78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.342 từ · Trang 14/14
zhuàngtài
TRẠNG THÁItrạng thái, tình trạng
我最近的状态不太好。
wǒ zuì jìn de zhuàng tài bù tài hǎo.
Trạng thái gần đây của tôi không được tốt lắm.
zhuīqiú
TRUY CẦUtheo đuổi, mưu cầu
年轻人应该勇敢追求自己的梦想。
nián qīng rén yīng gāi yǒng gǎn zhuī qiú zì jǐ de mèng xiǎng.
Người trẻ tuổi nên dũng cảm theo đuổi ước mơ của mình.
zīgé
TƯ CÁCHtư cách
他们没有资格继续留在美国了。
tā men méi yǒu zī gé jì xù liú zài měi guó le.
Họ không còn tư cách tiếp tục ở lại Mỹ nữa.
zījīn
TƯ KIMvốn, tiền vốn
我们需要面对的是资金问题。
wǒ men xū yào miàn duì de shì zī jīn wèn tí.
Vấn đề chúng ta phải đối mặt bây giờ là tiền vốn.
zīliào
TƯ LIỆUtư liệu, dữ liệu, tài liệu
他正在准备明天开会需要的资料。
tā zhèng zài zhǔn bèi míng tiān kāi huì xū yào de zī liào.
Anh ấy đang chuẩn bị tài liệu cần thiết cho cuộc họp ngày mai.
zīyuán
TƯ NGUYÊNtài nguyên
我们要珍惜水资源和森林资源。
wǒ men yào zhēn xī shuǐ zī yuán hé sēn lín zī yuán.
Chúng ta cần trân trọng tài nguyên nước và tài nguyên rừng.
zīshì
TƯ THẾtư thế
这种前沿探索为进一步深化现代姿势研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zī shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về tư thế hiện đại.
zīxún
TƯ TUÂNtư vấn, tham vấn, hỏi ý kiến
买车前他先向专业人士咨询。
mǎi chē qián tā xiān xiàng zhuān yè rén shì zī xún.
Trước khi mua xe anh ấy tham vấn ý kiến của người có chuyên môn.
zǐ
TỬmàu tím
妹妹今天穿了一条漂亮的紫色裙子。
mèi mèi jīn tiān chuān le yī tiáo piào liàng de zǐ sè qún zi.
Em gái hôm nay mặc một chiếc váy màu tím rất xinh.
zìdiǎn
TỰ ĐIỂNtự điển
我为学汉语买了一本字典。
wǒ wèi xué hàn yǔ mǎi le yī běn zì diǎn.
Tôi đã mua quyển tự điển này để học tiếng Trung.
zìmù
TỰ MÀNphụ đề
这种前沿探索为进一步深化现代字幕研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zì mù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về phụ đề hiện đại.
zìcóng
TỰ TÒNGtừ, từ khi, từ lúc
自从今天我要努力学习。
zì cóng jīn tiān wǒ yào nǔ lì xué xí.
Từ ngày hôm nay trở đi tôi phải chăm chỉ học tập.
zìdòng
TỰ ĐỘNGtự động
这些门都是自动开关的。
zhè xiē mén dōu shì zì dòng kāi guān de.
Mấy cánh cửa này đều có thể đóng mở tự động.
zìháo
TỰ HÀOtự hào
拿到金牌时,大家都为他感到自豪。
ná dào jīn pái shí, dà jiā dōu wèi tā gǎn dào zì háo.
Khi giành được huy chương vàng, mọi người đều cảm thấy tự hào về anh ấy.
zìjué
TỰ GIÁCtự giác
我每天都自觉学习英语。
wǒ měi tiān dōu zì jué xué xí yīng yǔ.
Mỗi ngày tôi đều tự giác học tiếng Anh.
zìsī
TỰ TƯích kỷ
我们在自然保护区里观察到了珍稀的自私。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de zì sī.
Chúng tôi đã quan sát thấy những hành vi ích kỷ quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
zìyóu
TỰ DOtự do
我想要自由的生活。
wǒ xiǎng yào zì yóu de shēng huó.
Tôi muốn một cuộc sống tự do.
zìyuàn
TỰ NGUYỆNtự nguyện
大家都自愿参加这次社区义工活动。
dà jiā dōu zì yuàn cān jiā zhè cì shè qū yì gōng huó dòng.
Mọi người đều tự nguyện tham gia hoạt động tình nguyện cộng đồng lần này.
zōnghé
TỔNG HỢPtổng hợp
这是一所综合性大学。
zhè shì yī suǒ zōng hé xìng dà xué.
Đây là một trường đại học tổng hợp.
zōngjiào
TÔNG GIÁOtôn giáo
我们应该尊重不同的宗教信仰。
wǒ men yīng gāi zūn zhòng bù tóng de zōng jiào xìn yǎng.
Chúng ta nên tôn trọng các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.
zǒngcái
TỔNG TÀItổng giám đốc, chủ tịch
公司的总裁亲自出席了签约仪式。
gōng sī de zǒng cái qīn zì chū xí le qiān yuē yí shì.
Tổng giám đốc của công ty đã đích thân tham dự lễ ký kết.
zǒnggòng
TỔNG CỘNGtổng cộng
这次活动总共有五十人参加。
zhè cì huó dòng zǒng gòng yǒu wǔ shí rén shēn jiā.
Hoạt động lần này tổng cộng có 50 người tham gia.
zǒnglǐ
TỔNG LÝthủ tướng
两国总理举行了友好的会谈。
liǎng guó zǒng lǐ jǔ xíng le yǒu hǎo de huì tán.
Thủ tướng hai nước đã tiến hành cuộc hội đàm hữu nghị.
zǒngsuàn
TỔNG TOÁNcuối cùng cũng, rốt cuộc
忙碌了一整天,这项工作总算做完了。
máng lù le yī zhěng tiān, zhè xiàng gōng zuò zǒng suàn zuò wán le.
Bận rộn cả ngày trời, công việc này rốt cuộc cũng hoàn thành xong.
zǒngtǒng
TỔNG THỐNGtổng thống
总统发表了重要的新年讲话。
zǒng tǒng fā biǎo le zhòng yào de xīn nián jiǎng huà.
Tổng thống đã phát biểu bài phát biểu đầu năm quan trọng.
zǒngzhī
TỔNG CHItóm lại, nói chung
总之,我们必须按时完成这项任务。
zǒng zhī, wǒ men bì xū àn shí wán chéng zhè xiàng rèn wù.
Tóm lại, chúng ta nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ này đúng hạn.
zǔchéng
TỔ THÀNHcấu thành, tạo thành
我和朋友们组成了一个学习小组。
wǒ hé péng yǒu men zǔ chéng le yí gè xué xí xiǎo zǔ.
Tôi và bạn bè tạo thành một nhóm học tập.
zǔhé
TỔ HỢPtổ hợp
我们的组合最强。
wǒ men de zǔ hé zuì qiáng.
Tổ hợp của chúng tôi rất mạnh.
zǔzhī
TỔ CHỨCtổ chức
学校组织了一次有趣的春游活动。
xué xiào zǔ zhī le yī cì yǒu qù de chūn yóu huó dòng.
Nhà trường đã tổ chức một chuyến đi dã ngoại mùa xuân thú vị.
zǔguó
TỔ QUỐCtổ quốc, đất nước
我们深爱着这片美丽的祖国土地。
wǒ men shēn ài zhe zhè piàn měi lì de zǔ guó tǔ dì.
Chúng tôi yêu tha thiết mảnh đất tổ quốc tươi đẹp này.
zǔxiān
TỔ TIÊNtổ tiên
这种前沿探索为进一步深化现代祖先研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zǔ xiān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tổ tiên hiện đại sâu hơn.
zǔzhǐ
TRỞ CHỈngăn cản, cản trở
没有什么能阻止他前进的脚步。
méi yǒu shén me néng zǔ zhǐ tā qián jìn de jiǎo bù.
Không có gì có thể ngăn cản bước chân tiến về phía trước của anh ấy.
zuì
TUÝsay (rượu), say sưa
他今天太高兴了,一不小心喝醉了。
tā jīn tiān tài gāo xìng le, yí bù xiǎo xīn hē zuì le.
Hôm nay anh ấy vui quá, sơ ý uống say mất rồi.
zuìchū
TỐI SƠlúc đầu, ban đầu
这是我们最初制定的计划。
zhè shì wǒ men zuì chū zhì dìng de jì huà.
Đây là kế hoạch mà chúng tôi đã lập ra lúc ban đầu.
zuìhòu
TỐI HẬUcuối cùng, sau cùng
今天是最后一天。
jīn tiān shì zuì hòu yī tiān.
Hôm nay là ngày cuối cùng.
zuìfàn
TỘI PHẠMtội phạm
这种前沿探索为进一步深化现代罪犯研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zuì fàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tội phạm hiện đại.
zūnjìng
TÔN KÍNHtôn kính, kính trọng
我们应该尊敬每一位辛勤付出的老师。
wǒ men yīng gāi zūn jìng měi yī wèi xīn qín fù chū de lǎo shī.
Chúng ta nên kính trọng mỗi một thầy cô giáo đã tận tụy cống hiến.
zūnshǒu
TUÂN THỦtuân thủ, chấp hành
每位市民都应当严格遵守交通规则。
měi wèi shì mín dōu yīng dāng yán gé zūn shǒu jiāo tōng guī zé.
Mỗi một công dân đều nên nghiêm túc tuân thủ luật giao thông.
zuò
TOẠtòa
这是一座教学楼。
zhè shì yī zuò jiào xué lóu.
Đây là một tòa nhà dạy học.
zuòpǐn
TÁC PHẨMtác phẩm
他的作品谁谁都知道。
tā de zuò pǐn shuí shéi dōu zhī dào.
Mọi người ai cũng biết đến tác phẩm của anh ấy.
zuòwéi
TÁC VIvới tư cách là, làm (nghĩa vụ)
作为一名老师,他深受学生爱戴。
zuò wéi yī míng lǎo shī, tā shēn shòu xué shēng ài dài.
Với tư cách là một người thầy, ông được học sinh vô cùng kính trọng.
zuòwén
TÁC VĂNbài văn
老师让我们回家写一篇作文。
lǎo shī ràng wǒ men huí jiā xiě yī piān zuò wén.
Thầy giáo bảo chúng tôi về nhà viết một bài văn.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.