HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 14

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 14

1.342 từ · Trang 14/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 1301
    状态

    zhuàngtài

    TRẠNG THÁItrạng thái, tình trạng

    我最近的状态不太好。

    wǒ zuì jìn de zhuàng tài bù tài hǎo.

    Trạng thái gần đây của tôi không được tốt lắm.

  • 1302
    追求

    zhuīqiú

    TRUY CẦUtheo đuổi, mưu cầu

    年轻人应该勇敢追求自己的梦想。

    nián qīng rén yīng gāi yǒng gǎn zhuī qiú zì jǐ de mèng xiǎng.

    Người trẻ tuổi nên dũng cảm theo đuổi ước mơ của mình.

  • 1303
    资格

    zīgé

    TƯ CÁCHtư cách

    他们没有资格继续留在美国了。

    tā men méi yǒu zī gé jì xù liú zài měi guó le.

    Họ không còn tư cách tiếp tục ở lại Mỹ nữa.

  • 1304
    资金

    zījīn

    TƯ KIMvốn, tiền vốn

    我们需要面对的是资金问题。

    wǒ men xū yào miàn duì de shì zī jīn wèn tí.

    Vấn đề chúng ta phải đối mặt bây giờ là tiền vốn.

  • 1305
    资料

    zīliào

    TƯ LIỆUtư liệu, dữ liệu, tài liệu

    他正在准备明天开会需要的资料。

    tā zhèng zài zhǔn bèi míng tiān kāi huì xū yào de zī liào.

    Anh ấy đang chuẩn bị tài liệu cần thiết cho cuộc họp ngày mai.

  • 1306
    资源

    zīyuán

    TƯ NGUYÊNtài nguyên

    我们要珍惜水资源和森林资源。

    wǒ men yào zhēn xī shuǐ zī yuán hé sēn lín zī yuán.

    Chúng ta cần trân trọng tài nguyên nước và tài nguyên rừng.

  • 1307
    姿势

    zīshì

    TƯ THẾtư thế

    这种前沿探索为进一步深化现代姿势研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zī shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về tư thế hiện đại.

  • 1308
    咨询

    zīxún

    TƯ TUÂNtư vấn, tham vấn, hỏi ý kiến

    买车前他先向专业人士咨询。

    mǎi chē qián tā xiān xiàng zhuān yè rén shì zī xún.

    Trước khi mua xe anh ấy tham vấn ý kiến của người có chuyên môn.

  • 1309
    紫

    zǐ

    TỬmàu tím

    妹妹今天穿了一条漂亮的紫色裙子。

    mèi mèi jīn tiān chuān le yī tiáo piào liàng de zǐ sè qún zi.

    Em gái hôm nay mặc một chiếc váy màu tím rất xinh.

  • 1310
    字典

    zìdiǎn

    TỰ ĐIỂNtự điển

    我为学汉语买了一本字典。

    wǒ wèi xué hàn yǔ mǎi le yī běn zì diǎn.

    Tôi đã mua quyển tự điển này để học tiếng Trung.

  • 1311
    字幕

    zìmù

    TỰ MÀNphụ đề

    这种前沿探索为进一步深化现代字幕研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zì mù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về phụ đề hiện đại.

  • 1312
    自从

    zìcóng

    TỰ TÒNGtừ, từ khi, từ lúc

    自从今天我要努力学习。

    zì cóng jīn tiān wǒ yào nǔ lì xué xí.

    Từ ngày hôm nay trở đi tôi phải chăm chỉ học tập.

  • 1313
    自动

    zìdòng

    TỰ ĐỘNGtự động

    这些门都是自动开关的。

    zhè xiē mén dōu shì zì dòng kāi guān de.

    Mấy cánh cửa này đều có thể đóng mở tự động.

  • 1314
    自豪

    zìháo

    TỰ HÀOtự hào

    拿到金牌时,大家都为他感到自豪。

    ná dào jīn pái shí, dà jiā dōu wèi tā gǎn dào zì háo.

    Khi giành được huy chương vàng, mọi người đều cảm thấy tự hào về anh ấy.

  • 1315
    自觉

    zìjué

    TỰ GIÁCtự giác

    我每天都自觉学习英语。

    wǒ měi tiān dōu zì jué xué xí yīng yǔ.

    Mỗi ngày tôi đều tự giác học tiếng Anh.

  • 1316
    自私

    zìsī

    TỰ TƯích kỷ

    我们在自然保护区里观察到了珍稀的自私。

    wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de zì sī.

    Chúng tôi đã quan sát thấy những hành vi ích kỷ quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.

  • 1317
    自由

    zìyóu

    TỰ DOtự do

    我想要自由的生活。

    wǒ xiǎng yào zì yóu de shēng huó.

    Tôi muốn một cuộc sống tự do.

  • 1318
    自愿

    zìyuàn

    TỰ NGUYỆNtự nguyện

    大家都自愿参加这次社区义工活动。

    dà jiā dōu zì yuàn cān jiā zhè cì shè qū yì gōng huó dòng.

    Mọi người đều tự nguyện tham gia hoạt động tình nguyện cộng đồng lần này.

  • 1319
    综合

    zōnghé

    TỔNG HỢPtổng hợp

    这是一所综合性大学。

    zhè shì yī suǒ zōng hé xìng dà xué.

    Đây là một trường đại học tổng hợp.

  • 1320
    宗教

    zōngjiào

    TÔNG GIÁOtôn giáo

    我们应该尊重不同的宗教信仰。

    wǒ men yīng gāi zūn zhòng bù tóng de zōng jiào xìn yǎng.

    Chúng ta nên tôn trọng các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.

  • 1321
    总裁

    zǒngcái

    TỔNG TÀItổng giám đốc, chủ tịch

    公司的总裁亲自出席了签约仪式。

    gōng sī de zǒng cái qīn zì chū xí le qiān yuē yí shì.

    Tổng giám đốc của công ty đã đích thân tham dự lễ ký kết.

  • 1322
    总共

    zǒnggòng

    TỔNG CỘNGtổng cộng

    这次活动总共有五十人参加。

    zhè cì huó dòng zǒng gòng yǒu wǔ shí rén shēn jiā.

    Hoạt động lần này tổng cộng có 50 người tham gia.

  • 1323
    总理

    zǒnglǐ

    TỔNG LÝthủ tướng

    两国总理举行了友好的会谈。

    liǎng guó zǒng lǐ jǔ xíng le yǒu hǎo de huì tán.

    Thủ tướng hai nước đã tiến hành cuộc hội đàm hữu nghị.

  • 1324
    总算

    zǒngsuàn

    TỔNG TOÁNcuối cùng cũng, rốt cuộc

    忙碌了一整天,这项工作总算做完了。

    máng lù le yī zhěng tiān, zhè xiàng gōng zuò zǒng suàn zuò wán le.

    Bận rộn cả ngày trời, công việc này rốt cuộc cũng hoàn thành xong.

  • 1325
    总统

    zǒngtǒng

    TỔNG THỐNGtổng thống

    总统发表了重要的新年讲话。

    zǒng tǒng fā biǎo le zhòng yào de xīn nián jiǎng huà.

    Tổng thống đã phát biểu bài phát biểu đầu năm quan trọng.

  • 1326
    总之

    zǒngzhī

    TỔNG CHItóm lại, nói chung

    总之,我们必须按时完成这项任务。

    zǒng zhī, wǒ men bì xū àn shí wán chéng zhè xiàng rèn wù.

    Tóm lại, chúng ta nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ này đúng hạn.

  • 1327
    组成

    zǔchéng

    TỔ THÀNHcấu thành, tạo thành

    我和朋友们组成了一个学习小组。

    wǒ hé péng yǒu men zǔ chéng le yí gè xué xí xiǎo zǔ.

    Tôi và bạn bè tạo thành một nhóm học tập.

  • 1328
    组合

    zǔhé

    TỔ HỢPtổ hợp

    我们的组合最强。

    wǒ men de zǔ hé zuì qiáng.

    Tổ hợp của chúng tôi rất mạnh.

  • 1329
    组织

    zǔzhī

    TỔ CHỨCtổ chức

    学校组织了一次有趣的春游活动。

    xué xiào zǔ zhī le yī cì yǒu qù de chūn yóu huó dòng.

    Nhà trường đã tổ chức một chuyến đi dã ngoại mùa xuân thú vị.

  • 1330
    祖国

    zǔguó

    TỔ QUỐCtổ quốc, đất nước

    我们深爱着这片美丽的祖国土地。

    wǒ men shēn ài zhe zhè piàn měi lì de zǔ guó tǔ dì.

    Chúng tôi yêu tha thiết mảnh đất tổ quốc tươi đẹp này.

  • 1331
    祖先

    zǔxiān

    TỔ TIÊNtổ tiên

    这种前沿探索为进一步深化现代祖先研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zǔ xiān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu tổ tiên hiện đại sâu hơn.

  • 1332
    阻止

    zǔzhǐ

    TRỞ CHỈngăn cản, cản trở

    没有什么能阻止他前进的脚步。

    méi yǒu shén me néng zǔ zhǐ tā qián jìn de jiǎo bù.

    Không có gì có thể ngăn cản bước chân tiến về phía trước của anh ấy.

  • 1333
    醉

    zuì

    TUÝsay (rượu), say sưa

    他今天太高兴了,一不小心喝醉了。

    tā jīn tiān tài gāo xìng le, yí bù xiǎo xīn hē zuì le.

    Hôm nay anh ấy vui quá, sơ ý uống say mất rồi.

  • 1334
    最初

    zuìchū

    TỐI SƠlúc đầu, ban đầu

    这是我们最初制定的计划。

    zhè shì wǒ men zuì chū zhì dìng de jì huà.

    Đây là kế hoạch mà chúng tôi đã lập ra lúc ban đầu.

  • 1335
    最后

    zuìhòu

    TỐI HẬUcuối cùng, sau cùng

    今天是最后一天。

    jīn tiān shì zuì hòu yī tiān.

    Hôm nay là ngày cuối cùng.

  • 1336
    罪犯

    zuìfàn

    TỘI PHẠMtội phạm

    这种前沿探索为进一步深化现代罪犯研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zuì fàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tội phạm hiện đại.

  • 1337
    尊敬

    zūnjìng

    TÔN KÍNHtôn kính, kính trọng

    我们应该尊敬每一位辛勤付出的老师。

    wǒ men yīng gāi zūn jìng měi yī wèi xīn qín fù chū de lǎo shī.

    Chúng ta nên kính trọng mỗi một thầy cô giáo đã tận tụy cống hiến.

  • 1338
    遵守

    zūnshǒu

    TUÂN THỦtuân thủ, chấp hành

    每位市民都应当严格遵守交通规则。

    měi wèi shì mín dōu yīng dāng yán gé zūn shǒu jiāo tōng guī zé.

    Mỗi một công dân đều nên nghiêm túc tuân thủ luật giao thông.

  • 1339
    座

    zuò

    TOẠtòa

    这是一座教学楼。

    zhè shì yī zuò jiào xué lóu.

    Đây là một tòa nhà dạy học.

  • 1340
    作品

    zuòpǐn

    TÁC PHẨMtác phẩm

    他的作品谁谁都知道。

    tā de zuò pǐn shuí shéi dōu zhī dào.

    Mọi người ai cũng biết đến tác phẩm của anh ấy.

  • 1341
    作为

    zuòwéi

    TÁC VIvới tư cách là, làm (nghĩa vụ)

    作为一名老师,他深受学生爱戴。

    zuò wéi yī míng lǎo shī, tā shēn shòu xué shēng ài dài.

    Với tư cách là một người thầy, ông được học sinh vô cùng kính trọng.

  • 1342
    作文

    zuòwén

    TÁC VĂNbài văn

    老师让我们回家写一篇作文。

    lǎo shī ràng wǒ men huí jiā xiě yī piān zuò wén.

    Thầy giáo bảo chúng tôi về nhà viết một bài văn.

← Trang trước

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)