78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.342 từ · Trang 8/14
nèikē
NỘI KHOAnội khoa
他不是内科医师,而是外科医师。
tā bú shì nèi kē yī shī, ér shì wài kē yī shī.
Anh ấy không phải bác sĩ nội khoa mà là bác sĩ ngoại khoa.
nèn
NỘNmềm, non
这种特色风格在同类产品中显得十分嫩,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn nèn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mềm mại, được người tiêu dùng yêu thích.
nénggàn
NĂNG CANtài giỏi, giỏi giang, được việc
我认为她是个很能干的经理。
wǒ rèn wéi tā shì gè hěn néng gàn de jīng lǐ.
Tôi cho rằng cô ấy là một giám đốc rất giỏi giang.
néngyuán
NĂNG NGUYÊNnăng lượng (nguồn tài nguyên)
这种前沿探索为进一步深化现代能源研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài néng yuán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu năng lượng hiện đại.
niándài
NIÊN ĐẠIniên đại, thời đại
我们生活在一个幸福的年代。
wǒ men shēng huó zài yí gè xìng fú de nián dài.
Chúng ta đang sống trong một thời kỳ hạnh phúc.
niánjì
NIÊN KỶtuổi tác
奶奶年纪大了,身体不太好。
nǎi nǎi nián jì dà le, shēn tǐ bù tài hǎo.
Bà nội tuổi đã cao, sức khỏe không được tốt lắm.
niàn
NIỆMđọc, niệm
我奶奶在房间里念经。
wǒ nǎi nǎi zài fáng jiān lǐ niàn jīng.
Bà nội tôi đang niệm kinh trong phòng.
nìngkě
TRỮ KHẢkhá là
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真宁可各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nìng kě gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
niúzǎikù
NGƯU TỂ KHỐquần bò, quần jean
这条蓝色牛仔裤很合身。
zhè tiáo lán sè niú zǎi kù hěn hé shēn.
Chiếc quần bò màu xanh này rất vừa vặn.
nóng
NỒNGđặc, đậm, dày
要是茶太浓,可添点热水。
yào shì chá tài nóng, kě tiān diǎn rè shuǐ.
Nếu như trà quá đặc có thể cho thêm chút nước sôi.
nóngcūn
NÔNG THÔNnông thôn
我小时候在农村生活。
wǒ xiǎo shí hòu zài nóng cūn shēng huó.
Hồi nhỏ tôi sống ở nông thôn.
nóngmín
NÔNG DÂNnông dân
我的爷爷奶奶都是农民。
wǒ de yé yé nǎi nǎi dōu shì nóng mín.
Ông bà nội của tôi đều là nông dân.
nóngyè
NÔNG NGHIỆPnông nghiệp
这些条件对国家的农业不好。
zhè xiē tiáo jiàn duì guó jiā de nóng yè bù hǎo.
Những điều kiện này không tốt cho nền nông nghiệp quốc gia.
nǚrén
NỮ NHÂNcon gái, phụ nữ
那个女人是我们公司的经理。
nà gè nǚ rén shì wǒ men gōng sī de jīng lǐ.
Người phụ nữ đó là giám đốc công ty chúng tôi.
nǚshì
NỮ SĨgọi tôn trọng đối với phụ nữ
这位年轻的女士没有答理他。
zhè wèi nián qīng de nǚ shì méi yǒu dā lǐ tā.
Cô gái trẻ đó phớt lờ anh ta.
ǒurán
NGẪU NHIÊNtình cờ, ngẫu nhiên
我在街上偶然遇到了老同学。
wǒ zài jiē shàng ǒu rán yù dào le lǎo tóng xué.
Tôi tình cờ gặp lại bạn học cũ trên phố.
pāi
PHÁCHchụp (ảnh); đập, vỗ
她拍了一下桌子。
tā pāi le yī xià zhuō zi.
Cô ấy đập xuống bàn một cái.
pài
PHÁIphái, cử đi
公司派他去上海。
gōng sī pài tā qù shàng hǎi.
Công ty cắt cử anh ấy đi Thượng Hải.
pànwàng
PHÁN VỌNGmong mỏi, ngóng trông
孩子们一直盼望着假期的到来。
hái zi men yì zhí pàn wàng zhe jià qī de dào lái.
Lũ trẻ luôn mong mỏi kỳ nghỉ mau tới.
péicháng
BỒI THƯỜNGbồi thường, bồi hoàn
保险公司赔偿了他的损失。
bǎo xiǎn gōng sī péi cháng le tā de sǔn shī.
Công ty bảo hiểm đã bồi thường tổn thất cho anh ấy.
péiyǎng
BỒI DƯỠNGbồi dưỡng
她是培养成为教师的对象。
tā shì péi yǎng chéng wéi jiào shī de duì xiàng.
Cô ấy là đối tượng được bồi dưỡng làm giáo viên.
pèifu
BỘI PHỤCngưỡng mộ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真佩服各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pèi fú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm với mọi yêu cầu công việc.
pèihé
PHỐI HỢPphối hợp
这个工作需要你们配合。
zhè ge gōng zuò xū yào nǐ men pèi hé.
Công việc này cần sự phối hợp của các bạn.
pén
BỒNchậu, bồn
阳台上摆了好几盆鲜花。
yáng tái shàng bǎi le hǎo jǐ pén xiān huā.
Trên ban công bày mấy chậu hoa tươi.
pèngjiàn
BÍNH KIẾNgặp, tình cờ gặp
我在校门碰见老师了。
wǒ zài xiào mén pèng jiàn lǎo shī le.
Tôi tình cờ gặp cô giáo ở cổng trường.
pī
PHIkhoác lên, choàng
天气冷了,出门披件外套吧。
tiān qì lěng le, chū mén pī jiàn wài tào ba.
Trời lạnh rồi, ra ngoài hãy khoác chiếc áo khoác nhé.
pī
PHÊphát, đánh; phê ý kiến
这些作业老师已经批过了。
zhè xiē zuò yè lǎo shī yǐ jīng pī guò le.
Những bài tập này đã được thầy giáo phê qua.
pīzhǔn
PHÊ CHUẨNphê chuẩn, đồng ý
公司批准他休息一个月。
gōng sī pī zhǔn tā xiū xī yí gè yuè.
Công ty phê chuẩn cho anh ấy nghỉ ngơi 1 tháng.
píláo
BÌ LAOsự mệt mỏi
这种特色风格在同类产品中显得十分疲劳,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn pí láo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất kiệt sức, được người tiêu dùng ưa chuộng.
pǐ
THẤTcon (lượng từ: ngựa/vải)
草原上跑过一匹黑色的骏马。
cǎo yuán shàng pǎo guò yì pǐ hēi sè de jùn mǎ.
Trên thảo nguyên có một con tuấn mã đen chạy qua.
piàn
PHIẾNmiếng, tấm, mảnh
我只吃了一片肉。
wǒ zhǐ chī le yī piàn ròu.
Tôi chỉ ăn một miếng thịt.
piànmiàn
PHIẾN DIỆNphiến diện, một mặt
看问题要避免主观片面。
kàn wèn tí yào bì miǎn zhǔ guān piàn miàn.
Xem xét vấn đề cần tránh chủ quan một chiều.
piāo
PHIÊUv. bay theo gió; adj. phù phiếm
凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功飘了优异成绩。
píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng piāo le yōu yì chéng jì.
Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tâm thế điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.
píndào
TẦN ĐẠOkênh (truyền hình)
请把电视调到体育频道。
qǐng bǎ diàn shì diào dào tǐ yù pín dào.
Xin hãy chuyển TV sang kênh thể thao.
pǐnzhǒng
PHẨM CHỦNGchủng loại, giống loại
水果摊上有许多品种的苹果。
shuǐ guǒ tān shàng yǒu xǔ duō pǐn zhǒng de píng guǒ.
Quầy trái cây có rất nhiều giống táo.
píng
BẰNGdựa vào, căn cứ vào
凭学生证可以买打折车票。
píng xué shēng zhèng kě yǐ mǎi dǎ zhé chē piào.
Căn cứ vào thẻ sinh viên có thể mua vé xe giảm giá.
píng
BÌNHbằng phẳng, phẳng phiu
这条路的路面很平。
zhè tiáo lù de lù miàn hěn píng.
Mặt đường của con đường này rất phẳng.
píngcháng
BÌNH THƯỜNGbình thường, giản dị
我平常早上六点起床。
wǒ píng cháng zǎo shàng liù diǎn qǐ chuáng.
Bình thường buổi sáng tôi 6 giờ ngủ dậy.
píngděng
BÌNH ĐẲNGbình đẳng, công bằng
每一个人都是平等的。
měi yí gè rén dōu shì píng děng de.
Mỗi người đều bình đẳng.
píngfāng
BÌNH PHƯƠNGbình phương, mét vuông
这个房间的面积为 16 平方米。
zhè ge fáng jiān de miàn jī wèi 16 píng fāng mǐ.
Căn phòng này có diện tích 16 mét vuông.
pínghéng
BÌNH HÀNHcân bằng
我们要学会平衡好工作与生活。
wǒ men yào xué huì píng héng hǎo gōng zuò yǔ shēng huó.
Chúng ta cần học cách cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
píngjìng
BÌNH TĨNHyên ổn, yên bình
最后,理智使她平静下来。
zuì hòu, lǐ zhì shǐ tā píng jìng xià lái.
Cuối cùng, lý trí khiến cô ấy bình tĩnh lại.
píngjūn
BÌNH QUÂNbình quân, trung bình
我们每天平均工作 8 小时。
wǒ men měi tiān píng jūn gōng zuò 8 xiǎo shí.
Bình quân mỗi ngày tôi làm 8 tiếng đồng hồ.
píngjià
BÌNH GIÁđánh giá (giá trị)
领导给她很高的评价。
lǐng dǎo gěi tā hěn gāo de píng jià.
Lãnh đạo đánh giá cô ấy rất cao.
pòchǎn
PHÁ SẢNphá sản
这家公司有破产的危险。
zhè jiā gōng sī yǒu pò chǎn de wēi xiǎn.
Công ty này có nguy cơ phá sản.
pòhuài
PHÁ HOẠIphá hoại, làm hỏng
人类不能破坏环境。
rén lèi bù néng pò huài huán jìng.
Con người không được tàn phá môi trường.
pòqiè
BÁCH THIẾTbức thiết, cấp bách
现在有迫切要做的事。
xiàn zài yǒu pò qiè yào zuò de shì.
Bây giờ có một việc cấp bách phải làm.
pǔsù
PHÁC TỐđơn giản
请对本次项目的核心进展做一个朴素的说明。
qǐng duì běn cì xiàng mù dì hé xīn jìn zhǎn zuò yí gè pǔ sù de shuō míng.
Vui lòng giải thích đơn giản về tiến độ cốt lõi của dự án này.
qīdài
KỲ ĐÃImong đợi, kì vọng
我们期待你这学期功课进步。
wǒ men qī dài nǐ zhè xué qī gōng kè jìn bù.
Chúng tôi hy vọng bạn tiến bộ hơn trong học kỳ này.
qījiān
KỲ GIANdịp, thời kỳ
我患病期间她帮了我很大忙。
wǒ huàn bìng qī jiān tā bāng le wǒ hěn dà máng.
Trong thời gian tôi bị bệnh cô ấy đã giúp tôi rất nhiều.
qíyú
KỲ DƯcòn lại, ngoài ra
除了有两人请假,其余的人都到了。
chú le yǒu liǎng rén qǐng jià, qí yú de rén dōu dào le.
Trừ hai người xin nghỉ ra thì còn lại đều đã có mặt.
qíjì
KỲ TÍCHđiều kỳ diệu
这种前沿探索为进一步深化现代奇迹研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài qí jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để đào sâu hơn nữa nghiên cứu về các phép màu hiện đại.
qǐfā
KHỞI PHÁTgợi mở, gợi ý, truyền cảm hứng
这次演讲给了我很大的启发。
zhè cì yǎn jiǎng gěi le wǒ hěn dà de qǐ fā.
Bài diễn thuyết lần này đã mang lại cho tôi sự gợi mở rất lớn.
qǐtú
XÍ ĐỒmưu toan, toan tính, có ý đồ
小偷企图逃跑,被当场抓住。
xiǎo tōu qǐ tú táo pǎo, bèi dāng chǎng zhuā zhù.
Tên trộm toan bỏ chạy nhưng đã bị bắt ngay tại chỗ.
qǐyè
XÍ NGHIỆPxí nghiệp
该企业因无力支持而倒闭。
gāi qǐ yè yīn wú lì zhī chí ér dǎo bì.
Xí nghiệp phá sản do không có sự hỗ trợ.
qìfēn
KHÍ PHÂNbầu không khí, không khí
聚会上的气氛非常轻松愉快。
jù huì shàng de qì fēn fēi cháng qīng sōng yú kuài.
Bầu không khí trong buổi tiệc rất nhẹ nhàng và vui vẻ.
qìyóu
KHÍ DẦUxăng
不要把汽油罐放在近火处。
bú yào bǎ qì yóu guàn fàng zài jìn huǒ chù.
Không được để bình gas gần nơi có lửa.
qiān
KHIÊNdắt tay; kéo theo, dính líu
父亲牵着孩子的手过马路。
fù qīn qiān zhe hái zi de shǒu guò mǎ lù.
Người cha dắt tay con băng qua đường.
qiānxū
KHIÊM HƯkhiêm tốn
取得成绩后更要保持谦虚。
qǔ dé chéng jì hòu gèng yào bǎo chí qiān xū.
Sau khi đạt được thành tích càng phải giữ sự khiêm tốn.
qiānzì
THIÊM TỰký tên, đặt bút ký
经理已经在这份合同上签字了。
jīng lǐ yǐ jīng zài zhè fèn hé tóng shàng qiān zì le.
Giám đốc đã ký tên lên bản hợp đồng này rồi.
qiántú
TIỀN ĐỒtiền đồ, tương lai
他是一个很有前途的青年。
tā shì yí gè hěn yǒu qián tú de qīng nián.
Cậu là là một thanh niên rất có tương lai.
qiǎn
THIỂNnông, mỏng, nhạt nhẽo
你最适于穿浅色衣服。
nǐ zuì shì yú chuān qiǎn sè yī fú.
Bạn hợp mặc quần áo màu nhạt nhất.
qiàn
KHIẾMnợ, thiếu
我还欠图书馆两本书没还。
wǒ hái qiàn tú shū guǎn liǎng běn shū méi hái.
Tôi vẫn còn nợ thư viện hai cuốn sách chưa trả.
qiāng
THƯƠNGsúng, cây súng
警察迅速拔出手枪制止罪犯。
jǐng chá xùn sù bá chū shǒu qiāng zhì zhǐ zuì fàn.
Cảnh sát nhanh chóng rút súng ra ngăn chặn tội phạm.
qiáng
TƯỜNGtường
墙上挂着一副画儿。
qiáng shàng guà zhe yī fù huà ér.
Trên tường treo một bức tranh.
qiángdiào
CƯỜNG ĐIỆUnhấn mạnh
他强调了几次说这件事很重要。
tā qiáng diào le jǐ cì shuō zhè jiàn shì hěn zhòng yào.
Anh ấy đã nhấn mạnh nhiều lần rằng việc này rất quan trọng.
qiángliè
CƯỜNG LIỆTmạnh liệt
各位代表强烈反对这些计划。
gè wèi dài biǎo qiáng liè fǎn duì zhè xiē jì huà.
Các vị đại biểu kịch liệt phản đối những kế hoạch này.
qiǎng
THƯƠNGcướp, giật, tranh cướp
孩子们在操场上争抢足球。
hái zi men zài cāo chǎng shàng zhēng qiǎng zú qiú.
Bọn trẻ đang tranh cướp bóng trên sân thể thao.
qiāoqiāo
TIỄU TIỄUlẳng lặng, lặng lẽ, khe khẽ
他悄悄走到我身后拍了拍我。
tā qiāo qiāo zǒu dào wǒ shēn hòu pāi le pāi wǒ.
Anh ấy lẳng lặng đi ra sau lưng vỗ nhẹ vào tôi.
qiáo
TIỀUnhìn, ngó, trông
你快瞧瞧窗外的大雪!
nǐ kuài qiáo qiáo chuāng wài de dà xuě!
Cậu mau nhìn xem tuyết lớn ngoài cửa sổ kìa!
qiǎomiào
XẢO DIỆUtài tình, khéo léo, tinh tế
他巧妙地避开了尴尬的话题。
tā qiǎo miào dì bì kāi le gān gà de huà tí.
Anh ấy đã khéo léo né tránh chủ đề ngượng ngùng.
qiē
THIẾTcắt, chia ra
他把肉切成肉块儿。
tā bǎ ròu qiè chéng ròu kuài ér.
Anh ấy cắt miếng thịt thành từng miếng nhỏ.
qīn'ài
THÂN ÁIthân ái, thân thiết, thương yêu
亲爱的父亲,我想念您。
qīn ài de fù qīn, wǒ xiǎng niàn nín.
Bố thân yêu, con rất nhớ bố.
qīnqiè
THÂN THIẾTthân thiết, niềm nở
她说的话让我感觉很亲切。
tā shuō de huà ràng wǒ gǎn jué hěn qīn qiè.
Những lời cô ấy nói khiến tôi cảm thấy rất thân thiết.
qīnzì
THÂN TỰđích thân, tự mình
这封信很重要,要你亲自交给他。
zhè fēng xìn hěn zhòng yào, yào nǐ qīn zì jiāo gěi tā.
Bức thư này rất quan trọng, bạn phải đích thân giao cho anh ấy.
qīnlüè
XÂM LƯỢCxâm lược
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真侵略各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qīn lüè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc xâm lược các yêu cầu công việc.
qínfèn
CẦN PHẤNcần cù, chăm chỉ, siêng năng
只有勤奋才能取得好成绩。
zhǐ yǒu qín fèn cái néng qǔ dé hǎo chéng jì.
Chỉ có chăm chỉ mới có thể đạt được thành tích tốt.
qínláo
CẦN LAOsiêng năng
这种特色风格在同类产品中显得十分勤劳,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qín láo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chăm chỉ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
qīng
THANHxanh, non; tuổi trẻ
山上的青草长得非常茂盛。
shān shàng de qīng cǎo zhǎng dé fēi cháng mào shèng.
Cỏ xanh trên núi mọc vô cùng tươi tốt.
qīngchūn
THANH XUÂNthanh xuân, tuổi trẻ
他好像永远不会失去青春活力。
tā hǎo xiàng yǒng yuǎn bú huì shī qù qīng chūn huó lì.
Hình như anh ấy vĩnh viễn không mất đi sức sống thời thanh xuân.
qīngshàonián
THANH THIỂU NIÊNthanh thiếu niên
青少年不可以抽烟。
qīng shào nián bù kě yǐ chōu yān.
Thanh thiếu niên không được hút thuốc.
qīngshì
KHINH THỊcoi thường, xem nhẹ
我们不要轻视任何小的进步。
wǒ men bú yào qīng shì rèn hé xiǎo de jìn bù.
Chúng ta không nên xem nhẹ bất kỳ sự tiến bộ nhỏ nào.
qīngdàn
THANH ĐẠMnhẹ; dịu
这种特色风格在同类产品中显得十分清淡,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qīng dàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.
qíngjǐng
TÌNH CẢNHtình hình, cảnh tượng
当时的情景实在叫人害怕。
dāng shí de qíng jǐng shí zài jiào rén hài pà.
Tình hình lúc đó đúng là khiến mọi người sợ hãi.
qíngxù
TÌNH TỰtâm trạng, cảm xúc
听音乐能舒缓紧张的情绪。
tīng yīn yuè néng shū huǎn jǐn zhāng de qíng xù.
Nghe nhạc có thể xoa dịu tâm trạng căng thẳng.
qǐngkè
THỈNH KHÁCHmời khách
他说今天他请客。
tā shuō jīn tiān tā qǐng kè.
Anh ấy nói hôm nay anh ấy mời khách.
qǐngqiú
THỈNH CẦUthỉnh cẩu
他请求我帮他一个忙。
tā qǐng qiú wǒ bāng tā yí gè máng.
Anh ấy thỉnh cầu tôi giúp anh ấy một việc.
qìngzhù
KHÁNH CHÚCchúc mừng, chúc tụng
我们全家在为弟弟庆祝生日。
wǒ men quán jiā zài wèi dì di qìng zhù shēng rì.
Cả nhà chúng tôi đang chúc mừng sinh nhật em trai.
qiúmí
CẦU MÊngười hâm mộ bóng đá
我是越南队的球迷。
wǒ shì yuè nán duì de qiú mí.
Tôi là cổ động viên của đội tuyển Việt Nam.
qūshì
XU THẾxu thế, chiều hướng
物价呈持续上升的趋势。
wù jià chéng chí xù shàng shēng de qū shì.
Giá cả có xu hướng liên tục tăng.
qǔ
THÚ(đối với nam) cưới (một người nữ)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真娶各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
qǔxiāo
THỦ TIÊUhủy bỏ, xóa bỏ
通知说,今天的会议被取消了。
tōng zhī shuō, jīn tiān de huì yì bèi qǔ xiāo le.
Thông báo nói rằng cuộc họp hôm nay đã bị hủy bỏ rồi.
qùshì
KHỨ THẾqua đời, từ trần
我的爷爷去世很多年了。
wǒ de yé yé qù shì hěn duō nián le.
Ông nội tôi đã qua đời nhiều năm rồi.
quān
KHUYÊNvòng tròn, khoanh tròn
数字用笔圈出来。
shù zì yòng bǐ quān chū lái.
Các con số được khoanh tròn bằng bút.
quánmiàn
TOÀN DIỆNtoàn diện
他考虑问题很全面。
tā kǎo lǜ wèn tí hěn quán miàn.
Anh ấy suy nghĩ về vấn đề rất toàn diện.
quánlì
QUYỀN LỰCquyền lực
任何人都不能滥用手中的权力。
rèn hé rén dōu bù néng làn yòng shǒu zhōng de quán lì.
Bất kỳ ai cũng không được lạm dụng quyền lực trong tay.
quánlì
QUYỀN LỢIquyền lợi, lợi ích
每个越南人都有平等的权力。
měi gè yuè nán rén dōu yǒu píng děng de quán lì.
Mỗi người Việt Nam đều bình đẳng về quyền lợi.
quàn
KHUYẾNkhuyên can, khuyên nhủ
朋友劝他早点戒烟。
péng yǒu quàn tā zǎo diǎn jiè yān.
Bạn bè khuyên anh ấy sớm bỏ thuốc lá.
quēfá
KHUYẾT PHẠPthiếu thốn, thiếu hụt
他由于缺乏经验而失败了。
tā yóu yú quē fá jīng yàn ér shī bài le.
Anh ấy thất bại do thiếu thốn kinh nghiệm.
quèdìng
XÁC ĐỊNHxác định, khẳng định
篮球比赛的时间还没有确定。
lán qiú bǐ sài de shí jiān hái méi yǒu què dìng.
Thời gian diễn ra trận bóng rổ vẫn chưa được xác định.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.