HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 8

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 8

1.342 từ · Trang 8/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 701
    内科

    nèikē

    NỘI KHOAnội khoa

    他不是内科医师,而是外科医师。

    tā bú shì nèi kē yī shī, ér shì wài kē yī shī.

    Anh ấy không phải bác sĩ nội khoa mà là bác sĩ ngoại khoa.

  • 702
    嫩

    nèn

    NỘNmềm, non

    这种特色风格在同类产品中显得十分嫩,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn nèn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mềm mại, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 703
    能干

    nénggàn

    NĂNG CANtài giỏi, giỏi giang, được việc

    我认为她是个很能干的经理。

    wǒ rèn wéi tā shì gè hěn néng gàn de jīng lǐ.

    Tôi cho rằng cô ấy là một giám đốc rất giỏi giang.

  • 704
    能源

    néngyuán

    NĂNG NGUYÊNnăng lượng (nguồn tài nguyên)

    这种前沿探索为进一步深化现代能源研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài néng yuán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu năng lượng hiện đại.

  • 705
    年代

    niándài

    NIÊN ĐẠIniên đại, thời đại

    我们生活在一个幸福的年代。

    wǒ men shēng huó zài yí gè xìng fú de nián dài.

    Chúng ta đang sống trong một thời kỳ hạnh phúc.

  • 706
    年纪

    niánjì

    NIÊN KỶtuổi tác

    奶奶年纪大了,身体不太好。

    nǎi nǎi nián jì dà le, shēn tǐ bù tài hǎo.

    Bà nội tuổi đã cao, sức khỏe không được tốt lắm.

  • 707
    念

    niàn

    NIỆMđọc, niệm

    我奶奶在房间里念经。

    wǒ nǎi nǎi zài fáng jiān lǐ niàn jīng.

    Bà nội tôi đang niệm kinh trong phòng.

  • 708
    宁可

    nìngkě

    TRỮ KHẢkhá là

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真宁可各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nìng kě gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 709
    牛仔裤

    niúzǎikù

    NGƯU TỂ KHỐquần bò, quần jean

    这条蓝色牛仔裤很合身。

    zhè tiáo lán sè niú zǎi kù hěn hé shēn.

    Chiếc quần bò màu xanh này rất vừa vặn.

  • 710
    浓

    nóng

    NỒNGđặc, đậm, dày

    要是茶太浓,可添点热水。

    yào shì chá tài nóng, kě tiān diǎn rè shuǐ.

    Nếu như trà quá đặc có thể cho thêm chút nước sôi.

  • 711
    农村

    nóngcūn

    NÔNG THÔNnông thôn

    我小时候在农村生活。

    wǒ xiǎo shí hòu zài nóng cūn shēng huó.

    Hồi nhỏ tôi sống ở nông thôn.

  • 712
    农民

    nóngmín

    NÔNG DÂNnông dân

    我的爷爷奶奶都是农民。

    wǒ de yé yé nǎi nǎi dōu shì nóng mín.

    Ông bà nội của tôi đều là nông dân.

  • 713
    农业

    nóngyè

    NÔNG NGHIỆPnông nghiệp

    这些条件对国家的农业不好。

    zhè xiē tiáo jiàn duì guó jiā de nóng yè bù hǎo.

    Những điều kiện này không tốt cho nền nông nghiệp quốc gia.

  • 714
    女人

    nǚrén

    NỮ NHÂNcon gái, phụ nữ

    那个女人是我们公司的经理。

    nà gè nǚ rén shì wǒ men gōng sī de jīng lǐ.

    Người phụ nữ đó là giám đốc công ty chúng tôi.

  • 715
    女士

    nǚshì

    NỮ SĨgọi tôn trọng đối với phụ nữ

    这位年轻的女士没有答理他。

    zhè wèi nián qīng de nǚ shì méi yǒu dā lǐ tā.

    Cô gái trẻ đó phớt lờ anh ta.

  • 716
    偶然

    ǒurán

    NGẪU NHIÊNtình cờ, ngẫu nhiên

    我在街上偶然遇到了老同学。

    wǒ zài jiē shàng ǒu rán yù dào le lǎo tóng xué.

    Tôi tình cờ gặp lại bạn học cũ trên phố.

  • 717
    拍

    pāi

    PHÁCHchụp (ảnh); đập, vỗ

    她拍了一下桌子。

    tā pāi le yī xià zhuō zi.

    Cô ấy đập xuống bàn một cái.

  • 718
    派

    pài

    PHÁIphái, cử đi

    公司派他去上海。

    gōng sī pài tā qù shàng hǎi.

    Công ty cắt cử anh ấy đi Thượng Hải.

  • 719
    盼望

    pànwàng

    PHÁN VỌNGmong mỏi, ngóng trông

    孩子们一直盼望着假期的到来。

    hái zi men yì zhí pàn wàng zhe jià qī de dào lái.

    Lũ trẻ luôn mong mỏi kỳ nghỉ mau tới.

  • 720
    赔偿

    péicháng

    BỒI THƯỜNGbồi thường, bồi hoàn

    保险公司赔偿了他的损失。

    bǎo xiǎn gōng sī péi cháng le tā de sǔn shī.

    Công ty bảo hiểm đã bồi thường tổn thất cho anh ấy.

  • 721
    培养

    péiyǎng

    BỒI DƯỠNGbồi dưỡng

    她是培养成为教师的对象。

    tā shì péi yǎng chéng wéi jiào shī de duì xiàng.

    Cô ấy là đối tượng được bồi dưỡng làm giáo viên.

  • 722
    佩服

    pèifu

    BỘI PHỤCngưỡng mộ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真佩服各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pèi fú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm với mọi yêu cầu công việc.

  • 723
    配合

    pèihé

    PHỐI HỢPphối hợp

    这个工作需要你们配合。

    zhè ge gōng zuò xū yào nǐ men pèi hé.

    Công việc này cần sự phối hợp của các bạn.

  • 724
    盆

    pén

    BỒNchậu, bồn

    阳台上摆了好几盆鲜花。

    yáng tái shàng bǎi le hǎo jǐ pén xiān huā.

    Trên ban công bày mấy chậu hoa tươi.

  • 725
    碰见

    pèngjiàn

    BÍNH KIẾNgặp, tình cờ gặp

    我在校门碰见老师了。

    wǒ zài xiào mén pèng jiàn lǎo shī le.

    Tôi tình cờ gặp cô giáo ở cổng trường.

  • 726
    披

    pī

    PHIkhoác lên, choàng

    天气冷了,出门披件外套吧。

    tiān qì lěng le, chū mén pī jiàn wài tào ba.

    Trời lạnh rồi, ra ngoài hãy khoác chiếc áo khoác nhé.

  • 727
    批

    pī

    PHÊphát, đánh; phê ý kiến

    这些作业老师已经批过了。

    zhè xiē zuò yè lǎo shī yǐ jīng pī guò le.

    Những bài tập này đã được thầy giáo phê qua.

  • 728
    批准

    pīzhǔn

    PHÊ CHUẨNphê chuẩn, đồng ý

    公司批准他休息一个月。

    gōng sī pī zhǔn tā xiū xī yí gè yuè.

    Công ty phê chuẩn cho anh ấy nghỉ ngơi 1 tháng.

  • 729
    疲劳

    píláo

    BÌ LAOsự mệt mỏi

    这种特色风格在同类产品中显得十分疲劳,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn pí láo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất kiệt sức, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 730
    匹

    pǐ

    THẤTcon (lượng từ: ngựa/vải)

    草原上跑过一匹黑色的骏马。

    cǎo yuán shàng pǎo guò yì pǐ hēi sè de jùn mǎ.

    Trên thảo nguyên có một con tuấn mã đen chạy qua.

  • 731
    片

    piàn

    PHIẾNmiếng, tấm, mảnh

    我只吃了一片肉。

    wǒ zhǐ chī le yī piàn ròu.

    Tôi chỉ ăn một miếng thịt.

  • 732
    片面

    piànmiàn

    PHIẾN DIỆNphiến diện, một mặt

    看问题要避免主观片面。

    kàn wèn tí yào bì miǎn zhǔ guān piàn miàn.

    Xem xét vấn đề cần tránh chủ quan một chiều.

  • 733
    飘

    piāo

    PHIÊUv. bay theo gió; adj. phù phiếm

    凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功飘了优异成绩。

    píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng piāo le yōu yì chéng jì.

    Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tâm thế điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.

  • 734
    频道

    píndào

    TẦN ĐẠOkênh (truyền hình)

    请把电视调到体育频道。

    qǐng bǎ diàn shì diào dào tǐ yù pín dào.

    Xin hãy chuyển TV sang kênh thể thao.

  • 735
    品种

    pǐnzhǒng

    PHẨM CHỦNGchủng loại, giống loại

    水果摊上有许多品种的苹果。

    shuǐ guǒ tān shàng yǒu xǔ duō pǐn zhǒng de píng guǒ.

    Quầy trái cây có rất nhiều giống táo.

  • 736
    凭

    píng

    BẰNGdựa vào, căn cứ vào

    凭学生证可以买打折车票。

    píng xué shēng zhèng kě yǐ mǎi dǎ zhé chē piào.

    Căn cứ vào thẻ sinh viên có thể mua vé xe giảm giá.

  • 737
    平

    píng

    BÌNHbằng phẳng, phẳng phiu

    这条路的路面很平。

    zhè tiáo lù de lù miàn hěn píng.

    Mặt đường của con đường này rất phẳng.

  • 738
    平常

    píngcháng

    BÌNH THƯỜNGbình thường, giản dị

    我平常早上六点起床。

    wǒ píng cháng zǎo shàng liù diǎn qǐ chuáng.

    Bình thường buổi sáng tôi 6 giờ ngủ dậy.

  • 739
    平等

    píngděng

    BÌNH ĐẲNGbình đẳng, công bằng

    每一个人都是平等的。

    měi yí gè rén dōu shì píng děng de.

    Mỗi người đều bình đẳng.

  • 740
    平方

    píngfāng

    BÌNH PHƯƠNGbình phương, mét vuông

    这个房间的面积为 16 平方米。

    zhè ge fáng jiān de miàn jī wèi 16 píng fāng mǐ.

    Căn phòng này có diện tích 16 mét vuông.

  • 741
    平衡

    pínghéng

    BÌNH HÀNHcân bằng

    我们要学会平衡好工作与生活。

    wǒ men yào xué huì píng héng hǎo gōng zuò yǔ shēng huó.

    Chúng ta cần học cách cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

  • 742
    平静

    píngjìng

    BÌNH TĨNHyên ổn, yên bình

    最后,理智使她平静下来。

    zuì hòu, lǐ zhì shǐ tā píng jìng xià lái.

    Cuối cùng, lý trí khiến cô ấy bình tĩnh lại.

  • 743
    平均

    píngjūn

    BÌNH QUÂNbình quân, trung bình

    我们每天平均工作 8 小时。

    wǒ men měi tiān píng jūn gōng zuò 8 xiǎo shí.

    Bình quân mỗi ngày tôi làm 8 tiếng đồng hồ.

  • 744
    评价

    píngjià

    BÌNH GIÁđánh giá (giá trị)

    领导给她很高的评价。

    lǐng dǎo gěi tā hěn gāo de píng jià.

    Lãnh đạo đánh giá cô ấy rất cao.

  • 745
    破产

    pòchǎn

    PHÁ SẢNphá sản

    这家公司有破产的危险。

    zhè jiā gōng sī yǒu pò chǎn de wēi xiǎn.

    Công ty này có nguy cơ phá sản.

  • 746
    破坏

    pòhuài

    PHÁ HOẠIphá hoại, làm hỏng

    人类不能破坏环境。

    rén lèi bù néng pò huài huán jìng.

    Con người không được tàn phá môi trường.

  • 747
    迫切

    pòqiè

    BÁCH THIẾTbức thiết, cấp bách

    现在有迫切要做的事。

    xiàn zài yǒu pò qiè yào zuò de shì.

    Bây giờ có một việc cấp bách phải làm.

  • 748
    朴素

    pǔsù

    PHÁC TỐđơn giản

    请对本次项目的核心进展做一个朴素的说明。

    qǐng duì běn cì xiàng mù dì hé xīn jìn zhǎn zuò yí gè pǔ sù de shuō míng.

    Vui lòng giải thích đơn giản về tiến độ cốt lõi của dự án này.

  • 749
    期待

    qīdài

    KỲ ĐÃImong đợi, kì vọng

    我们期待你这学期功课进步。

    wǒ men qī dài nǐ zhè xué qī gōng kè jìn bù.

    Chúng tôi hy vọng bạn tiến bộ hơn trong học kỳ này.

  • 750
    期间

    qījiān

    KỲ GIANdịp, thời kỳ

    我患病期间她帮了我很大忙。

    wǒ huàn bìng qī jiān tā bāng le wǒ hěn dà máng.

    Trong thời gian tôi bị bệnh cô ấy đã giúp tôi rất nhiều.

  • 751
    其余

    qíyú

    KỲ DƯcòn lại, ngoài ra

    除了有两人请假,其余的人都到了。

    chú le yǒu liǎng rén qǐng jià, qí yú de rén dōu dào le.

    Trừ hai người xin nghỉ ra thì còn lại đều đã có mặt.

  • 752
    奇迹

    qíjì

    KỲ TÍCHđiều kỳ diệu

    这种前沿探索为进一步深化现代奇迹研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qí jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa nghiên cứu về các phép màu hiện đại.

  • 753
    启发

    qǐfā

    KHỞI PHÁTgợi mở, gợi ý, truyền cảm hứng

    这次演讲给了我很大的启发。

    zhè cì yǎn jiǎng gěi le wǒ hěn dà de qǐ fā.

    Bài diễn thuyết lần này đã mang lại cho tôi sự gợi mở rất lớn.

  • 754
    企图

    qǐtú

    XÍ ĐỒmưu toan, toan tính, có ý đồ

    小偷企图逃跑,被当场抓住。

    xiǎo tōu qǐ tú táo pǎo, bèi dāng chǎng zhuā zhù.

    Tên trộm toan bỏ chạy nhưng đã bị bắt ngay tại chỗ.

  • 755
    企业

    qǐyè

    XÍ NGHIỆPxí nghiệp

    该企业因无力支持而倒闭。

    gāi qǐ yè yīn wú lì zhī chí ér dǎo bì.

    Xí nghiệp phá sản do không có sự hỗ trợ.

  • 756
    气氛

    qìfēn

    KHÍ PHÂNbầu không khí, không khí

    聚会上的气氛非常轻松愉快。

    jù huì shàng de qì fēn fēi cháng qīng sōng yú kuài.

    Bầu không khí trong buổi tiệc rất nhẹ nhàng và vui vẻ.

  • 757
    汽油

    qìyóu

    KHÍ DẦUxăng

    不要把汽油罐放在近火处。

    bú yào bǎ qì yóu guàn fàng zài jìn huǒ chù.

    Không được để bình gas gần nơi có lửa.

  • 758
    牵

    qiān

    KHIÊNdắt tay; kéo theo, dính líu

    父亲牵着孩子的手过马路。

    fù qīn qiān zhe hái zi de shǒu guò mǎ lù.

    Người cha dắt tay con băng qua đường.

  • 759
    谦虚

    qiānxū

    KHIÊM HƯkhiêm tốn

    取得成绩后更要保持谦虚。

    qǔ dé chéng jì hòu gèng yào bǎo chí qiān xū.

    Sau khi đạt được thành tích càng phải giữ sự khiêm tốn.

  • 760
    签字

    qiānzì

    THIÊM TỰký tên, đặt bút ký

    经理已经在这份合同上签字了。

    jīng lǐ yǐ jīng zài zhè fèn hé tóng shàng qiān zì le.

    Giám đốc đã ký tên lên bản hợp đồng này rồi.

  • 761
    前途

    qiántú

    TIỀN ĐỒtiền đồ, tương lai

    他是一个很有前途的青年。

    tā shì yí gè hěn yǒu qián tú de qīng nián.

    Cậu là là một thanh niên rất có tương lai.

  • 762
    浅

    qiǎn

    THIỂNnông, mỏng, nhạt nhẽo

    你最适于穿浅色衣服。

    nǐ zuì shì yú chuān qiǎn sè yī fú.

    Bạn hợp mặc quần áo màu nhạt nhất.

  • 763
    欠

    qiàn

    KHIẾMnợ, thiếu

    我还欠图书馆两本书没还。

    wǒ hái qiàn tú shū guǎn liǎng běn shū méi hái.

    Tôi vẫn còn nợ thư viện hai cuốn sách chưa trả.

  • 764
    枪

    qiāng

    THƯƠNGsúng, cây súng

    警察迅速拔出手枪制止罪犯。

    jǐng chá xùn sù bá chū shǒu qiāng zhì zhǐ zuì fàn.

    Cảnh sát nhanh chóng rút súng ra ngăn chặn tội phạm.

  • 765
    墙

    qiáng

    TƯỜNGtường

    墙上挂着一副画儿。

    qiáng shàng guà zhe yī fù huà ér.

    Trên tường treo một bức tranh.

  • 766
    强调

    qiángdiào

    CƯỜNG ĐIỆUnhấn mạnh

    他强调了几次说这件事很重要。

    tā qiáng diào le jǐ cì shuō zhè jiàn shì hěn zhòng yào.

    Anh ấy đã nhấn mạnh nhiều lần rằng việc này rất quan trọng.

  • 767
    强烈

    qiángliè

    CƯỜNG LIỆTmạnh liệt

    各位代表强烈反对这些计划。

    gè wèi dài biǎo qiáng liè fǎn duì zhè xiē jì huà.

    Các vị đại biểu kịch liệt phản đối những kế hoạch này.

  • 768
    抢

    qiǎng

    THƯƠNGcướp, giật, tranh cướp

    孩子们在操场上争抢足球。

    hái zi men zài cāo chǎng shàng zhēng qiǎng zú qiú.

    Bọn trẻ đang tranh cướp bóng trên sân thể thao.

  • 769
    悄悄

    qiāoqiāo

    TIỄU TIỄUlẳng lặng, lặng lẽ, khe khẽ

    他悄悄走到我身后拍了拍我。

    tā qiāo qiāo zǒu dào wǒ shēn hòu pāi le pāi wǒ.

    Anh ấy lẳng lặng đi ra sau lưng vỗ nhẹ vào tôi.

  • 770
    瞧

    qiáo

    TIỀUnhìn, ngó, trông

    你快瞧瞧窗外的大雪!

    nǐ kuài qiáo qiáo chuāng wài de dà xuě!

    Cậu mau nhìn xem tuyết lớn ngoài cửa sổ kìa!

  • 771
    巧妙

    qiǎomiào

    XẢO DIỆUtài tình, khéo léo, tinh tế

    他巧妙地避开了尴尬的话题。

    tā qiǎo miào dì bì kāi le gān gà de huà tí.

    Anh ấy đã khéo léo né tránh chủ đề ngượng ngùng.

  • 772
    切

    qiē

    THIẾTcắt, chia ra

    他把肉切成肉块儿。

    tā bǎ ròu qiè chéng ròu kuài ér.

    Anh ấy cắt miếng thịt thành từng miếng nhỏ.

  • 773
    亲爱

    qīn'ài

    THÂN ÁIthân ái, thân thiết, thương yêu

    亲爱的父亲,我想念您。

    qīn ài de fù qīn, wǒ xiǎng niàn nín.

    Bố thân yêu, con rất nhớ bố.

  • 774
    亲切

    qīnqiè

    THÂN THIẾTthân thiết, niềm nở

    她说的话让我感觉很亲切。

    tā shuō de huà ràng wǒ gǎn jué hěn qīn qiè.

    Những lời cô ấy nói khiến tôi cảm thấy rất thân thiết.

  • 775
    亲自

    qīnzì

    THÂN TỰđích thân, tự mình

    这封信很重要,要你亲自交给他。

    zhè fēng xìn hěn zhòng yào, yào nǐ qīn zì jiāo gěi tā.

    Bức thư này rất quan trọng, bạn phải đích thân giao cho anh ấy.

  • 776
    侵略

    qīnlüè

    XÂM LƯỢCxâm lược

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真侵略各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīn lüè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc xâm lược các yêu cầu công việc.

  • 777
    勤奋

    qínfèn

    CẦN PHẤNcần cù, chăm chỉ, siêng năng

    只有勤奋才能取得好成绩。

    zhǐ yǒu qín fèn cái néng qǔ dé hǎo chéng jì.

    Chỉ có chăm chỉ mới có thể đạt được thành tích tốt.

  • 778
    勤劳

    qínláo

    CẦN LAOsiêng năng

    这种特色风格在同类产品中显得十分勤劳,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qín láo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chăm chỉ, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 779
    青

    qīng

    THANHxanh, non; tuổi trẻ

    山上的青草长得非常茂盛。

    shān shàng de qīng cǎo zhǎng dé fēi cháng mào shèng.

    Cỏ xanh trên núi mọc vô cùng tươi tốt.

  • 780
    青春

    qīngchūn

    THANH XUÂNthanh xuân, tuổi trẻ

    他好像永远不会失去青春活力。

    tā hǎo xiàng yǒng yuǎn bú huì shī qù qīng chūn huó lì.

    Hình như anh ấy vĩnh viễn không mất đi sức sống thời thanh xuân.

  • 781
    青少年

    qīngshàonián

    THANH THIỂU NIÊNthanh thiếu niên

    青少年不可以抽烟。

    qīng shào nián bù kě yǐ chōu yān.

    Thanh thiếu niên không được hút thuốc.

  • 782
    轻视

    qīngshì

    KHINH THỊcoi thường, xem nhẹ

    我们不要轻视任何小的进步。

    wǒ men bú yào qīng shì rèn hé xiǎo de jìn bù.

    Chúng ta không nên xem nhẹ bất kỳ sự tiến bộ nhỏ nào.

  • 783
    清淡

    qīngdàn

    THANH ĐẠMnhẹ; dịu

    这种特色风格在同类产品中显得十分清淡,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qīng dàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 784
    情景

    qíngjǐng

    TÌNH CẢNHtình hình, cảnh tượng

    当时的情景实在叫人害怕。

    dāng shí de qíng jǐng shí zài jiào rén hài pà.

    Tình hình lúc đó đúng là khiến mọi người sợ hãi.

  • 785
    情绪

    qíngxù

    TÌNH TỰtâm trạng, cảm xúc

    听音乐能舒缓紧张的情绪。

    tīng yīn yuè néng shū huǎn jǐn zhāng de qíng xù.

    Nghe nhạc có thể xoa dịu tâm trạng căng thẳng.

  • 786
    请客

    qǐngkè

    THỈNH KHÁCHmời khách

    他说今天他请客。

    tā shuō jīn tiān tā qǐng kè.

    Anh ấy nói hôm nay anh ấy mời khách.

  • 787
    请求

    qǐngqiú

    THỈNH CẦUthỉnh cẩu

    他请求我帮他一个忙。

    tā qǐng qiú wǒ bāng tā yí gè máng.

    Anh ấy thỉnh cầu tôi giúp anh ấy một việc.

  • 788
    庆祝

    qìngzhù

    KHÁNH CHÚCchúc mừng, chúc tụng

    我们全家在为弟弟庆祝生日。

    wǒ men quán jiā zài wèi dì di qìng zhù shēng rì.

    Cả nhà chúng tôi đang chúc mừng sinh nhật em trai.

  • 789
    球迷

    qiúmí

    CẦU MÊngười hâm mộ bóng đá

    我是越南队的球迷。

    wǒ shì yuè nán duì de qiú mí.

    Tôi là cổ động viên của đội tuyển Việt Nam.

  • 790
    趋势

    qūshì

    XU THẾxu thế, chiều hướng

    物价呈持续上升的趋势。

    wù jià chéng chí xù shàng shēng de qū shì.

    Giá cả có xu hướng liên tục tăng.

  • 791
    娶

    qǔ

    THÚ(đối với nam) cưới (một người nữ)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真娶各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 792
    取消

    qǔxiāo

    THỦ TIÊUhủy bỏ, xóa bỏ

    通知说,今天的会议被取消了。

    tōng zhī shuō, jīn tiān de huì yì bèi qǔ xiāo le.

    Thông báo nói rằng cuộc họp hôm nay đã bị hủy bỏ rồi.

  • 793
    去世

    qùshì

    KHỨ THẾqua đời, từ trần

    我的爷爷去世很多年了。

    wǒ de yé yé qù shì hěn duō nián le.

    Ông nội tôi đã qua đời nhiều năm rồi.

  • 794
    圈

    quān

    KHUYÊNvòng tròn, khoanh tròn

    数字用笔圈出来。

    shù zì yòng bǐ quān chū lái.

    Các con số được khoanh tròn bằng bút.

  • 795
    全面

    quánmiàn

    TOÀN DIỆNtoàn diện

    他考虑问题很全面。

    tā kǎo lǜ wèn tí hěn quán miàn.

    Anh ấy suy nghĩ về vấn đề rất toàn diện.

  • 796
    权力

    quánlì

    QUYỀN LỰCquyền lực

    任何人都不能滥用手中的权力。

    rèn hé rén dōu bù néng làn yòng shǒu zhōng de quán lì.

    Bất kỳ ai cũng không được lạm dụng quyền lực trong tay.

  • 797
    权利

    quánlì

    QUYỀN LỢIquyền lợi, lợi ích

    每个越南人都有平等的权力。

    měi gè yuè nán rén dōu yǒu píng děng de quán lì.

    Mỗi người Việt Nam đều bình đẳng về quyền lợi.

  • 798
    劝

    quàn

    KHUYẾNkhuyên can, khuyên nhủ

    朋友劝他早点戒烟。

    péng yǒu quàn tā zǎo diǎn jiè yān.

    Bạn bè khuyên anh ấy sớm bỏ thuốc lá.

  • 799
    缺乏

    quēfá

    KHUYẾT PHẠPthiếu thốn, thiếu hụt

    他由于缺乏经验而失败了。

    tā yóu yú quē fá jīng yàn ér shī bài le.

    Anh ấy thất bại do thiếu thốn kinh nghiệm.

  • 800
    确定

    quèdìng

    XÁC ĐỊNHxác định, khẳng định

    篮球比赛的时间还没有确定。

    lán qiú bǐ sài de shí jiān hái méi yǒu què dìng.

    Thời gian diễn ra trận bóng rổ vẫn chưa được xác định.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)