qiǎng jiù, méi yǒu zào chéng dà sǔn shī.

    May mà kịp thời cứu vãn nên không gây ra thiệt hại lớn.

  • 938
    缩短

    suōduǎn

    SÚC ĐOẢNrút ngắn

    两个赛跑者的差距开始缩短。

    liǎng gè sài pǎo zhě de chā jù kāi shǐ suō duǎn.

    Khoảng cách giữa hai vận động viên điền kinh bắt đầu rút ngắn lại.

  • 939
    缩小

    suōxiǎo

    SÚC TIỂUthu nhỏ, thu hẹp

    这条裙子的腰身需要缩小。

    zhè tiáo qún zi de yāo shēn xū yào suō xiǎo.

    Phần eo của chiếc váy này cần siết lại.

  • 940
    锁

    suǒ

    TOẢkhóa, cái khóa, khóa lại

    出门前别忘了把门窗都锁好。

    chū mén qián bié wàng le bǎ mén chuāng dōu suǒ hǎo.

    Trước khi ra ngoài đừng quên khóa kỹ cửa chính và cửa sổ.

  • 941
    所

    suǒ

    SỞtrợ từ sở (đứng trước động từ tạo cụm danh từ)

    这正是我所期待的结果。

    zhè zhèng shì wǒ suǒ qī dài de jié guǒ.

    Đây chính là kết quả mà tôi mong đợi.

  • 942
    所谓

    suǒwèi

    SỞ VỊcái gọi là

    这种特色风格在同类产品中显得十分所谓,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn suǒ wèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cái gọi là, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 943
    所以

    suǒyǐ

    SỞ DĨvậy nên, thế nên

    我有点儿饿,所以已经吃了一份蛋糕。

    wǒ yǒu diǎn ér è, suǒ yǐ yǐ jīng chī le yī fèn dàn gāo.

    Tôi hơi đói, thế nên đã ăn một phần bánh ngọt.

  • 944
    塔

    tǎ

    THÁPtháp, ngọn tháp

    湖中央伫立着一座古老的石塔。

    hú zhōng yāng zhù lì zhe yī zuò gǔ lǎo de shí tǎ.

    Giữa hồ sừng sững một ngọn tháp đá cổ kính.

  • 945
    台阶

    táijiē

    ĐÀI GIAIthềm, bậc thềm, lối thoát

    那孩子坐在最上一级台阶上。

    nà hái zi zuò zài zuì shàng yī jí tái jiē shàng.

    Đứa trẻ đó ngồi ở bậc trên cùng.

  • 946
    太极拳

    tàijíquán

    THÁI CỰC QUYỀNThái Cực

    这种前沿探索为进一步深化现代太极拳研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tài jí quán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về Thái Cực Quyền hiện đại sâu hơn.

  • 947
    太太

    tàitai

    THÁI THÁIquý bà, quý cô

    这位太太是一名作家。

    zhè wèi tài tài shì yī míng zuò jiā.

    Quý bà này là một nhà văn.

  • 948
    谈判

    tánpàn

    ĐÀM PHÁNđàm phán, thương lượng

    通过谈判,我们终于找到办法。

    tōng guò tán pàn, wǒ men zhōng yú zhǎo dào bàn fǎ.

    Thông qua đàm phán, cuối cùng chúng tôi đã tìm ra giải pháp.

  • 949
    弹

    tán

    ĐÀNgảy, đánh, búng (đàn)

    妹妹每天晚上都练弹钢琴。

    mèi mèi měi tiān wǎn shàng dōu liàn tán gāng qín.

    Em gái mỗi tối đều luyện tập đánh đàn piano.

  • 950
    坦率

    tǎnshuài

    THẢN LUẬTthẳng thắn; thẳng thắn

    这种特色风格在同类产品中显得十分坦率,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn tǎn shuài, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thẳng thắn nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

  • 951
    烫

    tàng

    THÃNGv. bỏng; adj. nóng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真烫各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 952
    桃

    táo

    ĐÀOquả đào

    夏天的新鲜水蜜桃特别甜。

    xià tiān de xīn xiān shuǐ mì táo tè bié tián.

    Quả đào mật tươi vào mùa hè đặc biệt ngọt.

  • 953
    逃

    táo

    ĐÀOtrốn, chạy trốn, thoát

    小偷看见警察拔腿就逃。

    xiǎo tōu kàn jiàn jǐng chá bá tuǐ jiù táo.

    Tên trộm nhìn thấy cảnh sát liền cắm đầu bỏ chạy.

  • 954
    逃避

    táobì

    ĐÀO TỊtrốn thoát

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真逃避各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn táo bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn trọng tránh các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 955
    套

    tào

    SÁObộ

    她买了一套衣服。

    tā mǎi le yī tào yī fú.

    Cô ấy đã mua một bộ quần áo.

  • 956
    特殊

    tèshū

    ĐẶC THÙđặc thù, đặc biệt

    他被选定接受特殊训练。

    tā bèi xuǎn dìng jiē shòu tè shū xùn liàn.

    Anh ấy được chọn để tiếp nhận huấn luyện đặc biệt.

  • 957
    特意

    tèyì

    ĐẶC Ýđặc ý, cố ý, cất công

    这是我特意给你准备的小礼物。

    zhè shì wǒ tè yì gěi nǐ zhǔn bèi de xiǎo lǐ wù.

    Đây là món quà nhỏ tôi đặc ý chuẩn bị cho bạn.

  • 958
    特征

    tèzhēng

    ĐẶC CHINHđặc trưng

    这个人的相貌有什么特征?

    zhè ge rén de xiàng mào yǒu shén me tè zhēng?

    Diện mạo của người này có điểm đặc trưng gì?

  • 959
    疼爱

    téng'ài

    ĐỒNG ÁIyêu thương, cưng chiều

    奶奶非常疼爱她的小孙子。

    nǎi nǎi fēi cháng téng ài tā de xiǎo sūn zi.

    Bà nội rất yêu thương đứa cháu trai nhỏ của mình.

  • 960
    踢

    tī

    THÍCHđá

    孩子们在草地上开心地踢足球。

    hái zi men zài cǎo dì shàng kāi xīn dì tī zú qiú.

    Bọn trẻ đang vui vẻ đá bóng trên bãi cỏ.

  • 961
    提倡

    tíchàng

    ĐỀ XƯỚNGđề xướng, khuyến khích

    学校大力提倡勤俭节约的风气。

    xué xiào dà lì tí chàng qín jiǎn jié yuē de fēng qì.

    Nhà trường tích cực đề xướng phong khí cần kiệm tiết kiệm.

  • 962
    提纲

    tígāng

    ĐỀ CƯƠNGdàn ý, đề cương

    写报告前先列一个详细的提纲。

    xiě bào gào qián xiān liè yí gè xiáng xì de tí gāng.

    Trước khi viết báo cáo hãy lập một dàn ý chi tiết.

  • 963
    提问

    tíwèn

    ĐỀ VẤNhỏi, đặt câu hỏi

    同学们有问题可以向老师提问。

    tóng xué men yǒu wèn tí kě yǐ xiàng lǎo shī tí wèn.

    Các bạn học sinh có câu hỏi gì có thể đặt câu hỏi với giáo viên.

  • 964
    题目

    tímù

    ĐỀ MỤCđề bài, chủ đề

    考试时要看清楚题目的要求。

    kǎo shì shí yào kàn qīng chǔ tí mù dì yāo qiú.

    Khi làm bài thi cần đọc kỹ yêu cầu của đề bài.

  • 965
    体会

    tǐhuì

    THỂ HỘIlĩnh hội, nhận thức

    你参加了这次活动,有什么体会?

    nǐ cān jiā le zhè cì huó dòng, yǒu shén me tǐ huì?

    Bạn tham gia hoạt động lần này có cảm nhận, thu hoạch gì không?

  • 966
    体积

    tǐjī

    THỂ TÍCHthể tích, dung tích, kích thước

    这个行李箱体积小,携带方便。

    zhè ge xíng lǐ xiāng tǐ jī xiǎo, xié dài fāng biàn.

    Chiếc vali này thể tích nhỏ, mang theo rất thuận tiện.

  • 967
    体贴

    tǐtiē

    THỂ THIẾPquan tâm, suy nghĩ thấu đáo

    体贴,你怎么把这件事给忘了?

    tǐ tiē, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Thận trọng, tại sao bạn lại quên chuyện này?

  • 968
    体现

    tǐxiàn

    THỂ HIỆNthể hiện, nói lên

    他的行为体现他是个善良的人。

    tā de xíng wéi tǐ xiàn tā shì gè shàn liáng de rén.

    Hành vi của anh ấy thể hiện anh ấy là một người lương thiện.

  • 969
    体验

    tǐyàn

    THỂ NGHIỆMtrải nghiệm, tự nghiệm thấy

    这是一次有意义的体验。

    zhè shì yī cì yǒu yì yì de tǐ yàn.

    Đây là một trải nghiệm có ý nghĩa.

  • 970
    天空

    tiānkōng

    THIÊN KHÔNGbầu trời, không trung

    今天的天空很蓝。

    jīn tiān de tiān kōng hěn lán.

    Bầu trời hôm nay rất xanh.

  • 971
    天真

    tiānzhēn

    THIÊN CHÂNngây thơ

    她带着天真的微笑望着他。

    tā dài zhe tiān zhēn de wēi xiào wàng zhe tā.

    Cô ấy ngước nhìn anh ấy với một nụ cười ngây thơ.

  • 972
    田野

    tiányě

    ĐIỀN DÃđồng ruộng, cánh đồng

    春天里的田野一片生机勃勃。

    chūn tiān lǐ de tián yě yī piàn shēng jī bó bó.

    Cánh đồng vào mùa xuân tràn đầy sức sống.

  • 973
    调皮

    tiáopí

    ĐIỀU BÌnghịch ngợm, tinh nghịch

    你这个调皮孩子真该打。

    nǐ zhè ge tiáo pí hái zi zhēn gāi dǎ.

    Đứa nhóc nghịch ngợm này nên bị đánh đòn.

  • 974
    调整

    tiáozhěng

    ĐIỀU CHỈNHđiều chỉnh

    他已经调整了明天的工作安排。

    tā yǐ jīng tiáo zhěng le míng tiān de gōng zuò ān pái.

    Anh ấy đã điều chỉnh lại công việc của ngày mai.

  • 975
    挑战

    tiǎozhàn

    KHIÊU CHIẾNkhiêu chiến, thách thức

    我希望他最后能应付这一挑战。

    wǒ xī wàng tā zuì hòu néng yìng fù zhè yī tiǎo zhàn.

    Tôi hy vọng anh ấy có thể ứng phó được với thách thức này.

  • 976
    停止

    tíngzhǐ

    ĐÌNH CHỈdừng lại, đình chỉ

    大家停止了谈话。

    dà jiā tíng zhǐ le tán huà.

    Mọi người đã ngừng trò chuyện.

  • 977
    通常

    tōngcháng

    THÔNG THƯỜNGthông thường, bình thường

    下面就是我的一天通常的情况。

    xià miàn jiù shì wǒ de yī tiān tōng cháng de qíng kuàng.

    Dưới đây là lịch trình thường ngày của tôi.

  • 978
    通讯

    tōngxùn

    THÔNG TẤNviễn thông, thông tin liên lạc

    现代通讯技术拉近了人与人的距离。

    xiàn dài tōng xùn jì shù lā jìn le rén yǔ rén de jù lí.

    Công nghệ viễn thông hiện đại đã rút ngắn khoảng cách giữa con người.

  • 979
    铜

    tóng

    ĐỒNGđồng

    这种前沿探索为进一步深化现代铜研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tóng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đồng hiện đại.

  • 980
    同时

    tóngshí

    ĐỒNG THỜIđồng thời

    我学英语,同时还学习汉语。

    wǒ xué yīng yǔ, tóng shí hái xué xí hàn yǔ.

    Tôi học tiếng Anh, đồng thời còn học thêm tiếng Trung

  • 981
    统一

    tǒngyī

    THỐNG NHẤTthống nhất, nhất trí

    秦始皇于公元前 221 年统一中国。

    qín shǐ huáng yú gōng yuán qián 221 nián tǒng yī zhōng guó.

    Năm 221 trước Công Nguyên, Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc.

  • 982
    统治

    tǒngzhì

    THỐNG TRỊcai trị

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真统治各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tǒng zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.

  • 983
    痛苦

    tòngkǔ

    THỐNG KHỔđau khổ

    这件事让他很痛苦。

    zhè jiàn shì ràng tā hěn tòng kǔ.

    Chuyện này khiến anh ấy rất đau khổ.

  • 984
    痛快

    tòngkuài

    THỐNG KHOÁIvui vẻ, vui sướng

    我们假期过得真痛快。

    wǒ men jià qī guò dé zhēn tòng kuài.

    Chúng tôi trải qua một kì nghỉ vô cùng vui vẻ.

  • 985
    投资

    tóuzī

    ĐẦU TƯđầu tư

    我认为这是十分可靠的投资。

    wǒ rèn wéi zhè shì shí fēn kě kào de tóu zī.

    Chúng tôi cho rằng đây là khoản đầu tư rất đáng tin.

  • 986
    透明

    tòumíng

    THẤU MINHtrong, trong suốt

    他把水倒进一个透明的玻璃杯子里。

    tā bǎ shuǐ dào jìn yí gè tòu míng de bō lí bēi zi lǐ.

    Tôi rót nước vào một cái cốc thủy tinh trong suốt.

  • 987
    突出

    tūchū

    ĐỘT XUẤTnổi bật

    他的成绩很突出。

    tā de chéng jì hěn tū chū.

    Thành tích của anh ấy rất nổi bật.

  • 988
    土地

    tǔdì

    THỔ ĐỊAruộng đất, ruộng nương

    这里是私人的土地,不可以随意进出。

    zhè lǐ shì sī rén de tǔ dì, bù kě yǐ suí yì jìn chū.

    Đây là khu đất tư nhân, không thể tùy ý vào ra vào.

  • 989
    土豆

    tǔdòu

    THỔ ĐẬUkhoai tây

    今晚我们吃炒土豆丝吧。

    jīn wǎn wǒ men chī chǎo tǔ dòu sī ba.

    Tối nay chúng ta ăn món khoai tây xào sợi nhé.

  • 990
    吐

    tù

    THỔnhổ, nhả, khạc, nói ra

    吃西瓜的时候要记得吐籽。

    chī xī guā de shí hòu yào jì de tǔ zǐ.

    Khi ăn dưa hấu nhớ phải nhả hạt nhé.

  • 991
    兔子

    tùzi

    THỐ TỬcon thỏ

    白兔子在草地上快乐地跳跃。

    bái tù zi zài cǎo dì shàng kuài lè dì tiào yuè.

    Con thỏ trắng nhảy múa vui vẻ trên thảm cỏ.

  • 992
    团

    tuán

    ĐOÀNđoàn, nhóm

    最大代表团来自美国。

    zuì dà dài biǎo tuán lái zì měi guó.

    Đoàn đại biểu lớn nhất đến từ Mỹ.

  • 993
    推辞

    tuīcí

    SUY TỪtừ chối (một lời mời)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真推辞各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuī cí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc từ chối các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 994
    推广

    tuīguǎng

    SUY QUẢNGmở rộng, phổ biến

    这个地区正被推广为旅游点。

    zhè ge dì qū zhèng bèi tuī guǎng wèi lǚ yóu diǎn.

    Khu vực này đang được quảng bá để trở thành một điểm du lịch.

  • 995
    推荐

    tuījiàn

    SUY TIẾNđề xuất; giới thiệu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真推荐各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuī jiàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đề xuất cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 996
    退

    tuì

    THOÁIlùi, thoái lui

    你可以再退两步左右。

    nǐ kě yǐ zài tuì liǎng bù zuǒ yòu.

    Bạn có thể lùi lại thêm khoảng hai bước chân nữa.

  • 997
    退步

    tuìbù

    THOÁI BỘthụt lùi, giảm sút, thoái bộ

    如果不努力,成绩就会退步。

    rú guǒ bù nǔ lì, chéng jì jiù huì tuì bù.

    Nếu không nỗ lực, thành tích sẽ bị thụt lùi.

  • 998
    退休

    tuìxiū

    THOÁI HƯUnghỉ hưu

    我爷爷今年退休了。

    wǒ yé yé jīn nián tuì xiū le.

    Ông nội tôi năm nay đã nghỉ hưu rồi.

  • 999
    歪

    wāi

    OAIxiêu vẹo, cong

    这幅挂在墙上的画框有点歪,麻烦你把它扶正一点。

    zhè fú guà zài qiáng shàng de huà kuāng yǒu diǎn wāi, má fán nǐ bǎ tā fú zhèng yì diǎn.

    Khung tranh treo trên tường này hơi nghiêng, phiền bạn chỉnh cho thẳng một chút.

  • 1000
    外交

    wàijiāo

    NGOẠI GIAOngoại giao

    导游工作要求高超的外交技巧。

    dǎo yóu gōng zuò yāo qiú gāo chāo de wài jiāo jì qiǎo.

    Công việc hướng dẫn viên du lịch đòi hỏi kỹ năng ngoại giao xuất sắc.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)